Du lịch là ngành yêu cầu kỹ năng giao tiếp tiếng Anh rất cao. Dù bạn làm việc trong ngành du lịch hay chỉ đơn thuần là một người yêu thích đi du lịch thì việc trau dồi kỹ năng tiếng Anh là điều rất cần thiết. Để giúp bạn đọc có thêm vốn từ vựng trong ngành này, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp những mâu câu và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch (Tourism) thông dụng tại bài viết đây!

Tiếng Anh chuyên ngành du lịch
Tiếng Anh chuyên ngành du lịch

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

  • Tourism: Du lịch
  • Tour: Chuyến du lịch
  • Travel: Đi du lịch
  • Domestic tourism: Du lịch trong nước
  • Travel abroad: Du lịch nước ngoài
  • Foreign tourist: Khách du lịch nước ngoài
  • Homestay: Loại hình du lịch lưu trú
  • Tour guide: Hướng dẫn viên du lịch
  • Diplomatic passport: Hộ chiếu ngoại giao.
  • Normal passport: Hộ chiếu phổ thông.
  • Group Passport: Hộ chiếu nhóm.
  • Passport: Hộ chiếu.
  • Emergency passport: Hộ chiếu khẩn.
  • Official Passport: Hộ chiếu công vụ.
  • Boarding pass: Thẻ lên máy bay.
  • Booking file: Hồ sơ đặt chỗ.
  • Customer file: Hồ sơ khách hàng.
  • Documentation: Tài liệu giấy tờ.
  • E Ticket: Vé điện tử.
  • Voucher: Biên lai.
  • Visa: Thị thực.
  • MICE tour: Tour hội họp, triển lãm.
  • Kayaking: Tour khám phá mà khách du lịch tham gia trực tiếp chèo 1 loại thuyền được thiết kế đặc biệt có khả năng vượt các ghềnh thác hoặc vùng biển.
  • Adventure travel: loại hình du lịch khám phá có chút mạo hiểm, phù hợp với những người trẻ năng động, ưa tìm hiểu và khám phá những điều kỳ thú.
  • Leisure travel: loại hình du lịch phổ thông, nghỉ dưỡng và phù hợp với mọi đối tượng.
  • Diving tour: loại hình du lịch tham gia lặn biển, khám phá những điều kỳ thú của thiên nhiên dưới biển như rặng san hô, các loại cá,…
  • Incentive: Là loại tour khen thưởng. Thông thường, loại tour này do công ty tổ chức nhằm khen thưởng các đại lý hoặc nhân viên có thành tích tốt với các dịch vụ đặc biệt.
Từ vựng tiếng Anh về các loại hình du lịch
Từ vựng tiếng Anh về các loại hình du lịch

2. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành du lịch

2.1. Thuật ngữ tiếng Anh về phương tiện vận chuyển

Nắm vững những thuật ngữ về phương tiện vận chuyển để chuyến đi của mình thêm thuận tiện bạn nhé!

  • ETD: Estimated time departure: Giờ khởi hành dự kiến
  • ETA: Estimated time arival: Giờ đến dự kiến
  • RT: return: Vé máy bay khứ hồi
  • Economy class: Hạng phổ thông: những ghế còn lại
  • First class: Vé hạng sang nhất trên máy bay và giá cao nhất
  • SIC: Seat in coach: xe buýt tham quan
  • C class: business class: Vé hạng thương gia trên máy bay, dưới hạng First
  • OW: one way: Vé máy bay 1 chiều
  • STA: Scheduled time arrival: Giờ đến theo kế hoạch
  • STD: Scheduled time departure: Giờ khới hành theo kế hoạch

2.2. Thuật ngữ tiếng Anh về khách sạn

  • Extra bed: Giường kê thêm để tạo thành phòng Triple từ phòng TWN hoặc DBL.
  • DBL = Double bed room: Phòng có 1 giường lớn cho 2 người ở. Thường dành cho vợ chồng.
  • SWB = Single With Breakfast: Phòng một giường có bữa sáng
  • Connecting room: 2 phòng riêng biệt có cửa thông nhau. Loại phòng này thường được bố trí cho gia đình ở nhiều phòng sát nhau.
  • DLX = Deluxe: Loại phòng thường ở tầng cao, diện tích rộng, hướng nhìn đẹp và trang bị cao cấp.
  • STD = Standard: Phòng tiêu chuẩn
  • ROH: Run of the house: khách sạn sẽ xếp phòng cho bạn bất cứ phòng nào còn trống bất kể đó là loại phòng nào.
  • Suite: Loại phòng cao cấp nhất và thường ở tầng cao nhất với các trang bị và dịch vụ đặc biệt kèm theo.
  • SGL = Single bed room: Phòng có 1 giường cho 1 người ở
  • TWN = Twin bed room: Phòng có 2 giường cho 2 người ở
  • TRPL hoặc TRP = Triple bed room: Phòng cho 3 người ở hoặc có 3 giường nhỏ hoặc có 1 giường lớn và 1 giường nhỏ
  • wardrobe: Tủ đựng đồ
  • View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng
  • Valet: nhân viên bãi đỗ xe
  • Towel: khăn tắm
  • To stay in the hotel: ở lại khách sạn
  • To check-out: trả phòng
  • To checkin: nhận phòng
  • To book: đặt phòng
  • Tea and coffee making facilities: Đồ pha trà và cà phê
  • Swimming pool: Hồ bơi
  • Sofa bed/ pull-out couch: ghế sô-pha có thể dùng như giường
  • Single supplement: Tiền thu thêm phòng đơn
  • Sauna: Phòng tắm hơi
  • Safe: két sắt
  • Room service: Dịch vụ phòng
  • Room number: Số phòng
  • Room attendant: nhân viên vệ sinh phòng
  • Restaurant: Nhà hàng
  • Remote control: Bộ điều khiển
  • Receptionise: lễ tân
  • Rate: mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó
  • Porter: người gác cổng, xách hành lý cho khách
  • Maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép
  • Luggage cart: Xe đẩy hành lý
  • Laundry: dịch vụ giặt ủi

3. Một số tình huống giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành du lịch

3.1. Tình huống giao tiếp với cấp trên bằng tiếng Anh trong ngành du lịch

Tình huống đặt ra: Quản lý hỏi tình hình dẫn tour của hướng dẫn viên.

John: Supervisor (Quản lý)

Eli: Tour guide (Hướng dẫn viên)

  • John: Hi Eli. How’s the tour to Ha Long yesterday?
  • Eli: Great sir. Customers really enjoyed the night because of the Festival parade yesterday near the Bay. It was sparkling and colorful, so they were satisfied.
  • John: Please report the detailed itinerary to me.
  • Eli: We took the morning cruise and then had lunch at the quay. After that, we visited 2 temples, then come back and rest. The second day we went to the beach in the early morning, and then went to the local market to buy souvenirs and specialties. After lunch, we came back Hanoi.
  • John: Sounds great.
  • Eli: Yes. I also had some feedbacks for yesterday tour. I will fill in the feedback form this afternoon. As long as we provide professional and quality customer service, surely our company can remain a good relationship with customers.
  • John: Good job Eli. I have a meeting at 10 a.m. Keep up the good work.
  • Eli: Thank you.

3.2. Tình huống giao tiếp với đồng nghiệp bằng tiếng Anh trong ngành du lịch

Tình huống đặt ra: Eli and Mary – 2 hướng dẫn viên trò chuyện với nhau:

  • Eli: Hi how are you today?
  • Mary: Not bad. How about you?
  • Eli: Excellent. I just came back from Da Nang City.
  • Mary: How was it? You seem full of energy today.
  • Eli: Words cannot express my feeling. I took care of a group from Australia and honestly cannot show how nice they were. They truly appreciated my support for their group during the trip.
  • Mary: It’s glad to hear that, Eli. Two days ago, I also went to Sa Pa with a group from France, they were friendly. Being tour guides like us, the happiest thing at work is that tourists are happy and they have a great time in our country.
  • Eli: That’s right. I always think that we will play the role of a cultural ambassador who gives visitors information to help them experience and enjoy the culture and beauty of our country.
  • Mary: Cannot agree more. I would love to talk to you more but I have to go now. Talk to you later.
  • Eli: See you later.

3.3. Tình huống giao tiếp với khách hàng bằng tiếng Anh trong ngành du lịch

Tình huống đặt ra: Eli hướng dẫn Ema (khách du lịch) trước hành trình.

  • Eli: Hello Ema. Let’s go over the schedule for our 2-day tour to Da Nang. Please make sure you get it clearly.
  • Ema: Ok. My friends and I feel so excited.
  • Eli: We are about to depart in 30 minutes. We are leaving at 7:00 and arrive at 11:00 a.m. Just remind that everyone brings cameras to take memorable pictures and it’s a good idea to wear warm clothes. It can get pretty chilly on Ba Na Hills tomorrow morning.
  • Ema: Are we going to pass Thua Thien Hue province?
  • Eli: Yes. You should keep your eyes open for enjoying the breathtaking scenes to your west and east on the way. There will be a lot of mountains, trees, and paddy fields at two sides of the road. We are having lunch at 12:00, and then take a short break. At 3 p.m. we are visiting Linh Ung Pagoda – a famous temple in Da Nang. The most expected moment is swimming time at 5 p.m. at My Khe beach. Certainly everyone will have a lot of fun there. At 7 p.m. we are having a traditional dinner and then take a stroll around the city.
  • Ema: Got it but should we take any food?
  • Eli: There are kiosks so you can buy food easily, but you can take with you if you prefer. Do not forget to look for the trash bins after eating.
  • Ema: Thanks Eli, some sandwiches would be great.
  • Eli: Ok. I’ll make the arrangements now. See you at 7:00 at the lobby.
  • Ema: See you then.
Tình huống giao tiếp với khách hàng bằng tiếng Anh trong ngành du lịch
Tình huống giao tiếp với khách hàng bằng tiếng Anh trong ngành du lịch

Trên đây là bài viết tổng hợp 149+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịchNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp. Mong rằng những kiến thức trên sẽ giúp ích thật nhiều cho bạn trong học tập và công việc của mình!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 13 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”149+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du lu1ecbch”,”description”:”Du lu1ecbch lu00e0 ngu00e0nh yu00eau cu1ea7u ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh ru1ea5t cao. Du00f9 bu1ea1n lu00e0m viu1ec7c trong ngu00e0nh du lu1ecbch hay chu1ec9 u0111u01a1n thuu1ea7n lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi yu00eau thu00edch u0111i du lu1ecbch thu00ec viu1ec7c trau du1ed3i ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng Anh lu00e0 u0111iu1ec1u ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft. u0110u1ec3 giu00fap bu1ea1n u0111u1ecdc cu00f3 thu00eam vu1ed1n tu1eeb…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/tieng-anh-du-lich.jpg”,”width”:800,”height”:418},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”149+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du lu1ecbch”,”reviewBody”:”Du lu1ecbch lu00e0 ngu00e0nh yu00eau cu1ea7u ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh ru1ea5t cao. Du00f9 bu1ea1n lu00e0m viu1ec7c trong ngu00e0nh du lu1ecbch hay chu1ec9 u0111u01a1n thuu1ea7n lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi yu00eau thu00edch u0111i du lu1ecbch thu00ec viu1ec7c trau du1ed3i ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng Anh lu00e0 u0111iu1ec1u ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft. u0110u1ec3 giu00fap bu1ea1n u0111u1ecdc cu00f3 thu00eam vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng trong ngu00e0nh nu00e0y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p nhu1eefng mu00e2u cu00e2u vu00e0 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du lu1ecbch (Tourism) thu00f4ng du1ee5ng tu1ea1i bu00e0i viu1ebft u0111u00e2y!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du lu1ecbchnnTourism: Du lu1ecbchnTour: Chuyu1ebfn du lu1ecbchnTravel: u0110i du lu1ecbchnDomestic tourism: Du lu1ecbch trong nu01b0u1edbcnTravel abroad: Du lu1ecbch nu01b0u1edbc ngou00e0inForeign tourist: Khu00e1ch du lu1ecbch nu01b0u1edbc ngou00e0inHomestay: Lou1ea1i hu00ecnh du lu1ecbch lu01b0u tru00fanTour guide: Hu01b0u1edbng du1eabn viu00ean du lu1ecbchnDiplomatic passport: Hu1ed9 chiu1ebfu ngou1ea1i giao.nNormal passport: Hu1ed9 chiu1ebfu phu1ed5 thu00f4ng.nGroup Passport: Hu1ed9 chiu1ebfu nhu00f3m.nPassport: Hu1ed9 chiu1ebfu.nEmergency passport: Hu1ed9 chiu1ebfu khu1ea9n.nOfficial Passport: Hu1ed9 chiu1ebfu cu00f4ng vu1ee5.nBoarding pass: Thu1ebb lu00ean mu00e1y bay.nBooking file: Hu1ed3 su01a1 u0111u1eb7t chu1ed7.nCustomer file: Hu1ed3 su01a1 khu00e1ch hu00e0ng.nDocumentation: Tu00e0i liu1ec7u giu1ea5y tu1edd.nE Ticket: Vu00e9 u0111iu1ec7n tu1eed.nVoucher: Biu00ean lai.nVisa: Thu1ecb thu1ef1c.nMICE tour: Tour hu1ed9i hu1ecdp, triu1ec3n lu00e3m.nKayaking: Tour khu00e1m phu00e1 mu00e0 khu00e1ch du lu1ecbch tham gia tru1ef1c tiu1ebfp chu00e8o 1 lou1ea1i thuyu1ec1n u0111u01b0u1ee3c thiu1ebft ku1ebf u0111u1eb7c biu1ec7t cu00f3 khu1ea3 nu0103ng vu01b0u1ee3t cu00e1c ghu1ec1nh thu00e1c hou1eb7c vu00f9ng biu1ec3n.nAdventure travel: lou1ea1i hu00ecnh du lu1ecbch khu00e1m phu00e1 cu00f3 chu00fat mu1ea1o hiu1ec3m, phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi tru1ebb nu0103ng u0111u1ed9ng, u01b0a tu00ecm hiu1ec3u vu00e0 khu00e1m phu00e1 nhu1eefng u0111iu1ec1u ku1ef3 thu00fa.nLeisure travel: lou1ea1i hu00ecnh du lu1ecbch phu1ed5 thu00f4ng, nghu1ec9 du01b0u1ee1ng vu00e0 phu00f9 hu1ee3p vu1edbi mu1ecdi u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng.nDiving tour: lou1ea1i hu00ecnh du lu1ecbch tham gia lu1eb7n biu1ec3n, khu00e1m phu00e1 nhu1eefng u0111iu1ec1u ku1ef3 thu00fa cu1ee7a thiu00ean nhiu00ean du01b0u1edbi biu1ec3n nhu01b0 ru1eb7ng san hu00f4, cu00e1c lou1ea1i cu00e1,u2026nIncentive: Lu00e0 lou1ea1i tour khen thu01b0u1edfng. Thu00f4ng thu01b0u1eddng, lou1ea1i tour nu00e0y do cu00f4ng ty tu1ed5 chu1ee9c nhu1eb1m khen thu01b0u1edfng cu00e1c u0111u1ea1i lu00fd hou1eb7c nhu00e2n viu00ean cu00f3 thu00e0nh tu00edch tu1ed1t vu1edbi cu00e1c du1ecbch vu1ee5 u0111u1eb7c biu1ec7t.nnn2. Mu1ed9t su1ed1 thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du lu1ecbchn2.1. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh vu1ec1 phu01b0u01a1ng tiu1ec7n vu1eadn chuyu1ec3nnNu1eafm vu1eefng nhu1eefng thuu1eadt ngu1eef vu1ec1 phu01b0u01a1ng tiu1ec7n vu1eadn chuyu1ec3n u0111u1ec3 chuyu1ebfn u0111i cu1ee7a mu00ecnh thu00eam thuu1eadn tiu1ec7n bu1ea1n nhu00e9!nnETD: Estimated time departure: Giu1edd khu1edfi hu00e0nh du1ef1 kiu1ebfnnETA: Estimated time arival: Giu1edd u0111u1ebfn du1ef1 kiu1ebfnnRT: return: Vu00e9 mu00e1y bay khu1ee9 hu1ed3inEconomy class: Hu1ea1ng phu1ed5 thu00f4ng: nhu1eefng ghu1ebf cu00f2n lu1ea1inFirst class: Vu00e9 hu1ea1ng sang nhu1ea5t tru00ean mu00e1y bay vu00e0 giu00e1 cao nhu1ea5tnSIC: Seat in coach: xe buu00fdt tham quannC class: business class: Vu00e9 hu1ea1ng thu01b0u01a1ng gia tru00ean mu00e1y bay, du01b0u1edbi hu1ea1ng FirstnOW: one way: Vu00e9 mu00e1y bay 1 chiu1ec1unSTA: Scheduled time arrival: Giu1edd u0111u1ebfn theo ku1ebf hou1ea1chnSTD: Scheduled time departure: Giu1edd khu1edbi hu00e0nh theo ku1ebf hou1ea1chnn2.2. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh vu1ec1 khu00e1ch su1ea1nnnExtra bed: Giu01b0u1eddng ku00ea thu00eam u0111u1ec3 tu1ea1o thu00e0nh phu00f2ng Triple tu1eeb phu00f2ng TWN hou1eb7c DBL.nDBL = Double bed room: Phu00f2ng cu00f3 1 giu01b0u1eddng lu1edbn cho 2 ngu01b0u1eddi u1edf. Thu01b0u1eddng du00e0nh cho vu1ee3 chu1ed3ng.nSWB = Single With Breakfast: Phu00f2ng mu1ed9t giu01b0u1eddng cu00f3 bu1eefa su00e1ngnConnecting room: 2 phu00f2ng riu00eang biu1ec7t cu00f3 cu1eeda thu00f4ng nhau. Lou1ea1i phu00f2ng nu00e0y thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c bu1ed1 tru00ed cho gia u0111u00ecnh u1edf nhiu1ec1u phu00f2ng su00e1t nhau.nDLX = Deluxe: Lou1ea1i phu00f2ng thu01b0u1eddng u1edf tu1ea7ng cao, diu1ec7n tu00edch ru1ed9ng, hu01b0u1edbng nhu00ecn u0111u1eb9p vu00e0 trang bu1ecb cao cu1ea5p.nSTD = Standard: Phu00f2ng tiu00eau chuu1ea9nnROH: Run of the house: khu00e1ch su1ea1n su1ebd xu1ebfp phu00f2ng cho bu1ea1n bu1ea5t cu1ee9 phu00f2ng nu00e0o cu00f2n tru1ed1ng bu1ea5t ku1ec3 u0111u00f3 lu00e0 lou1ea1i phu00f2ng nu00e0o.nSuite: Lou1ea1i phu00f2ng cao cu1ea5p nhu1ea5t vu00e0 thu01b0u1eddng u1edf tu1ea7ng cao nhu1ea5t vu1edbi cu00e1c trang bu1ecb vu00e0 du1ecbch vu1ee5 u0111u1eb7c biu1ec7t ku00e8m theo.nSGL = Single bed room: Phu00f2ng cu00f3 1 giu01b0u1eddng cho 1 ngu01b0u1eddi u1edfnTWN = Twin bed room: Phu00f2ng cu00f3 2 giu01b0u1eddng cho 2 ngu01b0u1eddi u1edfnTRPL hou1eb7c TRP = Triple bed room: Phu00f2ng cho 3 ngu01b0u1eddi u1edf hou1eb7c cu00f3 3 giu01b0u1eddng nhu1ecf hou1eb7c cu00f3 1 giu01b0u1eddng lu1edbn vu00e0 1 giu01b0u1eddng nhu1ecfnwardrobe: Tu1ee7 u0111u1ef1ng u0111u1ed3nView: quang cu1ea3nh bu00ean ngou00e0i nhu00ecn tu1eeb phu00f2ngnValet: nhu00e2n viu00ean bu00e3i u0111u1ed7 xenTowel: khu0103n tu1eafmnTo stay in the hotel: u1edf lu1ea1i khu00e1ch su1ea1nnTo check-out: tru1ea3 phu00f2ngnTo checkin: nhu1eadn phu00f2ngnTo book: u0111u1eb7t phu00f2ngnTea and coffee making facilities: u0110u1ed3 pha tru00e0 vu00e0 cu00e0 phu00eanSwimming pool: Hu1ed3 bu01a1inSofa bed/ pull-out couch: ghu1ebf su00f4-pha cu00f3 thu1ec3 du00f9ng nhu01b0 giu01b0u1eddngnSingle supplement: Tiu1ec1n thu thu00eam phu00f2ng u0111u01a1nnSauna: Phu00f2ng tu1eafm hu01a1inSafe: ku00e9t su1eaftnRoom service: Du1ecbch vu1ee5 phu00f2ngnRoom number: Su1ed1 phu00f2ngnRoom attendant: nhu00e2n viu00ean vu1ec7 sinh phu00f2ngnRestaurant: Nhu00e0 hu00e0ngnRemote control: Bu1ed9 u0111iu1ec1u khiu1ec3nnReceptionise: lu1ec5 tu00e2nnRate: mu1ee9c giu00e1 thuu00ea phu00f2ng tu1ea1i mu1ed9t thu1eddi u0111iu1ec3m nu00e0o u0111u00f3nPorter: ngu01b0u1eddi gu00e1c cu1ed5ng, xu00e1ch hu00e0nh lu00fd cho khu00e1chnMaximumcapacity: su1ed1 lu01b0u1ee3ng ngu01b0u1eddi tu1ed1i u0111a cho phu00e9pnLuggage cart: Xe u0111u1ea9y hu00e0nh lu00fdnLaundry: du1ecbch vu1ee5 giu1eb7t u1ee7inn3. Mu1ed9t su1ed1 tu00ecnh huu1ed1ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du lu1ecbchn3.1. Tu00ecnh huu1ed1ng giao tiu1ebfp vu1edbi cu1ea5p tru00ean bu1eb1ng tiu1ebfng Anh trong ngu00e0nh du lu1ecbchnTu00ecnh huu1ed1ng u0111u1eb7t ra: Quu1ea3n lu00fd hu1ecfi tu00ecnh hu00ecnh du1eabn tour cu1ee7a hu01b0u1edbng du1eabn viu00ean.nJohn: Supervisor (Quu1ea3n lu00fd)nEli: Tour guide (Hu01b0u1edbng du1eabn viu00ean)nnJohn: Hi Eli. Howu2019s the tour to Ha Long yesterday?nEli: Great sir. Customers really enjoyed the night because of the Festival parade yesterday near the Bay. It was sparkling and colorful, so they were satisfied.nJohn: Please report the detailed itinerary to me.nEli: We took the morning cruise and then had lunch at the quay. After that, we visited 2 temples, then come back and rest. The second day we went to the beach in the early morning, and then went to the local market to buy souvenirs and specialties. After lunch, we came back Hanoi.nJohn: Sounds great.nEli: Yes. I also had some feedbacks for yesterday tour. I will fill in the feedback form this afternoon. As long as we provide professional and quality customer service, surely our company can remain a good relationship with customers.nJohn: Good job Eli. I have a meeting at 10 a.m. Keep up the good work.nEli: Thank you.nn3.2. Tu00ecnh huu1ed1ng giao tiu1ebfp vu1edbi u0111u1ed3ng nghiu1ec7p bu1eb1ng tiu1ebfng Anh trong ngu00e0nh du lu1ecbchnTu00ecnh huu1ed1ng u0111u1eb7t ra: Eli and Mary u2013 2 hu01b0u1edbng du1eabn viu00ean tru00f2 chuyu1ec7n vu1edbi nhau:nnEli: Hi how are you today?nMary: Not bad. How about you?nEli: Excellent. I just came back from Da Nang City.nMary: How was it? You seem full of energy today.nEli: Words cannot express my feeling. I took care of a group from Australia and honestly cannot show how nice they were. They truly appreciated my support for their group during the trip.nMary: Itu2019s glad to hear that, Eli. Two days ago, I also went to Sa Pa with a group from France, they were friendly. Being tour guides like us, the happiest thing at work is that tourists are happy and they have a great time in our country.nEli: Thatu2019s right. I always think that we will play the role of a cultural ambassador who gives visitors information to help them experience and enjoy the culture and beauty of our country.nMary: Cannot agree more. I would love to talk to you more but I have to go now. Talk to you later.nEli: See you later.nn3.3. Tu00ecnh huu1ed1ng giao tiu1ebfp vu1edbi khu00e1ch hu00e0ng bu1eb1ng tiu1ebfng Anh trong ngu00e0nh du lu1ecbchnTu00ecnh huu1ed1ng u0111u1eb7t ra: Eli hu01b0u1edbng du1eabn Ema (khu00e1ch du lu1ecbch) tru01b0u1edbc hu00e0nh tru00ecnh.nnEli: Hello Ema. Letu2019s go over the schedule for our 2-day tour to Da Nang. Please make sure you get it clearly.nEma: Ok. My friends and I feel so excited.nEli: We are about to depart in 30 minutes. We are leaving at 7:00 and arrive at 11:00 a.m. Just remind that everyone brings cameras to take memorable pictures and itu2019s a good idea to wear warm clothes. It can get pretty chilly on Ba Na Hills tomorrow morning.nEma: Are we going to pass Thua Thien Hue province?nEli: Yes. You should keep your eyes open for enjoying the breathtaking scenes to your west and east on the way. There will be a lot of mountains, trees, and paddy fields at two sides of the road. We are having lunch at 12:00, and then take a short break. At 3 p.m. we are visiting Linh Ung Pagoda – a famous temple in Da Nang. The most expected moment is swimming time at 5 p.m. at My Khe beach. Certainly everyone will have a lot of fun there. At 7 p.m. we are having a traditional dinner and then take a stroll around the city.nEma: Got it but should we take any food?nEli: There are kiosks so you can buy food easily, but you can take with you if you prefer. Do not forget to look for the trash bins after eating.nEma: Thanks Eli, some sandwiches would be great.nEli: Ok. Iu2019ll make the arrangements now. See you at 7:00 at the lobby.nEma: See you then.nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 bu00e0i viu1ebft tu1ed5ng hu1ee3p 149+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du lu1ecbch mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p. Mong ru1eb1ng nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c tru00ean su1ebd giu00fap u00edch thu1eadt nhiu1ec1u cho bu1ea1n trong hu1ecdc tu1eadp vu00e0 cu00f4ng viu1ec7c cu1ee7a mu00ecnh!nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nhu1eadt Linh”},”datePublished”:”2021-05-01T00:08:21+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:50:28+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:13,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment