Bạn đang tìm kiếm những quyển sách học từ vựng IELTS để ôn thi, hay chỉ đơn giản là bạn đang muốn học thêm nhiều từ mới. Hôm nay bài viết này của trung tâm luyện IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn tìm được những quyển sách hay và bổ ích. Cùng theo dõi bài viết này ngay nhé.

1. Sách Vocabulary for IELTS – Cambridge

Một trong những đầu sách đã quá quen thuộc với nhiều thế hệ học sinh ôn thi IELTS. Cuốn sách từ vựng IELTS nổi tiếng của nhà xuất bản Cambridge gồm có 25 chủ đề từ vựng thiết yếu. Cuốn sách đưa ra những cảnh báo về các lỗi tư vựng mà bạn thường mắc phải và lời khuyên hữu ích cho việc học từ vựng hiệu quả hơn. Sau mỗi chủ đề từ vựng sẽ là những bài kiểm tra củng cố kiến thức đã học. Tuy nhiên đối với lượng từ vựng khá lớn trong quyển sách này bạn cần có 1 lộ trình học phù hợp.

Sách Vocabulary for IELTS – Cambridge
Sách Vocabulary for IELTS – Cambridge

2. Sách học từ vựng IELTS Academic Vocabulary in Use – Cambridge

Cũng là một cuốn sách đến từ nhà Cambridge nhưng lại chuyên về học thuật dành cho các bạn luyện thi IELTS. Nội dung của Cambridge Academic Vocabulary in Use được chia thành 50 bài học được thiết kế khoa học theo từng chủ đề và kỹ năng. Quyển sách này trình bày đơn giản và dễ hiểu, có sự phân tích chi tiết và hệ thống. Từ vựng sắp xếp theo ngữ cảnh và cách sử dụng giúp cho người học ở bất kỳ trình độ nào cũng dễ dàng hiểu được.

Sách học từ vựng IELTS Academic Vocabulary in Use – Cambridge
Sách học từ vựng IELTS Academic Vocabulary in Use – Cambridge

3. Sách từ vựng IELTS Check your Vocabulary for IELTS – Rawdon Wyatt

Một cuốn sách của tác giả Rawdon Wyatt được nhiều bạn sử dụng khi lần đầu ôn thi IELTS. Sách gồm nhiều bài tập với nhiều chủ đề khác nhau. Bố cục của cuốn sách gồm có 2 phần là

  • Từ vựng thông dụng
  • Từ vựng cho các chủ đề thường gặp

Có nhiều bài tập thực hành để bạn luyện tập nâng cao khả năng ghi nhớ như điền từ, sắp xếp từ,…

Sách từ vựng IELTS Check your Vocabulary for IELTS – Rawdon Wyatt
Sách từ vựng IELTS Check your Vocabulary for IELTS – Rawdon Wyatt

==> Tìm hiểu về khóa học luyện thi IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

4. Sách học Vocabulary IELTS – Collins

Cuốn sách này sẽ giúp bạn trau dồi được kỹ năng và ghi nhớ được từ vựng theo 18 chủ đề khác nhau. Đây hầu hết là những chủ đề thường thấy trong các bài thi IELTS và bài tập thực hành. Như vậy bạn có thể vừa được ghi nhớ từ vựng vừa có thể cải thiện được kỹ năng làm bài thi tốt hơn.

Sách học Vocabulary IELTS – Collins
Sách học Vocabulary IELTS – Collins

5. Sách luyện từ vựng IELTS English Collocations in Use – Cambridge

Học thuộc từ vựng là một chuyện, bạn phải biết cách vận dụng chúng sao cho nhuần nhuyễn lại là một chuyện khác. Phương pháp học mới lạ từ cuốn Collocations giúp bạn học từ vựng dễ nhớ hơn với các cụm từ thường xuyên đi chung với nhau. Khi áp dụng vào thực tế bạn không chỉ nhớ từ mà còn nhớ được cả cụm tiếng anh đó 1 cách chính xác.

Sách luyện từ vựng IELTS English Collocations in Use – Cambridge
Sách luyện từ vựng IELTS English Collocations in Use – Cambridge

6. Sách học từ vựng tiếng Anh IELTS Vocabulary for IELTS Advanced – Cambridge

Cuốn sách giúp bạn nâng cao được kỹ năng Speaking và Writing một cách tốt nhất. Sách gồm có 25 Unit. Với 20 Unit đầu tiên gồm các từ vựng theo chủ đề tổng quát và học thuật. Mỗi chủ đề được chia thành nhiều mục nhỏ. Với mỗi Unit gồm 3 trang bài tập từ vựng dựa trên các bài nghe, đọc, viết tương tự như một đề thi IELTS thật. Từ sau các Unit 20 sẽ cung cấp cho bạn các tip hữu ích để giải đề, phát triển vừ vựng và tập trung ôn thi cho bạn phần Writing.

Sách học từ vựng tiếng Anh IELTS Vocabulary for IELTS Advanced – Cambridge
Sách học từ vựng tiếng Anh IELTS Vocabulary for IELTS Advanced – Cambridge

7. Sách IELTS Vocabulary Booster

Nếu bạn đang tìm một quyển sách chỉ chuyên về từ vựng để làm các đồ án chuyên ngành hay viết luận thì đây chính xác là quyển sách mà bạn đang tìm kiếm. Với hơn 500+ từ cho bài luận IELTS, cuốn sách tập trung xây dựng từ vựng để bạn có được một bài luận với vốn từ vựng phong phú. Nó cũng sẽ rất hữu ích để bạn chuẩn bị cho phần nói và nghe của bài thi IELTS.

IELTS Vocabulary Booster
IELTS Vocabulary Booster

8. Collins Vocabulary For IELTS [Advanced]

Cuốn sách Collins từ vựng cho IELTS này có hơn 20 chủ đề, bao gồm cả CD. Mỗi bài học đều có bài tập thực hành bám sát với format đề thi thật. Giúp bạn nâng cao khả năng làm bài và làm quen dần với bài thi thật.

Collins Vocabulary For IELTS [Advanced]
Collins Vocabulary For IELTS [Advanced]

9. Barron’s Essential Words For IELTS

Tiến sĩ Lin Lougheed là người đứng đầu trong việc luyện thi IELTS. Với phiên bản thứ 3 của cuốn Barron’s Essential Words For IELTS bao gồm cả tệp PDF và audio MP3 rất cần thiết cho các học viên có thể ôn luyện được nhiều kỹ năng chứ không riêng từ vựng.

Cung cấp cho người học cách thực hành vận dụng các từ vựng đã học vào trong bài thi một cách chính xác nhất. Trọng tâm của quyển sách là 600 từ tiếng anh liên quan đến các chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các đề thi IELTS như: Các hoạt động giải trí, môi trường, nghệ thuật, văn hóa, giao thông vận tải, y tế, giáo dục,…

Barron's Essential Words For IELTS
Barron’s Essential Words For IELTS

10. Get IELTS Band 9 Vocabulary Secrets

Được xây dựng bởi các chuyên gia tư vấn của Cambridge nên cuốn sách “Get IELTS Band 9 Vocabulary Secrets” luôn nằm tỏng top những cuốn sách bán chạy nhất hiện nay. Không chỉ tóm tắt và đưa ra các ví dụ về một chủ đề mà còn giải đáp cho bạn các câu trả lời. Sau mỗi phần học bạn sẽ có được một lượng từ vựng lớn liên quan đến bài học. Nó có thể là người bạn đồng hành tuyệt vời trong quá trình luyện thi IELTS của bạn.

Get IELTS Band 9 Vocabulary Secrets
Get IELTS Band 9 Vocabulary Secrets

Trên đây là 10+ Sách học từ vựng IELTS tốt nhất hiện nay được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp. Hy vọng bài viết này hữu ích cho bạn, chúc bạn đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 25 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”10+ Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tu1ed1t nhu1ea5t hiu1ec7n nay”,”description”:”Bu1ea1n u0111ang tu00ecm kiu1ebfm nhu1eefng quyu1ec3n su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS u0111u1ec3 u00f4n thi, hay chu1ec9 u0111u01a1n giu1ea3n lu00e0 bu1ea1n u0111ang muu1ed1n hu1ecdc thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb mu1edbi. Hu00f4m nay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a trung tu00e2m luyu1ec7n IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n tu00ecm u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng quyu1ec3n su00e1ch hay vu00e0 bu1ed5 u00edch….”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/vocabulary-for-ielts-sach-tu-vung.jpg”,”width”:1200,”height”:1200},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”10+ Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tu1ed1t nhu1ea5t hiu1ec7n nay”,”reviewBody”:”Bu1ea1n u0111ang tu00ecm kiu1ebfm nhu1eefng quyu1ec3n su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS u0111u1ec3 u00f4n thi, hay chu1ec9 u0111u01a1n giu1ea3n lu00e0 bu1ea1n u0111ang muu1ed1n hu1ecdc thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb mu1edbi. Hu00f4m nay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a trung tu00e2m luyu1ec7n IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n tu00ecm u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng quyu1ec3n su00e1ch hay vu00e0 bu1ed5 u00edch. Cu00f9ng theo du00f5i bu00e0i viu1ebft nu00e0y ngay nhu00e9.n1. Su00e1ch Vocabulary for IELTS u2013 CambridgenMu1ed9t trong nhu1eefng u0111u1ea7u su00e1ch u0111u00e3 quu00e1 quen thuu1ed9c vu1edbi nhiu1ec1u thu1ebf hu1ec7 hu1ecdc sinh u00f4n thi IELTS. Cuu1ed1n su00e1ch tu1eeb vu1ef1ng IELTS nu1ed5i tiu1ebfng cu1ee7a nhu00e0 xuu1ea5t bu1ea3n Cambridge gu1ed3m cu00f3 25 chu1ee7 u0111u1ec1 tu1eeb vu1ef1ng thiu1ebft yu1ebfu. Cuu1ed1n su00e1ch u0111u01b0a ra nhu1eefng cu1ea3nh bu00e1o vu1ec1 cu00e1c lu1ed7i tu01b0 vu1ef1ng mu00e0 bu1ea1n thu01b0u1eddng mu1eafc phu1ea3i vu00e0 lu1eddi khuyu00ean hu1eefu u00edch cho viu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng hiu1ec7u quu1ea3 hu01a1n. Sau mu1ed7i chu1ee7 u0111u1ec1 tu1eeb vu1ef1ng su1ebd lu00e0 nhu1eefng bu00e0i kiu1ec3m tra cu1ee7ng cu1ed1 kiu1ebfn thu1ee9c u0111u00e3 hu1ecdc. Tuy nhiu00ean u0111u1ed1i vu1edbi lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng khu00e1 lu1edbn trong quyu1ec3n su00e1ch nu00e0y bu1ea1n cu1ea7n cu00f3 1 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc phu00f9 hu1ee3p.nn2. Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS Academic Vocabulary in Use u2013 CambridgenCu0169ng lu00e0 mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch u0111u1ebfn tu1eeb nhu00e0 Cambridge nhu01b0ng lu1ea1i chuyu00ean vu1ec1 hu1ecdc thuu1eadt du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n luyu1ec7n thi IELTS. Nu1ed9i dung cu1ee7a Cambridge Academic Vocabulary in Use u0111u01b0u1ee3c chia thu00e0nh 50 bu00e0i hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c thiu1ebft ku1ebf khoa hu1ecdc theo tu1eebng chu1ee7 u0111u1ec1 vu00e0 ku1ef9 nu0103ng. Quyu1ec3n su00e1ch nu00e0y tru00ecnh bu00e0y u0111u01a1n giu1ea3n vu00e0 du1ec5 hiu1ec3u, cu00f3 su1ef1 phu00e2n tu00edch chi tiu1ebft vu00e0 hu1ec7 thu1ed1ng. Tu1eeb vu1ef1ng su1eafp xu1ebfp theo ngu1eef cu1ea3nh vu00e0 cu00e1ch su1eed du1ee5ng giu00fap cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc u1edf bu1ea5t ku1ef3 tru00ecnh u0111u1ed9 nu00e0o cu0169ng du1ec5 du00e0ng hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c.nn3. Su00e1ch tu1eeb vu1ef1ng IELTS Check your Vocabulary for IELTS u2013 Rawdon WyattnMu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch cu1ee7a tu00e1c giu1ea3 Rawdon Wyatt u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u bu1ea1n su1eed du1ee5ng khi lu1ea7n u0111u1ea7u u00f4n thi IELTS. Su00e1ch gu1ed3m nhiu1ec1u bu00e0i tu1eadp vu1edbi nhiu1ec1u chu1ee7 u0111u1ec1 khu00e1c nhau. Bu1ed1 cu1ee5c cu1ee7a cuu1ed1n su00e1ch gu1ed3m cu00f3 2 phu1ea7n lu00e0nnTu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng du1ee5ngnTu1eeb vu1ef1ng cho cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng gu1eb7pnnCu00f3 nhiu1ec1u bu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nh u0111u1ec3 bu1ea1n luyu1ec7n tu1eadp nu00e2ng cao khu1ea3 nu0103ng ghi nhu1edb nhu01b0 u0111iu1ec1n tu1eeb, su1eafp xu1ebfp tu1eeb,…nn==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún4. Su00e1ch hu1ecdc Vocabulary IELTS u2013 CollinsnCuu1ed1n su00e1ch nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n trau du1ed3i u0111u01b0u1ee3c ku1ef9 nu0103ng vu00e0 ghi nhu1edb u0111u01b0u1ee3c tu1eeb vu1ef1ng theo 18 chu1ee7 u0111u1ec1 khu00e1c nhau. u0110u00e2y hu1ea7u hu1ebft lu00e0 nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng thu1ea5y trong cu00e1c bu00e0i thi IELTS vu00e0 bu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nh. Nhu01b0 vu1eady bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 vu1eeba u0111u01b0u1ee3c ghi nhu1edb tu1eeb vu1ef1ng vu1eeba cu00f3 thu1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i thi tu1ed1t hu01a1n.nn5. Su00e1ch luyu1ec7n tu1eeb vu1ef1ng IELTS English Collocations in Use u2013 CambridgenHu1ecdc thuu1ed9c tu1eeb vu1ef1ng lu00e0 mu1ed9t chuyu1ec7n, bu1ea1n phu1ea3i biu1ebft cu00e1ch vu1eadn du1ee5ng chu00fang sao cho nhuu1ea7n nhuyu1ec5n lu1ea1i lu00e0 mu1ed9t chuyu1ec7n khu00e1c. Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc mu1edbi lu1ea1 tu1eeb cuu1ed1n Collocations giu00fap bu1ea1n hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng du1ec5 nhu1edb hu01a1n vu1edbi cu00e1c cu1ee5m tu1eeb thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111i chung vu1edbi nhau. Khi u00e1p du1ee5ng vu00e0o thu1ef1c tu1ebf bu1ea1n khu00f4ng chu1ec9 nhu1edb tu1eeb mu00e0 cu00f2n nhu1edb u0111u01b0u1ee3c cu1ea3 cu1ee5m tiu1ebfng anh u0111u00f3 1 cu00e1ch chu00ednh xu00e1c.nn6. Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh IELTS Vocabulary for IELTS Advanced u2013 CambridgenCuu1ed1n su00e1ch giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao u0111u01b0u1ee3c ku1ef9 nu0103ng Speaking vu00e0 Writing mu1ed9t cu00e1ch tu1ed1t nhu1ea5t. Su00e1ch gu1ed3m cu00f3 25 Unit. Vu1edbi 20 Unit u0111u1ea7u tiu00ean gu1ed3m cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng theo chu1ee7 u0111u1ec1 tu1ed5ng quu00e1t vu00e0 hu1ecdc thuu1eadt. Mu1ed7i chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3c chia thu00e0nh nhiu1ec1u mu1ee5c nhu1ecf. Vu1edbi mu1ed7i Unit gu1ed3m 3 trang bu00e0i tu1eadp tu1eeb vu1ef1ng du1ef1a tru00ean cu00e1c bu00e0i nghe, u0111u1ecdc, viu1ebft tu01b0u01a1ng tu1ef1 nhu01b0 mu1ed9t u0111u1ec1 thi IELTS thu1eadt. Tu1eeb sau cu00e1c Unit 20 su1ebd cung cu1ea5p cho bu1ea1n cu00e1c tip hu1eefu u00edch u0111u1ec3 giu1ea3i u0111u1ec1, phu00e1t triu1ec3n vu1eeb vu1ef1ng vu00e0 tu1eadp trung u00f4n thi cho bu1ea1n phu1ea7n Writing.nn7. Su00e1ch IELTS Vocabulary BoosternNu1ebfu bu1ea1n u0111ang tu00ecm mu1ed9t quyu1ec3n su00e1ch chu1ec9 chuyu00ean vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng u0111u1ec3 lu00e0m cu00e1c u0111u1ed3 u00e1n chuyu00ean ngu00e0nh hay viu1ebft luu1eadn thu00ec u0111u00e2y chu00ednh xu00e1c lu00e0 quyu1ec3n su00e1ch mu00e0 bu1ea1n u0111ang tu00ecm kiu1ebfm. Vu1edbi hu01a1n 500+ tu1eeb cho bu00e0i luu1eadn IELTS, cuu1ed1n su00e1ch tu1eadp trung xu00e2y du1ef1ng tu1eeb vu1ef1ng u0111u1ec3 bu1ea1n cu00f3 u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t bu00e0i luu1eadn vu1edbi vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa. Nu00f3 cu0169ng su1ebd ru1ea5t hu1eefu u00edch u0111u1ec3 bu1ea1n chuu1ea9n bu1ecb cho phu1ea7n nu00f3i vu00e0 nghe cu1ee7a bu00e0i thi IELTS.nn8. Collins Vocabulary For IELTS [Advanced]nCuu1ed1n su00e1ch Collins tu1eeb vu1ef1ng cho IELTS nu00e0y cu00f3 hu01a1n 20 chu1ee7 u0111u1ec1, bao gu1ed3m cu1ea3 CD. Mu1ed7i bu00e0i hu1ecdc u0111u1ec1u cu00f3 bu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nh bu00e1m su00e1t vu1edbi format u0111u1ec1 thi thu1eadt. Giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao khu1ea3 nu0103ng lu00e0m bu00e0i vu00e0 lu00e0m quen du1ea7n vu1edbi bu00e0i thi thu1eadt.nn9. Barron’s Essential Words For IELTSnTiu1ebfn su0129 Lin Lougheed lu00e0 ngu01b0u1eddi u0111u1ee9ng u0111u1ea7u trong viu1ec7c luyu1ec7n thi IELTS. Vu1edbi phiu00ean bu1ea3n thu1ee9 3 cu1ee7a cuu1ed1n Barron’s Essential Words For IELTS bao gu1ed3m cu1ea3 tu1ec7p PDF vu00e0 audio MP3 ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft cho cu00e1c hu1ecdc viu00ean cu00f3 thu1ec3 u00f4n luyu1ec7n u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u ku1ef9 nu0103ng chu1ee9 khu00f4ng riu00eang tu1eeb vu1ef1ng.nCung cu1ea5p cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc cu00e1ch thu1ef1c hu00e0nh vu1eadn du1ee5ng cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng u0111u00e3 hu1ecdc vu00e0o trong bu00e0i thi mu1ed9t cu00e1ch chu00ednh xu00e1c nhu1ea5t. Tru1ecdng tu00e2m cu1ee7a quyu1ec3n su00e1ch lu00e0 600 tu1eeb tiu1ebfng anh liu00ean quan u0111u1ebfn cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng xuyu00ean xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu00e1c u0111u1ec1 thi IELTS nhu01b0: Cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng giu1ea3i tru00ed, mu00f4i tru01b0u1eddng, nghu1ec7 thuu1eadt, vu0103n hu00f3a, giao thu00f4ng vu1eadn tu1ea3i, y tu1ebf, giu00e1o du1ee5c,…nn10. Get IELTS Band 9 Vocabulary Secretsnu0110u01b0u1ee3c xu00e2y du1ef1ng bu1edfi cu00e1c chuyu00ean gia tu01b0 vu1ea5n cu1ee7a Cambridge nu00ean cuu1ed1n su00e1ch “Get IELTS Band 9 Vocabulary Secrets” luu00f4n nu1eb1m tu1ecfng top nhu1eefng cuu1ed1n su00e1ch bu00e1n chu1ea1y nhu1ea5t hiu1ec7n nay. Khu00f4ng chu1ec9 tu00f3m tu1eaft vu00e0 u0111u01b0a ra cu00e1c vu00ed du1ee5 vu1ec1 mu1ed9t chu1ee7 u0111u1ec1 mu00e0 cu00f2n giu1ea3i u0111u00e1p cho bu1ea1n cu00e1c cu00e2u tru1ea3 lu1eddi. Sau mu1ed7i phu1ea7n hu1ecdc bu1ea1n su1ebd cu00f3 u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng lu1edbn liu00ean quan u0111u1ebfn bu00e0i hu1ecdc. Nu00f3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0 ngu01b0u1eddi bu1ea1n u0111u1ed3ng hu00e0nh tuyu1ec7t vu1eddi trong quu00e1 tru00ecnh luyu1ec7n thi IELTS cu1ee7a bu1ea1n.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 10+ Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tu1ed1t nhu1ea5t hiu1ec7n nay u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p. Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft nu00e0y hu1eefu u00edch cho bu1ea1n, chu00fac bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnTu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 [Biu00ean sou1ea1n chi tiu1ebft 2021]nTru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS Band 7 theo chu1ee7 u0111u1ec1 [PDF]n14+ Cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS [Nhanh u2013 Hiu1ec7u Quu1ea3 u2013 Nhu1edb Lu00e2u]”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-06-01T19:45:43+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:02:45+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:25,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment