Hôm nay, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gửi đến bạn đọc bộ từ vựng & thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành văn học
Tiếng Anh chuyên ngành văn học

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành văn học

  • Literature: Văn học
  • Literary genre: Thể loại văn học
  • Literary work: Tác phẩm văn học
  • Literary criticism: Phê bình văn học
  • Literary study: Nghiên cứu văn học
  • Literary: Văn chương
  • Rhyme: Vần điệu
  • Prose: Văn xuôi
  • Rhyming: Vần điệu
  • Theatrical performance: Hiệu suất sân khấu
  • Epic: Sử thi
  • Verse form: Dạng câu
  • Canonical: Kinh điển
  • Poetry: Thơ phú
  • Paradigmatic: Thuộc về mô thức
  • Folktale: Truyện dân gian
  • Fiction: Viễn tưởng
  • Genre: Thể loại
  • Pentameter: Pentameter
  • Nonfiction: Phi hư cấu
  • Free verse: Thơ tự do
  • Unrhymed: Không được nói
  • Prosody: Ưu tú
  • Epistolary: Biên thơ
  • Drama: Kịch
  • Satire: Châm biếm
  • Alliteration: Phép điệp âm
  • Epic poem: Thơ sử thi
  • Artwork: Tác phẩm nghệ thuật
  • Prescriptive: Mô tả
  • Metric: Số liệu
  • Poetic: Thơ mộng
  • Utilitarian: Tiện lợi
  • Verse: Thơ
  • Syllable: Âm tiết
  • Science fiction: Khoa học viễn tưởng
  • Naturalism: Chủ nghĩa tự nhiên
  • Essay: Tiểu luận
  • Developer: Nhà phát triển
  • Classical: Cổ điển
  • Rhyming: Vần điệu
  • Grammar: Ngữ pháp
  • Blank verse: Thơ không vần
  • Satirical: Châm biếm
  • Point of view: Quan điểm
  • Syntax: Cú pháp
  • Poem: Bài thơ
  • Mythological: Thần thoại
  • Imagery: Hình ảnh
  • Pantheon: Đền
  • Film: Phim ảnh
  • Dramatic: Kịch tính
  • Meter:
  • Dialogue: Hội thoại
  • Writer: Nhà văn
  • Artistic: Nghệ thuật
  • Symbolism: Biểu tượng
  • Musical: Âm nhạc
  • Theatre: Sân khấu
  • Plot: Âm mưu
  • Realism: Chủ nghĩa hiện thực
  • Memoir: Hồi ký
  • Metaphor: Phép ẩn dụ
  • Graphic: Đồ họa
  • Aesthetic: Thẩm mỹ
  • Rhythm: Nhịp
  • Romance: Sự lãng mạn
  • Topic: Đề tài
  • Tragedy: Bi kịch
  • Aurora: Bình minh
  • Fantasy: Tưởng tượng
  • Atrabilious: U sầu hoặc xấu tính
  • Masterpiece: Kiệt tác
  • Celerity: Sự nhanh nhẹn
  • Text: Bản văn
  • Performance: Hiệu suất
  • Beseech: Yêu cầu khẩn cấp và nhiệt tình
  • Dingle: Một thung lũng rừng sâu
  • Abode: Nơi ở
  • Argosy: Một tàu buôn lớn
  • Bosky: Bao phủ bởi cây hoặc bụi cây
  • Betoken: Đánh thức
  • Dulcify: Ngọt ngào
  • Brume: Sương mù hoặc sương mù
  • Circumvallate: Bao quanh với một bức tường hoặc tường
  • Crescent: Hình bán nguyệt
  • Dell: Một thung lũng nhỏ
  • Dives: Một người giàu có
  • Dolour: Màu hồng
  • Dome: Mái vòm
  • Effulgent: Tỏa sáng rạng rỡ
  • Eld: Tuổi già
  • Eminence: Một mảnh đất tăng
  • Empyrean: Bầu trời
  • Ere: Trước
  • Erne: Một con đại bàng biển
  • Espy:Làm phiền
  • Ether: Bầu trời trong vắt
  • Evanescent: Sự yếu đuối
  • Farewell: Từ biệt
  • Fervid: Hăng hái
  • Fidus achates: Một người bạn trung thành
  • Finny: Liên quan đến cá
  • Firmament: Bầu trời
  • Flaxen: Màu vàng nhạt
  • Fleer: Jeer hoặc cười thiếu tôn trọng
  • Flexuous: Đầy uốn cong và đường cong
  • Fulgent: Tỏa sáng rạng rỡ
  • Fulguration: Sự bực dọc
  • Fuliginous: Lộng lẫy
  • Fulminate: Phun ra
  • Furbelow: Tô điểm cho trang trí
  • Gird: Bao vây
  • Glaive: Một thanh kiếm
  • Gloaming: Hoàng hôn
  • Greensward: Bãi cỏ
  • Gyre: Xoáy hoặc cuộn tròn
  • Hark: Nghe đây
  • Horripilation: Kinh tế
  • Hymeneal: Liên quan đến hôn nhân
  • Ichor: Máu, hoặc một chất lỏng giống như nó
  • Illude: Lừa ai đó
  • Imbrue: Vết bẩn tay hoặc thanh kiếm bằng máu
  • Impuissant: Bất lực
  • Incarnadine: Màu (cái gì đó) màu đỏ thẫm
  • Ingrate: Vong ân
  • Inhume: Hít vào
  • Inly: Bên trong
  • Ire: Sự phẫn nộ
  • Isle: Một hòn đảo
  • Knell: Tiếng chuông
  • Lachrymal: Kết nối với khóc hoặc nước mắt
  • Lacustrine: Liên kết với hồ
  • Lambent: Thô lỗ
  • Lave: Rửa
  • Prose: Văn xuôi
  • Lay: Đặt nằm
  • Lea: Đồng cỏ
  • Lenity: Khoan dung
  • Lightsome: Nhẹ nhàng
  • Limn: Đại diện cho bức tranh hoặc lời nói
  • Lucent: Sáng suốt
  • Madding: Hành động điên rồ; điên cuồng
  • Comics: Truyện tranh
  • Mage: Một nhà ảo thuật hoặc người đã học
  • Main, the: Đại dương rộng mở
  • Malefic: Gây hại
  • Short story: Truyện ngắn
  • Manifold: Nhiều và nhiều
  • Novel: Tiểu thuyết
  • Marge: Cái lề
  • Mead: Một đồng cỏ
  • Blank verse: Thơ không vần
  • Mephitic: Mùi hôi
  • Lyric: Thơ trữ tình
  • Mere: Hồ hoặc ao
  • Elegy: Thơ buồn, khúc bi thương
  • Moon: Một tháng
  • Morrow, the: Ngày hôm sau
  • Muliebrity: Người phụ nữ
  • Nescient: Thiếu kiến ​​thức; dốt
  • Epic: Thiên anh hùng ca, sử thi
  • Nigh: Ở gần
  • Niveous: Có tuyết rơi
  • Nocuous: Độc hại, độc hại hoặc độc
  • Noisome: Mùi hôi
  • Poetry: Thơ
  • Nymph: Một người phụ nữ trẻ đẹp
  • Orb: Một mắt
  • Orgulous: Tự hào hay nghịch ngợm
  • Perfervid: Mãnh liệt và say mê
  • Perfidious: Lừa gạt và không đáng tin cậy
  • Philippic: Một cuộc tấn công bằng lời nói cay đắng
  • Plangent: To và buồn rầu
  • Plash: Một âm thanh bắn tung tóe
  • Plenteous: Dồi dào
  • Plumbless: Cực kỳ sâu

==> Nếu bạn muốn tìm một địa chỉ vừa dạy TOEIC Đà Nẵng vừa dạy tiếng Anh giao tiếp ở Đà Nẵng thì Ngoại Ngữ Tinh Tú chính là địa chỉ bạn đang cần tìm đấy. Những năm vừa qua Trung tâm 4Life luôn nhận được những phản hồi tích cực về chất lượng giảng dạy của mình. Ngoài ra, 4Life còn là được biết đến là trung tâm dạy IELTS với mức học phí IELTS Đà Nẵng phải chăng.

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành văn học
  • Literary genre: Thể loại văn học
  • Verse form: Dạng câu
  • Genre: Thể loại
  • Paradig: matic Thuộc về mô thức
  • Haiku Haiku (một hình thức thơ của nhật bản)
  • Literature: Văn chương
  • Literary: Văn chương
  • Folktale: Truyện dân gian
  • Free verse: Thơ tự do
  • Unrhymed: Không được nói
  • Emotive: Cảm xúc
  • Literary criticism: Phê bình văn học
  • Poetry: Thơ phú
  • Epistolary; Biên thơ
  • Epic: Sử thi
  • Literary study: Nghiên cứu văn học
  • Pentameter: Tham số
  • Theatrical performance: Hiệu suất sân khấu
  • Drama: Kịch
  • Rhyme: Vần điệu
  • Prose: Văn xuôi
  • Prescriptive: Mô tả
  • Canonical: Kinh điển
  • Fiction: Viễn tưởng
  • Alliteration: Phép điệp âm
  • Nonfiction: Phi hư cấu
  • Artwork: Tác phẩm nghệ thuật
  • Verse: Thơ
  • Prosody: Ưu tú
  • Epic poem: Thơ sử thi
  • Science fiction: Khoa học viễn tưởng
  • Iambic: Iambic
  • Poetic: Thơ mộng
  • Novel: Cuốn tiểu thuyết
  • Essay: Tiểu luận
  • Metric: Số liệu
  • Rhyming: Vần điệu
  • Satire: Châm biếm
  • Classical: Cổ điển
  • Blank verse: Thơ không vần
  • Utilitarian: Tiện lợi
  • Syntax: Cú pháp
  • Mythological: Thần thoại
  • Odyssey Odyssey: (một bài thơ sử thi hy lạp (do homer) mô tả cuộc hành trình của odysseus sau sự sụp đổ của troy)
  • Plato Plato: (nhà triết học athenian cổ đại)
  • Iliad Iliad: (một bài thơ sử thi hy lạp mô tả cuộc bao vây của troy)
  • Opera Opera: (một bộ phim thành nhạc)
  • Metaphor: Phép ẩn dụ
  • Shakespeare: Shakespeare
  • Vocabulary: Từ vựng
  • Aesthetic: Thẩm mỹ
  • Graphic: Đồ họa
  • Fantasy: Tưởng tượng
  • Theatre: Rạp hát
  • Theatrical: Sân khấu
  • Masterpiece: Kiệt tác
  • Rhythm: Nhịp
  • Text: Bản văn
  • Performance: Hiệu suất
  • Homer Homer (nhà thơ sử thi hy lạp cổ đại, người được cho là đã viết iliad và odyssey )
  • Ballad: Bản ballad
  • Memoir: Hồi ký
  • Artistic: Nghệ thuật
  • Topic: Đề tài
  • Writer: Nhà văn

Trên đây là tổng hợp 184+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành văn học của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vọng bài viết bổ ích này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức để làm phục vụ cho ngành học của mình.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 37 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”184+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdc”,”description”:”Hu00f4m nay, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng & thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdc. Hu00e3y cu00f9ng tu00ecm hiu1ec3u nhu00e9! 1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdc Literature: Vu0103n hu1ecdc Literary genre: Thu1ec3 lou1ea1i vu0103n hu1ecdc Literary work: Tu00e1c phu1ea9m vu0103n hu1ecdc Literary criticism: Phu00ea…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-van-hoc.jpg”,”width”:1024,”height”:512},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”184+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdc”,”reviewBody”:”Hu00f4m nay, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng & thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdc. Hu00e3y cu00f9ng tu00ecm hiu1ec3u nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdcnnLiterature: Vu0103n hu1ecdcnLiterary genre: Thu1ec3 lou1ea1i vu0103n hu1ecdcnLiterary work: Tu00e1c phu1ea9m vu0103n hu1ecdcnLiterary criticism: Phu00ea bu00ecnh vu0103n hu1ecdcnLiterary study: Nghiu00ean cu1ee9u vu0103n hu1ecdcnLiterary: Vu0103n chu01b0u01a1ngnRhyme: Vu1ea7n u0111iu1ec7unProse: Vu0103n xuu00f4inRhyming: Vu1ea7n u0111iu1ec7unTheatrical performance: Hiu1ec7u suu1ea5t su00e2n khu1ea5unEpic: Su1eed thinVerse form: Du1ea1ng cu00e2unCanonical: Kinh u0111iu1ec3nnPoetry: Thu01a1 phu00fanParadigmatic: Thuu1ed9c vu1ec1 mu00f4 thu1ee9cnFolktale: Truyu1ec7n du00e2n giannFiction: Viu1ec5n tu01b0u1edfngnGenre: Thu1ec3 lou1ea1inPentameter: PentameternNonfiction: Phi hu01b0 cu1ea5unFree verse: Thu01a1 tu1ef1 donUnrhymed: Khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c nu00f3inProsody: u01afu tu00fanEpistolary: Biu00ean thu01a1nDrama: Ku1ecbchnSatire: Chu00e2m biu1ebfmnAlliteration: Phu00e9p u0111iu1ec7p u00e2mnEpic poem: Thu01a1 su1eed thinArtwork: Tu00e1c phu1ea9m nghu1ec7 thuu1eadtnPrescriptive: Mu00f4 tu1ea3nMetric: Su1ed1 liu1ec7unPoetic: Thu01a1 mu1ed9ngnUtilitarian: Tiu1ec7n lu1ee3inVerse: Thu01a1nSyllable: u00c2m tiu1ebftnScience fiction: Khoa hu1ecdc viu1ec5n tu01b0u1edfngnNaturalism: Chu1ee7 nghu0129a tu1ef1 nhiu00eannEssay: Tiu1ec3u luu1eadnnDeveloper: Nhu00e0 phu00e1t triu1ec3nnClassical: Cu1ed5 u0111iu1ec3nnRhyming: Vu1ea7n u0111iu1ec7unGrammar: Ngu1eef phu00e1pnBlank verse: Thu01a1 khu00f4ng vu1ea7nnSatirical: Chu00e2m biu1ebfmnPoint of view: Quan u0111iu1ec3mnSyntax: Cu00fa phu00e1pnPoem: Bu00e0i thu01a1nMythological: Thu1ea7n thou1ea1inImagery: Hu00ecnh u1ea3nhnPantheon: u0110u1ec1nnFilm: Phim u1ea3nhnDramatic: Ku1ecbch tu00ednhnMeter:nDialogue: Hu1ed9i thou1ea1inWriter: Nhu00e0 vu0103nnArtistic: Nghu1ec7 thuu1eadtnSymbolism: Biu1ec3u tu01b0u1ee3ngnMusical: u00c2m nhu1ea1cnTheatre: Su00e2n khu1ea5unPlot: u00c2m mu01b0unRealism: Chu1ee7 nghu0129a hiu1ec7n thu1ef1cnMemoir: Hu1ed3i ku00fdnMetaphor: Phu00e9p u1ea9n du1ee5nGraphic: u0110u1ed3 hu1ecdanAesthetic: Thu1ea9m mu1ef9nRhythm: Nhu1ecbpnRomance: Su1ef1 lu00e3ng mu1ea1nnTopic: u0110u1ec1 tu00e0inTragedy: Bi ku1ecbchnAurora: Bu00ecnh minhnFantasy: Tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ngnAtrabilious: U su1ea7u hou1eb7c xu1ea5u tu00ednhnMasterpiece: Kiu1ec7t tu00e1cnCelerity: Su1ef1 nhanh nhu1eb9nnText: Bu1ea3n vu0103nnPerformance: Hiu1ec7u suu1ea5tnBeseech: Yu00eau cu1ea7u khu1ea9n cu1ea5p vu00e0 nhiu1ec7t tu00ecnhnDingle: Mu1ed9t thung lu0169ng ru1eebng su00e2unAbode: Nu01a1i u1edfnArgosy: Mu1ed9t tu00e0u buu00f4n lu1edbnnBosky: Bao phu1ee7 bu1edfi cu00e2y hou1eb7c bu1ee5i cu00e2ynBetoken: u0110u00e1nh thu1ee9cnDulcify: Ngu1ecdt ngu00e0onBrume: Su01b0u01a1ng mu00f9 hou1eb7c su01b0u01a1ng mu00f9nCircumvallate: Bao quanh vu1edbi mu1ed9t bu1ee9c tu01b0u1eddng hou1eb7c tu01b0u1eddngnCrescent: Hu00ecnh bu00e1n nguyu1ec7tnDell: Mu1ed9t thung lu0169ng nhu1ecfnDives: Mu1ed9t ngu01b0u1eddi giu00e0u cu00f3nDolour: Mu00e0u hu1ed3ngnDome: Mu00e1i vu00f2mnEffulgent: Tu1ecfa su00e1ng ru1ea1ng ru1ee1nEld: Tuu1ed5i giu00e0nEminence: Mu1ed9t mu1ea3nh u0111u1ea5t tu0103ngnEmpyrean: Bu1ea7u tru1eddinEre: Tru01b0u1edbcnErne: Mu1ed9t con u0111u1ea1i bu00e0ng biu1ec3nnEspy:Lu00e0m phiu1ec1nnEther: Bu1ea7u tru1eddi trong vu1eaftnEvanescent: Su1ef1 yu1ebfu u0111uu1ed1inFarewell: Tu1eeb biu1ec7tnFervid: Hu0103ng hu00e1inFidus achates: Mu1ed9t ngu01b0u1eddi bu1ea1n trung thu00e0nhnFinny: Liu00ean quan u0111u1ebfn cu00e1nFirmament: Bu1ea7u tru1eddinFlaxen: Mu00e0u vu00e0ng nhu1ea1tnFleer: Jeer hou1eb7c cu01b0u1eddi thiu1ebfu tu00f4n tru1ecdngnFlexuous: u0110u1ea7y uu1ed1n cong vu00e0 u0111u01b0u1eddng congnFulgent: Tu1ecfa su00e1ng ru1ea1ng ru1ee1nFulguration: Su1ef1 bu1ef1c du1ecdcnFuliginous: Lu1ed9ng lu1eabynFulminate: Phun ranFurbelow: Tu00f4 u0111iu1ec3m cho trang tru00ednGird: Bao vu00e2ynGlaive: Mu1ed9t thanh kiu1ebfmnGloaming: Hou00e0ng hu00f4nnGreensward: Bu00e3i cu1ecfnGyre: Xou00e1y hou1eb7c cuu1ed9n tru00f2nnHark: Nghe u0111u00e2ynHorripilation: Kinh tu1ebfnHymeneal: Liu00ean quan u0111u1ebfn hu00f4n nhu00e2nnIchor: Mu00e1u, hou1eb7c mu1ed9t chu1ea5t lu1ecfng giu1ed1ng nhu01b0 nu00f3nIllude: Lu1eeba ai u0111u00f3nImbrue: Vu1ebft bu1ea9n tay hou1eb7c thanh kiu1ebfm bu1eb1ng mu00e1unImpuissant: Bu1ea5t lu1ef1cnIncarnadine: Mu00e0u (cu00e1i gu00ec u0111u00f3) mu00e0u u0111u1ecf thu1eabmnIngrate: Vong u00e2nnInhume: Hu00edt vu00e0onInly: Bu00ean trongnIre: Su1ef1 phu1eabn nu1ed9nIsle: Mu1ed9t hu00f2n u0111u1ea3onKnell: Tiu1ebfng chuu00f4ngnLachrymal: Ku1ebft nu1ed1i vu1edbi khu00f3c hou1eb7c nu01b0u1edbc mu1eaftnLacustrine: Liu00ean ku1ebft vu1edbi hu1ed3nLambent: Thu00f4 lu1ed7nLave: Ru1eedanProse: Vu0103n xuu00f4inLay: u0110u1eb7t nu1eb1mnLea: u0110u1ed3ng cu1ecfnLenity: Khoan dungnLightsome: Nhu1eb9 nhu00e0ngnLimn: u0110u1ea1i diu1ec7n cho bu1ee9c tranh hou1eb7c lu1eddi nu00f3inLucent: Su00e1ng suu1ed1tnMadding: Hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111iu00ean ru1ed3; u0111iu00ean cuu1ed3ngnComics: Truyu1ec7n tranhnMage: Mu1ed9t nhu00e0 u1ea3o thuu1eadt hou1eb7c ngu01b0u1eddi u0111u00e3 hu1ecdcnMain, the: u0110u1ea1i du01b0u01a1ng ru1ed9ng mu1edfnMalefic: Gu00e2y hu1ea1inShort story: Truyu1ec7n ngu1eafnnManifold: Nhiu1ec1u vu00e0 nhiu1ec1unNovel: Tiu1ec3u thuyu1ebftnMarge: Cu00e1i lu1ec1nMead: Mu1ed9t u0111u1ed3ng cu1ecfnBlank verse: Thu01a1 khu00f4ng vu1ea7nnMephitic: Mu00f9i hu00f4inLyric: Thu01a1 tru1eef tu00ecnhnMere: Hu1ed3 hou1eb7c aonElegy: Thu01a1 buu1ed3n, khu00fac bi thu01b0u01a1ngnMoon: Mu1ed9t thu00e1ngnMorrow, the: Ngu00e0y hu00f4m saunMuliebrity: Ngu01b0u1eddi phu1ee5 nu1eefnNescient: Thiu1ebfu kiu1ebfn u200bu200bthu1ee9c; du1ed1tnEpic: Thiu00ean anh hu00f9ng ca, su1eed thinNigh: u1ede gu1ea7nnNiveous: Cu00f3 tuyu1ebft ru01a1inNocuous: u0110u1ed9c hu1ea1i, u0111u1ed9c hu1ea1i hou1eb7c u0111u1ed9cnNoisome: Mu00f9i hu00f4inPoetry: Thu01a1nNymph: Mu1ed9t ngu01b0u1eddi phu1ee5 nu1eef tru1ebb u0111u1eb9pnOrb: Mu1ed9t mu1eaftnOrgulous: Tu1ef1 hu00e0o hay nghu1ecbch ngu1ee3mnPerfervid: Mu00e3nh liu1ec7t vu00e0 say mu00eanPerfidious: Lu1eeba gu1ea1t vu00e0 khu00f4ng u0111u00e1ng tin cu1eadynPhilippic: Mu1ed9t cuu1ed9c tu1ea5n cu00f4ng bu1eb1ng lu1eddi nu00f3i cay u0111u1eafngnPlangent: To vu00e0 buu1ed3n ru1ea7unPlash: Mu1ed9t u00e2m thanh bu1eafn tung tu00f3enPlenteous: Du1ed3i du00e0onPlumbless: Cu1ef1c ku1ef3 su00e2unn==> Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n tu00ecm mu1ed9t u0111u1ecba chu1ec9 vu1eeba du1ea1y TOEIC u0110u00e0 Nu1eb5ng vu1eeba du1ea1y tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng thu00ec Ngoại Ngữ Tinh Tú chu00ednh lu00e0 u0111u1ecba chu1ec9 bu1ea1n u0111ang cu1ea7n tu00ecm u0111u1ea5y. Nhu1eefng nu0103m vu1eeba qua Trung tu00e2m 4Life luu00f4n nhu1eadn u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng phu1ea3n hu1ed3i tu00edch cu1ef1c vu1ec1 chu1ea5t lu01b0u1ee3ng giu1ea3ng du1ea1y cu1ee7a mu00ecnh. Ngou00e0i ra, 4Life cu00f2n lu00e0 u0111u01b0u1ee3c biu1ebft u0111u1ebfn lu00e0 trung tu00e2m du1ea1y IELTS vu1edbi mu1ee9c hu1ecdc phu00ed IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng phu1ea3i chu0103ng.n2. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdcnnnLiterary genre: Thu1ec3 lou1ea1i vu0103n hu1ecdcnVerse form: Du1ea1ng cu00e2unGenre: Thu1ec3 lou1ea1inParadig: matic Thuu1ed9c vu1ec1 mu00f4 thu1ee9cnHaiku Haiku (mu1ed9t hu00ecnh thu1ee9c thu01a1 cu1ee7a nhu1eadt bu1ea3n)nLiterature: Vu0103n chu01b0u01a1ngnLiterary: Vu0103n chu01b0u01a1ngnFolktale: Truyu1ec7n du00e2n giannFree verse: Thu01a1 tu1ef1 donUnrhymed: Khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c nu00f3inEmotive: Cu1ea3m xu00facnLiterary criticism: Phu00ea bu00ecnh vu0103n hu1ecdcnPoetry: Thu01a1 phu00fanEpistolary; Biu00ean thu01a1nEpic: Su1eed thinLiterary study: Nghiu00ean cu1ee9u vu0103n hu1ecdcnPentameter: Tham su1ed1nTheatrical performance: Hiu1ec7u suu1ea5t su00e2n khu1ea5unDrama: Ku1ecbchnRhyme: Vu1ea7n u0111iu1ec7unProse: Vu0103n xuu00f4inPrescriptive: Mu00f4 tu1ea3nCanonical: Kinh u0111iu1ec3nnFiction: Viu1ec5n tu01b0u1edfngnAlliteration: Phu00e9p u0111iu1ec7p u00e2mnNonfiction: Phi hu01b0 cu1ea5unArtwork: Tu00e1c phu1ea9m nghu1ec7 thuu1eadtnVerse: Thu01a1nProsody: u01afu tu00fanEpic poem: Thu01a1 su1eed thinScience fiction: Khoa hu1ecdc viu1ec5n tu01b0u1edfngnIambic: IambicnPoetic: Thu01a1 mu1ed9ngnNovel: Cuu1ed1n tiu1ec3u thuyu1ebftnEssay: Tiu1ec3u luu1eadnnMetric: Su1ed1 liu1ec7unRhyming: Vu1ea7n u0111iu1ec7unSatire: Chu00e2m biu1ebfmnClassical: Cu1ed5 u0111iu1ec3nnBlank verse: Thu01a1 khu00f4ng vu1ea7nnUtilitarian: Tiu1ec7n lu1ee3inSyntax: Cu00fa phu00e1pnMythological: Thu1ea7n thou1ea1inOdyssey Odyssey: (mu1ed9t bu00e0i thu01a1 su1eed thi hy lu1ea1p (do homer) mu00f4 tu1ea3 cuu1ed9c hu00e0nh tru00ecnh cu1ee7a odysseus sau su1ef1 su1ee5p u0111u1ed5 cu1ee7a troy)nPlato Plato: (nhu00e0 triu1ebft hu1ecdc athenian cu1ed5 u0111u1ea1i)nIliad Iliad: (mu1ed9t bu00e0i thu01a1 su1eed thi hy lu1ea1p mu00f4 tu1ea3 cuu1ed9c bao vu00e2y cu1ee7a troy)nOpera Opera: (mu1ed9t bu1ed9 phim thu00e0nh nhu1ea1c)nMetaphor: Phu00e9p u1ea9n du1ee5nShakespeare: ShakespearenVocabulary: Tu1eeb vu1ef1ngnAesthetic: Thu1ea9m mu1ef9nGraphic: u0110u1ed3 hu1ecdanFantasy: Tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ngnTheatre: Ru1ea1p hu00e1tnTheatrical: Su00e2n khu1ea5unMasterpiece: Kiu1ec7t tu00e1cnRhythm: Nhu1ecbpnText: Bu1ea3n vu0103nnPerformance: Hiu1ec7u suu1ea5tnHomer Homer (nhu00e0 thu01a1 su1eed thi hy lu1ea1p cu1ed5 u0111u1ea1i, ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c cho lu00e0 u0111u00e3 viu1ebft iliad vu00e0 odyssey )nBallad: Bu1ea3n balladnMemoir: Hu1ed3i ku00fdnArtistic: Nghu1ec7 thuu1eadtnTopic: u0110u1ec1 tu00e0inWriter: Nhu00e0 vu0103nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p 184+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh vu0103n hu1ecdcu00a0cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft bu1ed5 u00edch nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam kiu1ebfn thu1ee9c u0111u1ec3 lu00e0m phu1ee5c vu1ee5 cho ngu00e0nh hu1ecdc cu1ee7a mu00ecnh.nTham khu1ea3o thu00eam:nnu0110u1ecba chu1ec9 luyu1ec7n thi TOEIC Online u1edf u0111u00e2u tu1ed1t nhu1ea5t?nPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-15T21:36:18+07:00″,”dateModified”:”2021-08-07T19:18:53+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:37,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment