Ngày nay, tiếng Anh được sử dụng rất phổ biến ở hầu hết mọi ngành nghề, lĩnh vực. Đặc biệt trong ngành báo chí, việc trang bị cho mình kỹ năng giao tiếp và nhiều vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành báo chí sẽ giúp bạn nhanh chóng phát triển sự nghiệp và tự tin làm việc trong mọi môi trường có sử dụng tiếng Anh. Để giúp bạn đạt được điều đó, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành báo chí bạn cần phải nắm vững!

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành báo chí
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành báo chí

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Báo chí

1.1. Từ vựng tiếng Anh cơ bản về báo chí

  • Journalism major: Chuyên ngành báo chí.
  • Newspapers: Báo chí
  • News agency: Cơ quan báo chí, thông tấn xã
  • Yellow journalism: báo chí lá cải
  • International newspaper: báo chí quốc tế (phát hành và đưa tin trên phạm vi quốc tế)
  • The sensationalim of the popular press: Tin hot của báo chí lá cải
  • Quality newspaper: một tờ báo chính thống
  • Editor (n): biên tập viên
  • Editorial (adj): thuộc/liên quan đến biên tập
  • Deputy editor-in-chief (n): phó tổng biên tập
  • Content deputy editor-in-chief (n): phó tổng biên tập (phụ trách) nội dung
  • Editorial board: ban biên tập
  • Editor-in-chief (n) = executive editor: tổng biên tập
  • Sports editor: biên tập viên (lĩnh vực) thể thao
  • Sub-editor assistant: trợ lý/ phó thư ký tòa soạn
  • Sensation-seeking newspapers: những tờ báo chuyên săn tin giật gân
  • Sensationalism (n) xu hướng chạy theo (việc đăng) tin bài giật gân
  • To upload stories to the newspaper’s website: đưa tin bài lên trang web của báo
  • Revenue (n): nhuận bút
  • Journalist (n): nhà báo
  • Reporter (n): phóng viên
  • The editor-in-chief is legally responsible for the contents of the entire newspaper and also runs the business, including hiring editors, reporters, and other staff members. (Tổng biên tập là người chịu trách nhiệm pháp lý về nội dung của toàn bộ tờ báo đồng thời điều hành kinh doanh, bao gồm tuyển dụng biên tập viên, phóng viên và các nhân sự khác.)
  • Corespondent (n): phóng viên thường trú ở nước ngoài
  • Journalistic ethics & standards: những chuẩn mực & đạo đức nghề báo
  • Editorial team/staff: hội đồng biên tập
  • Sensation (n): tin giật gân
  • Proof-reader (n): nhân viên đọc bản in thử (báo giấy)
  • News bureaus/ desks : bộ phận biên tập tin bài
  • Sub-editor (n) = managing edior: thư ký tòa soạn
  • Fact-checker (n): người kiểm tra thông tin
  • A popular newspaper = a tabloid newspaper: một tờ báo lá cải
  • Quality newspaper: một tờ báo chính thống (không đăng tin giật gân câu khách)
  • Television reporter: phóng viên truyền hình
  • Newspaper office: tòa soạn
  • Newsroom (n): phòng tin (nơi phóng viên làm tin/sản xuất tin bài)
  • Production deputy editor-in-chief (n): phó tổng biên tập (phụ trách) sản xuất
  • Senior executive editor: ủy viên ban biên tập
  • Graphic artist: chuyên viên đồ họa
  • Senior editor: biên tập viên cao cấp
  • Graphic designer: người thiết kế đồ họa
  • Contributor: cộng tác viên
  • Editor-at-large = contributing editor: cộng tác viên biên tập
  • Citizen journalism: làm báo công dân (thuật ngữ chỉ việc bất cứ ai cũng có thể làm báo bằng cách sử dụng điện thoại thông minh để quay clip, chụp ảnh rồi gửi cho các tòa soạn)
  • Web designer: người thiết kế web
  • Webmaster (n): người phụ trách/điều hành/quản lý website
  • War correspondent: phóng viên chiến trường
  • Photojournalist (n): phóng viên ảnh
  • Local/regional newspaper: báo địa phương
  • National newspaper: báo quốc gia (phát hành và đưa tin trên toàn quốc)
  • Camerarman (n) (phóng viên) quay phim
  • Columnist (n): phóng viên phụ trách chuyên mục, phóng viên chuyên viết về một chuyên mục nào đó trên báo

1.2. Từ vựng tiếng Anh nói về người làm trong ngành báo chí

  • Journalist (n): nhà báo
  • Reporter (n): phóng viên
  • Corespondent (n): phóng viên thường trú ở nước ngoài
  • Camerarman (n) (phóng viên) quay phim
  • Columnist (n): phóng viên phụ trách chuyên mục, phóng viên chuyên viết về một chuyên mục nào đó trên báo
  • Productiouty editon depr-in-chief (n): phó tổng biên tập (phụ trách) sản xuất
  • Senior executive editor : ủy viên ban biên tập
  • Graphic artist : chuyên viên đồ họa
  • Television reporter : phóng viên truyền hình
  • Editor-in-chief (n) = executive editor: tổng biên tập
  • Editor(n) : biên tập viên
  • Deputy (n): phó tổng biên tập
  • Content deputy (n): phó tổng biên tập (phụ trách) nội dung
  • Senior editor : biên tập viên cao cấp
  • Graphic designer : người thiết kế đồ họa
  • Contributor : cộng tác viên
  • Editor-at-large = contributing editor: cộng tác viên biên tập
  • Web designer : người thiết kế web
  • Webmaster (n): người phụ trách/điều hành/quản lý website
  • War correspondent : phóng viên chiến trường
  • Photojournalist (n): phóng viên ảnh
  • Proof-reade (n): nhân viên đọc bản in thử (báo giấy)
  • News : bộ phận biên tập tin bài
  • Sub-editor (n) = managing edior: thư ký tòa soạn
  • Fact-checker (n): người kiểm tra thông tin
Từ vựng tiếng Anh nói về người làm trong ngành báo chí
Từ vựng tiếng Anh nói về người làm trong ngành báo chí

1.3. Từ vựng tiếng Anh về các phần trong một tờ báo

  • Tabloid: báo lá cải
  • Broadsheet: báo khổ lớn
  • Online Newspaper: báo trực tuyến/ báo mạng
  • News agency: thông tấn xã
  • Headline: tiêu đề
  • Circulations: tổng số báo phát hành
  • Supplement: bản phụ lục
  • Editorial: bài xã luận
  • Rticle: bài báo
  • Frontpage: trang nhất
  • Cartoons: tranh biếm họa
  • Gossip: mục lượm lặt
  • Entertainment: sự giải trí
  • The letters page: trang thư bạn đọc
  • Business news: tin kinh tế Fashion artical: mục thời trang Cross word: mục giải ô chữ Classified Ad: Quảng cáo rao vặt

1.4. Từ vựng tiếng Anh trong ngành báo chí liên quan khác

  • Social Media, Social Journalism: Báo chí xã hội
  • Data Journalism: Báo chí dữ liệu
  • Multi – media, Multi- plaform: Đa nền tảng Mobile – media,
  • Mobile Journalism: Báo chí di động
  • Innovative Journalism: Báo chí sáng tạo
  • Censorship: sự kiểm duyệt
  • Describe: miêu tả
  • Announce: tuyên bố
  • Edit: biên tập
  • Interview: phỏng vấn
  • Represent: đại diện
  • Report: báo cáo
  • Sensational: vấn đề gây xôn xao dư luận, giật gân
  • Publish: xuất bản
  • View: lượt xem
  • Global Collaborative Journalism: Hợp tác toàn cầu
  • Digital mega – stories: Siêu tác phẩm báo chí
  • Wearables: Các thiết bị đeo trên người
  • Artificial Intelligence: Trí tuệ nhân tạo
Từ vựng tiếng Anh trong ngành báo chí liên quan khác
Từ vựng tiếng Anh trong ngành báo chí liên quan khác

2. Mẫu câu tiếng anh về chuyên ngành báo chí

Cách nhanh chóng để giúp các bạn ghi nhớ từ vựng tiếng Anh đó chính là đặt câu. Dưới đây là một số mẫu câu tham khảo:

  • Do you think that news reporting has gotten better, gotten worse, or stayed the same over years?

Dịch: Bạn có nghĩ rằng tình hình đưa tin tức đang trở nên tốt hơn hay tệ hơn, hay không thay đổi trong khoảng thời gian qua?

  • I think that a politician’s private life is newsworthy?

Dịch: Tôi nghĩ rằng không cần đưa tin về các tin tức về đời sống cá nhân của các chính trị gia.

  • Are there certain things journalists shouldn’t report on? Why?

Dịch: Có những vấn đề nào mà phóng viên không nên đưa tin không? Tại sao?

  • Recently, it seems like people are so interestead in the private lives of celebrities.

Dịch: Gần đây, có vẻ như mọi người rất quan tâm đến cuộc sống đời tư của người nổi tiếng.

  • What’s happening in the news right now, both in your country and abroad? Where did you hear about it?

Dịch: Gần đây có tin tức gì mới không? Ở cả nước của bạn và nước ngoài? Bạn nghe được những tin tức đó từ đâu?

Trên đây trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Báo chíNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn gửi đến bạn đọc. Hy vọng sau bài viết này, bạn sẽ có thêm nhiều vốn từ vựng giao tiếp để hỗ trợ trong công việc.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 11 Average: 4.9]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”111+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o chu00ed”,”description”:”Ngu00e0y nay, tiu1ebfng Anh u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn u1edf hu1ea7u hu1ebft mu1ecdi ngu00e0nh nghu1ec1, lu0129nh vu1ef1c. u0110u1eb7c biu1ec7t trong ngu00e0nh bu00e1o chu00ed, viu1ec7c trang bu1ecb cho mu00ecnh ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp vu00e0 nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o chu00ed su1ebd giu00fap bu1ea1n nhanh chu00f3ng phu00e1t triu1ec3n su1ef1 nghiu1ec7p vu00e0 tu1ef1…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/Tieng-anh-chuyen-nganh-bao-chi.jpg”,”width”:800,”height”:672},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”111+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o chu00ed”,”reviewBody”:”Ngu00e0y nay, tiu1ebfng Anh u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn u1edf hu1ea7u hu1ebft mu1ecdi ngu00e0nh nghu1ec1, lu0129nh vu1ef1c. u0110u1eb7c biu1ec7t trong ngu00e0nh bu00e1o chu00ed, viu1ec7c trang bu1ecb cho mu00ecnh ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp vu00e0 nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o chu00ed su1ebd giu00fap bu1ea1n nhanh chu00f3ng phu00e1t triu1ec3n su1ef1 nghiu1ec7p vu00e0 tu1ef1 tin lu00e0m viu1ec7c trong mu1ecdi mu00f4i tru01b0u1eddng cu00f3 su1eed du1ee5ng tiu1ebfng Anh. u0110u1ec3 giu00fap bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u u0111u00f3, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o chu00ed bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i nu1eafm vu1eefng!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Bu00e1o chu00edn1.1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu01a1 bu1ea3n vu1ec1 bu00e1o chu00ednnJournalism major: Chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o chu00ed.nNewspapers: Bu00e1o chu00ednNews agency: Cu01a1 quan bu00e1o chu00ed, thu00f4ng tu1ea5n xu00e3nYellow journalism: bu00e1o chu00ed lu00e1 cu1ea3inInternational newspaper: bu00e1o chu00ed quu1ed1c tu1ebf (phu00e1t hu00e0nh vu00e0 u0111u01b0a tin tru00ean phu1ea1m vi quu1ed1c tu1ebf)nThe sensationalim of the popular press: Tin hot cu1ee7a bu00e1o chu00ed lu00e1 cu1ea3inQuality newspaper: mu1ed9t tu1edd bu00e1o chu00ednh thu1ed1ngnEditoru00a0(n): biu00ean tu1eadp viu00eannEditorialu00a0(adj): thuu1ed9c/liu00ean quan u0111u1ebfn biu00ean tu1eadpnDeputy editor-in-chiefu00a0(n): phu00f3 tu1ed5ng biu00ean tu1eadpnContent deputy editor-in-chiefu00a0(n): phu00f3 tu1ed5ng biu00ean tu1eadp (phu1ee5 tru00e1ch) nu1ed9i dungnEditorial board: ban biu00ean tu1eadpnEditor-in-chief (n) = executive editor: tu1ed5ng biu00ean tu1eadpnSports editor: biu00ean tu1eadp viu00ean (lu0129nh vu1ef1c) thu1ec3 thaonSub-editor assistant: tru1ee3 lu00fd/ phu00f3 thu01b0 ku00fd tu00f2a sou1ea1nnSensation-seeking newspapers: nhu1eefng tu1edd bu00e1o chuyu00ean su0103n tin giu1eadt gu00e2nnSensationalismu00a0(n) xu hu01b0u1edbng chu1ea1y theo (viu1ec7c u0111u0103ng) tin bu00e0i giu1eadt gu00e2nnTo upload stories to the newspaperu2019s website: u0111u01b0a tin bu00e0i lu00ean trang web cu1ee7a bu00e1onRevenueu00a0(n): nhuu1eadn bu00fatnJournalistu00a0(n): nhu00e0 bu00e1onReporteru00a0(n): phu00f3ng viu00eannThe editor-in-chief is legally responsible for the contents of the entire newspaper and also runs the business, including hiring editors, reporters, and other staff members. (Tu1ed5ng biu00ean tu1eadp lu00e0 ngu01b0u1eddi chu1ecbu tru00e1ch nhiu1ec7m phu00e1p lu00fd vu1ec1 nu1ed9i dung cu1ee7a tou00e0n bu1ed9 tu1edd bu00e1o u0111u1ed3ng thu1eddi u0111iu1ec1u hu00e0nh kinh doanh, bao gu1ed3m tuyu1ec3n du1ee5ng biu00ean tu1eadp viu00ean, phu00f3ng viu00ean vu00e0 cu00e1c nhu00e2n su1ef1 khu00e1c.)nCorespondentu00a0(n): phu00f3ng viu00ean thu01b0u1eddng tru00fa u1edf nu01b0u1edbc ngou00e0inJournalistic ethics & standards: nhu1eefng chuu1ea9n mu1ef1c & u0111u1ea1o u0111u1ee9c nghu1ec1 bu00e1onEditorial team/staff: hu1ed9i u0111u1ed3ng biu00ean tu1eadpnSensationu00a0(n): tin giu1eadt gu00e2nnProof-readeru00a0(n): nhu00e2n viu00ean u0111u1ecdc bu1ea3n in thu1eed (bu00e1o giu1ea5y)nNews bureaus/ desksu00a0: bu1ed9 phu1eadn biu00ean tu1eadp tin bu00e0inSub-editor (n) = managing edior: thu01b0 ku00fd tu00f2a sou1ea1nnFact-checkeru00a0(n): ngu01b0u1eddi kiu1ec3m tra thu00f4ng tinnA popular newspaper = a tabloid newspaper: mu1ed9t tu1edd bu00e1o lu00e1 cu1ea3inQuality newspaper: mu1ed9t tu1edd bu00e1o chu00ednh thu1ed1ng (khu00f4ng u0111u0103ng tin giu1eadt gu00e2n cu00e2u khu00e1ch)nTelevision reporter: phu00f3ng viu00ean truyu1ec1n hu00ecnhnNewspaper office: tu00f2a sou1ea1nnNewsroomu00a0(n): phu00f2ng tin (nu01a1i phu00f3ng viu00ean lu00e0m tin/su1ea3n xuu1ea5t tin bu00e0i)nProduction deputy editor-in-chiefu00a0(n): phu00f3 tu1ed5ng biu00ean tu1eadp (phu1ee5 tru00e1ch) su1ea3n xuu1ea5tnSenior executive editor: u1ee7y viu00ean ban biu00ean tu1eadpnGraphic artist: chuyu00ean viu00ean u0111u1ed3 hu1ecdanSenior editor: biu00ean tu1eadp viu00ean cao cu1ea5pnGraphic designer: ngu01b0u1eddi thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecdanContributor: cu1ed9ng tu00e1c viu00eannEditor-at-large = contributing editor: cu1ed9ng tu00e1c viu00ean biu00ean tu1eadpnCitizen journalism: lu00e0m bu00e1o cu00f4ng du00e2n (thuu1eadt ngu1eef chu1ec9 viu1ec7c bu1ea5t cu1ee9 ai cu0169ng cu00f3 thu1ec3 lu00e0m bu00e1o bu1eb1ng cu00e1ch su1eed du1ee5ng u0111iu1ec7n thou1ea1i thu00f4ng minh u0111u1ec3 quay clip, chu1ee5p u1ea3nh ru1ed3i gu1eedi cho cu00e1c tu00f2a sou1ea1n)nWeb designer: ngu01b0u1eddi thiu1ebft ku1ebf webnWebmaster (n): ngu01b0u1eddi phu1ee5 tru00e1ch/u0111iu1ec1u hu00e0nh/quu1ea3n lu00fd websitenWar correspondent: phu00f3ng viu00ean chiu1ebfn tru01b0u1eddngnPhotojournalist (n): phu00f3ng viu00ean u1ea3nhnLocal/regional newspaper: bu00e1o u0111u1ecba phu01b0u01a1ngnNational newspaper: bu00e1o quu1ed1c gia (phu00e1t hu00e0nh vu00e0 u0111u01b0a tin tru00ean tou00e0n quu1ed1c)nCamerarman (n) (phu00f3ng viu00ean) quay phimnColumnist (n): phu00f3ng viu00ean phu1ee5 tru00e1ch chuyu00ean mu1ee5c, phu00f3ng viu00ean chuyu00ean viu1ebft vu1ec1 mu1ed9t chuyu00ean mu1ee5c nu00e0o u0111u00f3 tru00ean bu00e1onn1.2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh nu00f3i vu1ec1 ngu01b0u1eddi lu00e0m trong ngu00e0nh bu00e1o chu00ednnJournalist (n): nhu00e0 bu00e1onReporter (n): phu00f3ng viu00eannCorespondent (n): phu00f3ng viu00ean thu01b0u1eddng tru00fa u1edf nu01b0u1edbc ngou00e0inCamerarman (n) (phu00f3ng viu00ean) quay phimnColumnist (n): phu00f3ng viu00ean phu1ee5 tru00e1ch chuyu00ean mu1ee5c, phu00f3ng viu00ean chuyu00ean viu1ebft vu1ec1 mu1ed9t chuyu00ean mu1ee5c nu00e0o u0111u00f3 tru00ean bu00e1onProductiouty editon depr-in-chief (n): phu00f3 tu1ed5ng biu00ean tu1eadp (phu1ee5 tru00e1ch) su1ea3n xuu1ea5tnSenior executive editor : u1ee7y viu00ean ban biu00ean tu1eadpnGraphic artist : chuyu00ean viu00ean u0111u1ed3 hu1ecdanTelevision reporter : phu00f3ng viu00ean truyu1ec1n hu00ecnhnEditor-in-chief (n) = executive editor: tu1ed5ng biu00ean tu1eadpnEditor(n) : biu00ean tu1eadp viu00eannDeputy (n): phu00f3 tu1ed5ng biu00ean tu1eadpnContent deputy (n): phu00f3 tu1ed5ng biu00ean tu1eadp (phu1ee5 tru00e1ch) nu1ed9i dungnSenior editor : biu00ean tu1eadp viu00ean cao cu1ea5pnGraphic designer : ngu01b0u1eddi thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecdanContributor : cu1ed9ng tu00e1c viu00eannEditor-at-large = contributing editor: cu1ed9ng tu00e1c viu00ean biu00ean tu1eadpnWeb designer : ngu01b0u1eddi thiu1ebft ku1ebf webnWebmaster (n): ngu01b0u1eddi phu1ee5 tru00e1ch/u0111iu1ec1u hu00e0nh/quu1ea3n lu00fd websitenWar correspondent : phu00f3ng viu00ean chiu1ebfn tru01b0u1eddngnPhotojournalist (n): phu00f3ng viu00ean u1ea3nhnProof-reade (n): nhu00e2n viu00ean u0111u1ecdc bu1ea3n in thu1eed (bu00e1o giu1ea5y)nNews : bu1ed9 phu1eadn biu00ean tu1eadp tin bu00e0inSub-editor (n) = managing edior: thu01b0 ku00fd tu00f2a sou1ea1nnFact-checker (n): ngu01b0u1eddi kiu1ec3m tra thu00f4ng tinnnn1.3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c phu1ea7n trong mu1ed9t tu1edd bu00e1onnTabloid: bu00e1o lu00e1 cu1ea3inBroadsheet: bu00e1o khu1ed5 lu1edbnnOnline Newspaper: bu00e1o tru1ef1c tuyu1ebfn/ bu00e1o mu1ea1ngnNews agency: thu00f4ng tu1ea5n xu00e3nHeadline: tiu00eau u0111u1ec1nCirculations: tu1ed5ng su1ed1 bu00e1o phu00e1t hu00e0nhnSupplement: bu1ea3n phu1ee5 lu1ee5cnEditorial: bu00e0i xu00e3 luu1eadnnRticle: bu00e0i bu00e1onFrontpage: trang nhu1ea5tnCartoons: tranh biu1ebfm hu1ecdanGossip: mu1ee5c lu01b0u1ee3m lu1eb7tnEntertainment: su1ef1 giu1ea3i tru00ednThe letters page: trang thu01b0 bu1ea1n u0111u1ecdcnBusiness news: tin kinh tu1ebf Fashion artical: mu1ee5c thu1eddi trang Cross word: mu1ee5c giu1ea3i u00f4 chu1eef Classified Ad: Quu1ea3ng cu00e1o rao vu1eb7tnn1.4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh trong ngu00e0nh bu00e1o chu00ed liu00ean quan khu00e1cnnSocial Media, Social Journalism: Bu00e1o chu00ed xu00e3 hu1ed9inData Journalism: Bu00e1o chu00ed du1eef liu1ec7unMulti u2013 media, Multi- plaform:u00a0u0110a nu1ec1n tu1ea3ng Mobile u2013 media,nMobile Journalism: Bu00e1o chu00ed di u0111u1ed9ngnInnovative Journalism: Bu00e1o chu00ed su00e1ng tu1ea1onCensorship: su1ef1 kiu1ec3m duyu1ec7tnDescribe: miu00eau tu1ea3nAnnounce: tuyu00ean bu1ed1nEdit: biu00ean tu1eadpnInterview: phu1ecfng vu1ea5nnRepresent: u0111u1ea1i diu1ec7nnReport: bu00e1o cu00e1onSensational: vu1ea5n u0111u1ec1 gu00e2y xu00f4n xao du01b0 luu1eadn, giu1eadt gu00e2nnPublish: xuu1ea5t bu1ea3nnView: lu01b0u1ee3t xemnGlobal Collaborative Journalism: Hu1ee3p tu00e1c tou00e0n cu1ea7unDigital mega u2013 stories: Siu00eau tu00e1c phu1ea9m bu00e1o chu00ednWearables: Cu00e1c thiu1ebft bu1ecb u0111eo tru00ean ngu01b0u1eddinArtificial Intelligence: Tru00ed tuu1ec7 nhu00e2n tu1ea1onnn2. Mu1eabu cu00e2u tiu1ebfng anh vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o chu00ednCu00e1ch nhanh chu00f3ng u0111u1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n ghi nhu1edb tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh u0111u00f3 chu00ednh lu00e0 u0111u1eb7t cu00e2u. Du01b0u1edbi u0111u00e2y lu00e0 mu1ed9t su1ed1 mu1eabu cu00e2u tham khu1ea3o:nnDo you think that news reporting has gotten better, gotten worse, or stayed the same over years?nnDu1ecbch: Bu1ea1n cu00f3 nghu0129 ru1eb1ng tu00ecnh hu00ecnh u0111u01b0a tin tu1ee9c u0111ang tru1edf nu00ean tu1ed1t hu01a1n hay tu1ec7 hu01a1n, hay khu00f4ng thay u0111u1ed5i trong khou1ea3ng thu1eddi gian qua?nnI think that a politicianu2019s private life is newsworthy?nnDu1ecbch: Tu00f4i nghu0129 ru1eb1ng khu00f4ng cu1ea7n u0111u01b0a tin vu1ec1 cu00e1c tin tu1ee9c vu1ec1 u0111u1eddi su1ed1ng cu00e1 nhu00e2n cu1ee7a cu00e1c chu00ednh tru1ecb gia.nnAre there certain things journalists shouldnu2019t report on? Why?nnDu1ecbch: Cu00f3 nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 nu00e0o mu00e0 phu00f3ng viu00ean khu00f4ng nu00ean u0111u01b0a tin khu00f4ng? Tu1ea1i sao?nnRecently, it seems like people are so interestead in the private lives of celebrities.nnDu1ecbch: Gu1ea7n u0111u00e2y, cu00f3 vu1ebb nhu01b0 mu1ecdi ngu01b0u1eddi ru1ea5t quan tu00e2m u0111u1ebfn cuu1ed9c su1ed1ng u0111u1eddi tu01b0 cu1ee7a ngu01b0u1eddi nu1ed5i tiu1ebfng.nnWhatu2019s happening in the news right now, both in your country and abroad? Where did you hear about it?nnDu1ecbch: Gu1ea7n u0111u00e2y cu00f3 tin tu1ee9c gu00ec mu1edbi khu00f4ng? u1ede cu1ea3 nu01b0u1edbc cu1ee7a bu1ea1n vu00e0 nu01b0u1edbc ngou00e0i? Bu1ea1n nghe u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng tin tu1ee9c u0111u00f3 tu1eeb u0111u00e2u?nTru00ean u0111u00e2y tru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Bu00e1o chu00ed mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc. Hy vu1ecdng sau bu00e0i viu1ebft nu00e0y, bu1ea1n su1ebd cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng giao tiu1ebfp u0111u1ec3 hu1ed7 tru1ee3 trong cu00f4ng viu1ec7c.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”hoanh123″},”datePublished”:”2021-04-22T20:54:05+07:00″,”dateModified”:”2021-08-08T16:28:38+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.9,”ratingCount”:11,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment