Nếu bạn đang làm trong ngành IT – Lập trình thì bên cạnh kỹ năng công việc thì việc đọc hiểu các thuật ngữ, từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin là rất quan trọng. Để giúp bạn nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành CNTT, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp tất cả những từ vựng thông dụng bạn cắm vững để cải thiện trình độ tiếng Anh và hiệu quả công việc.

Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

  • Information Technology Industry: Chuyên ngành công nghệ thông tin
  • Information Technology: Công nghệ thông tin
  • Technology Công nghệ.
  • Expertise: Chuyên môn.
  • Convert: Chuyển đổi.
  • Mainframe computer: Máy tính lớn.
  • Command: Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
  • Abacus: Bàn tính.
  • Calculation: Tính toán.
  • Cache memory Bộ nhớ đệm.
  • Characteristic: Thuộc tính, nét tính cách.
  • Reliability: Sự có thể tin cậy được.
  • Figure out: Tính toán, tìm ra.
  • Terminal: Máy trạm.
  • Acoustic coupler: Bộ ghép âm.
  • Network: Mạng, mạng lưới.
  • Analyst: Nhà phân tích.
  • Allocate: Phân phối.
  • Analog: Tương tự.
  • Application: Ứng dụng.
  • Access: Truy cập; sự truy cập.
  • Ability: Khả năng.
  • Binary: Nhị phân, thuộc về nhị phân.
  • Bug: Lỗi kĩ thuật.
  • Browser: Trình duyệt.
  • Broad classification: Phân loại tổng quát.
  • Channel: Kênh.
  • Capability: Năng lực, khả năng.
  • Cluster controller: Bộ điều khiển trùm.
  • Centerpiece: Mảnh trung tâm.
  • Consist (of): Bao gồm.
  • Digital: Số, thuộc về số.
  • Devise: Phát minh.
  • Dependable: Có thể tin cậy được.
  • Different: Khác biệt.
  • Experiment: Tiến hành thí nghiệm, cuộc thí nghiệm.
  • Etch: Khắc bằng axit.
  • Generation: Thế hệ.
  • History: Lịch sử.
  • Integrate: Tích hợp.
  • Imprint: In, khắc.
  • Invention: Phát minh.
  • Layer: Tầng, lớp.
  • Multiplexor: Bộ dồn kênh.
  • Numeric: Số học, thuộc về số học.
  • Multiplication: Phép nhân.
  • Division: Phép chia
  • Output: Ra, đưa ra.
  • Input: Vào, đưa vào.
  • Process: Xử lý.
  • Processor: Bộ xử lý.
  • Operation: Thao tác.
  • Peripheral: Ngoại vi.
  • Pulse: Xung.
  • Disk Đĩa.
  • Register: Thanh ghi, đăng ký.
  • Store: Lưu trữ.
  • Subtraction: Phép trừ.
  • Summation Phép cộng.
  • Single-purpose: Đơn mục đích.
  • Teleconference: Hội thảo từ xa.
  • Switch: Chuyển.
  • Tape: Ghi băng, băng.
  • Transmit: Truyền.
  • Equipment: Trang thiết bị.
  • Perform: Tiến hành, thi hành.
  • Signal: Tín hiệu.
  • Adware: Phần mềm quảng cáo.
  • Solution: Giải pháp, lời giải.
  • Address: Địa chỉ.
  • Analysis Phân tích.
  • Software Phần mềm.
  • Hardware: Phần cứng.
  • Anti-virus software: Phần mềm diệt virut.
  • Backup: Sao lưu các dữ liệu.
  • Bloatware: Các ứng dụng được nhà sản xuất tích hợp vào thiết bị để đưa vào cùng với hệ điều hành.
  • Computerize: Tin học hóa.
  • Consultant Cố vấn, chuyên viên.
  • Crash: Tai nạn.
  • Demagnetize: Khử từ.
  • Email: Thư điện tử.
  • Format Định dạng.
  • Gadget Tiện ích.
  • Graphics Đồ họa.
  • Install: Cài đặt.
  • Intranet: Mạng nội bộ.
  • Login: Đăng nhập.
  • Remote Từ xa.
  • Technical: Thuộc về kĩ thuật.
  • World Wide Web: Mạng lưới thông tin toàn cầu.
  • Multi-user Đa người dùng.
  • Arise: Nảy sinh.

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành CNTT về cấu tạo máy móc

  • Matrix: Ma trận.
  • Alloy: Hợp kim.
  • Wire: Dây điện.
  • Detailed: Chi tiết.
  • Device: Thiết bị.
  • Ferrite ring: Vòng nhiễm từ.
  • Quantity: Số lượng.
  • Quality: Chất lượng.
  • Bubble memory: Bộ nhớ bọt.
  • Core memory: Bộ nhớ lõi.
  • Semiconductor memory: Bộ nhớ bán dẫn.
  • Ribbon: Dải băng.
  • Thermal: Nhiệt.
  • Microfilm: Vi phim.
  • Capacity: Dung lượng.
  • Intersection: Giao điểm.
  • Respective: Tương ứng.
  • Strike: Đánh, đập.
  • Train: Dòng, dãy, chuỗi, đoàn tàu.
  • Translucent: Trong mờ.
  • Vertical (a,n): Dọc; đường dọc.
  • Noticeable: Dễ nhận thấy.
  • Phenomenon: Hiện tượng.
  • Supervisor: Người giám sát.
  • Horizontal (a,n): Ngang, đường ngang.
  • Inspiration: Sự cảm hứng.
  • Dominate: Thống trị.
  • Retain: Giữ lại, duy trì.
  • Unique: Duy nhất.
  • Prediction: Sự tiên đoán, lời tiên đoán.
  • Position: Vị trí.
  • Spin: Quay.
  • Superb: Tuyệt vời, xuất sắc.
  • Set: Tập, bộ.
  • Circuit: Mạch
  • Microprocessor Bộ vi xử lý.
  • Port Cổng.
  • Parallel port Cổng song song.
  • Replace Thay thế.

3. Từ vựng chuyên ngành IT, lập trình về hệ thống dữ liệu

  • Chain: Chuỗi.
  • Code Mã.
  • Source Code Mã nguồn.
  • Operating system Hệ điều hành.
  • Windows: Hệ điều hành dựa trên giao diện người dùng của Microsoft
  • Web Developer Người phát triển web
  • Arithmetic: Số học.
  • Describe: Mô tả.
  • Cloud computing: Điện toán đám mây.
  • Configuration: Cấu hình.
  • Establish: Thiết lập.
  • Electrostatic: Tĩnh điện.
  • Electro sensitive: Nhạy cảm điện.
  • Individual (a,n): Cá nhân, cá thể.
  • Monochromatic: Đơn sắc.
  • Blink: Nhấp nháy.
  • Inertia: Quán tính.
  • Irregularity: Sự bất thường, không theo quy tắc.
  • Plotter: Thiết bị đánh dấu.
  • Clarify: Làm cho trong sáng dễ hiểu.
  • Coil (v,n): Cuộn.
  • Resource: Nguồn.
  • Solve: Giải quyết.
  • Alternative: Sự thay thế.
  • Apt: Có khả năng, có khuynh hướng.
  • Diverse: Nhiều loại.
  • Sophisticated: Phức tạp.
  • Expose: Phơi bày, phô ra.
  • Permanent: Vĩnh viễn.
  • Dual-density: Dày gấp đôi.
  • Shape: Hình dạng.
  • Curve: Đường cong.
  • Beam: Chùm.
  • DNS: Domain Name System (Hệ thống tên miền)
  • Condense: Làm đặc lại, làm gọn lại.
  • Guarantee (v,n): Cam đoan, bảo đảm.
  • Virtual: Ảo.
  • Low Yếu, chậm.
  • Dimension: Hướng.
  • Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số.
  • Database: Cơ sở dữ liệu.
  • Drawback: Trở ngại, hạn chế.
  • Effective: Có hiệu lực.
  • Efficient: Có hiệu suất cao.
  • Firewall: Tường lửa.
  • Gateway: Cổng kết nối internet cho mạng lớn.
  • Maintain Duy trì.
  • Malware Phần mềm độc hại.
  • Union catalog: Mục lục liên hợp.
  • Packet Gói dữ liệu.
  • Vulnerability: Một vùng, điểm dễ bị tổn thương trong hệ thống.

Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin mang xu hướng học thuật nên sẽ gây khó nhớ với rất nhiều bạn. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã cố gắng để đem đến cho bạn đầy đủ nhất về tự vựng chuyên ngành công nghệ thông tin bằng Tiếng Anh đến với các bạn. Hãy cố gắng học hết nhé, nó sẽ giúp bạn rất nhiều sau này đó!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 27 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”187+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tin”,”description”:”Nu1ebfu bu1ea1n u0111ang lu00e0m trong ngu00e0nh IT – Lu1eadp tru00ecnh thu00ec bu00ean cu1ea1nh ku1ef9 nu0103ng cu00f4ng viu1ec7c thu00ec viu1ec7c u0111u1ecdc hiu1ec3u cu00e1c thuu1eadt ngu1eef, tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tin lu00e0 ru1ea5t quan tru1ecdng. u0110u1ec3 giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh CNTT, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/tieng-anh-chuyen-nganh-CNTT.jpg”,”width”:1021,”height”:500},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”187+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tin”,”reviewBody”:”Nu1ebfu bu1ea1n u0111ang lu00e0m trong ngu00e0nh IT – Lu1eadp tru00ecnh thu00ec bu00ean cu1ea1nh ku1ef9 nu0103ng cu00f4ng viu1ec7c thu00ec viu1ec7c u0111u1ecdc hiu1ec3u cu00e1c thuu1eadt ngu1eef, tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tin lu00e0 ru1ea5t quan tru1ecdng. u0110u1ec3 giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh CNTT, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng du1ee5ng bu1ea1n cu1eafm vu1eefng u0111u1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh vu00e0 hiu1ec7u quu1ea3 cu00f4ng viu1ec7c.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tinnnInformation Technology Industry: Chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tinnInformation Technology: Cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tinnTechnology Cu00f4ng nghu1ec7.nExpertise: Chuyu00ean mu00f4n.nConvert: Chuyu1ec3n u0111u1ed5i.nMainframe computer: Mu00e1y tu00ednh lu1edbn.nCommand: Ra lu1ec7nh, lu1ec7nh (trong mu00e1y tu00ednh).nAbacus: Bu00e0n tu00ednh.nCalculation: Tu00ednh tou00e1n.nCache memory Bu1ed9 nhu1edb u0111u1ec7m.nCharacteristic: Thuu1ed9c tu00ednh, nu00e9t tu00ednh cu00e1ch.nReliability: Su1ef1 cu00f3 thu1ec3 tin cu1eady u0111u01b0u1ee3c.nFigure out: Tu00ednh tou00e1n, tu00ecm ra.nTerminal: Mu00e1y tru1ea1m.nAcoustic coupler: Bu1ed9 ghu00e9p u00e2m.nNetwork: Mu1ea1ng, mu1ea1ng lu01b0u1edbi.nAnalyst: Nhu00e0 phu00e2n tu00edch.nAllocate: Phu00e2n phu1ed1i.nAnalog: Tu01b0u01a1ng tu1ef1.nApplication: u1ee8ng du1ee5ng.nAccess: Truy cu1eadp; su1ef1 truy cu1eadp.nAbility: Khu1ea3 nu0103ng.nBinary: Nhu1ecb phu00e2n, thuu1ed9c vu1ec1 nhu1ecb phu00e2n.nBug: Lu1ed7i ku0129 thuu1eadt.nBrowser: Tru00ecnh duyu1ec7t.nBroad classification: Phu00e2n lou1ea1i tu1ed5ng quu00e1t.nChannel: Ku00eanh.nCapability: Nu0103ng lu1ef1c, khu1ea3 nu0103ng.nCluster controller: Bu1ed9 u0111iu1ec1u khiu1ec3n tru00f9m.nCenterpiece: Mu1ea3nh trung tu00e2m.nConsist (of): Bao gu1ed3m.nDigital: Su1ed1, thuu1ed9c vu1ec1 su1ed1.nDevise: Phu00e1t minh.nDependable: Cu00f3 thu1ec3 tin cu1eady u0111u01b0u1ee3c.nDifferent: Khu00e1c biu1ec7t.nExperiment: Tiu1ebfn hu00e0nh thu00ed nghiu1ec7m, cuu1ed9c thu00ed nghiu1ec7m.nEtch: Khu1eafc bu1eb1ng axit.nGeneration: Thu1ebf hu1ec7.nHistory: Lu1ecbch su1eed.nIntegrate: Tu00edch hu1ee3p.nImprint:u00a0In, khu1eafc.nInvention: Phu00e1t minh.nLayer: Tu1ea7ng, lu1edbp.nMultiplexor: Bu1ed9 du1ed3n ku00eanh.nNumeric: Su1ed1 hu1ecdc, thuu1ed9c vu1ec1 su1ed1 hu1ecdc.nMultiplication: Phu00e9p nhu00e2n.nDivision: Phu00e9p chianOutput: Ra, u0111u01b0a ra.nInput: Vu00e0o, u0111u01b0a vu00e0o.nProcess: Xu1eed lu00fd.nProcessor: Bu1ed9 xu1eed lu00fd.nOperation: Thao tu00e1c.nPeripheral: Ngou1ea1i vi.nPulse: Xung.nDisk u0110u0129a.nRegister: Thanh ghi, u0111u0103ng ku00fd.nStore: Lu01b0u tru1eef.nSubtraction: Phu00e9p tru1eeb.nSummation Phu00e9p cu1ed9ng.nSingle-purpose: u0110u01a1n mu1ee5c u0111u00edch.nTeleconference: Hu1ed9i thu1ea3o tu1eeb xa.nSwitch: Chuyu1ec3n.nTape: Ghi bu0103ng, bu0103ng.nTransmit: Truyu1ec1n.nEquipment: Trang thiu1ebft bu1ecb.nPerform: Tiu1ebfn hu00e0nh, thi hu00e0nh.nSignal: Tu00edn hiu1ec7u.nAdware: Phu1ea7n mu1ec1m quu1ea3ng cu00e1o.nSolution: Giu1ea3i phu00e1p, lu1eddi giu1ea3i.nAddress: u0110u1ecba chu1ec9.nAnalysis Phu00e2n tu00edch.nSoftware Phu1ea7n mu1ec1m.nHardware: Phu1ea7n cu1ee9ng.nAnti-virus software: Phu1ea7n mu1ec1m diu1ec7t virut.nBackup: Sao lu01b0u cu00e1c du1eef liu1ec7u.nBloatware: Cu00e1c u1ee9ng du1ee5ng u0111u01b0u1ee3c nhu00e0 su1ea3n xuu1ea5t tu00edch hu1ee3p vu00e0o thiu1ebft bu1ecb u0111u1ec3 u0111u01b0a vu00e0o cu00f9ng vu1edbi hu1ec7 u0111iu1ec1u hu00e0nh.nComputerize: Tin hu1ecdc hu00f3a.nConsultant Cu1ed1 vu1ea5n, chuyu00ean viu00ean.nCrash: Tai nu1ea1n.nDemagnetize: Khu1eed tu1eeb.nEmail: Thu01b0 u0111iu1ec7n tu1eed.nFormat u0110u1ecbnh du1ea1ng.nGadget Tiu1ec7n u00edch.nGraphics u0110u1ed3 hu1ecda.nInstall: Cu00e0i u0111u1eb7t.nIntranet: Mu1ea1ng nu1ed9i bu1ed9.nLogin: u0110u0103ng nhu1eadp.nRemote Tu1eeb xa.nTechnical: Thuu1ed9c vu1ec1 ku0129 thuu1eadt.nWorld Wide Web: Mu1ea1ng lu01b0u1edbi thu00f4ng tin tou00e0n cu1ea7u.nMulti-user u0110a ngu01b0u1eddi du00f9ng.nArise: Nu1ea3y sinh.nn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh CNTT vu1ec1 cu1ea5u tu1ea1o mu00e1y mu00f3cnnMatrix: Ma tru1eadn.nAlloy: Hu1ee3p kim.nWire: Du00e2y u0111iu1ec7n.nDetailed: Chi tiu1ebft.nDevice: Thiu1ebft bu1ecb.nFerrite ring: Vu00f2ng nhiu1ec5m tu1eeb.nQuantity: Su1ed1 lu01b0u1ee3ng.nQuality: Chu1ea5t lu01b0u1ee3ng.nBubble memory: Bu1ed9 nhu1edb bu1ecdt.nCore memory: Bu1ed9 nhu1edb lu00f5i.nSemiconductor memory: Bu1ed9 nhu1edb bu00e1n du1eabn.nRibbon: Du1ea3i bu0103ng.nThermal: Nhiu1ec7t.nMicrofilm: Vi phim.nCapacity: Dung lu01b0u1ee3ng.nIntersection: Giao u0111iu1ec3m.nRespective: Tu01b0u01a1ng u1ee9ng.nStrike: u0110u00e1nh, u0111u1eadp.nTrain: Du00f2ng, du00e3y, chuu1ed7i, u0111ou00e0n tu00e0u.nTranslucent: Trong mu1edd.nVertical (a,n): Du1ecdc; u0111u01b0u1eddng du1ecdc.nNoticeable: Du1ec5 nhu1eadn thu1ea5y.nPhenomenon: Hiu1ec7n tu01b0u1ee3ng.nSupervisor: Ngu01b0u1eddi giu00e1m su00e1t.nHorizontal (a,n): Ngang, u0111u01b0u1eddng ngang.nInspiration: Su1ef1 cu1ea3m hu1ee9ng.nDominate: Thu1ed1ng tru1ecb.nRetain: Giu1eef lu1ea1i, duy tru00ec.nUnique: Duy nhu1ea5t.nPrediction: Su1ef1 tiu00ean u0111ou00e1n, lu1eddi tiu00ean u0111ou00e1n.nPosition: Vu1ecb tru00ed.nSpin: Quay.nSuperb: Tuyu1ec7t vu1eddi, xuu1ea5t su1eafc.nSet: Tu1eadp, bu1ed9.nCircuit: Mu1ea1chnMicroprocessor Bu1ed9 vi xu1eed lu00fd.nPort Cu1ed5ng.nParallel port Cu1ed5ng song song.nReplace Thay thu1ebf.nn3. Tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh IT, lu1eadp tru00ecnh vu1ec1 hu1ec7 thu1ed1ng du1eef liu1ec7unnChain: Chuu1ed7i.nCode Mu00e3.nSource Code Mu00e3 nguu1ed3n.nOperating system Hu1ec7 u0111iu1ec1u hu00e0nh.nWindows: Hu1ec7 u0111iu1ec1u hu00e0nh du1ef1a tru00ean giao diu1ec7n ngu01b0u1eddi du00f9ng cu1ee7a MicrosoftnWeb Developer Ngu01b0u1eddi phu00e1t triu1ec3n webnArithmetic: Su1ed1 hu1ecdc.nDescribe: Mu00f4 tu1ea3.nCloud computing: u0110iu1ec7n tou00e1n u0111u00e1m mu00e2y.nConfiguration: Cu1ea5u hu00ecnh.nEstablish: Thiu1ebft lu1eadp.nElectrostatic: Tu0129nh u0111iu1ec7n.nElectro sensitive: Nhu1ea1y cu1ea3m u0111iu1ec7n.nIndividual (a,n): Cu00e1 nhu00e2n, cu00e1 thu1ec3.nMonochromatic: u0110u01a1n su1eafc.nBlink: Nhu1ea5p nhu00e1y.nInertia: Quu00e1n tu00ednh.nIrregularity: Su1ef1 bu1ea5t thu01b0u1eddng, khu00f4ng theo quy tu1eafc.nPlotter: Thiu1ebft bu1ecb u0111u00e1nh du1ea5u.nClarify: Lu00e0m cho trong su00e1ng du1ec5 hiu1ec3u.nCoil (v,n): Cuu1ed9n.nResource: Nguu1ed3n.nSolve: Giu1ea3i quyu1ebft.nAlternative: Su1ef1 thay thu1ebf.nApt: Cu00f3 khu1ea3 nu0103ng, cu00f3 khuynh hu01b0u1edbng.nDiverse: Nhiu1ec1u lou1ea1i.nSophisticated: Phu1ee9c tu1ea1p.nExpose: Phu01a1i bu00e0y, phu00f4 ra.nPermanent: Vu0129nh viu1ec5n.nDual-density: Du00e0y gu1ea5p u0111u00f4i.nShape: Hu00ecnh du1ea1ng.nCurve: u0110u01b0u1eddng cong.nBeam: Chu00f9m.nDNS: Domain Name System (Hu1ec7 thu1ed1ng tu00ean miu1ec1n)nCondense: Lu00e0m u0111u1eb7c lu1ea1i, lu00e0m gu1ecdn lu1ea1i.nGuarantee (v,n): Cam u0111oan, bu1ea3o u0111u1ea3m.nVirtual: u1ea2o.nLow Yu1ebfu, chu1eadm.nDimension: Hu01b0u1edbng.nAlphanumeric data: Du1eef liu1ec7u chu1eef su1ed1.nDatabase: Cu01a1 su1edf du1eef liu1ec7u.nDrawback: Tru1edf ngu1ea1i, hu1ea1n chu1ebf.nEffective: Cu00f3 hiu1ec7u lu1ef1c.nEfficient: Cu00f3 hiu1ec7u suu1ea5t cao.nFirewall: Tu01b0u1eddng lu1eeda.nGateway: Cu1ed5ng ku1ebft nu1ed1i internet cho mu1ea1ng lu1edbn.nMaintain Duy tru00ec.nMalware Phu1ea7n mu1ec1m u0111u1ed9c hu1ea1i.nUnion catalog: Mu1ee5c lu1ee5c liu00ean hu1ee3p.nPacket Gu00f3i du1eef liu1ec7u.nVulnerability: Mu1ed9t vu00f9ng, u0111iu1ec3m du1ec5 bu1ecb tu1ed5n thu01b0u01a1ng trong hu1ec7 thu1ed1ng.nnTiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tin mang xu hu01b0u1edbng hu1ecdc thuu1eadt nu00ean su1ebd gu00e2y khu00f3 nhu1edb vu1edbi ru1ea5t nhiu1ec1u bu1ea1n. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 cu1ed1 gu1eafng u0111u1ec3 u0111em u0111u1ebfn cho bu1ea1n u0111u1ea7y u0111u1ee7 nhu1ea5t vu1ec1 tu1ef1 vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tin bu1eb1ng Tiu1ebfng Anh u0111u1ebfn vu1edbi cu00e1c bu1ea1n. Hu00e3y cu1ed1 gu1eafng hu1ecdc hu1ebft nhu00e9, nu00f3 su1ebd giu00fap bu1ea1n ru1ea5t nhiu1ec1u sau nu00e0y u0111u00f3!nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-04-21T17:09:52+07:00″,”dateModified”:”2021-09-08T11:30:51+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:27,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment