Thiết kế đồ họa là một ngành nghề rất HOT trong thời điểm hiện nay. Nếu bạn trang bị vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa đủ tốt thì cơ hội thăng tiến trong công việc của bạn ngày càng rộng mở. Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu ngay trong bài viết này nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa
Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

  • Graphic Design: Thiết kế đồ họa
  • Graphic Designer: Người thiết kế đồ họa.
  • Design (noun): Bản phác thảo; (verb) thiết kế
  • Graphics (noun): đồ họa
  • Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết
  • Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản
  • Merge (noun): kết hợp
  • Architect (noun): kiến trúc sư
  • Edit (verb): Chỉnh sửa
  • Standardise (verb): tiêu chuẩn hóa
  • Formal (adj): hình thức, chính thức
  • Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh
  • Triangular prism (noun): lăng trụ tam giác
  • Architecture (noun): kiến trúc
  • Diagram (noun): sơ đồ
  • Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết
  • Geometric (adj): thuộc hình học
  • Trend (noun): xu hướng
  • Stilt (noun): cột sàn nhà
  • Service (noun): dịch vụ
  • Shell (noun): vỏ, lớp
  • Detail (noun): chi tiết
  • Solve (verb): giải quyết
  • Characteristic (noun): đặc tính, thuộc tính
  • Pillar (noun): cột, trụ
  • Massing (noun): khối
  • Hierarchy (noun): thứ bậc
  • Chronological (adj): thứ tự thời gian
  • Cluster controller (noun): bộ điều khiển cụm
  • Cube (noun): hình lập phương
  • Pyramid (noun): kim tự tháp
  • Scale (noun): tỷ lệ, quy mô, phạm vi
  • Essential (adj): thiết yếu, căn bản
  • Hemisphere (noun): bán cầu
  • Rectangular prism (noun): lăng trụ hình chữ nhật
  • Condition (noun): điều khiển
  • Architectural (adj): thuộc kiến trúc
  • Symmetry (noun): sự đối xứng, cấu trúc đối xứng
  • Handle (verb): xử lý
  • Filtration (noun): lọc
  • Acoustic coupler (noun): bộ ghép âm
  • Form (noun): hình dạng
  • Access (noun): truy cập
  • Global (adj): toàn bộ, tổng thể
  • Hardware (noun): phần cứng
  • Flexible (adj): mềm dẻo
  • Activity (noun): hoạt động
  • Brand identity (noun) bộ nhận diện thương hiệu
  • Configuration (noun): cấu hình
  • Sophistication (noun): sự phức tạp
  • Environment (noun): môi trường
  • Irregular (adj): không đều, không theo quy luật
  • Coordinate (verb): phối hợp
  • Hybrid (adj): hỗn hợp
  • Crystal (noun): tinh thể
  • Skyscraper (noun): tòa nhà cao chọc trời
  • Transition (noun): sự đổi kiểu
  • Homogeneous (adj): đồng nhất
  • Convert (verb): chuyển đổi
  • Alignment (noun): căn chỉnh
  • Composition (noun): sự cấu thành
  • Attach (verb): gắn vào, đính vào
  • Juxtaposition (noun): vị trí kề nhau
  • Centerpiece (noun): mảnh trung tâm
  • Interact (verb): tương tác
  • Foreground (noun): cận cảnh
  • Analyst (noun): nhà phân tích
  • Drawing for construction: bản vẽ dùng thi công
  • Multimedia (adj): đa phương tiện
  • Physical (adj): thuộc về vật chất
  • Texture (noun): bề mặt của một thiết kế
  • Cylinder (noun): hình trụ
  • Immense (adj): bao la, rộng
  • Disparate (adj): khác nhau, khác loại
  • Encode (verb): mã hóa
  • Software (noun): phần mềm
  • Peripheral (adj): ngoại vi
  • Equipment (noun): trang thiết bị
  • Interface (noun): giao diện
  • Imitate (verb): mô phỏng
  • Animation (noun): hoạt hình
  • Display (verb): hiển thị, trưng bày
  • Document (noun): văn bản
  • Database (noun): cở sở dữ liệu
  • High – rise (noun): cao tầng
  • Single-purpose (noun): đơn mục tiêu
  • Cone (noun): hình nón
  • Increase (verb): tăng
  • Limit (v,n): hạn chế
  • Decrease (verb): giảm
  • Hook (noun): ghép vào nhau
  • Install (verb): cài đặt, thiết lập
  • Estimate (v): ước lượng
  • Accommodate (verb): làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng
  • Channel (noun): kênh
  • Online (adj): trực tuyến

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

  • Body Copy: là phần văn bản chính trong các tác phẩm thiết kế đồ họa.
  • Color Theory: là học thuyết về màu sắc – mỗi một màu sẽ tượng trưng cho một kiểu sắc thái tình cảm của con người. Ví dụ, màu xanh tạo cảm giác tin tưởng, màu vàng mang đến sự ấm áp tận tâm… Tùy thuộc vào thông điệp muốn truyền tải của mỗi doanh nghiệp mà nhân viên thiết kế sẽ chọn màu sắc thích hợp để thiết kế logo, màu sắc đại diện thương hiệu.
  • Alignment: là thao tác căn chỉnh vị trí của các hình ảnh hay dòng chữ: canh đều hai bên, canh trái, canh phải, canh giữa.
  • Typography: chính là nghệ thuật sắp đặt, ghép chữ trong thiết kế đồ họa. Các designer sẽ sử dụng nhiểu kiểu chữ khác nhau, sắp xếp sao cho bắt mắt nhất để thu hút người xem nhưng vẫn đảm bảo truyền tải được ý tưởng thiết kế.
  • Lorem ipsum: còn có tên gọi khác là “chữ giả”, nó được sử dụng thay thế cho nội dung chính của thiết kế chưa sẵn sàng. Phần này giúp người ta đánh giá thiết kế trước khi đưa nội dung thật vào.
  • Pantone: là hệ màu sắc tiêu chuẩn được dùng trong thiết kế, in ấn. Mỗi màu trong hệ Pantone đều được quy ước bằng một mã nhất định để người sử dụng dễ dàng liên hệ.
  • Saturation: thuật ngữ này chỉ về độ bão hòa màu sắc. Màu sắc nào có độ Saturation cao sẽ rực rỡ – nổi bật hơn. Ngược lại, màu sắc sẽ có phần nhạt nhòa, mờ ảo nếu có độ Saturation thấp.
  • Vector: là thuật ngữ trong thiết kế đồ họa nói về những hình vẽ bằng tay bằng máy tính. Những hình vẽ này là sự kết hợp giữa những dấu chấm để tạo ra đường thẳng và cong.
  • Grid: Một khung thiết kế được kết cấu từ các được kẻ ngang dọc giao nhau, tạo nên một khoảng không gian được gọi là Grid – mạng lưới. Trong thiết kế đồ họa, Grid là một công cụ để sắp xếp các yếu tố đồ họa gọn gàng, nhất quán.
  • Descender: đây là đường gióng ngang cuối cùng bên dưới của các chữ dùng khi thiết kế, ví dụ như phần đuôi móc của các chữ: p, g, y, j,… RGB RGB – viết tắt của 3 từ tiếng Anh: Red (Đỏ) – Green (Xanh lá) – Blue (Xanh lam), là cơ chế hệ màu cộng được sử dụng để hiển thị màu trên màn hình các thiết bị điện tử.
  • Stock photo: là những hình ảnh chất lượng cao, được chụp chuyên nghiệp, chủ đề rõ ràng.
  • CMYK: viết tắt của từ Cyan (Xanh lơ) – Magenta (Hồng) – Yellow (Vàng) – Key (Đen), là hệ màu cơ bản dùng khi trình bày văn bản trong thiết kế, in ấn các sản phẩm như: tạp chí, sách quảng cáo,…
  • Contrast: thuật ngữ này diễn đạt một kỹ thuật được sử dụng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa các yếu tố trên hình ảnh. Nói cách khác, Contrast còn là sử dụng màu sắc bổ sung để hiển thị rõ nét độ tương phản trên hình ảnh.
  • Rule of thirds: Để làm nổi bật chủ thể có trong một thiết kể ảnh, ta sử dụng quy tắc 1/3 – Rule of Thirds. Ảnh được phân chia bằng 2 đường thẳng đứng và 2 đường thẳng ngang.
  • RGB: là thuật ngữ nói về cơ chế màu cộng được sử dụng để hiển thị màu trên các thiết bị điện tử. Đỏ, Xanh lá và Xanh lam là ba màu có trong RGB.
  • Gradient: thuật ngữ này dùng để diễn tả sự thay đổi dần về màu sắc từ tone này sang tone khác khiến thiết kế của bạn trở nên độc đáo, nổi bật hơn. Có 2 dạng tô chuyển màu: -Linear gradient: mỗi màu sẽ nằm ở phía đối nghịch nhau trong một khung hình -Radial gradient: Một màu sẽ nằm ở vị trí trung tâm, màu đó sẽ được bao quanh bởi các màu khác.
  • Opacity: diễn tả sự đậm nhạt của các đối tượng trong thiết kế. Khi bạn tăng Opacity, đối tượng sẽ được hiển thị rõ ràng, đậm nét. Ngược lại, đối tượng sẽ hiển thị mờ nhạt đi khi bạn giảm Opacity. Opacity thường được sử dụng để làm nổi bật các yếu tố được chèn thêm lên ảnh (text, ký tự).
  • Resolution: có nghĩa là độ phân giải – số lượng điểm ảnh trong một hình, có đơn vị là Pixel. Độ phân giải ảnh càng cao, chất lượng hình ảnh càng tốt. Độ phân giải thường được chia ra thành 2 loại: -DPI (dots per inch): nó là tần suất xuất hiện của các dầu chấm mực khi in trên 1 inch. DPI được sử dụng trong quá trình in ấn thực tế -PPI (pixels per inch): là các chỉ số Pixel được hiển thị trên 1 inch màn hình. Nói cách khác đây chính là độ phân giải được ghi trên các thiết bị điện tử có màn hình hiển thị.
  • Watermark: là phần dấu mờ mục đích đóng dấu bản quyền lên bản thiết kế/ giấy/ hình ảnh. Việc này giúp tránh việc ý tưởng bị sao chép và sử dụng với mục đích riêng.
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa. Dù bạn có phải là một nhà thiết kế đồ họa hay không, thì việc biết những thuật ngữ trong ngành là một việc cần thiết để có thể làm việc và hợp tác với họ một cách hiệu quả nhất. Hy vọng với những gì mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã mang tới sẽ giúp cho các bạn có kiến thức tốt hơn về ngành này.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 13 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”116+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda”,”description”:”Thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh nghu1ec1 ru1ea5t HOT trong thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n nay. Nu1ebfu bu1ea1n trang bu1ecb vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda u0111u1ee7 tu1ed1t thu00ec cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn trong cu00f4ng viu1ec7c cu1ee7a bu1ea1n ngu00e0y cu00e0ng ru1ed9ng mu1edf. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ngay…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-thiet-ke-do-hoa.jpg”,”width”:800,”height”:494},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”116+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda”,”reviewBody”:”Thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh nghu1ec1 ru1ea5t HOT trong thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n nay. Nu1ebfu bu1ea1n trang bu1ecb vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda u0111u1ee7 tu1ed1t thu00ec cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn trong cu00f4ng viu1ec7c cu1ee7a bu1ea1n ngu00e0y cu00e0ng ru1ed9ng mu1edf. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ngay trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecdannGraphic Design: Thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecdanGraphic Designer: Ngu01b0u1eddi thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda.nDesign (noun): Bu1ea3n phu00e1c thu1ea3o; (verb) thiu1ebft ku1ebfnGraphics (noun): u0111u1ed3 hu1ecdanDetailed design drawings: bu1ea3n vu1ebd thiu1ebft ku1ebf chi tiu1ebftnConceptual design drawings: bu1ea3n vu1ebd thiu1ebft ku1ebf cu01a1 bu1ea3nnMerge (noun): ku1ebft hu1ee3pnArchitect (noun): kiu1ebfn tru00fac su01b0nEdit (verb): Chu1ec9nh su1eedanStandardise (verb): tiu00eau chuu1ea9n hu00f3anFormal (adj): hu00ecnh thu1ee9c, chu00ednh thu1ee9cnPerspective drawing: bu1ea3n vu1ebd phu1ed1i cu1ea3nhnTriangular prism (noun): lu0103ng tru1ee5 tam giu00e1cnArchitecture (noun): kiu1ebfn tru00facnDiagram (noun): su01a1 u0111u1ed3nShop drawings: bu1ea3n vu1ebd thi cu00f4ng chi tiu1ebftnGeometric (adj): thuu1ed9c hu00ecnh hu1ecdcnTrend (noun): xu hu01b0u1edbngnStilt (noun): cu1ed9t su00e0n nhu00e0nService (noun): du1ecbch vu1ee5nShell (noun): vu1ecf, lu1edbpnDetail (noun): chi tiu1ebftnSolve (verb): giu1ea3i quyu1ebftnCharacteristic (noun): u0111u1eb7c tu00ednh, thuu1ed9c tu00ednhnPillar (noun): cu1ed9t, tru1ee5nMassing (noun): khu1ed1inHierarchy (noun): thu1ee9 bu1eadcnChronological (adj): thu1ee9 tu1ef1 thu1eddi giannCluster controller (noun): bu1ed9 u0111iu1ec1u khiu1ec3n cu1ee5mnCube (noun): hu00ecnh lu1eadp phu01b0u01a1ngnPyramid (noun): kim tu1ef1 thu00e1pnScale (noun): tu1ef7 lu1ec7, quy mu00f4, phu1ea1m vinEssential (adj): thiu1ebft yu1ebfu, cu0103n bu1ea3nnHemisphere (noun): bu00e1n cu1ea7unRectangular prism (noun): lu0103ng tru1ee5 hu00ecnh chu1eef nhu1eadtnCondition (noun): u0111iu1ec1u khiu1ec3nnArchitectural (adj): thuu1ed9c kiu1ebfn tru00facnSymmetry (noun): su1ef1 u0111u1ed1i xu1ee9ng, cu1ea5u tru00fac u0111u1ed1i xu1ee9ngnHandle (verb): xu1eed lu00fdnFiltration (noun): lu1ecdcnAcoustic coupler (noun): bu1ed9 ghu00e9p u00e2mnForm (noun): hu00ecnh du1ea1ngnAccess (noun): truy cu1eadpnGlobal (adj): tou00e0n bu1ed9, tu1ed5ng thu1ec3nHardware (noun): phu1ea7n cu1ee9ngnFlexible (adj): mu1ec1m du1ebbonActivity (noun): hou1ea1t u0111u1ed9ngnBrand identity (noun) bu1ed9 nhu1eadn diu1ec7n thu01b0u01a1ng hiu1ec7unConfiguration (noun): cu1ea5u hu00ecnhnSophistication (noun): su1ef1 phu1ee9c tu1ea1pnEnvironment (noun): mu00f4i tru01b0u1eddngnIrregular (adj): khu00f4ng u0111u1ec1u, khu00f4ng theo quy luu1eadtnCoordinate (verb): phu1ed1i hu1ee3pnHybrid (adj): hu1ed7n hu1ee3pnCrystal (noun): tinh thu1ec3nSkyscraper (noun): tu00f2a nhu00e0 cao chu1ecdc tru1eddinTransition (noun): su1ef1 u0111u1ed5i kiu1ec3unHomogeneous (adj): u0111u1ed3ng nhu1ea5tnConvert (verb): chuyu1ec3n u0111u1ed5inAlignment (noun): cu0103n chu1ec9nhnComposition (noun): su1ef1 cu1ea5u thu00e0nhnAttach (verb): gu1eafn vu00e0o, u0111u00ednh vu00e0onJuxtaposition (noun): vu1ecb tru00ed ku1ec1 nhaunCenterpiece (noun): mu1ea3nh trung tu00e2mnInteract (verb): tu01b0u01a1ng tu00e1cnForeground (noun): cu1eadn cu1ea3nhnAnalyst (noun): nhu00e0 phu00e2n tu00edchnDrawing for construction: bu1ea3n vu1ebd du00f9ng thi cu00f4ngnMultimedia (adj): u0111a phu01b0u01a1ng tiu1ec7nnPhysical (adj): thuu1ed9c vu1ec1 vu1eadt chu1ea5tnTexture (noun): bu1ec1 mu1eb7t cu1ee7a mu1ed9t thiu1ebft ku1ebfnCylinder (noun): hu00ecnh tru1ee5nImmense (adj): bao la, ru1ed9ngnDisparate (adj): khu00e1c nhau, khu00e1c lou1ea1inEncode (verb): mu00e3 hu00f3anSoftware (noun): phu1ea7n mu1ec1mnPeripheral (adj): ngou1ea1i vinEquipment (noun): trang thiu1ebft bu1ecbnInterface (noun): giao diu1ec7nnImitate (verb): mu00f4 phu1ecfngnAnimation (noun): hou1ea1t hu00ecnhnDisplay (verb): hiu1ec3n thu1ecb, tru01b0ng bu00e0ynDocument (noun): vu0103n bu1ea3nnDatabase (noun): cu1edf su1edf du1eef liu1ec7unHigh u2013 rise (noun): cao tu1ea7ngnSingle-purpose (noun): u0111u01a1n mu1ee5c tiu00eaunCone (noun): hu00ecnh nu00f3nnIncrease (verb): tu0103ngnLimit (v,n): hu1ea1n chu1ebfnDecrease (verb): giu1ea3mnHook (noun): ghu00e9p vu00e0o nhaunInstall (verb): cu00e0i u0111u1eb7t, thiu1ebft lu1eadpnEstimate (v): u01b0u1edbc lu01b0u1ee3ngnAccommodate (verb): lu00e0m cho thu00edch nghi, phu00f9 hu1ee3p; chu1ee9a u0111u1ef1ngnChannel (noun): ku00eanhnOnline (adj): tru1ef1c tuyu1ebfnnn2. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecdannBody Copy: lu00e0 phu1ea7n vu0103n bu1ea3n chu00ednh trong cu00e1c tu00e1c phu1ea9m thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda.nColor Theory: lu00e0 hu1ecdc thuyu1ebft vu1ec1 mu00e0u su1eafc u2013 mu1ed7i mu1ed9t mu00e0u su1ebd tu01b0u1ee3ng tru01b0ng cho mu1ed9t kiu1ec3u su1eafc thu00e1i tu00ecnh cu1ea3m cu1ee7a con ngu01b0u1eddi. Vu00ed du1ee5, mu00e0u xanh tu1ea1o cu1ea3m giu00e1c tin tu01b0u1edfng, mu00e0u vu00e0ng mang u0111u1ebfn su1ef1 u1ea5m u00e1p tu1eadn tu00e2mu2026 Tu00f9y thuu1ed9c vu00e0o thu00f4ng u0111iu1ec7p muu1ed1n truyu1ec1n tu1ea3i cu1ee7a mu1ed7i doanh nghiu1ec7p mu00e0 nhu00e2n viu00ean thiu1ebft ku1ebf su1ebd chu1ecdn mu00e0u su1eafc thu00edch hu1ee3p u0111u1ec3 thiu1ebft ku1ebf logo, mu00e0u su1eafc u0111u1ea1i diu1ec7n thu01b0u01a1ng hiu1ec7u.nAlignment: lu00e0 thao tu00e1c cu0103n chu1ec9nh vu1ecb tru00ed cu1ee7a cu00e1c hu00ecnh u1ea3nh hay du00f2ng chu1eef: canh u0111u1ec1u hai bu00ean, canh tru00e1i, canh phu1ea3i, canh giu1eefa.nTypography: chu00ednh lu00e0 nghu1ec7 thuu1eadt su1eafp u0111u1eb7t, ghu00e9p chu1eef trong thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda. Cu00e1c designer su1ebd su1eed du1ee5ng nhiu1ec3u kiu1ec3u chu1eef khu00e1c nhau, su1eafp xu1ebfp sao cho bu1eaft mu1eaft nhu1ea5t u0111u1ec3 thu hu00fat ngu01b0u1eddi xem nhu01b0ng vu1eabn u0111u1ea3m bu1ea3o truyu1ec1n tu1ea3i u0111u01b0u1ee3c u00fd tu01b0u1edfng thiu1ebft ku1ebf.nLorem ipsum: cu00f2n cu00f3 tu00ean gu1ecdi khu00e1c lu00e0 u201cchu1eef giu1ea3u201d, nu00f3 u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng thay thu1ebf cho nu1ed9i dung chu00ednh cu1ee7a thiu1ebft ku1ebf chu01b0a su1eb5n su00e0ng. Phu1ea7n nu00e0y giu00fap ngu01b0u1eddi ta u0111u00e1nh giu00e1 thiu1ebft ku1ebf tru01b0u1edbc khi u0111u01b0a nu1ed9i dung thu1eadt vu00e0o.nPantone: lu00e0 hu1ec7 mu00e0u su1eafc tiu00eau chuu1ea9n u0111u01b0u1ee3c du00f9ng trong thiu1ebft ku1ebf, in u1ea5n. Mu1ed7i mu00e0u trong hu1ec7 Pantone u0111u1ec1u u0111u01b0u1ee3c quy u01b0u1edbc bu1eb1ng mu1ed9t mu00e3 nhu1ea5t u0111u1ecbnh u0111u1ec3 ngu01b0u1eddi su1eed du1ee5ng du1ec5 du00e0ng liu00ean hu1ec7.nSaturation: thuu1eadt ngu1eef nu00e0y chu1ec9 vu1ec1 u0111u1ed9 bu00e3o hu00f2a mu00e0u su1eafc. Mu00e0u su1eafc nu00e0o cu00f3 u0111u1ed9 Saturation cao su1ebd ru1ef1c ru1ee1 u2013 nu1ed5i bu1eadt hu01a1n. Ngu01b0u1ee3c lu1ea1i, mu00e0u su1eafc su1ebd cu00f3 phu1ea7n nhu1ea1t nhu00f2a, mu1edd u1ea3o nu1ebfu cu00f3 u0111u1ed9 Saturation thu1ea5p.nVector: lu00e0 thuu1eadt ngu1eef trong thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda nu00f3i vu1ec1 nhu1eefng hu00ecnh vu1ebd bu1eb1ng tay bu1eb1ng mu00e1y tu00ednh. Nhu1eefng hu00ecnh vu1ebd nu00e0y lu00e0 su1ef1 ku1ebft hu1ee3p giu1eefa nhu1eefng du1ea5u chu1ea5m u0111u1ec3 tu1ea1o ra u0111u01b0u1eddng thu1eb3ng vu00e0 cong.nGrid: Mu1ed9t khung thiu1ebft ku1ebf u0111u01b0u1ee3c ku1ebft cu1ea5u tu1eeb cu00e1c u0111u01b0u1ee3c ku1ebb ngang du1ecdc giao nhau, tu1ea1o nu00ean mu1ed9t khou1ea3ng khu00f4ng gian u0111u01b0u1ee3c gu1ecdi lu00e0 Grid u2013 mu1ea1ng lu01b0u1edbi. Trong thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda, Grid lu00e0 mu1ed9t cu00f4ng cu1ee5 u0111u1ec3 su1eafp xu1ebfp cu00e1c yu1ebfu tu1ed1 u0111u1ed3 hu1ecda gu1ecdn gu00e0ng, nhu1ea5t quu00e1n.nDescender: u0111u00e2y lu00e0 u0111u01b0u1eddng giu00f3ng ngang cuu1ed1i cu00f9ng bu00ean du01b0u1edbi cu1ee7a cu00e1c chu1eef du00f9ng khi thiu1ebft ku1ebf, vu00ed du1ee5 nhu01b0 phu1ea7n u0111uu00f4i mu00f3c cu1ee7a cu00e1c chu1eef: p, g, y, j,u2026 RGB RGB u2013 viu1ebft tu1eaft cu1ee7a 3 tu1eeb tiu1ebfng Anh: Red (u0110u1ecf) u2013 Green (Xanh lu00e1) u2013 Blue (Xanh lam), lu00e0 cu01a1 chu1ebf hu1ec7 mu00e0u cu1ed9ng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 hiu1ec3n thu1ecb mu00e0u tru00ean mu00e0n hu00ecnh cu00e1c thiu1ebft bu1ecb u0111iu1ec7n tu1eed.nStock photo: lu00e0 nhu1eefng hu00ecnh u1ea3nh chu1ea5t lu01b0u1ee3ng cao, u0111u01b0u1ee3c chu1ee5p chuyu00ean nghiu1ec7p, chu1ee7 u0111u1ec1 ru00f5 ru00e0ng.nCMYK: viu1ebft tu1eaft cu1ee7a tu1eeb Cyan (Xanh lu01a1) u2013 Magenta (Hu1ed3ng) u2013 Yellow (Vu00e0ng) u2013 Key (u0110en), lu00e0 hu1ec7 mu00e0u cu01a1 bu1ea3n du00f9ng khi tru00ecnh bu00e0y vu0103n bu1ea3n trong thiu1ebft ku1ebf, in u1ea5n cu00e1c su1ea3n phu1ea9m nhu01b0: tu1ea1p chu00ed, su00e1ch quu1ea3ng cu00e1o,u2026nContrast: thuu1eadt ngu1eef nu00e0y diu1ec5n u0111u1ea1t mu1ed9t ku1ef9 thuu1eadt u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 nhu1ea5n mu1ea1nh su1ef1 khu00e1c biu1ec7t giu1eefa cu00e1c yu1ebfu tu1ed1 tru00ean hu00ecnh u1ea3nh. Nu00f3i cu00e1ch khu00e1c, Contrast cu00f2n lu00e0 su1eed du1ee5ng mu00e0u su1eafc bu1ed5 sung u0111u1ec3 hiu1ec3n thu1ecb ru00f5 nu00e9t u0111u1ed9 tu01b0u01a1ng phu1ea3n tru00ean hu00ecnh u1ea3nh.nRule of thirds: u0110u1ec3 lu00e0m nu1ed5i bu1eadt chu1ee7 thu1ec3 cu00f3 trong mu1ed9t thiu1ebft ku1ec3 u1ea3nh, ta su1eed du1ee5ng quy tu1eafc 1/3 u2013 Rule of Thirds. u1ea2nh u0111u01b0u1ee3c phu00e2n chia bu1eb1ng 2 u0111u01b0u1eddng thu1eb3ng u0111u1ee9ng vu00e0 2 u0111u01b0u1eddng thu1eb3ng ngang.nRGB: lu00e0 thuu1eadt ngu1eef nu00f3i vu1ec1 cu01a1 chu1ebf mu00e0u cu1ed9ng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 hiu1ec3n thu1ecb mu00e0u tru00ean cu00e1c thiu1ebft bu1ecb u0111iu1ec7n tu1eed.u00a0u0110u1ecf, Xanh lu00e1 vu00e0 Xanh lam lu00e0 ba mu00e0u cu00f3 trong RGB.nGradient: thuu1eadt ngu1eef nu00e0y du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 thay u0111u1ed5i du1ea7n vu1ec1 mu00e0u su1eafc tu1eeb tone nu00e0y sang tone khu00e1c khiu1ebfn thiu1ebft ku1ebf cu1ee7a bu1ea1n tru1edf nu00ean u0111u1ed9c u0111u00e1o, nu1ed5i bu1eadt hu01a1n. Cu00f3 2 du1ea1ng tu00f4 chuyu1ec3n mu00e0u: -Linear gradient: mu1ed7i mu00e0u su1ebd nu1eb1m u1edf phu00eda u0111u1ed1i nghu1ecbch nhau trong mu1ed9t khung hu00ecnh -Radial gradient: Mu1ed9t mu00e0u su1ebd nu1eb1m u1edf vu1ecb tru00ed trung tu00e2m, mu00e0u u0111u00f3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c bao quanh bu1edfi cu00e1c mu00e0u khu00e1c.nOpacity: diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 u0111u1eadm nhu1ea1t cu1ee7a cu00e1c u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng trong thiu1ebft ku1ebf. Khi bu1ea1n tu0103ng Opacity, u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng su1ebd u0111u01b0u1ee3c hiu1ec3n thu1ecb ru00f5 ru00e0ng, u0111u1eadm nu00e9t. Ngu01b0u1ee3c lu1ea1i, u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng su1ebd hiu1ec3n thu1ecb mu1edd nhu1ea1t u0111i khi bu1ea1n giu1ea3m Opacity. Opacity thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 lu00e0m nu1ed5i bu1eadt cu00e1c yu1ebfu tu1ed1 u0111u01b0u1ee3c chu00e8n thu00eam lu00ean u1ea3nh (text, ku00fd tu1ef1).nResolution: cu00f3 nghu0129a lu00e0 u0111u1ed9 phu00e2n giu1ea3i u2013 su1ed1 lu01b0u1ee3ng u0111iu1ec3m u1ea3nh trong mu1ed9t hu00ecnh, cu00f3 u0111u01a1n vu1ecb lu00e0 Pixel. u0110u1ed9 phu00e2n giu1ea3i u1ea3nh cu00e0ng cao, chu1ea5t lu01b0u1ee3ng hu00ecnh u1ea3nh cu00e0ng tu1ed1t. u0110u1ed9 phu00e2n giu1ea3i thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c chia ra thu00e0nh 2 lou1ea1i: -DPI (dots per inch): nu00f3 lu00e0 tu1ea7n suu1ea5t xuu1ea5t hiu1ec7n cu1ee7a cu00e1c du1ea7u chu1ea5m mu1ef1c khi in tru00ean 1 inch. DPI u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong quu00e1 tru00ecnh in u1ea5n thu1ef1c tu1ebf -PPI (pixels per inch): lu00e0 cu00e1c chu1ec9 su1ed1 Pixel u0111u01b0u1ee3c hiu1ec3n thu1ecb tru00ean 1 inch mu00e0n hu00ecnh. Nu00f3i cu00e1ch khu00e1c u0111u00e2y chu00ednh lu00e0 u0111u1ed9 phu00e2n giu1ea3i u0111u01b0u1ee3c ghi tru00ean cu00e1c thiu1ebft bu1ecb u0111iu1ec7n tu1eed cu00f3 mu00e0n hu00ecnh hiu1ec3n thu1ecb.nWatermark: lu00e0 phu1ea7n du1ea5u mu1edd mu1ee5c u0111u00edch u0111u00f3ng du1ea5u bu1ea3n quyu1ec1n lu00ean bu1ea3n thiu1ebft ku1ebf/ giu1ea5y/ hu00ecnh u1ea3nh. Viu1ec7c nu00e0y giu00fap tru00e1nh viu1ec7c u00fd tu01b0u1edfng bu1ecb sao chu00e9p vu00e0 su1eed du1ee5ng vu1edbi mu1ee5c u0111u00edch riu00eang.nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda. Du00f9 bu1ea1n cu00f3 phu1ea3i lu00e0 mu1ed9t nhu00e0 thiu1ebft ku1ebf u0111u1ed3 hu1ecda hay khu00f4ng, thu00ec viu1ec7c biu1ebft nhu1eefng thuu1eadt ngu1eef trong ngu00e0nh lu00e0 mu1ed9t viu1ec7c cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m viu1ec7c vu00e0 hu1ee3p tu00e1c vu1edbi hu1ecd mu1ed9t cu00e1ch hiu1ec7u quu1ea3 nhu1ea5t. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng gu00ec mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 mang tu1edbi su1ebd giu00fap cho cu00e1c bu1ea1n cu00f3 kiu1ebfn thu1ee9c tu1ed1t hu01a1n vu1ec1 ngu00e0nh nu00e0y.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-05-04T14:06:37+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:50:53+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:13,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment