Trong bối cảnh đất nước ta trong quá trình hội nhập quốc tế, việc giao lưu buôn bán với nước ngoài là điều tất yếu. Cũng chính vì thế ngành hải quan trong vài năm gần đây phát triển rất nhanh. Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đi tìm hiểu về những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hải quan thông dụng bổ ích cho những ai trong ngành hoặc đang tìm hiểu về ngành này nhé!

tiếng Anh chuyên ngành Hải quan
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hải quan

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hải quan

  • Customs agency: Sở hải quan
  • Customs: Ngành hải quan
  • General department: Tổng cục
  • Customs station: Trạm hải quan
  • Customs officer: Cán bộ hải quan
  • Customs force: Lực lượng hải quan
  • Customs clearance: Thông quan
  • Customs organization: Tổ chức hải quan
  • Customs fees: Phí hải quan
  • Border customs office: Trạm hải quan cửa khẩu
  • Bureau of customs: Cục hải quan
  • Customs boat: Tàu hải quan
  • Customs examination: Giám sát hải quan
  • Customs code: Bộ luật hải quan
  • Automatic duty payment mechanisms: Cơ chế nộp thuế tự động
  • Customs agreement: Hiệp định hải quan
  • Customs bond: Trái phiếu hải quan
  • Customs convention: Hiệp định hải quan
  • Customs autonomy: Quyền từ chủ hải quan
  • Customs confiscation: Sự tịch thu của hải quan
  • Multimodal transportation: Vận tải đa phương thức
  • Customs preventive: Nhân viên bắt buôn lậu hải quan
  • Customs re-entry permit: Giấy phép tái nhập khẩu của hải quan
  • Customs procedures: Thủ tục hải quan
  • Customs authorities: Các nhà chức trách hải quan
  • Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  • Shipping agent: Đại lý tàu biển
  • Customs official: Viên chức hải quan
  • Board of customs: Ban hải quan
  • Customs papers: Giấy tờ hải quan
  • Customs debenture: Giấy chứng nhận hoàn thuế hải quan
  • Customs formalities: Thủ tục hải quan
  • Customs clerk: Nhân viên hải quan
  • Customs declaration: Khai báo hải quan
  • Customs deposit: Tiền gửi của hải quan
  • Customs clearance: Giấy chứng ra cảng của hải quan
  • Customs drawback: Sự hoàn thuế hải quan
  • Customs appraised value: Giá trị ước tính của hải quan
  • Customs detention: Sự giữ lại của hải quan
  • Import Duties and Customs: Thuế nhập khẩu và hải quan
  • Department: Cục
  • Customs receipt: Biên lai hải quan
  • Customs regime: Chế độ hải quan
  • Customs regulations: Quy định hải quan
  • Declare: Khai báo hàng
  • Customs certificate: Giấy chứng hải quan
  • Customs shed: Phòng kiểm tra hải quan
  • Customs seal: Niêm phong của hải quan
  • Customs notice: Thông báo hải quan
  • Customs boundary: Biên giới hải quan
  • Customs inspector: Nhân viên kiểm tra hải quan
  • Filling declaration: Điền các khai báo
  • Customs invoice: Hóa đơn hải quan
  • Waybill: Vận đơn
  • Customs bill of lading: Vận đơn hải quan
  • Customs manifest: Tờ khai hải quan
  • Customs inspection: Sự kiểm tra của hải quan
  • Internet Declaration Environment: Môi trường khai báo qua Internet
  • Packing list: Phiếu đóng gói hàng
  • Customs report: Danh sách tàu vào cảng của hải quan
  • Customs release: Sự cho qua của hải quan
  • Customs requirements: Yêu cầu hải quan
  • Non – tariff zones: Khu phi thuế quan
  • Customs nomenclature: Phân loại biểu thuế hải quan
  • Customs court: Tòa án hải quan
  • The cargo clearance network: Hệ thống thông quan hàng hoá
  • Clear through customs: Nộp thuế hải quan
  • On – line duty payment system: Hệ thống nộp thuế trực tuyến
  • Commission of customs: Ty thuế vụ hải quan
  • Via the internet: Thông qua internet
  • Customs police: Cảnh sát hải quan
  • Customs permit: Giấy phép hải quan
  • Customs service: Dịch vụ hải quan
  • Customs praiser: Viên giám định hải quan
  • Customs bills of entry: Hóa đơn hải quan nhập cảnh
  • Customs import tariff: Biểu thuế nhập khẩu hải quan
  • Customs pass: Giấy thông hành hải quan
  • Customs gold unit: Đơn vị vàng hải quan
  • Simplified Express Consignment Clearance: Thông quan hàng chuyển phát nhanh được đơn giản hóa
  • Community customs: Hải quan liên hợp
  • Post – release duty payment: Nộp thuế sau khi giải phóng hàng
  • Community customs: Hải quan cộng đồng
  • Superintendent of customs: Viên giám sát hải quan
  • Transmitted manifest to the customs: Chuyển bản kê khai cho hải quan
  • Customs surveyor: Thanh tra hải quan
  • Customs transit document: Chứng từ quá cảnh hải quan
  • Customs tare: Trọng lượng bì hải quan
  • Surveyor of customs: Kiểm tra viên hải quan
  • Customs wharf: Bến tàu hải quan
  • Pre – Entry Clearance: Thông quan trước khi hàng đến trước khi tàu cập cảng

2. Các cụm từ tiếng Anh về chuyên ngành Hải quan

  • General Department of Customs: Tổng cục hải quan
  • Check Customs declaration code: Kiểm tra hải quan
  • Look up customs declaration: Tra cứu tờ khai hải quan
  • Scope of customs operations: Phạm vi hoạt động hải quan
  • Knowledge about Customs: Kiến thức về hải quan
  • Customs fees on correspondence: Phí kiểm tra thư tín của hải quan
  • Customs examination room: Phòng kiểm tra hải quan
  • Inspectorate General of Customs: Tổng cục Thanh tra hải quan
  • Place of customs inspection: Địa điểm khám xét của hải quan
  • Customs declaration code: Mã tờ khai hải quan
  • Customs system: Hệ thống cơ quan hải quan
  • News and event related to Customs: Tin tức sự kiện liên quan đến hải quan
  • Customs address: Địa chỉ hải quan
  • Look up customs business information: Tra cứu thông tin doanh nghiệp hải quan
  • Da Nang Customs Department Party Committee: Đảng bộ Cục Hải quan Đà Nẵng
  • Customs duty: Đánh thuế hải quan
  • Declared value for customs: Giá trị khai báo hải quan
  • Export customs entry: Tờ khai hải quan xuất khẩu
  • Full capacity customs office: Cục hải quan toàn năng
  • Customs Convention on Containers: Công ước Hải quan về Containers
  • Look up customs fees: Tra cứu lệ phí hải quan
  • The provisions of entry: Các quy định về nhập cảnh
  • Customs newspaper: Báo hải quan
  • Provisions of customs procedures for postal matters and parcels:. Quy định thủ tục hải quan đối với bưu phẩm, bưu kiện
  • Customs value: Trị giá hải quan
  • History of Vietnam Customs: Lịch sử Hải quan Việt Nam
  • Website of Provincial Customs Department: Website cục Hải quan tỉnh
  • The management process of customs procedures for imported goods: Quy trình cơ quản của thủ tục hải quan hàng hóa nhập khẩu
  • Wustoms newspaper online: Báo hải quan online
  • Seizure of contraband by the Customs: Sự tịch thu hàng lậu của Hải quan
  • Site of customs inspection: Địa điểm khám xét của hải quan
  • Single customs document: Chứng từ hải quan đơn nhất
  • Trade Industry and Customs Department: Cơ quan Công thương và Hải quan (Hồng Kông)
  • World Customs Organization: Tổ chức Hải quan thế giới
  • Things to know about Customs procedures: Những điều cần biết về thủ tục hải quan
  • Inspection and reflection of enterprises facing customs procedures: Kiểm tra và phản ánh doanh nghiệp kêu vướng mắc thủ tục hải quan

Ôn tập tiếng Anh chuyên ngành Hải quan

Trên đây là toàn bộ những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hải quan đầy đủ chi tiết mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp cho bạn. Với những vốn từ vựng chuyên ngành này hy vọng sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh tốt hơn trong môi trường học tập và làm việc.

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”131+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Hu1ea3i quan”,”description”:”Trong bu1ed1i cu1ea3nh u0111u1ea5t nu01b0u1edbc ta trong quu00e1 tru00ecnh hu1ed9i nhu1eadp quu1ed1c tu1ebf, viu1ec7c giao lu01b0u buu00f4n bu00e1n vu1edbi nu01b0u1edbc ngou00e0i lu00e0 u0111iu1ec1u tu1ea5t yu1ebfu. Cu0169ng chu00ednh vu00ec thu1ebf ngu00e0nh hu1ea3i quan trong vu00e0i nu0103m gu1ea7n u0111u00e2y phu00e1t triu1ec3n ru1ea5t nhanh. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111i tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-chuyen-nganh-hai-quan.jpg”,”width”:718,”height”:318},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”131+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Hu1ea3i quan”,”reviewBody”:”Trong bu1ed1i cu1ea3nh u0111u1ea5t nu01b0u1edbc ta trong quu00e1 tru00ecnh hu1ed9i nhu1eadp quu1ed1c tu1ebf, viu1ec7c giao lu01b0u buu00f4n bu00e1n vu1edbi nu01b0u1edbc ngou00e0i lu00e0 u0111iu1ec1u tu1ea5t yu1ebfu. Cu0169ng chu00ednh vu00ec thu1ebf ngu00e0nh hu1ea3i quan trong vu00e0i nu0103m gu1ea7n u0111u00e2y phu00e1t triu1ec3n ru1ea5t nhanh. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111i tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Hu1ea3i quan thu00f4ng du1ee5ng bu1ed5 u00edch cho nhu1eefng ai trong ngu00e0nh hou1eb7c u0111ang tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 ngu00e0nh nu00e0y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Hu1ea3i quannnCustoms agency: Su1edf hu1ea3i quannCustoms: Ngu00e0nh hu1ea3i quannGeneral department: Tu1ed5ng cu1ee5cnCustoms station: Tru1ea1m hu1ea3i quannCustoms officer: Cu00e1n bu1ed9 hu1ea3i quannCustoms force: Lu1ef1c lu01b0u1ee3ng hu1ea3i quannCustoms clearance: Thu00f4ng quannCustoms organization: Tu1ed5 chu1ee9c hu1ea3i quannCustoms fees: Phu00ed hu1ea3i quannBorder customs office: Tru1ea1m hu1ea3i quan cu1eeda khu1ea9unBureau of customs: Cu1ee5c hu1ea3i quannCustoms boat: Tu00e0u hu1ea3i quannCustoms examination: Giu00e1m su00e1t hu1ea3i quannCustoms code: Bu1ed9 luu1eadt hu1ea3i quannAutomatic duty payment mechanisms: Cu01a1 chu1ebf nu1ed9p thuu1ebf tu1ef1 u0111u1ed9ngnCustoms agreement: Hiu1ec7p u0111u1ecbnh hu1ea3i quannCustoms bond: Tru00e1i phiu1ebfu hu1ea3i quannCustoms convention: Hiu1ec7p u0111u1ecbnh hu1ea3i quannCustoms autonomy: Quyu1ec1n tu1eeb chu1ee7 hu1ea3i quannCustoms confiscation: Su1ef1 tu1ecbch thu cu1ee7a hu1ea3i quannMultimodal transportation: Vu1eadn tu1ea3i u0111a phu01b0u01a1ng thu1ee9cnCustoms preventive: Nhu00e2n viu00ean bu1eaft buu00f4n lu1eadu hu1ea3i quannCustoms re-entry permit: Giu1ea5y phu00e9p tu00e1i nhu1eadp khu1ea9u cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms procedures: Thu1ee7 tu1ee5c hu1ea3i quannCustoms authorities: Cu00e1c nhu00e0 chu1ee9c tru00e1ch hu1ea3i quannCustoms declaration form: Tu1edd khai hu1ea3i quannShipping agent: u0110u1ea1i lu00fd tu00e0u biu1ec3nnCustoms official: Viu00ean chu1ee9c hu1ea3i quannBoard of customs: Ban hu1ea3i quannCustoms papers: Giu1ea5y tu1edd hu1ea3i quannCustoms debenture: Giu1ea5y chu1ee9ng nhu1eadn hou00e0n thuu1ebf hu1ea3i quannCustoms formalities: Thu1ee7 tu1ee5c hu1ea3i quannCustoms clerk: Nhu00e2n viu00ean hu1ea3i quannCustoms declaration: Khai bu00e1o hu1ea3i quannCustoms deposit: Tiu1ec1n gu1eedi cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms clearance: Giu1ea5y chu1ee9ng ra cu1ea3ng cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms drawback: Su1ef1 hou00e0n thuu1ebf hu1ea3i quannCustoms appraised value: Giu00e1 tru1ecb u01b0u1edbc tu00ednh cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms detention: Su1ef1 giu1eef lu1ea1i cu1ee7a hu1ea3i quannImport Duties and Customs: Thuu1ebf nhu1eadp khu1ea9u vu00e0 hu1ea3i quannDepartment: Cu1ee5cnCustoms receipt: Biu00ean lai hu1ea3i quannCustoms regime: Chu1ebf u0111u1ed9 hu1ea3i quannCustoms regulations: Quy u0111u1ecbnh hu1ea3i quannDeclare: Khai bu00e1o hu00e0ngnCustoms certificate: Giu1ea5y chu1ee9ng hu1ea3i quannCustoms shed: Phu00f2ng kiu1ec3m tra hu1ea3i quannCustoms seal: Niu00eam phong cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms notice: Thu00f4ng bu00e1o hu1ea3i quannCustoms boundary: Biu00ean giu1edbi hu1ea3i quannCustoms inspector: Nhu00e2n viu00ean kiu1ec3m tra hu1ea3i quannFilling declaration: u0110iu1ec1n cu00e1c khai bu00e1onCustoms invoice: Hu00f3a u0111u01a1n hu1ea3i quannWaybill: Vu1eadn u0111u01a1nnCustoms bill of lading: Vu1eadn u0111u01a1n hu1ea3i quannCustoms manifest: Tu1edd khai hu1ea3i quannCustoms inspection: Su1ef1 kiu1ec3m tra cu1ee7a hu1ea3i quannInternet Declaration Environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng khai bu00e1o qua InternetnPacking list: Phiu1ebfu u0111u00f3ng gu00f3i hu00e0ngnCustoms report: Danh su00e1ch tu00e0u vu00e0o cu1ea3ng cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms release: Su1ef1 cho qua cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms requirements: Yu00eau cu1ea7u hu1ea3i quannNon u2013 tariff zones: Khu phi thuu1ebf quannCustoms nomenclature: Phu00e2n lou1ea1i biu1ec3u thuu1ebf hu1ea3i quannCustoms court: Tu00f2a u00e1n hu1ea3i quannThe cargo clearance network: Hu1ec7 thu1ed1ng thu00f4ng quan hu00e0ng hou00e1nClear through customs: Nu1ed9p thuu1ebf hu1ea3i quannOn u2013 line duty payment system: Hu1ec7 thu1ed1ng nu1ed9p thuu1ebf tru1ef1c tuyu1ebfnnCommission of customs: Ty thuu1ebf vu1ee5 hu1ea3i quannVia the internet: Thu00f4ng qua internetnCustoms police: Cu1ea3nh su00e1t hu1ea3i quannCustoms permit: Giu1ea5y phu00e9p hu1ea3i quannCustoms service: Du1ecbch vu1ee5 hu1ea3i quannCustoms praiser: Viu00ean giu00e1m u0111u1ecbnh hu1ea3i quannCustoms bills of entry: Hu00f3a u0111u01a1n hu1ea3i quan nhu1eadp cu1ea3nhnCustoms import tariff: Biu1ec3u thuu1ebf nhu1eadp khu1ea9u hu1ea3i quannCustoms pass: Giu1ea5y thu00f4ng hu00e0nh hu1ea3i quannCustoms gold unit: u0110u01a1n vu1ecb vu00e0ng hu1ea3i quannSimplified Express Consignment Clearance: Thu00f4ng quan hu00e0ng chuyu1ec3n phu00e1t nhanh u0111u01b0u1ee3c u0111u01a1n giu1ea3n hu00f3anCommunity customs: Hu1ea3i quan liu00ean hu1ee3pnPost u2013 release duty payment: Nu1ed9p thuu1ebf sau khi giu1ea3i phu00f3ng hu00e0ngnCommunity customs: Hu1ea3i quan cu1ed9ng u0111u1ed3ngnSuperintendent of customs: Viu00ean giu00e1m su00e1t hu1ea3i quannTransmitted manifest to the customs: Chuyu1ec3n bu1ea3n ku00ea khai cho hu1ea3i quannCustoms surveyor: Thanh tra hu1ea3i quannCustoms transit document: Chu1ee9ng tu1eeb quu00e1 cu1ea3nh hu1ea3i quannCustoms tare: Tru1ecdng lu01b0u1ee3ng bu00ec hu1ea3i quannSurveyor of customs: Kiu1ec3m tra viu00ean hu1ea3i quannCustoms wharf: Bu1ebfn tu00e0u hu1ea3i quannPre u2013 Entry Clearance: Thu00f4ng quan tru01b0u1edbc khi hu00e0ng u0111u1ebfn tru01b0u1edbc khi tu00e0u cu1eadp cu1ea3ngnn2. Cu00e1c cu1ee5m tu1eeb tiu1ebfng Anh vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh Hu1ea3i quannnGeneral Department of Customs: Tu1ed5ng cu1ee5c hu1ea3i quannCheck Customs declaration code: Kiu1ec3m tra hu1ea3i quannLook up customs declaration: Tra cu1ee9u tu1edd khai hu1ea3i quannScope of customs operations: Phu1ea1m vi hou1ea1t u0111u1ed9ng hu1ea3i quannKnowledge about Customs: Kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 hu1ea3i quannCustoms fees on correspondence: Phu00ed kiu1ec3m tra thu01b0 tu00edn cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms examination room: Phu00f2ng kiu1ec3m tra hu1ea3i quannInspectorate General of Customs: Tu1ed5ng cu1ee5c Thanh tra hu1ea3i quannPlace of customs inspection: u0110u1ecba u0111iu1ec3m khu00e1m xu00e9t cu1ee7a hu1ea3i quannCustoms declaration code: Mu00e3 tu1edd khai hu1ea3i quannCustoms system: Hu1ec7 thu1ed1ng cu01a1 quan hu1ea3i quannNews and event related to Customs: Tin tu1ee9c su1ef1 kiu1ec7n liu00ean quan u0111u1ebfn hu1ea3i quannCustoms address: u0110u1ecba chu1ec9 hu1ea3i quannLook up customs business information: Tra cu1ee9u thu00f4ng tin doanh nghiu1ec7p hu1ea3i quannDa Nang Customs Department Party Committee: u0110u1ea3ng bu1ed9 Cu1ee5c Hu1ea3i quan u0110u00e0 Nu1eb5ngnCustoms duty: u0110u00e1nh thuu1ebf hu1ea3i quannDeclared value for customs: Giu00e1 tru1ecb khai bu00e1o hu1ea3i quannExport customs entry: Tu1edd khai hu1ea3i quan xuu1ea5t khu1ea9unFull capacity customs office: Cu1ee5c hu1ea3i quan tou00e0n nu0103ngnCustoms Convention on Containers: Cu00f4ng u01b0u1edbc Hu1ea3i quan vu1ec1 ContainersnLook up customs fees: Tra cu1ee9u lu1ec7 phu00ed hu1ea3i quannThe provisions of entry: Cu00e1c quy u0111u1ecbnh vu1ec1 nhu1eadp cu1ea3nhnCustoms newspaper: Bu00e1o hu1ea3i quannProvisions of customs procedures for postal matters and parcels:. Quy u0111u1ecbnh thu1ee7 tu1ee5c hu1ea3i quan u0111u1ed1i vu1edbi bu01b0u phu1ea9m, bu01b0u kiu1ec7nnCustoms value: Tru1ecb giu00e1 hu1ea3i quannHistory of Vietnam Customs: Lu1ecbch su1eed Hu1ea3i quan Viu1ec7t NamnWebsite of Provincial Customs Department: Website cu1ee5c Hu1ea3i quan tu1ec9nhnThe management process of customs procedures for imported goods: Quy tru00ecnh cu01a1 quu1ea3n cu1ee7a thu1ee7 tu1ee5c hu1ea3i quan hu00e0ng hu00f3a nhu1eadp khu1ea9unWustoms newspaper online: Bu00e1o hu1ea3i quan onlinenSeizure of contraband by the Customs: Su1ef1 tu1ecbch thu hu00e0ng lu1eadu cu1ee7a Hu1ea3i quannSite of customs inspection: u0110u1ecba u0111iu1ec3m khu00e1m xu00e9t cu1ee7a hu1ea3i quannSingle customs document: Chu1ee9ng tu1eeb hu1ea3i quan u0111u01a1n nhu1ea5tnTrade Industry and Customs Department: Cu01a1 quan Cu00f4ng thu01b0u01a1ng vu00e0 Hu1ea3i quan (Hu1ed3ng Ku00f4ng)nWorld Customs Organization: Tu1ed5 chu1ee9c Hu1ea3i quan thu1ebf giu1edbinThings to know about Customs procedures: Nhu1eefng u0111iu1ec1u cu1ea7n biu1ebft vu1ec1 thu1ee7 tu1ee5c hu1ea3i quannInspection and reflection of enterprises facing customs procedures: Kiu1ec3m tra vu00e0 phu1ea3n u00e1nh doanh nghiu1ec7p ku00eau vu01b0u1edbng mu1eafc thu1ee7 tu1ee5c hu1ea3i quannnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Hu1ea3i quan u0111u1ea7y u0111u1ee7 chi tiu1ebft mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p cho bu1ea1n. Vu1edbi nhu1eefng vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh nu00e0y hy vu1ecdng su1ebd giu00fap bu1ea1n su1eed du1ee5ng tiu1ebfng Anh tu1ed1t hu01a1n trong mu00f4i tru01b0u1eddng hu1ecdc tu1eadp vu00e0 lu00e0m viu1ec7c.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-12T22:59:43+07:00″,”dateModified”:”2021-09-12T22:38:06+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment