Kinh doanh quốc tế là một trong những ngành nghề “siêu hot” hiện nay, để có cơ hội thăng tiến trong lĩnh vực này thì tiếng Anh đóng vai trò then chốt. Vậy nếu bạn chưa tự tin với vốn từ của mình hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) học 180+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế ngay bài viết dưới đây nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế
Tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh quốc tế

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế

1.1. Từ vựng về các hoạt động kinh tế

  • Business firm: Hãng kinh doanh
  • Accounts clerk: Nhân viên kế toán
  • Earn one’s living: Kiếm sống
  • Agricultural: Thuộc nông nghiệp
  • Airfreight: Hàng hoá chở bằng máy bay
  • Belong to: Thuộc về ai…
  • Assistant manager: Phó phòng, trợ lý trưởng phòng
  • Assumption: Giả định
  • Bill: hoá Đơn
  • Commodity: Hàng hoá
  • Coordinate: Phối hợp, điều phối
  • Accounts department: Phòng kế toán
  • Correspondence: Thư tín
  • Customs documentation: Chứng từ hải quan
  • Assume: Giả định
  • Customs official: Viên chức hải quan
  • Decision-making: Ra quyết định
  • Interdependent: Phụ thuộc lẫn nhau
  • Derive from: Thu được từ
  • Docks: Bến tàu
  • Either…….. or: Hoặc…hoặc
  • Export manager: Trưởng phòng xuất khẩu
  • Customs clerk: Nhân viên hải quan
  • Exports: Hàng xuất khẩu
  • Freight forwarder: Đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
  • Essential: Quan trọng, thiết yếu
  • Given: Nhất định
  • Goods: Hàng hoá
  • Purchase: Mua, tậu, sắm
  • Handle: Xử lý, buôn bán
  • Household: Hộ gia đình
  • In turn: Lần lượt
  • Nature: Bản chất, tự nhiên
  • Junior accounts clerk: Nhân viên kế toán tập sự
  • Like: Như, giống như
  • Farm: Trang trại
  • Produce: Sản xuất
  • Loan: Vay
  • Maintain: Duy trì, bảo dưỡng
  • Make up: Tạo nên, tạo thành
  • Minerals: Khoáng sản, khoáng chất
  • In order to: Để
  • Natural: Thuộc tự nhiên
  • Non- agricultural: Không thuộc nông nghiệp
  • Photocopier: Máy sao chụp
  • Senior accounts clerk: Kế toán trưởng
  • Maize: Ngô
  • Service: Dịch vụ
  • Shorthand: Tốc ký
  • Memorandum: Bản ghi nhớ
  • Substituable: Có thể thay thế
  • Utility: Độ thoả dụng
  • Transform: Chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
  • Undertake: Trải qua
  • Provide: Cung cấp
  • Pursue: Mưu cầu
  • Person Friday: Nhân viên văn phòng
  • Seafreight: Hàng chở bằng đường biển
  • Sum-total: Tổng
  • Well-being: Phúc lợi

1.2. Từ vựng về hoạt động xuất nhập khẩu

  • Over – production: Sự sản xuất quá nhiều
  • Adjust: Điều chỉnh
  • Air consignment note: Vận đơn hàng không
  • Back up: Ủng hộ
  • Bill of Lading: Vận đơn đường biển là
  • Bleep: Tiếng kêu bíp
  • Cause: Gây ra, gây nên
  • Afford: Có khả năng mua, mua được
  • Co/company: Công ty
  • Combined transport document: Vận đơn liên hiệp
  • Compare: So sánh với
  • Consignment note: Vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
  • Consumer: Người tiêu dùng
  • Decrease: Giảm đi
  • Plc/public limited company: Công ty hữu hạn cổ phần công khai
  • Desire: Mong muốn
  • Calendar month: Tháng theo lịch là
  • Perishable: Dễ bị hỏng
  • Currently: Hiện hành
  • Doubt: Nghi ngờ, không tin
  • Equal: Cân bằng
  • Airway bill: Vận đơn hàng không là
  • Deteriorate: Bị hỏng
  • Percentage: Tỷ lệ phần trăm
  • Pro-forma invoice: Bản hoá đơn hoá giá
Từ vựng về hoạt động xuất nhập khẩu
Từ vựng về hoạt động xuất nhập khẩu

1.3. Từ vựng về tài chính

  • Buy/acquire/own/sell a company/firm/franchise: Mua/thu được/sở hữu/bán một công ty/hãng/tập đoàn
  • Announce/impose/make cuts/cutbacks: Thông báo/áp đặt/thực hiện cắt giảm/cắt giảm chi tiêu
  • Head/run a firm/department/team: Chỉ đạo/vận hành một hãng/bộ phận/nhóm
  • Set up/establish/start/start up/launch a business/company: Thành lập/sánglập/bắt đầu/khở động/ra mắt một doanh nghiệp/công ty
  • Run/operate a business/company/franchise: Vận hành/điều khiển một công ty/hãng/tập đoàn
  • Boost/increase investment/spending/sales/turnover/earnings/exports/trade: Đất mạnh/tăng cường sự/đầu tư/chi tiêu/doanh thu/thu nhập/hàng xuất khẩu/mua bán
  • Apply for/raise/secure/arrange/provide finance: Xin/gây/bảo vệ/sắp xếp/ cung cấp tài chính
  • Increase/expand production/output/sales: Tăng cường/mở rộng sản xuất/sản lượng/doanh thu
  • Boost/maximize/production/productivity/efficiency/income/revenue/profit/profitability: Đẩy mạnh/tối đa hóa sản xuất/năng suất/hiệu quả/thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/sự thuận lợi
  • Cut/reduce/bring down/lower/slash costs/prices: Cắt/giảm/hạ/giảm bớt/cắt bớt chi trả/giá cả
  • Draw up/set/present/agree/approve a budget: Soạn thảo/đề ra/trình bày/tán thành/chấp thuận một ngân sách
  • Expand/grow/build the business: Mở rộng/ phát triển/xây dựng việc kinh doanh
  • Attract/encourage investment/investors: Thu hút/khuyến khích sự đầu tư/nhà đầu tư
  • Keep to/balance/cut/reduce/slash the budget: Bám sát/cân bằng/cắt/giảm/giảm bớt ngân sách
  • Make/secure/win/block a deal: Tạo/bảo vệ/thắng được/chặn một thỏa thuận
  • Generate income/revenue/profit/funds/business: Tạo ra thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/quỹ/việc kinh doanh
  • Provide/raise/allocate capital/funds: Cung cấp/gây/phân bổ vốn/quỹ
  • (Be/come in) below/over/within budget: (Ở/có kết quả) dưới/quá/nằm trong ngân sách
  • Get/obtain/offer somebody/grant somebody credit/ a loan: Có được/lấy/đề nghị ai/tài trợ ai tín dụng/tiền cho vay
  • Recover/recoup costs/losses/an investment: Khôi phục/bù lại chi phí/tổn thất/vốn đầu tư
  • Achieve/maintain/sustain growth/profitability: Đạt được/giữ gìn/duy trì sự tăng trưởng/sự thuận lợi
  • Fung/finance a campaign/aventure/an expansion/spending/a deficit: Tài trợ/bỏ tiền cho một chiến dịch/dự án/sự mở rộng/chi tiêu/thâm hụt

1.4. Từ vựng về bán hàng và marketing

  • Find/build/create a market for something: Tìm/xây dựng/tạo ra một thị trường cho một thứ gì
  • Create/generate demand for your product: Tạo ra/sinh ra nhu cầu cho sản phẩm
  • Attract/get/retain/help customers/clients: Thu hút/có được/giữ/giúp khách mua hàng/khách hàng
  • Beat/keep ahead of/out-think/outperform the competition: Chiến thắng/dẫn trước/nhìn xa hơn/làm tốt hơn đối thủ
  • Start/launch an advertising/a marketing campaign: Khởi đầu/ra mắt một chiến dịch quảng cáo/tiếp thị
  • Gain/grab/take/win/boost/lose market share: Thu được/giành/ lấy/ thắng/đẩy mạnh/ mất thị phần
  • Develop/launch/promote a product/website: Phát triển/ra mắt/ quảng cáo một sản phẩm/trang web
  • Drive/generate/boost/increase demand/sales: Thúc đẩy/sinh ra/đẩy mạnh/tăng nhu cầu/doanh số
  • Meet/reach/exceed/miss sales targets: Đạt được/đạt mức/vượt quá/thiếu chỉ tiêu doanh thu
  • Break into/enter/capture/dominate theo market: Thành công trên/tham gia/nắm lấy/thống trị thị trường

1.5. Từ vựng về quy luật cung – cầu

  • Cause: Gây ra, gây nên
  • Adjust: Điều chỉnh
  • Air consignment note: Vận đơn hàng không
  • Back up: Ủng hộ
  • Deteriorate: Bị hỏng
  • Afford: Có khả năng mua, mua được
  • Be regarded as: Được xem như là
  • Bleep: Tiếng kêu bíp
  • Calendar month: Tháng theo lịch
  • Airway bill: Vận đơn hàng không
  • Existence: Sự tồn tại
  • Co/company: Công ty
  • Compare: So sánh với
  • Bill of Lading: Vận đơn đường biển
  • Consignment note: Vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
  • Consumer: Người tiêu dùng
  • Currently: Hiện hành
  • Desire: Mong muốn
  • Fairly: Khá
  • Doubt: Nghi ngờ, không tin
  • Elastic: Co dãn
  • Equal: Cân bằng
  • Percentage: Tỷ lệ phần trăm
  • Extract: Thu được, chiết xuất
  • Locally: Trong nước
  • Decrease: Giảm đi
  • Make sense: Có ý nghĩa, hợp lý
  • Combined transport document: Vận đơn liên hiệp
  • State: Nói rõ, khẳng định
  • Mine: Mỏ
  • Note: Nhận thấy, nghi nhận
  • Parallel: Song song với
  • Encourage: Khuyến khích
  • Perishable: Dễ bị hỏng
  • Plc/public limited company: Công ty hữu hạn cổ phần công khai
  • Memo (memorandum): Bản ghi nhớ
  • Priority: Sự ưu tiên
  • Qty Ltd / Proprietary Limited: Công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
  • Report: Báo cáo
  • Sharply: Rất nhanh
  • Imply: Ngụ ý, hàm ý
  • Over – production: Sự sản xuất quá nhiều
  • Pro-forma invoice: Bản hoá đơn hoá giá
  • Statement: Lời tuyên bố
  • Steeply: Rất nhanh
  • Suit: Phù hợp
  • Trend: Có xu hướng
  • Household – goods: Hàng hoá gia dụng
  • Throughout: Trong phạm vi, khắp …
  • Result: Đưa đến, dẫn đến
  • Wheat: Lúa mì
  • Willingness: Sự bằng lòng, vui lòng
  • Glut: Sự dư thừa, thừa thãi
  • Reflect: Phản ánh
  • Intend: Dự định, có ý định
  • Taken literally: Nghĩa đen
  • In response to”: Tương ứng với, phù hợp với
  • Foodstuff: Lương thực, thực phẩm
  • Inelastic: Không co dãn
  • Internal line: Đường dây nội bộ
  • Increase: Tăng lên
Từ vựng về quy luật cung - cầu
Từ vựng về quy luật cung – cầu

Trên đây là 180+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh doanh Quốc tếNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp được. Hy vọng đã giúp bạn trao dồi thêm vốn từ vựng của mình từ đó hỗ trợ tốt cho công việc.

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”180+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Kinh doanh Quu1ed1c tu1ebf”,”description”:”Kinh doanh quu1ed1c tu1ebf lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng ngu00e0nh nghu1ec1 “siu00eau hot” hiu1ec7n nay, u0111u1ec3 cu00f3 cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn trong lu0129nh vu1ef1c nu00e0y thu00ec tiu1ebfng Anh u0111u00f3ng vai tru00f2 then chu1ed1t. Vu1eady nu1ebfu bu1ea1n chu01b0a tu1ef1 tin vu1edbi vu1ed1n tu1eeb cu1ee7a mu00ecnh hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hu1ecdc 180+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-Anh-chuyen-nganh-kinh-doanh-quoc-te.jpg”,”width”:1007,”height”:513},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”180+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Kinh doanh Quu1ed1c tu1ebf”,”reviewBody”:”Kinh doanh quu1ed1c tu1ebf lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng ngu00e0nh nghu1ec1 “siu00eau hot” hiu1ec7n nay, u0111u1ec3 cu00f3 cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn trong lu0129nh vu1ef1c nu00e0y thu00ec tiu1ebfng Anh u0111u00f3ng vai tru00f2 then chu1ed1t. Vu1eady nu1ebfu bu1ea1n chu01b0a tu1ef1 tin vu1edbi vu1ed1n tu1eeb cu1ee7a mu00ecnh hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hu1ecdc 180+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Kinh doanh Quu1ed1c tu1ebf ngay bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Kinh doanh Quu1ed1c tu1ebfn1.1. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng kinh tu1ebfnnBusiness firm: Hu00e3ng kinh doanhnAccounts clerk: Nhu00e2n viu00ean ku1ebf tou00e1nnEarn oneu2019s living: Kiu1ebfm su1ed1ngnAgricultural: Thuu1ed9c nu00f4ng nghiu1ec7pnAirfreight: Hu00e0ng hou00e1 chu1edf bu1eb1ng mu00e1y baynBelong to: Thuu1ed9c vu1ec1 aiu2026nAssistant manager: Phu00f3 phu00f2ng, tru1ee3 lu00fd tru01b0u1edfng phu00f2ngnAssumption: Giu1ea3 u0111u1ecbnhnBill: hou00e1 u0110u01a1nnCommodity: Hu00e0ng hou00e1nCoordinate: Phu1ed1i hu1ee3p, u0111iu1ec1u phu1ed1inAccounts department: Phu00f2ng ku1ebf tou00e1nnCorrespondence: Thu01b0 tu00ednnCustoms documentation: Chu1ee9ng tu1eeb hu1ea3i quannAssume: Giu1ea3 u0111u1ecbnhnCustoms official: Viu00ean chu1ee9c hu1ea3i quannDecision-making: Ra quyu1ebft u0111u1ecbnhnInterdependent: Phu1ee5 thuu1ed9c lu1eabn nhaunDerive from: Thu u0111u01b0u1ee3c tu1eebnDocks: Bu1ebfn tu00e0unEitheru2026u2026.. or: Hou1eb7cu2026hou1eb7cnExport manager: Tru01b0u1edfng phu00f2ng xuu1ea5t khu1ea9unCustoms clerk: Nhu00e2n viu00ean hu1ea3i quannExports: Hu00e0ng xuu1ea5t khu1ea9unFreight forwarder: u0110u1ea1i lu00fd, (hu00e3ng, ngu01b0u1eddi) chuyu1ec3n hu00e0ngnEssential: Quan tru1ecdng, thiu1ebft yu1ebfunGiven: Nhu1ea5t u0111u1ecbnhnGoods: Hu00e0ng hou00e1nPurchase: Mua, tu1eadu, su1eafmnHandle: Xu1eed lu00fd, buu00f4n bu00e1nnHousehold: Hu1ed9 gia u0111u00ecnhnIn turn: Lu1ea7n lu01b0u1ee3tnNature: Bu1ea3n chu1ea5t, tu1ef1 nhiu00eannJunior accounts clerk: Nhu00e2n viu00ean ku1ebf tou00e1n tu1eadp su1ef1nLike: Nhu01b0, giu1ed1ng nhu01b0nFarm: Trang tru1ea1inProduce: Su1ea3n xuu1ea5tnLoan: VaynMaintain: Duy tru00ec, bu1ea3o du01b0u1ee1ngnMake up: Tu1ea1o nu00ean, tu1ea1o thu00e0nhnMinerals: Khou00e1ng su1ea3n, khou00e1ng chu1ea5tnIn order to: u0110u1ec3nNatural: Thuu1ed9c tu1ef1 nhiu00eannNon- agricultural: Khu00f4ng thuu1ed9c nu00f4ng nghiu1ec7pnPhotocopier: Mu00e1y sao chu1ee5pnSenior accounts clerk: Ku1ebf tou00e1n tru01b0u1edfngnMaize: Ngu00f4nService: Du1ecbch vu1ee5nShorthand: Tu1ed1c ku00fdnMemorandum: Bu1ea3n ghi nhu1edbnSubstituable: Cu00f3 thu1ec3 thay thu1ebfnUtility: u0110u1ed9 thou1ea3 du1ee5ngnTransform: Chuyu1ec3n u0111u1ed5i, biu1ebfn u0111u1ed5i, thay u0111u1ed5inUndertake: Tru1ea3i quanProvide: Cung cu1ea5pnPursue: Mu01b0u cu1ea7unPerson Friday: Nhu00e2n viu00ean vu0103n phu00f2ngnSeafreight: Hu00e0ng chu1edf bu1eb1ng u0111u01b0u1eddng biu1ec3nnSum-total: Tu1ed5ngnWell-being: Phu00fac lu1ee3inn1.2. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 hou1ea1t u0111u1ed9ng xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9unnOver u2013 production: Su1ef1 su1ea3n xuu1ea5t quu00e1 nhiu1ec1unAdjust: u0110iu1ec1u chu1ec9nhnAir consignment note: Vu1eadn u0111u01a1n hu00e0ng khu00f4ngnBack up: u1ee6ng hu1ed9nBill of Lading: Vu1eadn u0111u01a1n u0111u01b0u1eddng biu1ec3n lu00e0nBleep: Tiu1ebfng ku00eau bu00edpnCause: Gu00e2y ra, gu00e2y nu00eannAfford: Cu00f3 khu1ea3 nu0103ng mua, mua u0111u01b0u1ee3cnCo/company: Cu00f4ng tynCombined transport document: Vu1eadn u0111u01a1n liu00ean hiu1ec7pnCompare: So su00e1nh vu1edbinConsignment note: Vu1eadn u0111u01a1n, phiu1ebfu gu1eedi ku00e8m theo hu00e0ng hou00e1 ghi ru00f5 chi tiu1ebft hu00e0ng hou00e1nConsumer: Ngu01b0u1eddi tiu00eau du00f9ngnDecrease: Giu1ea3m u0111inPlc/public limited company: Cu00f4ng ty hu1eefu hu1ea1n cu1ed5 phu1ea7n cu00f4ng khainDesire: Mong muu1ed1nnCalendar month: Thu00e1ng theo lu1ecbch lu00e0nPerishable: Du1ec5 bu1ecb hu1ecfngnCurrently: Hiu1ec7n hu00e0nhnDoubt: Nghi ngu1edd, khu00f4ng tinnEqual: Cu00e2n bu1eb1ngnAirway bill: Vu1eadn u0111u01a1n hu00e0ng khu00f4ng lu00e0nDeteriorate: Bu1ecb hu1ecfngnPercentage: Tu1ef7 lu1ec7 phu1ea7n tru0103mnPro-forma invoice: Bu1ea3n hou00e1 u0111u01a1n hou00e1 giu00e1nnn1.3. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 tu00e0i chu00ednhnnBuy/acquire/own/sell a company/firm/franchise: Mua/thu u0111u01b0u1ee3c/su1edf hu1eefu/bu00e1n mu1ed9t cu00f4ng ty/hu00e3ng/tu1eadp u0111ou00e0nnAnnounce/impose/make cuts/cutbacks: Thu00f4ng bu00e1o/u00e1p u0111u1eb7t/thu1ef1c hiu1ec7n cu1eaft giu1ea3m/cu1eaft giu1ea3m chi tiu00eaunHead/run a firm/department/team: Chu1ec9 u0111u1ea1o/vu1eadn hu00e0nh mu1ed9t hu00e3ng/bu1ed9 phu1eadn/nhu00f3mnSet up/establish/start/start up/launch a business/company: Thu00e0nh lu1eadp/su00e1nglu1eadp/bu1eaft u0111u1ea7u/khu1edf u0111u1ed9ng/ra mu1eaft mu1ed9t doanh nghiu1ec7p/cu00f4ng tynRun/operate a business/company/franchise: Vu1eadn hu00e0nh/u0111iu1ec1u khiu1ec3n mu1ed9t cu00f4ng ty/hu00e3ng/tu1eadp u0111ou00e0nnBoost/increase investment/spending/sales/turnover/earnings/exports/trade: u0110u1ea5t mu1ea1nh/tu0103ng cu01b0u1eddng su1ef1/u0111u1ea7u tu01b0/chi tiu00eau/doanh thu/thu nhu1eadp/hu00e0ng xuu1ea5t khu1ea9u/mua bu00e1nnApply for/raise/secure/arrange/provide finance: Xin/gu00e2y/bu1ea3o vu1ec7/su1eafp xu1ebfp/ cung cu1ea5p tu00e0i chu00ednhnIncrease/expand production/output/sales: Tu0103ng cu01b0u1eddng/mu1edf ru1ed9ng su1ea3n xuu1ea5t/su1ea3n lu01b0u1ee3ng/doanh thunBoost/maximize/production/productivity/efficiency/income/revenue/profit/profitability: u0110u1ea9y mu1ea1nh/tu1ed1i u0111a hu00f3a su1ea3n xuu1ea5t/nu0103ng suu1ea5t/hiu1ec7u quu1ea3/thu nhu1eadp/doanh thu/lu1ee3i nhuu1eadn/su1ef1 thuu1eadn lu1ee3inCut/reduce/bring down/lower/slash costs/prices: Cu1eaft/giu1ea3m/hu1ea1/giu1ea3m bu1edbt/cu1eaft bu1edbt chi tru1ea3/giu00e1 cu1ea3nDraw up/set/present/agree/approve a budget: Sou1ea1n thu1ea3o/u0111u1ec1 ra/tru00ecnh bu00e0y/tu00e1n thu00e0nh/chu1ea5p thuu1eadn mu1ed9t ngu00e2n su00e1chnExpand/grow/build the business: Mu1edf ru1ed9ng/ phu00e1t triu1ec3n/xu00e2y du1ef1ng viu1ec7c kinh doanhnAttract/encourage investment/investors: Thu hu00fat/khuyu1ebfn khu00edch su1ef1 u0111u1ea7u tu01b0/nhu00e0 u0111u1ea7u tu01b0nKeep to/balance/cut/reduce/slash the budget: Bu00e1m su00e1t/cu00e2n bu1eb1ng/cu1eaft/giu1ea3m/giu1ea3m bu1edbt ngu00e2n su00e1chnMake/secure/win/block a deal: Tu1ea1o/bu1ea3o vu1ec7/thu1eafng u0111u01b0u1ee3c/chu1eb7n mu1ed9t thu1ecfa thuu1eadnnGenerate income/revenue/profit/funds/business: Tu1ea1o ra thu nhu1eadp/doanh thu/lu1ee3i nhuu1eadn/quu1ef9/viu1ec7c kinh doanhnProvide/raise/allocate capital/funds: Cung cu1ea5p/gu00e2y/phu00e2n bu1ed5 vu1ed1n/quu1ef9n(Be/come in) below/over/within budget: (u1ede/cu00f3 ku1ebft quu1ea3) du01b0u1edbi/quu00e1/nu1eb1m trong ngu00e2n su00e1chnGet/obtain/offer somebody/grant somebody credit/ a loan: Cu00f3 u0111u01b0u1ee3c/lu1ea5y/u0111u1ec1 nghu1ecb ai/tu00e0i tru1ee3 ai tu00edn du1ee5ng/tiu1ec1n cho vaynRecover/recoup costs/losses/an investment: Khu00f4i phu1ee5c/bu00f9 lu1ea1i chi phu00ed/tu1ed5n thu1ea5t/vu1ed1n u0111u1ea7u tu01b0nAchieve/maintain/sustain growth/profitability: u0110u1ea1t u0111u01b0u1ee3c/giu1eef gu00ecn/duy tru00ec su1ef1 tu0103ng tru01b0u1edfng/su1ef1 thuu1eadn lu1ee3inFung/finance a campaign/aventure/an expansion/spending/a deficit: Tu00e0i tru1ee3/bu1ecf tiu1ec1n cho mu1ed9t chiu1ebfn du1ecbch/du1ef1 u00e1n/su1ef1 mu1edf ru1ed9ng/chi tiu00eau/thu00e2m hu1ee5tnn1.4. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 bu00e1n hu00e0ng vu00e0 marketingnnFind/build/create a market for something: Tu00ecm/xu00e2y du1ef1ng/tu1ea1o ra mu1ed9t thu1ecb tru01b0u1eddng cho mu1ed9t thu1ee9 gu00ecnCreate/generate demand for your product: Tu1ea1o ra/sinh ra nhu cu1ea7u cho su1ea3n phu1ea9mnAttract/get/retain/help customers/clients: Thu hu00fat/cu00f3 u0111u01b0u1ee3c/giu1eef/giu00fap khu00e1ch mua hu00e0ng/khu00e1ch hu00e0ngnBeat/keep ahead of/out-think/outperform the competition: Chiu1ebfn thu1eafng/du1eabn tru01b0u1edbc/nhu00ecn xa hu01a1n/lu00e0m tu1ed1t hu01a1n u0111u1ed1i thu1ee7nStart/launch an advertising/a marketing campaign: Khu1edfi u0111u1ea7u/ra mu1eaft mu1ed9t chiu1ebfn du1ecbch quu1ea3ng cu00e1o/tiu1ebfp thu1ecbnGain/grab/take/win/boost/lose market share: Thu u0111u01b0u1ee3c/giu00e0nh/ lu1ea5y/ thu1eafng/u0111u1ea9y mu1ea1nh/ mu1ea5t thu1ecb phu1ea7nnDevelop/launch/promote a product/website: Phu00e1t triu1ec3n/ra mu1eaft/ quu1ea3ng cu00e1o mu1ed9t su1ea3n phu1ea9m/trang webnDrive/generate/boost/increase demand/sales: Thu00fac u0111u1ea9y/sinh ra/u0111u1ea9y mu1ea1nh/tu0103ng nhu cu1ea7u/doanh su1ed1nMeet/reach/exceed/miss sales targets: u0110u1ea1t u0111u01b0u1ee3c/u0111u1ea1t mu1ee9c/vu01b0u1ee3t quu00e1/thiu1ebfu chu1ec9 tiu00eau doanh thunBreak into/enter/capture/dominate theo market: Thu00e0nh cu00f4ng tru00ean/tham gia/nu1eafm lu1ea5y/thu1ed1ng tru1ecb thu1ecb tru01b0u1eddngnn1.5. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 quy luu1eadt cung – cu1ea7unnCause: Gu00e2y ra, gu00e2y nu00eannAdjust: u0110iu1ec1u chu1ec9nhnAir consignment note: Vu1eadn u0111u01a1n hu00e0ng khu00f4ngnBack up: u1ee6ng hu1ed9nDeteriorate: Bu1ecb hu1ecfngnAfford: Cu00f3 khu1ea3 nu0103ng mua, mua u0111u01b0u1ee3cnBe regarded as: u0110u01b0u1ee3c xem nhu01b0 lu00e0nBleep: Tiu1ebfng ku00eau bu00edpnCalendar month: Thu00e1ng theo lu1ecbchnAirway bill: Vu1eadn u0111u01a1n hu00e0ng khu00f4ngnExistence: Su1ef1 tu1ed3n tu1ea1inCo/company: Cu00f4ng tynCompare: So su00e1nh vu1edbinBill of Lading: Vu1eadn u0111u01a1n u0111u01b0u1eddng biu1ec3nnConsignment note: Vu1eadn u0111u01a1n, phiu1ebfu gu1eedi ku00e8m theo hu00e0ng hou00e1 ghi ru00f5 chi tiu1ebft hu00e0ng hou00e1nConsumer: Ngu01b0u1eddi tiu00eau du00f9ngnCurrently: Hiu1ec7n hu00e0nhnDesire: Mong muu1ed1nnFairly: Khu00e1nDoubt: Nghi ngu1edd, khu00f4ng tinnElastic: Co du00e3nnEqual: Cu00e2n bu1eb1ngnPercentage: Tu1ef7 lu1ec7 phu1ea7n tru0103mnExtract: Thu u0111u01b0u1ee3c, chiu1ebft xuu1ea5tnLocally: Trong nu01b0u1edbcnDecrease: Giu1ea3m u0111inMake sense: Cu00f3 u00fd nghu0129a, hu1ee3p lu00fdnCombined transport document: Vu1eadn u0111u01a1n liu00ean hiu1ec7pnState: Nu00f3i ru00f5, khu1eb3ng u0111u1ecbnhnMine: Mu1ecfnNote: Nhu1eadn thu1ea5y, nghi nhu1eadnnParallel: Song song vu1edbinEncourage: Khuyu1ebfn khu00edchnPerishable: Du1ec5 bu1ecb hu1ecfngnPlc/public limited company: Cu00f4ng ty hu1eefu hu1ea1n cu1ed5 phu1ea7n cu00f4ng khainMemo (memorandum): Bu1ea3n ghi nhu1edbnPriority: Su1ef1 u01b0u tiu00eannQty Ltd / Proprietary Limited: Cu00f4ng ty tru00e1ch nhiu1ec7m hu1eefu hu1ea1n (u1edf u00dac)nReport: Bu00e1o cu00e1onSharply: Ru1ea5t nhanhnImply: Ngu1ee5 u00fd, hu00e0m u00fdnOver u2013 production: Su1ef1 su1ea3n xuu1ea5t quu00e1 nhiu1ec1unPro-forma invoice: Bu1ea3n hou00e1 u0111u01a1n hou00e1 giu00e1nStatement: Lu1eddi tuyu00ean bu1ed1nSteeply: Ru1ea5t nhanhnSuit: Phu00f9 hu1ee3pnTrend: Cu00f3 xu hu01b0u1edbngnHousehold u2013 goods: Hu00e0ng hou00e1 gia du1ee5ngnThroughout: Trong phu1ea1m vi, khu1eafp u2026nResult: u0110u01b0a u0111u1ebfn, du1eabn u0111u1ebfnnWheat: Lu00faa mu00ecnWillingness: Su1ef1 bu1eb1ng lu00f2ng, vui lu00f2ngnGlut: Su1ef1 du01b0 thu1eeba, thu1eeba thu00e3inReflect: Phu1ea3n u00e1nhnIntend: Du1ef1 u0111u1ecbnh, cu00f3 u00fd u0111u1ecbnhnTaken literally: Nghu0129a u0111ennIn response tou201d: Tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi, phu00f9 hu1ee3p vu1edbinFoodstuff: Lu01b0u01a1ng thu1ef1c, thu1ef1c phu1ea9mnInelastic: Khu00f4ng co du00e3nnInternal line: u0110u01b0u1eddng du00e2y nu1ed9i bu1ed9nIncrease: Tu0103ng lu00eannnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 180+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Kinh doanh Quu1ed1c tu1ebf mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0tu1ed5ng hu1ee3p u0111u01b0u1ee3c. Hy vu1ecdng u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n trao du1ed3i thu00eam vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a mu00ecnh tu1eeb u0111u00f3 hu1ed7 tru1ee3 tu1ed1t cho cu00f4ng viu1ec7c.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-09-13T08:11:58+07:00″,”dateModified”:”2021-09-13T08:12:36+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment