Địa chính là ngành được nhiều bạn trẻ quan tâm và lựa chọn để theo học. Tuy nhiên không phải ai cũng hiểu biết các từ vựng của ngành này. Chính vì vậy, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp hơn 180+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý đất đai ngay tại bài viết dưới đây. Hãy cùng tìm hiểu ngay.

Tiếng Anh chuyên ngành quản lý đất đai
Tiếng Anh chuyên ngành quản lý đất đai

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý đất đai

  • land (n): đất đai
  • soil degradation (n): sự suy thoái đất
  • landslide (n): lở đất
  • sedentary soil (n): đất tàn tích
  • mound (n): mô đất
  • modify (v): làm thay đổi
  • soak (v): nhúng ướt, ngâm, làm ướt đẫm
  • mismanage (v): điều hành kém
  • proportion (n): phần, tỉ lệ
  • sustainable development (n): sự phát triển lâu dài
  • solvent (adj): có thể hoà tan được
  • sediment (n): trầm tích
  • microbe (n): vi sinh vật
  • surface water (n): nước bề mặt
  • substitute (n): người, vật thay thế
  • predict (v): đoán, dự đoán
  • material (n): vật chất
  • surroundings (n): môi trường xung quanh
  • moss (n): rêu
  • starvation (n): sự đói ăn, sự chết đói
  • overgrazing (n): sự chăn thả quá mức
  • fluid (n): chất lỏng
  • overwhelm (v): làm tràn ngập, áp đảo, lấn áp
  • meteoritic (adj): thuộc về thiên thạch
  • organism (n): sinh vật
  • loam (n): đất giàu mùn, đất thịt
  • ozone depletion (n): sự suy giảm tầng ô-zôn
  • reserve (v): bảo tồn
  • mask (v): che giấu, kiểm soát an ninh
  • precipitate (v): đẩy mạnh, đẩy nhanh
  • gypsum (n): thạch đắt
  • transported soil (n): đất hình thành trên bồi tích
  • spell (n): đợt, lượt, phiên
  • soot (n): muội, bồ hóng
  • reversal (n): sự xáo trộn
  • parent rock (n): đá gốc
  • marble (n): đá cẩm thạch
  • largely (adv): tại một chừng mực nào đó
  • slop (n): nước thải
  • International Union for the Conservation of
  • waste treatment plant (n): chương trình xử lý chất thải
  • subsoil (n): lớp đất trong
  • staple (adj): chính, chủ yếu, quan trọng
  • clay (n): đất sét
  • succession (n): sự nối tiếp, chuỗi
  • scheme (n): kế hoạch
  • groundwater (n): nước ngầm
  • planet (n): hành tinh
  • metamorphosis (n): đá biến chất
  • mature (adj): trưởng thành
  • soaking (adj): ướt đẫm, ngấm
  • inundate (v): ngập tràn, ngập lụt
  • prevalent (adj): thịnh hành, chiếm thế mạnh
  • moisture (n): độ ẩm
  • eliminate (v): chiếc cất, gạt ra
  • pesticide (n): thuốc trừ sâu
  • subside (v): lún
  • fertile (adj): màu mỡ, phì nhiêu
  • permeable (adj): dễ thấm
  • shale (n): phiến thạch
  • scale (n): khuôn khổ, quy mô
  • particle (n): phân tử, hạt
  • diversity (n): sự đa dạng
  • mineral (n): khoáng chất
  • scatter (v): phân tán
  • subsidence (n): sự lún xuống
  • limited (adj): khó khăn, giới hạn
  • penetrate (v): thấm qua, du nhập
  • deplete (v): tháo hết, xả hết
  • refine(v): (tinh) lọc
  • scheme (n): kế hoạch
  • laminate (v): cán mỏng
  • resource (n): tài nguyên
  • Nature (IUCN): Tổ chức Quốc tế về bảo tồn thiên nhiên
  • sewage (n): nước cống
  • radioactive waste (n): chất thải phóng xạ
  • local (adj): (thuộc) địa phương
  • recycle (v): tái chế, tái sinh, trở lại
  • purify (v): lọc, làm cho tinh khiết
  • terrain (n): địa thế, địa hình
  • reservoir (n): hồ cất nhân tạo
  • nutrient (n): dưỡng chất
  • convert (v): chuyển đổi
  • rare (adj): hiếm
  • polar (n): cực (địa lý)
  • sand (n): cát
  • edible (adj): có thể ăn được
  • waterlog (v): ngập nước
  • instability (n): không ổn định
  • remove (v): chiếc cất, vứt cất
  • wasteland (n): vùng đất hoang
  • native (n): người địa phương, thổ dân
  • laterite (n): đá ong, đá đỏ
  • decimate (v): phá huỷ, tiêu hao
  • extract (v): khai thác, rút ra
  • property (n): đặc tính, đặc điểm, tính chất
  • exhaust (v): sử dụng hết, cạn kiệt
  • raw (adj): thô (chưa qua xử lý)
  • saline (adj): mặn, có muối
  • potential (adj): (thuộc) tiềm năng
  • spongy (adj): mềm, xốp, đàn hồi
  • plunder (v): lấy đi, cướp đi
  • perpetual (adj): vĩnh viễn, bất diệt

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành địa chính

  • Applied GIS: GIS ứng dụng
  • Digital Mapping: Đo vẽ bản đồ bằng công nghệ số
  • Land Use Change Monitoring by Using Remote Sensing: Phương pháp viễn thám theo dõi biến động sử dụng tài nguyên đất
  • Cadastral Information Standards and Standardization: Chuẩn và chuẩn hoá thông tin địa chính
  • National Land Information System: Hệ thống thông tin đất đai Quốc gia
  • Forein langguage for specific purposes: Ngoại ngữ chuyên ngành
  • Philosophy: Triết học
  • Water Land Survey and Management: Đo đạc và quản lý đất mặt nước
  • Land Value and Land Taxation System: Hệ thống giá đất và thuế đất
  • Socio-Economic General Planning: Quy hoạch tổng thể kinh tế – xã hội
  • Land Administration in Relation with Urban Management and Industrial Zone Development: Địa chính với quản lý đô thị và phát triển khu công nghiệp
  • Digital Photogrammetry for Land Surveying: Công nghệ ảnh số trong đo đạc địa chính
  • Applied Programming: Lập trình ứng dụng
  • Land Resource Utilization and Protection: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất
  • Regional Planning and Territotial Organization: Quy hoạch vùng và tổ chức lãnh thổ
  • Land Evaluation and Land Resource Development Planning: Đánh giá và quy hoạch phát triển tài nguyên đất
  • Prediction Modeling in Land Use Planning: Xây dựng mô hình dự báo trong quy hoạch sử dụng đất
  • Problems of Modern and Tropical Geography: Những vấn đề địa lý hiện đại và nhiệt đới
  • Land Economics: Kinh tế đất
  • Forein langguage for general purposes: Ngoại ngữ chung
  • National and Administrative Boundary Management: Quản lý biên giới và địa giới hành chính
  • Management and Development of Real Estate Market: Quản lý và phát triển thị trường bất động sản
  • Land Survey Data Treatment: Xử lý số liệu đo đạc địa chính
  • Geomatics: Địa tin học
  • Vietnam Land Law System: Hệ thống pháp luật đất đai Việt Nam
  • GPS for Land Surveying: Công nghệ GPS trong đo đạc địa chính
  • Land Decision Support System: Hệ thống trợ giúp quyết định về đất đai
  • National Spatial Data Infrastructure: Cơ sở hạ tầng dữ liệu không gian
  • Land Policy System for Socio-Economic Development: Hệ thống chính sách đất đai phục vụ phát triển kinh tế – xã hội
  • Modern Cadastral System: Hệ thống địa chính hiện đại
  • National Land Administration System: Hệ thống quản lý Nhà nước về đất đai
  • Applied Remote Sensing: Viễn thám ứng dụng
  • History of Land Administration System Development: Lịch sử phát triển hệ thống quản lý đất đai
  • Land Resource Management and Recreation: Quản lý và tái tạo tài nguyên đất.

3. Tên các môn học chuyên ngành quản lý đất đai bằng tiếng Anh

Các môn học chuyên ngành quản lý đất đai bằng tiếng Anh
Các môn học chuyên ngành quản lý đất đai bằng tiếng Anh

Chuyên ngành quản lý đất đai gồm nhiều môn học khác nhau như sau:

  • Land Law: Pháp luật chuyên ngành đất đai
  • Land Use Register and Statistics: Đăng ký thống kê đất đai
  • Remote Sensing and GIS: Viễn thám và GIS
  • Water Resource Management: Quản lý tài nguyên nước
  • Land Economy: Kinh tế đất
  • Project Establishment and Management: Xây dựng và điều hành dự án
  • Environmental Ecology: Sinh thái môi trường
  • Practice on Remote Sensing and GIS: Thực hành viễn thám và GIS
  • Soil Science: Khoa học đất
  • Land Administrative Management: Quản lý hành chính về đất đai
  • Rural Development Planning: Quy hoạch phát triển nông thôn
  • Practice on soil and Land Use Assessment: Thực hành đất và review đất
  • Agricultural Systems: Hệ thống nông nghiệp
  • Practice on Cadastral Map: Thực hành bản đồ địa chính
  • Land Allocation and Land Confiscation: Giao đất thu hồi đất
  • Speciality Computing: Tin học chuyên ngành
  • Land Inspection: Thanh tra đất
  • Practice on Register and Statistics Land: Thực hành đăng ký, thống kê đất đai
  • Urban and Rural Locality Planning: Quy hoạch đất đô thị và khu dân cư
  • Specialty Crop Production: Trồng trọt chuyên khoa
  • Land Use Planning: Quy hoạch dùng đất
  • Land Measuremet: Trắc địa
  • Land Assessment: Định giá đất
  • Master Planning for Social Economics: Quy hoạch khái quát phát triển KTXH
  • Land Use Assessment: Đánh giá đất
  • Practice on land Measuremet: Thực hành trắc địa
  • Environmental Impact Assessment: Đánh giá ảnh hưởng môi trường
  • Cadastral Map: Bản đồ địa chính
  • Database Management: Cơ sở dữ liệu

Trên đây 180+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý đất đaiNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp. Hy vọng bạn đã học được nhiều kiến thức bổ ích thông qua bài viết này. Chúc bạn học tốt!

Tham khảo thêm: 

Đánh giá bài viết

[Total: 11 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”180+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ai”,”description”:”u0110u1ecba chu00ednh lu00e0 ngu00e0nh u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u bu1ea1n tru1ebb quan tu00e2m vu00e0 lu1ef1a chu1ecdn u0111u1ec3 theo hu1ecdc. Tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u biu1ebft cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a ngu00e0nh nu00e0y. Chu00ednh vu00ec vu1eady, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p hu01a1n 180+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ai ngay tu1ea1i bu00e0i…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-quan-ly-dat-dai.jpg”,”width”:1000,”height”:668},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”180+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ai”,”reviewBody”:”u0110u1ecba chu00ednh lu00e0 ngu00e0nh u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u bu1ea1n tru1ebb quan tu00e2m vu00e0 lu1ef1a chu1ecdn u0111u1ec3 theo hu1ecdc. Tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u biu1ebft cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a ngu00e0nh nu00e0y. Chu00ednh vu00ec vu1eady, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p hu01a1n 180+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ai ngay tu1ea1i bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y. Hu00e3y cu00f9ng tu00ecm hiu1ec3u ngay.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ainnland (n): u0111u1ea5t u0111ainsoil degradation (n): su1ef1 suy thou00e1i u0111u1ea5tnlandslide (n): lu1edf u0111u1ea5tnsedentary soil (n): u0111u1ea5t tu00e0n tu00edchnmound (n): mu00f4 u0111u1ea5tnmodify (v): lu00e0m thay u0111u1ed5insoak (v): nhu00fang u01b0u1edbt, ngu00e2m, lu00e0m u01b0u1edbt u0111u1eabmnmismanage (v): u0111iu1ec1u hu00e0nh ku00e9mnproportion (n): phu1ea7n, tu1ec9 lu1ec7nsustainable development (n): su1ef1 phu00e1t triu1ec3n lu00e2u du00e0insolvent (adj): cu00f3 thu1ec3 hou00e0 tan u0111u01b0u1ee3cnsediment (n): tru1ea7m tu00edchnmicrobe (n): vi sinh vu1eadtnsurface water (n): nu01b0u1edbc bu1ec1 mu1eb7tnsubstitute (n): ngu01b0u1eddi, vu1eadt thay thu1ebfnpredict (v): u0111ou00e1n, du1ef1 u0111ou00e1nnmaterial (n): vu1eadt chu1ea5tnsurroundings (n): mu00f4i tru01b0u1eddng xung quanhnmoss (n): ru00eaunstarvation (n): su1ef1 u0111u00f3i u0103n, su1ef1 chu1ebft u0111u00f3inovergrazing (n): su1ef1 chu0103n thu1ea3 quu00e1 mu1ee9cnfluid (n): chu1ea5t lu1ecfngnoverwhelm (v): lu00e0m tru00e0n ngu1eadp, u00e1p u0111u1ea3o, lu1ea5n u00e1pnmeteoritic (adj): thuu1ed9c vu1ec1 thiu00ean thu1ea1chnorganism (n): sinh vu1eadtnloam (n): u0111u1ea5t giu00e0u mu00f9n, u0111u1ea5t thu1ecbtnozone depletion (n): su1ef1 suy giu1ea3m tu1ea7ng u00f4-zu00f4nnreserve (v): bu1ea3o tu1ed3nnmask (v): che giu1ea5u, kiu1ec3m sou00e1t an ninhnprecipitate (v): u0111u1ea9y mu1ea1nh, u0111u1ea9y nhanhngypsum (n): thu1ea1ch u0111u1eaftntransported soil (n): u0111u1ea5t hu00ecnh thu00e0nh tru00ean bu1ed3i tu00edchnspell (n): u0111u1ee3t, lu01b0u1ee3t, phiu00eannsoot (n): muu1ed9i, bu1ed3 hu00f3ngnreversal (n): su1ef1 xu00e1o tru1ed9nnparent rock (n): u0111u00e1 gu1ed1cnmarble (n): u0111u00e1 cu1ea9m thu1ea1chnlargely (adv): tu1ea1i mu1ed9t chu1eebng mu1ef1c nu00e0o u0111u00f3nslop (n): nu01b0u1edbc thu1ea3inInternational Union for the Conservation ofnwaste treatment plant (n): chu01b0u01a1ng tru00ecnh xu1eed lu00fd chu1ea5t thu1ea3insubsoil (n): lu1edbp u0111u1ea5t trongnstaple (adj): chu00ednh, chu1ee7 yu1ebfu, quan tru1ecdngnclay (n): u0111u1ea5t su00e9tnsuccession (n): su1ef1 nu1ed1i tiu1ebfp, chuu1ed7inscheme (n): ku1ebf hou1ea1chngroundwater (n): nu01b0u1edbc ngu1ea7mnplanet (n): hu00e0nh tinhnmetamorphosis (n): u0111u00e1 biu1ebfn chu1ea5tnmature (adj): tru01b0u1edfng thu00e0nhnsoaking (adj): u01b0u1edbt u0111u1eabm, ngu1ea5mninundate (v): ngu1eadp tru00e0n, ngu1eadp lu1ee5tnprevalent (adj): thu1ecbnh hu00e0nh, chiu1ebfm thu1ebf mu1ea1nhnmoisture (n): u0111u1ed9 u1ea9mneliminate (v): chiu1ebfc cu1ea5t, gu1ea1t ranpesticide (n): thuu1ed1c tru1eeb su00e2unsubside (v): lu00fannfertile (adj): mu00e0u mu1ee1, phu00ec nhiu00eaunpermeable (adj): du1ec5 thu1ea5mnshale (n): phiu1ebfn thu1ea1chnscale (n): khuu00f4n khu1ed5, quy mu00f4nparticle (n): phu00e2n tu1eed, hu1ea1tndiversity (n): su1ef1 u0111a du1ea1ngnmineral (n): khou00e1ng chu1ea5tnscatter (v): phu00e2n tu00e1nnsubsidence (n): su1ef1 lu00fan xuu1ed1ngnlimited (adj): khu00f3 khu0103n, giu1edbi hu1ea1nnpenetrate (v): thu1ea5m qua, du nhu1eadpndeplete (v): thu00e1o hu1ebft, xu1ea3 hu1ebftnrefine(v): (tinh) lu1ecdcnscheme (n): ku1ebf hou1ea1chnlaminate (v): cu00e1n mu1ecfngnresource (n): tu00e0i nguyu00eannNature (IUCN): Tu1ed5 chu1ee9c Quu1ed1c tu1ebf vu1ec1 bu1ea3o tu1ed3n thiu00ean nhiu00eannsewage (n): nu01b0u1edbc cu1ed1ngnradioactive waste (n): chu1ea5t thu1ea3i phu00f3ng xu1ea1nlocal (adj): (thuu1ed9c) u0111u1ecba phu01b0u01a1ngnrecycle (v): tu00e1i chu1ebf, tu00e1i sinh, tru1edf lu1ea1inpurify (v): lu1ecdc, lu00e0m cho tinh khiu1ebftnterrain (n): u0111u1ecba thu1ebf, u0111u1ecba hu00ecnhnreservoir (n): hu1ed3 cu1ea5t nhu00e2n tu1ea1onnutrient (n): du01b0u1ee1ng chu1ea5tnconvert (v): chuyu1ec3n u0111u1ed5inrare (adj): hiu1ebfmnpolar (n): cu1ef1c (u0111u1ecba lu00fd)nsand (n): cu00e1tnedible (adj): cu00f3 thu1ec3 u0103n u0111u01b0u1ee3cnwaterlog (v): ngu1eadp nu01b0u1edbcninstability (n): khu00f4ng u1ed5n u0111u1ecbnhnremove (v): chiu1ebfc cu1ea5t, vu1ee9t cu1ea5tnwasteland (n): vu00f9ng u0111u1ea5t hoangnnative (n): ngu01b0u1eddi u0111u1ecba phu01b0u01a1ng, thu1ed5 du00e2nnlaterite (n): u0111u00e1 ong, u0111u00e1 u0111u1ecfndecimate (v): phu00e1 huu1ef7, tiu00eau haonextract (v): khai thu00e1c, ru00fat ranproperty (n): u0111u1eb7c tu00ednh, u0111u1eb7c u0111iu1ec3m, tu00ednh chu1ea5tnexhaust (v): su1eed du1ee5ng hu1ebft, cu1ea1n kiu1ec7tnraw (adj): thu00f4 (chu01b0a qua xu1eed lu00fd)nsaline (adj): mu1eb7n, cu00f3 muu1ed1inpotential (adj): (thuu1ed9c) tiu1ec1m nu0103ngnspongy (adj): mu1ec1m, xu1ed1p, u0111u00e0n hu1ed3inplunder (v): lu1ea5y u0111i, cu01b0u1edbp u0111inperpetual (adj): vu0129nh viu1ec5n, bu1ea5t diu1ec7tnn2. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u1ecba chu00ednhnnApplied GIS: GIS u1ee9ng du1ee5ngnDigital Mapping: u0110o vu1ebd bu1ea3n u0111u1ed3 bu1eb1ng cu00f4ng nghu1ec7 su1ed1nLand Use Change Monitoring by Using Remote Sensing: Phu01b0u01a1ng phu00e1p viu1ec5n thu00e1m theo du00f5i biu1ebfn u0111u1ed9ng su1eed du1ee5ng tu00e0i nguyu00ean u0111u1ea5tnCadastral Information Standards and Standardization: Chuu1ea9n vu00e0 chuu1ea9n hou00e1 thu00f4ng tin u0111u1ecba chu00ednhnNational Land Information System: Hu1ec7 thu1ed1ng thu00f4ng tin u0111u1ea5t u0111ai Quu1ed1c gianForein langguage for specific purposes: Ngou1ea1i ngu1eef chuyu00ean ngu00e0nhnPhilosophy: Triu1ebft hu1ecdcnWater Land Survey and Management: u0110o u0111u1ea1c vu00e0 quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t mu1eb7t nu01b0u1edbcnLand Value and Land Taxation System: Hu1ec7 thu1ed1ng giu00e1 u0111u1ea5t vu00e0 thuu1ebf u0111u1ea5tnSocio-Economic General Planning: Quy hou1ea1ch tu1ed5ng thu1ec3 kinh tu1ebf u2013 xu00e3 hu1ed9inLand Administration in Relation with Urban Management and Industrial Zone Development: u0110u1ecba chu00ednh vu1edbi quu1ea3n lu00fd u0111u00f4 thu1ecb vu00e0 phu00e1t triu1ec3n khu cu00f4ng nghiu1ec7pnDigital Photogrammetry for Land Surveying: Cu00f4ng nghu1ec7 u1ea3nh su1ed1 trong u0111o u0111u1ea1c u0111u1ecba chu00ednhnApplied Programming: Lu1eadp tru00ecnh u1ee9ng du1ee5ngnLand Resource Utilization and Protection: Su1eed du1ee5ng vu00e0 bu1ea3o vu1ec7 tu00e0i nguyu00ean u0111u1ea5tnRegional Planning and Territotial Organization: Quy hou1ea1ch vu00f9ng vu00e0 tu1ed5 chu1ee9c lu00e3nh thu1ed5nLand Evaluation and Land Resource Development Planning: u0110u00e1nh giu00e1 vu00e0 quy hou1ea1ch phu00e1t triu1ec3n tu00e0i nguyu00ean u0111u1ea5tnPrediction Modeling in Land Use Planning: Xu00e2y du1ef1ng mu00f4 hu00ecnh du1ef1 bu00e1o trong quy hou1ea1ch su1eed du1ee5ng u0111u1ea5tnProblems of Modern and Tropical Geography: Nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 u0111u1ecba lu00fd hiu1ec7n u0111u1ea1i vu00e0 nhiu1ec7t u0111u1edbinLand Economics: Kinh tu1ebf u0111u1ea5tnForein langguage for general purposes: Ngou1ea1i ngu1eef chungnNational and Administrative Boundary Management: Quu1ea3n lu00fd biu00ean giu1edbi vu00e0 u0111u1ecba giu1edbi hu00e0nh chu00ednhnManagement and Development of Real Estate Market: Quu1ea3n lu00fd vu00e0 phu00e1t triu1ec3n thu1ecb tru01b0u1eddng bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3nnLand Survey Data Treatment: Xu1eed lu00fd su1ed1 liu1ec7u u0111o u0111u1ea1c u0111u1ecba chu00ednhnGeomatics: u0110u1ecba tin hu1ecdcnVietnam Land Law System: Hu1ec7 thu1ed1ng phu00e1p luu1eadt u0111u1ea5t u0111ai Viu1ec7t NamnGPS for Land Surveying: Cu00f4ng nghu1ec7 GPS trong u0111o u0111u1ea1c u0111u1ecba chu00ednhnLand Decision Support System: Hu1ec7 thu1ed1ng tru1ee3 giu00fap quyu1ebft u0111u1ecbnh vu1ec1 u0111u1ea5t u0111ainNational Spatial Data Infrastructure: Cu01a1 su1edf hu1ea1 tu1ea7ng du1eef liu1ec7u khu00f4ng giannLand Policy System for Socio-Economic Development: Hu1ec7 thu1ed1ng chu00ednh su00e1ch u0111u1ea5t u0111ai phu1ee5c vu1ee5 phu00e1t triu1ec3n kinh tu1ebf u2013 xu00e3 hu1ed9inModern Cadastral System: Hu1ec7 thu1ed1ng u0111u1ecba chu00ednh hiu1ec7n u0111u1ea1inNational Land Administration System: Hu1ec7 thu1ed1ng quu1ea3n lu00fd Nhu00e0 nu01b0u1edbc vu1ec1 u0111u1ea5t u0111ainApplied Remote Sensing: Viu1ec5n thu00e1m u1ee9ng du1ee5ngnHistory of Land Administration System Development: Lu1ecbch su1eed phu00e1t triu1ec3n hu1ec7 thu1ed1ng quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ainLand Resource Management and Recreation: Quu1ea3n lu00fd vu00e0 tu00e1i tu1ea1o tu00e0i nguyu00ean u0111u1ea5t.nn3. Tu00ean cu00e1c mu00f4n hu1ecdc chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ai bu1eb1ng tiu1ebfng AnhnnChuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ai gu1ed3m nhiu1ec1u mu00f4n hu1ecdc khu00e1c nhau nhu01b0 sau:nnLand Law: Phu00e1p luu1eadt chuyu00ean ngu00e0nh u0111u1ea5t u0111ainLand Use Register and Statistics: u0110u0103ng ku00fd thu1ed1ng ku00ea u0111u1ea5t u0111ainRemote Sensing and GIS: Viu1ec5n thu00e1m vu00e0 GISnWater Resource Management: Quu1ea3n lu00fd tu00e0i nguyu00ean nu01b0u1edbcnLand Economy: Kinh tu1ebf u0111u1ea5tnProject Establishment and Management: Xu00e2y du1ef1ng vu00e0 u0111iu1ec1u hu00e0nh du1ef1 u00e1nnEnvironmental Ecology: Sinh thu00e1i mu00f4i tru01b0u1eddngnPractice on Remote Sensing and GIS: Thu1ef1c hu00e0nh viu1ec5n thu00e1m vu00e0 GISnSoil Science: Khoa hu1ecdc u0111u1ea5tnLand Administrative Management: Quu1ea3n lu00fd hu00e0nh chu00ednh vu1ec1 u0111u1ea5t u0111ainRural Development Planning: Quy hou1ea1ch phu00e1t triu1ec3n nu00f4ng thu00f4nnPractice on soil and Land Use Assessment: Thu1ef1c hu00e0nh u0111u1ea5t vu00e0 review u0111u1ea5tnAgricultural Systems: Hu1ec7 thu1ed1ng nu00f4ng nghiu1ec7pnPractice on Cadastral Map: Thu1ef1c hu00e0nh bu1ea3n u0111u1ed3 u0111u1ecba chu00ednhnLand Allocation and Land Confiscation: Giao u0111u1ea5t thu hu1ed3i u0111u1ea5tnSpeciality Computing: Tin hu1ecdc chuyu00ean ngu00e0nhnLand Inspection: Thanh tra u0111u1ea5tnPractice on Register and Statistics Land: Thu1ef1c hu00e0nh u0111u0103ng ku00fd, thu1ed1ng ku00ea u0111u1ea5t u0111ainUrban and Rural Locality Planning: Quy hou1ea1ch u0111u1ea5t u0111u00f4 thu1ecb vu00e0 khu du00e2n cu01b0nSpecialty Crop Production: Tru1ed3ng tru1ecdt chuyu00ean khoanLand Use Planning: Quy hou1ea1ch du00f9ng u0111u1ea5tnLand Measuremet: Tru1eafc u0111u1ecbanLand Assessment: u0110u1ecbnh giu00e1 u0111u1ea5tnMaster Planning for Social Economics: Quy hou1ea1ch khu00e1i quu00e1t phu00e1t triu1ec3n KTXHnLand Use Assessment: u0110u00e1nh giu00e1 u0111u1ea5tnPractice on land Measuremet: Thu1ef1c hu00e0nh tru1eafc u0111u1ecbanEnvironmental Impact Assessment: u0110u00e1nh giu00e1 u1ea3nh hu01b0u1edfng mu00f4i tru01b0u1eddngnCadastral Map: Bu1ea3n u0111u1ed3 u0111u1ecba chu00ednhnDatabase Management: Cu01a1 su1edf du1eef liu1ec7unnTru00ean u0111u00e2y 180+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n lu00fd u0111u1ea5t u0111ai mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p. Hy vu1ecdng bu1ea1n u0111u00e3 hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c bu1ed5 u00edch thu00f4ng qua bu00e0i viu1ebft nu00e0y. Chu00fac bu1ea1n hu1ecdc tu1ed1t!nTham khu1ea3o thu00eam:u00a0nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”huong123″},”datePublished”:”2021-06-16T14:08:01+07:00″,”dateModified”:”2021-06-30T23:56:56+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:11,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment