Việc học từ vựng được xem là tốn nhiều thời gian nhất nhưng chưa chắc đã đem lại kết quả mà bạn mong muốn. Học từ vựng không chỉ là sự quyết tâm mà còn nằm ở tính kiên trì của mỗi người. Thiếu từ vựng bạn sẽ không thể giao tiếp trôi chảy và làm ảnh hưởng nhiều tới cuộc trò chuyện. Sau đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G căn bản nhất để giúp cho bạn tối ưu hơn trong việc học tập.

Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G gồm 2 và 3 chữ cái

  • Go: đi
  • Gas: khí, hơi đốt
  • Gun: súng
  • Guy: anh chàng
  • God: chúa
  • Gap: chỗ trống
  • Get: được, có được

2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 4 chữ cái

  • Game: trò chơi
  • Gold: vàng
  • Good: tốt
  • Give: tặng, đưa
  • Gate: cổng
  • Goal: mục tiêu, bàn thắng
  • Girl: cô gái
  • Gain: thu được
  • Gift: quà tặng
  • Glue: keo dính
  • Glad: vui sướng
  • Gene: gia hệ
  • Grey: xám
  • Grow: lớn lên
  • Gram: đậu xanh
  • Gear: hộp số
  • Grab: vồ lấy
  • Gray: màu xám
  • Grid: lưới

3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 5 chữ cái

  • Grape: nho
  • Green: màu xanh
  • Group: nhóm
  • Guest: khách mời
  • Guide: hướng dẫn
  • Grown: tăng
  • Giant: người khổng lồ
  • Great: tuyệt
  • Grand: vĩ đại, rộng lớn
  • Grade: cấp
  • Glove: găng tay
  • Grave: mộ, nghiêm trang
  • Grass: cỏ
  • Guess: phỏng đoán
  • Grant: khoản trợ cấp
  • Guard: bảo vệ
  • Goods: của cải, mặt hàng
  • Grain: ngũ cốc
  • Glass: thủy tinh

4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 6 chữ cái

  • Global: toàn cầu
  • Garden: vườn
  • Genius: thiên tài
  • Gender: giới tính
  • Growth: sự phát triển
  • Golden: vàng
  • Gentle: dịu dàng
  • Ground: đất
  • Gamble: đánh bạc
  • Govern: quản lý, thống trị
  • Garage: nhà để ô tô
  • Gently: dịu dàng
  • Guilty: tội lỗi
  • Gentle: dịu dàng
  • Gather: tụ họp
  • Gallon: Galông 1gl = 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ

5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 7 chữ cái

  • Graphic: đồ họa
  • General: chung, tổng
  • Gravity: trọng lực
  • Genetic: di truyền
  • Grammar: ngữ pháp
  • Gallery: bộ sưu tập
  • Genuine: chính hãng
  • Garment: quần áo
  • Grocery: tạp hóa
  • Gradual: dần dần
  • Gateway: cổng vào
  • Glasses: kính đeo
  • Greater: lớn hơn
  • Garbage: đồ lòng, rác
  • Goodbye: tạm biệt

6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 8 chữ cái

  • Governor: thống đốc
  • Generous: hào phóng
  • Guidance: hướng dẫn
  • Geometry: hình học
  • Guardian: người giám hộ
  • Gasoline: xăng
  • Grandson: cháu trai
  • Generate: tạo ra
  • Graphics: đồ họa
  • Greeting: lời chào
  • Grateful: tri ân
  • Grouping: phân nhóm
  • Genomics: bộ gen
  • Goodwill: thiện chí
  • Gambling: bài bạc
  • Goodness: nhân hậu

7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 9 chữ cái

  • Gentleman: quý ông, quý phái
  • Geography: môn địa lý
  • Generally: nói chung là
  • Guerrilla: du kích
  • Guarantee: bảo hành
  • Generally: nói chung
  • Goldsmith: thợ kim hoàn
  • Geometric: hình học
  • Genuinely: chân thật
  • Generator: máy phát điện
  • Glamorous: hào nhoáng
  • Groceries: hàng tạp hóa
  • Gradually: dần dần
  • Gathering: thu nhập
  • Gratitude: lòng biết ơn

8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 10 chữ cái

  • Graduation: tốt nghiệp
  • Generation: thế hệ
  • Greenfield: cánh đồng xanh
  • Government: chính phủ
  • Girlfriend: bạn gái
  • Geographic: địa lý
  • Generosity: hào phóng, rộng lượng
  • Generously: hào phóng
  • Groundwork: cơ sở
  • Grandchild: cháu của ông bà
  • Goalkeeper: thủ môn
  • Gynecology: phụ khoa

9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 11 chữ cái

  • Gastronomic: kinh tế học
  • Grandfather: ông nội/ông ngoại
  • Grandmother: bà nội/bà ngoại
  • Gingerbread: bánh gừng
  • Generalized: tổng quát
  • Grammatical: ngữ pháp
  • Grandparent: ông bà
  • Gravimetric: trọng lực, trọng lượng
  • Gallbladder: túi mật
  • Goaltending: làm mục tiêu, săn bàn
  • Gerontology: ngành nghiên cứu tuổi già

10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 12 chữ cái

  • Governorship: quyền thống đốc
  • Geochemistry: địa hóa học
  • Gastrulation: đau bụng
  • Geriatrician: bác sĩ nhi khoa

11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 13 chữ cái

  • Groundbreaker: tàu ngầm
  • Groundskeeper: người trông coi
  • Geochronology: địa lý học
  • Granddaughter: cháu gái
  • Gubernatorial: thống đốc
  • Gratification: sự hài lòng, sự vừa ý
  • Geomorphology: địa mạo
  • Gastrocnemius: dạ dày

12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 14 chữ cái

  • Generalization: sự khái quát
  • Groundbreaking: động thổ
  • Geosynchronous: không đồng bộ địa lý

13. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ G gồm 15 chữ cái

  • Gravitationally: hấp dẫn
  • Governmentalism: chủ nghĩa chính quyền
  • Gastroenteritis: viêm dạ dày ruột
  • Geochronologies: địa lý
  • Garrulousnesses: sự tuyệt vời
  • Gastronomically: nói về mặt kinh tế học

Ôn tập tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G được sử dụng nhiều nhất. Hy vọng với chia sẻ mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tới đã giúp bạn bổ sung thêm từ vừng tiếng Anh cần thiết cho bản thân. Hãy ghi nhớ chúng và áp dụng khi giao tiếp nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 4 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”151+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G”,”description”:”Viu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 tu1ed1n nhiu1ec1u thu1eddi gian nhu1ea5t nhu01b0ng chu01b0a chu1eafc u0111u00e3 u0111em lu1ea1i ku1ebft quu1ea3 mu00e0 bu1ea1n mong muu1ed1n. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng khu00f4ng chu1ec9 lu00e0 su1ef1 quyu1ebft tu00e2m mu00e0 cu00f2n nu1eb1m u1edf tu00ednh kiu00ean tru00ec cu1ee7a mu1ed7i ngu01b0u1eddi. Thiu1ebfu tu1eeb vu1ef1ng bu1ea1n su1ebd khu00f4ng thu1ec3 giao tiu1ebfp tru00f4i chu1ea3y vu00e0…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-bat-dau-bang-chu-g.jpg”,”width”:1024,”height”:576},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”151+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G”,”reviewBody”:”Viu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 tu1ed1n nhiu1ec1u thu1eddi gian nhu1ea5t nhu01b0ng chu01b0a chu1eafc u0111u00e3 u0111em lu1ea1i ku1ebft quu1ea3 mu00e0 bu1ea1n mong muu1ed1n. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng khu00f4ng chu1ec9 lu00e0 su1ef1 quyu1ebft tu00e2m mu00e0 cu00f2n nu1eb1m u1edf tu00ednh kiu00ean tru00ec cu1ee7a mu1ed7i ngu01b0u1eddi. Thiu1ebfu tu1eeb vu1ef1ng bu1ea1n su1ebd khu00f4ng thu1ec3 giao tiu1ebfp tru00f4i chu1ea3y vu00e0 lu00e0m u1ea3nh hu01b0u1edfng nhiu1ec1u tu1edbi cuu1ed9c tru00f2 chuyu1ec7n. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n tu00ecm hiu1ec3u nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G cu0103n bu1ea3n nhu1ea5t u0111u1ec3 giu00fap cho bu1ea1n tu1ed1i u01b0u hu01a1n trong viu1ec7c hu1ecdc tu1eadp.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 2 vu00e0 3 chu1eef cu00e1innGo: u0111inGas: khu00ed, hu01a1i u0111u1ed1tnGun: su00fangnGuy: anh chu00e0ngnGod: chu00faanGap: chu1ed7 tru1ed1ngnGet: u0111u01b0u1ee3c, cu00f3 u0111u01b0u1ee3cnn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1innGame: tru00f2 chu01a1inGold: vu00e0ngnGood: tu1ed1tnGive: tu1eb7ng, u0111u01b0anGate: cu1ed5ngnGoal: mu1ee5c tiu00eau, bu00e0n thu1eafngnGirl: cu00f4 gu00e1inGain: thu u0111u01b0u1ee3cnGift: quu00e0 tu1eb7ngnGlue: keo du00ednhnGlad: vui su01b0u1edbngnGene: gia hu1ec7nGrey: xu00e1mnGrow: lu1edbn lu00eannGram: u0111u1eadu xanhnGear: hu1ed9p su1ed1nGrab: vu1ed3 lu1ea5ynGray: mu00e0u xu00e1mnGrid: lu01b0u1edbinn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 5 chu1eef cu00e1innGrape: nhonGreen: mu00e0u xanhnGroup: nhu00f3mnGuest: khu00e1ch mu1eddinGuide: hu01b0u1edbng du1eabnnGrown: tu0103ngnGiant: ngu01b0u1eddi khu1ed5ng lu1ed3nGreat: tuyu1ec7tnGrand: vu0129 u0111u1ea1i, ru1ed9ng lu1edbnnGrade: cu1ea5pnGlove: gu0103ng taynGrave: mu1ed9, nghiu00eam trangnGrass: cu1ecfnGuess: phu1ecfng u0111ou00e1nnGrant: khou1ea3n tru1ee3 cu1ea5pnGuard: bu1ea3o vu1ec7nGoods: cu1ee7a cu1ea3i, mu1eb7t hu00e0ngnGrain: ngu0169 cu1ed1cnGlass: thu1ee7y tinhnn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 6 chu1eef cu00e1innGlobal: tou00e0n cu1ea7unGarden: vu01b0u1eddnnGenius: thiu00ean tu00e0inGender: giu1edbi tu00ednhnGrowth: su1ef1 phu00e1t triu1ec3nnGolden: vu00e0ngnGentle: du1ecbu du00e0ngnGround: u0111u1ea5tnGamble: u0111u00e1nh bu1ea1cnGovern: quu1ea3n lu00fd, thu1ed1ng tru1ecbnGarage: nhu00e0 u0111u1ec3 u00f4 tu00f4nGently: du1ecbu du00e0ngnGuilty: tu1ed9i lu1ed7inGentle: du1ecbu du00e0ngnGather: tu1ee5 hu1ecdpnGallon: Galu00f4ng 1gl = 4, 54 lu00edt u1edf Anh, 3, 78 lu00edt u1edf Mu1ef9nn5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 7 chu1eef cu00e1innGraphic: u0111u1ed3 hu1ecdanGeneral: chung, tu1ed5ngnGravity: tru1ecdng lu1ef1cnGenetic: di truyu1ec1nnGrammar: ngu1eef phu00e1pnGallery: bu1ed9 su01b0u tu1eadpnGenuine: chu00ednh hu00e3ngnGarment: quu1ea7n u00e1onGrocery: tu1ea1p hu00f3anGradual: du1ea7n du1ea7nnGateway: cu1ed5ng vu00e0onGlasses: ku00ednh u0111eonGreater: lu1edbn hu01a1nnGarbage: u0111u1ed3 lu00f2ng, ru00e1cnGoodbye: tu1ea1m biu1ec7tnn6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 8 chu1eef cu00e1innGovernor: thu1ed1ng u0111u1ed1cnGenerous: hu00e0o phu00f3ngnGuidance: hu01b0u1edbng du1eabnnGeometry: hu00ecnh hu1ecdcnGuardian: ngu01b0u1eddi giu00e1m hu1ed9nGasoline: xu0103ngnGrandson: chu00e1u trainGenerate: tu1ea1o ranGraphics: u0111u1ed3 hu1ecdanGreeting: lu1eddi chu00e0onGrateful: tri u00e2nnGrouping: phu00e2n nhu00f3mnGenomics: bu1ed9 gennGoodwill: thiu1ec7n chu00ednGambling: bu00e0i bu1ea1cnGoodness: nhu00e2n hu1eadunn7. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 9 chu1eef cu00e1innGentleman: quu00fd u00f4ng, quu00fd phu00e1inGeography: mu00f4n u0111u1ecba lu00fdnGenerally: nu00f3i chung lu00e0nGuerrilla: du ku00edchnGuarantee: bu1ea3o hu00e0nhnGenerally: nu00f3i chungnGoldsmith: thu1ee3 kim hou00e0nnGeometric: hu00ecnh hu1ecdcnGenuinely: chu00e2n thu1eadtnGenerator: mu00e1y phu00e1t u0111iu1ec7nnGlamorous: hu00e0o nhou00e1ngnGroceries: hu00e0ng tu1ea1p hu00f3anGradually: du1ea7n du1ea7nnGathering: thu nhu1eadpnGratitude: lu00f2ng biu1ebft u01a1nnn8. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 10 chu1eef cu00e1innGraduation: tu1ed1t nghiu1ec7pnGeneration: thu1ebf hu1ec7nGreenfield: cu00e1nh u0111u1ed3ng xanhnGovernment: chu00ednh phu1ee7nGirlfriend: bu1ea1n gu00e1inGeographic: u0111u1ecba lu00fdnGenerosity: hu00e0o phu00f3ng, ru1ed9ng lu01b0u1ee3ngnGenerously: hu00e0o phu00f3ngnGroundwork: cu01a1 su1edfnGrandchild: chu00e1u cu1ee7a u00f4ng bu00e0nGoalkeeper: thu1ee7 mu00f4nnGynecology: phu1ee5 khoann9. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 11 chu1eef cu00e1innGastronomic: kinh tu1ebf hu1ecdcnGrandfather: u00f4ng nu1ed9i/u00f4ng ngou1ea1inGrandmother: bu00e0 nu1ed9i/bu00e0 ngou1ea1inGingerbread: bu00e1nh gu1eebngnGeneralized: tu1ed5ng quu00e1tnGrammatical: ngu1eef phu00e1pnGrandparent: u00f4ng bu00e0nGravimetric: tru1ecdng lu1ef1c, tru1ecdng lu01b0u1ee3ngnGallbladder: tu00fai mu1eadtnGoaltending: lu00e0m mu1ee5c tiu00eau, su0103n bu00e0nnGerontology: ngu00e0nh nghiu00ean cu1ee9u tuu1ed5i giu00e0nn10. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 12 chu1eef cu00e1innGovernorship: quyu1ec1n thu1ed1ng u0111u1ed1cnGeochemistry: u0111u1ecba hu00f3a hu1ecdcnGastrulation: u0111au bu1ee5ngnGeriatrician: bu00e1c su0129 nhi khoann11. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 13 chu1eef cu00e1innGroundbreaker: tu00e0u ngu1ea7mnGroundskeeper: ngu01b0u1eddi tru00f4ng coinGeochronology: u0111u1ecba lu00fd hu1ecdcnGranddaughter: chu00e1u gu00e1inGubernatorial: thu1ed1ng u0111u1ed1cnGratification: su1ef1 hu00e0i lu00f2ng, su1ef1 vu1eeba u00fdnGeomorphology: u0111u1ecba mu1ea1onGastrocnemius: du1ea1 du00e0ynn12. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 14 chu1eef cu00e1innGeneralization: su1ef1 khu00e1i quu00e1tnGroundbreaking: u0111u1ed9ng thu1ed5nGeosynchronous: khu00f4ng u0111u1ed3ng bu1ed9 u0111u1ecba lu00fdnn13. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G gu1ed3m 15 chu1eef cu00e1innGravitationally: hu1ea5p du1eabnnGovernmentalism: chu1ee7 nghu0129a chu00ednh quyu1ec1nnGastroenteritis: viu00eam du1ea1 du00e0y ruu1ed9tnGeochronologies: u0111u1ecba lu00fdnGarrulousnesses: su1ef1 tuyu1ec7t vu1eddinGastronomically: nu00f3i vu1ec1 mu1eb7t kinh tu1ebf hu1ecdcnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef G u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng nhiu1ec1u nhu1ea5t. Hy vu1ecdng vu1edbi chia su1ebb mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tu1edbi u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n bu1ed5 sung thu00eam tu1eeb vu1eebng tiu1ebfng Anh cu1ea7n thiu1ebft cho bu1ea3n thu00e2n. Hu00e3y ghi nhu1edb chu00fang vu00e0 u00e1p du1ee5ng khi giao tiu1ebfp nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-02T23:41:24+07:00″,”dateModified”:”2021-09-02T23:41:24+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:4,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment