Giải trí là ngành rất phát triển và thu hút giới trẻ hiện nay. Ngoài ra, chủ đề Entertainment cũng thường xuyên xuất hiện trong phần thi Ielts Writing. Chính vì thế, trong bài viết này trung tâm luyện thi IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp trọn bộ từ vựng IELTS chủ đề Entertainment thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS.

Từ vựng IELTS chủ đề Entertainment
Từ vựng IELTS chủ đề Entertainment

1. Từ vựng IELTS chủ đề Entertainment

  • Entertainment: Ngành giải trí
  • Entertain: Giải trí.
  • Entertainment: Sự giải trí; Hình thức giải trí.
  • Showbiz: Giới giải trí.
  • Fond of: thích cái gì đó.
  • Global superstar: siêu sao toàn cầu.
  • Make a fortune: kiếm nhiều tiền.
  • Public figure: người của công chúng.
  • bring into light: đưa ra ánh sáng.
  • spread a positive message: truyền bá thông điệp tích cực.
  • pump up: làm ai đó vui.
  • down the dumps: buồn chán.
  • have a soft spot for: thích cái gì.
  • soothing tune: giai điệu nhẹ nhàng.
  • celebrity: người nổi tiếng.
  • paparazzi: cánh báo chí.
  • lyrics: lời bài hát.
  • all the rage: rất nổi.
  • dominate the screen: thống trị màn ảnh.
  • viewership: lượng khán giá.
  • streaming service: dịch vụ xem phim trực tuyến.
  • binge watch: cày phim.
  • actor: diễn viên nam.
  • actress: diễn viên nữ.
  • advertise: quảng cáo.
  • advertising: nghề quảng cáo.
  • advertisement: sự quảng cáo.
  • art: nghệ thuật.
  • article: bài báo.
  • artist: nghệ sĩ.
  • associate: công tác.
  • attract: thu hút.
  • audience: thính giả, khán giả.
  • author: tác giả.
  • award: phần thưởng.
  • book: đặt vé.
  • broadcast: phát sóng.
  • camera: máy ảnh.
  • channel: kênh.
  • cinema: rạp xem phim.
  • character: tính cách của diễn viên.
  • classical music: nhạc cổ điển.
  • comedy: hài kịch.
  • concert: buổi hòa nhạc.
  • dancer: diễn viên múa.
  • delight: vui sướng.
  • design: thiết kế.
  • disk: đĩa hát.
  • drama: kịch.
  • famous: nổi tiếng.
  • fame: tiếng tăm.
  • fan: người hâm mộ.
  • favorite: ưa thích.
  • film: phim ảnh.
  • host: tổ chức.
  • humour: sự hài hước.
  • humorous: hài hước.
  • image: ảnh.
  • impression: ấn tượng.
  • Musical instruments: nhạc cụ,dụng cụ,nhạc khí.
  • journalist: nhà báo.
  • magazine: tạp chí.
  • magician: nhà ảo thuật.
  • media: phương tiện truyền thông đại chúng.
  • performance: màn biểu diễn.
  • pleasant: thú vị.
  • festival: lễ hội.
  • vocalist: ca sĩ.
  • applaud: vỗ tay hoan nghênh,khen ngợi.
  • stage: sân khấu.
  • studio: xưởng phim,trường quay,phòng thu.
  • skilful: khéo léo, tài năng.
  • shooting: quá trình quay phim.
  • shine: chiếu sáng, tỏa sáng.
  • role: vai.
  • publishing: công việc xuất bản,ngành xuất bản.
  • publish: xuất bản.
  • publicity: sự quảng cáo,hoạt động quảng cáo.
  • producer: nhà sản xuất.
  • prize: giải, giải thưởng.
  • pose: kiểu ảnh,tư thế chụp ảnh.
  • conduct: cách cư xử,tư cách đạo đức,phẩm chất.
  • programme: chương trình truyền hình.

Leisure Activities (Các hoạt động trong giờ giải lao):

  • Have one’s energy boosted: Làm cho năng lượng tăng lên.
  • Hectic: Vội vã, hối hả.
  • Leisure pursuit: Hoạt động trong giờ giải lao.
  • Recharge one’s battery: Nạp năng lượng.
  • Daily routine: Thói quen hàng ngày.
  • Be a drain on one’s energy: Lấy hết năng lượng của ai.
  • Do wonders for (Sb/Sth): Rất tốt/có ích cho ai/cái gì.
  • Agility: Sự nhanh nhạy.
  • Sedentary lifestyle: Thói quen ngồi nhiều, ít vận động.
  • Physical/Mental health: Sức khỏe thể trạng/tâm trí.
  • Occupied with: Bận rộn với việc gì.
  • The rat race: Guồng quay mệt mỏi của cuộc sống.
  • Improve social relationships: Cải thiện các mối quan hệ xã hội.

Sports (Thể thao):

  • Prevalent: Phổ biến.
  • Catch sight of (Sb/Sth): Bắt gặp hình ảnh.
  • Team sport: Môn thể thao đồng đội.
  • Spectacular and impressive: Ngoạn mục và đầy ấn tượng.
  • Notable performance: Màn trình diễn đáng nhớ.
  • Decisive match: Trận đấu quyết định.
  • Miraculous victories: Chiến thắng kỳ diệu.
  • Patriotism: Lòng yêu nước.
  • Pride of national identity: Niềm tự hào dân tộc.
  • Team spirit: Tinh thần đồng đội.
  • Prestigious trophy: Chiếc cúp danh giá.
  • Tournament: Mùa giải.
  • Strong connection: Sự liên quan mật thiết.
  • Boost tourism industry: Thúc đẩy công nghiệp du lịch.

==> Tìm hiểu về khóa học luyện thi IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Cụm từ chủ đề Entertainment

  • to be out of date: trở nên lạc hậu.
  • to take up sth as a hobby: tham gia một hoạt động như một sở thích.
  • to take sb’s mind off sth/sb: làm cho ai không lo nghĩ đến vấn đề gì.
  • to be a pastime: trò giải trí, tiêu khiển.
  • to blow/let off steam: xả hơi, giải khuây.
  • to enjoy a night out with friends: tận hưởng một buổi đi ra ngoài với bạn bè.
  • exciting/convivial atmosphere: không khí thú vị/thân thiện, ấm cúng.
  • to watch the newly released movies: xem các phim mới phát hành.
  • to enjoy the big-screen: tận hưởng màn hình lớn.
  • special cinema effects: các hiệu ứng điện ảnh đặc biệt.
  • to be able to appreciate the cinematography: có thể thưởng thức nghệ thuật hình ảnh.
  • advanced sound system: hệ thống âm thanh hiện đại.
  • to sit comfortably at home: ngồi thoải mái ở nhà.
  • to invite your friends round: mời bạn bè.
  • to watch many different programs: xem nhiều chương trình khác nhau.
  • to choose what to watch: chọn cái gì để xem.
  • to flick through channels: chuyển kênh nhanh chóng.
  •  to switch it off freely: tắt đi một cách thoải mái.
  • to reduce stress and improve health: giảm stress và tăng cường sức khỏe.
  • to boost your mood: cải thiện cảm xúc.
  • to help you sleep better: giúp bạn ngủ ngon hơn.
  • to strengthen memory: nâng cao trí nhớ.
  • to enhance work and study productivity: nâng cao năng suất làm việc và học tập.
  • to improve focus: tăng khả năng tập trung.
  • to be in a conflict with sb: có xung đột với ai.
  • to be widely recognised: được biết đến rộng rãi.
  • the thrill of watching st on a big-screen: sự hồi hộp khi xem cái gì trên màn hình lớn.
  • the excitement of watching a premiere screening: sự phấn khích khi xem một buổi chiếu ra mắt.
  • to have high impact on the public: có ảnh hưởng lớn đến công chúng.
  • to bring widespread attention to social/world problems: mang lại sự chú ý rộng rãi về các vấn đề xã hội/thế giới.
  • to catch up the latest trend and current affairs: bắt kịp xu hướng mới nhất và các vấn đề hiện tại.
  • to boost imagination and creativity: tăng trí tưởng tượng và sáng tạo.
  • to understand the outside the world: hiểu thế giới bên ngoài.
  • to broaden the horizon of knowledge/widen my outlook/enrich my knowledge of/extent my own limits: mở rộng tầm nhìn của kiến thức/mở rộng tầm nhìn của tôi/làm phong phú kiến thức của tôi về/mở rộng các giới hạn của tôi.
  • to develop the sense of beauty and morality: phát triển về ý thức và đạo đức.
  • to convey humanity messages: truyền tải thông điệp nhân loại.
  • to touch people’s heart so deeply/with so feelings: chạm vào trái tim của người khác sâu sắc/với những cảm xúc thật.
  • to relax myself/release my pressure/ease my mind: thư giãn bản thân/giải phóng áp lực/giảm bớt tâm trí.
  • to maintain a well-balanced life: duy trì một cuộc sống cân bằng.
  • to cheer myself up when I feel blue: vui lên khi cảm thấy buồn.
  • to keep people informed with st: giúp cho mọi người có thông tin về.
  • to pluck up the courage: lấy hết can đảm để làm việc gì đó.
  • to bring enjoyment: mang niềm hứng khởi tới cho.
  • to lead to attention problems: dẫn tới những vấn đề về sự tập trung.
  • to draw inspiration and easily access a world of knowledge: tìm thấy/khơi dậy nguồn cảm hứng.
  • to develop their soft skills: phát triển kỹ năng mềm.
  • to narrow the generation gap: thu hẹp khoảng cách thế hệ.
  • to play host to st: cung cấp cơ sở vật chất, chủ trì, tổ chức.
  • to make sb welcome: chào mừng ai đó.
  • to find time to pay sb a visit: thu xếp thời gian để tới thăm ai đó.
  • to attend a formal function: đến tham dự với tư cách chính thức.
  • to please sb’s eyes and my ears = to make sb happy to hear and see st: làm thỏa mãn mắt và tai của ai.
  • to awake sb’s interests: khơi dậy niềm yêu thích của ai đó.
  • to hold/catch sb’s attention: giữ được sự chú ý của ai.
  • to fire sb’s imagination: làm cho ai cảm thấy rất thú vị về sự tưởng tượng.
  • to bear the suspense: hồi hộp, lo lắng về điều gì sắp tới.
  • to read st from cover to cover: đọc một cuốn sách từ đầu đến cuối.
  • to take out (a book from the library): mượn cuốn sách từ thư viện.
  • to tell the story of st: kể lại câu chuyện về.
  • the imaginary criminal organisation: tổ chức tội phạm không có thật.
  • a plot line involving lots of twists and turns = complicated dealings: tình huống khó giải quyết.
  • to cast to play supporting roles: chọn đóng vai phụ.
  • to like a roller-coaster ride: mang đến cảm xúc thăng trầm.
  • to take place in spectacular locations: quay ở những địa điểm ấn tượng.
  • not to put it down: không ngừng đọc (sách).
  • to have/obtain a deeper understanding/insight into culture and people of various countries in the world: có những hiểu biết, sâu sắc hơn đến từ văn hóa và con người đến từ những quốc gia khác nhau trên thế giới.
  • to provoke thoughts towards humanity and life: gợi lên những suy nghĩ, tâm tư về con người và cuộc sống.
  • to develop the cognition of local customs and traditional values: thấu hiểu về phong tục địa phương và giá trị truyền thống.
  • to understand contexts and clichés used in movies/films: hiểu rõ bối cảnh và các thành ngữ sử dụng.
  • to escape from daily routine and experience st that can hardly happen in real life: thoát khỏi cuộc sống hằng ngày và trải nghiệm những thứ hiếm khi xảy ra trong cuộc sống.
  • to create the sensation that you are “in” the movie and make it more enjoyable: mang đến cảm giác bạn như đang là một nhân vật trong phim và điều này thật thú vị.
  • to convey messages about love, friendship and life: truyền tải những thông điệp về tình yêu, tình bạn và cuộc sống.
  • to get into shape ≠ to be out of condition: trở nên thon gọn ≠ không thon gọn.
  • to take up exercises: bắt đầu tập thể dục.
  • to have a crack/try at: cố gắng, nỗ lực về…
  • to win/lose a match: thắng/thua trong một trận đấu.
  • to get narrowly defeated/beaten: bị đánh bại một cách sát sao.
  • to blow the competition away: chiến thắng dễ dàng.
  • to set a record: lập kỉ lục.
Cụm từ chủ đề Entertainment
Cụm từ chủ đề Entertainment

3. Một số ví dụ về chủ đề Entertainment

Sports:

  • Do you like sports?
  • Do you often watch sports on TV?
  • How often do you play sports?

Shopping:

  • Do you like shopping?
  • What’s your favorite shop?
  • Do you prefer shopping alone or with others?
  • What kinds of shops are there where you live?

Movies:

  • Do you like watch films?
  • What kinds of movies do you like best?
  • Do you prefer foreign films or films made in your country?
  • How often do you watch films?
  • How often do you go to a cinema to watch a movie?

Travelling:

  • Do you like travelling?
  • What kind of places have you visited in your life?
  • When you visit new places, what do you like to do?
  • Do you prefer travelling alone or in a group?

Parks:

  • Do you often go to a park?
  • What do you usually do in the park?

Music:

  • Do you like music? Why / why not?
  • What kind of music do you listen to? Why?

Trên đây là những gợi ý về từ vựng IELTS chủ đề Entertainment cùng các cụm từ và ví dụ liên quan đến chủ đề này mà bạn có thể dùng trong các phần thi của kỳ thi nói IELTS. 4Life Engish Center (Ngoaingutinhtu.com) chúc bạn ôn luyện thi IELTS tốt nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 10 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”103+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Entertainment”,”description”:”Giu1ea3i tru00ed lu00e0 ngu00e0nh ru1ea5t phu00e1t triu1ec3n vu00e0 thu hu00fat giu1edbi tru1ebb hiu1ec7n nay. Ngou00e0i ra, chu1ee7 u0111u1ec1 Entertainment cu0169ng thu01b0u1eddng xuyu00ean xuu1ea5t hiu1ec7n trong phu1ea7n thi Ielts Writing. Chu00ednh vu00ec thu1ebf, trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p tru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-ielts-chu-de-entertainment-4Life-English-Center.jpg”,”width”:1240,”height”:600},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”103+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Entertainment”,”reviewBody”:”Giu1ea3i tru00ed lu00e0 ngu00e0nh ru1ea5t phu00e1t triu1ec3n vu00e0 thu hu00fat giu1edbi tru1ebb hiu1ec7n nay. Ngou00e0i ra, chu1ee7 u0111u1ec1 Entertainment cu0169ng thu01b0u1eddng xuyu00ean xuu1ea5t hiu1ec7n trong phu1ea7n thi Ielts Writing. Chu00ednh vu00ec thu1ebf, trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p tru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Entertainment thu01b0u1eddng xuyu00ean xuu1ea5t hiu1ec7n trong bu00e0i thi IELTS.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 EntertainmentnnEntertainment: Ngu00e0nh giu1ea3i tru00ednEntertain: Giu1ea3i tru00ed.nEntertainment: Su1ef1 giu1ea3i tru00ed; Hu00ecnh thu1ee9c giu1ea3i tru00ed.nShowbiz: Giu1edbi giu1ea3i tru00ed.nFond of: thu00edch cu00e1i gu00ec u0111u00f3.nGlobal superstar: siu00eau sao tou00e0n cu1ea7u.nMake a fortune: kiu1ebfm nhiu1ec1u tiu1ec1n.nPublic figure: ngu01b0u1eddi cu1ee7a cu00f4ng chu00fang.nbring into light: u0111u01b0a ra u00e1nh su00e1ng.nspread a positive message: truyu1ec1n bu00e1 thu00f4ng u0111iu1ec7p tu00edch cu1ef1c.npump up: lu00e0m ai u0111u00f3 vui.ndown the dumps: buu1ed3n chu00e1n.nhave a soft spot for: thu00edch cu00e1i gu00ec.nsoothing tune: giai u0111iu1ec7u nhu1eb9 nhu00e0ng.ncelebrity: ngu01b0u1eddi nu1ed5i tiu1ebfng.npaparazzi: cu00e1nh bu00e1o chu00ed.nlyrics: lu1eddi bu00e0i hu00e1t.nall the rage: ru1ea5t nu1ed5i.ndominate the screen: thu1ed1ng tru1ecb mu00e0n u1ea3nh.nviewership: lu01b0u1ee3ng khu00e1n giu00e1.nstreaming service: du1ecbch vu1ee5 xem phim tru1ef1c tuyu1ebfn.nbinge watch: cu00e0y phim.nactor: diu1ec5n viu00ean nam.nactress: diu1ec5n viu00ean nu1eef.nadvertise: quu1ea3ng cu00e1o.nadvertising: nghu1ec1 quu1ea3ng cu00e1o.nadvertisement: su1ef1 quu1ea3ng cu00e1o.nart: nghu1ec7 thuu1eadt.narticle: bu00e0i bu00e1o.nartist: nghu1ec7 su0129.nassociate: cu00f4ng tu00e1c.nattract: thu hu00fat.naudience: thu00ednh giu1ea3, khu00e1n giu1ea3.nauthor: tu00e1c giu1ea3.naward: phu1ea7n thu01b0u1edfng.nbook: u0111u1eb7t vu00e9.nbroadcast: phu00e1t su00f3ng.ncamera: mu00e1y u1ea3nh.nchannel: ku00eanh.ncinema: ru1ea1p xem phim.ncharacter: tu00ednh cu00e1ch cu1ee7a diu1ec5n viu00ean.nclassical music: nhu1ea1c cu1ed5 u0111iu1ec3n.ncomedy: hu00e0i ku1ecbch.nconcert: buu1ed5i hu00f2a nhu1ea1c.ndancer: diu1ec5n viu00ean mu00faa.ndelight: vui su01b0u1edbng.ndesign: thiu1ebft ku1ebf.ndisk: u0111u0129a hu00e1t.ndrama: ku1ecbch.nfamous: nu1ed5i tiu1ebfng.nfame: tiu1ebfng tu0103m.nfan: ngu01b0u1eddi hu00e2m mu1ed9.nfavorite: u01b0a thu00edch.nfilm: phim u1ea3nh.nhost: tu1ed5 chu1ee9c.nhumour: su1ef1 hu00e0i hu01b0u1edbc.nhumorous: hu00e0i hu01b0u1edbc.nimage: u1ea3nh.nimpression: u1ea5n tu01b0u1ee3ng.nMusical instruments: nhu1ea1c cu1ee5,du1ee5ng cu1ee5,nhu1ea1c khu00ed.njournalist: nhu00e0 bu00e1o.nmagazine: tu1ea1p chu00ed.nmagician: nhu00e0 u1ea3o thuu1eadt.nmedia: phu01b0u01a1ng tiu1ec7n truyu1ec1n thu00f4ng u0111u1ea1i chu00fang.nperformance: mu00e0n biu1ec3u diu1ec5n.npleasant: thu00fa vu1ecb.nfestival: lu1ec5 hu1ed9i.nvocalist: ca su0129.napplaud: vu1ed7 tay hoan nghu00eanh,khen ngu1ee3i.nstage: su00e2n khu1ea5u.nstudio: xu01b0u1edfng phim,tru01b0u1eddng quay,phu00f2ng thu.nskilful: khu00e9o lu00e9o, tu00e0i nu0103ng.nshooting: quu00e1 tru00ecnh quay phim.nshine: chiu1ebfu su00e1ng, tu1ecfa su00e1ng.nrole: vai.npublishing: cu00f4ng viu1ec7c xuu1ea5t bu1ea3n,ngu00e0nh xuu1ea5t bu1ea3n.npublish: xuu1ea5t bu1ea3n.npublicity: su1ef1 quu1ea3ng cu00e1o,hou1ea1t u0111u1ed9ng quu1ea3ng cu00e1o.nproducer: nhu00e0 su1ea3n xuu1ea5t.nprize: giu1ea3i, giu1ea3i thu01b0u1edfng.npose: kiu1ec3u u1ea3nh,tu01b0 thu1ebf chu1ee5p u1ea3nh.nconduct: cu00e1ch cu01b0 xu1eed,tu01b0 cu00e1ch u0111u1ea1o u0111u1ee9c,phu1ea9m chu1ea5t.nprogramme: chu01b0u01a1ng tru00ecnh truyu1ec1n hu00ecnh.nnLeisure Activities (Cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng trong giu1edd giu1ea3i lao):nnHave oneu2019s energy boosted: Lu00e0m cho nu0103ng lu01b0u1ee3ng tu0103ng lu00ean.nHectic: Vu1ed9i vu00e3, hu1ed1i hu1ea3.nLeisure pursuit: Hou1ea1t u0111u1ed9ng trong giu1edd giu1ea3i lao.nRecharge oneu2019s battery: Nu1ea1p nu0103ng lu01b0u1ee3ng.nDaily routine: Thu00f3i quen hu00e0ng ngu00e0y.nBe a drain on oneu2019s energy: Lu1ea5y hu1ebft nu0103ng lu01b0u1ee3ng cu1ee7a ai.nDo wonders for (Sb/Sth): Ru1ea5t tu1ed1t/cu00f3 u00edch cho ai/cu00e1i gu00ec.nAgility: Su1ef1 nhanh nhu1ea1y.nSedentary lifestyle: Thu00f3i quen ngu1ed3i nhiu1ec1u, u00edt vu1eadn u0111u1ed9ng.nPhysical/Mental health: Su1ee9c khu1ecfe thu1ec3 tru1ea1ng/tu00e2m tru00ed.nOccupied with: Bu1eadn ru1ed9n vu1edbi viu1ec7c gu00ec.nThe rat race: Guu1ed3ng quay mu1ec7t mu1ecfi cu1ee7a cuu1ed9c su1ed1ng.nImprove social relationships: Cu1ea3i thiu1ec7n cu00e1c mu1ed1i quan hu1ec7 xu00e3 hu1ed9i.nnSports (Thu1ec3 thao):nnPrevalent: Phu1ed5 biu1ebfn.nCatch sight of (Sb/Sth): Bu1eaft gu1eb7p hu00ecnh u1ea3nh.nTeam sport: Mu00f4n thu1ec3 thao u0111u1ed3ng u0111u1ed9i.nSpectacular and impressive: Ngou1ea1n mu1ee5c vu00e0 u0111u1ea7y u1ea5n tu01b0u1ee3ng.nNotable performance: Mu00e0n tru00ecnh diu1ec5n u0111u00e1ng nhu1edb.nDecisive match: Tru1eadn u0111u1ea5u quyu1ebft u0111u1ecbnh.nMiraculous victories: Chiu1ebfn thu1eafng ku1ef3 diu1ec7u.nPatriotism: Lu00f2ng yu00eau nu01b0u1edbc.nPride of national identity: Niu1ec1m tu1ef1 hu00e0o du00e2n tu1ed9c.nTeam spirit: Tinh thu1ea7n u0111u1ed3ng u0111u1ed9i.nPrestigious trophy: Chiu1ebfc cu00fap danh giu00e1.nTournament: Mu00f9a giu1ea3i.nStrong connection: Su1ef1 liu00ean quan mu1eadt thiu1ebft.nBoost tourism industry: Thu00fac u0111u1ea9y cu00f4ng nghiu1ec7p du lu1ecbch.nn==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Cu1ee5m tu1eeb chu1ee7 u0111u1ec1 Entertainmentnnto be out of date: tru1edf nu00ean lu1ea1c hu1eadu.nto take up sth as a hobby: tham gia mu1ed9t hou1ea1t u0111u1ed9ng nhu01b0 mu1ed9t su1edf thu00edch.nto take sbu2019s mind off sth/sb: lu00e0m cho ai khu00f4ng lo nghu0129 u0111u1ebfn vu1ea5n u0111u1ec1 gu00ec.nto be a pastime: tru00f2 giu1ea3i tru00ed, tiu00eau khiu1ec3n.nto blow/let off steam: xu1ea3 hu01a1i, giu1ea3i khuu00e2y.nto enjoy a night out with friends: tu1eadn hu01b0u1edfng mu1ed9t buu1ed5i u0111i ra ngou00e0i vu1edbi bu1ea1n bu00e8.nexciting/convivial atmosphere: khu00f4ng khu00ed thu00fa vu1ecb/thu00e2n thiu1ec7n, u1ea5m cu00fang.nto watch the newly released movies: xem cu00e1c phim mu1edbi phu00e1t hu00e0nh.nto enjoy the big-screen: tu1eadn hu01b0u1edfng mu00e0n hu00ecnh lu1edbn.nspecial cinema effects: cu00e1c hiu1ec7u u1ee9ng u0111iu1ec7n u1ea3nh u0111u1eb7c biu1ec7t.nto be able to appreciate the cinematography: cu00f3 thu1ec3 thu01b0u1edfng thu1ee9c nghu1ec7 thuu1eadt hu00ecnh u1ea3nh.nadvanced sound system: hu1ec7 thu1ed1ng u00e2m thanh hiu1ec7n u0111u1ea1i.nto sit comfortably at home: ngu1ed3i thou1ea3i mu00e1i u1edf nhu00e0.nto invite your friends round: mu1eddi bu1ea1n bu00e8.nto watch many different programs: xem nhiu1ec1u chu01b0u01a1ng tru00ecnh khu00e1c nhau.nto choose what to watch: chu1ecdn cu00e1i gu00ec u0111u1ec3 xem.nto flick through channels: chuyu1ec3n ku00eanh nhanh chu00f3ng.nu00a0to switch it off freely: tu1eaft u0111i mu1ed9t cu00e1ch thou1ea3i mu00e1i.nto reduce stress and improve health: giu1ea3m stress vu00e0 tu0103ng cu01b0u1eddng su1ee9c khu1ecfe.nto boost your mood: cu1ea3i thiu1ec7n cu1ea3m xu00fac.nto help you sleep better: giu00fap bu1ea1n ngu1ee7 ngon hu01a1n.nto strengthen memory: nu00e2ng cao tru00ed nhu1edb.nto enhance work and study productivity: nu00e2ng cao nu0103ng suu1ea5t lu00e0m viu1ec7c vu00e0 hu1ecdc tu1eadp.nto improve focus: tu0103ng khu1ea3 nu0103ng tu1eadp trung.nto be in a conflict with sb: cu00f3 xung u0111u1ed9t vu1edbi ai.nto be widely recognised: u0111u01b0u1ee3c biu1ebft u0111u1ebfn ru1ed9ng ru00e3i.nthe thrill of watching st on a big-screen: su1ef1 hu1ed3i hu1ed9p khi xem cu00e1i gu00ec tru00ean mu00e0n hu00ecnh lu1edbn.nthe excitement of watching a premiere screening: su1ef1 phu1ea5n khu00edch khi xem mu1ed9t buu1ed5i chiu1ebfu ra mu1eaft.nto have high impact on the public: cu00f3 u1ea3nh hu01b0u1edfng lu1edbn u0111u1ebfn cu00f4ng chu00fang.nto bring widespread attention to social/world problems: mang lu1ea1i su1ef1 chu00fa u00fd ru1ed9ng ru00e3i vu1ec1 cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 xu00e3 hu1ed9i/thu1ebf giu1edbi.nto catch up the latest trend and current affairs: bu1eaft ku1ecbp xu hu01b0u1edbng mu1edbi nhu1ea5t vu00e0 cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 hiu1ec7n tu1ea1i.nto boost imagination and creativity: tu0103ng tru00ed tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ng vu00e0 su00e1ng tu1ea1o.nto understand the outside the world: hiu1ec3u thu1ebf giu1edbi bu00ean ngou00e0i.nto broaden the horizon of knowledge/widen my outlook/enrich my knowledge of/extent my own limits: mu1edf ru1ed9ng tu1ea7m nhu00ecn cu1ee7a kiu1ebfn thu1ee9c/mu1edf ru1ed9ng tu1ea7m nhu00ecn cu1ee7a tu00f4i/lu00e0m phong phu00fa kiu1ebfn thu1ee9c cu1ee7a tu00f4i vu1ec1/mu1edf ru1ed9ng cu00e1c giu1edbi hu1ea1n cu1ee7a tu00f4i.nto develop the sense of beauty and morality: phu00e1t triu1ec3n vu1ec1 u00fd thu1ee9c vu00e0 u0111u1ea1o u0111u1ee9c.nto convey humanity messages: truyu1ec1n tu1ea3i thu00f4ng u0111iu1ec7p nhu00e2n lou1ea1i.nto touch peopleu2019s heart so deeply/with so feelings: chu1ea1m vu00e0o tru00e1i tim cu1ee7a ngu01b0u1eddi khu00e1c su00e2u su1eafc/vu1edbi nhu1eefng cu1ea3m xu00fac thu1eadt.nto relax myself/release my pressure/ease my mind: thu01b0 giu00e3n bu1ea3n thu00e2n/giu1ea3i phu00f3ng u00e1p lu1ef1c/giu1ea3m bu1edbt tu00e2m tru00ed.nto maintain a well-balanced life: duy tru00ec mu1ed9t cuu1ed9c su1ed1ng cu00e2n bu1eb1ng.nto cheer myself up when I feel blue: vui lu00ean khi cu1ea3m thu1ea5y buu1ed3n.nto keep people informed with st: giu00fap cho mu1ecdi ngu01b0u1eddi cu00f3 thu00f4ng tin vu1ec1.nto pluck up the courage: lu1ea5y hu1ebft can u0111u1ea3m u0111u1ec3 lu00e0m viu1ec7c gu00ec u0111u00f3.nto bring enjoyment: mang niu1ec1m hu1ee9ng khu1edfi tu1edbi cho.nto lead to attention problems: du1eabn tu1edbi nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 su1ef1 tu1eadp trung.nto draw inspiration and easily access a world of knowledge: tu00ecm thu1ea5y/khu01a1i du1eady nguu1ed3n cu1ea3m hu1ee9ng.nto develop their soft skills: phu00e1t triu1ec3n ku1ef9 nu0103ng mu1ec1m.nto narrow the generation gap: thu hu1eb9p khou1ea3ng cu00e1ch thu1ebf hu1ec7.nto play host to st: cung cu1ea5p cu01a1 su1edf vu1eadt chu1ea5t, chu1ee7 tru00ec, tu1ed5 chu1ee9c.nto make sb welcome: chu00e0o mu1eebng ai u0111u00f3.nto find time to pay sb a visit: thu xu1ebfp thu1eddi gian u0111u1ec3 tu1edbi thu0103m ai u0111u00f3.nto attend a formal function: u0111u1ebfn tham du1ef1 vu1edbi tu01b0 cu00e1ch chu00ednh thu1ee9c.nto please sbu2019s eyes and my ears = to make sb happy to hear and see st: lu00e0m thu1ecfa mu00e3n mu1eaft vu00e0 tai cu1ee7a ai.nto awake sbu2019s interests: khu01a1i du1eady niu1ec1m yu00eau thu00edch cu1ee7a ai u0111u00f3.nto hold/catch sbu2019s attention: giu1eef u0111u01b0u1ee3c su1ef1 chu00fa u00fd cu1ee7a ai.nto fire sbu2019s imagination: lu00e0m cho ai cu1ea3m thu1ea5y ru1ea5t thu00fa vu1ecb vu1ec1 su1ef1 tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ng.nto bear the suspense: hu1ed3i hu1ed9p, lo lu1eafng vu1ec1 u0111iu1ec1u gu00ec su1eafp tu1edbi.nto read st from cover to cover: u0111u1ecdc mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch tu1eeb u0111u1ea7u u0111u1ebfn cuu1ed1i.nto take out (a book from the library): mu01b0u1ee3n cuu1ed1n su00e1ch tu1eeb thu01b0 viu1ec7n.nto tell the story of st: ku1ec3 lu1ea1i cu00e2u chuyu1ec7n vu1ec1.nthe imaginary criminal organisation: tu1ed5 chu1ee9c tu1ed9i phu1ea1m khu00f4ng cu00f3 thu1eadt.na plot line involving lots of twists and turns = complicated dealings: tu00ecnh huu1ed1ng khu00f3 giu1ea3i quyu1ebft.nto cast to play supporting roles: chu1ecdn u0111u00f3ng vai phu1ee5.nto like a roller-coaster ride: mang u0111u1ebfn cu1ea3m xu00fac thu0103ng tru1ea7m.nto take place in spectacular locations: quay u1edf nhu1eefng u0111u1ecba u0111iu1ec3m u1ea5n tu01b0u1ee3ng.nnot to put it down: khu00f4ng ngu1eebng u0111u1ecdc (su00e1ch).nto have/obtain a deeper understanding/insight into culture and people of various countries in the world: cu00f3 nhu1eefng hiu1ec3u biu1ebft, su00e2u su1eafc hu01a1n u0111u1ebfn tu1eeb vu0103n hu00f3a vu00e0 con ngu01b0u1eddi u0111u1ebfn tu1eeb nhu1eefng quu1ed1c gia khu00e1c nhau tru00ean thu1ebf giu1edbi.nto provoke thoughts towards humanity and life: gu1ee3i lu00ean nhu1eefng suy nghu0129, tu00e2m tu01b0 vu1ec1 con ngu01b0u1eddi vu00e0 cuu1ed9c su1ed1ng.nto develop the cognition of local customs and traditional values: thu1ea5u hiu1ec3u vu1ec1 phong tu1ee5c u0111u1ecba phu01b0u01a1ng vu00e0 giu00e1 tru1ecb truyu1ec1n thu1ed1ng.nto understand contexts and clichu00e9s used in movies/films: hiu1ec3u ru00f5 bu1ed1i cu1ea3nh vu00e0 cu00e1c thu00e0nh ngu1eef su1eed du1ee5ng.nto escape from daily routine and experience st that can hardly happen in real life: thou00e1t khu1ecfi cuu1ed9c su1ed1ng hu1eb1ng ngu00e0y vu00e0 tru1ea3i nghiu1ec7m nhu1eefng thu1ee9 hiu1ebfm khi xu1ea3y ra trong cuu1ed9c su1ed1ng.nto create the sensation that you are u201cinu201d the movie and make it more enjoyable: mang u0111u1ebfn cu1ea3m giu00e1c bu1ea1n nhu01b0 u0111ang lu00e0 mu1ed9t nhu00e2n vu1eadt trong phim vu00e0 u0111iu1ec1u nu00e0y thu1eadt thu00fa vu1ecb.nto convey messages about love, friendship and life: truyu1ec1n tu1ea3i nhu1eefng thu00f4ng u0111iu1ec7p vu1ec1 tu00ecnh yu00eau, tu00ecnh bu1ea1n vu00e0 cuu1ed9c su1ed1ng.nto get into shape u2260 to be out of condition: tru1edf nu00ean thon gu1ecdn u2260 khu00f4ng thon gu1ecdn.nto take up exercises: bu1eaft u0111u1ea7u tu1eadp thu1ec3 du1ee5c.nto have a crack/try at: cu1ed1 gu1eafng, nu1ed7 lu1ef1c vu1ec1u2026nto win/lose a match: thu1eafng/thua trong mu1ed9t tru1eadn u0111u1ea5u.nto get narrowly defeated/beaten: bu1ecb u0111u00e1nh bu1ea1i mu1ed9t cu00e1ch su00e1t sao.nto blow the competition away: chiu1ebfn thu1eafng du1ec5 du00e0ng.nto set a record: lu1eadp ku1ec9 lu1ee5c.nnn3. Mu1ed9t su1ed1 vu00ed du1ee5 vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 EntertainmentnSports:nnDo you like sports?nDo you often watch sports on TV?nHow often do you play sports?nnShopping:nnDo you like shopping?nWhatu2019s your favorite shop?nDo you prefer shopping alone or with others?nWhat kinds of shops are there where you live?nnMovies:nnDo you like watch films?nWhat kinds of movies do you like best?nDo you prefer foreign films or films made in your country?nHow often do you watch films?nHow often do you go to a cinema to watch a movie?nnTravelling:nnDo you like travelling?nWhat kind of places have you visited in your life?nWhen you visit new places, what do you like to do?nDo you prefer travelling alone or in a group?nnParks:nnDo you often go to a park?nWhat do you usually do in the park?nnMusic:nnDo you like music? Why / why not?nWhat kind of music do you listen to? Why?nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng gu1ee3i u00fd vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Entertainment cu00f9ng cu00e1c cu1ee5m tu1eeb vu00e0 vu00ed du1ee5 liu00ean quan u0111u1ebfn chu1ee7 u0111u1ec1 nu00e0y mu00e0 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 du00f9ng trong cu00e1c phu1ea7n thi cu1ee7a ku1ef3 thi nu00f3i IELTS.u00a04Life Engish Center (Ngoaingutinhtu.com) chu00fac bu1ea1n u00f4n luyu1ec7n thi IELTS tu1ed1t nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”tien123″},”datePublished”:”2021-05-09T22:31:28+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:19:45+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:10,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment