Khi ôn luyện IELTS, đặc biệt là cho kỹ năng Writing và Speaking, các bạn nên thực hiện ôn từ vựng theo chủ đề để có thể ghi nhớ và dễ dàng áp dụng vào bài thi. Sau đây là bộ từ vựng IELTS chủ đề Shopping phổ biến, được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) rút ra từ các bài viết mẫu và bài báo tiếng Anh.

Từ vựng IELTS chủ đề Shopping
Từ vựng IELTS chủ đề Shopping

1. Từ vựng IELTS chủ đề Shopping

  • Shop: Cửa hàng
  • Shopping: Đi mua hàng
  • Shopping centre: Trung tâm thương mại
  • Shopping list: danh sách những thứ bạn cần mua khi đi mua sắm
  • Go shopping: đi mua sắm những thứ bạn muốn mua
  • Do the shopping: mua sắm thức ăn hoặc những đồ dùng cần thiết cho việc sinh hoạt thường ngày.
  • Internet shopping / online shopping: mua sắm trực tuyến, trên mạng
  • Shopaholic = Crazy about shopping: người nghiện mua sắm
  • Window shopping : Đi ngắm đồ tại các cửa hàng
  • The popularity of online shopping: sự phổ biến của việc mua sắm trực tuyến
  • To go on a shopping spree: một khoảng thời gian ngắn mà ai đó mua rất nhiều thứ
  • The convenience of shopping on the Internet: sự tiện lợi của việc mua sắm trên mạng
  • Shop around (phrasal verb): Đi khảo giá xung quanh để tìm được nơi có giá tốt nhất
  • Dresscode (n): phong cách ăn mặc chung cho một nơi hoặc 1 sự kiện nào đó
  • Outfit (n): trang phục
  • Trendy (a): thời thượng
  • To be careful with money: chi tiêu cẩn thận
  • To be easy to compare prices: dễ dàng so sánh giá cả
  • To give someone the hard sell: đặt áp lực lên ai đó để mua hàng
  • To browse: lướt qua cửa hàng nhưng không có ý định mua gì
  • To pay the full price: trả toàn bộ
  • To shop until you drop: vung tiền mua sắm
  • To snap up a bargain: tranh thủ mua đồ giảm giá (trước khi ai đó lấy mất)
  • To try something on: thử đồ
  • To shop until you drop: Mua sắm thả ga
  • To be value for money: đáng tiền mua
  • A pay in cash: trả bằng tiền mặt
  • An impulse buy: kiểu mua sắm bất chợt
  • Fashion-conscious = chase after fashion: ưa chuộng thời trang
  • Compulsive shopper = can’t help buying something: Người nghiện mua sắm
  • Door-to-door service: Dịch vụ giao hàng
  • Retail therapy: Giải toả ức chế bằng cách mua sắm
  • Customer service: dịch vụ khách hàng
  • Promotion: chương trình giảm giá
  • Pre-holiday sale : mùa giảm giá trước các kỳ nghỉ lễ.
  • Cannot try things on: không thể thử món đồ mà bạn muốn mua
  • Splurge: tiêu nhiều tiền vào việc mua sắm
  • An impulse buy: Mua một thứ gì đó theo cảm tính, không dự tính trước
  • Hit the shops / stores: đi mua sắm
  • Frumpy (a): (ăn mặc) lạc hậu và nhàm chán
  • Dress up (v): ăn diện >< dress down (v): mặc thoải mái
  • Casual clothes (n): quần áo thường ngày
  • Designer (label) clothes: quần áo của các nhà thiết kế/có thương hiệu (clothes)
  • Off the peg/rack = on the high street: quần áo giá rẻ, bình dân
  • All the rage = very fashionable
  • Up-to-the-minute fashion = the most recent trends: phong cách thời trang được cập nhật mới nhất
  • Catch on (v): bắt kịp (xu hướng)
  • Afford (v): (đủ khả năng) chi trả
  • Slave of/to fashion: nô lệ thời trang
  • Serious shopper: người mua sắm nghiêm túc (chỉ mua những gì cần mua)
  • Have an eye for (v): để mắt đến (món đồ nào đó)
  • Indulge in (v): tự nuông chiều bản thân mình bằng…
  • Shop till “one” drop (idiom): mua sắm đến khi kiệt sức
  • (North American English) stand in line/ (British English) queue at the checkout: Xếp hàng ở quầy thanh toán
  • Big brand names: những thương hiệu tên tuổi
  • Facility: cơ sở vật chất
  • Amenities: những sự tiện nghi
  • Glamorous models: ma nơ canh mặc những bộ quần áo lộng lẫy

==> Tìm hiểu về khóa học IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Từ vựng IELTS chủ đề giá cả

Từ vựng IELTS chủ đề giá cả
Từ vựng IELTS chủ đề giá cả

2.1. Từ vựng mô tả giá đắt

  • Pricey (adj): đắt đỏ

Ví dụ: The department stores are all pricey.

  • Exorbitant (adj)

Ví dụ: The bill was exorbitant

  • Prohibitive (adj): quá đắt với hầu hết mọi người
  • Stratospheric (informal/adj)

Ví dụ: It’s a great laptop, but the price is stratospheric!

  • To cost an arm and a leg: rất đắt

Ví dụ: The apartment costs her an arm and a leg.

  • Extravagant (adj): đắt đỏ, xa hoa

Ví dụ: The product does not live up to the extravagant claims of the advertisers.

  • A rip-off = a pricey (item) >< a steal (idiom): món đồ có giá cắt cổ >< món đồ có giá cực rẻ
  • Rip somebody off: bán giá cắt cổ ==> Dùng trong Speaking thôi

2.2. Từ vựng mô tả giá rẻ

  • Inexpensive (adj) không đắt

Ví dụ: They have inexpensive men’s clothes.

  • Dirt cheap (adj) (= very cheap)

Ví dụ: Almost every books they sell is dirt cheap.

  • A bargain (n): món hời

Ví dụ: The bag was a real bargain.

  • Reasonably priced (adj): giá hợp lí

Ví dụ: You may be able to get a more reasonably priced shirt in Black Friday

  • Knock-down price: giá cực rẻ
  • Be value for money / worth the cost : đáng đồng tiền

2.3. Từ vựng liên quan khác về giá

  • Tight budget = Limited pocket money: Túi tiền eo hẹp
  • Appreciate = Price goes up: tăng giá # depreciate = price goes down: mất giá
  • Bargain shopper: người hay mặc cả
  • Priceless (adj): vô giá
  • Save up (v): tiết kiệm
  • Monetize: kiếm tiền (đặc biệt là trực tuyến)
  • Expenditure (n): chi tiêu, số tiền phải chi ra
  • Revenue (n): doanh thu, số tiền kiếm được
  • To shop around: Tới các cửa hàng khác nhau để tìm ra giá và sản phẩm tốt nhất
  • To be careful with money: Chi tiêu hợp lý
  • To get into debt: Nợ tiền
  • To give someone the hard sell: Mặc cả, gây áp lực để mua một cái gì đó
  • To be on commission: Trả tiền hoa hồng
  • To pay the full price: Trả toàn bộ số tiền
  • To pick up a bargain: Mua được hàng với giá rẻ hơn nhiều so với giá thông thường
  • To run up a credit card bill: Nợ tiền thẻ tín dụng
  • To slash prices: Đại hạ giá
  • To snap up a bargain: Mua một món hàng hóa ngay khi giá đang rẻ
  • Summer sales: Đợt khuyến mãi mùa hè
  • Shoplifting: lấy hàng mà chưa trả tiền (ăn cắp)
  • Cut back on/reduce your spending: Cắt giảm/giảm bớt chi tiêu
  • Run a special promotion: Tổ chức một chương trình khuyến mãi đặc biệt
  • Be on special offer = Được khuyến mãi đặc biệt
  • To slash prices: giảm giá sâu
  • Fraudulent = Deceitful = Cheating: Lừa đảo
  • Load/push (British English) a trolley / (North American English) a cart: Chất đầy/đẩy xe đựng hàng
  • Go on a spending spree (idiom): Mua sắm thỏa thích
  • A higher risk of fraud: nguy cơ lừa đảo cao (lừa thẻ tín dụng, …)

3. Từ vựng IELTS chủ đề cửa hàng, sản phẩm

Từ vựng Ielts chủ đề cửa hàng, sản phẩm
Từ vựng Ielts chủ đề cửa hàng, sản phẩm
  • Shopping center: Trung tâm thương mại
  • Shop window: Tủ kính để bày hàng
  • Genuine and authentic goods = Real goods: Hàng thật
  • Goods/ commodity: hàng hóa

Ví dụ:  Electronic commodities such as computers and equipment have fallen dramatically in price since their introduction to the market.

  • Carrier bags: Túi đựng đồ của khách hàng sau khi đã thanh toán

Ví dụ: The use of carrier bags in stores should be limited to prevent its harmful impact on the environment.

  • High street: Khu phố toạ lạc những cửa hàng và văn phòng quan trọng

Ví dụ: There’s a new Mexico restaurant opening on the high street.

  • Loyalty card: Thẻ khách hàng thân thiết

Ví dụ: A double room costs $52 per night, but less if you have a loyalty card.

  • Must-have product: sản phẩm ai cũng muốn có
  • Advertising campaign: các chiến dịch quảng cáo để hấp dẫn khách màng
  • Independent store: cửa hàng độc lập với công ty chủ
  • Customer service: Dịch vụ khách hàng
  • High street names: Cửa hàng nổi tiếng
  • Local shops: Cửa hàng địa phương
  • Loyalty card: Thẻ thành viên
  • Shop assistant: Nhân viên bán hàng
  • To run an online shop: điều hành một cửa hàng trực tuyến
  • Return and exchange policies: chính sách đổi trả hàng
  • The bankruptcy of many traditional retailers: sự phá sản của nhiều cửa hàng bán lẻ truyền thống
  • To reach more customers: tiếp cận nhiều khách hàng hơn
  • To give people the opportunity to shop 24/7: cho mọi người cơ hội mua sắm 24/7
  • To offer a discount: cung cấp mã/chương trình giảm giá
  • Out-of-stock items: các món đồ đang hết hàng
  • To make unnecessary purchases: mua sắm những thứ không cần thiết
  • Provides a greater diversity of products: cung cấp đa dạng các loại sản phẩm
  • Queue (n,v): xếp hàng
  • Shelves: kệ hàng, quầy hàng
  • Trolley: xe đẩy hàng
  • Status symbol: sản phẩm cần mua vì người mua sẽ được ngưỡng mộ từ người khác
  • Be in/ have in stock = Có hàng trong kho
  • Take something back: trả lại
  • To return an item: trả lại đồ cho cửa hàng
  • Exchange: đổi
  • For sale: để bán
  • To give someone the hard sell: cố gắng bán cho ai đó một cách ép buộc

Ví dụ: When I said I needed to go away and think about it before buying the car, the salesman tried the hard sell on me.

  • To order: đặt hàng
  • Essential(s): đồ dùng thiết yếu

Ví dụ: The store down the street has all the kitchen essentials you need like pots and pans at a very reasonable price.

  • Anorak: Áo khoác có mũ
  • Pullover: Áo len chui đầu
  • Sweater: Áo nỉ
  • Cardigan: Áo khoác len mỏng
  • Tank top: Áo ba lỗ
  • T-shirt: Áo phông
  • Chemise: Áo sơ mi
  • Camisole: Áo 2 dây có chất liệu mềm mại
  • Skinny jean: Quần bò bó sát
  • Culottes: Quần ống rộng
  • Ripped jean: quần bò rách
  • Hight – waisted jean: quần bò lưng cao
  • Overall: Quần yếm
  • Pants/ Trousers: Quần vải
  • Sweatpants/ Jogger pants: Quần nỉ thể thao
  • Jumpsuit: Bộ quần áo liền

Bài viết trên đã cung cấp một số từ vựng IELTS chủ đề Shopping bởi Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vọng sẽ phần nào giúp các bạn mở rộng kiến thức cho kỳ thi IELTS sắp tới. Chúc các bạn ôn luyện thật tốt.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 7 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”141+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Shopping”,”description”:”Khi u00f4n luyu1ec7n IELTS, u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 cho ku1ef9 nu0103ng Writing vu00e0 Speaking, cu00e1c bu1ea1n nu00ean thu1ef1c hiu1ec7n u00f4n tu1eeb vu1ef1ng theo chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 ghi nhu1edb vu00e0 du1ec5 du00e0ng u00e1p du1ee5ng vu00e0o bu00e0i thi. Sau u0111u00e2y lu00e0 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Shopping phu1ed5 biu1ebfn, u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) ru00fat…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/tu-vung-ielts-chu-de-shopping-4Life-English-Center.jpg”,”width”:970,”height”:643},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”141+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Shopping”,”reviewBody”:”Khi u00f4n luyu1ec7n IELTS, u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 cho ku1ef9 nu0103ng Writing vu00e0 Speaking, cu00e1c bu1ea1n nu00ean thu1ef1c hiu1ec7n u00f4n tu1eeb vu1ef1ng theo chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 ghi nhu1edb vu00e0 du1ec5 du00e0ng u00e1p du1ee5ng vu00e0o bu00e0i thi. Sau u0111u00e2y lu00e0 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Shopping phu1ed5 biu1ebfn, u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) ru00fat ra tu1eeb cu00e1c bu00e0i viu1ebft mu1eabu vu00e0 bu00e0i bu00e1o tiu1ebfng Anh.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 ShoppingnnShop: Cu1eeda hu00e0ngnShopping: u0110i mua hu00e0ngnShopping centre: Trung tu00e2m thu01b0u01a1ng mu1ea1inShopping list: danh su00e1ch nhu1eefng thu1ee9 bu1ea1n cu1ea7n mua khi u0111i mua su1eafmnGo shopping: u0111i mua su1eafm nhu1eefng thu1ee9 bu1ea1n muu1ed1n muanDo the shopping: mua su1eafm thu1ee9c u0103n hou1eb7c nhu1eefng u0111u1ed3 du00f9ng cu1ea7n thiu1ebft cho viu1ec7c sinh hou1ea1t thu01b0u1eddng ngu00e0y.nInternet shopping / online shopping: mua su1eafm tru1ef1c tuyu1ebfn, tru00ean mu1ea1ngnShopaholic = Crazy about shopping: ngu01b0u1eddi nghiu1ec7n mua su1eafmnWindow shopping : u0110i ngu1eafm u0111u1ed3 tu1ea1i cu00e1c cu1eeda hu00e0ngnThe popularity of online shopping: su1ef1 phu1ed5 biu1ebfn cu1ee7a viu1ec7c mua su1eafm tru1ef1c tuyu1ebfnnTo go on a shopping spree: mu1ed9t khou1ea3ng thu1eddi gian ngu1eafn mu00e0 ai u0111u00f3 mua ru1ea5t nhiu1ec1u thu1ee9nThe convenience of shopping on the Internet: su1ef1 tiu1ec7n lu1ee3i cu1ee7a viu1ec7c mua su1eafm tru00ean mu1ea1ngnShop around (phrasal verb): u0110i khu1ea3o giu00e1 xung quanh u0111u1ec3 tu00ecm u0111u01b0u1ee3c nu01a1i cu00f3 giu00e1 tu1ed1t nhu1ea5tnDresscode (n): phong cu00e1ch u0103n mu1eb7c chung cho mu1ed9t nu01a1i hou1eb7c 1 su1ef1 kiu1ec7n nu00e0o u0111u00f3nOutfit (n): trang phu1ee5cnTrendy (a): thu1eddi thu01b0u1ee3ngnTo be careful with money: chi tiu00eau cu1ea9n thu1eadnnTo be easy to compare prices: du1ec5 du00e0ng so su00e1nh giu00e1 cu1ea3nTo give someone the hard sell: u0111u1eb7t u00e1p lu1ef1c lu00ean ai u0111u00f3 u0111u1ec3 mua hu00e0ngnTo browse: lu01b0u1edbt qua cu1eeda hu00e0ng nhu01b0ng khu00f4ng cu00f3 u00fd u0111u1ecbnh mua gu00ecnTo pay the full price: tru1ea3 tou00e0n bu1ed9nTo shop until you drop: vung tiu1ec1n mua su1eafmnTo snap up a bargain: tranh thu1ee7 mua u0111u1ed3 giu1ea3m giu00e1 (tru01b0u1edbc khi ai u0111u00f3 lu1ea5y mu1ea5t)nTo try something on: thu1eed u0111u1ed3nTo shop until you drop: Mua su1eafm thu1ea3 ganTo be value for money: u0111u00e1ng tiu1ec1n muanA pay in cash: tru1ea3 bu1eb1ng tiu1ec1n mu1eb7tnAn impulse buy: kiu1ec3u mua su1eafm bu1ea5t chu1ee3tnFashion-conscious = chase after fashion: u01b0a chuu1ed9ng thu1eddi trangnCompulsive shopper = can’t help buying something: Ngu01b0u1eddi nghiu1ec7n mua su1eafmnDoor-to-door service: Du1ecbch vu1ee5 giao hu00e0ngnRetail therapy: Giu1ea3i tou1ea3 u1ee9c chu1ebf bu1eb1ng cu00e1ch mua su1eafmnCustomer service: du1ecbch vu1ee5 khu00e1ch hu00e0ngnPromotion: chu01b0u01a1ng tru00ecnh giu1ea3m giu00e1nPre-holiday sale : mu00f9a giu1ea3m giu00e1 tru01b0u1edbc cu00e1c ku1ef3 nghu1ec9 lu1ec5.nCannot try things on: khu00f4ng thu1ec3 thu1eed mu00f3n u0111u1ed3 mu00e0 bu1ea1n muu1ed1n muanSplurge: tiu00eau nhiu1ec1u tiu1ec1n vu00e0o viu1ec7c mua su1eafmnAn impulse buy: Mua mu1ed9t thu1ee9 gu00ec u0111u00f3 theo cu1ea3m tu00ednh, khu00f4ng du1ef1 tu00ednh tru01b0u1edbcnHit the shops / stores: u0111i mua su1eafmnFrumpy (a): (u0103n mu1eb7c) lu1ea1c hu1eadu vu00e0 nhu00e0m chu00e1nnDress up (v): u0103n diu1ec7n >< dress down (v): mu1eb7c thou1ea3i mu00e1inCasual clothes (n): quu1ea7n u00e1o thu01b0u1eddng ngu00e0ynDesigner (label) clothes: quu1ea7n u00e1o cu1ee7a cu00e1c nhu00e0 thiu1ebft ku1ebf/cu00f3 thu01b0u01a1ng hiu1ec7u (clothes)nOff the peg/rack = on the high street: quu1ea7n u00e1o giu00e1 ru1ebb, bu00ecnh du00e2nnAll the rage = very fashionablenUp-to-the-minute fashion = the most recent trends: phong cu00e1ch thu1eddi trang u0111u01b0u1ee3c cu1eadp nhu1eadt mu1edbi nhu1ea5tnCatch on (v): bu1eaft ku1ecbp (xu hu01b0u1edbng)nAfford (v): (u0111u1ee7 khu1ea3 nu0103ng) chi tru1ea3nSlave of/to fashion: nu00f4 lu1ec7 thu1eddi trangnSerious shopper: ngu01b0u1eddi mua su1eafm nghiu00eam tu00fac (chu1ec9 mua nhu1eefng gu00ec cu1ea7n mua)nHave an eye for (v): u0111u1ec3 mu1eaft u0111u1ebfn (mu00f3n u0111u1ed3 nu00e0o u0111u00f3)nIndulge in (v): tu1ef1 nuu00f4ng chiu1ec1u bu1ea3n thu00e2n mu00ecnh bu1eb1ngu2026nShop till u201coneu201d drop (idiom): mua su1eafm u0111u1ebfn khi kiu1ec7t su1ee9cn(North American English) stand in line/ (British English) queue at the checkout: Xu1ebfp hu00e0ng u1edf quu1ea7y thanh tou00e1nnBig brand names: nhu1eefng thu01b0u01a1ng hiu1ec7u tu00ean tuu1ed5inFacility: cu01a1 su1edf vu1eadt chu1ea5tnAmenities: nhu1eefng su1ef1 tiu1ec7n nghinGlamorous models: ma nu01a1 canh mu1eb7c nhu1eefng bu1ed9 quu1ea7n u00e1o lu1ed9ng lu1eabynn==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 giu00e1 cu1ea3nn2.1. Tu1eeb vu1ef1ng mu00f4 tu1ea3 giu00e1 u0111u1eaftnnPricey (adj): u0111u1eaft u0111u1ecfnnVu00ed du1ee5: The department stores are all pricey.nnExorbitant (adj)nnVu00ed du1ee5: The bill was exorbitantnnProhibitive (adj): quu00e1 u0111u1eaft vu1edbi hu1ea7u hu1ebft mu1ecdi ngu01b0u1eddinStratospheric (informal/adj)nnVu00ed du1ee5: Itu2019s a great laptop, but the price is stratospheric!nnTo cost an arm and a leg: ru1ea5t u0111u1eaftnnVu00ed du1ee5: The apartment costs her an arm and a leg.nnExtravagant (adj): u0111u1eaft u0111u1ecf, xa hoannVu00ed du1ee5: The product does not live up to the extravagant claims of the advertisers.nnA rip-off = a pricey (item) >< a steal (idiom): mu00f3n u0111u1ed3 cu00f3 giu00e1 cu1eaft cu1ed5 >< mu00f3n u0111u1ed3 cu00f3 giu00e1 cu1ef1c ru1ebbnRip somebody off: bu00e1n giu00e1 cu1eaft cu1ed5 ==> Du00f9ng trong Speaking thu00f4inn2.2. Tu1eeb vu1ef1ng mu00f4 tu1ea3 giu00e1 ru1ebb nnInexpensive (adj) khu00f4ng u0111u1eaftnnVu00ed du1ee5: They have inexpensive menu2019s clothes.nnDirt cheap (adj) (= very cheap)nnVu00ed du1ee5: Almost every books they sell is dirt cheap.nnA bargain (n): mu00f3n hu1eddinnVu00ed du1ee5: The bag was a real bargain.nnReasonably priced (adj): giu00e1 hu1ee3p lu00ednnVu00ed du1ee5: You may be able to get a more reasonably priced shirt in Black FridaynnKnock-down price: giu00e1 cu1ef1c ru1ebbnBe value for money / worth the cost : u0111u00e1ng u0111u1ed3ng tiu1ec1nnnn2.3. Tu1eeb vu1ef1ng liu00ean quan khu00e1c vu1ec1 giu00e1nnTight budget = Limited pocket money: Tu00fai tiu1ec1n eo hu1eb9pnAppreciate = Price goes up: tu0103ng giu00e1 # depreciate = price goes down: mu1ea5t giu00e1nBargain shopper: ngu01b0u1eddi hay mu1eb7c cu1ea3nPriceless (adj): vu00f4 giu00e1nSave up (v): tiu1ebft kiu1ec7mnMonetize: kiu1ebfm tiu1ec1n (u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 tru1ef1c tuyu1ebfn)nExpenditure (n): chi tiu00eau, su1ed1 tiu1ec1n phu1ea3i chi ranRevenue (n): doanh thu, su1ed1 tiu1ec1n kiu1ebfm u0111u01b0u1ee3cnTo shop around: Tu1edbi cu00e1c cu1eeda hu00e0ng khu00e1c nhau u0111u1ec3 tu00ecm ra giu00e1 vu00e0 su1ea3n phu1ea9m tu1ed1t nhu1ea5tnTo be careful with money: Chi tiu00eau hu1ee3p lu00fdnTo get into debt: Nu1ee3 tiu1ec1nnTo give someone the hard sell: Mu1eb7c cu1ea3, gu00e2y u00e1p lu1ef1c u0111u1ec3 mua mu1ed9t cu00e1i gu00ec u0111u00f3nTo be on commission: Tru1ea3 tiu1ec1n hoa hu1ed3ngnTo pay the full price: Tru1ea3 tou00e0n bu1ed9 su1ed1 tiu1ec1nnTo pick up a bargain: Mua u0111u01b0u1ee3c hu00e0ng vu1edbi giu00e1 ru1ebb hu01a1n nhiu1ec1u so vu1edbi giu00e1 thu00f4ng thu01b0u1eddngnTo run up a credit card bill: Nu1ee3 tiu1ec1n thu1ebb tu00edn du1ee5ngnTo slash prices: u0110u1ea1i hu1ea1 giu00e1nTo snap up a bargain: Mua mu1ed9t mu00f3n hu00e0ng hu00f3a ngay khi giu00e1 u0111ang ru1ebbnSummer sales: u0110u1ee3t khuyu1ebfn mu00e3i mu00f9a hu00e8nShoplifting: lu1ea5y hu00e0ng mu00e0 chu01b0a tru1ea3 tiu1ec1n (u0103n cu1eafp)nCut back on/reduce your spending: Cu1eaft giu1ea3m/giu1ea3m bu1edbt chi tiu00eaunRun a special promotion: Tu1ed5 chu1ee9c mu1ed9t chu01b0u01a1ng tru00ecnh khuyu1ebfn mu00e3i u0111u1eb7c biu1ec7tnBe on special offer = u0110u01b0u1ee3c khuyu1ebfn mu00e3i u0111u1eb7c biu1ec7tnTo slash prices: giu1ea3m giu00e1 su00e2unFraudulent = Deceitful = Cheating: Lu1eeba u0111u1ea3onLoad/push (British English) a trolley / (North American English) a cart: Chu1ea5t u0111u1ea7y/u0111u1ea9y xe u0111u1ef1ng hu00e0ngnGo on a spending spree (idiom): Mua su1eafm thu1ecfa thu00edchnA higher risk of fraud: nguy cu01a1 lu1eeba u0111u1ea3o cao (lu1eeba thu1ebb tu00edn du1ee5ng, u2026)nn3. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 cu1eeda hu00e0ng, su1ea3n phu1ea9mnnnShopping center: Trung tu00e2m thu01b0u01a1ng mu1ea1inShop window: Tu1ee7 ku00ednh u0111u1ec3 bu00e0y hu00e0ngnGenuine and authentic goods = Real goods: Hu00e0ng thu1eadtnGoods/ commodity: hu00e0ng hu00f3annVu00ed du1ee5:u00a0 Electronic commodities such as computers and equipment have fallen dramatically in price since their introduction to the market.nnCarrier bags: Tu00fai u0111u1ef1ng u0111u1ed3 cu1ee7a khu00e1ch hu00e0ng sau khi u0111u00e3 thanh tou00e1nnnVu00ed du1ee5: The use of carrier bags in stores should be limited to prevent its harmful impact on the environment.nnHigh street: Khu phu1ed1 tou1ea1 lu1ea1c nhu1eefng cu1eeda hu00e0ng vu00e0 vu0103n phu00f2ng quan tru1ecdngnnVu00ed du1ee5: Thereu2019s a new Mexico restaurant opening on the high street.nnLoyalty card: Thu1ebb khu00e1ch hu00e0ng thu00e2n thiu1ebftnnVu00ed du1ee5: A double room costs $52 per night, but less if you have a loyalty card.nnMust-have product: su1ea3n phu1ea9m ai cu0169ng muu1ed1n cu00f3nAdvertising campaign: cu00e1c chiu1ebfn du1ecbch quu1ea3ng cu00e1o u0111u1ec3 hu1ea5p du1eabn khu00e1ch mu00e0ngnIndependent store: cu1eeda hu00e0ng u0111u1ed9c lu1eadp vu1edbi cu00f4ng ty chu1ee7nCustomer service: Du1ecbch vu1ee5 khu00e1ch hu00e0ngnHigh street names: Cu1eeda hu00e0ng nu1ed5i tiu1ebfngnLocal shops: Cu1eeda hu00e0ng u0111u1ecba phu01b0u01a1ngnLoyalty card: Thu1ebb thu00e0nh viu00eannShop assistant: Nhu00e2n viu00ean bu00e1n hu00e0ngnTo run an online shop: u0111iu1ec1u hu00e0nh mu1ed9t cu1eeda hu00e0ng tru1ef1c tuyu1ebfnnReturn and exchange policies: chu00ednh su00e1ch u0111u1ed5i tru1ea3 hu00e0ngnThe bankruptcy of many traditional retailers: su1ef1 phu00e1 su1ea3n cu1ee7a nhiu1ec1u cu1eeda hu00e0ng bu00e1n lu1ebb truyu1ec1n thu1ed1ngnTo reach more customers: tiu1ebfp cu1eadn nhiu1ec1u khu00e1ch hu00e0ng hu01a1nnTo give people the opportunity to shop 24/7: cho mu1ecdi ngu01b0u1eddi cu01a1 hu1ed9i mua su1eafm 24/7nTo offer a discount: cung cu1ea5p mu00e3/chu01b0u01a1ng tru00ecnh giu1ea3m giu00e1nOut-of-stock items: cu00e1c mu00f3n u0111u1ed3 u0111ang hu1ebft hu00e0ngnTo make unnecessary purchases: mua su1eafm nhu1eefng thu1ee9 khu00f4ng cu1ea7n thiu1ebftnProvides a greater diversity of products: cung cu1ea5p u0111a du1ea1ng cu00e1c lou1ea1i su1ea3n phu1ea9mnQueue (n,v): xu1ebfp hu00e0ngnShelves: ku1ec7 hu00e0ng, quu1ea7y hu00e0ngnTrolley: xe u0111u1ea9y hu00e0ngnStatus symbol: su1ea3n phu1ea9m cu1ea7n mua vu00ec ngu01b0u1eddi mua su1ebd u0111u01b0u1ee3c ngu01b0u1ee1ng mu1ed9 tu1eeb ngu01b0u1eddi khu00e1cnBe in/ have in stock = Cu00f3 hu00e0ng trong khonTake something back: tru1ea3 lu1ea1inTo return an item: tru1ea3 lu1ea1i u0111u1ed3 cho cu1eeda hu00e0ngnExchange: u0111u1ed5inFor sale: u0111u1ec3 bu00e1nnTo give someone the hard sell: cu1ed1 gu1eafng bu00e1n cho ai u0111u00f3 mu1ed9t cu00e1ch u00e9p buu1ed9cnnVu00ed du1ee5: When I said I needed to go away and think about it before buying the car, the salesman tried the hard sell on me.nnTo order: u0111u1eb7t hu00e0ngnEssential(s): u0111u1ed3 du00f9ng thiu1ebft yu1ebfunnVu00ed du1ee5: The store down the street has all the kitchen essentials you need like pots and pans at a very reasonable price.nnAnorak: u00c1o khou00e1c cu00f3 mu0169nPullover: u00c1o len chui u0111u1ea7unSweater: u00c1o nu1ec9nCardigan: u00c1o khou00e1c len mu1ecfngnTank top: u00c1o ba lu1ed7nT-shirt: u00c1o phu00f4ngnChemise: u00c1o su01a1 minCamisole: u00c1o 2 du00e2y cu00f3 chu1ea5t liu1ec7u mu1ec1m mu1ea1inSkinny jean: Quu1ea7n bu00f2 bu00f3 su00e1tnCulottes: Quu1ea7n u1ed1ng ru1ed9ngnRipped jean: quu1ea7n bu00f2 ru00e1chnHight – waisted jean: quu1ea7n bu00f2 lu01b0ng caonOverall: Quu1ea7n yu1ebfmnPants/ Trousers: Quu1ea7n vu1ea3inSweatpants/ Jogger pants: Quu1ea7n nu1ec9 thu1ec3 thaonJumpsuit: Bu1ed9 quu1ea7n u00e1o liu1ec1nnnBu00e0i viu1ebft tru00ean u0111u00e3 cung cu1ea5p mu1ed9t su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Shopping bu1edfi Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vu1ecdng su1ebd phu1ea7n nu00e0o giu00fap cu00e1c bu1ea1n mu1edf ru1ed9ng kiu1ebfn thu1ee9c cho ku1ef3 thi IELTS su1eafp tu1edbi. Chu00fac cu00e1c bu1ea1n u00f4n luyu1ec7n thu1eadt tu1ed1t.nTham khu1ea3o thu00eam:nn10+ u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 ShoppingnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-04-30T19:54:57+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:21:53+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:7,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment