Tổng hợp bộ từ vựng IELTS chủ đề Work được sử dụng thường xuyên và phổ biến nhất. Hãy cùng trung tâm luyện IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tham khảo ngay qua bài viết dưới đây!

Từ vựng IELTS chủ đề Work
Từ vựng IELTS chủ đề Work

1. Từ vựng IELTS chủ đề Work

  • working conditions: điều kiện làm việc
  • working hours: giờ làm việc
  • workspace: không gian làm việc
  • work productivity: năng suất làm việc
  • teamwork: làm việc nhóm
  • application form: đơn xin việc
  • cv (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
  • job: việc làm
  • interview: phỏng vấn
  • career: nghề nghiệp
  • full-time: toàn thời gian
  • part-time: bán thời gian
  • temporary: tạm thời
  • permanent: dài hạn
  • ad or advert: quảng cáo
  • appointment: buổi hẹn gặp
  • notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
  • contract: hợp đồng
  • sick pay: tiền lương ngày ốm
  • holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
  • overtime: ngoài giờ làm việc
  • holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
  • redundant: bị thừa
  • redundancy: sự thừa nhân viên
  • to hire: thuê
  • to apply for a job: xin việc
  • to get the sack (colloquial): bị sa thải
  • to fire: sa thải
  • wages: lương tuần
  • salary: lương tháng
  • health insurance: bảo hiểm y tế
  • pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
  • company car: ô tô cơ quan
  • offer of employment: lời mời làm việc
  • qualifications: bằng cấp
  • starting date: ngày bắt đầu
  • to accept an offer: nhận lời mời làm việc
  • leaving date: ngày nghỉ việc
  • maternity leave: nghỉ thai sản
  • salary increase: tăng lương
  • promotion: thăng chức
  • training scheme: chế độ tập huấn
  • part-time education: đào tạo bán thời gian
  • travel expenses: chi phí đi lại
  • meeting: cuộc họp
  • security: an ninh
  • health and safety: sức khỏe và sự an toàn
  • reception: lễ tân
  • owner: chủ doanh nghiệp
  • director: giám đốc
  • manager : người quản lý
  • boss: sếp
  • trainee: nhân viên tập sự
  • colleague: đồng nghiệp
  • job description: mô tả công việc
  • timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
  • salary advance : tạm ứng lương
  • department: phòng ban
  • liabilities: công nợ
  • subsidize money : tiền trợ cấp
  • resignation: đơn nghỉ việc
  • have a severe impact on…= have an adverse impact on… = have a harmful impact on… have a negative impact on…: có ảnh hưởng tiêu cực/có hại lên…
  • working longer hours = the frequency of long working hours = extended hours of work: làm việc nhiều giờ
  • society = community: xã hội, cộng đồng
  • impact = effect (n): ảnh hưởng
  • reduce = limit = restrict: giảm, giới hạn cái gì
  • fatigue(n): sự mệt mỏi
  • suffer from various health issues: mắc các vấn đề về sức khỏe
  • stroke(n): đột quỵ
  • anxiety disorders(n): những sự rối loạn lo âu
  • sick leave: xin nghỉ việc vì bệnh
  • failing health = poor health: sức khỏe giảm sút
  • low productivity: năng suất thấp
  • poor work performance: hiệu suất làm việc kém
  • frequently feel exhausted: thường xuyên cảm thấy kiệt sức
  • a case in point: 1 ví dụ điển hình
  • have serious consequences for: gây ra hậu quả nặng nề cho…
  • make more errors at work: sai sót nhiều hơn tại sở làm
  • take frequent family trips: thường xuyên đi du lịch với gia đình
  • busy working schedules: lịch trình công việc bận rộn
  • overworked people: những người làm việc quá nhiều
  • have meals together: ăn cùng nhau
  • family relationships = family bonds: mối quan hệ gia đình
  • devote time to…: dành thời gian vào việc gì = spend time on…
  • job satisfaction: sự hài lòng trong công việc
  • a nine-to-five job: công việc hành chính từ 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều
  • learn various skills and experience: học được những kỹ năng và kinh nghiệm
  • pursue a career: theo đuổi sự nghiệp
  • get a well-paid job: có được 1 công việc được trả lương tốt
  • professional work environment: môi trường làm việc chuyên nghiệp
  • to be called for an interview được gọi tới phỏng vấn
  • earn a high salary: có được mức lương cao
  • a dead-end job: một công việc không có cơ hội thăng tiến
  • to be your own boss: có công việc kinh doanh riêng
  • a good team player: người hợp tác tốt với người khác trong công việc
  • to do a job-share: chia sẻ giờ làm việc hàng tuần với người khác
  • a heavy workload: khối lượng công việc lớn
  • holiday entitlement: số ngày nghỉ phép
  • a high-powered job: một công việc quan trọng
  • manual work: công việc tay chân
  • to meet a deadline: hoàn thành công việc đúng hạn
  • one of the perks of the job: những giá trị khác từ công việc
  • sick leave: nghỉ ốm đau
  • to be self-employed: có công việc kinh doanh riêng/tự mình làm chủ
  • to take early retirement: nghỉ hưu non
  • to be stuck behind a desk: mắc kẹt trong công việc bàn giấy buồn chán
  • to be/get stuck in a rut: mắc kẹt trong một công việc nhàm chán nhưng lại rất khó bỏ
  • voluntary work: công việc tình nguyện
  • working conditions: các điều kiện làm việc (thời gian, lương, các quyền khác của người lao động)
  • to work with your hands: công việc tay chân

Trên đây là bộ từ vựng IELTS chủ đề Work được sử dụng thường xuyên và phổ biến nhất. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chúc bạn học tập và làm việc thật tốt nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 8 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”110+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Work”,”description”:”Tu1ed5ng hu1ee3p bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Work u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng thu01b0u1eddng xuyu00ean vu00e0 phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t. Hu00e3y cu00f9ng trung tu00e2m luyu1ec7n IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tham khu1ea3o ngay qua bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y! 1. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Work working conditions: u0111iu1ec1u kiu1ec7n lu00e0m viu1ec7c working hours: giu1edd lu00e0m…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-ielts-chu-de-work.jpg”,”width”:800,”height”:534},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”110+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Work”,”reviewBody”:”Tu1ed5ng hu1ee3p bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Work u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng thu01b0u1eddng xuyu00ean vu00e0 phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t. Hu00e3y cu00f9ng trung tu00e2m luyu1ec7n IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tham khu1ea3o ngay qua bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Worknnworking conditions: u0111iu1ec1u kiu1ec7n lu00e0m viu1ec7cnworking hours: giu1edd lu00e0m viu1ec7cnworkspace: khu00f4ng gian lu00e0m viu1ec7cnwork productivity: nu0103ng suu1ea5t lu00e0m viu1ec7cnteamwork: lu00e0m viu1ec7c nhu00f3mnapplication form: u0111u01a1n xin viu1ec7cncv (viu1ebft tu1eaft cu1ee7a curriculum vitae): su01a1 yu1ebfu lu00fd lu1ecbchnjob: viu1ec7c lu00e0mninterview: phu1ecfng vu1ea5nncareer: nghu1ec1 nghiu1ec7pnfull-time: tou00e0n thu1eddi giannpart-time: bu00e1n thu1eddi gianntemporary: tu1ea1m thu1eddinpermanent: du00e0i hu1ea1nnad or advert: quu1ea3ng cu00e1onappointment: buu1ed5i hu1eb9n gu1eb7pnnotice period: thu1eddi gian thu00f4ng bu00e1o nghu1ec9 viu1ec7cncontract: hu1ee3p u0111u1ed3ngnsick pay: tiu1ec1n lu01b0u01a1ng ngu00e0y u1ed1mnholiday entitlement: chu1ebf u0111u1ed9 ngu00e0y nghu1ec9 u0111u01b0u1ee3c hu01b0u1edfngnovertime: ngou00e0i giu1edd lu00e0m viu1ec7cnholiday pay: tiu1ec1n lu01b0u01a1ng ngu00e0y nghu1ec9nredundant: bu1ecb thu1eebanredundancy: su1ef1 thu1eeba nhu00e2n viu00eannto hire: thuu00eanto apply for a job: xin viu1ec7cnto get the sack (colloquial): bu1ecb sa thu1ea3into fire: sa thu1ea3inwages: lu01b0u01a1ng tuu1ea7nnsalary: lu01b0u01a1ng thu00e1ngnhealth insurance: bu1ea3o hiu1ec3m y tu1ebfnpension scheme / pension plan: chu1ebf u0111u1ed9 lu01b0u01a1ng hu01b0u / ku1ebf hou1ea1ch lu01b0u01a1ng hu01b0uncompany car: u00f4 tu00f4 cu01a1 quannoffer of employment: lu1eddi mu1eddi lu00e0m viu1ec7cnqualifications: bu1eb1ng cu1ea5pnstarting date: ngu00e0y bu1eaft u0111u1ea7unto accept an offer: nhu1eadn lu1eddi mu1eddi lu00e0m viu1ec7cnleaving date: ngu00e0y nghu1ec9 viu1ec7cnmaternity leave: nghu1ec9 thai su1ea3nnsalary increase: tu0103ng lu01b0u01a1ngnpromotion: thu0103ng chu1ee9cntraining scheme: chu1ebf u0111u1ed9 tu1eadp huu1ea5nnpart-time education: u0111u00e0o tu1ea1o bu00e1n thu1eddi gianntravel expenses: chi phu00ed u0111i lu1ea1inmeeting: cuu1ed9c hu1ecdpnsecurity: an ninhnhealth and safety: su1ee9c khu1ecfe vu00e0 su1ef1 an tou00e0nnreception: lu1ec5 tu00e2nnowner: chu1ee7 doanh nghiu1ec7pndirector: giu00e1m u0111u1ed1cnmanager : ngu01b0u1eddi quu1ea3n lu00fdnboss: su1ebfpntrainee: nhu00e2n viu00ean tu1eadp su1ef1ncolleague: u0111u1ed3ng nghiu1ec7pnjob description: mu00f4 tu1ea3 cu00f4ng viu1ec7cntimekeeping: theo du00f5i thu1eddi gian lu00e0m viu1ec7cnsalary advance : tu1ea1m u1ee9ng lu01b0u01a1ngndepartment: phu00f2ng bannliabilities: cu00f4ng nu1ee3nsubsidize money : tiu1ec1n tru1ee3 cu1ea5pnresignation: u0111u01a1n nghu1ec9 viu1ec7cnhave a severe impact onu2026= have an adverse impact onu2026 = have a harmful impact onu2026 have a negative impact onu2026:u00a0cu00f3 u1ea3nh hu01b0u1edfng tiu00eau cu1ef1c/cu00f3 hu1ea1i lu00eanu2026nworking longer hours = the frequency of long working hours = extended hours of work: lu00e0m viu1ec7c nhiu1ec1u giu1eddnsociety = community: xu00e3 hu1ed9i, cu1ed9ng u0111u1ed3ngnimpact = effect (n): u1ea3nh hu01b0u1edfngnreduce = limit = restrict: giu1ea3m, giu1edbi hu1ea1n cu00e1i gu00ecnfatigue(n): su1ef1 mu1ec7t mu1ecfinsuffer from various health issues: mu1eafc cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 su1ee9c khu1ecfenstroke(n): u0111u1ed9t quu1ef5nanxiety disorders(n): nhu1eefng su1ef1 ru1ed1i lou1ea1n lo u00e2unsick leave: xin nghu1ec9 viu1ec7c vu00ec bu1ec7nhnfailing health = poor health: su1ee9c khu1ecfe giu1ea3m su00fatnlow productivity: nu0103ng suu1ea5t thu1ea5pnpoor work performance: hiu1ec7u suu1ea5t lu00e0m viu1ec7c ku00e9mnfrequently feel exhausted: thu01b0u1eddng xuyu00ean cu1ea3m thu1ea5y kiu1ec7t su1ee9cna case in point: 1 vu00ed du1ee5 u0111iu1ec3n hu00ecnhnhave serious consequences for: gu00e2y ra hu1eadu quu1ea3 nu1eb7ng nu1ec1 chou2026nmake more errors at work: sai su00f3t nhiu1ec1u hu01a1n tu1ea1i su1edf lu00e0mntake frequent family trips: thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111i du lu1ecbch vu1edbi gia u0111u00ecnhnbusy working schedules: lu1ecbch tru00ecnh cu00f4ng viu1ec7c bu1eadn ru1ed9nnoverworked people: nhu1eefng ngu01b0u1eddi lu00e0m viu1ec7c quu00e1 nhiu1ec1unhave meals together: u0103n cu00f9ng nhaunfamily relationships = family bonds: mu1ed1i quan hu1ec7 gia u0111u00ecnhndevoteu00a0time tou2026: du00e0nh thu1eddi gian vu00e0o viu1ec7c gu00ec = spend time onu2026njob satisfaction: su1ef1 hu00e0i lu00f2ng trong cu00f4ng viu1ec7cna nine-to-five job: cu00f4ng viu1ec7c hu00e0nh chu00ednh tu1eeb 9 giu1edd su00e1ng tu1edbi 5 giu1edd chiu1ec1unlearn various skills and experience: hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng ku1ef9 nu0103ng vu00e0 kinh nghiu1ec7mnpursue a career: theo u0111uu1ed5i su1ef1 nghiu1ec7pnget a well-paid job: cu00f3 u0111u01b0u1ee3c 1 cu00f4ng viu1ec7c u0111u01b0u1ee3c tru1ea3 lu01b0u01a1ng tu1ed1tnprofessional work environment: mu00f4i tru01b0u1eddng lu00e0m viu1ec7c chuyu00ean nghiu1ec7pnto be called for an interview u0111u01b0u1ee3c gu1ecdi tu1edbi phu1ecfng vu1ea5nnearn a high salary: cu00f3 u0111u01b0u1ee3c mu1ee9c lu01b0u01a1ng caona dead-end job: mu1ed9t cu00f4ng viu1ec7c khu00f4ng cu00f3 cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfnnto be your own boss: cu00f3 cu00f4ng viu1ec7c kinh doanh riu00eangna good team player: ngu01b0u1eddi hu1ee3p tu00e1c tu1ed1t vu1edbi ngu01b0u1eddi khu00e1c trong cu00f4ng viu1ec7cnto do a job-share: chia su1ebb giu1edd lu00e0m viu1ec7c hu00e0ng tuu1ea7n vu1edbi ngu01b0u1eddi khu00e1cna heavy workload: khu1ed1i lu01b0u1ee3ng cu00f4ng viu1ec7c lu1edbnnholiday entitlement: su1ed1 ngu00e0y nghu1ec9 phu00e9pna high-powered job: mu1ed9t cu00f4ng viu1ec7c quan tru1ecdngnmanual work: cu00f4ng viu1ec7c tay chu00e2nnto meet a deadline: hou00e0n thu00e0nh cu00f4ng viu1ec7c u0111u00fang hu1ea1nnone of the perks of the job: nhu1eefng giu00e1 tru1ecb khu00e1c tu1eeb cu00f4ng viu1ec7cnsick leave: nghu1ec9 u1ed1m u0111aunto be self-employed: cu00f3 cu00f4ng viu1ec7c kinh doanh riu00eang/tu1ef1 mu00ecnh lu00e0m chu1ee7nto take early retirement: nghu1ec9 hu01b0u nonnto be stuck behind a desk: mu1eafc ku1eb9t trong cu00f4ng viu1ec7c bu00e0n giu1ea5y buu1ed3n chu00e1nnto be/get stuck in a rut: mu1eafc ku1eb9t trong mu1ed9t cu00f4ng viu1ec7c nhu00e0m chu00e1n nhu01b0ng lu1ea1i ru1ea5t khu00f3 bu1ecfnvoluntary work: cu00f4ng viu1ec7c tu00ecnh nguyu1ec7nnworking conditions: cu00e1c u0111iu1ec1u kiu1ec7n lu00e0m viu1ec7c (thu1eddi gian, lu01b0u01a1ng, cu00e1c quyu1ec1n khu00e1c cu1ee7a ngu01b0u1eddi lao u0111u1ed9ng)nto work with your hands: cu00f4ng viu1ec7c tay chu00e2nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Work u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng thu01b0u1eddng xuyu00ean vu00e0 phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0chu00fac bu1ea1n hu1ecdc tu1eadp vu00e0 lu00e0m viu1ec7c thu1eadt tu1ed1t nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nnTu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh TúnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Hu00e0 Vy”},”datePublished”:”2021-05-23T19:20:57+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:22:24+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:8,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment