Nếu bạn có được vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm phong phú sẽ giúp ích rất nhiều với những bạn đang có dự định thi lấy chứng chỉ Toefl, Toeic, Ielts,… Vì chủ đề này cũng rất thường xuyên xuất hiện trong các đề thi. Hơn nữa nắm được những từ vựng thông dụng trong ngành dệt may cũng sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng và trình độ tiếng Anh, cơ hội thăng tiến của bạn trong công việc sẽ ngày càng rộng mở. Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) khám phá những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm ngay tại bài viết dưới đây.

Tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm
Tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm

  • Weave: Dệt
  • Textile Dyeing: Dệt nhuộm
  • Overclocking (overedging): đường vắt sổ 3 chỉ
  • Sleeve panel: ô vải đắp trên tay
  • Mesh: vải lưới
  • Stitch on: diễu trên,1 chút vải
  • Button attach: đóng nút
  • Make button hole: thừa khuy
  • Extra: thêm, phụ ,hơn thường lệ
  • Miscellaneous fabric defects: lỗi vải linh tinh
  • Eyelet: mắt cáo
  • Bust: ngực, đường vòng ngực
  • Certified: được chứng nhận, chứng thực
  • Collar strap: dây cổ
  • Blindstitch: đường chỉ ngầm
  • Wide, width: rộng lốn, độ rộng, bế ngang
  • Button tab pat: lưng
  • Feed dog: bàn lừa
  • Component: hợp thành, thành phần
  • Intelining: keo, dựng
  • Tuck: nếp gấp, vén, lộn, nhén vào trong
  • Polyfil: gòn đệm áo
  • Remake: làm lại
  • Bulk production: sản xuất đại trà
  • Point: đầu nhọn, điểm, chỉ hướng
  • Sew edge: may mép
  • Plastic ring: khoen nhựa
  • Workmanship: tay nghề, tài nghệ, sự khéo léo
  • Slab: nổi sợi thắt nút
  • Dart back pen: thân sau
  • Epaulette: cầu vai (quân sự)
  • Sewing pitch: mật độ chỉ
  • Pack way: cách đóng thùng
  • Residual: phần còn lại, còn dư, vôi ra
  • Synthetic silk: vải xoa
  • Compleat, finish: hoàn chỉnh, hoàn hảo
  • Quality: chất lượng, phẩm chất
  • Excessive fraying: mòn/sờn/xơ trên diện rộng
  • Braid: viền, dải viền, bím tóc
  • Shell: lớp ngoài, vải chính
  • Pleat with: rộng nếp xấp
  • Check: kiểm tra
  • Construction not as specified: cấu trúc không xác định rõ ràng
  • Over Packed carton: đóng gói quá chặt (thùng nhỏ)
  • Prepare: xếp khuôn
  • Placement: sắp đặt, sắp xếp công việc làm
  • Collar shape: hình dáng cổ
  • Improper backing removal: cách lắp ráp t/điểm không đúng
  • Pin: đính ghim
  • Move up: dời lên
  • Transparent: trong suốt, rõ ràng
  • Incorrect tension: độ căng chỉ không đúng

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt vải

Ngoài những thuật ngữ về tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm, Ngoại Ngữ Tinh Tú còn cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng anh chuyên ngành dệt vải thông dụng dưới đây:

  • Tape: dây dệt, băng
  • Loom: máy dệt
  • Hangerloop: dây treo viền
  • Pucker (puckering): nhăn, gấp nếp, nhăn nheo, nhàu nát
  • Ready made piping: dây viền làm sẵn
  • Inconsistent stitch count to: bản đường may không đều
  • Incorrect color: màu không đúng
  • Wrist: cườm ngực
  • Residual debris: mảnh vỡ vụn sót lại
  • Clock: đóng khoá
  • Available accessories: phụ liệu có sẵn, thay thế
  • Tight: chặt
  • Sang: sạp vải, thủng vải,vết toạc
  • Edge: biên, mép, mí, gờ
  • Technic (n): kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
  • Product: sản phẩm
  • Clip: cái kẹp, cái ghim, rút lại, xén, hớt
  • Way of doing: cách làm
  • Yoke: cái ách, cầu vai, đô áo
  • Stirrup Stitch (v.n).stitching: may, khâu, đường diễu
  • Upper sleeve: phần tay trên
  • Incorrect stitch count to: bản đ/may không đúng
  • Clar wing paper: giấy vẽ
  • Insecure trim: vật trang trí không chắc chắn
  • Trim not as specified: vật trang trí không xác định rõ ràng
  • Outseam: đường ráp sườn ngoài
  • Schedule: lịch trình, giờ giấc
  • Inspection report: biên bản kiểm hàng
  • Sleeve opening: cửa tay
  • Garment dye not within color standard: nhuộm không chuẩn màu, bóng màu
  • Upper back sleeve: phần tay sau trên
  • Insecure component: các thành phần không chắc chắn
  • Indelible: không thể tẩy xóa được
  • Carton contents incorrect: nội dung trên thùng không đúng
  • Foot width: rộng ống quần
  • Favoured by…: kính nhờ chuyển
  • Gather: nhăn, dúm, nếp xếp
  • Incorrect color: màu không đúng
  • Deliver(delivery): giao hàng, phân phát hàng
  • Net weight: trọng lượng trừ bì
  • Untrimmed thread: chỉ không được cắt gọt
  • Trim: xén,tỉa, xếp gọn, vật trang trí
  • Bartack: đính bọ, con chỉ bọ
  • Pattern: rập, kiểu mẫu, khuôn đúc
  • Underlay: lớp lót ở dưới, nền móng, nền
  • Incorrect stitch count to: bản đường may không đúng
  • Waist –deep: đến thắt lưng
  • Bead: hạt cườm
  • Style: mã hàng
  • Underlap: viền lai áo

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt may

  • Stain: làm dơ, vết dơ
  • Crotch seam: đường ráp đáy quần
  • Thread ends: những đầu chỉ
  • Dart: nếp gấp
  • Piping = piped: viền
  • Knee: đầu gối, khuỷu, khớp
  • Put: đơm
  • Hangtag: nhãn treo
  • Hang: treo
  • Sleeve seam: sườn tay
  • Non-woven: không có dệt
  • Stomach: bụng, dạ dày
  • Incorrect carton count: kích thước thùng không đúng
  • Undertake: cam kết, nhận trách nhiệm
  • Bottom: lai áo, vạt áo, lai quần, ở dưới
  • Multiplied by two: nhân đôi
  • Horizontal: ngang chân trời
  • Technique: kỹ năng,kỹ xảo,phương pháp kỹ thuật
  • Cut too far: cắt phạm
  • Together: với nhau
  • Interlock: cài vào nhau, khoá liên động
  • Side slit: đường xẻ hông
  • Collar insert: gài vào cổ, khoanh nhựa cổ
  • Shipment: sample mẫu xuất hàng
  • Processing charge: chi phí sản xuất
  • Shading: bóng màu, phai màu
  • Rhombus: hình thoi, con thoi
  • Shirt body: thân áo
  • Design issue: vấn đề về thiết kế
  • Amend (amendment): điều chỉnh, cải thiện
  • Side seam: đường ráp hông, đường sườn
  • Wrinkle: nếp nhăn,nếp gấp
  • Pearemerrol: cuốn biên
  • Obstinate: cứng đầu
  • Close front edges with clip: gài mép trước với cái kẹp
  • Outer fold: gấp ngoài
  • Teeth-type: kiểu có răng cưa
  • Cleanliness: sạch sẽ, hợp vệ sinh
  • Metal zipper: dây kéo răng kim loại
  • Metal detector: máy dò kim
  • Marker: sơ đồ để cắt bàn vải
  • Hip: hông
  • Lining bias tape: viền xéo bằng vải lót
  • Original sample: mẫu gốc
  • Zipper tape: phần vải nền của dây kéo
  • Loose sleeve yoke de-coup: tay bung
  • Lining: lót
  • Layer: sắp từng lớp, số lớp
  • Solid colour: đồng màu
  • Incorrect placement: lắp ráp/sắp đặt không đúng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt may
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt may

4. Một số câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm

Sau đây là một vài ví dụ về giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm mà Ngoại Ngữ Tinh Tú cung cấp cho bạn,.

  • If we increase our order, can you offer a bigger discount the price? – Nếu tôi đặt may nhiều hơn, bạn có thể giảm thêm giá không?
  • How many jackets do you want to order? And how many types of size? – Bạn muốn đặt may bao nhiêu chiếc áo và bao nhiêu kích thước các loại?
  • I want to have a skirt like this design, can you do it? – Tôi muốn may một chiếc chân váy theo mẫu này, bạn có thể làm được không?
  • What style do you want to make? – Bạn muốn đặt may theo kiểu dáng nào?
  • I would like to place an order of jacket following this design. – Tôi muốn đặt đơn hàng may áo khoác theo thiết kế sau.
  • How long does this order take? – Đơn hàng này có thể được hoàn thành trong bao lâu?

Trên đây là 170+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm thông dụng. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vọng với những kiến thức trên sẽ giúp bạn có được kết quả cao trong bài thi của mình cũng như củng cố thêm về tiếng Anh chuyên ngành cho những ai đang làm nghề dệt may.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 10 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”170+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m”,”description”:”Nu1ebfu bu1ea1n cu00f3 u0111u01b0u1ee3c vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m phong phu00fa su1ebd giu00fap u00edch ru1ea5t nhiu1ec1u vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang cu00f3 du1ef1 u0111u1ecbnh thi lu1ea5y chu1ee9ng chu1ec9 Toefl, Toeic, Ielts,… Vu00ec chu1ee7 u0111u1ec1 nu00e0y cu0169ng ru1ea5t thu01b0u1eddng xuyu00ean xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu00e1c u0111u1ec1 thi. Hu01a1n nu1eefa nu1eafm u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/tieng-anh-chuyen-nganh-det-nhuom.jpg”,”width”:1600,”height”:900},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”170+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m”,”reviewBody”:”Nu1ebfu bu1ea1n cu00f3 u0111u01b0u1ee3c vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m phong phu00fa su1ebd giu00fap u00edch ru1ea5t nhiu1ec1u vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang cu00f3 du1ef1 u0111u1ecbnh thi lu1ea5y chu1ee9ng chu1ec9 Toefl, Toeic, Ielts,… Vu00ec chu1ee7 u0111u1ec1 nu00e0y cu0169ng ru1ea5t thu01b0u1eddng xuyu00ean xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu00e1c u0111u1ec1 thi. Hu01a1n nu1eefa nu1eafm u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng du1ee5ng trong ngu00e0nh du1ec7t may cu0169ng su1ebd giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao ku1ef9 nu0103ng vu00e0 tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh, cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn cu1ee7a bu1ea1n trong cu00f4ng viu1ec7c su1ebd ngu00e0y cu00e0ng ru1ed9ng mu1edf. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) khu00e1m phu00e1 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m ngay tu1ea1i bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9mnnWeave: Du1ec7tnTextile Dyeing: Du1ec7t nhuu1ed9mnOverclocking (overedging): u0111u01b0u1eddng vu1eaft su1ed5 3 chu1ec9nSleeve panel: u00f4 vu1ea3i u0111u1eafp tru00ean taynMesh: vu1ea3i lu01b0u1edbinStitch on: diu1ec5u tru00ean,1 chu00fat vu1ea3inButton attach: u0111u00f3ng nu00fatnMake button hole: thu1eeba khuynExtra: thu00eam, phu1ee5 ,hu01a1n thu01b0u1eddng lu1ec7nMiscellaneous fabric defects: lu1ed7i vu1ea3i linh tinhnEyelet: mu1eaft cu00e1onBust: ngu1ef1c, u0111u01b0u1eddng vu00f2ng ngu1ef1cnCertified: u0111u01b0u1ee3c chu1ee9ng nhu1eadn, chu1ee9ng thu1ef1cnCollar strap: du00e2y cu1ed5nBlindstitch: u0111u01b0u1eddng chu1ec9 ngu1ea7mnWide, width: ru1ed9ng lu1ed1n, u0111u1ed9 ru1ed9ng, bu1ebf ngangnButton tab pat: lu01b0ngnFeed dog: bu00e0n lu1eebanComponent: hu1ee3p thu00e0nh, thu00e0nh phu1ea7nnIntelining: keo, du1ef1ngnTuck: nu1ebfp gu1ea5p, vu00e9n, lu1ed9n, nhu00e9n vu00e0o trongnPolyfil: gu00f2n u0111u1ec7m u00e1onRemake: lu00e0m lu1ea1inBulk production: su1ea3n xuu1ea5t u0111u1ea1i tru00e0nPoint: u0111u1ea7u nhu1ecdn, u0111iu1ec3m, chu1ec9 hu01b0u1edbngnSew edge: may mu00e9pnPlastic ring: khoen nhu1ef1anWorkmanship: tay nghu1ec1, tu00e0i nghu1ec7, su1ef1 khu00e9o lu00e9onSlab: nu1ed5i su1ee3i thu1eaft nu00fatnDart back pen: thu00e2n saunEpaulette: cu1ea7u vai (quu00e2n su1ef1)nSewing pitch: mu1eadt u0111u1ed9 chu1ec9nPack way: cu00e1ch u0111u00f3ng thu00f9ngnResidual: phu1ea7n cu00f2n lu1ea1i, cu00f2n du01b0, vu00f4i ranSynthetic silk: vu1ea3i xoanCompleat, finish: hou00e0n chu1ec9nh, hou00e0n hu1ea3onQuality: chu1ea5t lu01b0u1ee3ng, phu1ea9m chu1ea5tnExcessive fraying: mu00f2n/su1eddn/xu01a1 tru00ean diu1ec7n ru1ed9ngnBraid: viu1ec1n, du1ea3i viu1ec1n, bu00edm tu00f3cnShell: lu1edbp ngou00e0i, vu1ea3i chu00ednhnPleat with: ru1ed9ng nu1ebfp xu1ea5pnCheck: kiu1ec3m tranConstruction not as specified: cu1ea5u tru00fac khu00f4ng xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 ru00e0ngnOver Packed carton: u0111u00f3ng gu00f3i quu00e1 chu1eb7t (thu00f9ng nhu1ecf)nPrepare: xu1ebfp khuu00f4nnPlacement: su1eafp u0111u1eb7t, su1eafp xu1ebfp cu00f4ng viu1ec7c lu00e0mnCollar shape: hu00ecnh du00e1ng cu1ed5nImproper backing removal: cu00e1ch lu1eafp ru00e1p t/u0111iu1ec3m khu00f4ng u0111u00fangnPin: u0111u00ednh ghimnMove up: du1eddi lu00eannTransparent: trong suu1ed1t, ru00f5 ru00e0ngnIncorrect tension: u0111u1ed9 cu0103ng chu1ec9 khu00f4ng u0111u00fangnn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t vu1ea3inNgou00e0i nhu1eefng thuu1eadt ngu1eef vu1ec1 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m, Ngoại Ngữ Tinh Tú cu00f2n cung cu1ea5p cho bu1ea1n nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t vu1ea3i thu00f4ng du1ee5ng du01b0u1edbi u0111u00e2y:nnTape: du00e2y du1ec7t, bu0103ngnLoom: mu00e1y du1ec7tnHangerloop: du00e2y treo viu1ec1nnPucker (puckering): nhu0103n, gu1ea5p nu1ebfp, nhu0103n nheo, nhu00e0u nu00e1tnReady made piping: du00e2y viu1ec1n lu00e0m su1eb5nnInconsistent stitch count to: bu1ea3n u0111u01b0u1eddng may khu00f4ng u0111u1ec1unIncorrect color: mu00e0u khu00f4ng u0111u00fangnWrist: cu01b0u1eddm ngu1ef1cnResidual debris: mu1ea3nh vu1ee1 vu1ee5n su00f3t lu1ea1inClock: u0111u00f3ng khou00e1nAvailable accessories: phu1ee5 liu1ec7u cu00f3 su1eb5n, thay thu1ebfnTight: chu1eb7tnSang: su1ea1p vu1ea3i, thu1ee7ng vu1ea3i,vu1ebft tou1ea1cnEdge: biu00ean, mu00e9p, mu00ed, gu1eddnTechnic (n): ku1ef9 thuu1eadt, phu01b0u01a1ng phu00e1p ku1ef9 thuu1eadtnProduct: su1ea3n phu1ea9mnClip: cu00e1i ku1eb9p, cu00e1i ghim, ru00fat lu1ea1i, xu00e9n, hu1edbtnWay of doing: cu00e1ch lu00e0mnYoke: cu00e1i u00e1ch, cu1ea7u vai, u0111u00f4 u00e1onStirrup Stitch (v.n).stitching: may, khu00e2u, u0111u01b0u1eddng diu1ec5unUpper sleeve: phu1ea7n tay tru00eannIncorrect stitch count to: bu1ea3n u0111/may khu00f4ng u0111u00fangnClar wing paper: giu1ea5y vu1ebdnInsecure trim: vu1eadt trang tru00ed khu00f4ng chu1eafc chu1eafnnTrim not as specified: vu1eadt trang tru00ed khu00f4ng xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 ru00e0ngnOutseam: u0111u01b0u1eddng ru00e1p su01b0u1eddn ngou00e0inSchedule: lu1ecbch tru00ecnh, giu1edd giu1ea5cnInspection report: biu00ean bu1ea3n kiu1ec3m hu00e0ngnSleeve opening: cu1eeda taynGarment dye not within color standard: nhuu1ed9m khu00f4ng chuu1ea9n mu00e0u, bu00f3ng mu00e0unUpper back sleeve: phu1ea7n tay sau tru00eannInsecure component: cu00e1c thu00e0nh phu1ea7n khu00f4ng chu1eafc chu1eafnnIndelible: khu00f4ng thu1ec3 tu1ea9y xu00f3a u0111u01b0u1ee3cnCarton contents incorrect: nu1ed9i dung tru00ean thu00f9ng khu00f4ng u0111u00fangnFoot width: ru1ed9ng u1ed1ng quu1ea7nnFavoured byu2026: ku00ednh nhu1edd chuyu1ec3nnGather: nhu0103n, du00fam, nu1ebfp xu1ebfpnIncorrect color: mu00e0u khu00f4ng u0111u00fangnDeliver(delivery): giao hu00e0ng, phu00e2n phu00e1t hu00e0ngnNet weight: tru1ecdng lu01b0u1ee3ng tru1eeb bu00ecnUntrimmed thread: chu1ec9 khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c cu1eaft gu1ecdtnTrim: xu00e9n,tu1ec9a, xu1ebfp gu1ecdn, vu1eadt trang tru00ednBartack: u0111u00ednh bu1ecd, con chu1ec9 bu1ecdnPattern: ru1eadp, kiu1ec3u mu1eabu, khuu00f4n u0111u00facnUnderlay: lu1edbp lu00f3t u1edf du01b0u1edbi, nu1ec1n mu00f3ng, nu1ec1nnIncorrect stitch count to: bu1ea3n u0111u01b0u1eddng may khu00f4ng u0111u00fangnWaist u2013deep: u0111u1ebfn thu1eaft lu01b0ngnBead: hu1ea1t cu01b0u1eddmnStyle: mu00e3 hu00e0ngnUnderlap: viu1ec1n lai u00e1onn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t maynnStain: lu00e0m du01a1, vu1ebft du01a1nCrotch seam: u0111u01b0u1eddng ru00e1p u0111u00e1y quu1ea7nnThread ends: nhu1eefng u0111u1ea7u chu1ec9nDart: nu1ebfp gu1ea5pnPiping = piped: viu1ec1nnKnee: u0111u1ea7u gu1ed1i, khuu1ef7u, khu1edbpnPut: u0111u01a1mnHangtag: nhu00e3n treonHang: treonSleeve seam: su01b0u1eddn taynNon-woven: khu00f4ng cu00f3 du1ec7tnStomach: bu1ee5ng, du1ea1 du00e0ynIncorrect carton count: ku00edch thu01b0u1edbc thu00f9ng khu00f4ng u0111u00fangnUndertake: cam ku1ebft, nhu1eadn tru00e1ch nhiu1ec7mnBottom: lai u00e1o, vu1ea1t u00e1o, lai quu1ea7n, u1edf du01b0u1edbinMultiplied by two: nhu00e2n u0111u00f4inHorizontal: ngang chu00e2n tru1eddinTechnique: ku1ef9 nu0103ng,ku1ef9 xu1ea3o,phu01b0u01a1ng phu00e1p ku1ef9 thuu1eadtnCut too far: cu1eaft phu1ea1mnTogether: vu1edbi nhaunInterlock: cu00e0i vu00e0o nhau, khou00e1 liu00ean u0111u1ed9ngnSide slit: u0111u01b0u1eddng xu1ebb hu00f4ngnCollar insert: gu00e0i vu00e0o cu1ed5, khoanh nhu1ef1a cu1ed5nShipment: sample mu1eabu xuu1ea5t hu00e0ngnProcessing charge: chi phu00ed su1ea3n xuu1ea5tnShading: bu00f3ng mu00e0u, phai mu00e0unRhombus: hu00ecnh thoi, con thoinShirt body: thu00e2n u00e1onDesign issue: vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 thiu1ebft ku1ebfnAmend (amendment): u0111iu1ec1u chu1ec9nh, cu1ea3i thiu1ec7nnSide seam: u0111u01b0u1eddng ru00e1p hu00f4ng, u0111u01b0u1eddng su01b0u1eddnnWrinkle: nu1ebfp nhu0103n,nu1ebfp gu1ea5pnPearemerrol: cuu1ed1n biu00eannObstinate: cu1ee9ng u0111u1ea7unClose front edges with clip: gu00e0i mu00e9p tru01b0u1edbc vu1edbi cu00e1i ku1eb9pnOuter fold: gu1ea5p ngou00e0inTeeth-type: kiu1ec3u cu00f3 ru0103ng cu01b0anCleanliness: su1ea1ch su1ebd, hu1ee3p vu1ec7 sinhnMetal zipper: du00e2y ku00e9o ru0103ng kim lou1ea1inMetal detector: mu00e1y du00f2 kimnMarker: su01a1 u0111u1ed3 u0111u1ec3 cu1eaft bu00e0n vu1ea3inHip: hu00f4ngnLining bias tape: viu1ec1n xu00e9o bu1eb1ng vu1ea3i lu00f3tnOriginal sample: mu1eabu gu1ed1cnZipper tape: phu1ea7n vu1ea3i nu1ec1n cu1ee7a du00e2y ku00e9onLoose sleeve yoke de-coup: tay bungnLining: lu00f3tnLayer: su1eafp tu1eebng lu1edbp, su1ed1 lu1edbpnSolid colour: u0111u1ed3ng mu00e0unIncorrect placement: lu1eafp ru00e1p/su1eafp u0111u1eb7t khu00f4ng u0111u00fangnnn4. Mu1ed9t su1ed1 cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9mnSau u0111u00e2y lu00e0 mu1ed9t vu00e0i vu00ed du1ee5 vu1ec1 giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú cung cu1ea5p cho bu1ea1n,.nnIf we increase our order, can you offer a bigger discount the price? u2013 Nu1ebfu tu00f4i u0111u1eb7t may nhiu1ec1u hu01a1n, bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 giu1ea3m thu00eam giu00e1 khu00f4ng?nHow many jackets do you want to order? And how many types of size? u2013 Bu1ea1n muu1ed1n u0111u1eb7t may bao nhiu00eau chiu1ebfc u00e1o vu00e0 bao nhiu00eau ku00edch thu01b0u1edbc cu00e1c lou1ea1i?nI want to have a skirt like this design, can you do it? u2013 Tu00f4i muu1ed1n may mu1ed9t chiu1ebfc chu00e2n vu00e1y theo mu1eabu nu00e0y, bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 lu00e0m u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nWhat style do you want to make? u2013 Bu1ea1n muu1ed1n u0111u1eb7t may theo kiu1ec3u du00e1ng nu00e0o?nI would like to place an order of jacket following this design. u2013 Tu00f4i muu1ed1n u0111u1eb7t u0111u01a1n hu00e0ng may u00e1o khou00e1c theo thiu1ebft ku1ebf sau.nHow long does this order take? u2013 u0110u01a1n hu00e0ng nu00e0y cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c hou00e0n thu00e0nh trong bao lu00e2u?nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 170+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh du1ec7t nhuu1ed9m thu00f4ng du1ee5ng. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c tru00ean su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong bu00e0i thi cu1ee7a mu00ecnh cu0169ng nhu01b0 cu1ee7ng cu1ed1 thu00eam vu1ec1 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh cho nhu1eefng ai u0111ang lu00e0m nghu1ec1 du1ec7t may.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nhu1eadt Linh”},”datePublished”:”2021-04-30T12:43:25+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:50:23+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:10,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment