Có bao nhiều từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y? Có những cụm từ tiếng Anh nào bắt đầu bằng chữ y? Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu ngay trong bài viết sau đây!

Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y
Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y

1. Các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y thông dụng nhất

  1. Youth: Tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
  2. Your det: Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
  3. Yard: Lat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
  4. Yeah exclamation: Vâng, ừ
  5. Yet: còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
  6. Year: Năm
  7. Yellow: Vàng; màu vàng
  8. You pro: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
  9. Yes exclamation: Vâng, phải, có chứ
  10. Yesterday: Hôm qua
  11. Young: Trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
  12. Yours pro: Cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
  13. Yawn: Há miệng; cử chỉ ngáp
  14. Yourself pro: Tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình

2. Các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y theo số chữ

2.1. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 2 chữ cái

  1. Yo: Chào! Này! (dùng để chào hỏi hoặc lưu ý ai)
  2. Yd: Thước Anh (đơn vị đo chiều dài)

2.2. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 3 chữ cái

  1. Yap: (Chó nhỏ) sủa ăng ẳng
  2. Yet: Chưa
  3. You: Bạn
  4. Yob: Thanh niên côn đồ, người dữ dằn
  5. Yes: Vâng

2.3. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 4 chữ cái

  1. Your: Của bạn
  2. Yang: Dương
  3. Yell: La lên
  4. Yeah: Vâng
  5. Yoke: Ách, phiến gỗ dài gác lên cổ các hai con vật (trâu, bò…) để chúng cùng kéo vật gì nặng​
  6. Yard: Sân
  7. Year: Năm
  8. Yuan: Nhân dân tệ
  9. Yoga: Yoga
  10. Yarn: Sợi chỉ, sợi len

2.4. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 5 chữ cái

  1. Youth: Thiếu niên
  2. Yield: Sản xuất, sinh ra
  3. Yarns: Sợi
  4. Yonks: Thời gian dài
  5. Yawls: Ngáp
  6. Yuppy/ yuppies: Thanh niên ở thành phố, có nghề chuyên môn, kiếm tiền và xài nhiều tiền
  7. Yours: Của bạn
  8. Young: Trẻ
  9. Yacht: Thuyền buồm
  10. Yeast: Men (để làm rượi, bia, bánh mỳ
  11. Yearn: Khao khát, mong mỏi
  12. Years: Thời gian dài, lâu năm
  13. Yummy: Ngon ngon
  14. Yawns: Ngáp
  15. Yikes: Yểu điệu
  16. Yield: Sản lượng, hoa lợi

2.5. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 6 chữ cái

  1. Yellow: Màu vàng
  2. Yeasty: Khoa trương
  3. Yearly: Hằng năm
  4. Yenned: Yên tâm
  5. Yoghurt/yogurt: Sữa chua
  6. Yeuked: Yêu thích

2.6. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 7 chữ cái

  1. Yucking: Hét lên
  2. Yardman: Người làm sân

2.7. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái

  1. Yearling: Khao khát
  2. Youthful: Trẻ trung
  3. Yourself: Bản thân bạn
  4. Yeomanry: Phong thủy
  5. Yielding: Năng suất
  6. Yeanling: Dê con
  7. Yearlong: Kéo dài
  8. Youngish: Trẻ trung
  9. Yearning: Khao khát
  10. Yardbird: Chim sơn ca
  11. Yearbook: Niên giám
  12. Yachting: Môn thể thao đua thuyền buồm
Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái
Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái

2.8. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 9 chữ cái

  1. Yellowing: Ố vàng
  2. Yappingly: Ngáp
  3. Yesterday: Hôm qua
  4. Yawmeters: Ngáp
  5. Yearnings: Khao khát
  6. Yeastless: Không men
  7. Yeastiest: Đẹp nhất
  8. Yearlings: Năm con
  9. Yachtsmen: Người đàn ông điều khiển thuyền buồm (trong cuộc đua hoặc cuộc chơi)
  10. Yeastlike: Giống như men
  11. Yellowest: Màu vàng nhất
  12. Yachtswoman: Người phụ nữ điều khiển thuyền buồm (trong cuộc đua hoặc cuộc chơi)
  13. Yachting: Môn thể thao đua thuyền buồm​
  14. Yellowish: Hơi vàng, vàng vàng
  15. Yawningly: Ngáp
  16. Yardbirds: Chim sân
  17. Yabbering: Tiếng kêu
  18. Yearbooks: Kỷ yếu
  19. Yardworks: Sân bãi
  20. Yardstick: Tiêu chuẩn để so sánh
  21. Yardlands: Sân đất
  22. Yuckiness: Kinh ngạc

2.9. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 10 chữ cái

  1. Youngberry: Dâu non
  2. Yellowtail: Đuôi vàng
  3. Yardmaster: Chủ sân
  4. Yesteryear: Năm qua
  5. Yourselves: Bản thân các bạn
  6. Yellowwood: Gỗ màu vàng
  7. Yellowlegs: Chân vàng
  8. Yearningly: Khao khát
  9. Yellowfins: Sợi vàng
  10. Yesterdays: Những ngày qua
  11. Yellowware: Đồ vàng
  12. Younglings: Con non
  13. Yeomanries: Nấm men
  14. Youngsters: Thanh niên
  15. Yardsticks: Thước đo
  16. Yeastiness: Sự tinh thần
  17. Youthquake: Tuổi trẻ

2.10. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 11 chữ cái

  1. Yellowwoods: Gỗ vàng
  2. Youngnesses: Tuổi trẻ
  3. Yardmasters: Người quản lý sân bãi
  4. Yellowtails: Màu vàng
  5. Yellowwares: Đồ vàng

2.11. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 12 chữ cái

  1. Youthfulness: Sự trẻ trung
  2. Yesternights: Những đêm qua
  3. Youngberries: Quả non, quả xanh

2.12. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 13 chữ cái

  1. Yellowthroats: Màu vàng
  2. Yellowhammers: Chim săn vàng

2.13. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 14 chữ cái

  • Youthfulnesses : Sự trẻ trung

3. Các cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

  1. Yellow line: Vạch kẻ màu vàng (ở lề đường, cho biết chỉ có thể đậu xe trong thời gian hạn chế)
  2. The Yellow Pages: Các trang vàng (trong danh bạ điện thoại, để quảng cáo)
  3. Yet another: Lại tiếp tục
  4. Yellow card: Thẻ vàng (để cảnh cáo là sẽ đuổi nếu chơi xấu lần nữa) (trong bóng đá)
  5. YHA (Viết tắt của Youth Hostels Association): Hiệp hội ký túc xá Thanh Niên
  6. Youth hostel: Nhà trọ giá rẻ dành cho thanh niên
  7. Yet again: Lại một lần nữa
  8. Yet to do: Chưa được hoàn tất

4. Một số thành ngữ tiếng Anh chứa từ “Year”

  1. All year round: Quanh năm
  2. For a man/woman/person of his/her years: Bạn có thể dùng thành ngữ này để chỉ tuổi của người đó có liên quan đến điều gì đó mà bạn đang nói đến.
  3. Year after year/ year in year out: Năm này qua năm khác
  4. From/since the year dot: Lâu lắm rồi
  5. Put years on sb: Làm cho ai đó già đi.
  6. Of the year: Hàng năm
  7. For years: Rất nhiều năm rồi
  8. In/through all the years: Qua nhiều năm, trong khoảng thời gian
  9. Take years off sb: Mất hàng năm trời của ai đó (ý nói mất rất nhiều thời gian của ai đó để người đó làm việc gì)
Một số thành ngữ tiếng Anh chứa từ "Year"
Một số thành ngữ tiếng Anh chứa từ “Year”

Trên đây 140+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ yNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp được. Hy vọng đã giúp bạn trao dồi thêm vốn từ vựng của mình, từ đó tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày hay các bài thi quan trọng nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”140+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y”,”description”:”Cu00f3 bao nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef y? Cu00f3 nhu1eefng cu1ee5m tu1eeb tiu1ebfng Anh nu00e0o bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef y? Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ngay trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y! 1. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t Youth: Tuu1ed5i tru1ebb, tuu1ed5i…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/tieng-anh-bat-dau-bang-chu-y.jpg”,”width”:1020,”height”:574},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”140+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y”,”reviewBody”:”Cu00f3 bao nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef y? Cu00f3 nhu1eefng cu1ee5m tu1eeb tiu1ebfng Anh nu00e0o bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef y? Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ngay trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y!nn1. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5tnnYouth: Tuu1ed5i tru1ebb, tuu1ed5i xuu00e2n, tuu1ed5i thanh niu00ean, tuu1ed5i niu00ean thiu1ebfunYour det: Cu1ee7a anh, cu1ee7a chu1ecb, cu1ee7a ngu00e0i, cu1ee7a mu00e0y; cu1ee7a cu00e1c anh, cu1ee7a cu00e1c chu1ecb, cu1ee7a cu00e1c ngu00e0i, cu1ee7a chu00fang mu00e0ynYard: Lat, thu01b0u1edbc Anh (bu1eb1ng 0, 914 mu00e9t)nYeah exclamation: Vu00e2ng, u1eebnYet: cu00f2n, hu00e3y cu1ecfn, cu00f2n nu1eefa; nhu01b0 mu00e0, xong, tuy thu1ebf, tuy nhiu00eannYear: Nu0103mnYellow: Vu00e0ng; mu00e0u vu00e0ngnYou pro: Anh, chu1ecb, u00f4ng, bu00e0, ngu00e0i, ngu01b0u01a1i, mu00e0y; cu00e1c anh, cu00e1c chu1ecb, cu00e1c u00f4ng, cu00e1c bu00e0, cu00e1c ngu00e0i, cu00e1c ngu01b0u1eddi, chu00fang mu00e0ynYes exclamation: Vu00e2ng, phu1ea3i, cu00f3 chu1ee9nYesterday: Hu00f4m quanYoung: Tru1ebb, tru1ebb tuu1ed5i, thanh niu00eannYours pro: Cu00e1i cu1ee7a anh, cu00e1i cu1ee7a chu1ecb, cu00e1i cu1ee7a ngu00e0i, cu00e1i cu1ee7a mu00e0y; cu00e1i cu1ee7a cu00e1c anh, cu00e1i cu1ee7a cu00e1c chu1ecb, cu00e1i cu1ee7a cu00e1c ngu00e0i, cu00e1i cu1ee7a chu00fang mu00e0ynYawn: Hu00e1 miu1ec7ng; cu1eed chu1ec9 ngu00e1pnYourself pro: Tu1ef1 anh, tu1ef1 chu1ecb, chu00ednh anh, chu00ednh mu00e0y, tu1ef1 mu00e0y, tu1ef1 mu00ecnhnn2. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y theo su1ed1 chu1eefn2.1. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 2 chu1eef cu00e1innYo: Chu00e0o! Nu00e0y! (du00f9ng u0111u1ec3 chu00e0o hu1ecfi hou1eb7c lu01b0u u00fd ai)nYd: Thu01b0u1edbc Anh (u0111u01a1n vu1ecb u0111o chiu1ec1u du00e0i)nn2.2. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 3 chu1eef cu00e1innYap: (Chu00f3 nhu1ecf) su1ee7a u0103ng u1eb3ngnYet: Chu01b0anYou: Bu1ea1nnYob: Thanh niu00ean cu00f4n u0111u1ed3, ngu01b0u1eddi du1eef du1eb1nnYes: Vu00e2ngnn2.3. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 4 chu1eef cu00e1innYour: Cu1ee7a bu1ea1nnYang: Du01b0u01a1ngnYell: La lu00eannYeah: Vu00e2ngnYoke: u00c1ch, phiu1ebfn gu1ed7 du00e0i gu00e1c lu00ean cu1ed5 cu00e1c hai con vu1eadt (tru00e2u, bu00f2u2026) u0111u1ec3 chu00fang cu00f9ng ku00e9o vu1eadt gu00ec nu1eb7ngu200bnYard: Su00e2nnYear: Nu0103mnYuan: Nhu00e2n du00e2n tu1ec7nYoga: YoganYarn: Su1ee3i chu1ec9, su1ee3i lennn2.4. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 5 chu1eef cu00e1innYouth: Thiu1ebfu niu00eannYield: Su1ea3n xuu1ea5t, sinh ranYarns: Su1ee3inYonks: Thu1eddi gian du00e0inYawls: Ngu00e1pnYuppy/ yuppies: Thanh niu00ean u1edf thu00e0nh phu1ed1, cu00f3 nghu1ec1 chuyu00ean mu00f4n, kiu1ebfm tiu1ec1n vu00e0 xu00e0i nhiu1ec1u tiu1ec1nnYours: Cu1ee7a bu1ea1nnYoung: Tru1ebbnYacht: Thuyu1ec1n buu1ed3mnYeast: Men (u0111u1ec3 lu00e0m ru01b0u1ee3i, bia, bu00e1nh mu1ef3nYearn: Khao khu00e1t, mong mu1ecfinYears: Thu1eddi gian du00e0i, lu00e2u nu0103mnYummy: Ngon ngonnYawns: Ngu00e1pnYikes: Yu1ec3u u0111iu1ec7unYield: Su1ea3n lu01b0u1ee3ng, hoa lu1ee3inn2.5. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 6 chu1eef cu00e1innYellow: Mu00e0u vu00e0ngnYeasty: Khoa tru01b0u01a1ngnYearly: Hu1eb1ng nu0103mnYenned: Yu00ean tu00e2mnYoghurt/yogurt: Su1eefa chuanYeuked: Yu00eau thu00edchnn2.6. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 7 chu1eef cu00e1innYucking: Hu00e9t lu00eannYardman: Ngu01b0u1eddi lu00e0m su00e2nnn2.7. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 8 chu1eef cu00e1innYearling: Khao khu00e1tnYouthful: Tru1ebb trungnYourself: Bu1ea3n thu00e2n bu1ea1nnYeomanry: Phong thu1ee7ynYielding: Nu0103ng suu1ea5tnYeanling: Du00ea connYearlong: Ku00e9o du00e0inYoungish: Tru1ebb trungnYearning: Khao khu00e1tnYardbird: Chim su01a1n canYearbook: Niu00ean giu00e1mnYachting: Mu00f4n thu1ec3 thao u0111ua thuyu1ec1n buu1ed3mnnn2.8. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 9 chu1eef cu00e1innYellowing: u1ed0 vu00e0ngnYappingly: Ngu00e1pnYesterday: Hu00f4m quanYawmeters: Ngu00e1pnYearnings: Khao khu00e1tnYeastless: Khu00f4ng mennYeastiest: u0110u1eb9p nhu1ea5tnYearlings: Nu0103m connYachtsmen: Ngu01b0u1eddi u0111u00e0n u00f4ng u0111iu1ec1u khiu1ec3n thuyu1ec1n buu1ed3m (trong cuu1ed9c u0111ua hou1eb7c cuu1ed9c chu01a1i)nYeastlike: Giu1ed1ng nhu01b0 mennYellowest: Mu00e0u vu00e0ng nhu1ea5tnYachtswoman: Ngu01b0u1eddi phu1ee5 nu1eef u0111iu1ec1u khiu1ec3n thuyu1ec1n buu1ed3m (trong cuu1ed9c u0111ua hou1eb7c cuu1ed9c chu01a1i)nYachting: Mu00f4n thu1ec3 thao u0111ua thuyu1ec1n buu1ed3mu200bnYellowish: Hu01a1i vu00e0ng, vu00e0ng vu00e0ngnYawningly: Ngu00e1pnYardbirds: Chim su00e2nnYabbering: Tiu1ebfng ku00eaunYearbooks: Ku1ef7 yu1ebfunYardworks: Su00e2n bu00e3inYardstick: Tiu00eau chuu1ea9n u0111u1ec3 so su00e1nhnYardlands: Su00e2n u0111u1ea5tnYuckiness: Kinh ngu1ea1cnn2.9. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 10 chu1eef cu00e1innYoungberry: Du00e2u nonnYellowtail: u0110uu00f4i vu00e0ngnYardmaster: Chu1ee7 su00e2nnYesteryear: Nu0103m quanYourselves: Bu1ea3n thu00e2n cu00e1c bu1ea1nnYellowwood: Gu1ed7 mu00e0u vu00e0ngnYellowlegs: Chu00e2n vu00e0ngnYearningly: Khao khu00e1tnYellowfins: Su1ee3i vu00e0ngnYesterdays: Nhu1eefng ngu00e0y quanYellowware: u0110u1ed3 vu00e0ngnYounglings: Con nonnYeomanries: Nu1ea5m mennYoungsters: Thanh niu00eannYardsticks: Thu01b0u1edbc u0111onYeastiness: Su1ef1 tinh thu1ea7nnYouthquake: Tuu1ed5i tru1ebbnn2.10. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 11 chu1eef cu00e1innYellowwoods: Gu1ed7 vu00e0ngnYoungnesses: Tuu1ed5i tru1ebbnYardmasters: Ngu01b0u1eddi quu1ea3n lu00fd su00e2n bu00e3inYellowtails: Mu00e0u vu00e0ngnYellowwares: u0110u1ed3 vu00e0ngnn2.11. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 12 chu1eef cu00e1innYouthfulness: Su1ef1 tru1ebb trungnYesternights: Nhu1eefng u0111u00eam quanYoungberries: Quu1ea3 non, quu1ea3 xanhnn2.12. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 13 chu1eef cu00e1innYellowthroats: Mu00e0u vu00e0ngnYellowhammers: Chim su0103n vu00e0ngnn2.13. Cu00e1c tu1eeb tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef Y cu00f3 14 chu1eef cu00e1innYouthfulnesses : Su1ef1 tru1ebb trungnn3. Cu00e1c cu1ee5m tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef YnnYellow line: Vu1ea1ch ku1ebb mu00e0u vu00e0ng (u1edf lu1ec1 u0111u01b0u1eddng, cho biu1ebft chu1ec9 cu00f3 thu1ec3 u0111u1eadu xe trong thu1eddi gian hu1ea1n chu1ebf)nThe Yellow Pages: Cu00e1c trang vu00e0ng (trong danh bu1ea1 u0111iu1ec7n thou1ea1i, u0111u1ec3 quu1ea3ng cu00e1o)nYet another: Lu1ea1i tiu1ebfp tu1ee5cnYellow card: Thu1ebb vu00e0ng (u0111u1ec3 cu1ea3nh cu00e1o lu00e0 su1ebd u0111uu1ed5i nu1ebfu chu01a1i xu1ea5u lu1ea7n nu1eefa) (trong bu00f3ng u0111u00e1)nYHA (Viu1ebft tu1eaft cu1ee7a Youth Hostels Association): Hiu1ec7p hu1ed9i ku00fd tu00fac xu00e1 Thanh Niu00eannYouth hostel: Nhu00e0 tru1ecd giu00e1 ru1ebb du00e0nh cho thanh niu00eannYet again: Lu1ea1i mu1ed9t lu1ea7n nu1eefanYet to do: Chu01b0a u0111u01b0u1ee3c hou00e0n tu1ea5tnn4. Mu1ed9t su1ed1 thu00e0nh ngu1eef tiu1ebfng Anh chu1ee9a tu1eeb “Year”nnAll year round: Quanh nu0103mnFor a man/woman/person of his/her years: Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 du00f9ng thu00e0nh ngu1eef nu00e0y u0111u1ec3 chu1ec9 tuu1ed5i cu1ee7a ngu01b0u1eddi u0111u00f3 cu00f3 liu00ean quan u0111u1ebfn u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3 mu00e0 bu1ea1n u0111ang nu00f3i u0111u1ebfn.nYear after year/ year in year out: Nu0103m nu00e0y qua nu0103m khu00e1cnFrom/since the year dot: Lu00e2u lu1eafm ru1ed3inPut years on sb: Lu00e0m cho ai u0111u00f3 giu00e0 u0111i.nOf the year: Hu00e0ng nu0103mnFor years: Ru1ea5t nhiu1ec1u nu0103m ru1ed3inIn/through all the years: Qua nhiu1ec1u nu0103m, trong khou1ea3ng thu1eddi giannTake years off sb: Mu1ea5t hu00e0ng nu0103m tru1eddi cu1ee7a ai u0111u00f3 (u00fd nu00f3i mu1ea5t ru1ea5t nhiu1ec1u thu1eddi gian cu1ee7a ai u0111u00f3 u0111u1ec3 ngu01b0u1eddi u0111u00f3 lu00e0m viu1ec7c gu00ec)nnnTru00ean u0111u00e2y 140+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef y mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p u0111u01b0u1ee3c. Hy vu1ecdng u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n trao du1ed3i thu00eam vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a mu00ecnh, tu1eeb u0111u00f3 tu1ef1 tin hu01a1n trong giao tiu1ebfp hu1eb1ng ngu00e0y hay cu00e1c bu00e0i thi quan tru1ecdng nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-08-07T23:20:48+07:00″,”dateModified”:”2021-08-08T23:28:39+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment