Đối với những người đang làm việc trong ngành chăn nuôi, tiếng anh không phải là yếu tố được xem trọng. Tuy nhiên, để đạt tới trinh độ cao hơn như kỹ sư chăn nuôi hay chuyên gia trong ngành này, bạn cần một vốn tiếng anh căn bản. Bài viết dưới đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp các từ vựng cơ bản nhất liên quan tới chủ đề tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi heo (Pig farming).

Tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi heo
Tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi heo

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi heo

  • Pig farming: Chăn nuôi heo
  • Animal feed: Thức ăn chăn nuôi
  • Pig farm: Nông trại chăn nuôi
  • Barn/Shed: Nhà dùng để chăn nuôi
  • Piglet: Heo con
  • Sow: Heo nái
  • Wild pig/hog: heo rừng
  • Biosecurity: An toàn sinh học, công tác phòng ngừa chống bịnh hàng ngày tại trại chăn nuôi
  • Stockman: Người chăn nuôi gia súc
  • Multiplier herd: Đàn chăn nuôi loại thương phẩm
  • Slate: Tấm đan lót sàn chuồng
  • Premix: Phụ gia đậm đặc/tổng hợp nhiều vitamin và khoáng để làm thức ăn chăn nuôi
  • Nursery pig: Heo trong giai đoạn từ 7kg – 30kg
  • Growing pig(swine): Heo trong giai đoạn từ 30kg – 50kg
  • Developing pig(swine): Heo trong giai đoạn từ 50kg – 80kg
  • Finishing Pig(swine); Heo trong giai đoạn từ 80kg > 100kg
  • Dry Sow:Heo nái trong thời kỳ mang thai/bầu
  • Litter: Lứa heo con được đẻ ra cùng một nái
  • Parity: Số lứa/ lần đẻ của heo nái
  • Colostrum: Sữa non, sữa có chứa kháng sinh của heo mẹ sau vài giờ đẻ
  • Runt: Con heo con bé/nhỏ nhất trong lứa,heo còi
  • Boar: Heo đực/nọc nuôi đề lấy tinh cho thụ thai
  • Barrow: Heo cái được thiến rồi, để nuôi thịt
  • Feeder Pig: heo con đã cai sữa
  • Market Hog: Heo nuôi thịt để bán ra thị trường/heo thịt
  • Abortion: Heo sẩy thai trong thời gian mang thai được 110 ngày trở lại
  • Post-weaning mortality: Heo chết sau khi cai sữa
  • Gestation: Thời gian mang thai của heo: 115 ngày (+/-) 3 ngày
  • Gestation Diet: Cám/khẩu phần dành cho heo ăn trong thời kỳ mang thai/bầu
  • Lactation diet: cám/khẩu phần danh cho heo nái ăn trong giai đọan cho con bú
  • Weaner: Heo con cai sữa
  • Stillborn: Heo con có đầy đủ hình dáng nhưng sinh ra bị chết
  • Libido: Sư sung mãn của heo đực
  • Creep Feeding: sự tập cho con heo con ăn trong lúc còn bú sữa mẹ
  • Gilt: Heo nái tơ (chưa đẻ lứa nào)
  • Herd: Đàn heo, heo trong trại
  • Breeding stock: Heo giống để sản xuất ra heo con
  • Swine genetics: Heo giống có tính di truyền giống
  • Castrate: Thiến heo, heo bị thiến (để nuôi thịt)
  • Cross-fostering: Ghép heo giữa các lứa heo vối nhau
  • Fostering: Ghép heo con vào con mẹ khác vì thiếu sữa hay lý do nào đó
  • Dam line: Dòng heo nái được chọn đặc biệt có khả năng đẻ nhiều con/lứa và nuôi con tốt
  • Sire: Dòng heo đực được chọn đặt biệt có khả năng tăng trọng tốt và chất lượng thịt cho đời con
  • Floor feeding: Cho heo ăn bằng các rãi cám trên sàn chuồng thay vì cho ăn bằng máng
  • Splayed legged: Heo con đẻ ra bị tật có chân dạng ra
  • Gut: Ruột
  • Semen:Tinh dịch
  • Pregnancy: Sự ó bầu/chửa/thai
  • Pregnancy test: khám thử có thai hay không
  • Protein: Đạm
  • Milk: Sữa
  • Intake: Thức ăn được ăn vào
  • Farrow: Đẻ
  • Lactation: Thời gian cho con bú sữa
  • Weaning: Sự cai sữa
  • Navel: Lỗ rốn
  • Placenta: Nhau đẻ
  • On Heat: Trình trạng nái lên giống, thụ thai được
  • Mortality: Chết
  • Purebred: Giống thuần chủng
  • Crossbred: lai tạo giống với các giống khác
  • Veterinarian(Vet): Bác sỹ thú y
  • F1: Giồng thuần A x (phối) giống thuần B = F1
  • EBV: Viết tắt Estimated breeding Values: các chỉ số giá trị ước đoán về tiềm năng sinh sản
  • Pedigree: Dòng dõi, huyết thống, hệ phả của đời bố mẹ, ông bà
  • Artificial Insemination (AI): Sự thụ sinh nhân tạo
  • AI Centre: ( Viết tắt Artificial Insimnation) Trung tâm sản xuất tinh để bán
  • Progeny: đời sau, đòi con cái, đời F1, F2 …
  • Repopulation: Tái tăng đàn
  • Depopulation: Xóa đàn (vì nhiễm bệnh toàn trại)
  • Nucleus farm: Trại giống hạt nhân
  • Feed Conversion: Sự chuyển hóa thức ăn
  • Diet: Chế độ ăn uống theo tiêu chuẩn
  • Nutrition: Dinh Dưỡng
  • Farm: Nông trại
  • Product: Sản phẩm
  • Process: Chế biến
  • Feeding program: công thức thức ăn
  • Drug: Thuốc Tây, thuốc thú y
  • Sedative: Thuốc an thần, giảm căng thẳng, giảm hung hăng
  • Dairy: Sản phẩm được biếc chế sữa bò tươi
  • Pellet feed: Cám viên
  • Liquid feed: Cám nước, lỏng
  • Feed mill: Nhà máy sản xuất /chế biến thức ăn gia súc
  • Show booth: Lều triển lãm sản phẩm tại hội chợ
  • Quarantine: Sự cách ly
  • Quarantine shed/barn: Trại cách ly
  • Return: Lần lên giống kế tiếp sau lầ sẩy thai trước
  • Enzymes: Thực phẩm phụ gia dùng để cải thiện tiêu hóa và hấp thụ dinh dưỡng vào
  • Farrowing crate: Chuồng đẻ
  • Replacement: Thay đàn, thay nái già, bệnh tật
  • Umbilical: Dây cuống rốn
  • Prolapse: Sa ruột
  • Oestrus: Thời kỳ động dục
  • Anoestrus: Không động dục được
  • Pre pubertal: trước tuổi dậy thì
  • Temperament:Tính chất, tính khí của con người hay con vật
  • Pheromone: Mùi kích thích dục tính phát xuất từ con đực
  • Slaughter: Giết mổ
  • Stimulation: sự kích thích
  • Bite: Cắn, cắn lộn với nhau
  • Tail biting: Heo cắn đuôi với nhau
  • Tail docking: Cắt đuôi
  • Parent: Đời cha mẹ
  • Grandparent: Đời ông bà
  • Growth rate: Tỷ lệ tăng trưởng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi heo
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chăn nuôi heo

2. Từ vựng tiếng anh về các loại thịt heo

  • Pork: Thịt heo
  • Belly/Bacon: Thịt bụng, ba chỉ, ba rọi
  • Rib: thịt sườn (gồm thăn liền sườn và xương lưng)
  • Shoulder Blade/Blade: Thịt vai, nạc vai, nạc dăm
  • Shoulder – Arm: Thịt chân giò
  • Hock: Cẳng, ống chân, chân giò
  • Jowl: Thịt má dưới/Thị hàm
  • Cheek: Thịt má (phần trên hàm)
  • Feed: Móng/Móng giò
  • Belly/Bacon: Thịt bụng, ba chỉ, ba rọi
  • Ham/Ham leg: Thịt mông, thịt đùi
  • Loin: Cốt lết (có xương) – Thăn (không có xương)
  • Tenderloin: Nạc thăn (phần không có xương)
  • Riblets: Sườn non (cả tảng sườn nói chung)
  • Spare ribs: Dẻ sườn (Chỉ từng rẻ sườn nhỏ)
  • Pork tail: Đuôi lợn
  • Ear: Tai
  • Bones: Xương (nói chung)
  • Pork’s guts: Lòng heo/lòng lợn (tây họ không ăn lòng nên không có từ vựng chi tiết các loại lòng)
  • Back Fat: Mỡ lưng
  • Neck: Thịt cổ
  • Flank: Thịt Hông, sườn
  • Pork loin: thịt thăn lợn
  • Blade end: đầu thăn
  • Center loin: thăn giữa
  • Sirloin: phần thăn mỏng, mềm và ngon nhất của thăn lợn
  • Pork tenderloin: phần thăn mềm
  • Lardons or lard: mỡ lợn (đã chín, dùng để chiên rán)
  • Spare ribs: dẻ sườn thăn
  • Belly or side: thịt bụng và thịt lườn
  • Ham hock: phần phần thịt dưới của chân heo nằm giữa vùng mắt cá và chân heo
  • Trotters: móng giò
  • Chitterlings: lòng lợn
  • Pork cartilage: Sụn heo
  • Feed Conversion Ratio (FCR): Tỷ lệ 1 kg cám cho ra 1 kg thịt hơi
Từ vựng tiếng anh về các loại thịt heo
Từ vựng tiếng anh về các loại thịt heo

Trau dồi từ vựng là điều cần thiết trong bất cứ ngành nghề nào. Với bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi heoNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp. Hy vọng sẽ giúp bạn tăng khả năng giao tiếp tốt với khách hàng người nước ngoài.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 5 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”120+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh chu0103n nuu00f4i heo”,”description”:”u0110u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111ang lu00e0m viu1ec7c trong ngu00e0nh chu0103n nuu00f4i, tiu1ebfng anh khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 yu1ebfu tu1ed1 u0111u01b0u1ee3c xem tru1ecdng. Tuy nhiu00ean, u0111u1ec3 u0111u1ea1t tu1edbi trinh u0111u1ed9 cao hu01a1n nhu01b0 ku1ef9 su01b0 chu0103n nuu00f4i hay chuyu00ean gia trong ngu00e0nh nu00e0y, bu1ea1n cu1ea7n mu1ed9t vu1ed1n tiu1ebfng anh cu0103n bu1ea3n. Bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y 4Life English…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/tieng-anh-chuyen-nganh-chan-nuoi-heo.jpg”,”width”:512,”height”:359},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”120+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh chu0103n nuu00f4i heo”,”reviewBody”:”u0110u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111ang lu00e0m viu1ec7c trong ngu00e0nh chu0103n nuu00f4i, tiu1ebfng anh khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 yu1ebfu tu1ed1 u0111u01b0u1ee3c xem tru1ecdng. Tuy nhiu00ean, u0111u1ec3 u0111u1ea1t tu1edbi trinh u0111u1ed9 cao hu01a1n nhu01b0 ku1ef9 su01b0 chu0103n nuu00f4i hay chuyu00ean gia trong ngu00e0nh nu00e0y, bu1ea1n cu1ea7n mu1ed9t vu1ed1n tiu1ebfng anh cu0103n bu1ea3n. Bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng cu01a1 bu1ea3n nhu1ea5t liu00ean quan tu1edbi chu1ee7 u0111u1ec1 tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh chu0103n nuu00f4i heo (Pig farming).nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh chu0103n nuu00f4i heonnPig farming: Chu0103n nuu00f4i heonAnimal feed: Thu1ee9c u0103n chu0103n nuu00f4inPig farm: Nu00f4ng tru1ea1i chu0103n nuu00f4inBarn/Shed: Nhu00e0 du00f9ng u0111u1ec3 chu0103n nuu00f4inPiglet: Heo connSow: Heo nu00e1inWild pig/hog: heo ru1eebngnBiosecurity: An tou00e0n sinh hu1ecdc, cu00f4ng tu00e1c phu00f2ng ngu1eeba chu1ed1ng bu1ecbnh hu00e0ng ngu00e0y tu1ea1i tru1ea1i chu0103n nuu00f4inStockman: Ngu01b0u1eddi chu0103n nuu00f4i gia su00facnMultiplier herd: u0110u00e0n chu0103n nuu00f4i lou1ea1i thu01b0u01a1ng phu1ea9mnSlate: Tu1ea5m u0111an lu00f3t su00e0n chuu1ed3ngnPremix: Phu1ee5 gia u0111u1eadm u0111u1eb7c/tu1ed5ng hu1ee3p nhiu1ec1u vitamin vu00e0 khou00e1ng u0111u1ec3 lu00e0m thu1ee9c u0103n chu0103n nuu00f4inNursery pig: Heo trong giai u0111ou1ea1n tu1eeb 7kg u2013 30kgnGrowing pig(swine): Heo trong giai u0111ou1ea1n tu1eeb 30kg u2013 50kgnDeveloping pig(swine): Heo trong giai u0111ou1ea1n tu1eeb 50kg u2013 80kgnFinishing Pig(swine); Heo trong giai u0111ou1ea1n tu1eeb 80kg > 100kgnDry Sow:Heo nu00e1i trong thu1eddi ku1ef3 mang thai/bu1ea7unLitter: Lu1ee9a heo con u0111u01b0u1ee3c u0111u1ebb ra cu00f9ng mu1ed9t nu00e1inParity: Su1ed1 lu1ee9a/ lu1ea7n u0111u1ebb cu1ee7a heo nu00e1inColostrum: Su1eefa non, su1eefa cu00f3 chu1ee9a khu00e1ng sinh cu1ee7a heo mu1eb9 sau vu00e0i giu1edd u0111u1ebbnRunt: Con heo con bu00e9/nhu1ecf nhu1ea5t trong lu1ee9a,heo cu00f2inBoar: Heo u0111u1ef1c/nu1ecdc nuu00f4i u0111u1ec1 lu1ea5y tinh cho thu1ee5 thainBarrow: Heo cu00e1i u0111u01b0u1ee3c thiu1ebfn ru1ed3i, u0111u1ec3 nuu00f4i thu1ecbtnFeeder Pig: heo con u0111u00e3 cai su1eefanMarket Hog: Heo nuu00f4i thu1ecbt u0111u1ec3 bu00e1n ra thu1ecb tru01b0u1eddng/heo thu1ecbtnAbortion: Heo su1ea9y thai trong thu1eddi gian mang thai u0111u01b0u1ee3c 110 ngu00e0y tru1edf lu1ea1inPost-weaning mortality: Heo chu1ebft sau khi cai su1eefanGestation: Thu1eddi gian mang thai cu1ee7a heo: 115 ngu00e0y (+/-) 3 ngu00e0ynGestation Diet: Cu00e1m/khu1ea9u phu1ea7n du00e0nh cho heo u0103n trong thu1eddi ku1ef3 mang thai/bu1ea7unLactation diet: cu00e1m/khu1ea9u phu1ea7n danh cho heo nu00e1i u0103n trong giai u0111u1ecdan cho con bu00fanWeaner: Heo con cai su1eefanStillborn: Heo con cu00f3 u0111u1ea7y u0111u1ee7 hu00ecnh du00e1ng nhu01b0ng sinh ra bu1ecb chu1ebftnLibido: Su01b0 sung mu00e3n cu1ee7a heo u0111u1ef1cnCreep Feeding: su1ef1 tu1eadp cho con heo con u0103n trong lu00fac cu00f2n bu00fa su1eefa mu1eb9nGilt: Heo nu00e1i tu01a1 (chu01b0a u0111u1ebb lu1ee9a nu00e0o)nHerd: u0110u00e0n heo, heo trong tru1ea1inBreeding stock: Heo giu1ed1ng u0111u1ec3 su1ea3n xuu1ea5t ra heo connSwine genetics: Heo giu1ed1ng cu00f3 tu00ednh di truyu1ec1n giu1ed1ngnCastrate: Thiu1ebfn heo, heo bu1ecb thiu1ebfn (u0111u1ec3 nuu00f4i thu1ecbt)nCross-fostering: Ghu00e9p heo giu1eefa cu00e1c lu1ee9a heo vu1ed1i nhaunFostering: Ghu00e9p heo con vu00e0o con mu1eb9 khu00e1c vu00ec thiu1ebfu su1eefa hay lu00fd do nu00e0o u0111u00f3nDam line: Du00f2ng heo nu00e1i u0111u01b0u1ee3c chu1ecdn u0111u1eb7c biu1ec7t cu00f3 khu1ea3 nu0103ng u0111u1ebb nhiu1ec1u con/lu1ee9a vu00e0 nuu00f4i con tu1ed1tnSire: Du00f2ng heo u0111u1ef1c u0111u01b0u1ee3c chu1ecdn u0111u1eb7t biu1ec7t cu00f3 khu1ea3 nu0103ng tu0103ng tru1ecdng tu1ed1t vu00e0 chu1ea5t lu01b0u1ee3ng thu1ecbt cho u0111u1eddi connFloor feeding: Cho heo u0103n bu1eb1ng cu00e1c ru00e3i cu00e1m tru00ean su00e0n chuu1ed3ng thay vu00ec cho u0103n bu1eb1ng mu00e1ngnSplayed legged: Heo con u0111u1ebb ra bu1ecb tu1eadt cu00f3 chu00e2n du1ea1ng ranGut: Ruu1ed9tnSemen:Tinh du1ecbchnPregnancy: Su1ef1 u00f3 bu1ea7u/chu1eeda/thainPregnancy test: khu00e1m thu1eed cu00f3 thai hay khu00f4ngnProtein: u0110u1ea1mnMilk: Su1eefanIntake: Thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c u0103n vu00e0onFarrow: u0110u1ebbnLactation: Thu1eddi gian cho con bu00fa su1eefanWeaning: Su1ef1 cai su1eefanNavel: Lu1ed7 ru1ed1nnPlacenta: Nhau u0111u1ebbnOn Heat: Tru00ecnh tru1ea1ng nu00e1i lu00ean giu1ed1ng, thu1ee5 thai u0111u01b0u1ee3cnMortality: Chu1ebftnPurebred: Giu1ed1ng thuu1ea7n chu1ee7ngnCrossbred: lai tu1ea1o giu1ed1ng vu1edbi cu00e1c giu1ed1ng khu00e1cnVeterinarian(Vet): Bu00e1c su1ef9 thu00fa ynF1: Giu1ed3ng thuu1ea7n A x (phu1ed1i) giu1ed1ng thuu1ea7n B = F1nEBV: Viu1ebft tu1eaft Estimated breeding Values: cu00e1c chu1ec9 su1ed1 giu00e1 tru1ecb u01b0u1edbc u0111ou00e1n vu1ec1 tiu1ec1m nu0103ng sinh su1ea3nnPedigree: Du00f2ng du00f5i, huyu1ebft thu1ed1ng, hu1ec7 phu1ea3 cu1ee7a u0111u1eddi bu1ed1 mu1eb9, u00f4ng bu00e0nArtificial Insemination (AI): Su1ef1 thu1ee5 sinh nhu00e2n tu1ea1onAI Centre: ( Viu1ebft tu1eaft Artificial Insimnation) Trung tu00e2m su1ea3n xuu1ea5t tinh u0111u1ec3 bu00e1nnProgeny: u0111u1eddi sau, u0111u00f2i con cu00e1i, u0111u1eddi F1, F2 u2026nRepopulation: Tu00e1i tu0103ng u0111u00e0nnDepopulation: Xu00f3a u0111u00e0n (vu00ec nhiu1ec5m bu1ec7nh tou00e0n tru1ea1i)nNucleus farm: Tru1ea1i giu1ed1ng hu1ea1t nhu00e2nnFeed Conversion: Su1ef1 chuyu1ec3n hu00f3a thu1ee9c u0103nnDiet: Chu1ebf u0111u1ed9 u0103n uu1ed1ng theo tiu00eau chuu1ea9nnNutrition: Dinh Du01b0u1ee1ngnFarm: Nu00f4ng tru1ea1inProduct: Su1ea3n phu1ea9mnProcess: Chu1ebf biu1ebfnnFeeding program: cu00f4ng thu1ee9c thu1ee9c u0103nnDrug: Thuu1ed1c Tu00e2y, thuu1ed1c thu00fa ynSedative: Thuu1ed1c an thu1ea7n, giu1ea3m cu0103ng thu1eb3ng, giu1ea3m hung hu0103ngnDairy: Su1ea3n phu1ea9m u0111u01b0u1ee3c biu1ebfc chu1ebf su1eefa bu00f2 tu01b0u01a1inPellet feed: Cu00e1m viu00eannLiquid feed: Cu00e1m nu01b0u1edbc, lu1ecfngnFeed mill: Nhu00e0 mu00e1y su1ea3n xuu1ea5t /chu1ebf biu1ebfn thu1ee9c u0103n gia su00facnShow booth: Lu1ec1u triu1ec3n lu00e3m su1ea3n phu1ea9m tu1ea1i hu1ed9i chu1ee3nQuarantine: Su1ef1 cu00e1ch lynQuarantine shed/barn: Tru1ea1i cu00e1ch lynReturn: Lu1ea7n lu00ean giu1ed1ng ku1ebf tiu1ebfp sau lu1ea7 su1ea9y thai tru01b0u1edbcnEnzymes: Thu1ef1c phu1ea9m phu1ee5 gia du00f9ng u0111u1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n tiu00eau hu00f3a vu00e0 hu1ea5p thu1ee5 dinh du01b0u1ee1ng vu00e0onFarrowing crate: Chuu1ed3ng u0111u1ebbnReplacement: Thay u0111u00e0n, thay nu00e1i giu00e0, bu1ec7nh tu1eadtnUmbilical: Du00e2y cuu1ed1ng ru1ed1nnProlapse: Sa ruu1ed9tnOestrus: Thu1eddi ku1ef3 u0111u1ed9ng du1ee5cnAnoestrus: Khu00f4ng u0111u1ed9ng du1ee5c u0111u01b0u1ee3cnPre pubertal: tru01b0u1edbc tuu1ed5i du1eady thu00ecnTemperament:Tu00ednh chu1ea5t, tu00ednh khu00ed cu1ee7a con ngu01b0u1eddi hay con vu1eadtnPheromone: Mu00f9i ku00edch thu00edch du1ee5c tu00ednh phu00e1t xuu1ea5t tu1eeb con u0111u1ef1cnSlaughter: Giu1ebft mu1ed5nStimulation: su1ef1 ku00edch thu00edchnBite: Cu1eafn, cu1eafn lu1ed9n vu1edbi nhaunTail biting: Heo cu1eafn u0111uu00f4i vu1edbi nhaunTail docking: Cu1eaft u0111uu00f4inParent: u0110u1eddi cha mu1eb9nGrandparent: u0110u1eddi u00f4ng bu00e0nGrowth rate: Tu1ef7 lu1ec7 tu0103ng tru01b0u1edfngnnn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng anh vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i thu1ecbt heonnPork: Thu1ecbt heonBelly/Bacon: Thu1ecbt bu1ee5ng, ba chu1ec9, ba ru1ecdinRib: thu1ecbt su01b0u1eddn (gu1ed3m thu0103n liu1ec1n su01b0u1eddn vu00e0 xu01b0u01a1ng lu01b0ng)nShoulder Blade/Blade: Thu1ecbt vai, nu1ea1c vai, nu1ea1c du0103mnShoulder u2013 Arm: Thu1ecbt chu00e2n giu00f2nHock: Cu1eb3ng, u1ed1ng chu00e2n, chu00e2n giu00f2nJowl: Thu1ecbt mu00e1 du01b0u1edbi/Thu1ecb hu00e0mnCheek: Thu1ecbt mu00e1 (phu1ea7n tru00ean hu00e0m)nFeed: Mu00f3ng/Mu00f3ng giu00f2nBelly/Bacon: Thu1ecbt bu1ee5ng, ba chu1ec9, ba ru1ecdinHam/Ham leg: Thu1ecbt mu00f4ng, thu1ecbt u0111u00f9inLoin: Cu1ed1t lu1ebft (cu00f3 xu01b0u01a1ng) u2013 Thu0103n (khu00f4ng cu00f3 xu01b0u01a1ng)nTenderloin: Nu1ea1c thu0103n (phu1ea7n khu00f4ng cu00f3 xu01b0u01a1ng)nRiblets: Su01b0u1eddn non (cu1ea3 tu1ea3ng su01b0u1eddn nu00f3i chung)nSpare ribs: Du1ebb su01b0u1eddn (Chu1ec9 tu1eebng ru1ebb su01b0u1eddn nhu1ecf)nPork tail: u0110uu00f4i lu1ee3nnEar: TainBones: Xu01b0u01a1ng (nu00f3i chung)nPorku2019s guts: Lu00f2ng heo/lu00f2ng lu1ee3n (tu00e2y hu1ecd khu00f4ng u0103n lu00f2ng nu00ean khu00f4ng cu00f3 tu1eeb vu1ef1ng chi tiu1ebft cu00e1c lou1ea1i lu00f2ng)nBack Fat: Mu1ee1 lu01b0ngnNeck: Thu1ecbt cu1ed5nFlank: Thu1ecbt Hu00f4ng, su01b0u1eddnnPork loin: thu1ecbt thu0103n lu1ee3nnBlade end: u0111u1ea7u thu0103nnCenter loin: thu0103n giu1eefanSirloin: phu1ea7n thu0103n mu1ecfng, mu1ec1m vu00e0 ngon nhu1ea5t cu1ee7a thu0103n lu1ee3nnPork tenderloin: phu1ea7n thu0103n mu1ec1mnLardons or lard: mu1ee1 lu1ee3n (u0111u00e3 chu00edn, du00f9ng u0111u1ec3 chiu00ean ru00e1n)nSpare ribs: du1ebb su01b0u1eddn thu0103nnBelly or side: thu1ecbt bu1ee5ng vu00e0 thu1ecbt lu01b0u1eddnnHam hock: phu1ea7n phu1ea7n thu1ecbt du01b0u1edbi cu1ee7a chu00e2n heo nu1eb1m giu1eefa vu00f9ng mu1eaft cu00e1 vu00e0 chu00e2n heonTrotters: mu00f3ng giu00f2nChitterlings: lu00f2ng lu1ee3nnPork cartilage: Su1ee5n heonFeed Conversion Ratio (FCR): Tu1ef7 lu1ec7 1 kg cu00e1m cho ra 1 kg thu1ecbt hu01a1innnTrau du1ed3i tu1eeb vu1ef1ng lu00e0 u0111iu1ec1u cu1ea7n thiu1ebft trong bu1ea5t cu1ee9 ngu00e0nh nghu1ec1 nu00e0o. Vu1edbi bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh chu0103n nuu00f4i heo mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p. Hy vu1ecdng su1ebd giu00fap bu1ea1n tu0103ng khu1ea3 nu0103ng giao tiu1ebfp tu1ed1t vu1edbi khu00e1ch hu00e0ng ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-04-23T21:24:53+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:48:27+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:5,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment