Chắc hẳn trong mỗi chúng ta không mấy ai xa lạ về trường học. Trường học là nơi giáo dục, là ngôi nhà thứ hai của các bạn học sinh, sinh viên. Tuy nhiên không phải ai cũng biết được những từ vựng tiếng Anh về trường học. Để giúp các bạn thêm hiểu biết về trường học Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp lại các từ vựng tiếng Anh về chủ đề này dành cho các bạn!

Từ vựng tiếng Anh về trường học
Từ vựng tiếng Anh về trường học

1. Từ vựng tiếng Anh về trường học

Các trường học:

  • High school : Trường trung học phổ thông
  • Primary school : Trường tiểu học
  • English school : Trường anh ngữ
  • Language school : Trường ngoại ngữ
  • State school : Trường công lập
  • Boarding school : Trường nội trú
  • Nursery school : Trường mầm non
  • Kindergarten : Trường mẫu giáo
  • Teacher Traning College: Trường cao đẳng sư phạm
  • University:  Trường Đại học
  • College: Trường Cao đẳng
  • Junior high school : Trường trung học cơ sở
  • International University: Trường đại học quốc tế
  • Service education : Tại chức (hệ vừa học vừa làm)
  • Junior College : Trường cao đẳng công cộng
  • Sixth-form College: Trường cao đẳng hình thức thứ sáu
  • Technical College: Trường chuyên nghiệp kĩ thuật
  • Private school : Trường tư thục
  • Day school : Trường bán trú
  • Vocational College: Trường cao đẳng nghề
  • Art College: Trường cao đẳng nghệ thuật
  • International School: Trường quốc tế
Những từ vựng về trường học trong giao tiếp
Những từ vựng về trường học trong giao tiếp

Các từ vựng khác:

  • Subject : Môn học
  • Academic: Học thuật
  • School fees : Học phí
  • School trip : Chuyến đi chơi do trường tổ chức
  • Grade: Điểm số
  • Course: Khóa học
  • Exam results: Kết quả thi
  • Be the victim/target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường học
  • Lesson / Unit : Bài học
  • Tuition fees : Học phí
  • Club: Câu lạc bộ
  • Homework / Home assignment : Bài tập về nhà
  • Drop-outs : Học sinh cất học
  • School holidays : Nghỉ lễ
  • Vacation: Nghỉ hè
  • Term:  Kỳ học
  • Activities book: Sách hoạt động
  • Half term: Nửa kỳ học
  • Rule: Nội quy
  • Break the rule: Vi phạm nội quy
  • School meals : Bữa ăn tại trường
  • Excellent : Xuất sắc
  • Attendance: Mức độ chuyên cần
  • School dinners: Bữa ăn tối tại trường
  • Academic transcript / Grading schedule / Results certificate : Bảng điểm
  • Research report / Article : Thống kê khoa học
  • Credit mania / Credit-driven practice : Bệnh thành tích
  • Develop : Biên soạn (giáo trình)
  • Assembly:  Chào cờ/buổi quy tụ
  • Break:  Giờ giải lao
  • Lecture:  Bài giảng
  • Semester: Học kì
  • Revise: Ôn lại kiến thức
  • Exam: Bài kiểm tra
  • Outstanding: Vượt trội
  • Wear uniform: Mặc đồng phục
  • Pass the exam: Qua kỳ thi
  • Fail the exam: Trượt kì thi

2. Từ vựng tiếng Anh về chức vụ trong trường, lớp

Từ vựng tiếng Anh về chức vụ trong trường, lớp
Từ vựng tiếng Anh về chức vụ trong trường, lớp
  • Teacher: Giáo viên
  • Lecturer: Giảng viên
  • Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm
  • Assistant principals: Hiệu phó
  • President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress : Hiệu trưởng
  • Subject Teacher: Giáo viên bộ môn
  • Student : Sinh viên
  • Pupil : Học sinh trường tiểu học
  • Secretary:  Bí thư
  • Monitor: Lớp trưởng
  • Vice monitor: Lớp phó
  • Head boy: Nam sinh đại diện trường
  • Head girl: Nữ sinh đại diện trường
  • School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường
  • Guard: Bảo vệ
  • Overseer: Giám thị
  • Laborer: Lao công
  • Medical worker: Nhân viên y tế
  • Accountant: Nhân viên kế toán

3.Từ vựng tiếng Anh thiết bị, dụng cụ trong trường, lớp

Từ vựng tiếng Anh về trường học
Trang thiết bị dụng cụ trong trường
  • Pen:  Bút
  • Pencil: Bút chì
  • Pencil sharpener: Gọt bút chì
  • Paper: Giấy
  • Notobook: Tập ghi chép
  • Chair: Ghế
  • Desk: Bàn học
  • Exercise book: Sách bài tập
  • Course book, textbook, teaching materials : Giáo trình
  • Scissors: Cây kéo
  • White board: Bảng trắng
  • Chalk:  Phấn
  • Glue: Keo dán
  • Register: Sổ điểm danh
  • Lesson plan : Giáo án
  • Exercise / Task / Activity : Bài tập
  • Crayon: Bút sáp màu
  • Ruler: Cây thước
  • Eraser: Gôm
  • Broom: Chổi quét
  • Recycle bin: Sọt rác
  • Projectors: Máy chiếu
  • Pin: Ghim
  • Black board: Bảng đen
  • Marker pen/ marker: Bút viết bảng
  • Qualification : Bằng cấp
  • Certificate : Bằng, chứng chỉ
  • Sticky note: Giấy nhớ
  • School uniform : Đồng phục học sinh
  • Medical equipment: Thiết bị y tế
  • PE kit: Trang phục thể thao ở trường
  • Laboratory instruments: Dụng cụ thí nghiệm
  • Locker:  Tủ đồ

4. Từ vựng tiếng Anh về phòng ban trong nhà trường

Từ vựng tiếng Anh về phòng ban trong nhà trường
Từ vựng tiếng Anh về phòng ban trong nhà trường
  • Class:  Lớp
  • Classroom : Phòng học
  • Academy department: Phòng học vụ
  • Principal’s office: Phòng hiệu trưởng
  • Vice – principal’s office: Phòng phó hiệu trưởng
  • Medical room: Phòng y tế
  • Traditional room: Phòng truyền thống
  • Teacher room: Phòng nghỉ giáo viên
  • The youth union room: Phòng đoàn trường
  • WC ( Water Closet ): Nhà vệ sinh
  • Changing room: Phòng thay đồ
  • Clerical department: Phòng văn thư
  • Computer room: Phòng máy tính
  • Gym (viết tắt của gymnasium):  Phòng thể dục
  • Supervisor room: Phòng giám thị
  • Laboratory (lab):  Phòng thí nghiệm
  • Language laboratory: Phòng học tiếng
  • Library:  Thư viện
  • Lecture hall: Giảng đường
  • Hall: Hội trường
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Security section: Phòng bảo vệ
  • Sports hall: Hội trường chơi thể thao
  • Parking space: Khu vực gửi xe
  • Cafeteria: Căn tin
  • Sport stock: Kho TDTT
  • Workshop: Lớp thực hành
  • Playground:  Sân chơi
  • Playing field: Sân vận động

5. Từ vựng tiếng Anh về các môn học trong trường

Từ vựng tiếng Anh về các môn học trong trường
Từ vựng tiếng Anh về các môn học trong trường
  • Maths: Toán học
  • Physics : Vật lý
  • Chemistry : Hóa học
  • History : Lịch sử
  • Geography: Địa lý
  • Literature : Văn học
  • Classics : Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
  • Biology : Sinh học
  • Algebra: Đại số
  • Geometry: Hình học
  • Physical Education: Thể dục
  • Art : Nghệ thuật
  • Fine art : Mỹ thuật
  • English: Tiếng Anh
  • Music : Âm nhạc
  • Engineering: Kỹ thuật
  • Geology : Địa chất học
  • Technology: Công nghệ
  • Medicine : Y học
  • Science : Khoa học
  • Drama :  Kịch
  • History of art: Lịch sử nghệ thuật
  • Theology : Thần học
  • Astronomy : Thiên văn học
  • Modern languages : Ngôn ngữ hiện đại
  • Philosophy : Triết học
  • Computer science : Tin học
  • French: Tiếng Pháp
  • Dentistry : Nha khoa học
  • Psychology: Tâm lý học
  • Economics: Kinh tế học
  • Information technology: Công nghệ thông tin

6. Từ vựng tiếng Anh về các bậc trong trường Đại học

Từ vựng tiếng Anh về các bậc trong trường Đại học
Từ vựng tiếng Anh về các bậc trong trường Đại học
  • Credit: Tín chỉ
  • Freshman: Sinh viên năm nhất
  • Sophomore: Sinh viên năm hai
  • Undergraduate:  Cấp đại học
  • Professor:  Giáo sư
  • PhD student: Nghiên cứu sinh
  • Graduate:  Tốt nghiệp
  • Researcher:  Nhà phân tích
  • Research:  Nghiên cứu
  • PhD: Bằng tiến sĩ
  • Degree:  Bằng cấp
  • Thesis:  Luận văn
  • Master’s degree: Bằng thạc sĩ
  • Bachelor’s degree: Bằng cử nhân
  • Student union: Hội sinh viên
  • Diploma: Bằng cao đẳng, đại học
  • Presentation: Bài thuyết trình
  • University campus: Khuôn viên trường đại học
  • Masters student: Học viên đắt học
  • Dissertation:  Luận văn
  • Lecturer:  Giảng viên
  • Post-graduate / post-graduate student: Sau đại học
  • Debate:  Buổi tranh cãi
  • Higher education: Giáo dục đại học
  • Student loan: Khoản mượn cho sinh viên

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về trường học mà các bạn nên biết. Hy vọng với những gì mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang lại sẽ cho ccs bạn có thêm kiến thức về chủ đề quen thuộc này.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 13 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”194+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc”,”description”:”Chu1eafc hu1eb3n trong mu1ed7i chu00fang ta khu00f4ng mu1ea5y ai xa lu1ea1 vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc. Tru01b0u1eddng hu1ecdc lu00e0 nu01a1i giu00e1o du1ee5c, lu00e0 ngu00f4i nhu00e0 thu1ee9 hai cu1ee7a cu00e1c bu1ea1n hu1ecdc sinh, sinh viu00ean. Tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng biu1ebft u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc. u0110u1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n thu00eam hiu1ec3u biu1ebft…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-tieng-anh-ve-truong-hoc.jpg”,”width”:849,”height”:520},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”194+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc”,”reviewBody”:”Chu1eafc hu1eb3n trong mu1ed7i chu00fang ta khu00f4ng mu1ea5y ai xa lu1ea1 vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc. Tru01b0u1eddng hu1ecdc lu00e0 nu01a1i giu00e1o du1ee5c, lu00e0 ngu00f4i nhu00e0 thu1ee9 hai cu1ee7a cu00e1c bu1ea1n hu1ecdc sinh, sinh viu00ean. Tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng biu1ebft u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc. u0110u1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n thu00eam hiu1ec3u biu1ebft vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p lu1ea1i cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 nu00e0y du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdcnCu00e1c tru01b0u1eddng hu1ecdc:nnHigh schoolu00a0: Tru01b0u1eddng trung hu1ecdc phu1ed5 thu00f4ngnPrimary schoolu00a0: Tru01b0u1eddng tiu1ec3u hu1ecdcnEnglish schoolu00a0: Tru01b0u1eddng anh ngu1eefnLanguage schoolu00a0: Tru01b0u1eddng ngou1ea1i ngu1eefnState schoolu00a0: Tru01b0u1eddng cu00f4ng lu1eadpnBoarding schoolu00a0: Tru01b0u1eddng nu1ed9i tru00fanNursery schoolu00a0: Tru01b0u1eddng mu1ea7m nonnKindergartenu00a0: Tru01b0u1eddngu00a0mu1eabuu00a0giu00e1onTeacher Traning College:u00a0Tru01b0u1eddngu00a0caou00a0u0111u1eb3ng su01b0 phu1ea1mnUniversity:u00a0 Tru01b0u1eddng u0110u1ea1i hu1ecdcnCollege: Tru01b0u1eddng Cao u0111u1eb3ngnJunior high schoolu00a0: Tru01b0u1eddng trung hu1ecdc cu01a1 su1edfnInternational University: Tru01b0u1eddng u0111u1ea1i hu1ecdc quu1ed1c tu1ebfnService educationu00a0: Tu1ea1i chu1ee9c (hu1ec7 vu1eeba hu1ecdc vu1eeba lu00e0m)nJunior Collegeu00a0: Tru01b0u1eddngu00a0cao u0111u1eb3ng cu00f4ng cu1ed9ngnSixth-form College:u00a0Tru01b0u1eddngu00a0cao u0111u1eb3ng hu00ecnh thu1ee9c thu1ee9 su00e1unTechnical College:u00a0Tru01b0u1eddngu00a0chuyu00ean nghiu1ec7p ku0129 thuu1eadtnPrivate schoolu00a0: Tru01b0u1eddng tu01b0 thu1ee5cnDay schoolu00a0: Tru01b0u1eddng bu00e1n tru00fanVocational College:u00a0Tru01b0u1eddngu00a0caou00a0u0111u1eb3ng nghu1ec1nArt College: Tru01b0u1eddngu00a0cao u0111u1eb3ng nghu1ec7 thuu1eadtnInternational School: Tru01b0u1eddng quu1ed1c tu1ebfnnnCu00e1c tu1eeb vu1ef1ng khu00e1c:nnSubjectu00a0: Mu00f4n hu1ecdcnAcademic: Hu1ecdc thuu1eadtnSchool feesu00a0: Hu1ecdc phu00ednSchool trip : Chuyu1ebfn u0111i chu01a1i do tru01b0u1eddng tu1ed5 chu1ee9cnGrade: u0110iu1ec3m su1ed1nCourse: Khu00f3a hu1ecdcnExam results: Ku1ebft quu1ea3 thinBe the victim/target of bullying:u00a0Nu1ea1n nhu00e2n cu1ee7a bu1ea1o hu00e0nhu00a0tu1ea1iu00a0tru01b0u1eddng hu1ecdcnLesson / Unitu00a0: Bu00e0i hu1ecdcnTuition feesu00a0: Hu1ecdc phu00ednClub: Cu00e2u lu1ea1c bu1ed9nHomework / Home assignmentu00a0: Bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0nDrop-outsu00a0: Hu1ecdc sinhu00a0cu1ea5tu00a0hu1ecdcnSchool holidaysu00a0: Nghu1ec9 lu1ec5nVacation: Nghu1ec9 hu00e8nTerm:u00a0 Ku1ef3 hu1ecdcnActivities book: Su00e1ch hou1ea1t u0111u1ed9ngnHalf term:u00a0Nu1eeda ku1ef3 hu1ecdcnRule: Nu1ed9i quynBreak the rule: Vi phu1ea1m nu1ed9i quynSchool mealsu00a0: Bu1eefa u0103nu00a0tu1ea1iu00a0tru01b0u1eddngnExcellent : Xuu1ea5t su1eafcnAttendance: Mu1ee9c u0111u1ed9 chuyu00ean cu1ea7nnSchool dinners:u00a0Bu1eefa u0103n tu1ed1iu00a0tu1ea1iu00a0tru01b0u1eddngnAcademic transcript / Grading schedule / Results certificateu00a0: Bu1ea3ng u0111iu1ec3mnResearch report / Articleu00a0:u00a0Thu1ed1ng ku00eau00a0khoa hu1ecdcnCredit mania / Credit-driven practiceu00a0: Bu1ec7nh thu00e0nh tu00edchnDevelopu00a0: Biu00ean sou1ea1n (giu00e1o tru00ecnh)nAssembly:u00a0 Chu00e0o cu1edd/buu1ed5iu00a0quy tu1ee5nBreak:u00a0 Giu1edd giu1ea3i laonLecture:u00a0 Bu00e0i giu1ea3ngnSemester:u00a0Hu1ecdc ku00ecnRevise: u00d4n lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9cnExam: Bu00e0i kiu1ec3m tranOutstanding: Vu01b0u1ee3t tru1ed9inWear uniform: Mu1eb7c u0111u1ed3ng phu1ee5cnPass the exam: Qua ku1ef3 thinFail the exam: Tru01b0u1ee3t ku00ec thinn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ee9c vu1ee5 trong tru01b0u1eddng, lu1edbpnnnTeacher: Giu00e1o viu00eannLecturer: Giu1ea3ng viu00eannHead teacher:u00a0Giu00e1o viu00ean chu1ee7 nhiu1ec7mnAssistant principals:u00a0Hiu1ec7u phu00f3nPresident/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistressu00a0: Hiu1ec7u tru01b0u1edfngnSubject Teacher: Giu00e1o viu00ean bu1ed9 mu00f4nnStudentu00a0: Sinh viu00eannPupilu00a0: Hu1ecdc sinh tru01b0u1eddng tiu1ec3u hu1ecdcnSecretary:u00a0 Bu00ed thu01b0nMonitor:u00a0Lu1edbp tru01b0u1edfngnVice monitor: Lu1edbp phu00f3nHead boy:u00a0Nam sinh u0111u1ea1i diu1ec7n tru01b0u1eddngnHead girl:u00a0Nu1eef sinh u0111u1ea1i diu1ec7n tru01b0u1eddngnSchool governor hou1eb7c governor:u00a0u1ee6y viu00ean hu1ed9i u0111u1ed3ng quu1ea3n tru1ecb tru01b0u1eddngnGuard: Bu1ea3o vu1ec7nOverseer: Giu00e1m thu1ecbnLaborer: Lao cu00f4ngnMedical worker: Nhu00e2n viu00ean y tu1ebfnAccountant: Nhu00e2n viu00ean ku1ebf tou00e1nnn3.Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh thiu1ebft bu1ecb, du1ee5ng cu1ee5 trong tru01b0u1eddng, lu1edbpnnnPen:u00a0 Bu00fatnPencil: Bu00fat chu00ecnPencil sharpener: Gu1ecdt bu00fat chu00ecnPaper: Giu1ea5ynNotobook: Tu1eadp ghi chu00e9pnChair: Ghu1ebfnDesk:u00a0Bu00e0n hu1ecdcnExercise book:u00a0Su00e1ch bu00e0i tu1eadpnCourse book, textbook, teaching materialsu00a0: Giu00e1o tru00ecnhnScissors: Cu00e2y ku00e9onWhite board:u00a0Bu1ea3ng tru1eafngnChalk:u00a0 Phu1ea5nnGlue: Keo du00e1nnRegister: Su1ed5 u0111iu1ec3m danhnLesson planu00a0: Giu00e1o u00e1nnExercise / Task / Activityu00a0: Bu00e0i tu1eadpnCrayon: Bu00fat su00e1p mu00e0unRuler: Cu00e2y thu01b0u1edbcnEraser: Gu00f4mnBroom: Chu1ed5i quu00e9tnRecycle bin: Su1ecdt ru00e1cnProjectors: Mu00e1y chiu1ebfunPin: GhimnBlack board:u00a0Bu1ea3ng u0111ennMarker pen/ marker:u00a0Bu00fat viu1ebft bu1ea3ngnQualificationu00a0: Bu1eb1ng cu1ea5pnCertificateu00a0: Bu1eb1ng, chu1ee9ng chu1ec9nSticky note: Giu1ea5y nhu1edbnSchool uniformu00a0: u0110u1ed3ng phu1ee5c hu1ecdc sinhnMedical equipment: Thiu1ebft bu1ecb y tu1ebfnPE kit: Trang phu1ee5c thu1ec3 thao u1edf tru01b0u1eddngnLaboratory instruments: Du1ee5ng cu1ee5 thu00ed nghiu1ec7mnLocker:u00a0 Tu1ee7 u0111u1ed3nn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 phu00f2ng ban trong nhu00e0 tru01b0u1eddngnnnClass:u00a0 Lu1edbpnClassroomu00a0: Phu00f2ng hu1ecdcnAcademy department: Phu00f2ng hu1ecdc vu1ee5nPrincipal’s office: Phu00f2ng hiu1ec7u tru01b0u1edfngnVice – principalu2019s office: Phu00f2ng phu00f3 hiu1ec7u tru01b0u1edfngnMedical room: Phu00f2ng y tu1ebfnTraditional room: Phu00f2ng truyu1ec1n thu1ed1ngnTeacher room: Phu00f2ng nghu1ec9 giu00e1o viu00eannThe youth union room: Phu00f2ng u0111ou00e0n tru01b0u1eddngnWC (u00a0Water Closetu00a0):u00a0Nhu00e0 vu1ec7 sinhnChanging room:u00a0Phu00f2ng thay u0111u1ed3nClerical department: Phu00f2ng vu0103n thu01b0nComputer room:u00a0Phu00f2ng mu00e1y tu00ednhnGym (viu1ebft tu1eaft cu1ee7a gymnasium):u00a0 Phu00f2ng thu1ec3 du1ee5cnSupervisor room: Phu00f2ng giu00e1m thu1ecbnLaboratory (lab):u00a0 Phu00f2ng thu00ed nghiu1ec7mnLanguage laboratory:u00a0Phu00f2ng hu1ecdc tiu1ebfngnLibrary:u00a0 Thu01b0 viu1ec7nnLecture hall:u00a0Giu1ea3ng u0111u01b0u1eddngnHall: Hu1ed9i tru01b0u1eddngnHall of residence:u00a0Ku00fd tu00fac xu00e1nSecurity section: Phu00f2ng bu1ea3o vu1ec7nSports hall:u00a0Hu1ed9i tru01b0u1eddng chu01a1i thu1ec3 thaonParking space: Khu vu1ef1c gu1eedi xenCafeteria: Cu0103n tinnSport stock: Kho TDTTnWorkshop: Lu1edbp thu1ef1c hu00e0nhnPlayground:u00a0 Su00e2n chu01a1inPlaying field:u00a0Su00e2n vu1eadn u0111u1ed9ngnn5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c mu00f4n hu1ecdc trong tru01b0u1eddngnnnMaths: Tou00e1n hu1ecdcnPhysicsu00a0: Vu1eadt lu00fdnChemistryu00a0: Hu00f3a hu1ecdcnHistoryu00a0: Lu1ecbch su1eednGeography: u0110u1ecba lu00fdnLiteratureu00a0: Vu0103n hu1ecdcnClassicsu00a0: Vu0103n hu00f3a cu1ed5 u0111iu1ec3n (thu1eddi Hy Lu1ea1p vu00e0 La Mu00e3)nBiologyu00a0: Sinh hu1ecdcnAlgebra: u0110u1ea1i su1ed1nGeometry: Hu00ecnh hu1ecdcnPhysical Education: Thu1ec3 du1ee5cnArtu00a0: Nghu1ec7 thuu1eadtnFine artu00a0: Mu1ef9 thuu1eadtnEnglish: Tiu1ebfng AnhnMusicu00a0: u00c2m nhu1ea1cnEngineering: Ku1ef9 thuu1eadtnGeologyu00a0: u0110u1ecba chu1ea5t hu1ecdcnTechnology: Cu00f4ng nghu1ec7nMedicineu00a0: Y hu1ecdcnScienceu00a0: Khoa hu1ecdcnDramau00a0:u00a0 Ku1ecbchnHistory of art:u00a0Lu1ecbch su1eed nghu1ec7 thuu1eadtnTheologyu00a0: Thu1ea7n hu1ecdcnAstronomyu00a0: Thiu00ean vu0103n hu1ecdcnModern languagesu00a0: Ngu00f4n ngu1eef hiu1ec7n u0111u1ea1inPhilosophyu00a0: Triu1ebft hu1ecdcnComputer scienceu00a0: Tin hu1ecdcnFrench: Tiu1ebfng Phu00e1pnDentistryu00a0: Nha khoa hu1ecdcnPsychology: Tu00e2m lu00fd hu1ecdcnEconomics: Kinh tu1ebf hu1ecdcnInformation technology: Cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tinnn6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c bu1eadc trong tru01b0u1eddng u0110u1ea1i hu1ecdcnnnCredit: Tu00edn chu1ec9nFreshman: Sinh viu00ean nu0103m nhu1ea5tnSophomore: Sinh viu00ean nu0103m hainUndergraduate:u00a0 Cu1ea5p u0111u1ea1i hu1ecdcnProfessor:u00a0 Giu00e1o su01b0nPhD student:u00a0Nghiu00ean cu1ee9u sinhnGraduate:u00a0 Tu1ed1t nghiu1ec7pnResearcher:u00a0 Nhu00e0u00a0phu00e2n tu00edchnResearch:u00a0 Nghiu00ean cu1ee9unPhD: Bu1eb1ng tiu1ebfn su0129nDegree:u00a0 Bu1eb1ng cu1ea5pnThesis:u00a0 Luu1eadn vu0103nnMasteru2019s degree:u00a0Bu1eb1ngu00a0thu1ea1c su0129nBacheloru2019s degree:u00a0Bu1eb1ng cu1eed nhu00e2nnStudent union:u00a0Hu1ed9i sinh viu00eannDiploma: Bu1eb1ng cao u0111u1eb3ng, u0111u1ea1i hu1ecdcnPresentation: Bu00e0i thuyu1ebft tru00ecnhnUniversity campus:u00a0Khuu00f4n viu00ean tru01b0u1eddng u0111u1ea1i hu1ecdcnMasters student:u00a0Hu1ecdc viu00eanu00a0u0111u1eaftu00a0hu1ecdcnDissertation:u00a0 Luu1eadn vu0103nnLecturer:u00a0 Giu1ea3ng viu00eannPost-graduate / post-graduate student:u00a0Sau u0111u1ea1i hu1ecdcnDebate:u00a0 Buu1ed5iu00a0tranh cu00e3inHigher education:u00a0Giu00e1o du1ee5c u0111u1ea1i hu1ecdcnStudent loan:u00a0Khou1ea3nu00a0mu01b0u1ee3nu00a0cho sinh viu00eannnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc mu00e0 cu00e1c bu1ea1n nu00ean biu1ebft. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng gu00ec mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang lu1ea1i su1ebd cho ccs bu1ea1n cu00f3 thu00eam kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 quen thuu1ed9c nu00e0y.nTham khu1ea3o thu00eam:nn249+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5cn195+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Educationn10+ u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdc”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-05-25T15:52:57+07:00″,”dateModified”:”2021-06-20T17:09:01+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:13,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment