Thú y là một ngành hiện đang ngày càng phát triển mạnh mẽ và đóng vai trò quan trọng đối với ngành y tế. Hiểu được điều đó, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia sẻ đến bạn đọc trọn bộ mẫu câu & từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y được sử dụng phổ biến nhất hiện nay ngay sau đây!

Tiếng Anh chuyên ngành thú y
Tiếng Anh chuyên ngành thú y

1. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành thú y

  1. A school of fish: Một đàn cá
  2. Urinary systems : Hệ thống tiết niệu
  3. Aflock of birds: Một đàn gia cầm
  4. Immune: Miễn dịch
  5. A pack of dogs: Một bầy chó
  6. Digestive: Tiêu hóa
  7. Digestive systems: Hệ thống tiêu hóa
  8. Sexually mature earlier: Sự động dục sớm
  9. A herd of cattle: Một đàn gia súc
  10. A clutter of cats: Một đàn mèo
  11. Physiologic function: Chức năng sinh lý.

2. Từ vựng về vật nuôi bằng tiếng Anh

  1. Dog – Puppy: Con chó – Cún con
  2. Cat – Kitten: Con mèo – Mèo con
  3. Chicken: Con gà
  4. Buffalo: Con trâu
  5. Horse: Con ngựa
  6. Pony: Ngựa con
  7. Cow- Calf: Bò sữa – Con bê
  8. Pig – Piglet: Con heo – Con heo con
  9. Rabbit: Con thỏ
  10. Bear- Cub: Con gấu – Gấu con
  11. Ducks: Con vịt
  12. Sheep – Lamb: Con cừu – Cừu non
  13. Parrot: Con vẹt
  14. Turtle: Con rùa
  15. Hamster: Chuột đồng, chuột bạch
  16. Mouse: Chuột
  17. Goldfist: Cá vàng
  18. Snake: Rắn
Từ vựng tiếng Anh về vật nuôi
Từ vựng tiếng Anh về vật nuôi

3. Từ vựng tiếng Anh quan trọng với bác sĩ thú y

  1. Vet: Bác sĩ thú y
  2. Veterinary Veterinary: Bệnh thú y
  3. Vet’s/veterinary fees: Tiền phí thu y
  4. Swine: Loài lợn
  5. Vaccinnation: Tiêm phòng
  6. Regarded as necessary: Coi như không cần
  7. Animal rescue centre: Trung tâm cứu hộ động vật
  8. The presence of maternal antibody: Sự hiện diện của kháng thể truyền từ con mẹ
  9. Caried in dust: Mang theo bởi bụi
  10. Contaminated farm: Trại bị nhiễm
  11. Domestic farm breeds: Các giống vật nuôi thực tế ở trang trại
  12. Picking at own vent: Tự mổ lỗ huyệt
  13. Miniature breeds: Các giống bản sao thu nhỏ
  14. The virulence of field strains varied: Độc lực của các dòng
  15. Subclinical: Cận lâm sàng
  16. Prevention and treatment: Phòng và trị
  17. Sudden after an incubation: Đột ngột sau khi ấp
  18. Mortality: Tỷ lệ tử vong
  19. Shed in the faeces: Thải ra theo phân
  20. Readily isolated: Dễ dàng phân lập
  21. Procedural training: Sự huấn luyện có phương pháp
  22. Age and breed : Tuổi và giống
  23. Vein: Tĩnh mạch
  24. Clinical: Lâm sàng
  25. Severe infections: Nhiễm trùng nghiêm trọng
  26. Toxicologic: Độc tính
  27. Preclinical: Lâm sàng, biểu hiện lâm sàng
  28. Due to the high degree of variation: Do mức độ biến đổi cao
  29. Soiled vent feathers: Bẩn lông lỗ huyệt
  30. Integumentary systems: Hệ thống da, mô, vảy
  31. Distribution of blood: Sự phân chia lượng máu
  32. Contaminated environment: Môi trường bị ô nhiễm
  33. High contagious viral infection : Nhiễm trùng virus truyền nhiễm cao
  34. Unsteady gait: Dáng đi không vững
  35. Testing of pharmaceuticals: Kiểm tra dược phẩm
  36. Alternative: Thay thế
  37. Unique advantages: Lợi ích đặc biệt
  38. Method of control relies on vaccination: Phương pháp kiểm soát chủ yếu dựa vào tiêm chủng
  39. Neuromyogenic conduction system: Hệ thống dẫn truyền thần kinh
  40. Oid-based in activated vaccine: Vắc xin nhũ dầu vô hoạt
  41. Embryo – fetal studies: Sự nghiên cứu tế bào
  42. Chicken flocks in most countries : Đàn gà ở hầu hết các quốc gia
  43. Occurred in: Xảy ra
  44. Rigorous disinfection: Khử trùng nghiêm ngặt
  45. Vertical transmisssion: Truyền dọc
  46. Physiologic function: Chức năng sinh lý
  47. Rodent: Loài gặm nhấm
  48. Affect healthy: Ảnh hưởng đến sức khỏe
  49. Include: Bao gồm
  50. Susceptible to clinical: Dễ có khả năng bị lâm sàng
  51. Severity of the disease: Mức độ nghiêm trọng của bệnh
  52. Dog passport: Giấy thông hành của chó
  53. Reduce: giảm
  54. Mammals: Động vật lớn, động vật có vú
  55. Considerably: Đáng kể
  56. Live vaccine: Vắc xin sống
  57. Achieved: Đạt được
  58. Nonhuman primate: Loài linh trưởng
  59. Fomites: Vật chủ truyền bệnh
  60. Transgenic: Giống chuyển gen
  61. Impact of the disease: Tác động của bệnh
  62. Stable and difficult to eradicate: Ổn định và khó tiêu diệt
  63. Secondary bacterial infection: Nhiễm trùng thứ cấp
  64. Sleeping with beak touching the floor: Ngủ với mỏ chạm sàn
  65. Listless chicks: Gà con bơ phờ
  66. Ruffled feathers: Lông xù
  67. Sitting in huched possition: Ngồi tư thế khom
  68. Detectable symptoms: Phát hiện triệu chứng
  69. A rapid drop in feed and water consumption: Giảm lượng ăn vào và tiêu thụ nước
  70. To spay/ neuter: Thiến, hoạn
  71. Depend on: Phụ thuộc vào
  72. Physiologic: Sinh lý
  73. Translational research: Nghiên cứu quá trình chuyển đổi
  74. Investigator: Điều tra viên
  75. Virulence of virus: Độc tính của virus
  76. Occlusion will result in a total infarct: Sự tắc mạch máu
  77. Long-lasting suppression of the immune system: Triệt tiêu nghiêm trọng lâu dài hệ thống miễn dịch
  78. Pigmented vs nonpigmented skin varieties: Da mang sắc tố màu và mượt
  79. An organ of: Cơ quan
  80. Mucoid diarrhea: Tiêu chảy phân nhầy
  81. Biosecurity: An toàn sinh học
  82. Genetically modified animals: Những động vật biến đổi gen
  83. Immunosuppressed: Ức chế miễn dịch
  84. Anatomic: Giải phẫu
  85. Laboratory conditions: Trong môi trường phòng thí nghiệm
  86. Surgical models: Mô hình phẫu thuật
  87. Spread: Lây lan
  88. Urinary systems: Hệ thống tiết niệu (đường tiểu)
  89. Sexually mature earlier: Sự động dục sớm
  90. Morbidity: Tỷ lệ mắc bệnh
  91. Cardiovascular systems: Hệ thống tim mạch
  92. Therapies: Liệu pháp
  93. Depopulation: Làm sạch
  94. Desparasitar: Bắt rận
Từ vựng tiếng Anh quan trọng với bác sĩ thú y
Từ vựng tiếng Anh quan trọng với bác sĩ thú y

4. Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động chăm sóc thú y

  1. Barn/shed: Nhà dùng để chăn nuôi
  2. Pen: Bãi đất có hàng rào để nuôi giữ động vật
  3. Purebred: Giống thuần chủng
  4. Milk a cow: Vắt sữa bò
  5. Farm: Trại chăn nuôi
  6. Cattle breeding: Chăn nuôi bò
  7. Crossbred: Lai tạo giống với các giống khác
  8. Breeding: Sự chăn nuôi tiếng
  9. A herd of cattle: Một đàn gia súc
  10. To spay/neuter: Thiến, hoạn
  11. To put an animal to sleep: Làm cho một con vật chết
  12. Calf: con bê to
  13. Animal rescue centre: Trung tâm cứu hộ động vật
  14. Dog passport: Giấy thông hành của chó
  15. Feed the chickens: Cho gà ăn
  16. Stockman: Người chăn nuôi súc vật to
  17. Pork: Thịt heo
  18. Intake: Thức ăn được ăn vào
  19. Flea collar: Cổ áo cho chó ngăn bọ chét
  20. On a leash/lead: Trên dây xích
  21. Cattle-breeding state farm: Nông trường chăn nuôi
  22. Swine genetics: Heo giống có tính di truyền
  23. Battery: Dãy chuồng nuôi gà
  24. Bull: Bò đực
  25. Trough: Máng ăn
  26. Weaner: Heo con cai sữa
  27. Lactation: Thời gian cho con bú sữa
  28. Raising cattle for milk: Chăn nuôi gia súc lấy sữa
  29. To breed pigs and poultry: Chăn nuôi lợn gà
  30. Feed: Cho ăn
  31. Animal rescue centre: Trung tâm cứu hộ động vật
  32. Farming households: Chăn nuôi nông hộ
  33. Feed mill: Nhà máy sản xuất /chế biến thức ăn gia súc
  34. Splayed legged: Heo con đẻ ra bị tật có chân dạng ra
  35. Turkey: Gà tây
  36. To be in heat = Estar en celo: Sưởi ấm
  37. Silage: Cỏ ủ tươi để cho động vật ăn vào mùa đông
  38. Growth rate: Tỷ lệ tăng trưởng
  39. Pellet feed: Cám viên
  40. Mule: Con la
  41. Raising cattle for milk: Chăn nuôi gia súc lấy sữa
  42. Desparasitar: Bắt rận
  43. Herd: Bầy, đàn thú ăn và sống cùng nhau
  44. Pig: Lợn
  45. Sow: Heo nái
  46. Flea: Bọ chét
  47. Feeder pig: Heo con đã cai sữa
  48. To chip a dog/cat: Gắn con chip điện tử vào con chó/mèo
  49. Market hog: Heo nuôi thịt để bán ra thị trường/heo thịt
  50. Cattle: Gia súc
  51. To go walkies: Đi bộ
  52. Animal feed: Thức ăn chăn nuôi
  53. Vet’s/veterinary fees: Tiền phí thu y
  54. Buffalo: Con trâu
  55. Multiplier herd: Đàn chăn nuôi loại thương phẩm
  56. Hen: Gà mái
  57. A flock of birds: Một đàn gia cầm
  58. Cow: Con bò
  59. To walk the dog: Dắt chó đi dạo
  60. Animal feed: Thức ăn chăn nuôi
  61. Weaning: Sự cai sữa
  62. Breeding stock: Heo giống để sản xuất ra heo con
  63. Lamb: Cừu
  64. Delouse: Bắt rận
  65. To put an animal to sleep: Làm cho một con vật chết

5. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành thú y

  1. Do I need to vaccinate my puppy?: Tôi có cần tiêm chủng cho chú chó con của mình không?
  2. How will my dog be examined by a doctor?: Chú chó của tôi sẽ được kiểm tra sức khỏe như thế nào?
  3. My cat has completed quarantine: Mèo của tôi đã được kiểm dịch
  4. My cat’s taking its medication: Con mèo của tôi đang uống thuốc
  5. My dog has ripped off its dressing/bandage: Chó của tôi đã được thay băng
  6. My dog bit me when I went to touch it’s tail: Con chó của tôi cắn tôi khi tôi chạm vào đuôi của nó
  7. Does my cat have any illness?: Con mèocủa tôi có bị bệnh gì không?
  8. My cat has its vaccinations and tests up to date: Con mèo của tôi đã tiêm vắc-xin và được kiểm tra định kỳ
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành thú y
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành thú y

Hy vọng với 185+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú yNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp được ở trên đây, có thể giúp bạn cải thiện được vốn từ vựng của mình và tự tin xử lí các tình huống trong công việc thật tốt nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 48 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”188+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thu00fa y”,”description”:”Thu00fa y lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh hiu1ec7n u0111ang ngu00e0y cu00e0ng phu00e1t triu1ec3n mu1ea1nh mu1ebd vu00e0 u0111u00f3ng vai tru00f2 quan tru1ecdng u0111u1ed1i vu1edbi ngu00e0nh y tu1ebf. Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u u0111u00f3, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia su1ebb u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc tru1ecdn bu1ed9 mu1eabu cu00e2u & tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thu00fa y u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng phu1ed5…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-thu-y.jpg”,”width”:1000,”height”:668},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”188+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thu00fa y”,”reviewBody”:”Thu00fa y lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh hiu1ec7n u0111ang ngu00e0y cu00e0ng phu00e1t triu1ec3n mu1ea1nh mu1ebd vu00e0 u0111u00f3ng vai tru00f2 quan tru1ecdng u0111u1ed1i vu1edbi ngu00e0nh y tu1ebf. Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u u0111u00f3, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia su1ebb u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc tru1ecdn bu1ed9 mu1eabu cu00e2u & tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thu00fa y u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t hiu1ec7n nay ngay sau u0111u00e2y!nn1. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thu00fa ynnA school of fish: Mu1ed9t u0111u00e0n cu00e1nUrinary systems : Hu1ec7 thu1ed1ng tiu1ebft niu1ec7unAflock of birds: Mu1ed9t u0111u00e0n gia cu1ea7mnImmune: Miu1ec5n du1ecbchnA pack of dogs: Mu1ed9t bu1ea7y chu00f3nDigestive: Tiu00eau hu00f3anDigestive systems: Hu1ec7 thu1ed1ng tiu00eau hu00f3anSexually mature earlier: Su1ef1 u0111u1ed9ng du1ee5c su1edbmnA herd of cattle: Mu1ed9t u0111u00e0n gia su00facnA clutter of cats: Mu1ed9t u0111u00e0n mu00e8onPhysiologic function: Chu1ee9c nu0103ng sinh lu00fd.nn2. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 vu1eadt nuu00f4i bu1eb1ng tiu1ebfng AnhnnDog u2013 Puppy: Con chu00f3 u2013 Cu00fan connCat u2013 Kitten: Con mu00e8o u2013 Mu00e8o connChicken: Con gu00e0nBuffalo: Con tru00e2unHorse: Con ngu1ef1anPony: Ngu1ef1a connCow- Calf: Bu00f2 su1eefa u2013 Con bu00eanPig u2013 Piglet: Con heo u2013 Con heo connRabbit: Con thu1ecfnBear- Cub: Con gu1ea5u u2013 Gu1ea5u connDucks: Con vu1ecbtnSheep u2013 Lamb: Con cu1eebu u2013 Cu1eebu nonnParrot: Con vu1eb9tnTurtle: Con ru00f9anHamster: Chuu1ed9t u0111u1ed3ng, chuu1ed9t bu1ea1chnMouse: Chuu1ed9tnGoldfist: Cu00e1 vu00e0ngnSnake: Ru1eafnnnn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh quan tru1ecdng vu1edbi bu00e1c su0129 thu00fa ynnVet: Bu00e1c su0129 thu00fa ynVeterinary Veterinary: Bu1ec7nh thu00fa ynVetu2019s/veterinary fees: Tiu1ec1n phu00ed thu ynSwine: Lou00e0i lu1ee3nnVaccinnation: Tiu00eam phu00f2ngnRegarded as necessary: Coi nhu01b0 khu00f4ng cu1ea7nnAnimal rescue centre: Trung tu00e2m cu1ee9u hu1ed9 u0111u1ed9ng vu1eadtnThe presence of maternal antibody: Su1ef1 hiu1ec7n diu1ec7n cu1ee7a khu00e1ng thu1ec3 truyu1ec1n tu1eeb con mu1eb9nCaried in dust: Mang theo bu1edfi bu1ee5inContaminated farm: Tru1ea1i bu1ecb nhiu1ec5mnDomestic farm breeds: Cu00e1c giu1ed1ng vu1eadt nuu00f4i thu1ef1c tu1ebf u1edf trang tru1ea1inPicking at own vent: Tu1ef1 mu1ed5 lu1ed7 huyu1ec7tnMiniature breeds: Cu00e1c giu1ed1ng bu1ea3n sao thu nhu1ecfnThe virulence of field strains varied: u0110u1ed9c lu1ef1c cu1ee7a cu00e1c du00f2ngnSubclinical: Cu1eadn lu00e2m su00e0ngnPrevention and treatment: Phu00f2ng vu00e0 tru1ecbnSudden after an incubation: u0110u1ed9t ngu1ed9t sau khi u1ea5pnMortality: Tu1ef7 lu1ec7 tu1eed vongnShed in the faeces: Thu1ea3i ra theo phu00e2nnReadily isolated: Du1ec5 du00e0ng phu00e2n lu1eadpnProcedural training: Su1ef1 huu1ea5n luyu1ec7n cu00f3 phu01b0u01a1ng phu00e1pnAge and breed : Tuu1ed5i vu00e0 giu1ed1ngnVein: Tu0129nh mu1ea1chnClinical: Lu00e2m su00e0ngnSevere infections: Nhiu1ec5m tru00f9ng nghiu00eam tru1ecdngnToxicologic: u0110u1ed9c tu00ednhnPreclinical: Lu00e2m su00e0ng, biu1ec3u hiu1ec7n lu00e2m su00e0ngnDue to the high degree of variation: Do mu1ee9c u0111u1ed9 biu1ebfn u0111u1ed5i caonSoiled vent feathers: Bu1ea9n lu00f4ng lu1ed7 huyu1ec7tnIntegumentary systems: Hu1ec7 thu1ed1ng da, mu00f4, vu1ea3ynDistribution of blood: Su1ef1 phu00e2n chia lu01b0u1ee3ng mu00e1unContaminated environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng bu1ecb u00f4 nhiu1ec5mnHigh contagious viral infection : Nhiu1ec5m tru00f9ng virus truyu1ec1n nhiu1ec5m caonUnsteady gait: Du00e1ng u0111i khu00f4ng vu1eefngnTesting of pharmaceuticals: Kiu1ec3m tra du01b0u1ee3c phu1ea9mnAlternative: Thay thu1ebfnUnique advantages: Lu1ee3i u00edch u0111u1eb7c biu1ec7tnMethod of control relies on vaccination: Phu01b0u01a1ng phu00e1p kiu1ec3m sou00e1t chu1ee7 yu1ebfu du1ef1a vu00e0o tiu00eam chu1ee7ngnNeuromyogenic conduction system: Hu1ec7 thu1ed1ng du1eabn truyu1ec1n thu1ea7n kinhnOid-based in activated vaccine: Vu1eafc xin nhu0169 du1ea7u vu00f4 hou1ea1tnEmbryo u2013 fetal studies: Su1ef1 nghiu00ean cu1ee9u tu1ebf bu00e0onChicken flocks in most countries : u0110u00e0n gu00e0 u1edf hu1ea7u hu1ebft cu00e1c quu1ed1c gianOccurred in: Xu1ea3y ranRigorous disinfection: Khu1eed tru00f9ng nghiu00eam ngu1eb7tnVertical transmisssion: Truyu1ec1n du1ecdcnPhysiologic function: Chu1ee9c nu0103ng sinh lu00fdnRodent: Lou00e0i gu1eb7m nhu1ea5mnAffect healthy: u1ea2nh hu01b0u1edfng u0111u1ebfn su1ee9c khu1ecfenInclude: Bao gu1ed3mnSusceptible to clinical: Du1ec5 cu00f3 khu1ea3 nu0103ng bu1ecb lu00e2m su00e0ngnSeverity of the disease: Mu1ee9c u0111u1ed9 nghiu00eam tru1ecdng cu1ee7a bu1ec7nhnDog passport: Giu1ea5y thu00f4ng hu00e0nh cu1ee7a chu00f3nReduce: giu1ea3mnMammals: u0110u1ed9ng vu1eadt lu1edbn, u0111u1ed9ng vu1eadt cu00f3 vu00fanConsiderably: u0110u00e1ng ku1ec3nLive vaccine: Vu1eafc xin su1ed1ngnAchieved: u0110u1ea1t u0111u01b0u1ee3cnNonhuman primate: Lou00e0i linh tru01b0u1edfngnFomites: Vu1eadt chu1ee7 truyu1ec1n bu1ec7nhnTransgenic: Giu1ed1ng chuyu1ec3n gennImpact of the disease: Tu00e1c u0111u1ed9ng cu1ee7a bu1ec7nhnStable and difficult to eradicate: u1ed4n u0111u1ecbnh vu00e0 khu00f3 tiu00eau diu1ec7tnSecondary bacterial infection: Nhiu1ec5m tru00f9ng thu1ee9 cu1ea5pnSleeping with beak touching the floor: Ngu1ee7 vu1edbi mu1ecf chu1ea1m su00e0nnListless chicks: Gu00e0 con bu01a1 phu1eddnRuffled feathers: Lu00f4ng xu00f9nSitting in huched possition: Ngu1ed3i tu01b0 thu1ebf khomnDetectable symptoms: Phu00e1t hiu1ec7n triu1ec7u chu1ee9ngnA rapid drop in feed and water consumption: Giu1ea3m lu01b0u1ee3ng u0103n vu00e0o vu00e0 tiu00eau thu1ee5 nu01b0u1edbcnTo spay/ neuter: Thiu1ebfn, hou1ea1nnDepend on: Phu1ee5 thuu1ed9c vu00e0onPhysiologic: Sinh lu00fdnTranslational research: Nghiu00ean cu1ee9u quu00e1 tru00ecnh chuyu1ec3n u0111u1ed5inInvestigator: u0110iu1ec1u tra viu00eannVirulence of virus: u0110u1ed9c tu00ednh cu1ee7a virusnOcclusion will result in a total infarct: Su1ef1 tu1eafc mu1ea1ch mu00e1unLong-lasting suppression of the immune system: Triu1ec7t tiu00eau nghiu00eam tru1ecdng lu00e2u du00e0i hu1ec7 thu1ed1ng miu1ec5n du1ecbchnPigmented vs nonpigmented skin varieties: Da mang su1eafc tu1ed1 mu00e0u vu00e0 mu01b0u1ee3tnAn organ of: Cu01a1 quannMucoid diarrhea: Tiu00eau chu1ea3y phu00e2n nhu1ea7ynBiosecurity: An tou00e0n sinh hu1ecdcnGenetically modified animals: Nhu1eefng u0111u1ed9ng vu1eadt biu1ebfn u0111u1ed5i gennImmunosuppressed: u1ee8c chu1ebf miu1ec5n du1ecbchnAnatomic: Giu1ea3i phu1eabunLaboratory conditions: Trong mu00f4i tru01b0u1eddng phu00f2ng thu00ed nghiu1ec7mnSurgical models: Mu00f4 hu00ecnh phu1eabu thuu1eadtnSpread: Lu00e2y lannUrinary systems: Hu1ec7 thu1ed1ng tiu1ebft niu1ec7u (u0111u01b0u1eddng tiu1ec3u)nSexually mature earlier: Su1ef1 u0111u1ed9ng du1ee5c su1edbmnMorbidity: Tu1ef7 lu1ec7 mu1eafc bu1ec7nhnCardiovascular systems: Hu1ec7 thu1ed1ng tim mu1ea1chnTherapies: Liu1ec7u phu00e1pnDepopulation: Lu00e0m su1ea1chnDesparasitar: Bu1eaft ru1eadnnnn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng chu0103m su00f3c thu00fa ynnBarn/shed: Nhu00e0 du00f9ng u0111u1ec3 chu0103n nuu00f4inPen: Bu00e3i u0111u1ea5t cu00f3 hu00e0ng ru00e0o u0111u1ec3 nuu00f4i giu1eef u0111u1ed9ng vu1eadtnPurebred: Giu1ed1ng thuu1ea7n chu1ee7ngnMilk a cow: Vu1eaft su1eefa bu00f2nFarm: Tru1ea1i chu0103n nuu00f4inCattle breeding: Chu0103n nuu00f4i bu00f2nCrossbred: Lai tu1ea1o giu1ed1ng vu1edbi cu00e1c giu1ed1ng khu00e1cnBreeding: Su1ef1 chu0103n nuu00f4i tiu1ebfngnA herd of cattle: Mu1ed9t u0111u00e0n gia su00facnTo spay/neuter: Thiu1ebfn, hou1ea1nnTo put an animal to sleep: Lu00e0m cho mu1ed9t con vu1eadt chu1ebftnCalf: con bu00ea tonAnimal rescue centre: Trung tu00e2m cu1ee9u hu1ed9 u0111u1ed9ng vu1eadtnDog passport: Giu1ea5y thu00f4ng hu00e0nh cu1ee7a chu00f3nFeed the chickens: Cho gu00e0 u0103nnStockman: Ngu01b0u1eddi chu0103n nuu00f4i su00fac vu1eadt tonPork: Thu1ecbt heonIntake: Thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c u0103n vu00e0onFlea collar: Cu1ed5 u00e1o cho chu00f3 ngu0103n bu1ecd chu00e9tnOn a leash/lead: Tru00ean du00e2y xu00edchnCattle-breeding state farm: Nu00f4ng tru01b0u1eddng chu0103n nuu00f4inSwine genetics: Heo giu1ed1ng cu00f3 tu00ednh di truyu1ec1nnBattery: Du00e3y chuu1ed3ng nuu00f4i gu00e0nBull: Bu00f2 u0111u1ef1cnTrough: Mu00e1ng u0103nnWeaner: Heo con cai su1eefanLactation: Thu1eddi gian cho con bu00fa su1eefanRaising cattle for milk: Chu0103n nuu00f4i gia su00fac lu1ea5y su1eefanTo breed pigs and poultry: Chu0103n nuu00f4i lu1ee3n gu00e0nFeed: Cho u0103nnAnimal rescue centre: Trung tu00e2m cu1ee9u hu1ed9 u0111u1ed9ng vu1eadtnFarming households: Chu0103n nuu00f4i nu00f4ng hu1ed9nFeed mill: Nhu00e0 mu00e1y su1ea3n xuu1ea5t /chu1ebf biu1ebfn thu1ee9c u0103n gia su00facnSplayed legged: Heo con u0111u1ebb ra bu1ecb tu1eadt cu00f3 chu00e2n du1ea1ng ranTurkey: Gu00e0 tu00e2ynTo be in heat = Estar en celo: Su01b0u1edfi u1ea5mnSilage: Cu1ecf u1ee7 tu01b0u01a1i u0111u1ec3 cho u0111u1ed9ng vu1eadt u0103n vu00e0o mu00f9a u0111u00f4ngnGrowth rate: Tu1ef7 lu1ec7 tu0103ng tru01b0u1edfngnPellet feed: Cu00e1m viu00eannMule: Con lanRaising cattle for milk: Chu0103n nuu00f4i gia su00fac lu1ea5y su1eefanDesparasitar: Bu1eaft ru1eadnnHerd: Bu1ea7y, u0111u00e0n thu00fa u0103n vu00e0 su1ed1ng cu00f9ng nhaunPig: Lu1ee3nnSow: Heo nu00e1inFlea: Bu1ecd chu00e9tnFeeder pig: Heo con u0111u00e3 cai su1eefanTo chip a dog/cat: Gu1eafn con chip u0111iu1ec7n tu1eed vu00e0o con chu00f3/mu00e8onMarket hog: Heo nuu00f4i thu1ecbt u0111u1ec3 bu00e1n ra thu1ecb tru01b0u1eddng/heo thu1ecbtnCattle: Gia su00facnTo go walkies: u0110i bu1ed9nAnimal feed: Thu1ee9c u0103n chu0103n nuu00f4inVetu2019s/veterinary fees: Tiu1ec1n phu00ed thu ynBuffalo: Con tru00e2unMultiplier herd: u0110u00e0n chu0103n nuu00f4i lou1ea1i thu01b0u01a1ng phu1ea9mnHen: Gu00e0 mu00e1inA flock of birds: Mu1ed9t u0111u00e0n gia cu1ea7mnCow: Con bu00f2nTo walk the dog: Du1eaft chu00f3 u0111i du1ea1onAnimal feed: Thu1ee9c u0103n chu0103n nuu00f4inWeaning: Su1ef1 cai su1eefanBreeding stock: Heo giu1ed1ng u0111u1ec3 su1ea3n xuu1ea5t ra heo connLamb: Cu1eebunDelouse: Bu1eaft ru1eadnnTo put an animal to sleep: Lu00e0m cho mu1ed9t con vu1eadt chu1ebftnn5. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thu00fa ynnDo I need to vaccinate my puppy?: Tu00f4i cu00f3 cu1ea7n tiu00eam chu1ee7ng cho chu00fa chu00f3 con cu1ee7a mu00ecnh khu00f4ng?nHow will my dog be examined by a doctor?: Chu00fa chu00f3 cu1ee7a tu00f4i su1ebd u0111u01b0u1ee3c kiu1ec3m tra su1ee9c khu1ecfe nhu01b0 thu1ebf nu00e0o?nMy cat has completed quarantine: Mu00e8o cu1ee7a tu00f4i u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c kiu1ec3m du1ecbchnMy catu2019s taking its medication: Con mu00e8o cu1ee7a tu00f4i u0111ang uu1ed1ng thuu1ed1cnMy dog has ripped off its dressing/bandage: Chu00f3 cu1ee7a tu00f4i u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c thay bu0103ngnMy dog bit me when I went to touch itu2019s tail: Con chu00f3 cu1ee7a tu00f4i cu1eafn tu00f4i khi tu00f4i chu1ea1m vu00e0o u0111uu00f4i cu1ee7a nu00f3nDoes my cat have any illness?: Con mu00e8ocu1ee7a tu00f4i cu00f3 bu1ecb bu1ec7nh gu00ec khu00f4ng?nMy cat has its vaccinations and tests up to date: Con mu00e8o cu1ee7a tu00f4i u0111u00e3 tiu00eam vu1eafc-xin vu00e0 u0111u01b0u1ee3c kiu1ec3m tra u0111u1ecbnh ku1ef3nnnHy vu1ecdng vu1edbi 185+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh thu00fa y mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p u0111u01b0u1ee3c u1edf tru00ean u0111u00e2y, cu00f3 thu1ec3 giu00fap bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a mu00ecnh vu00e0 tu1ef1 tin xu1eed lu00ed cu00e1c tu00ecnh huu1ed1ng trong cu00f4ng viu1ec7c thu1eadt tu1ed1t nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nn63+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh xu00e9t nghiu1ec7mnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-05-08T22:56:06+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:51:12+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:48,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment