Vì sao bạn học chăm chỉ nhưng mãi không thể nhớ lâu từ vựng IELTS? Liệu có cách học từ vựng IELTS nào giúp bạn có thể vừa học nhanh, nhớ lâu và thật sự hiệu quả hay không? Vậy thì đừng quá lo lắng, tất cả sẽ được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bật mí ngay trong bài viết này!

1. Vì sao bạn không thể nhớ lâu từ vựng Ielts?

Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú liệt kê những nguyên nhân khiến việc học từ vựng IELTS trở nên không thực hiệu quả nhé!

1.1. Không tìm hiểu sâu sắc nghĩa của một từ

Thông thường khi bắt gặp một từ vựng IELTS mới thì để hiểu nghĩa của từ thì chúng ta sẽ sử dụng từ điền online ( đặc biệt là từ điển Anh-Anh) để tra nghĩa. Song, bạn sẽ gặp một vài khó khăn trong việc có thể hiểu sâu sắc nghĩa của một từ, khi mà :

  • Từ điển thường đưa ra quá nhiều các nghĩa và các ví dụ đi theo. Điều này dễ làm những bạn mới bắt đầu học IELTS bị rối, khó chọn được nghĩa chính cần thiết và nắm bắt được từ.
  • Thông tin được đưa ra quá nhiều sẽ khiến nghĩa của từ vựng theo đó sẽ không được hiểu rõ cũng như cách nắm bắt ngữ cảnh phù hợp dùng từ. Dẫn đến việc học từ vựng IELTS trong ghi nhớ sẽ càng khó khăn hơ.
Cách học từ vựng Ielts
Vì sao bạn không thể ghi nhớ lâu từ vựng tiếng Anh?

1.2. Không thực hành sau khi đã học từ vựng

Học từ vựng IELTS hiệu quả chắc chắn cần phải thực hành thường xuyên. Mỗi một từ vựng học xong cần phải được ứng dụng ( áp dụng từ vựng viết vào bài, vào nói, đặt câu ví dụ với từ vựng,..). Có như vậy thì bạn sẽ ghi nhớ lâu hơn về nghĩa của từ và ngữ cảnh phù hợp để áp dụng.

1.3. Học nhiều từ vựng không cần thiết

Kỹ năng chọn lọc từ vựng để học thực sự là một kỹ năng quan trọng đối với cách học từ vựng IELTS hiệu quả. Hãy chọn những từ vựng có xác suất lặp lại nhiều, học quá học thuật, không quá chuyên môn và nên học từ vựng theo nhóm chủ đề cần thiết.

==> Đăng ký tham gia lớp học IELTS Online Ngoại Ngữ Tinh Tú để nhận ưu đãi hấp dẫn!

2. Cách học từ vựng Ielts hiệu quả

Sau đây là 14+ cách học từ vựng IELTS cực kỳ hiệu quả và giúp ghi nhớ lâu, bao gồm:

2.1. Học từ vựng theo chủ đề với sổ tay từ vựng

Học từ vựng IELTS theo từng nhóm chủ đề cụ thể sẽ tạo nên được tư duy logic mạch lạc. Dẫn đến hình thành được sự liên tưởng tốt. Đây là một cách học từ vựng IELTS căn bản chắc chắn nên được áp dụng.

Liên quan đến tiêu chí chấm thi IELTS Writing & Speaking. Giám khảo đánh giá cao và phân tích kỹ việc sử dụng đúng trọng tâm từ vựng dành riêng cho topic được nhắc đến.

2.1.1. Bước 1: Kết hợp học từ vựng của từng chủ đề trong quá trình ôn thi Ielts Writing

  • Các nguồn để tạo dựng list danh sách từ vựng theo mỗi topic thông thường sẽ là :
  1. Các bài mẫu đính kèm liên quan đến Topic mà bạn đang viết bài.
  2. Link từ vựng của Topic đó. Hãy tìm kiếm link tra nghĩa của từ vựng và ví dụ áp dụng của từ vựng đó sao cho liên quan sát nghĩa với topic của bạn.
  3. Viết bài và sửa bài cẩn thận. Để nhằm nhận biết được những lỗi sai để tìm cách khắc phục.

2.1.2. Bước 2: Liệt kê và học thuộc lòng từ vựng của chủ đề đó

Ví dụ : Topic : School. Áp dụng cách học từ vựng IELTS hiệu quả,lưu ý :

  • Hãy liệt kê và học thuộc lòng những từ vựng của chủ đề. Ví dụ với Topic Schol, bạn hãy tìm kiếm và hệ thống danh sách những từ vựng thông thường được sử dụng có liên quan đến chủ đề nhất. Để làm sao khi nhắc đến Topic School, 20 -25 từ ngay lập tức sẽ hiện lên và bạn hiểu được cách dùng, cách đặt câu và cách vận dụng một cách thành thạo.

2.1.3. Bước 3: Lập bảng số lượng từ vựng cần phải nhớ và hằng ngày ôn luyện đúng số từ vựng đó

  • Với mỗi chủ đề, hãy lập bảng 20 – 35 từ vựng cần phải ghi nhớ về nghĩa và cách dùng. Dựa theo đó, hàng ngày ôn luyện đúng 20 – 35 từ vựng đó. hãy học từ theo cụm, theo câu chớ nên học riêng lẻ từng từ.

2.1.4. Bước 4: Bắt buộc phải ôn kỹ số từ vựng cần thuộc của chủ đề đó hằng ngày

  • Cố gắng đặt ra mục tiêu và thực hiện mục tiêu ôn luyện từ vựng hàng ngày.

Một số chủ đề từ vựng Ielts cần phải học ( chủ đề từ vựng thường gặp trong Writing Task2 ) :

  1. Topic: CRIME
  2. Topic: EDUCATION
  3. Topic: ENERGY AND ENVIRONMENT
  4. Topic: HEALTH
  5. Topic: HOME
  6. Topic: MEDIA
  7. Topic: PEOPLE
  8. Topic: TRAFFIC
  9. Topic: WORK
Cách học từ vựng Ielts hiệu quả, nhớ lâu
Học từ vựng với sổ tay ghi chép từ vựng tiếng Anh

2.2. Dành thời gian phù hợp để học từ vựng

Việc học từ vựng tiếng Anh là cả một quá trình cần thực hành và ôn luyện thường xuyên. Chính bởi vậy mà bạn không nên ép bản thân phải học nhồi nhét quá nhiều từ vựng trong một lần học.

Hiệu quả và phù hợp nhất, mỗi ngày bạn chỉ nên học từ 5 – 10 từ vựng. Và buộc bạn phải có kế hoạch ôn luyện lặp lại thường xuyên, tốt nhất là nên học từ vựng hàng ngày. Ngày hôm nay bạn học 5 từ vựng, thì sau đó tối thiểu 24 giờ, bạn cần ông lại những từ đã học.

2.3. Học từ vựng đúng trọng tâm & Thực hành áp dụng những từ đã học

Bàn về cách học từ vựng IELTS hiệu quả, hãy chọn lọc từ và học đúng trọng tâm. Đừng bao giờ quên rằng học ít mà chắc chắc chắn, có thể áp dụng được để viết thành câu. Còn hơn là học nhiều nhưng lại không được áp dụng, sử dụng nhiều,

2.4. Liên kết các từ vựng tiếng Anh đã học

Để nâng cao khả năng ghi nhớ từ vựng, bạn nên liên kết các từ vựng tiếng Anh đã học thành một câu văn, một đoạn văn. Như đã nói, bằng cách học từ vựng IELTS như thế này, bạn sẽ ghi nhớ và hiểu rõ hơn về mặt ngữ nghĩa, cách sử dụng và ngữ cảnh phù hợp. Không chỉ có hiệu quả về cách ghi nhớ mà cách này còn cải thiện được khả năng viết, đặt câu, viết luận của bạn.

2.5. Hiểu sâu sắc nghĩa của một từ

Khi tra từ điển. đừng chỉ nên lướt qua một cách qua loa và nhồi nhét một đống nghĩa được đưa ra. Thay vì đó, hãy thực hiện tuần tự các bước như sau :

  1. Cách phát âm
  2. Nghĩa tiếng anh, cố gắng hình dung nghĩa tiếng việt là như nào
  3. Câu ví dụ, đọc hết tất cả câu ví dụ để hiểu thêm cách dùng (và tự viết lại ví dụ)
  4. Collocation (từ này nó ghép với các từ khác thế nào để dùng cho đúng)
  5. Từ đồng nghĩa (là hình thức tích lũy từ vựng hiệu quả)
  6. Từ trái nghĩa
  7. Word form

 

Cách học từ vựng Ielts hiệu quả
Nắm bắt ngữ nghĩa của từ một cách sâu sắc

2.6. Chỉ dùng những từ vựng đã chắc chắn đúng 100% khi đi thi Ielts

Khi đi thi IETLS, hãy chỉ nên dùng những từ mà mình chắc chắn hiểu 100%. Nếu không biết hoặc không chắc thì tuyệt đối không dùng, vì một khi đã sai là sẽ bị trừ điểm ngay.

2.7. Ghi từ vựng đã học ra vở riêng

Hệ thống hóa từ vựng ra vở riêng theo từng Topic, sau mỗi một buổi học, mỗi một buổi làm bài, mỗi một lần sửa bài. Hệ thống nghĩa, cách phát âm, ví dụ câu, ngữ cảnh áp dụng,…

2.8. Học từ vựng cùng bạn bè

Việc học từ vựng IELTS cùng với bạn bè sẽ gia tăng được hiệu quả học tập lên một mức rất cao. Việc này sẽ giúp bạn tập trung và ghi nhớ từ vựng nhanh hơn so với việc chỉ học một mình. Khi học cùng bạn bè, tinh thần của bạn cũng trở nên phấn khởi hơn, không còn cảm thấy nhàm chán. Đồng thời bạn còn có thể cùng bạn bè trò chuyện, đối thoại bằng tiếng Anh để luyện khả năng nói, sử dụng từ tiếng Anh.

2.9. Tập tra từ điển những từ chưa chắc về cách dùng (Không tra lúc đang giải đề Ielts)

Bạn nên tập thói quen tra từ điển một cách kỹ càng. Những từ nào không nhớ được cách dùng, bạn nên tra từ điển. Song hãy chọn lọc nghĩa trọng tâm và ghi nhớ cách sử dụng, vận dụng theo ví dụ cụ thể.

Hệ thống hóa kiến thức và ôn luyện thường xuyên
Hệ thống hóa kiến thức và ôn luyện thường xuyên

2.10. Ôn từ vựng đã học hằng ngày

Luôn luôn phải ôn luyện và học từ vựng hàng ngày. Nên đọc đi đọc lại nhiều lần. Thường xuyên ôn luyện định kỳ. Ví dụ : Sau một tuần, một tháng, ba tháng lại ôn luyện lại nhóm ừ vựng đó một lần.

2.11. Học từ vựng thông qua phim ảnh, nhạc

Học từ vựng thông qua phim ảnh, nhạc là một trong những cách học từ vựng IELTS thường xuyên được nhắc đến. Với cách học này, bạn vừa có thể giải trí vừa có thể học tập. Khi xem phim ảnh, bài hát bạn có thể học được cách phát âm và vận dụng ngữ cảnh của mỗi từ theo người bản xứ. Và đặc biệt, hình ảnh và âm thanh có khả năng tác động đến trí nào cao hơn gấp 9 lần so với chữ cái và kí tự.

2.12. Học từ vựng thụ động

Đừng hiểu sai nghĩa, thụ động ở đây có nghĩa là chú trọng. Bạn nên ưu tiên và dành nhiều thời gian hơn vào 2 kỹ năng nghe và nói. Cho đến khi bạn tập được phản xạ không điều kiện đối với tiếng Anh.

2.13. Không học nhiều chỉ nên học mỗi ngày một ít

Tuyệt đối không ôm đồm và nhồi nhét học quá nhiều từ vựng trong một ngày. Rèn luyện thói quen, mỗi ngày nên chỉ học 5 – 10 từ vựng mới và ôn luyện theo kế hoach.

2.14. Học từ vựng đúng quy tắc

Hãy xem lại quy trình tra và học từ vựng đúng cách thông qua từ điển đã được nhắc đến ở trên. Thực hiện lần lượt : tra nghĩa của từ, xác định loại từ, nghe cách phát âm, viết ra giấy nhiều lần, đặt câu ví dụ. “Nhìn nhiều, gặp nhiều sẽ nhớ” là cách học từ vựng IELTS bao giờ cũng hiệu quả.

Trên đây là 14+ cách học từ vựng IELTS hay mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn chia sẻ đến bạn. Hy vọng nội dung bài viết thực sự hữu ích với bạn. Chúc bạn học tốt!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 32 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”14+ Cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS [Nhanh – Hiu1ec7u Quu1ea3 – Nhu1edb Lu00e2u]”,”description”:”Vu00ec sao bu1ea1n hu1ecdc chu0103m chu1ec9 nhu01b0ng mu00e3i khu00f4ng thu1ec3 nhu1edb lu00e2u tu1eeb vu1ef1ng IELTS? Liu1ec7u cu00f3 cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS nu00e0o giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 vu1eeba hu1ecdc nhanh, nhu1edb lu00e2u vu00e0 thu1eadt su1ef1 hiu1ec7u quu1ea3 hay khu00f4ng? Vu1eady thu00ec u0111u1eebng quu00e1 lo lu1eafng, tu1ea5t cu1ea3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bu1eadt mu00ed…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/cach-hoc-tu-cung-ielts-min.jpeg”,”width”:800,”height”:534},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”14+ Cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS [Nhanh – Hiu1ec7u Quu1ea3 – Nhu1edb Lu00e2u]”,”reviewBody”:”Vu00ec sao bu1ea1n hu1ecdc chu0103m chu1ec9 nhu01b0ng mu00e3i khu00f4ng thu1ec3 nhu1edb lu00e2u tu1eeb vu1ef1ng IELTS? Liu1ec7u cu00f3 cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS nu00e0o giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 vu1eeba hu1ecdc nhanh, nhu1edb lu00e2u vu00e0 thu1eadt su1ef1 hiu1ec7u quu1ea3 hay khu00f4ng? Vu1eady thu00ec u0111u1eebng quu00e1 lo lu1eafng, tu1ea5t cu1ea3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bu1eadt mu00ed ngay trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y!n1. Vu00ec sao bu1ea1n khu00f4ng thu1ec3 nhu1edb lu00e2u tu1eeb vu1ef1ng Ielts?nHu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú liu1ec7t ku00ea nhu1eefng nguyu00ean nhu00e2n khiu1ebfn viu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tru1edf nu00ean khu00f4ng thu1ef1c hiu1ec7u quu1ea3 nhu00e9!n1.1. Khu00f4ng tu00ecm hiu1ec3u su00e2u su1eafc nghu0129a cu1ee7a mu1ed9t tu1eebnThu00f4ng thu01b0u1eddng khi bu1eaft gu1eb7p mu1ed9t tu1eeb vu1ef1ng IELTS mu1edbi thu00ec u0111u1ec3 hiu1ec3u nghu0129a cu1ee7a tu1eeb thu00ec chu00fang ta su1ebd su1eed du1ee5ng tu1eeb u0111iu1ec1n online ( u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 tu1eeb u0111iu1ec3n Anh-Anh) u0111u1ec3 tra nghu0129a. Song, bu1ea1n su1ebd gu1eb7p mu1ed9t vu00e0i khu00f3 khu0103n trong viu1ec7c cu00f3 thu1ec3 hiu1ec3u su00e2u su1eafc nghu0129a cu1ee7a mu1ed9t tu1eeb, khi mu00e0 :nnTu1eeb u0111iu1ec3n thu01b0u1eddng u0111u01b0a ra quu00e1 nhiu1ec1u cu00e1c nghu0129a vu00e0 cu00e1c vu00ed du1ee5 u0111i theo. u0110iu1ec1u nu00e0y du1ec5 lu00e0m nhu1eefng bu1ea1n mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc IELTS bu1ecb ru1ed1i, khu00f3 chu1ecdn u0111u01b0u1ee3c nghu0129a chu00ednh cu1ea7n thiu1ebft vu00e0 nu1eafm bu1eaft u0111u01b0u1ee3c tu1eeb.nThu00f4ng tin u0111u01b0u1ee3c u0111u01b0a ra quu00e1 nhiu1ec1u su1ebd khiu1ebfn nghu0129a cu1ee7a tu1eeb vu1ef1ng theo u0111u00f3 su1ebd khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c hiu1ec3u ru00f5 cu0169ng nhu01b0 cu00e1ch nu1eafm bu1eaft ngu1eef cu1ea3nh phu00f9 hu1ee3p du00f9ng tu1eeb. Du1eabn u0111u1ebfn viu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS trong ghi nhu1edb su1ebd cu00e0ng khu00f3 khu0103n hu01a1.nnn1.2. Khu00f4ng thu1ef1c hu00e0nh sau khi u0111u00e3 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ngnHu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS hiu1ec7u quu1ea3 chu1eafc chu1eafn cu1ea7n phu1ea3i thu1ef1c hu00e0nh thu01b0u1eddng xuyu00ean. Mu1ed7i mu1ed9t tu1eeb vu1ef1ng hu1ecdc xong cu1ea7n phu1ea3i u0111u01b0u1ee3c u1ee9ng du1ee5ng ( u00e1p du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng viu1ebft vu00e0o bu00e0i, vu00e0o nu00f3i, u0111u1eb7t cu00e2u vu00ed du1ee5 vu1edbi tu1eeb vu1ef1ng,..). Cu00f3 nhu01b0 vu1eady thu00ec bu1ea1n su1ebd ghi nhu1edb lu00e2u hu01a1n vu1ec1 nghu0129a cu1ee7a tu1eeb vu00e0 ngu1eef cu1ea3nh phu00f9 hu1ee3p u0111u1ec3 u00e1p du1ee5ng.n1.3. Hu1ecdc nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng khu00f4ng cu1ea7n thiu1ebftnKu1ef9 nu0103ng chu1ecdn lu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng u0111u1ec3 hu1ecdc thu1ef1c su1ef1 lu00e0 mu1ed9t ku1ef9 nu0103ng quan tru1ecdng u0111u1ed1i vu1edbi cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS hiu1ec7u quu1ea3. Hu00e3y chu1ecdn nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng cu00f3 xu00e1c suu1ea5t lu1eb7p lu1ea1i nhiu1ec1u, hu1ecdc quu00e1 hu1ecdc thuu1eadt, khu00f4ng quu00e1 chuyu00ean mu00f4n vu00e0 nu00ean hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng theo nhu00f3m chu1ee7 u0111u1ec1 cu1ea7n thiu1ebft.n==> u0110u0103ng ku00fd tham gia lu1edbp hu1ecdc IELTS Online Ngoại Ngữ Tinh Tú u0111u1ec3 nhu1eadn u01b0u u0111u00e3i hu1ea5p du1eabn!n2. Cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng Ielts hiu1ec7u quu1ea3nSau u0111u00e2y lu00e0 14+ cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS cu1ef1c ku1ef3 hiu1ec7u quu1ea3 vu00e0 giu00fap ghi nhu1edb lu00e2u, bao gu1ed3m:n2.1. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng theo chu1ee7 u0111u1ec1 vu1edbi su1ed5 tay tu1eeb vu1ef1ngnHu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS theo tu1eebng nhu00f3m chu1ee7 u0111u1ec1 cu1ee5 thu1ec3 su1ebd tu1ea1o nu00ean u0111u01b0u1ee3c tu01b0 duy logic mu1ea1ch lu1ea1c. Du1eabn u0111u1ebfn hu00ecnh thu00e0nh u0111u01b0u1ee3c su1ef1 liu00ean tu01b0u1edfng tu1ed1t. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS cu0103n bu1ea3n chu1eafc chu1eafn nu00ean u0111u01b0u1ee3c u00e1p du1ee5ng.nLiu00ean quan u0111u1ebfn tiu00eau chu00ed chu1ea5m thi IELTS Writing & Speaking. Giu00e1m khu1ea3o u0111u00e1nh giu00e1 cao vu00e0 phu00e2n tu00edch ku1ef9 viu1ec7c su1eed du1ee5ng u0111u00fang tru1ecdng tu00e2m tu1eeb vu1ef1ng du00e0nh riu00eang cho topic u0111u01b0u1ee3c nhu1eafc u0111u1ebfn.n2.1.1. Bu01b0u1edbc 1: Ku1ebft hu1ee3p hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a tu1eebng chu1ee7 u0111u1ec1 trong quu00e1 tru00ecnh u00f4n thi Ielts WritingnnCu00e1c nguu1ed3n u0111u1ec3 tu1ea1o du1ef1ng list danh su00e1ch tu1eeb vu1ef1ng theo mu1ed7i topic thu00f4ng thu01b0u1eddng su1ebd lu00e0 :nnnCu00e1c bu00e0i mu1eabu u0111u00ednh ku00e8m liu00ean quan u0111u1ebfn Topic mu00e0 bu1ea1n u0111ang viu1ebft bu00e0i.nLink tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a Topic u0111u00f3. Hu00e3y tu00ecm kiu1ebfm link tra nghu0129a cu1ee7a tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 vu00ed du1ee5 u00e1p du1ee5ng cu1ee7a tu1eeb vu1ef1ng u0111u00f3 sao cho liu00ean quan su00e1t nghu0129a vu1edbi topic cu1ee7a bu1ea1n.nViu1ebft bu00e0i vu00e0 su1eeda bu00e0i cu1ea9n thu1eadn. u0110u1ec3 nhu1eb1m nhu1eadn biu1ebft u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng lu1ed7i sai u0111u1ec3 tu00ecm cu00e1ch khu1eafc phu1ee5c.nn2.1.2. Bu01b0u1edbc 2: Liu1ec7t ku00ea vu00e0 hu1ecdc thuu1ed9c lu00f2ng tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u00f3nVu00ed du1ee5 : Topic : School. u00c1p du1ee5ng cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS hiu1ec7u quu1ea3,lu01b0u u00fd :nnHu00e3y liu1ec7t ku00ea vu00e0 hu1ecdc thuu1ed9c lu00f2ng nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a chu1ee7 u0111u1ec1. Vu00ed du1ee5 vu1edbi Topic Schol, bu1ea1n hu00e3y tu00ecm kiu1ebfm vu00e0 hu1ec7 thu1ed1ng danh su00e1ch nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng cu00f3 liu00ean quan u0111u1ebfn chu1ee7 u0111u1ec1 nhu1ea5t. u0110u1ec3 lu00e0m sao khi nhu1eafc u0111u1ebfn Topic School, 20 -25 tu1eeb ngay lu1eadp tu1ee9c su1ebd hiu1ec7n lu00ean vu00e0 bu1ea1n hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch du00f9ng, cu00e1ch u0111u1eb7t cu00e2u vu00e0 cu00e1ch vu1eadn du1ee5ng mu1ed9t cu00e1ch thu00e0nh thu1ea1o.nn2.1.3. Bu01b0u1edbc 3: Lu1eadp bu1ea3ng su1ed1 lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng cu1ea7n phu1ea3i nhu1edb vu00e0 hu1eb1ng ngu00e0y u00f4n luyu1ec7n u0111u00fang su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng u0111u00f3nnVu1edbi mu1ed7i chu1ee7 u0111u1ec1, hu00e3y lu1eadp bu1ea3ng 20 – 35 tu1eeb vu1ef1ng cu1ea7n phu1ea3i ghi nhu1edb vu1ec1 nghu0129a vu00e0 cu00e1ch du00f9ng. Du1ef1a theo u0111u00f3, hu00e0ng ngu00e0y u00f4n luyu1ec7n u0111u00fang 20 – 35 tu1eeb vu1ef1ng u0111u00f3. hu00e3y hu1ecdc tu1eeb theo cu1ee5m, theo cu00e2u chu1edb nu00ean hu1ecdc riu00eang lu1ebb tu1eebng tu1eeb.nn2.1.4. Bu01b0u1edbc 4: Bu1eaft buu1ed9c phu1ea3i u00f4n ku1ef9 su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng cu1ea7n thuu1ed9c cu1ee7a chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u00f3 hu1eb1ng ngu00e0ynnCu1ed1 gu1eafng u0111u1eb7t ra mu1ee5c tiu00eau vu00e0 thu1ef1c hiu1ec7n mu1ee5c tiu00eau u00f4n luyu1ec7n tu1eeb vu1ef1ng hu00e0ng ngu00e0y.nnMu1ed9t su1ed1 chu1ee7 u0111u1ec1 tu1eeb vu1ef1ng Ielts cu1ea7n phu1ea3i hu1ecdc ( chu1ee7 u0111u1ec1 tu1eeb vu1ef1ng thu01b0u1eddng gu1eb7p trong Writing Task2 ) :nnTopic: CRIMEnTopic: EDUCATIONnTopic: ENERGY AND ENVIRONMENTnTopic: HEALTHnTopic: HOMEnTopic: MEDIAnTopic: PEOPLEnTopic: TRAFFICnTopic: WORKnnn2.2. Du00e0nh thu1eddi gian phu00f9 hu1ee3p u0111u1ec3 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ngnViu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh lu00e0 cu1ea3 mu1ed9t quu00e1 tru00ecnh cu1ea7n thu1ef1c hu00e0nh vu00e0 u00f4n luyu1ec7n thu01b0u1eddng xuyu00ean. Chu00ednh bu1edfi vu1eady mu00e0 bu1ea1n khu00f4ng nu00ean u00e9p bu1ea3n thu00e2n phu1ea3i hu1ecdc nhu1ed3i nhu00e9t quu00e1 nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng trong mu1ed9t lu1ea7n hu1ecdc.nHiu1ec7u quu1ea3 vu00e0 phu00f9 hu1ee3p nhu1ea5t, mu1ed7i ngu00e0y bu1ea1n chu1ec9 nu00ean hu1ecdc tu1eeb 5 – 10 tu1eeb vu1ef1ng. Vu00e0 buu1ed9c bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 ku1ebf hou1ea1ch u00f4n luyu1ec7n lu1eb7p lu1ea1i thu01b0u1eddng xuyu00ean, tu1ed1t nhu1ea5t lu00e0 nu00ean hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng hu00e0ng ngu00e0y. Ngu00e0y hu00f4m nay bu1ea1n hu1ecdc 5 tu1eeb vu1ef1ng, thu00ec sau u0111u00f3 tu1ed1i thiu1ec3u 24 giu1edd, bu1ea1n cu1ea7n u00f4ng lu1ea1i nhu1eefng tu1eeb u0111u00e3 hu1ecdc.n2.3. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng u0111u00fang tru1ecdng tu00e2m & Thu1ef1c hu00e0nh u00e1p du1ee5ng nhu1eefng tu1eeb u0111u00e3 hu1ecdcnBu00e0n vu1ec1 cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS hiu1ec7u quu1ea3, hu00e3y chu1ecdn lu1ecdc tu1eeb vu00e0 hu1ecdc u0111u00fang tru1ecdng tu00e2m. u0110u1eebng bao giu1edd quu00ean ru1eb1ng hu1ecdc u00edt mu00e0 chu1eafc chu1eafc chu1eafn, cu00f3 thu1ec3 u00e1p du1ee5ng u0111u01b0u1ee3c u0111u1ec3 viu1ebft thu00e0nh cu00e2u. Cu00f2n hu01a1n lu00e0 hu1ecdc nhiu1ec1u nhu01b0ng lu1ea1i khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c u00e1p du1ee5ng, su1eed du1ee5ng nhiu1ec1u,n2.4. Liu00ean ku1ebft cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh u0111u00e3 hu1ecdcnu0110u1ec3 nu00e2ng cao khu1ea3 nu0103ng ghi nhu1edb tu1eeb vu1ef1ng, bu1ea1n nu00ean liu00ean ku1ebft cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh u0111u00e3 hu1ecdc thu00e0nh mu1ed9t cu00e2u vu0103n, mu1ed9t u0111ou1ea1n vu0103n. Nhu01b0 u0111u00e3 nu00f3i, bu1eb1ng cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS nhu01b0 thu1ebf nu00e0y, bu1ea1n su1ebd ghi nhu1edb vu00e0 hiu1ec3u ru00f5 hu01a1n vu1ec1 mu1eb7t ngu1eef nghu0129a, cu00e1ch su1eed du1ee5ng vu00e0 ngu1eef cu1ea3nh phu00f9 hu1ee3p. Khu00f4ng chu1ec9 cu00f3 hiu1ec7u quu1ea3 vu1ec1 cu00e1ch ghi nhu1edb mu00e0 cu00e1ch nu00e0y cu00f2n cu1ea3i thiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c khu1ea3 nu0103ng viu1ebft, u0111u1eb7t cu00e2u, viu1ebft luu1eadn cu1ee7a bu1ea1n.n2.5. Hiu1ec3u su00e2u su1eafc nghu0129a cu1ee7a mu1ed9t tu1eebnKhi tra tu1eeb u0111iu1ec3n. u0111u1eebng chu1ec9 nu00ean lu01b0u1edbt qua mu1ed9t cu00e1ch qua loa vu00e0 nhu1ed3i nhu00e9t mu1ed9t u0111u1ed1ng nghu0129a u0111u01b0u1ee3c u0111u01b0a ra. Thay vu00ec u0111u00f3, hu00e3y thu1ef1c hiu1ec7n tuu1ea7n tu1ef1 cu00e1c bu01b0u1edbc nhu01b0 sau :nnCu00e1ch phu00e1t u00e2mnNghu0129a tiu1ebfng anh, cu1ed1 gu1eafng hu00ecnh dung nghu0129a tiu1ebfng viu1ec7t lu00e0 nhu01b0 nu00e0onCu00e2u vu00ed du1ee5, u0111u1ecdc hu1ebft tu1ea5t cu1ea3 cu00e2u vu00ed du1ee5 u0111u1ec3 hiu1ec3u thu00eam cu00e1ch du00f9ng (vu00e0 tu1ef1 viu1ebft lu1ea1i vu00ed du1ee5)nCollocation (tu1eeb nu00e0y nu00f3 ghu00e9p vu1edbi cu00e1c tu1eeb khu00e1c thu1ebf nu00e0o u0111u1ec3 du00f9ng cho u0111u00fang)nTu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a (lu00e0 hu00ecnh thu1ee9c tu00edch lu0169y tu1eeb vu1ef1ng hiu1ec7u quu1ea3)nTu1eeb tru00e1i nghu0129anWord formnn nn2.6. Chu1ec9 du00f9ng nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng u0111u00e3 chu1eafc chu1eafn u0111u00fang 100% khi u0111i thi IeltsnKhi u0111i thi IETLS, hu00e3y chu1ec9 nu00ean du00f9ng nhu1eefng tu1eeb mu00e0 mu00ecnh chu1eafc chu1eafn hiu1ec3u 100%. Nu1ebfu khu00f4ng biu1ebft hou1eb7c khu00f4ng chu1eafc thu00ec tuyu1ec7t u0111u1ed1i khu00f4ng du00f9ng, vu00ec mu1ed9t khi u0111u00e3 sai lu00e0 su1ebd bu1ecb tru1eeb u0111iu1ec3m ngay.n2.7. Ghi tu1eeb vu1ef1ng u0111u00e3 hu1ecdc ra vu1edf riu00eangnHu1ec7 thu1ed1ng hu00f3a tu1eeb vu1ef1ng ra vu1edf riu00eang theo tu1eebng Topic, sau mu1ed7i mu1ed9t buu1ed5i hu1ecdc, mu1ed7i mu1ed9t buu1ed5i lu00e0m bu00e0i, mu1ed7i mu1ed9t lu1ea7n su1eeda bu00e0i. Hu1ec7 thu1ed1ng nghu0129a, cu00e1ch phu00e1t u00e2m, vu00ed du1ee5 cu00e2u, ngu1eef cu1ea3nh u00e1p du1ee5ng,…n2.8. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng cu00f9ng bu1ea1n bu00e8nViu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS cu00f9ng vu1edbi bu1ea1n bu00e8 su1ebd gia tu0103ng u0111u01b0u1ee3c hiu1ec7u quu1ea3 hu1ecdc tu1eadp lu00ean mu1ed9t mu1ee9c ru1ea5t cao. Viu1ec7c nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n tu1eadp trung vu00e0 ghi nhu1edb tu1eeb vu1ef1ng nhanh hu01a1n so vu1edbi viu1ec7c chu1ec9 hu1ecdc mu1ed9t mu00ecnh. Khi hu1ecdc cu00f9ng bu1ea1n bu00e8, tinh thu1ea7n cu1ee7a bu1ea1n cu0169ng tru1edf nu00ean phu1ea5n khu1edfi hu01a1n, khu00f4ng cu00f2n cu1ea3m thu1ea5y nhu00e0m chu00e1n. u0110u1ed3ng thu1eddi bu1ea1n cu00f2n cu00f3 thu1ec3 cu00f9ng bu1ea1n bu00e8 tru00f2 chuyu1ec7n, u0111u1ed1i thou1ea1i bu1eb1ng tiu1ebfng Anh u0111u1ec3 luyu1ec7n khu1ea3 nu0103ng nu00f3i, su1eed du1ee5ng tu1eeb tiu1ebfng Anh.n2.9. Tu1eadp tra tu1eeb u0111iu1ec3n nhu1eefng tu1eeb chu01b0a chu1eafc vu1ec1 cu00e1ch du00f9ng (Khu00f4ng tra lu00fac u0111ang giu1ea3i u0111u1ec1 Ielts)nBu1ea1n nu00ean tu1eadp thu00f3i quen tra tu1eeb u0111iu1ec3n mu1ed9t cu00e1ch ku1ef9 cu00e0ng. Nhu1eefng tu1eeb nu00e0o khu00f4ng nhu1edb u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch du00f9ng, bu1ea1n nu00ean tra tu1eeb u0111iu1ec3n. Song hu00e3y chu1ecdn lu1ecdc nghu0129a tru1ecdng tu00e2m vu00e0 ghi nhu1edb cu00e1ch su1eed du1ee5ng, vu1eadn du1ee5ng theo vu00ed du1ee5 cu1ee5 thu1ec3.nn2.10. u00d4n tu1eeb vu1ef1ng u0111u00e3 hu1ecdc hu1eb1ng ngu00e0ynLuu00f4n luu00f4n phu1ea3i u00f4n luyu1ec7n vu00e0 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng hu00e0ng ngu00e0y. Nu00ean u0111u1ecdc u0111i u0111u1ecdc lu1ea1i nhiu1ec1u lu1ea7n. Thu01b0u1eddng xuyu00ean u00f4n luyu1ec7n u0111u1ecbnh ku1ef3. Vu00ed du1ee5 : Sau mu1ed9t tuu1ea7n, mu1ed9t thu00e1ng, ba thu00e1ng lu1ea1i u00f4n luyu1ec7n lu1ea1i nhu00f3m u1eeb vu1ef1ng u0111u00f3 mu1ed9t lu1ea7n.n2.11. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng qua phim u1ea3nh, nhu1ea1cnHu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng qua phim u1ea3nh, nhu1ea1c lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u01b0u1ee3c nhu1eafc u0111u1ebfn. Vu1edbi cu00e1ch hu1ecdc nu00e0y, bu1ea1n vu1eeba cu00f3 thu1ec3 giu1ea3i tru00ed vu1eeba cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc tu1eadp. Khi xem phim u1ea3nh, bu00e0i hu00e1t bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch phu00e1t u00e2m vu00e0 vu1eadn du1ee5ng ngu1eef cu1ea3nh cu1ee7a mu1ed7i tu1eeb theo ngu01b0u1eddi bu1ea3n xu1ee9. Vu00e0 u0111u1eb7c biu1ec7t, hu00ecnh u1ea3nh vu00e0 u00e2m thanh cu00f3 khu1ea3 nu0103ng tu00e1c u0111u1ed9ng u0111u1ebfn tru00ed nu00e0o cao hu01a1n gu1ea5p 9 lu1ea7n so vu1edbi chu1eef cu00e1i vu00e0 ku00ed tu1ef1.n2.12. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng thu1ee5 u0111u1ed9ngnu0110u1eebng hiu1ec3u sai nghu0129a, thu1ee5 u0111u1ed9ng u1edf u0111u00e2y cu00f3 nghu0129a lu00e0 chu00fa tru1ecdng. Bu1ea1n nu00ean u01b0u tiu00ean vu00e0 du00e0nh nhiu1ec1u thu1eddi gian hu01a1n vu00e0o 2 ku1ef9 nu0103ng nghe vu00e0 nu00f3i. Cho u0111u1ebfn khi bu1ea1n tu1eadp u0111u01b0u1ee3c phu1ea3n xu1ea1 khu00f4ng u0111iu1ec1u kiu1ec7n u0111u1ed1i vu1edbi tiu1ebfng Anh.n2.13. Khu00f4ng hu1ecdc nhiu1ec1u chu1ec9 nu00ean hu1ecdc mu1ed7i ngu00e0y mu1ed9t u00edtnTuyu1ec7t u0111u1ed1i khu00f4ng u00f4m u0111u1ed3m vu00e0 nhu1ed3i nhu00e9t hu1ecdc quu00e1 nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng trong mu1ed9t ngu00e0y. Ru00e8n luyu1ec7n thu00f3i quen, mu1ed7i ngu00e0y nu00ean chu1ec9 hu1ecdc 5 – 10 tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi vu00e0 u00f4n luyu1ec7n theo ku1ebf hoach.n2.14. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng u0111u00fang quy tu1eafcnHu00e3y xem lu1ea1i quy tru00ecnh tra vu00e0 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng u0111u00fang cu00e1ch thu00f4ng qua tu1eeb u0111iu1ec3n u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c nhu1eafc u0111u1ebfn u1edf tru00ean. Thu1ef1c hiu1ec7n lu1ea7n lu01b0u1ee3t : tra nghu0129a cu1ee7a tu1eeb, xu00e1c u0111u1ecbnh lou1ea1i tu1eeb, nghe cu00e1ch phu00e1t u00e2m, viu1ebft ra giu1ea5y nhiu1ec1u lu1ea7n, u0111u1eb7t cu00e2u vu00ed du1ee5. “Nhu00ecn nhiu1ec1u, gu1eb7p nhiu1ec1u su1ebd nhu1edb” lu00e0 cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS bao giu1edd cu0169ng hiu1ec7u quu1ea3.nTru00ean u0111u00e2y lu00e0 14+ cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS hay mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n chia su1ebb u0111u1ebfn bu1ea1n. Hy vu1ecdng nu1ed9i dung bu00e0i viu1ebft thu1ef1c su1ef1 hu1eefu u00edch vu1edbi bu1ea1n. Chu00fac bu1ea1n hu1ecdc tu1ed1t!nTham khu1ea3o thu00eam:nn10+ Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tu1ed1t nhu1ea5t hiu1ec7n naynTu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 [Biu00ean sou1ea1n chi tiu1ebft 2021]nTru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS Band 7 theo chu1ee7 u0111u1ec1 [PDF]”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Hu00e0 Vy”},”datePublished”:”2021-04-24T23:15:34+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T20:20:54+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:32,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment