Marketing luôn nằm trong top những ngành nghề hot trong những năm trở lại đây. Việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành Marketing luôn là điều cần thiết đối với những bạn đang theo đuổi ngành này. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giới thiệu cho bạn 150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing giúp bạn tự tin hơn trong lĩnh vực này.

Tiếng Anh chuyên ngành Marketing
Tiếng Anh chuyên ngành Marketing

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing

  • Marketing: Tiếp thị
  • Marketing channel: Kênh tiếp thị
  • Marketing concept: Ý tưởng tiếp thị
  • Marketing mix: Tiếp thị hỗn hợp
  • Marketing research: Nghiên cứu tiếp thị
  • Marketing decision support system: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định tiếp thị
  • Marketing information system: Hệ thống thông tin tiếp thị
  • Marketing intelligence: Tình báo tiếp thị
  • Mass-marketing: Tiếp thị đại trà
  • Mass-customization marketing: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
  • Value pricing: Định giá theo giá trị
  • Break-even point: Điểm hoà vốn
  • Sealed-bid auction: Đấu giá kín
  • Brand preference: Sự ưa thích thương hiệu
  • Copyright: Bản quyền
  • Purchaser: Người mua (trong hành vi mua)
  • Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
  • Loss-leader pricing: Định giá lỗ để kéo khách
  • Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan
  • Brand acceptability: Sự chấp nhận thương hiệu
  • Promotion pricing: Đánh giá theo khuyến mãi
  • Subculture: Văn hóa phụ
  • Segmentation: (Chiến lược) phân khúc thị trường
  • Push Strategy: Chiến lược tiếp thị đẩy
  • Promotion: Quảng bá
  • Channel management: Quản trị kênh phân phối
  • Exchange: Trao đổi
  • Internal record system: Hệ thống thông tin nội bộ
  • Communication channel: Kênh truyền thông
  • Vertical conflict: Mâu thuẫn hàng dọc
  • Innovator: Nhóm (khách hàng) đổi mới
  • Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
  • Primary data: Dữ liệu sơ cấp
  • Technological environment: Yếu tố (môi trường) công nghệ
  • List price: Giá niêm yết
  • Wholesaler: Nhà bán sỉ
  • Geographical pricing: Định giá theo vị trí địa lý
  • Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
  • Positioning: Định vị
  • Coverage: Mức độ che phủ (kênh phân phối)
  • Image pricing: Định giá theo hình ảnh
  • Transaction: Giao dịch
  • Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
  • Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm
  • Service channel: Kênh dịch vụ
  • Functional discount: Giảm giá chức năng
  • Observation: Quan sát
  • Modified rebuy: Mua lại có điều chỉnh
  • Questionnaire: Bảng câu hỏi
  • Target market: Thị trường mục tiêu
  • Retailer: Nhà bán lẻ
  • Information search: Tìm kiếm thông tin
  • Selective distribution: Phân phối có chọn lọc
  • By-product pricing: Định giá bằng sản phẩm
  • Problem recognition: Nhận diện vấn đề
  • Consumer: Người tiêu dùng
  • Markup pricing: Phương pháp định giá cộng chi phí
  • Survival objective: Mục tiêu tồn tại
  • Multi-channel conflict: Xung đột đa kênh
  • Two-part pricing: Định giá hai phần
  • Product-line pricing: Định giá theo họ sản phẩm
  • Price: Giá
  • Sales information system: Hệ thống thông tin bán hàng
  • Channels: Kênh(phân phối)
  • Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
  • Product: Sản phẩm
  • Long-run Average Cost – LAC: Chi phí trung bình trong dài hạn
  • Demand elasticity: Co giãn của cầu
  • Franchising: Nhượng quyền kinh doanh
  • Laggard: Nhóm ( khách hàng) theo sau
  • Brand loyalty: Sự trung thành với thương hiệu
  • Optional- feature pricing: Định giá theo tính năng tùy chọn
  • Product-form pricing: Định giá theo hình thức sản phẩm
  • Pull Strategy: Chiến lược (tiếp thị) kéo
  • Research and Development (R&D): Nghiên cứu và phát triển
  • Natural environment: Yếu tố (môi trường) tự nhiên
  • Special-event pricing: Định giá cho những sự kiện đặc biệt
  • Brand equity: Giá trị (tài chính) của thương hiệu
  • Public Relations: Quan hệ công chúng
  • Unfair competition: Cạnh tranh không lành mạnh
  • Economic environment: Môi trường kinh tế
  • Need: Nhu cầu
  • Cash rebate: Chiết khấu tiền mặt
  • Selective attention: Chú ý có chọn lọc
  • Segment: Phân khúc
  • Production concept: Ý tưởng sản xuất
  • Personal interviewing: Phỏng vấn cá nhân
  • Quantity discount: Giảm giá cho số lượng mua lớn
  • User: Người sử dụng
  • Survey: Điều tra, khảo sát
  • Satisfaction: Sự thỏa mãn
  • Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế
  • Trademark: Tên thương mại
  • Physical distribution: Phân phối vật chất
  • Discriminatory pricing: Định giá phân biệt
  • Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
  • Product-variety marketing: Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
  • New task: Mua mới
  • Benefit: Lợi ích
  • Post-purchase behavior: Hành vi sau mua
  • Network: Mạng lưới
  • Customer: Khách hàng
  • Buyer: Người mua
  • Horizontal conflict: Mâu thuẫn hàng ngang
  • Influencer: Người ảnh hưởng
  • Seasonal discount: Giảm giá theo mùa
  • Brand mark: Dấu hiệu của thương hiệu
  • Timing pricing: Định giá theo thời điểm mua
  • English auction: Đấu giá kiểu Anh
  • Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
  • Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
  • Cost: Chi phí
  • Initiator: Người khởi đầu
  • Social marketing concept: Ý tưởng tiếp thị xã hội
  • Sales concept: Ý tưởng bán hàng
  • Gatekeeper: Người gác cửa (trong hành vi mua)
  • Sales promotion: Khuyến mãi
  • Product-building pricing: Định giá trọn gói
  • Discount: Giảm giá
  • Break-even analysis: Phân tích hoà vốn
  • Brand awareness: Sự nhận thức về thương hiệu
  • Target-return pricing: Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
  • Political-legal environment: Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
  • Going-rate pricing: Định giá theo giá thị trường
  • Location pricing: Định giá theo vị trí và không gian mua
  • Packaging: Đóng gói
  • Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
  • Middle majority: Nhóm (khách hàng) trung bình
  • Price elasticity: Co giãn (của cầu) theo giá
  • Want: Mong muốn
  • End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
  • Perceived – value pricing: Định giá theo cảm nhận giá trị
  • Price discount: Giảm giá
  • Income elasticity: Co giãn (của cầu) theo thu nhập
  • Channel level: Cấp kênh
  • Straight rebuy: Mua lại trực tiếp
  • Product Concept: Quan điểm trọng sản phẩm
  • Task environment: Môi trường tác nghiệp
  • Brand name: Tên nhãn hàng/tên thương hiệu
  • Place: Kênh, điểm bán hàng
  • Learning curve: Quá trình học hỏi
  • Intensive distribution: Phân phối đại trà
  • Exclusive distribution: Phân phối độc quyền
  • Distribution channel: Kênh phân phối
  • Target marketing: Tiếp thị mục tiêu
  • Group pricing: Định giá theo nhóm
  • Short-run Average Cost –SAC: Chi phí trung bình trong ngắn hạn
  • Purchase decision: Quyết định mua
  • Secondary data: Dữ liệu thứ cấp
  • Social–cultural environment: Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
  • Selective retention: Duy trì có chọn lọc
  • Culture: Văn hóa
  • Relationship marketing: Tiếp thị dựa trên quan hệ
  • Value: Giá trị

2. Một số tài liệu tiếng Anh phù hợp với người trong lĩnh vực Marketing

2.1. English For Socialising

Sách tiếng anh chuyên ngành Marketing
Sách English For Socialising

Cuốn sách English for Socialising dành cho các bạn Marketer rèn luyện vốn từ vựng. Cuốn sách này cung cấp những tình huống cơ bản trong giao tiếp về lĩnh vực Marketing. Cuốn sách giới thiệu đầy đủ các kỹ năng bao gồm: liên lạc, đón tiếp khách và tạo dựng mối quan hệ với khách hàng. Ngay cả đến tác phong nghề nghiệp như cách ăn mặc, hành vi cử chỉ sao cho đúng khi gặp đối tác, khách hàng cũng được đề cập trong cuốn sách này.

2.2. English for Marketing and Advertising

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành marketing
Sách English for Marketing and Advertising

Đây cũng là cuốn sách tiếng anh chuyên ngành Marketing. Ngoài cung cấp lượng từ vựng phong phú, cuốn sách còn tổng hợp các case study kinh điển trong lĩnh vực. Dưới mỗi bài học là các lý giải và các bước căn bản của Marketing. Đây là một cuốn sách khá hay giúp người đọc tích được rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành.

2.3. English for Email

Tiếng anh chuyên ngành marketing
Sách English for Email

Đây là cuốn sách thiên về kỹ năng mềm. Cụ thể cuốn sách cung cấp cho người đọc kiến thức và kỹ năng viết mail. Đây là một trong những phương thức liên lạc với khách hàng rất quan trọng trong kinh doanh. Ngoài về phong cách viết thư, sách còn cung cấp các kỹ năng về cách đặt lịc hẹn, trao đôi thông tin,… với đối tác.

2.4. English for Presentations

Sách chuyên ngành marketing
Sách English for Presentations

Một cuốn sách rất hữu ích cho các Marketer về kỹ năng thuyết trình. Đây cũng là một kỹ năng rất cần thiết và quan trọng trong những cuộc họp kinh doanh, nhất là với đối tác nước ngoài. Cuốn sách này cung cấp đầy đủ các kỹ năng từ thuyết trình, cách chuyển ý, cách diễn đạt sao cho sinh động. Sách được viết hoàn toàn bằng tiếng anh nên đây cũng là một giải pháp hữu hiệu cho những bạn bắt đầu tập thuyết trình bằng tiếng anh.

2.5. English for Customer Care

Sách tiếng anh marketing
Sách English for Customer Care

Đây là một cuốn sách tiếng anh chuyên ngành khai thác khía cạnh chăm sóc khách hàng. Một vấn đề rất quan trọng trong quá trình làm Marketing. Làm thế nào để duy trì mối quan hệ khách hàng và cách thức giữ chân khách hàng ra làm sao. Tất cả được bật mí trong cuốn sách English for Customer Care này. Sách cung cấp các kiến thức về chăm sóc khách hàng qua thư điện thử, điện thoại, các giải quyết vấn đề khiếu nại của khách hàng.

Trên đây là bài viết mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp 150+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing được cập nhập theo xu hướng mới nhất. Hy vọng sẽ giúp bạn vận dụng tiếng anh linh hoạt trong quá trình học tập và làm việc.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 30 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”150+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Marketing”,”description”:”Marketing luu00f4n nu1eb1m trong top nhu1eefng ngu00e0nh nghu1ec1 hot trong nhu1eefng nu0103m tru1edf lu1ea1i u0111u00e2y.u00a0Viu1ec7c trang bu1ecb vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh Marketing luu00f4n lu00e0 u0111iu1ec1u cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang theo u0111uu1ed5i ngu00e0nh nu00e0y. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu1edbi thiu1ec7u cho bu1ea1n 150+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Marketing giu00fap…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-marketing.jpg”,”width”:1077,”height”:580},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”150+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Marketing”,”reviewBody”:”Marketing luu00f4n nu1eb1m trong top nhu1eefng ngu00e0nh nghu1ec1 hot trong nhu1eefng nu0103m tru1edf lu1ea1i u0111u00e2y.u00a0Viu1ec7c trang bu1ecb vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh Marketing luu00f4n lu00e0 u0111iu1ec1u cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang theo u0111uu1ed5i ngu00e0nh nu00e0y. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu1edbi thiu1ec7u cho bu1ea1n 150+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Marketing giu00fap bu1ea1n tu1ef1 tin hu01a1n trong lu0129nh vu1ef1c nu00e0y.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh MarketingnnMarketing:u00a0Tiu1ebfp thu1ecbnMarketing channel:u00a0Ku00eanh tiu1ebfp thu1ecbnMarketing concept:u00a0u00dd tu01b0u1edfng tiu1ebfp thu1ecbnMarketing mix:u00a0Tiu1ebfp thu1ecb hu1ed7n hu1ee3pnMarketing research:u00a0Nghiu00ean cu1ee9u tiu1ebfp thu1ecbnMarketing decision support system:u00a0Hu1ec7 thu1ed1ng hu1ed7 tru1ee3 ra quyu1ebft u0111u1ecbnh tiu1ebfp thu1ecbnMarketing information system:u00a0Hu1ec7 thu1ed1ng thu00f4ng tin tiu1ebfp thu1ecbnMarketing intelligence:u00a0Tu00ecnh bu00e1o tiu1ebfp thu1ecbnMass-marketing:u00a0Tiu1ebfp thu1ecb u0111u1ea1i tru00e0nMass-customization marketing:u00a0Tiu1ebfp thu1ecb cu00e1 thu1ec3 hu00f3a theo su1ed1 u0111u00f4ngnValue pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo giu00e1 tru1ecbnBreak-even point: u0110iu1ec3m hou00e0 vu1ed1nnSealed-bid auction: u0110u1ea5u giu00e1 ku00ednnBrand preference: Su1ef1 u01b0a thu00edch thu01b0u01a1ng hiu1ec7unCopyright: Bu1ea3n quyu1ec1nnPurchaser: Ngu01b0u1eddi mua (trong hu00e0nh vi mua)nDoor-to-door sales: Bu00e1n hu00e0ng u0111u1ebfn tu1eadn nhu00e0nLoss-leader pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 lu1ed7 u0111u1ec3 ku00e9o khu00e1chnDutch auction: u0110u1ea5u giu00e1 kiu1ec3u Hu00e0 LannBrand acceptability: Su1ef1 chu1ea5p nhu1eadn thu01b0u01a1ng hiu1ec7unPromotion pricing: u0110u00e1nh giu00e1 theo khuyu1ebfn mu00e3inSubculture: Vu0103n hu00f3a phu1ee5nSegmentation: (Chiu1ebfn lu01b0u1ee3c) phu00e2n khu00fac thu1ecb tru01b0u1eddngnPush Strategy: Chiu1ebfn lu01b0u1ee3c tiu1ebfp thu1ecb u0111u1ea9ynPromotion: Quu1ea3ng bu00e1nChannel management: Quu1ea3n tru1ecb ku00eanh phu00e2n phu1ed1inExchange: Trao u0111u1ed5inInternal record system: Hu1ec7 thu1ed1ng thu00f4ng tin nu1ed9i bu1ed9nCommunication channel: Ku00eanh truyu1ec1n thu00f4ngnVertical conflict: Mu00e2u thuu1eabn hu00e0ng du1ecdcnInnovator: Nhu00f3m (khu00e1ch hu00e0ng) u0111u1ed5i mu1edbinDemographic environment: Yu1ebfu tu1ed1 (mu00f4i tru01b0u1eddng) nhu00e2n khu1ea9u hu1ecdcnPrimary data: Du1eef liu1ec7u su01a1 cu1ea5pnTechnological environment: Yu1ebfu tu1ed1 (mu00f4i tru01b0u1eddng) cu00f4ng nghu1ec7nList price: Giu00e1 niu00eam yu1ebftnWholesaler: Nhu00e0 bu00e1n su1ec9nGeographical pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo vu1ecb tru00ed u0111u1ecba lu00fdnCustomer-segment pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo phu00e2n khu00fac khu00e1ch hu00e0ngnPositioning: u0110u1ecbnh vu1ecbnCoverage: Mu1ee9c u0111u1ed9 che phu1ee7 (ku00eanh phu00e2n phu1ed1i)nImage pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo hu00ecnh u1ea3nhnTransaction: Giao du1ecbchnCross elasticity: Co giu00e3n (cu1ee7a cu1ea7u) chu00e9o (vu1edbi su1ea3n phu1ea9m thay thu1ebf hay bu1ed5 sung)nProduct-mix pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo chiu1ebfn lu01b0u1ee3c su1ea3n phu1ea9mnService channel: Ku00eanh du1ecbch vu1ee5nFunctional discount: Giu1ea3m giu00e1 chu1ee9c nu0103ngnObservation: Quan su00e1tnModified rebuy: Mua lu1ea1i cu00f3 u0111iu1ec1u chu1ec9nhnQuestionnaire: Bu1ea3ng cu00e2u hu1ecfinTarget market: Thu1ecb tru01b0u1eddng mu1ee5c tiu00eaunRetailer: Nhu00e0 bu00e1n lu1ebbnInformation search: Tu00ecm kiu1ebfm thu00f4ng tinnSelective distribution: Phu00e2n phu1ed1i cu00f3 chu1ecdn lu1ecdcnBy-product pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 bu1eb1ng su1ea3n phu1ea9mnProblem recognition: Nhu1eadn diu1ec7n vu1ea5n u0111u1ec1nConsumer: Ngu01b0u1eddi tiu00eau du00f9ngnMarkup pricing: Phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u1ecbnh giu00e1 cu1ed9ng chi phu00ednSurvival objective: Mu1ee5c tiu00eau tu1ed3n tu1ea1inMulti-channel conflict: Xung u0111u1ed9t u0111a ku00eanhnTwo-part pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 hai phu1ea7nnProduct-line pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo hu1ecd su1ea3n phu1ea9mnPrice: Giu00e1nSales information system: Hu1ec7 thu1ed1ng thu00f4ng tin bu00e1n hu00e0ngnChannels: Ku00eanh(phu00e2n phu1ed1i)nDirect marketing: Tiu1ebfp thu1ecb tru1ef1c tiu1ebfpnProduct: Su1ea3n phu1ea9mnLong-run Average Cost u2013 LAC: Chi phu00ed trung bu00ecnh trong du00e0i hu1ea1nnDemand elasticity: Co giu00e3n cu1ee7a cu1ea7unFranchising: Nhu01b0u1ee3ng quyu1ec1n kinh doanhnLaggard: Nhu00f3m ( khu00e1ch hu00e0ng) theo saunBrand loyalty: Su1ef1 trung thu00e0nh vu1edbi thu01b0u01a1ng hiu1ec7unOptional- feature pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo tu00ednh nu0103ng tu00f9y chu1ecdnnProduct-form pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo hu00ecnh thu1ee9c su1ea3n phu1ea9mnPull Strategy: Chiu1ebfn lu01b0u1ee3c (tiu1ebfp thu1ecb) ku00e9onResearch and Development (R&D): Nghiu00ean cu1ee9u vu00e0 phu00e1t triu1ec3nnNatural environment: Yu1ebfu tu1ed1 (mu00f4i tru01b0u1eddng) tu1ef1 nhiu00eannSpecial-event pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 cho nhu1eefng su1ef1 kiu1ec7n u0111u1eb7c biu1ec7tnBrand equity: Giu00e1 tru1ecb (tu00e0i chu00ednh) cu1ee7a thu01b0u01a1ng hiu1ec7unPublic Relations: Quan hu1ec7 cu00f4ng chu00fangnUnfair competition: Cu1ea1nh tranh khu00f4ng lu00e0nh mu1ea1nhnEconomic environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng kinh tu1ebfnNeed: Nhu cu1ea7unCash rebate: Chiu1ebft khu1ea5u tiu1ec1n mu1eb7tnSelective attention: Chu00fa u00fd cu00f3 chu1ecdn lu1ecdcnSegment: Phu00e2n khu00facnProduction concept: u00dd tu01b0u1edfng su1ea3n xuu1ea5tnPersonal interviewing: Phu1ecfng vu1ea5n cu00e1 nhu00e2nnQuantity discount: Giu1ea3m giu00e1 cho su1ed1 lu01b0u1ee3ng mua lu1edbnnUser: Ngu01b0u1eddi su1eed du1ee5ngnSurvey: u0110iu1ec1u tra, khu1ea3o su00e1tnSatisfaction: Su1ef1 thu1ecfa mu00e3nnEvaluation of alternatives: u0110u00e1nh giu00e1 cu00e1c su1ea3n phu1ea9m thay thu1ebfnTrademark: Tu00ean thu01b0u01a1ng mu1ea1inPhysical distribution: Phu00e2n phu1ed1i vu1eadt chu1ea5tnDiscriminatory pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 phu00e2n biu1ec7tnCaptive-product pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 su1ea3n phu1ea9m bu1eaft buu1ed9cnProduct-variety marketing: Tiu1ebfp thu1ecb u0111a du1ea1ng hu00f3a su1ea3n phu1ea9mnNew task: Mua mu1edbinBenefit: Lu1ee3i u00edchnPost-purchase behavior: Hu00e0nh vi sau muanNetwork: Mu1ea1ng lu01b0u1edbinCustomer: Khu00e1ch hu00e0ngnBuyer: Ngu01b0u1eddi muanHorizontal conflict: Mu00e2u thuu1eabn hu00e0ng ngangnInfluencer: Ngu01b0u1eddi u1ea3nh hu01b0u1edfngnSeasonal discount: Giu1ea3m giu00e1 theo mu00f9anBrand mark: Du1ea5u hiu1ec7u cu1ee7a thu01b0u01a1ng hiu1ec7unTiming pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo thu1eddi u0111iu1ec3m muanEnglish auction: u0110u1ea5u giu00e1 kiu1ec3u AnhnCash discount: Giu1ea3m giu00e1 vu00ec tru1ea3 tiu1ec1n mu1eb7tnDecider: Ngu01b0u1eddi quyu1ebft u0111u1ecbnh (trong hu00e0nh vi mua)nCost: Chi phu00ednInitiator: Ngu01b0u1eddi khu1edfi u0111u1ea7unSocial marketing concept: u00dd tu01b0u1edfng tiu1ebfp thu1ecb xu00e3 hu1ed9inSales concept: u00dd tu01b0u1edfng bu00e1n hu00e0ngnGatekeeper: Ngu01b0u1eddi gu00e1c cu1eeda (trong hu00e0nh vi mua)nSales promotion: Khuyu1ebfn mu00e3inProduct-building pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 tru1ecdn gu00f3inDiscount: Giu1ea3m giu00e1nBreak-even analysis: Phu00e2n tu00edch hou00e0 vu1ed1nnBrand awareness: Su1ef1 nhu1eadn thu1ee9c vu1ec1 thu01b0u01a1ng hiu1ec7unTarget-return pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo lu1ee3i nhuu1eadn mu1ee5c tiu00eaunPolitical-legal environment: Yu1ebfu tu1ed1 (mu00f4i tru01b0u1eddng) chu00ednh tru1ecb phu00e1p lu00fdnGoing-rate pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo giu00e1 thu1ecb tru01b0u1eddngnLocation pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo vu1ecb tru00ed vu00e0 khu00f4ng gian muanPackaging: u0110u00f3ng gu00f3inEarly adopter: Nhu00f3m (khu00e1ch hu00e0ng) thu00edch nghi nhanhnMiddle majority: Nhu00f3m (khu00e1ch hu00e0ng) trung bu00ecnhnPrice elasticity: Co giu00e3n (cu1ee7a cu1ea7u) theo giu00e1nWant: Mong muu1ed1nnEnd-user: Ngu01b0u1eddi su1eed du1ee5ng cuu1ed1i cu00f9ng, khu00e1ch hu00e0ng cuu1ed1i cu00f9ngnPerceived u2013 value pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo cu1ea3m nhu1eadn giu00e1 tru1ecbnPrice discount: Giu1ea3m giu00e1nIncome elasticity: Co giu00e3n (cu1ee7a cu1ea7u) theo thu nhu1eadpnChannel level: Cu1ea5p ku00eanhnStraight rebuy: Mua lu1ea1i tru1ef1c tiu1ebfpnProduct Concept: Quan u0111iu1ec3m tru1ecdng su1ea3n phu1ea9mnTask environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng tu00e1c nghiu1ec7pnBrand name: Tu00ean nhu00e3n hu00e0ng/tu00ean thu01b0u01a1ng hiu1ec7unPlace: Ku00eanh, u0111iu1ec3m bu00e1n hu00e0ngnLearning curve: Quu00e1 tru00ecnh hu1ecdc hu1ecfinIntensive distribution: Phu00e2n phu1ed1i u0111u1ea1i tru00e0nExclusive distribution: Phu00e2n phu1ed1i u0111u1ed9c quyu1ec1nnDistribution channel: Ku00eanh phu00e2n phu1ed1inTarget marketing: Tiu1ebfp thu1ecb mu1ee5c tiu00eaunGroup pricing: u0110u1ecbnh giu00e1 theo nhu00f3mnShort-run Average Cost u2013SAC: Chi phu00ed trung bu00ecnh trong ngu1eafn hu1ea1nnPurchase decision: Quyu1ebft u0111u1ecbnh muanSecondary data: Du1eef liu1ec7u thu1ee9 cu1ea5pnSocialu2013cultural environment: Yu1ebfu tu1ed1 (mu00f4i tru01b0u1eddng) vu0103n hu00f3a xu00e3 hu1ed9inSelective retention: Duy tru00ec cu00f3 chu1ecdn lu1ecdcnCulture: Vu0103n hu00f3anRelationship marketing: Tiu1ebfp thu1ecb du1ef1a tru00ean quan hu1ec7nValue: Giu00e1 tru1ecbnn2. Mu1ed9t su1ed1 tu00e0i liu1ec7u tiu1ebfng Anh phu00f9 hu1ee3p vu1edbi ngu01b0u1eddi trong lu0129nh vu1ef1c Marketingn2.1. English For SocialisingnnCuu1ed1n su00e1ch English for Socialising du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n Marketer ru00e8n luyu1ec7n vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng. Cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y cung cu1ea5p nhu1eefng tu00ecnh huu1ed1ng cu01a1 bu1ea3n trong giao tiu1ebfp vu1ec1 lu0129nh vu1ef1c Marketing. Cuu1ed1n su00e1ch giu1edbi thiu1ec7u u0111u1ea7y u0111u1ee7 cu00e1c ku1ef9 nu0103ng bao gu1ed3m: liu00ean lu1ea1c, u0111u00f3n tiu1ebfp khu00e1ch vu00e0 tu1ea1o du1ef1ng mu1ed1i quan hu1ec7 vu1edbi khu00e1ch hu00e0ng. Ngay cu1ea3 u0111u1ebfn tu00e1c phong nghu1ec1 nghiu1ec7p nhu01b0 cu00e1ch u0103n mu1eb7c, hu00e0nh vi cu1eed chu1ec9 sao cho u0111u00fang khi gu1eb7p u0111u1ed1i tu00e1c, khu00e1ch hu00e0ng cu0169ng u0111u01b0u1ee3c u0111u1ec1 cu1eadp trong cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y.n2.2. English for Marketing and Advertisingnnu0110u00e2y cu0169ng lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh Marketing. Ngou00e0i cung cu1ea5p lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa, cuu1ed1n su00e1ch cu00f2n tu1ed5ng hu1ee3p cu00e1c case study kinh u0111iu1ec3n trong lu0129nh vu1ef1c. Du01b0u1edbi mu1ed7i bu00e0i hu1ecdc lu00e0 cu00e1c lu00fd giu1ea3i vu00e0 cu00e1c bu01b0u1edbc cu0103n bu1ea3n cu1ee7a Marketing. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch khu00e1 hay giu00fap ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc tu00edch u0111u01b0u1ee3c ru1ea5t nhiu1ec1u thuu1eadt ngu1eef chuyu00ean ngu00e0nh.n2.3. English for Emailnnu0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch thiu00ean vu1ec1 ku1ef9 nu0103ng mu1ec1m. Cu1ee5 thu1ec3 cuu1ed1n su00e1ch cung cu1ea5p cho ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc kiu1ebfn thu1ee9c vu00e0 ku1ef9 nu0103ng viu1ebft mail. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng phu01b0u01a1ng thu1ee9c liu00ean lu1ea1c vu1edbi khu00e1ch hu00e0ng ru1ea5t quan tru1ecdng trong kinh doanh. Ngou00e0i vu1ec1 phong cu00e1ch viu1ebft thu01b0, su00e1ch cu00f2n cung cu1ea5p cu00e1c ku1ef9 nu0103ng vu1ec1 cu00e1ch u0111u1eb7t lu1ecbc hu1eb9n, trao u0111u00f4i thu00f4ng tin,… vu1edbi u0111u1ed1i tu00e1c.n2.4. English for PresentationsnnMu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch ru1ea5t hu1eefu u00edch cho cu00e1c Marketer vu1ec1 ku1ef9 nu0103ng thuyu1ebft tru00ecnh. u0110u00e2y cu0169ng lu00e0 mu1ed9t ku1ef9 nu0103ng ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft vu00e0 quan tru1ecdng trong nhu1eefng cuu1ed9c hu1ecdp kinh doanh, nhu1ea5t lu00e0 vu1edbi u0111u1ed1i tu00e1c nu01b0u1edbc ngou00e0i. Cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y cung cu1ea5p u0111u1ea7y u0111u1ee7 cu00e1c ku1ef9 nu0103ng tu1eeb thuyu1ebft tru00ecnh, cu00e1ch chuyu1ec3n u00fd, cu00e1ch diu1ec5n u0111u1ea1t sao cho sinh u0111u1ed9ng. Su00e1ch u0111u01b0u1ee3c viu1ebft hou00e0n tou00e0n bu1eb1ng tiu1ebfng anh nu00ean u0111u00e2y cu0169ng lu00e0 mu1ed9t giu1ea3i phu00e1p hu1eefu hiu1ec7u cho nhu1eefng bu1ea1n bu1eaft u0111u1ea7u tu1eadp thuyu1ebft tru00ecnh bu1eb1ng tiu1ebfng anh.n2.5. English for Customer Carennu0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh khai thu00e1c khu00eda cu1ea1nh chu0103m su00f3c khu00e1ch hu00e0ng. Mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 ru1ea5t quan tru1ecdng trong quu00e1 tru00ecnh lu00e0m Marketing. Lu00e0m thu1ebf nu00e0o u0111u1ec3 duy tru00ec mu1ed1i quan hu1ec7 khu00e1ch hu00e0ng vu00e0 cu00e1ch thu1ee9c giu1eef chu00e2n khu00e1ch hu00e0ng ra lu00e0m sao. Tu1ea5t cu1ea3 u0111u01b0u1ee3c bu1eadt mu00ed trong cuu1ed1n su00e1ch English for Customer Care nu00e0y. Su00e1ch cung cu1ea5p cu00e1c kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 chu0103m su00f3c khu00e1ch hu00e0ng qua thu01b0 u0111iu1ec7n thu1eed, u0111iu1ec7n thou1ea1i, cu00e1c giu1ea3i quyu1ebft vu1ea5n u0111u1ec1 khiu1ebfu nu1ea1i cu1ee7a khu00e1ch hu00e0ng.nTru00ean u0111u00e2y lu00e0 bu00e0i viu1ebft mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p 150+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Marketing u0111u01b0u1ee3c cu1eadp nhu1eadp theo xu hu01b0u1edbng mu1edbi nhu1ea5t. Hy vu1ecdng su1ebd giu00fap bu1ea1n vu1eadn du1ee5ng tiu1ebfng anh linh hou1ea1t trong quu00e1 tru00ecnh hu1ecdc tu1eadp vu00e0 lu00e0m viu1ec7c.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-05-28T23:17:00+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:47:10+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:30,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment