Kế toán là một ngành khá đặc thù bởi việc ghi nhớ các loại tài khoản, hạch toán sổ sách… cũng khiến bạn đau đầu. Tuy nhiên, để có cơ hội trong môi trường quốc tế, bắt buộc bạn phải có vốn từ tiếng anh về chuyên ngành này. Vì vậy, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp 134+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất.

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

1. Từ vựng chuyên ngành kế toán về vốn, tiền tệ

  1. Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
  2. Uncalled capital: Vốn chưa gọi
  3. Break-even point: Điểm hòa vốn
  4. Invested capital: Vốn đầu tư
  5. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
  6. Authorized capital: Vốn điều lệ
  7. Called-up capital: Vốn đã gọi
  8. Capital: Vốn
  9. Capital expenditure: Chi phí đầu tư
  10. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
  11. Issued capital: Vốn phát hành
  12. Fixed assets: Tài sản cố định
  13. Cash book: Sổ tiền mặt
  14. Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
  15. Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
  16. Fixed capital: Vốn cố định

2. Từ vựng chuyên ngành kế toán về chi phí

  1. Straight-line method: Phương pháp đường thẳng
  2. Carriage: Chi phí vận chuyển
  3. Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  4. Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử
  5. Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
  6. Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
  7. Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao
  8. Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
  9. Depletion: Sự hao cạn
  10. Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao
  11. Conversion costs: Chi phí chế biến
  12. Expenses prepaid: Chi phí trả trước
  13. Reducing balance method: Phương pháp giảm dần
  14. Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín
  15. Direct costs: Chi phí trực tiếp
  16. Cost application: Sự phân bổ chi phí
  17. Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
  18. Depreciation: Khấu hao
  19. Cost object: Đối tượng tính giá thành
  20. Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng
  21. Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
  22. Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán

3. Từ vựng chuyên ngành kế toán về nghiệp vụ

  1. Company accounts: Kế toán công ty
  2. Discounts received: Chiết khấu mua hàng
  3. Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng
  4. Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
  5. Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
  6. Drawing: Rút vốn
  7. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
  8. Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
  9. Conventions: Quy ước
  10. Discounts: Chiết khấu
  11. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
  12. Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
  13. Closing an account: Khóa một tài khoản
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán về nghiệp vụ
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán về nghiệp vụ

4. Từ vựng liên quan về nguyên tắc và phương pháp

  1. Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
  2. Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép
  3. FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
  4. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  5. Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
  6. Consistency: Nguyên tắc nhất quán
  7. Category method: Phương pháp chủng loại
  8. Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
  9. Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
  10. Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài

5. Từ vựng của ngành kế toán về tài sản và giấy tờ doanh nghiệp

  1. Credit transfer: Lệnh chi
  2. Current liabilities: Nợ ngắn hạn
  3. Credit balance: Số dư có
  4. Debenture interest: Lãi trái phiếu
  5. Finished goods: Thành phẩm
  6. Final accounts: Báo cáo quyết toán
  7. Debenture interest: Lãi trái phiếu
  8. Debtor: Con nợ
  9. Debtor: Con nợ
  10. Control accounts : Tài khoản kiểm tra
  11. Current assets: Tài sản lưu động
  12. Creditor: Chủ nợ
  13. Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
  14. Current ratio: Hệ số lưu hoạt
  15. Debentures: Trái phiếu, giấy nợ
  16. Debit note: Giấy báo Nợ

6. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chức vụ

  1. Accounting Manager: Quản lý kế toán
  2. Staff Accountant: Kế toán viên
  3. Accountant: Nhân viên kế toán
  4. General Accountant: Kế toán tổng hợp
  5. Accounting Supervisor: Giám sát kế toán
  6. Project Accountant: Kế toán dự án
  7. Accounting Clerk: Thư ký kế toán
  8. Accounting Secretary: Thư ký kế toán
  9. Internal Accountant: Nhân viên kế toán nội bộ
  10. General Accounting: Kế toán tổng hợp
  11. Directors’ remuneration (dɪˈrɛktərzrɪmˌjunəˈreɪʃən): Thù kim thành viên Hội đồng quản trị
  12. Directors (dəˈrɛktərz): Hội đồng quản trị
  13. Revenue Accountant: Kế toán doanh thu
  14. Payment Accountant: Kế toán thanh toán
  15. Finance Clerk: Nhân viên tài chính
  16. Treasurer: Thủ quỹ
  17. Cost Accountant: Kế toán chi phí
  18. Internal Auditor: Kiểm toán viên nội bộ
  19. Financial Auditor: Kiểm toán viên
  20. Finance Manager: Quản lý tài chính
  21. Controller: Kiểm soát viên
  22. Revenue Tax Specialist: Chuyên viên thuế doanh thu
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chức vụ
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chức vụ

7. Một số từ vựng liên quan khác về chuyên ngành kế toán

  1. Cheques: Sec (chi phiếu)
  2. Imprest systems: Chế độ tạm ứng
  3. Errors: Sai sót
  4. Equivalent units: Đơn vị tương đương
  5. Dishonored cheques: Sec bị từ chối
  6. Clock cards: Thẻ bấm giờ
  7. Dividends: Cổ tức
  8. Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương
  9. Gross profit: Lãi gộp
  10. First call: Lần gọi thứ nhất
  11. General ledger: Sổ cái
  12. Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
  13. Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định
  14. Goods stolen: Hàng bị đánh cắp
  15. Goodwill: Uy tín
  16. Income tax: Thuế thu nhập.
  17. General reserve: Quỹ dự trữ chung
  18. Historical cost: Giá phí lịch sử
  19. Gross loss: Lỗ gộp
  20. Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
  21. Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T

8. Một số thuật ngữ chuyên ngành Kế toán – Tài chính cần lưu ý

  1. Accounting equation: Phương trình kế toán
  2. International Accounting Standards Board: Ủy Ban Chuẩn mực Kế toán quốc tế
  3. Assets: Tài sản
  4. Certified public accountant: Kế toán công viên chứng
  5. Balance sheet: Bảng cân đối kế toán
  6. Managerial accounting: Kế toán quản trị
  7. Auditing: Kiểm toán
  8. Corporation: Công ty
  9. Historical cost principle: Nguyên tắc giá gốc
  10. Financial statements: Báo cáo tài chính
  11. Income statement: Báo cáo thu nhập
  12. Liabilities: Công nợ
  13. Net lost: Lỗ ròng
  14. Net income: Thu nhập ròng
  15. Internal auditor: Kiểm toán nội bộ
  16. Owner investmemts: Các khoản đầu tư của chủ sở hữu
Thuật ngữ tiếng Anh trong chuyên ngành kế toán
Thuật ngữ tiếng Anh trong chuyên ngành kế toán

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toánNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp được. Hy vọng có thể giúp bạn tự tin hơn trong công việc.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 49 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”134+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n”,”description”:”Ku1ebf tou00e1n lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh khu00e1 u0111u1eb7c thu00f9 bu1edfi viu1ec7c ghi nhu1edb cu00e1c lou1ea1i tu00e0i khou1ea3n, hu1ea1ch tou00e1n su1ed5 su00e1ch… cu0169ng khiu1ebfn bu1ea1n u0111au u0111u1ea7u. Tuy nhiu00ean, u0111u1ec3 cu00f3 cu01a1 hu1ed9i trong mu00f4i tru01b0u1eddng quu1ed1c tu1ebf, bu1eaft buu1ed9c bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 vu1ed1n tu1eeb tiu1ebfng anh vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh nu00e0y. Vu00ec vu1eady, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan.jpg”,”width”:800,”height”:400},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”134+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n”,”reviewBody”:”Ku1ebf tou00e1n lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh khu00e1 u0111u1eb7c thu00f9 bu1edfi viu1ec7c ghi nhu1edb cu00e1c lou1ea1i tu00e0i khou1ea3n, hu1ea1ch tou00e1n su1ed5 su00e1ch… cu0169ng khiu1ebfn bu1ea1n u0111au u0111u1ea7u. Tuy nhiu00ean, u0111u1ec3 cu00f3 cu01a1 hu1ed9i trong mu00f4i tru01b0u1eddng quu1ed1c tu1ebf, bu1eaft buu1ed9c bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 vu1ed1n tu1eeb tiu1ebfng anh vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh nu00e0y. Vu00ec vu1eady, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p 134+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n vu1ec1 vu1ed1n, tiu1ec1n tu1ec7nnWorking capital: Vu1ed1n lu01b0u u0111u1ed9ng (hou1ea1t u0111u1ed9ng)nUncalled capital: Vu1ed1n chu01b0a gu1ecdinBreak-even point: u0110iu1ec3m hu00f2a vu1ed1nnInvested capital: Vu1ed1n u0111u1ea7u tu01b0nCalls in arrear: Vu1ed1n gu1ecdi tru1ea3 saunAuthorized capital: Vu1ed1n u0111iu1ec1u lu1ec7nCalled-up capital: Vu1ed1n u0111u00e3 gu1ecdinCapital: Vu1ed1nnCapital expenditure: Chi phu00ed u0111u1ea7u tu01b0nCash discounts: Chiu1ebft khu1ea5u tiu1ec1n mu1eb7tnIssued capital: Vu1ed1n phu00e1t hu00e0nhnFixed assets: Tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnhnCash book: Su1ed5 tiu1ec1n mu1eb7tnCapital redemption reserve: Quu1ef9 du1ef1 tru1eef bu1ed3i hou00e0n vu1ed1n cu1ed5 phu1ea7nnCash flow statement: Bu1ea3ng phu00e2n tu00edch lu01b0u chuyu1ec3n tiu1ec1n mu1eb7tnFixed capital: Vu1ed1n cu1ed1 u0111u1ecbnhnn2. Tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n vu1ec1 chi phu00ednnStraight-line method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u01b0u1eddng thu1eb3ngnCarriage: Chi phu00ed vu1eadn chuyu1ec3nnCarrying cost: Chi phu00ed bu1ea3o tu1ed3n hu00e0ng lu01b0u khonCost concept: Nguyu00ean tu1eafc giu00e1 phu00ed lu1ecbch su1eednCost accumulation: Su1ef1 tu1eadp hu1ee3p chi phu00ednCarriage outwards: Chi phu00ed vu1eadn chuyu1ec3n hu00e0ng hu00f3a bu00e1nnProvision for depreciation: Du1ef1 phu00f2ng khu1ea5u haonCarriage inwards: Chi phu00ed vu1eadn chuyu1ec3n hu00e0ng hu00f3a muanDepletion: Su1ef1 hao cu1ea1nnNature of depreciation: Bu1ea3n chu1ea5t cu1ee7a khu1ea5u haonConversion costs: Chi phu00ed chu1ebf biu1ebfnnExpenses prepaid: Chi phu00ed tru1ea3 tru01b0u1edbcnReducing balance method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p giu1ea3m du1ea7nnDepreciation of goodwill: Khu1ea5u hao uy tu00ednnDirect costs: Chi phu00ed tru1ef1c tiu1ebfpnCost application: Su1ef1 phu00e2n bu1ed5 chi phu00ednCauses of depreciation: Cu00e1c nguyu00ean do tu00ednh khu1ea5u haonDepreciation: Khu1ea5u haonCost object: u0110u1ed1i tu01b0u1ee3ng tu00ednh giu00e1 thu00e0nhnFactory overhead expenses: Chi phu00ed quu1ea3n lu00fd phu00e2n xu01b0u1edfngnClosing stock: Tu1ed3n kho cuu1ed1i ku1ef3nCost of goods sold: Nguyu00ean giu00e1 hu00e0ng bu00e1nnn3. Tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n vu1ec1 nghiu1ec7p vu1ee5nnCompany accounts: Ku1ebf tou00e1n cu00f4ng tynDiscounts received: Chiu1ebft khu1ea5u mua hu00e0ngnDiscounts allowed: Chiu1ebft khu1ea5u bu00e1n hu00e0ngnCompensating errors: Lu1ed7i tu1ef1 triu1ec7t tiu00eaunDisposal of fixed assets: Thanh lu00fd tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnhnDrawing: Ru00fat vu1ed1nnBusiness purchase: Mua lu1ea1i doanh nghiu1ec7pnCommission errors: Lu1ed7i ghi nhu1ea7m tu00e0i khou1ea3n thanh tou00e1nnConventions: Quy u01b0u1edbcnDiscounts: Chiu1ebft khu1ea5unCash discounts: Chiu1ebft khu1ea5u tiu1ec1n mu1eb7tnProvision for discounts: Du1ef1 phu00f2ng chiu1ebft khu1ea5unClosing an account: Khu00f3a mu1ed9t tu00e0i khou1ea3nnnn4. Tu1eeb vu1ef1ng liu00ean quan vu1ec1 nguyu00ean tu1eafc vu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1pnnConcepts of accounting: Cu00e1c nguyu00ean tu1eafc ku1ebf tou00e1nnDouble entry rules: Cu00e1c nguyu00ean tu1eafc bu00fat tou00e1n ku00e9pnFIFO (First In First Out): Phu01b0u01a1ng phu00e1p nhu1eadp tru01b0u1edbc xuu1ea5t tru01b0u1edbcnBusiness entity concept: Nguyu00ean tu1eafc doanh nghiu1ec7p lu00e0 mu1ed9t thu1ef1c thu1ec3nCompany Act 1985: Luu1eadt cu00f4ng ty nu0103m 1985nConsistency: Nguyu00ean tu1eafc nhu1ea5t quu00e1nnCategory method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p chu1ee7ng lou1ea1inConservatism: Nguyu00ean tu1eafc thu1eadn tru1ecdngnDual aspect concept: Nguyu00ean tu1eafc u1ea3nh hu01b0u1edfng ku00e9pnGoing concerns concept: Nguyu00ean tu1eafc hou1ea1t u0111u1ed9ng lu00e2u du00e0inn5. Tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n vu1ec1 tu00e0i su1ea3n vu00e0 giu1ea5y tu1edd doanh nghiu1ec7pnnCredit transfer: Lu1ec7nh chinCurrent liabilities: Nu1ee3 ngu1eafn hu1ea1nnCredit balance: Su1ed1 du01b0 cu00f3nDebenture interest: Lu00e3i tru00e1i phiu1ebfunFinished goods: Thu00e0nh phu1ea9mnFinal accounts: Bu00e1o cu00e1o quyu1ebft tou00e1nnDebenture interest: Lu00e3i tru00e1i phiu1ebfunDebtor: Con nu1ee3nDebtor: Con nu1ee3nControl accounts : Tu00e0i khou1ea3n kiu1ec3m tranCurrent assets: Tu00e0i su1ea3n lu01b0u u0111u1ed9ngnCreditor: Chu1ee7 nu1ee3nCumulative preference shares: Cu1ed5 phu1ea7n u01b0u u0111u00e3i cu00f3 tu00edch lu0169ynCurrent ratio: Hu1ec7 su1ed1 lu01b0u hou1ea1tnDebentures: Tru00e1i phiu1ebfu, giu1ea5y nu1ee3nDebit note: Giu1ea5y bu00e1o Nu1ee3nn6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n vu1ec1 chu1ee9c vu1ee5nnAccounting Manager: Quu1ea3n lu00fd ku1ebf tou00e1nnStaff Accountant: Ku1ebf tou00e1n viu00eannAccountant: Nhu00e2n viu00ean ku1ebf tou00e1nnGeneral Accountant: Ku1ebf tou00e1n tu1ed5ng hu1ee3pnAccounting Supervisor: Giu00e1m su00e1t ku1ebf tou00e1nnProject Accountant: Ku1ebf tou00e1n du1ef1 u00e1nnAccounting Clerk: Thu01b0 ku00fd ku1ebf tou00e1nnAccounting Secretary: Thu01b0 ku00fd ku1ebf tou00e1nnInternal Accountant: Nhu00e2n viu00ean ku1ebf tou00e1n nu1ed9i bu1ed9nGeneral Accounting: Ku1ebf tou00e1n tu1ed5ng hu1ee3pnDirectorsu2019 remunerationu00a0(du026au02c8ru025bktu0259rzru026amu02ccjunu0259u02c8reu026au0283u0259n): Thu00f9 kim thu00e0nh viu00ean Hu1ed9i u0111u1ed3ng quu1ea3n tru1ecbnDirectorsu00a0(du0259u02c8ru025bktu0259rz): Hu1ed9i u0111u1ed3ng quu1ea3n tru1ecbnRevenue Accountant: Ku1ebf tou00e1n doanh thunPayment Accountant: Ku1ebf tou00e1n thanh tou00e1nnFinance Clerk: Nhu00e2n viu00ean tu00e0i chu00ednhnTreasurer: Thu1ee7 quu1ef9nCost Accountant: Ku1ebf tou00e1n chi phu00ednInternal Auditor: Kiu1ec3m tou00e1n viu00ean nu1ed9i bu1ed9nFinancial Auditor: Kiu1ec3m tou00e1n viu00eannFinance Manager: Quu1ea3n lu00fd tu00e0i chu00ednhnController: Kiu1ec3m sou00e1t viu00eannRevenue Tax Specialist: Chuyu00ean viu00ean thuu1ebf doanh thunnn7. Mu1ed9t su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng liu00ean quan khu00e1c vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1nnnCheques: Sec (chi phiu1ebfu)nImprest systems: Chu1ebf u0111u1ed9 tu1ea1m u1ee9ngnErrors: Sai su00f3tnEquivalent units: u0110u01a1n vu1ecb tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnDishonored cheques: Sec bu1ecb tu1eeb chu1ed1inClock cards: Thu1ebb bu1ea5m giu1eddnDividends: Cu1ed5 tu1ee9cnEquivalent unit cost: Giu00e1 thu00e0nh u0111u01a1n vu1ecb tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnGross profit: Lu00e3i gu1ed9pnFirst call: Lu1ea7n gu1ecdi thu1ee9 nhu1ea5tnGeneral ledger: Su1ed5 cu00e1inImpersonal accounts: Tu00e0i khou1ea3n phu00ed thanh tou00e1nnFixed expenses: u0110u1ecbnh phu00ed / Chi phu00ed cu1ed1 u0111u1ecbnhnGoods stolen: Hu00e0ng bu1ecb u0111u00e1nh cu1eafpnGoodwill: Uy tu00ednnIncome tax: Thuu1ebf thu nhu1eadp.nGeneral reserve: Quu1ef9 du1ef1 tru1eef chungnHistorical cost: Giu00e1 phu00ed lu1ecbch su1eednGross loss: Lu1ed7 gu1ed9pnGross profit percentage: Tu1ef7 suu1ea5t lu00e3i gu1ed9pnHorizontal accounts: Bu00e1o cu00e1o quyu1ebft tou00e1n du1ea1ng chu1eef Tnn8. Mu1ed9t su1ed1 thuu1eadt ngu1eef chuyu00ean ngu00e0nh Ku1ebf tou00e1n u2013 Tu00e0i chu00ednh cu1ea7n lu01b0u u00fdnnAccounting equation: Phu01b0u01a1ng tru00ecnh ku1ebf tou00e1nnInternational Accounting Standards Board: u1ee6y Ban Chuu1ea9n mu1ef1c Ku1ebf tou00e1n quu1ed1c tu1ebfnAssets: Tu00e0i su1ea3nnCertified public accountant: Ku1ebf tou00e1n cu00f4ng viu00ean chu1ee9ngnBalance sheet: Bu1ea3ng cu00e2n u0111u1ed1i ku1ebf tou00e1nnManagerial accounting: Ku1ebf tou00e1n quu1ea3n tru1ecbnAuditing: Kiu1ec3m tou00e1nnCorporation: Cu00f4ng tynHistorical cost principle: Nguyu00ean tu1eafc giu00e1 gu1ed1cnFinancial statements: Bu00e1o cu00e1o tu00e0i chu00ednhnIncome statement: Bu00e1o cu00e1o thu nhu1eadpnLiabilities: Cu00f4ng nu1ee3nNet lost: Lu1ed7 ru00f2ngnNet income: Thu nhu1eadp ru00f2ngnInternal auditor: Kiu1ec3m tou00e1n nu1ed9i bu1ed9nOwner investmemts: Cu00e1c khou1ea3n u0111u1ea7u tu01b0 cu1ee7a chu1ee7 su1edf hu1eefunnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p u0111u01b0u1ee3c. Hy vu1ecdng cu00f3 thu1ec3 giu00fap bu1ea1n tu1ef1 tin hu01a1n trong cu00f4ng viu1ec7c.nTham khu1ea3o thu00eam:nn384+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebfn285+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kiu1ec3m tou00e1nn254+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7pnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-05-09T11:19:15+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:51:32+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:49,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment