Bài viết hôm nay, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia sẻ bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành lịch sử để giúp bạn nâng cao vốn từ và kỹ năng trong công việc tốt hơn!

Tiếng Anh chuyên ngành lịch sử
Tiếng Anh chuyên ngành lịch sử

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành lịch sử

  • History: Lịch sử
  • Historical event: sự kiện lịch sử
  • Delve into the history: Đi sâu/ đào sâu vào lịch sử
  • A historical perspective: góc độ lịch sử, góc nhìn lịch sử
  • Historical figures: Các nhân vật lịch sử
  • Delve into the history: đi sâu (đào sâu) vào lịch sử
  • Historical highlight: Điểm, sự kiện nổi bật trong lịch sử
  • Get inspiration from…: lấy cảm hứng từ …
  • Opponents of the study of history: những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử
  • Develop the power of analysis: phát triển khả năng phân tích
  • Deepen and widen our knowledge: đào sâu và mở rộng kiến thức
  • Step by step: từng bước
  • Paleolithic, Stone age: Thời kỳ đồ đá
  • Differ from place to place: khác biệt giữa nơi này và nơi khác
  • Equipped with relevant knowledge of history: được trang bị những kiến thức liên quan tới lịch sử
  • Deepen and widen our knowledge: đào sâu và mở rộng kiến thức
  • Neolithic: Thời kỳ đồ đá mới
  • Civilian chief: Lạc hầu
  • Have a tendency to look back: có xu hướng nhìn lại quá khứ
  • Military chief: Lạc tướng
  • Call for a ceasefire: Sự kêu gọi ngừng bắn
  • Resemble to the present time: giống với thời điểm hiện tại
  • Aristocracy: Lạc tướng
  • Anthropoid, anthropoid ape: Vượn người
  • Lift a blockade : Thực hiện phong tỏa
  • Bring peace to nation : Mang về hòa bình, độc lập cho dân tộc
  • Archaeologist: Nhà khảo cổ học
  • The past event: sự kiện trong quá khứ
  • Border war: Chiến tranh biên giới
  • 18 rulers of Hung Kings: 18 đời vua Hùng Vương
  • Throne: Ngai vàng
  • Primitive human beings: Người nguyên thủy
  • Primitive commune: Bầy người nguyên thủy
  • Civilian: Thường dân
  • Collateral damage: Tổn thất ngoài dự kiến
  • Launch a counterattack: Tung đòn phản công
  • Collateral damage: Tổn thất ngoài dự kiến
  • World-conflicts: những xung đột thế giới
  • Ancient civilization: nền văn minh cổ
  • Primitive times: thời kỳ nguyên thủy
  • Become more aware about future: trở nên ý thức hơn về tương lai
  • Lift a blockade: Thực hiện phong tỏa
  • Sacrifice one’s lives for s.th: hy sinh cuộc sống (của ai đó) cho (cái gì đó)
  • Antique shop: cửa hàng đồ cổ
  • Become more aware about future: Trở nên ý thức hơn về tương lai
  • Local war: Chiến tranh cục bộ
  • Decisive battle: Trận đánh một sống một còn, Trận đánh quyết định
  • People can comprehend people: người hiểu người (mọi người hiểu nhau)
  • Rebel: Quân phiến loạn
  • Recorded with different motivations: được ghi lại với những động cơ khác nhau
  • The past decade: thập kỷ qua
  • Policy communist wartime: Chính sách cộng sản thời chiến
  • New Economic Policy: Chính sách kinh tế mới
  • Resemble to the present time: Giống với thời điểm hiện tại
  • Rarely used in people’s lives: hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người
  • Industrialization: Công nghiệp hóa
  • Experience and suffer in the past: trải qua và chịu đựng trong quá khứ
  • Opponents of the study of history: Những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử

2. Từ vựng tiếng Anh về lòng yêu nước

Từ vựng tiếng Anh về lòng yêu nước
Từ vựng tiếng Anh về lòng yêu nước
  • Glorious victory: Chiến thắng vẻ vang, lẫy lừng
  • Insurgent: Người khởi nghĩa
  • Experience and suffer in the past: Trải qua và chịu đựng trong quá khứ
  • Liberation day : Ngày Giải phóng
  • Socialist Republic of + a country: Nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa
  • Colonization: Sự thuộc địa hóa
  • Militant: Chiến sĩ
  • Sacrifice one’s lives for something: Hy sinh cuộc sống cho cái gì đó
  • National Mediation: Hòa giải dân tộc
  • Stage a massive demonstration: Tổ chức biểu tình
  • To reclaim one’s sovereignty: Dành lại chủ quyền dân tộc
  • Victory day: Ngày Chiến thắng
  • Prominent leader: Lãnh tụ kiệt xuất
  • Historical relics: Tàn dư, sản vật lịch sử
  • Foreign invaders: Giặc ngoại xâm
  • Independence: Độc lập
  • Patriotism: Lòng yêu nước
  • Victorious past: Quá khứ hào hùng
  • Khởi nghĩa vũ trang: Armed Insurrection
  • To cultivate patriotism: Xây đắp lòng yêu nước
  • Bourgeoi Democratic Revolution: Cách mạng Dân chủ tư sản
  • Have a tendency to look back: Có xu hướng nhìn lại quá khứ
  • Capitalism: Chủ nghĩa tư bản
  • Heroine: Nữ anh hùng
  • The interim government: Chính phủ lâm thời
  • National anthem: Quốc ca
  • Quân chủ chuyên chế: Monarchical
  • Socialist Revolution: Cách mạng xã hội chủ nghĩa
  • Resistances: Kháng chiến
  • Proclamation of Independence: Bản tuyên ngôn độc lập

==> Nếu bạn muốn tìm một chỗ học TOEIC ở Đà Nẵng hay khóa học luyện thi TOEIC trực tuyến uy tín và có thể học tiếng Anh giao tiếp cơ bản tại Đà Nẵng để cải thiện kiến thức tiếng Anh liên quan đến ngành lịch sử thì hãy tới ngay 4Life nhé. Đội ngũ giảng viên vớ phương pháp giảng dạy khoa học chắc chắn sẽ không làm bạn thất vọng. Ngoài ra khóa luyện thi IELTS tại Đà Nẵng tại trung tâm cũng rất được nhiều sĩ tử theo học để có được chứng chỉ IELTS.

3. Từ vựng tiếng Anh về chiến tranh

  • Contend with/ against s.b/ s.th: đấu tranh, chiến đấu (để chiến thắng một đối thủ hay trở ngại)
  • Colonial force: sự quản chế của ngoại xâm
  • Aggressive war: Chiến tranh xâm lược
  • The violence escalates: Căng thẳng leo thang
  • Troops: Phân đội kỵ binh
  • Deploy troops: Dàn quân, triển khai quân
  • Guerilla: Quân du kích
  • Join the army: Gia nhập quân đội
  • Launch a counterattack : Tung đòn phản công
  • Atrocity: Sự tàn bạo
  • Prisoner of war: Tù nhân chiến tranh
  • Gulf war: Chiến tranh vùng vịnh
  • Radiation: Phóng xạ
  • Political conflict : Xung đột chính trị
  • Guerilla war: Chiến tranh du kích
  • Invade: Xâm lược
  • Invaders : Quân xâm lược
  • Chemical weapon: Vũ khí hóa học
  • Nuclear war: Chiến tranh hạt nhân
  • Mutilation: Tùng xẻo
  • Resistance war: Kháng chiến
  • Decisive battle: Trận đánh một sống một còn, Trận đánh quyết định
  • Occupy: Chiếm đóng
  • War declaration: Sự tuyên bố chiến tranh
  • Kindle war: : Châm ngòi chiến tranh
  • Unconditional surrender : Sự đầu hàng vô điều kiện
  • Retreat: Rút quân
  • Sign a peace treaty: Ký kết hiệp ước hoà bình
  • Total war: Chiến tranh tổng lực
  • Triumph song: Bài ca chiến thắng
  • The war broke out : Chiến tranh nổ ra

4. Từ vựng tiếng Anh về di tích lịch sử Việt Nam

Từ vựng tiếng Anh về di tích lịch sử Việt Nam
Từ vựng tiếng Anh về di tích lịch sử Việt Nam
  • The portico of the pagoda: Cổng chùa
  • The Saigon port: Cảng Sài Gòn
  • The Huong Pagoda: Chùa Hương
  • The Quan Su Pagoda: Chùa Quán Sứ
  • The Lenin park: Công viên Lênin
  • The Reunification Railway: Đường sắt Thống Nhất
  • The Thien Mu Pagoda: Chùa Thiên Mụ
  • The Royal Palace: Cung điện
  • The Royal City: Đại nội
  • The Museum of the Army: Bảo tàng quân đội
  • The Museum of Fine Arts: Bảo tàng mỹ thuật
  • To cast a bell: Đúc chuông
  • The One Pillar pagoda; Chùa Một Cột
  • The Temple of the Kneeling Elephant: Đền Voi Phục
  • Wooden carvings: Đồ gỗ chạm trổ gỗ
  • Traditional opera: Chèo
  • The ancient capital of the Nguyen Dynasty: Cố đô triều Nguyễn
  • Ngoc Son (Jade Hill) temple: Đền Ngọc Sơn
  • Stone stelae: Bia đá
  • The Hung Kings: Các vua Hùng
  • The Ben Thanh market: Chợ Bến Thành
  • The Museum of History: Bảo tàng lịch sử
  • The thirty-six streets of old Hanoi : Ba mươi sáu phố phường Hà Nội cổ

Trên đây là tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành lịch sử của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho bạn, chúc bạn có thêm nhiều kiến thức mới phục vụ ngành học của mình

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 26 Average: 4.9]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”145+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh lu1ecbch su1eed”,”description”:”Bu00e0i viu1ebft hu00f4m nay, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia su1ebb bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh lu1ecbch su1eed u0111u1ec3 giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao vu1ed1n tu1eeb vu00e0 ku1ef9 nu0103ng trong cu00f4ng viu1ec7c tu1ed1t hu01a1n! 1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh lu1ecbch su1eed History: Lu1ecbch su1eed Historical event: su1ef1 kiu1ec7n lu1ecbch su1eed Delve into…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-lich-su.jpg”,”width”:1280,”height”:800},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”145+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh lu1ecbch su1eed”,”reviewBody”:”Bu00e0i viu1ebft hu00f4m nay, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia su1ebb bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh lu1ecbch su1eed u0111u1ec3 giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao vu1ed1n tu1eeb vu00e0 ku1ef9 nu0103ng trong cu00f4ng viu1ec7c tu1ed1t hu01a1n!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh lu1ecbch su1eednnHistory: Lu1ecbch su1eednHistorical event: su1ef1 kiu1ec7n lu1ecbch su1eednDelve into the history: u0110i su00e2u/ u0111u00e0o su00e2u vu00e0o lu1ecbch su1eednA historical perspective: gu00f3c u0111u1ed9 lu1ecbch su1eed, gu00f3c nhu00ecn lu1ecbch su1eednHistorical figures: Cu00e1c nhu00e2n vu1eadt lu1ecbch su1eednDelve into the history: u0111i su00e2u (u0111u00e0o su00e2u) vu00e0o lu1ecbch su1eednHistorical highlight: u0110iu1ec3m, su1ef1 kiu1ec7n nu1ed5i bu1eadt trong lu1ecbch su1eednGet inspiration fromu2026: lu1ea5y cu1ea3m hu1ee9ng tu1eeb …nOpponents of the study of history: nhu1eefng ngu01b0u1eddi phu1ea3n u0111u1ed1i viu1ec7c nghiu00ean cu1ee9u lu1ecbch su1eednDevelop the power of analysis: phu00e1t triu1ec3n khu1ea3 nu0103ng phu00e2n tu00edchnDeepen and widen our knowledge: u0111u00e0o su00e2u vu00e0 mu1edf ru1ed9ng kiu1ebfn thu1ee9cnStep by step: tu1eebng bu01b0u1edbcnPaleolithic, Stone age: Thu1eddi ku1ef3 u0111u1ed3 u0111u00e1nDiffer from place to place: khu00e1c biu1ec7t giu1eefa nu01a1i nu00e0y vu00e0 nu01a1i khu00e1cnEquipped with relevant knowledge of history: u0111u01b0u1ee3c trang bu1ecb nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c liu00ean quan tu1edbi lu1ecbch su1eednDeepen and widen our knowledge: u0111u00e0o su00e2u vu00e0 mu1edf ru1ed9ng kiu1ebfn thu1ee9cnNeolithic: Thu1eddi ku1ef3 u0111u1ed3 u0111u00e1 mu1edbinCivilian chief: Lu1ea1c hu1ea7unHave a tendency to look back: cu00f3 xu hu01b0u1edbng nhu00ecn lu1ea1i quu00e1 khu1ee9nMilitary chief: Lu1ea1c tu01b0u1edbngnCall for a ceasefire: Su1ef1 ku00eau gu1ecdi ngu1eebng bu1eafnnResemble to the present time: giu1ed1ng vu1edbi thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n tu1ea1inAristocracy: Lu1ea1c tu01b0u1edbngnAnthropoid, anthropoid ape: Vu01b0u1ee3n ngu01b0u1eddinLift a blockade : Thu1ef1c hiu1ec7n phong tu1ecfanBring peace to nation : Mang vu1ec1 hu00f2a bu00ecnh, u0111u1ed9c lu1eadp cho du00e2n tu1ed9cnArchaeologist: Nhu00e0 khu1ea3o cu1ed5 hu1ecdcnThe past event: su1ef1 kiu1ec7n trong quu00e1 khu1ee9nBorder war: Chiu1ebfn tranh biu00ean giu1edbin18 rulers of Hung Kings: 18 u0111u1eddi vua Hu00f9ng Vu01b0u01a1ngnThrone: Ngai vu00e0ngnPrimitive human beings: Ngu01b0u1eddi nguyu00ean thu1ee7ynPrimitive commune: Bu1ea7y ngu01b0u1eddi nguyu00ean thu1ee7ynCivilian: Thu01b0u1eddng du00e2nnCollateral damage: Tu1ed5n thu1ea5t ngou00e0i du1ef1 kiu1ebfnnLaunch a counterattack: Tung u0111u00f2n phu1ea3n cu00f4ngnCollateral damage: Tu1ed5n thu1ea5t ngou00e0i du1ef1 kiu1ebfnnWorld-conflicts: nhu1eefng xung u0111u1ed9t thu1ebf giu1edbinAncient civilization: nu1ec1n vu0103n minh cu1ed5nPrimitive times: thu1eddi ku1ef3 nguyu00ean thu1ee7ynBecome more aware about future: tru1edf nu00ean u00fd thu1ee9c hu01a1n vu1ec1 tu01b0u01a1ng lainLift a blockade: Thu1ef1c hiu1ec7n phong tu1ecfanSacrifice oneu2019s lives for s.th: hy sinh cuu1ed9c su1ed1ng (cu1ee7a ai u0111u00f3) cho (cu00e1i gu00ec u0111u00f3)nAntique shop: cu1eeda hu00e0ng u0111u1ed3 cu1ed5nBecome more aware about future: Tru1edf nu00ean u00fd thu1ee9c hu01a1n vu1ec1 tu01b0u01a1ng lainLocal war: Chiu1ebfn tranh cu1ee5c bu1ed9nDecisive battle: Tru1eadn u0111u00e1nh mu1ed9t su1ed1ng mu1ed9t cu00f2n, Tru1eadn u0111u00e1nh quyu1ebft u0111u1ecbnhnPeople can comprehend people: ngu01b0u1eddi hiu1ec3u ngu01b0u1eddi (mu1ecdi ngu01b0u1eddi hiu1ec3u nhau)nRebel: Quu00e2n phiu1ebfn lou1ea1nnRecorded with different motivations: u0111u01b0u1ee3c ghi lu1ea1i vu1edbi nhu1eefng u0111u1ed9ng cu01a1 khu00e1c nhaunThe past decade: thu1eadp ku1ef7 quanPolicy communist wartime: Chu00ednh su00e1ch cu1ed9ng su1ea3n thu1eddi chiu1ebfnnNew Economic Policy: Chu00ednh su00e1ch kinh tu1ebf mu1edbinResemble to the present time: Giu1ed1ng vu1edbi thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n tu1ea1inRarely used in peopleu2019s lives: hiu1ebfm khi u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong cuu1ed9c su1ed1ng con ngu01b0u1eddinIndustrialization: Cu00f4ng nghiu1ec7p hu00f3anExperience and suffer in the past: tru1ea3i qua vu00e0 chu1ecbu u0111u1ef1ng trong quu00e1 khu1ee9nOpponents of the study of history: Nhu1eefng ngu01b0u1eddi phu1ea3n u0111u1ed1i viu1ec7c nghiu00ean cu1ee9u lu1ecbch su1eednn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 lu00f2ng yu00eau nu01b0u1edbcnnnGlorious victory: Chiu1ebfn thu1eafng vu1ebb vang, lu1eaby lu1eebngnInsurgent: Ngu01b0u1eddi khu1edfi nghu0129anExperience and suffer in the past: Tru1ea3i qua vu00e0 chu1ecbu u0111u1ef1ng trong quu00e1 khu1ee9nLiberation day : Ngu00e0y Giu1ea3i phu00f3ngnSocialist Republic of + a country: Nu01b0u1edbc Cu1ed9ng Hu00f2a xu00e3 hu1ed9i chu1ee7 nghu0129anColonization: Su1ef1 thuu1ed9c u0111u1ecba hu00f3anMilitant: Chiu1ebfn su0129nSacrifice oneu2019s lives for something: Hy sinh cuu1ed9c su1ed1ng cho cu00e1i gu00ec u0111u00f3nNational Mediation: Hu00f2a giu1ea3i du00e2n tu1ed9cnStage a massive demonstration: Tu1ed5 chu1ee9c biu1ec3u tu00ecnhnTo reclaim oneu2019s sovereignty: Du00e0nh lu1ea1i chu1ee7 quyu1ec1n du00e2n tu1ed9cnVictory day: Ngu00e0y Chiu1ebfn thu1eafngnProminent leader: Lu00e3nh tu1ee5 kiu1ec7t xuu1ea5tnHistorical relics: Tu00e0n du01b0, su1ea3n vu1eadt lu1ecbch su1eednForeign invaders: Giu1eb7c ngou1ea1i xu00e2mnIndependence: u0110u1ed9c lu1eadpnPatriotism: Lu00f2ng yu00eau nu01b0u1edbcnVictorious past: Quu00e1 khu1ee9 hu00e0o hu00f9ngnKhu1edfi nghu0129a vu0169 trang: Armed InsurrectionnTo cultivate patriotism: Xu00e2y u0111u1eafp lu00f2ng yu00eau nu01b0u1edbcnBourgeoi Democratic Revolution: Cu00e1ch mu1ea1ng Du00e2n chu1ee7 tu01b0 su1ea3nnHave a tendency to look back: Cu00f3 xu hu01b0u1edbng nhu00ecn lu1ea1i quu00e1 khu1ee9nCapitalism: Chu1ee7 nghu0129a tu01b0 bu1ea3nnHeroine: Nu1eef anh hu00f9ngnThe interim government: Chu00ednh phu1ee7 lu00e2m thu1eddinNational anthem: Quu1ed1c canQuu00e2n chu1ee7 chuyu00ean chu1ebf: MonarchicalnSocialist Revolution: Cu00e1ch mu1ea1ng xu00e3 hu1ed9i chu1ee7 nghu0129anResistances: Khu00e1ng chiu1ebfnnProclamation of Independence: Bu1ea3n tuyu00ean ngu00f4n u0111u1ed9c lu1eadpnn==> Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n tu00ecm mu1ed9t chu1ed7 hu1ecdc TOEIC u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng hay khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi TOEIC tru1ef1c tuyu1ebfn uy tu00edn vu00e0 cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp cu01a1 bu1ea3n tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng u0111u1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n kiu1ebfn thu1ee9c tiu1ebfng Anh liu00ean quan u0111u1ebfn ngu00e0nh lu1ecbch su1eed thu00ec hu00e3y tu1edbi ngay 4Life nhu00e9. u0110u1ed9i ngu0169 giu1ea3ng viu00ean vu1edb phu01b0u01a1ng phu00e1p giu1ea3ng du1ea1y khoa hu1ecdc chu1eafc chu1eafn su1ebd khu00f4ng lu00e0m bu1ea1n thu1ea5t vu1ecdng. Ngou00e0i ra khu00f3a luyu1ec7n thi IELTS tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng tu1ea1i trung tu00e2m cu0169ng ru1ea5t u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u su0129 tu1eed theo hu1ecdc u0111u1ec3 cu00f3 u0111u01b0u1ee3c chu1ee9ng chu1ec9 IELTS.n3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chiu1ebfn tranhnnContend with/ against s.b/ s.th: u0111u1ea5u tranh, chiu1ebfn u0111u1ea5u (u0111u1ec3 chiu1ebfn thu1eafng mu1ed9t u0111u1ed1i thu1ee7 hay tru1edf ngu1ea1i)nColonial force: su1ef1 quu1ea3n chu1ebf cu1ee7a ngou1ea1i xu00e2mnAggressive war: Chiu1ebfn tranh xu00e2m lu01b0u1ee3cnThe violence escalates: Cu0103ng thu1eb3ng leo thangnTroops: Phu00e2n u0111u1ed9i ku1ef5 binhnDeploy troops: Du00e0n quu00e2n, triu1ec3n khai quu00e2nnGuerilla: Quu00e2n du ku00edchnJoin the army: Gia nhu1eadp quu00e2n u0111u1ed9inLaunch a counterattack : Tung u0111u00f2n phu1ea3n cu00f4ngnAtrocity: Su1ef1 tu00e0n bu1ea1onPrisoner of war: Tu00f9 nhu00e2n chiu1ebfn tranhnGulf war: Chiu1ebfn tranh vu00f9ng vu1ecbnhnRadiation: Phu00f3ng xu1ea1nPolitical conflict : Xung u0111u1ed9t chu00ednh tru1ecbnGuerilla war: Chiu1ebfn tranh du ku00edchnInvade: Xu00e2m lu01b0u1ee3cnInvaders : Quu00e2n xu00e2m lu01b0u1ee3cnChemical weapon: Vu0169 khu00ed hu00f3a hu1ecdcnNuclear war: Chiu1ebfn tranh hu1ea1t nhu00e2nnMutilation: Tu00f9ng xu1ebbonResistance war: Khu00e1ng chiu1ebfnnDecisive battle: Tru1eadn u0111u00e1nh mu1ed9t su1ed1ng mu1ed9t cu00f2n, Tru1eadn u0111u00e1nh quyu1ebft u0111u1ecbnhnOccupy: Chiu1ebfm u0111u00f3ngnWar declaration: Su1ef1 tuyu00ean bu1ed1 chiu1ebfn tranhnKindle war: : Chu00e2m ngu00f2i chiu1ebfn tranhnUnconditional surrender : Su1ef1 u0111u1ea7u hu00e0ng vu00f4 u0111iu1ec1u kiu1ec7nnRetreat: Ru00fat quu00e2nnSign a peace treaty: Ku00fd ku1ebft hiu1ec7p u01b0u1edbc hou00e0 bu00ecnhnTotal war: Chiu1ebfn tranh tu1ed5ng lu1ef1cnTriumph song: Bu00e0i ca chiu1ebfn thu1eafngnThe war broke out : Chiu1ebfn tranh nu1ed5 rann4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 di tu00edch lu1ecbch su1eed Viu1ec7t NamnnnThe portico of the pagoda: Cu1ed5ng chu00f9anThe Saigon port: Cu1ea3ng Su00e0i Gu00f2nnThe Huong Pagoda: Chu00f9a Hu01b0u01a1ngnThe Quan Su Pagoda: Chu00f9a Quu00e1n Su1ee9nThe Lenin park: Cu00f4ng viu00ean Lu00eaninnThe Reunification Railway: u0110u01b0u1eddng su1eaft Thu1ed1ng Nhu1ea5tnThe Thien Mu Pagoda: Chu00f9a Thiu00ean Mu1ee5nThe Royal Palace: Cung u0111iu1ec7nnThe Royal City: u0110u1ea1i nu1ed9inThe Museum of the Army: Bu1ea3o tu00e0ng quu00e2n u0111u1ed9inThe Museum of Fine Arts: Bu1ea3o tu00e0ng mu1ef9 thuu1eadtnTo cast a bell: u0110u00fac chuu00f4ngnThe One Pillar pagoda; Chu00f9a Mu1ed9t Cu1ed9tnThe Temple of the Kneeling Elephant: u0110u1ec1n Voi Phu1ee5cnWooden carvings: u0110u1ed3 gu1ed7 chu1ea1m tru1ed5 gu1ed7nTraditional opera: Chu00e8onThe ancient capital of the Nguyen Dynasty: Cu1ed1 u0111u00f4 triu1ec1u Nguyu1ec5nnNgoc Son (Jade Hill) temple: u0110u1ec1n Ngu1ecdc Su01a1nnStone stelae: Bia u0111u00e1nThe Hung Kings: Cu00e1c vua Hu00f9ngnThe Ben Thanh market: Chu1ee3 Bu1ebfn Thu00e0nhnThe Museum of History: Bu1ea3o tu00e0ng lu1ecbch su1eednThe thirty-six streets of old Hanoi : Ba mu01b0u01a1i su00e1u phu1ed1 phu01b0u1eddng Hu00e0 Nu1ed9i cu1ed5nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ngu00a0tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh lu1ecbch su1eed cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com).u00a0Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd cu00f3 u00edch cho bu1ea1n, chu00fac bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c mu1edbi phu1ee5c vu1ee5 ngu00e0nh hu1ecdc cu1ee7a mu00ecnhnTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-18T22:33:40+07:00″,”dateModified”:”2021-08-07T17:40:02+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.9,”ratingCount”:26,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment