Du lịch là lĩnh vực đòi hỏi rất cao về trình độ tiếng Anh, đặc biệt là các nhân viên của ngành khách sạn thì phải có vốn tiếng Anh tương đối tốt trở lên. Vì thế trong bài viết này, Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) sẽ giới thiệu đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn thông dụng nhất hiện nay. Đừng bỏ lỡ những thông tin hữu ích này nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

1.1 Các loại phòng và loại giường

  • Superior Room: Phòng cao cấp.
  • Double: Phòng thiết kế cho hai khách ở.
  • Quad: Phòng thiết kế cho bốn khách ở.
  • Twin: Phòng có hai giường đơn.
  • Suite: Phòng khách và phòng ngủ.
  • Connecting Room: Phòng thông nhau.
  • Disable Room: Phòng dành cho người khuyết tật.
  • Villa: Biệt thự.
  • Standard Room: Phòng tiêu chuẩn.
  • Single: Phòng thiết kế cho một khách ở.
  • Triple: Phòng thiết kế cho ba khách ở.
  • Queen: Phòng dành cho một hoặc nhiều khách ở.
  • Double-double: Phòng có hai giường đôi.
  • Apartment: dạng căn hộ nhỏ.
  • Murphy Room: Phòng trang bị giường sofa.
  • Cabana: Phòng có bể bơi hoặc bể bơi liên kề với phòng.
  • Single bed: Giường đơn.
  • King size bed: Giường cỡ lớn.
  • Queen size bed: Giường đôi lớn.
  • Super King size bed: Giường siêu lớn.
  • Vacancy: phòng trống.
  • Sauna: Phòng tắm hơi.
  • Gym: Phòng tập thể dục.
  • Games room: phòng trò chơi.

1.2 Các vị trí trong khách sạn

  • Housekeeper: Phục vụ phòng.
  • Receptionist: Lễ tân.
  • Concierge: Nhân viên phục vụ sảnh.
  • Operator: Nhân viên tổng đài.
  • Sales: Nhân viên kinh doanh.
  • Chambermaid: Nữ phục vụ phòng.
  • Public Attendant: Nhân viên vệ sinh khu vực công cộng.
  • Bellman: Nhân viên hành lí.
  • Guest Relation Officer: Nhân viên quan hệ khách hàng.
  • Door man/girl: Nhân viên trực cửa.
  • Duties manager: Nhân viên tiền sảnh.
  • Doorman: người gác cổng.
  • Porter: người gác cổng, xách hành lý cho khách.
  • Valet: nhân viên bãi đỗ xe.

1.3 Các trang thiết bị trong phòng khách sạn

  • Air conditioner: điều hoà.
  • Shower: vòi hoa sen.
  • Heater: bình nóng lạnh.
  • Laundry bag: tủ đựng đồ giặt.
  • Television: ti vi.
  • Key tape: thẻ chìa khoá.
  • Slippers: dép đi trong phòng.
  • Pillow: gối.
  • Ensuite bathroom: buồng tắm trong phòng ngủ.
  • Bath: bồn tắm.
  • Fridge: tủ lạnh.
  • Wardrobe: tủ đựng đồ.
  • Wife: mạng.
  • Bath robe: áo choàng.
  • Reading Lamp: đèn bàn.
  • Drap: ga giường.
  • Basket: giỏ rác.
  • Minibar: quầy bar nhỏ.
  • Safe: két sắt.
  • Sofa bed/ pullout couch: ghế sô pha có thể dùng như giường.
  • Pillow case/ linen: vỏ gối.
  • Towel: khăn tắm.
  • Key: Chìa khóa phòng.
  • Lights: Đèn.
  • Telephone: Điện thoại bàn.
  • Fridge: Tủ lạnh.
  • Heater: Bình nóng lạnh.
  • Remote control: Bộ điều khiển.
  • Tea and coffee making facilities: Đồ pha trà và cà phê.
  • Bath: Bồn tắm.

1.4 Thủ tục trả, nhận phòng

  • Book: đặt phòng.
  • Check out: trả phòng.
  • Rate: mức giá.
  • Credit card: thẻ tín dụng.
  • Tax: thuế.
  • Damage charge: phí đền bù thiệt hại.
  • Guaranteed booking: đặt phòng có đảm bảo.
  • Check in: Nhận phòng.
  • Pay the bill: thanh toán.
  • Rack rate: giá niêm yết.
  • Invoice: hoá đơn.
  • Deposit: tiền đặt cọc.
  • Late charge: phí trả chậm.

1.5 Các từ vựng chuyên ngành khách sạn khác

  • Brochures: cẩm nang giới thiệu
  • Elevator: thang máy.
  • Arrival list: danh sách khách đến.
  • Guest account: hồ sơ ghi các khoản chi tiêu của khách.
  • Late check out: trả phòng muộn.
  • No – show: khách chưa đặt phòng trước.
  • Upgrade: nâng cấp.
  • Occupied: Phòng đang có khách đến.
  • Luggage cart: xe đẩy hành lý.
  • Complimentary: các dịch vụ miễn phí kèm theo.
  • Stairway: cầu thang bộ.
  • Arrival time: thời gian dự tính khách sẽ đến.
  • Guest stay: thời gian lưu trú của khách.
  • Early departure: khách trả phòng sớm.
  • Travel agent: đại lý du lịch.
  • Upsell: bán vượt mức.
  • Vacant ready: Phòng sẵn sàng phục vụ.
  • Fire escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn.
  • Amenities: những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn.
  • Maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép.
  • View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng.
  • Wakeup call: dịch vụ gọi báo thức.

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
  • How can I help you today? – Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
  • What name is the reservation under? – Quý khách đặt phòng dưới tên gì?
  • Do you want a single room or a double room? – Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?
  • How long will you be staying? – Quý khách ở trong bao lâu?
  • Your room number is 204. – Số phòng của quý khách là 204.
  • Do you want breakfast? – Quý khách có muốn dùng bữa sáng hay không?
  • Could I have your room number and key, please? – Tôi có thể xin lại số phòng và chìa khóa phòng được không?
  • Sorry, we’re full. = Sorry, I don’t have any rooms available. – Rất tiếc, chúng tôi không còn phòng để phục vụ quý khách.
  • We do have a free airport shuttle service. – Chúng tôi có xe đưa đón sân bay miễn phí.
  • Hello, welcome to [name of your hotel]! – Xin chào, chào mừng quý khách đến với [tên khách sạn của bạn]!
  • Do you have a reservation? – Quý khách đã đặt phòng chưa?
  • Which type of room do you want to stay in? – Quý khách muốn ở phòng loại nào?
  • How many nights? – Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?
  • Do you need an extra bed? – Quý khách có cần thêm một chiếc giường không?
  • Should you have any questions or requests, please dial ‘0’ from your room. – Nếu quý khách có câu hỏi hay yêu cầu nào khác, xin hãy bấm số 0 ở điện thoại phòng.
  • Could I have your ID and credit card, please? – Tôi có thể xem thẻ ID hoặc thẻ tín dụng của quý khách được không?
  • Your total is… . How will you be paying for this, please? – Tổng chi phí của bạn là… quý khách muốn thanh toán như thế nào?
  • Did you enjoy your stay with us? – Quý khách có hài lòng với quãng thời gian tại khách sạn chúng tôi không?
  • Do you have any vacancies? – Còn phòng nào đang trống không nhỉ?
  • Can I see the room, please? – Tôi có thể xem trước phòng không?
  • I would like a double room. – Tôi muốn đặt phòng đôi.
  • What time is breakfast? – Bữa sáng bắt đầu lúc nào?
  • What time is check out? – Khung thời gian cho trả phòng là khi nào?
  • I would like a room for 2 nights, please? – Tôi muốn đặt 1 phòng cho 2 ngày đêm.
  • Is there any room cheaper? – Có phòng nào rẻ hơn nữa không bạn?
  • Are meals included? – Dịch vụ có bao gồm bữa ăn hay không?
  • Do you have a room with a balcony? – Có phòng nào có ban công hay không?
  • I’d like to check out, please. – Tôi muốn trả phòng.
  • Can I have another room, please? This one is…(not clean/too noisy/…) – Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng này…(không sạch/quá ồn/…)
  • The…(television/air conditioner/shower/…) is broken. – Cái…(TV/điều hòa/vòi hoa sen/TV/…) bị hỏng rồi.
  • Can I have…(some towels/extra blankets/extra pillpows/some soap/…) please? – Tôi cần…(vài khăn tắm/chăn/gối/xà phòng tắm/…) có được không?

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hi vọng bài viết này đã mang đến những kiến thức hữu ích cho bạn. Chúc bạn luôn thành công với sự lựa chọn của mình.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 22 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”103+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1n”,”description”:”Du lu1ecbch lu00e0 lu0129nh vu1ef1c u0111u00f2i hu1ecfi ru1ea5t cao vu1ec1 tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh, u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 cu00e1c nhu00e2n viu00ean cu1ee7a ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1n thu00ec phu1ea3i cu00f3 vu1ed1n tiu1ebfng Anh tu01b0u01a1ng u0111u1ed1i tu1ed1t tru1edf lu00ean. Vu00ec thu1ebf trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd giu1edbi thiu1ec7u u0111u1ebfn bu1ea1n bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/tieng-anh-chuyen-nganh-khach-san.jpg”,”width”:900,”height”:900},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”103+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1n”,”reviewBody”:”Du lu1ecbch lu00e0 lu0129nh vu1ef1c u0111u00f2i hu1ecfi ru1ea5t cao vu1ec1 tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh, u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 cu00e1c nhu00e2n viu00ean cu1ee7a ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1n thu00ec phu1ea3i cu00f3 vu1ed1n tiu1ebfng Anh tu01b0u01a1ng u0111u1ed1i tu1ed1t tru1edf lu00ean. Vu00ec thu1ebf trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd giu1edbi thiu1ec7u u0111u1ebfn bu1ea1n bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1n thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t hiu1ec7n nay. u0110u1eebng bu1ecf lu1ee1 nhu1eefng thu00f4ng tin hu1eefu u00edch nu00e0y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1nn1.1 Cu00e1c lou1ea1i phu00f2ng vu00e0 lou1ea1i giu01b0u1eddngnnSuperior Room: Phu00f2ng cao cu1ea5p.nDouble: Phu00f2ng thiu1ebft ku1ebf cho hai khu00e1ch u1edf.nQuad: Phu00f2ng thiu1ebft ku1ebf cho bu1ed1n khu00e1ch u1edf.nTwin: Phu00f2ng cu00f3 hai giu01b0u1eddng u0111u01a1n.nSuite: Phu00f2ng khu00e1ch vu00e0 phu00f2ng ngu1ee7.nConnecting Room: Phu00f2ng thu00f4ng nhau.nDisable Room: Phu00f2ng du00e0nh cho ngu01b0u1eddi khuyu1ebft tu1eadt.nVilla: Biu1ec7t thu1ef1.nStandard Room: Phu00f2ng tiu00eau chuu1ea9n.nSingle: Phu00f2ng thiu1ebft ku1ebf cho mu1ed9t khu00e1ch u1edf.nTriple: Phu00f2ng thiu1ebft ku1ebf cho ba khu00e1ch u1edf.nQueen: Phu00f2ng du00e0nh cho mu1ed9t hou1eb7c nhiu1ec1u khu00e1ch u1edf.nDouble-double: Phu00f2ng cu00f3 hai giu01b0u1eddng u0111u00f4i.nApartment: du1ea1ng cu0103n hu1ed9 nhu1ecf.nMurphy Room: Phu00f2ng trang bu1ecb giu01b0u1eddng sofa.nCabana: Phu00f2ng cu00f3 bu1ec3 bu01a1i hou1eb7c bu1ec3 bu01a1i liu00ean ku1ec1 vu1edbi phu00f2ng.nSingle bed: Giu01b0u1eddng u0111u01a1n.nKing size bed: Giu01b0u1eddng cu1ee1 lu1edbn.nQueen size bed: Giu01b0u1eddng u0111u00f4i lu1edbn.nSuper King size bed: Giu01b0u1eddng siu00eau lu1edbn.nVacancy: phu00f2ng tru1ed1ng.nSauna: Phu00f2ng tu1eafm hu01a1i.nGym: Phu00f2ng tu1eadp thu1ec3 du1ee5c.nGames room: phu00f2ng tru00f2 chu01a1i.nn1.2 Cu00e1c vu1ecb tru00ed trong khu00e1ch su1ea1nnnHousekeeper: Phu1ee5c vu1ee5 phu00f2ng.nReceptionist: Lu1ec5 tu00e2n.nConcierge: Nhu00e2n viu00ean phu1ee5c vu1ee5 su1ea3nh.nOperator: Nhu00e2n viu00ean tu1ed5ng u0111u00e0i.nSales: Nhu00e2n viu00ean kinh doanh.nChambermaid: Nu1eef phu1ee5c vu1ee5 phu00f2ng.nPublic Attendant: Nhu00e2n viu00ean vu1ec7 sinh khu vu1ef1c cu00f4ng cu1ed9ng.nBellman: Nhu00e2n viu00ean hu00e0nh lu00ed.nGuest Relation Officer: Nhu00e2n viu00ean quan hu1ec7 khu00e1ch hu00e0ng.nDoor man/girl: Nhu00e2n viu00ean tru1ef1c cu1eeda.nDuties manager: Nhu00e2n viu00ean tiu1ec1n su1ea3nh.nDoorman: ngu01b0u1eddi gu00e1c cu1ed5ng.nPorter: ngu01b0u1eddi gu00e1c cu1ed5ng, xu00e1ch hu00e0nh lu00fd cho khu00e1ch.nValet: nhu00e2n viu00ean bu00e3i u0111u1ed7 xe.nn1.3 Cu00e1c trang thiu1ebft bu1ecb trong phu00f2ng khu00e1ch su1ea1nnnAir conditioner: u0111iu1ec1u hou00e0.nShower: vu00f2i hoa sen.nHeater: bu00ecnh nu00f3ng lu1ea1nh.nLaundry bag: tu1ee7 u0111u1ef1ng u0111u1ed3 giu1eb7t.nTelevision: ti vi.nKey tape: thu1ebb chu00eca khou00e1.nSlippers: du00e9p u0111i trong phu00f2ng.nPillow: gu1ed1i.nEnsuite bathroom: buu1ed3ng tu1eafm trong phu00f2ng ngu1ee7.nBath: bu1ed3n tu1eafm.nFridge: tu1ee7 lu1ea1nh.nWardrobe: tu1ee7 u0111u1ef1ng u0111u1ed3.nWife: mu1ea1ng.nBath robe: u00e1o chou00e0ng.nReading Lamp: u0111u00e8n bu00e0n.nDrap: ga giu01b0u1eddng.nBasket: giu1ecf ru00e1c.nMinibar: quu1ea7y bar nhu1ecf.nSafe: ku00e9t su1eaft.nSofa bed/ pullout couch: ghu1ebf su00f4 pha cu00f3 thu1ec3 du00f9ng nhu01b0 giu01b0u1eddng.nPillow case/ linen: vu1ecf gu1ed1i.nTowel: khu0103n tu1eafm.nKey: Chu00eca khu00f3a phu00f2ng.nLights: u0110u00e8n.nTelephone: u0110iu1ec7n thou1ea1i bu00e0n.nFridge: Tu1ee7 lu1ea1nh.nHeater: Bu00ecnh nu00f3ng lu1ea1nh.nRemote control: Bu1ed9 u0111iu1ec1u khiu1ec3n.nTea and coffee making facilities: u0110u1ed3 pha tru00e0 vu00e0 cu00e0 phu00ea.nBath: Bu1ed3n tu1eafm.nn1.4 Thu1ee7 tu1ee5c tru1ea3, nhu1eadn phu00f2ngnnBook: u0111u1eb7t phu00f2ng.nCheck out: tru1ea3 phu00f2ng.nRate: mu1ee9c giu00e1.nCredit card: thu1ebb tu00edn du1ee5ng.nTax: thuu1ebf.nDamage charge: phu00ed u0111u1ec1n bu00f9 thiu1ec7t hu1ea1i.nGuaranteed booking: u0111u1eb7t phu00f2ng cu00f3 u0111u1ea3m bu1ea3o.nCheck in: Nhu1eadn phu00f2ng.nPay the bill: thanh tou00e1n.nRack rate: giu00e1 niu00eam yu1ebft.nInvoice: hou00e1 u0111u01a1n.nDeposit: tiu1ec1n u0111u1eb7t cu1ecdc.nLate charge: phu00ed tru1ea3 chu1eadm.nn1.5 Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1n khu00e1cnnBrochures: cu1ea9m nang giu1edbi thiu1ec7unElevator: thang mu00e1y.nArrival list: danh su00e1ch khu00e1ch u0111u1ebfn.nGuest account: hu1ed3 su01a1 ghi cu00e1c khou1ea3n chi tiu00eau cu1ee7a khu00e1ch.nLate check out: tru1ea3 phu00f2ng muu1ed9n.nNo u2013 show: khu00e1ch chu01b0a u0111u1eb7t phu00f2ng tru01b0u1edbc.nUpgrade: nu00e2ng cu1ea5p.nOccupied: Phu00f2ng u0111ang cu00f3 khu00e1ch u0111u1ebfn.nLuggage cart: xe u0111u1ea9y hu00e0nh lu00fd.nComplimentary: cu00e1c du1ecbch vu1ee5 miu1ec5n phu00ed ku00e8m theo.nStairway: cu1ea7u thang bu1ed9.nArrival time: thu1eddi gian du1ef1 tu00ednh khu00e1ch su1ebd u0111u1ebfn.nGuest stay: thu1eddi gian lu01b0u tru00fa cu1ee7a khu00e1ch.nEarly departure: khu00e1ch tru1ea3 phu00f2ng su1edbm.nTravel agent: u0111u1ea1i lu00fd du lu1ecbch.nUpsell: bu00e1n vu01b0u1ee3t mu1ee9c.nVacant ready: Phu00f2ng su1eb5n su00e0ng phu1ee5c vu1ee5.nFire escape: lu1ed1i thou00e1t hiu1ec3m khi cu00f3 hu1ecfa hou1ea1n.nAmenities: nhu1eefng tiu1ec7n nghi trong vu00e0 khu vu1ef1c xung quanh khu00e1ch su1ea1n.nMaximumcapacity: su1ed1 lu01b0u1ee3ng ngu01b0u1eddi tu1ed1i u0111a cho phu00e9p.nView: quang cu1ea3nh bu00ean ngou00e0i nhu00ecn tu1eeb phu00f2ng.nWakeup call: du1ecbch vu1ee5 gu1ecdi bu00e1o thu1ee9c.nn2. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1nnnnHow can I help you today? – Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 giu00fap gu00ec cho quu00fd khu00e1ch?nWhat name is the reservation under? – Quu00fd khu00e1ch u0111u1eb7t phu00f2ng du01b0u1edbi tu00ean gu00ec?nDo you want a single room or a double room? – Quu00fd khu00e1ch muu1ed1n u0111u1eb7t phu00f2ng u0111u01a1n hay phu00f2ng u0111u00f4i?nHow long will you be staying? – Quu00fd khu00e1ch u1edf trong bao lu00e2u?nYour room number is 204. – Su1ed1 phu00f2ng cu1ee7a quu00fd khu00e1ch lu00e0 204.nDo you want breakfast? – Quu00fd khu00e1ch cu00f3 muu1ed1n du00f9ng bu1eefa su00e1ng hay khu00f4ng?nCould I have your room number and key, please? – Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 xin lu1ea1i su1ed1 phu00f2ng vu00e0 chu00eca khu00f3a phu00f2ng u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nSorry, weu2019re full. = Sorry, I donu2019t have any rooms available. – Ru1ea5t tiu1ebfc, chu00fang tu00f4i khu00f4ng cu00f2n phu00f2ng u0111u1ec3 phu1ee5c vu1ee5 quu00fd khu00e1ch.nWe do have a free airport shuttle service. – Chu00fang tu00f4i cu00f3 xe u0111u01b0a u0111u00f3n su00e2n bay miu1ec5n phu00ed.nHello, welcome to [name of your hotel]! – Xin chu00e0o, chu00e0o mu1eebng quu00fd khu00e1ch u0111u1ebfn vu1edbi [tu00ean khu00e1ch su1ea1n cu1ee7a bu1ea1n]!nDo you have a reservation? – Quu00fd khu00e1ch u0111u00e3 u0111u1eb7t phu00f2ng chu01b0a?nWhich type of room do you want to stay in? – Quu00fd khu00e1ch muu1ed1n u1edf phu00f2ng lou1ea1i nu00e0o?nHow many nights? – Quu00fd khu00e1ch u0111u1eb7t phu00f2ng trong bao nhiu00eau u0111u00eam?nDo you need an extra bed? – Quu00fd khu00e1ch cu00f3 cu1ea7n thu00eam mu1ed9t chiu1ebfc giu01b0u1eddng khu00f4ng?nShould you have any questions or requests, please dial u20180u2019 from your room. – Nu1ebfu quu00fd khu00e1ch cu00f3 cu00e2u hu1ecfi hay yu00eau cu1ea7u nu00e0o khu00e1c, xin hu00e3y bu1ea5m su1ed1 0 u1edf u0111iu1ec7n thou1ea1i phu00f2ng.nCould I have your ID and credit card, please? – Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 xem thu1ebb ID hou1eb7c thu1ebb tu00edn du1ee5ng cu1ee7a quu00fd khu00e1ch u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nYour total isu2026 . How will you be paying for this, please? – Tu1ed5ng chi phu00ed cu1ee7a bu1ea1n lu00e0u2026 quu00fd khu00e1ch muu1ed1n thanh tou00e1n nhu01b0 thu1ebf nu00e0o?nDid you enjoy your stay with us? – Quu00fd khu00e1ch cu00f3 hu00e0i lu00f2ng vu1edbi quu00e3ng thu1eddi gian tu1ea1i khu00e1ch su1ea1n chu00fang tu00f4i khu00f4ng?nDo you have any vacancies? – Cu00f2n phu00f2ng nu00e0o u0111ang tru1ed1ng khu00f4ng nhu1ec9?nCan I see the room, please? – Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 xem tru01b0u1edbc phu00f2ng khu00f4ng?nI would like a double room. – Tu00f4i muu1ed1n u0111u1eb7t phu00f2ng u0111u00f4i.nWhat time is breakfast? – Bu1eefa su00e1ng bu1eaft u0111u1ea7u lu00fac nu00e0o?nWhat time is check out? – Khung thu1eddi gian cho tru1ea3 phu00f2ng lu00e0 khi nu00e0o?nI would like a room for 2 nights, please? – Tu00f4i muu1ed1n u0111u1eb7t 1 phu00f2ng cho 2 ngu00e0y u0111u00eam.nIs there any room cheaper? – Cu00f3 phu00f2ng nu00e0o ru1ebb hu01a1n nu1eefa khu00f4ng bu1ea1n?nAre meals included? – Du1ecbch vu1ee5 cu00f3 bao gu1ed3m bu1eefa u0103n hay khu00f4ng?nDo you have a room with a balcony? – Cu00f3 phu00f2ng nu00e0o cu00f3 ban cu00f4ng hay khu00f4ng?nIu2019d like to check out, please. – Tu00f4i muu1ed1n tru1ea3 phu00f2ng.nCan I have another room, please? This one isu2026(not clean/too noisy/u2026) – Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 u0111u1ed5i phu00f2ng khu00e1c u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng? Phu00f2ng nu00e0yu2026(khu00f4ng su1ea1ch/quu00e1 u1ed3n/u2026)nTheu2026(television/air conditioner/shower/u2026) is broken. – Cu00e1iu2026(TV/u0111iu1ec1u hu00f2a/vu00f2i hoa sen/TV/u2026) bu1ecb hu1ecfng ru1ed3i.nCan I haveu2026(some towels/extra blankets/extra pillpows/some soap/u2026) please? – Tu00f4i cu1ea7nu2026(vu00e0i khu0103n tu1eafm/chu0103n/gu1ed1i/xu00e0 phu00f2ng tu1eafm/u2026) cu00f3 u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh khu00e1ch su1ea1n u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t hiu1ec7n nay. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hi vu1ecdng bu00e0i viu1ebft nu00e0y u0111u00e3 mang u0111u1ebfn nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c hu1eefu u00edch cho bu1ea1n. Chu00fac bu1ea1n luu00f4n thu00e0nh cu00f4ng vu1edbi su1ef1 lu1ef1a chu1ecdn cu1ee7a mu00ecnh.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nhu1eadt Linh”},”datePublished”:”2021-06-03T23:41:17+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:46:31+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:22,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment