Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bổ sung ngay 175+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M vào vốn từ vựng của mình ngay dưới đây!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M gồm 4 chữ cái

  • Menu: Thực đơn
  • Most: Hơn hết, phần lớn
  • Mate: Bạn, bạn nghề; giao phối
  • More: Hơn, nhiều hơn nữa, thêm
  • Many: Vô số, nhiều
  • Move: Di chuyển
  • Main: Chủ yếu
  • Meet: Gặp gỡ
  • Milk: Sữa
  • Moon: Mặt trăng
  • Male: Trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
  • Mind: Săn sóc
  • Mark: Dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
  • Mass: Khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
  • Meat: Thịt
  • Melt: Tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
  • Mere: Chỉ là
  • Meat: Bữa ăn
  • Mild: Nhẹ, êm dịu, ôn hòa
  • Mess: Tình trạng bừa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
  • Mile: Dặm (đo lường)
  • Mood: Lối, thức, điệu
  • Mail: Thư từ, bưu kiện; gửi qua bưu điện

2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 5 chữ cái

  • Money: Tiền
  • Movie: Phim
  • Magic :Ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật
  • March: Tháng ba
  • Marry: Cưới (vợ), lấy (chồng)
  • Mayor: Thị trưởng
  • Media: Truyền thông
  • Metal: Kim loại
  • Major: Chính
  • Means: Của cải, tài sản, phương tiện
  • Might: Có thể
  • Metre (BrE) (NAmE meter) : Mét
  • Minor: Nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
  • Mixed: Lẫn lộn, pha trộn
  • Model: Mẫu, kiểu mẫu
  • Month: Tháng
  • Moral: Đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
  • Music: Âm nhạc
  • Motor: Động cơ mô tô
  • Mount: Leo, trèo; núi
  • Mouse: Chuột
  • Match: Trận đấu
  • Mouth: Miệng

3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 6 chữ cái

  • Method: Phương pháp
  • Member: Thành viên
  • Minute: Phút
  • Matter: Vấn đề
  • Memory: Ký ức
  • Master: Bậc thầy
  • Mainly: Chính, chủ yếu, phần lớn
  • Manage: Quản lý, trông nom, điều khiển
  • Manner: Cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
  • Market: Thị trường
  • Medium: Trung bình, trung, vừa; sự trung gian, sự môi giới
  • Mental: thuộc) Trí tuệ, trí óc; mất trí
  • Moving: Di chuyển
  • Merely: Chỉ, đơn thuần
  • Middle: Giữa
  • Method: Phương pháp, cách thức
  • Midday: Trưa, buổi trưa
  • Mobile: Chuyển động, di động
  • Monday: Thứ 2
  • Moment: Chốc lát
  • Mostly : Hầu hết, chủ yếu là
  • Murder; Tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
  • Muscle: Cơ, bắp thịt
  • Museum: Bảo tàng

4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 7 chữ cái

  • Million: Triệu
  • Meeting: Cuộc họp, cuộc gặp gỡ
  • Meaning: Có ý tốt, ý nghĩa
  • Measure: Đo lường, đo kích thước
  • Machine: Máy móc
  • Manager: Người quản lý
  • Married: Cưới, kết hôn
  • Massive: To lớn, đồ sộ
  • Mention: Kể ra, nói đến, đề cập
  • Medical: Y khoa
  • Mineral: Công nhân, thợ mỏ; khoáng
  • Minimum: Tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
  • Morning: Buổi sáng
  • Missing: Vắng, thiếu, thất lạc
  • Mistake: Lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
  • Mixture: Sự pha trộn, sự hỗn hợp
  • Message: Tin nhắn, thông điệp
  • Morally: Có đạo đức

5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 8 chữ cái

  • Material: Nguyên liệu, vật liệu
  • Military: Quân đội, quân nhân
  • Movement: Sự di động, phong trào
  • Magazine: Tạp chí
  • Minister: Bộ trưởng, mục sư
  • Midfield: Tiền vệ
  • Magazine: Tạp chí
  • Maintain: Duy trì
  • Maintain: Giữ gìn, duy trì, bảo vệ
  • Marriage: Sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới
  • Mortgage: Thế chấp, sự cho mượn
  • Matching: Tính địch thù, thi đấu
  • Multiple: Nhiều, kép
  • Medicine: Y học, y khoa; thuốc
  • Majority: Số đông, đa số
  • Mountain: Núi
Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 8 chữ cái
Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 8 chữ cái

6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 9 chữ cái

  • Mechanism: cơ chế, sự tổ chức
  • Magnitude: tầm quan trọng
  • Meanwhile: trong lúc ấy, trong khi ấy
  • Migration: di cư
  • Municipal: thuộc về đô thị
  • Mortality: tử vong
  • Molecular: phân tử, thuộc về phân tử
  • Machinery: máy móc

7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 10 chữ cái

  • Materially: Vật chất
  • Misleading: Gây hiểu lầm
  • Motivation: Động lực
  • Meaningful: Có ý nghĩa
  • Membership: Tư cách hội viên
  • Mainstream: Xu hướng
  • Multimedia: Đa phương tiện
  • Management: Sự quản lý
  • Mechanical: Không suy nghĩ, cơ khí
  • Mysterious: Huyền bí

8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 11 chữ cái

  • Mathematics: Toán học
  • Maintenance: Bảo trì, tiền bảo dưỡng
  • Marketplace: Thương trường
  • Methodology: Phương pháp luận, phương pháp nghiên cứu
  • Meaningless: Vô nghĩa
  • Magnificent: Tráng lệ, lộng lẫy
  • Manufacture: Sản xuất
  • Merchandise: Hàng hóa
  • Measurement: Sự đo lường, đo đạc
  • Multifamily: Đa gia đình
  • Multiplayer: Nhiều người chơi
  • Ministerial: Bổ trợ, bộ trưởng

9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 12 chữ cái

  • Modification: Sửa đổi, sự giảm bớt
  • Manipulative: Thao túng, lôi kéo
  • Metropolitan: Thuộc về thủ đô, dân ở thủ đô
  • Mathematical: Toán học, thuộc về toán học
  • Metaphysical: Siêu hình
  • Multilateral: Đa phương
  • Manipulation: Thao tác, sự vận động
  • Manufacturer: Nhà sản xuất, nhà chế tạo
  • Municipality: Thị trấn, thành phố

10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 13 chữ cái

  • Multinational: Đa quốc gia
  • Merchandising: Buôn bán
  • Misconception: Ngộ nhận
  • Magnification: Phóng đại
  • Manifestation: Biểu hiện, sự biểu lộ
  • Microcomputer: Máy vi tính
  • Misunderstood: Hiểu lầm, hiểu không rõ
  • Multicultural: Đa văn hóa
  • Miscellaneous: Điều khoản khác, lẫn lộn
  • Mediterranean: Địa trung hải
  • Metamorphosis: Sự biến hình

11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 14 chữ cái

  • Multiplication: Phép nhân
  • Multiplicative: Phép nhân
  • Microevolution: Tiến hóa vi mô
  • Metalinguistic: Kim loại
  • Macroeconomics: Kinh tế vĩ mô
  • Microprocessor: Bộ vi xử lý
  • Multifactorial: Đa yếu tố
  • Microeconomics: Kinh tế vi mô
  • Microstructure: Cấu trúc vi mô
  • Mountaineering: Leo núi
  • Misappropriate: Thích hợp

12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 15 chữ cái

  • Multifunctional: Đa chức năng
  • Multiprocessing: Đa chế biến, đa xử lý
  • Mischaracterize: Nhầm lẫn, hiểu sai
  • Monounsaturated: Chất béo, không bão hòa đơn
  • Misconstruction: Sự nhầm lẫn
Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 15 chữ cái
Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ M gồm 15 chữ cái

Trên đây là 175+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ MNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp được. Hy vọng đã giúp bạn trao dồi vốn từ vựng của mình, từ đó tự tin hơn trong giao tiếp.

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 3.3]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”175+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M”,”description”:”Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bu1ed5 sung ngay 175+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M vu00e0o vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a mu00ecnh ngay du01b0u1edbi u0111u00e2y! 1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1i Menu: Thu1ef1c u0111u01a1n Most: Hu01a1n hu1ebft, phu1ea7n lu1edbn Mate: Bu1ea1n, bu1ea1n nghu1ec1; giao phu1ed1i…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-m.jpg”,”width”:1024,”height”:576},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”175+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M”,”reviewBody”:”Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bu1ed5 sung ngay 175+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M vu00e0o vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a mu00ecnh ngay du01b0u1edbi u0111u00e2y!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1innMenu: Thu1ef1c u0111u01a1nnMost: Hu01a1n hu1ebft, phu1ea7n lu1edbnnMate: Bu1ea1n, bu1ea1n nghu1ec1; giao phu1ed1inMore: Hu01a1n, nhiu1ec1u hu01a1n nu1eefa, thu00eamnMany: Vu00f4 su1ed1, nhiu1ec1unMove: Di chuyu1ec3nnMain: Chu1ee7 yu1ebfunMeet: Gu1eb7p gu1ee1nMilk: Su1eefanMoon: Mu1eb7t tru0103ngnMale: Trai, tru1ed1ng, u0111u1ef1c; con trai, u0111u00e0n u00f4ng, con tru1ed1ng, u0111u1ef1cnMind: Su0103n su00f3cnMark: Du1ea5u, nhu00e3n, nhu00e3n mu00e1c; u0111u00e1nh du1ea5u, ghi du1ea5unMass: Khu1ed1i, khu1ed1i lu01b0u1ee3ng; quu1ea7n chu00fang, u0111u1ea1i chu00fangnMeat: Thu1ecbtnMelt: Tan ra, chu1ea3y ra; lu00e0m tan chu1ea3y ranMere: Chu1ec9 lu00e0nMeat: Bu1eefa u0103nnMild: Nhu1eb9, u00eam du1ecbu, u00f4n hu00f2anMess: Tu00ecnh tru1ea1ng bu1eeba bu1ed9n, tu00ecnh tru1ea1ng lu1ed9n xu1ed9n; ngu01b0u1eddi nhu1ebfch nhu00e1c, bu1ea9n thu1ec9unMile: Du1eb7m (u0111o lu01b0u1eddng)nMood: Lu1ed1i, thu1ee9c, u0111iu1ec7unMail: Thu01b0 tu1eeb, bu01b0u kiu1ec7n; gu1eedi qua bu01b0u u0111iu1ec7nnn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 5 chu1eef cu00e1innMoney: Tiu1ec1nnMovie: PhimnMagic :Ma thuu1eadt, u1ea3o thuu1eadt; (thuu1ed9c) ma thuu1eadt, u1ea3o thuu1eadtnMarch: Thu00e1ng banMarry: Cu01b0u1edbi (vu1ee3), lu1ea5y (chu1ed3ng)nMayor: Thu1ecb tru01b0u1edfngnMedia: Truyu1ec1n thu00f4ngnMetal: Kim lou1ea1inMajor: Chu00ednhnMeans: Cu1ee7a cu1ea3i, tu00e0i su1ea3n, phu01b0u01a1ng tiu1ec7nnMight: Cu00f3 thu1ec3nMetre (BrE) (NAmE meter) : Mu00e9tnMinor: Nhu1ecf hu01a1n, thu1ee9 yu1ebfu, khu00f4ng quan tru1ecdngnMixed: Lu1eabn lu1ed9n, pha tru1ed9nnModel: Mu1eabu, kiu1ec3u mu1eabunMonth: Thu00e1ngnMoral: u0110u1ea1o u0111u1ee9c, luu00e2n lu00fd, phu1ea9m hu1ea1nh; cu00f3 u0111u1ea1o u0111u1ee9cnMusic: u00c2m nhu1ea1cnMotor: u0110u1ed9ng cu01a1 mu00f4 tu00f4nMount: Leo, tru00e8o; nu00fainMouse: Chuu1ed9tnMatch: Tru1eadn u0111u1ea5unMouth: Miu1ec7ngnn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 6 chu1eef cu00e1innMethod: Phu01b0u01a1ng phu00e1pnMember: Thu00e0nh viu00eannMinute: Phu00fatnMatter: Vu1ea5n u0111u1ec1nMemory: Ku00fd u1ee9cnMaster: Bu1eadc thu1ea7ynMainly: Chu00ednh, chu1ee7 yu1ebfu, phu1ea7n lu1edbnnManage: Quu1ea3n lu00fd, tru00f4ng nom, u0111iu1ec1u khiu1ec3nnManner: Cu00e1ch, lu1ed1i, kiu1ec3u; du00e1ng, vu1ebb, thu00e1i u0111u1ed9nMarket: Thu1ecb tru01b0u1eddngnMedium: Trung bu00ecnh, trung, vu1eeba; su1ef1 trung gian, su1ef1 mu00f4i giu1edbinMental: thuu1ed9c) Tru00ed tuu1ec7, tru00ed u00f3c; mu1ea5t tru00ednMoving: Di chuyu1ec3nnMerely: Chu1ec9, u0111u01a1n thuu1ea7nnMiddle: Giu1eefanMethod: Phu01b0u01a1ng phu00e1p, cu00e1ch thu1ee9cnMidday: Tru01b0a, buu1ed5i tru01b0anMobile: Chuyu1ec3n u0111u1ed9ng, di u0111u1ed9ngnMonday: Thu1ee9 2nMoment: Chu1ed1c lu00e1tnMostly : Hu1ea7u hu1ebft, chu1ee7 yu1ebfu lu00e0nMurder; Tu1ed9i giu1ebft ngu01b0u1eddi, tu1ed9i u00e1m su00e1t; giu1ebft ngu01b0u1eddi, u00e1m su00e1tnMuscle: Cu01a1, bu1eafp thu1ecbtnMuseum: Bu1ea3o tu00e0ngnn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 7 chu1eef cu00e1innMillion: Triu1ec7unMeeting: Cuu1ed9c hu1ecdp, cuu1ed9c gu1eb7p gu1ee1nMeaning: Cu00f3 u00fd tu1ed1t, u00fd nghu0129anMeasure: u0110o lu01b0u1eddng, u0111o ku00edch thu01b0u1edbcnMachine: Mu00e1y mu00f3cnManager: Ngu01b0u1eddi quu1ea3n lu00fdnMarried: Cu01b0u1edbi, ku1ebft hu00f4nnMassive: To lu1edbn, u0111u1ed3 su1ed9nMention: Ku1ec3 ra, nu00f3i u0111u1ebfn, u0111u1ec1 cu1eadpnMedical: Y khoanMineral: Cu00f4ng nhu00e2n, thu1ee3 mu1ecf; khou00e1ngnMinimum: Tu1ed1i thiu1ec3u; su1ed1 lu01b0u1ee3ng tu1ed1i thiu1ec3u, mu1ee9c tu1ed1i thiu1ec3unMorning: Buu1ed5i su00e1ngnMissing: Vu1eafng, thiu1ebfu, thu1ea5t lu1ea1cnMistake: Lu1ed7i, sai lu1ea7m, lu1ed7i lu1ea7m; phu1ea1m lu1ed7i, phu1ea1m sai lu1ea7mnMixture: Su1ef1 pha tru1ed9n, su1ef1 hu1ed7n hu1ee3pnMessage: Tin nhu1eafn, thu00f4ng u0111iu1ec7pnMorally: Cu00f3 u0111u1ea1o u0111u1ee9cnn5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 8 chu1eef cu00e1innMaterial: Nguyu00ean liu1ec7u, vu1eadt liu1ec7unMilitary: Quu00e2n u0111u1ed9i, quu00e2n nhu00e2nnMovement: Su1ef1 di u0111u1ed9ng, phong tru00e0onMagazine: Tu1ea1p chu00ednMinister: Bu1ed9 tru01b0u1edfng, mu1ee5c su01b0nMidfield: Tiu1ec1n vu1ec7nMagazine: Tu1ea1p chu00ednMaintain: Duy tru00ecnMaintain: Giu1eef gu00ecn, duy tru00ec, bu1ea3o vu1ec7nMarriage: Su1ef1 cu01b0u1edbi xin, su1ef1 ku1ebft hu00f4n, lu1ec5 cu01b0u1edbinMortgage: Thu1ebf chu1ea5p, su1ef1 cho mu01b0u1ee3nnMatching: Tu00ednh u0111u1ecbch thu00f9, thi u0111u1ea5unMultiple: Nhiu1ec1u, ku00e9pnMedicine: Y hu1ecdc, y khoa; thuu1ed1cnMajority: Su1ed1 u0111u00f4ng, u0111a su1ed1nMountain: Nu00fainnn6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 9 chu1eef cu00e1innMechanism: cu01a1 chu1ebf, su1ef1 tu1ed5 chu1ee9cnMagnitude: tu1ea7m quan tru1ecdngnMeanwhile: trong lu00fac u1ea5y, trong khi u1ea5ynMigration: di cu01b0nMunicipal: thuu1ed9c vu1ec1 u0111u00f4 thu1ecbnMortality: tu1eed vongnMolecular: phu00e2n tu1eed, thuu1ed9c vu1ec1 phu00e2n tu1eednMachinery: mu00e1y mu00f3cnn7. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 10 chu1eef cu00e1innMaterially: Vu1eadt chu1ea5tnMisleading: Gu00e2y hiu1ec3u lu1ea7mnMotivation: u0110u1ed9ng lu1ef1cnMeaningful: Cu00f3 u00fd nghu0129anMembership: Tu01b0 cu00e1ch hu1ed9i viu00eannMainstream: Xu hu01b0u1edbngnMultimedia: u0110a phu01b0u01a1ng tiu1ec7nnManagement: Su1ef1 quu1ea3n lu00fdnMechanical: Khu00f4ng suy nghu0129, cu01a1 khu00ednMysterious: Huyu1ec1n bu00ednn8. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 11 chu1eef cu00e1innMathematics: Tou00e1n hu1ecdcnMaintenance: Bu1ea3o tru00ec, tiu1ec1n bu1ea3o du01b0u1ee1ngnMarketplace: Thu01b0u01a1ng tru01b0u1eddngnMethodology: Phu01b0u01a1ng phu00e1p luu1eadn, phu01b0u01a1ng phu00e1p nghiu00ean cu1ee9unMeaningless: Vu00f4 nghu0129anMagnificent: Tru00e1ng lu1ec7, lu1ed9ng lu1eabynManufacture: Su1ea3n xuu1ea5tnMerchandise: Hu00e0ng hu00f3anMeasurement: Su1ef1 u0111o lu01b0u1eddng, u0111o u0111u1ea1cnMultifamily: u0110a gia u0111u00ecnhnMultiplayer: Nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi chu01a1inMinisterial: Bu1ed5 tru1ee3, bu1ed9 tru01b0u1edfngnn9. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 12 chu1eef cu00e1innModification: Su1eeda u0111u1ed5i, su1ef1 giu1ea3m bu1edbtnManipulative: Thao tu00fang, lu00f4i ku00e9onMetropolitan: Thuu1ed9c vu1ec1 thu1ee7 u0111u00f4, du00e2n u1edf thu1ee7 u0111u00f4nMathematical: Tou00e1n hu1ecdc, thuu1ed9c vu1ec1 tou00e1n hu1ecdcnMetaphysical: Siu00eau hu00ecnhnMultilateral: u0110a phu01b0u01a1ngnManipulation: Thao tu00e1c, su1ef1 vu1eadn u0111u1ed9ngnManufacturer: Nhu00e0 su1ea3n xuu1ea5t, nhu00e0 chu1ebf tu1ea1onMunicipality: Thu1ecb tru1ea5n, thu00e0nh phu1ed1nn10. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 13 chu1eef cu00e1innMultinational: u0110a quu1ed1c gianMerchandising: Buu00f4n bu00e1nnMisconception: Ngu1ed9 nhu1eadnnMagnification: Phu00f3ng u0111u1ea1inManifestation: Biu1ec3u hiu1ec7n, su1ef1 biu1ec3u lu1ed9nMicrocomputer: Mu00e1y vi tu00ednhnMisunderstood: Hiu1ec3u lu1ea7m, hiu1ec3u khu00f4ng ru00f5nMulticultural: u0110a vu0103n hu00f3anMiscellaneous: u0110iu1ec1u khou1ea3n khu00e1c, lu1eabn lu1ed9nnMediterranean: u0110u1ecba trung hu1ea3inMetamorphosis: Su1ef1 biu1ebfn hu00ecnhnn11. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 14 chu1eef cu00e1innMultiplication: Phu00e9p nhu00e2nnMultiplicative: Phu00e9p nhu00e2nnMicroevolution: Tiu1ebfn hu00f3a vi mu00f4nMetalinguistic: Kim lou1ea1inMacroeconomics: Kinh tu1ebf vu0129 mu00f4nMicroprocessor: Bu1ed9 vi xu1eed lu00fdnMultifactorial: u0110a yu1ebfu tu1ed1nMicroeconomics: Kinh tu1ebf vi mu00f4nMicrostructure: Cu1ea5u tru00fac vi mu00f4nMountaineering: Leo nu00fainMisappropriate: Thu00edch hu1ee3pnn12. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M gu1ed3m 15 chu1eef cu00e1innMultifunctional: u0110a chu1ee9c nu0103ngnMultiprocessing: u0110a chu1ebf biu1ebfn, u0111a xu1eed lu00fdnMischaracterize: Nhu1ea7m lu1eabn, hiu1ec3u sainMonounsaturated: Chu1ea5t bu00e9o, khu00f4ng bu00e3o hu00f2a u0111u01a1nnMisconstruction: Su1ef1 nhu1ea7m lu1eabnnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 175+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef M mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p u0111u01b0u1ee3c. Hy vu1ecdng u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n trao du1ed3i vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a mu00ecnh, tu1eeb u0111u00f3 tu1ef1 tin hu01a1n trong giao tiu1ebfp.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-08-27T22:26:54+07:00″,”dateModified”:”2021-08-27T22:26:54+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:3.3,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment