Để có công việc trong môi trường quốc tế thì tiếng Anh chuyên ngành Nha khoa rất quan trọng đối với những người đang công tác và học trong ngành này. Vậy nên nếu bạn đang tìm bộ từ vựng chuyên ngành cũng như những phương pháp học đơn giản hiệu quả thì hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comxem ngay bài viết dưới đây nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành Nha khoa
Tiếng Anh chuyên ngành Nha khoa

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nha khoa

1.1. Từ vựng về răng và các bộ phận liên quan

  • Baby teeth: Răng trẻ em
  • Canine: Răng nanh
  • Bicuspid: Răng hai mấu, răng trước hàm
  • Cement: Men răng
  • Wisdom tooth: Răng khôn
  • Dentures: Hàm răng giả
  • Adult teeth: Răng người lớn
  • Enamel: Men
  • Permanent teeth: Răng vĩnh viễn
  • Gums: Lợi
  • Jaw: Hàm
  • False teeth: Răng giả
  • Premolars: Răng tiền hàm
  • Primary teeth: Răng sữa
  • Molars: Răng hàm
  • Incisors: Răng cửa
  • Tooth/Teeth: Răng
  • Pulp: Tủy răng

1.2. Từ vựng về các loại bênh và các triệu chứng răng miệng

  • Numb: Ê răng
  • Toothache: Đau răng
  • Cavity: Lỗ hổng
  • Infection: Nhiễm trùng
  • Gingivitis: Sưng nướu răng
  • Pyorrhea: Chảy mủ
  • Inflammation: Viêm
  • Decay: Sâu răng
  • Caries: Lỗ sâu răng
  • Bicuspid: Răng hai mấu, răng trước hàm

1.3. Từ vựng về các dụng cụ trong phòng khám nha khoa

  • Bib: Cái yếm
  • Suture: Chỉ khâu
  • Braces: Niềng răng
  • Bands: Nẹp
  • Crown: Mũ chụp răng
  • Rubber bands: Dây thun dùng để giữ khi nẹp răng
  • Gargle: Nước súc miệng
  • Sink: Bồn rửa
  • Drill: Máy khoan răng
  • Caps: Chụp răng
Từ vựng về các dụng cụ trong phòng khám nha khoa
Từ vựng về các dụng cụ trong phòng khám nha khoa

1.4. Từ vựng về tên gọi các nhân viên trong phòng khám nha khoa

  • Dentist: Nha sĩ
  • Orthodontist: bác sĩ chỉnh răng
  • Dental Clinic: Phòng khám nha khoa
  • Assistant: Phụ tá
  • Hygienist: Người chuyên vệ sinh răng miệng
  • Nurse: y tá

1.5. Một số từ vựng liên quan khác

  • Acid: Axit
  • Shot: Bắn
  • Amalgam: Trám răng bằng amalgam
  • Bicuspid: Răng hai mấu, răng trước hàm
  • Bite: Cắn
  • Sweets: Đồ ngọt
  • Bristle: Dựng lên
  • Bacteria: Vi khuẩn
  • Alignment: Thẳng hàng
  • Smile: Nụ cười
  • Checkup: Kiểm tra
  • Toothbrush: Bàn chải đánh răng
  • Canine: Răng nanh
  • Toothpaste: Kem đánh răng
  • Cleaning: Vệ sinh
  • Treatment: Điều trị
  • Wisdom tooth: Răng khôn
  • White: Trắng
  • Correction: Điều chỉnh
  • Whiten: Làm trắng
  • X-ray: Tia X
  • Cement: Men răng
  • Chew: Nhai
  • Consultation: Tư vấn
  • Crown: Mũ chụp răng

2. Một số mẫu câu tiếng Anh thông dụng tại phòng khám Nha khoa

2.1. Mẫu câu dành cho khách hàng

  1. One of my fillings has come out: Một trong các chỗ hàn của tôi bị bong ra
  2. Can I make an appointment to see the dentist?: Tôi có thể xin lịch hẹn gặp nha sĩ được không?
  3. I’ve got toothache: Tôi bị đau răng
  4. How much does it cost?: Tôi khám hết bao nhiêu tiền?
  5. I’ve chipped a tooth: Tôi bị sứt một cái răng
  6. I’d like a check-up: Tôi muốn khám răng
  7. I’d like to clean and polish: Tôi muốn làm sạch và đánh bóng răng
  8. What do I need to do when I get home?: Tôi cần phải làm gì khi về nhà?

2.2. Mẫu câu để đặt lịch hẹn với khách

  • Do you want to make an appointment to see the dentist?: Anh/chị có muốn một buổi hẹn gặp với nha sĩ không?
  • Please tell me your first and your last name: Vui lòng cho biết tên hoặc họ của anh/chị
  • Can you arrange some time on Thursday?: Anh/chị có thể sắp xếp một chút thời gian vào thứ năm không?
  • How long have you had the symptoms?: Anh/chị mắc triệu chứng này bao lâu rồi?
  • Do you have any current medical problems?: Anh/chị hiện có vấn đề về sức khỏe nào không?
  • Are you free/available on Monday?: Anh/chị có bận gì vào ngày thứ 2 không?
  • When were you born?: Anh/chị sinh năm bao nhiêu?
  • Would you please give me some personal information?: Anh/chị vui lòng cho tôi xin một vài thông tin cá nhân được không?
  • Have you had any problems?: Răng anh/chị có vấn đề gì không?
  • Do you have any allergies to any medications?: Anh/chị có dị ứng với loại thuốc nào không?
  • When did you last visit the dentist?: Lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?

2.3. Mẫu câu dành cho nha sĩ

  • Please take a seat: Xin mời ngồi
  • A little wider, please: Mở rộng thêm chút nữa
  • Don’t worry, you will be better: Đừng lo lắng, anh/chị sẽ đỡ hơn thôi
  • I’m going to give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị
  • You need two fillings: Anh/chị cần hàn hai chỗ
  • Would you like to come through?: Mời anh/chị vào phòng khám
  • Can you open your mouth, please?: Anh/chị há miệng ra được không?
  • I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/chị một mũi
  • I’m going to have to take this tooth out: Tôi sẽ nhổ chiếc răng này
  • You’ve got a bit of decay in this one: Chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu
  • Would you like to rinse your mouth out?: Anh/chị có muốn súc miệng không?
  • Let me know if you feel any pain: Nếu anh/chị thấy đau thì cho tôi biết
  • Have you gotten better?: Anh/chị đã đỡ hơn chưa?

3. Một số cách để ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Nha khoa

3.1. Đọc nhiều để quen với từ vựng

Để cải thiện vốn từ vựng hiệu quả thì việc đọc vô cùng quan trọng. Đọc những quyển sách như sách tiếng Anh chuyên ngành răng hàm mặt, sách tiếng Anh chuyên ngành nha khoa…hay bất kì tài liệu nào liên quan đến chủ đề mà bạn muốn học. Lưu ý là những tài liệu mà bạn càng hứng thú thì lại càng hiệu quả đấy nhé!

3.2. Sử dụng từ vựng trong cuộc sống hằng ngày

Một trong những cách đơn giản mà hiệu quả lại cao vô cùng đó là ứng dụng trực tiếp các từ vựng đã học vào trong tình huống thực tế đời sống hàng ngày. Điều này cần bạn phải kiên trì trong một thời gian dài mới có hiệu quả đấy nhé!

3.3. Các mẹo để nhớ từ vựng

  • Viết các từ vào vở (kèm các nghĩa hoặc định nghĩa)
  • Nhóm các từ vào các nhóm khác nhau
  • Sử dụng các từ vựng này khi nói hoặc viết
  • Nhờ người khác kiểm tra bạn
  • Viết các từ và định nghĩa vào các tấm thẻ nhỏ
  • Nhắc lại nhiều lần các từ này
Một số cách để ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Nha khoa
Một số cách để ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Nha khoa

Trên đây là 120+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nha khoa và những phương pháp học đơn giản mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng đã giúp bạn có thể tự tin giao tiếp hơn trong công việc nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 2 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”120+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Nha khoa”,”description”:”u0110u1ec3 cu00f3 cu00f4ng viu1ec7c trong mu00f4i tru01b0u1eddng quu1ed1c tu1ebf thu00ec tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Nha khoa ru1ea5t quan tru1ecdng u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111ang cu00f4ng tu00e1c vu00e0 hu1ecdc trong ngu00e0nh nu00e0y. Vu1eady nu00ean nu1ebfu bu1ea1n u0111ang tu00ecm bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh cu0169ng nhu01b0 nhu1eefng phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc u0111u01a1n giu1ea3n hiu1ec7u quu1ea3 thu00ec hu00e3y cu00f9ng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-chuyen-nganh-nha-khoa.jpg”,”width”:768,”height”:578},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”120+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Nha khoa”,”reviewBody”:”u0110u1ec3 cu00f3 cu00f4ng viu1ec7c trong mu00f4i tru01b0u1eddng quu1ed1c tu1ebf thu00ec tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Nha khoa ru1ea5t quan tru1ecdng u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111ang cu00f4ng tu00e1c vu00e0 hu1ecdc trong ngu00e0nh nu00e0y. Vu1eady nu00ean nu1ebfu bu1ea1n u0111ang tu00ecm bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh cu0169ng nhu01b0 nhu1eefng phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc u0111u01a1n giu1ea3n hiu1ec7u quu1ea3 thu00ec hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0xem ngay bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Nha khoan1.1. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 ru0103ng vu00e0 cu00e1c bu1ed9 phu1eadn liu00ean quannnBaby teeth: Ru0103ng tru1ebb emnCanine: Ru0103ng nanhnBicuspid: Ru0103ng hai mu1ea5u, ru0103ng tru01b0u1edbc hu00e0mnCement: Men ru0103ngnWisdom tooth: Ru0103ng khu00f4nnDentures: Hu00e0m ru0103ng giu1ea3nAdult teeth: Ru0103ng ngu01b0u1eddi lu1edbnnEnamel: MennPermanent teeth: Ru0103ng vu0129nh viu1ec5nnGums: Lu1ee3inJaw: Hu00e0mnFalse teeth: Ru0103ng giu1ea3nPremolars: Ru0103ng tiu1ec1n hu00e0mnPrimary teeth: Ru0103ng su1eefanMolars: Ru0103ng hu00e0mnIncisors: Ru0103ng cu1eedanTooth/Teeth: Ru0103ngnPulp: Tu1ee7y ru0103ngnn1.2. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i bu00eanh vu00e0 cu00e1c triu1ec7u chu1ee9ng ru0103ng miu1ec7ngnnNumb: u00ca ru0103ngnToothache: u0110au ru0103ngnCavity: Lu1ed7 hu1ed5ngnInfection: Nhiu1ec5m tru00f9ngnGingivitis: Su01b0ng nu01b0u1edbu ru0103ngnPyorrhea: Chu1ea3y mu1ee7nInflammation: Viu00eamnDecay: Su00e2u ru0103ngnCaries: Lu1ed7 su00e2u ru0103ngnBicuspid: Ru0103ng hai mu1ea5u, ru0103ng tru01b0u1edbc hu00e0mnn1.3. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c du1ee5ng cu1ee5 trong phu00f2ng khu00e1m nha khoannBib: Cu00e1i yu1ebfmnSuture: Chu1ec9 khu00e2unBraces: Niu1ec1ng ru0103ngnBands: Nu1eb9pnCrown: Mu0169 chu1ee5p ru0103ngnRubber bands: Du00e2y thun du00f9ng u0111u1ec3 giu1eef khi nu1eb9p ru0103ngnGargle: Nu01b0u1edbc su00fac miu1ec7ngnSink: Bu1ed3n ru1eedanDrill: Mu00e1y khoan ru0103ngnCaps: Chu1ee5p ru0103ngnnn1.4. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 tu00ean gu1ecdi cu00e1c nhu00e2n viu00ean trong phu00f2ng khu00e1m nha khoannDentist: Nha su0129nOrthodontist: bu00e1c su0129 chu1ec9nh ru0103ngnDental Clinic: Phu00f2ng khu00e1m nha khoanAssistant: Phu1ee5 tu00e1nHygienist: Ngu01b0u1eddi chuyu00ean vu1ec7 sinh ru0103ng miu1ec7ngnNurse: y tu00e1nn1.5. Mu1ed9t su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng liu00ean quan khu00e1cnnAcid: AxitnShot: Bu1eafnnAmalgam: Tru00e1m ru0103ng bu1eb1ng amalgamnBicuspid: Ru0103ng hai mu1ea5u, ru0103ng tru01b0u1edbc hu00e0mnBite: Cu1eafnnSweets: u0110u1ed3 ngu1ecdtnBristle: Du1ef1ng lu00eannBacteria: Vi khuu1ea9nnAlignment: Thu1eb3ng hu00e0ngnSmile: Nu1ee5 cu01b0u1eddinCheckup: Kiu1ec3m tranToothbrush: Bu00e0n chu1ea3i u0111u00e1nh ru0103ngnCanine: Ru0103ng nanhnToothpaste: Kem u0111u00e1nh ru0103ngnCleaning: Vu1ec7 sinhnTreatment: u0110iu1ec1u tru1ecbnWisdom tooth: Ru0103ng khu00f4nnWhite: Tru1eafngnCorrection: u0110iu1ec1u chu1ec9nhnWhiten: Lu00e0m tru1eafngnX-ray: Tia XnCement: Men ru0103ngnChew: NhainConsultation: Tu01b0 vu1ea5nnCrown: Mu0169 chu1ee5p ru0103ngnn2. Mu1ed9t su1ed1 mu1eabu cu00e2u tiu1ebfng Anh thu00f4ng du1ee5ng tu1ea1i phu00f2ng khu00e1m Nha khoan2.1. Mu1eabu cu00e2u du00e0nh cho khu00e1ch hu00e0ngnnOne of my fillings has come out: Mu1ed9t trong cu00e1c chu1ed7 hu00e0n cu1ee7a tu00f4i bu1ecb bong ranCan I make an appointment to see the dentist?: Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 xin lu1ecbch hu1eb9n gu1eb7p nha su0129 u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nIu2019ve got toothache: Tu00f4i bu1ecb u0111au ru0103ngnHow much does it cost?: Tu00f4i khu00e1m hu1ebft bao nhiu00eau tiu1ec1n?nIu2019ve chipped a tooth: Tu00f4i bu1ecb su1ee9t mu1ed9t cu00e1i ru0103ngnIu2019d like a check-up: Tu00f4i muu1ed1n khu00e1m ru0103ngnIu2019d like to clean and polish: Tu00f4i muu1ed1n lu00e0m su1ea1ch vu00e0 u0111u00e1nh bu00f3ng ru0103ngnWhat do I need to do when I get home?: Tu00f4i cu1ea7n phu1ea3i lu00e0m gu00ec khi vu1ec1 nhu00e0?nn2.2. Mu1eabu cu00e2u u0111u1ec3 u0111u1eb7t lu1ecbch hu1eb9n vu1edbi khu00e1chnnDo you want to make an appointment to see the dentist?: Anh/chu1ecb cu00f3 muu1ed1n mu1ed9t buu1ed5i hu1eb9n gu1eb7p vu1edbi nha su0129 khu00f4ng?nPlease tell me your first and your last name: Vui lu00f2ng cho biu1ebft tu00ean hou1eb7c hu1ecd cu1ee7a anh/chu1ecbnCan you arrange some time on Thursday?: Anh/chu1ecb cu00f3 thu1ec3 su1eafp xu1ebfp mu1ed9t chu00fat thu1eddi gian vu00e0o thu1ee9 nu0103m khu00f4ng?nHow long have you had the symptoms?: Anh/chu1ecb mu1eafc triu1ec7u chu1ee9ng nu00e0y bao lu00e2u ru1ed3i?nDo you have any current medical problems?: Anh/chu1ecb hiu1ec7n cu00f3 vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 su1ee9c khu1ecfe nu00e0o khu00f4ng?nAre you free/available on Monday?: Anh/chu1ecb cu00f3 bu1eadn gu00ec vu00e0o ngu00e0y thu1ee9 2 khu00f4ng?nWhen were you born?: Anh/chu1ecb sinh nu0103m bao nhiu00eau?nWould you please give me some personal information?: Anh/chu1ecb vui lu00f2ng cho tu00f4i xin mu1ed9t vu00e0i thu00f4ng tin cu00e1 nhu00e2n u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nHave you had any problems?: Ru0103ng anh/chu1ecb cu00f3 vu1ea5n u0111u1ec1 gu00ec khu00f4ng?nDo you have any allergies to any medications?: Anh/chu1ecb cu00f3 du1ecb u1ee9ng vu1edbi lou1ea1i thuu1ed1c nu00e0o khu00f4ng?nWhen did you last visit the dentist?: Lu1ea7n cuu1ed1i cu00f9ng anh/chu1ecb u0111i khu00e1m ru0103ng lu00e0 khi nu00e0o?nn2.3. Mu1eabu cu00e2u du00e0nh cho nha su0129nnPlease take a seat: Xin mu1eddi ngu1ed3inA little wider, please: Mu1edf ru1ed9ng thu00eam chu00fat nu1eefanDonu2019t worry, you will be better: u0110u1eebng lo lu1eafng, anh/chu1ecb su1ebd u0111u1ee1 hu01a1n thu00f4inIu2019m going to give you an x-ray: Tu00f4i su1ebd chu1ee5p x-quang cho anh/chu1ecbnYou need two fillings: Anh/chu1ecb cu1ea7n hu00e0n hai chu1ed7nWould you like to come through?: Mu1eddi anh/chu1ecb vu00e0o phu00f2ng khu00e1mnCan you open your mouth, please?: Anh/chu1ecb hu00e1 miu1ec7ng ra u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nIu2019m going to give you an injection: Tu00f4i su1ebd tiu00eam cho anh/chu1ecb mu1ed9t mu0169inIu2019m going to have to take this tooth out: Tu00f4i su1ebd nhu1ed5 chiu1ebfc ru0103ng nu00e0ynYouu2019ve got a bit of decay in this one: Chiu1ebfc ru0103ng nu00e0y cu1ee7a anh/chu1ecb hu01a1i bu1ecb su00e2unWould you like to rinse your mouth out?: Anh/chu1ecb cu00f3 muu1ed1n su00fac miu1ec7ng khu00f4ng?nLet me know if you feel any pain: Nu1ebfu anh/chu1ecb thu1ea5y u0111au thu00ec cho tu00f4i biu1ebftnHave you gotten better?: Anh/chu1ecb u0111u00e3 u0111u1ee1 hu01a1n chu01b0a?nn3. Mu1ed9t su1ed1 cu00e1ch u0111u1ec3 ghi nhu1edb cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh Nha khoan3.1. u0110u1ecdc nhiu1ec1u u0111u1ec3 quen vu1edbi tu1eeb vu1ef1ngnu0110u1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng hiu1ec7u quu1ea3 thu00ec viu1ec7c u0111u1ecdc vu00f4 cu00f9ng quan tru1ecdng. u0110u1ecdc nhu1eefng quyu1ec3n su00e1ch nhu01b0 su00e1ch tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ru0103ng hu00e0m mu1eb7t, su00e1ch tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nha khoau2026hay bu1ea5t ku00ec tu00e0i liu1ec7u nu00e0o liu00ean quan u0111u1ebfn chu1ee7 u0111u1ec1 mu00e0 bu1ea1n muu1ed1n hu1ecdc. Lu01b0u u00fd lu00e0 nhu1eefng tu00e0i liu1ec7u mu00e0 bu1ea1n cu00e0ng hu1ee9ng thu00fa thu00ec lu1ea1i cu00e0ng hiu1ec7u quu1ea3 u0111u1ea5y nhu00e9!n3.2. Su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng trong cuu1ed9c su1ed1ng hu1eb1ng ngu00e0ynMu1ed9t trong nhu1eefng cu00e1ch u0111u01a1n giu1ea3n mu00e0 hiu1ec7u quu1ea3 lu1ea1i cao vu00f4 cu00f9ng u0111u00f3 lu00e0 u1ee9ng du1ee5ng tru1ef1c tiu1ebfp cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng u0111u00e3 hu1ecdc vu00e0o trong tu00ecnh huu1ed1ng thu1ef1c tu1ebf u0111u1eddi su1ed1ng hu00e0ng ngu00e0y. u0110iu1ec1u nu00e0y cu1ea7n bu1ea1n phu1ea3i kiu00ean tru00ec trong mu1ed9t thu1eddi gian du00e0i mu1edbi cu00f3 hiu1ec7u quu1ea3 u0111u1ea5y nhu00e9!n3.3. Cu00e1c mu1eb9o u0111u1ec3 nhu1edb tu1eeb vu1ef1ngnnViu1ebft cu00e1c tu1eeb vu00e0o vu1edf (ku00e8m cu00e1c nghu0129a hou1eb7c u0111u1ecbnh nghu0129a)nNhu00f3m cu00e1c tu1eeb vu00e0o cu00e1c nhu00f3m khu00e1c nhaunSu1eed du1ee5ng cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng nu00e0y khi nu00f3i hou1eb7c viu1ebftnNhu1edd ngu01b0u1eddi khu00e1c kiu1ec3m tra bu1ea1nnViu1ebft cu00e1c tu1eeb vu00e0 u0111u1ecbnh nghu0129a vu00e0o cu00e1c tu1ea5m thu1ebb nhu1ecfnNhu1eafc lu1ea1i nhiu1ec1u lu1ea7n cu00e1c tu1eeb nu00e0ynnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 120+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Nha khoa vu00e0 nhu1eefng phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc u0111u01a1n giu1ea3n mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n chia su1ebb vu1edbi bu1ea1n. Hy vu1ecdng u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 tin giao tiu1ebfp hu01a1n trong cu00f4ng viu1ec7c nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-09-13T08:58:19+07:00″,”dateModified”:”2021-09-13T08:16:04+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:2,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment