Trong các kỳ thi IELTS, từ vựng về chủ đề giáo dục có tần suất xuất hiện khá nhiều. Vậy hãy cùng trung tâm IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comhọc ngay 195+ Từ vựng IELTS chủ đề Education vô cùng quan trọng ngay sau đây nhé!

Từ vựng IELTS chủ đề Education
Từ vựng IELTS chủ đề Education

1. Từ vựng IELTS chủ đề Education

  • Education: Giáo dục
  • Civil education: Giáo dục công dân
  • Service education: Tại chức
  • Continuing education: Giáo dục thường xuyên
  • Ministry of education: Bộ giáo dục
  • Distance education: Đào tạo từ xa
  • Homework=Home assignment: Bài tập về nhà
  • Teacher training: Đào tạo giáo viên
  • Music: Âm nhạc
  • Lesson: Bài học
  • Exercise bài tập
  • Research report: Báo cáo khoa học
  • centered
  • Academic transcript= Grading schedule= Results certificate: Bảng điểm
  • Certificate= Completion certificate= Graduation certificate: Bằng, chứng chỉ
  • Credit mania: Bệnh thành tích
  • Write: Biên soạn
  • Drop out: Học sinh bỏ học
  • Subject group: Bộ môn
  • College: Cao đẳng
  • Mark: Chấm bài, chấm thi
  • Qualification: Bằng cấp
  • Syllabus: Chương trình (chi tiết)
  • Curriculum: Chương trình (khung)
  • Drop-outs: Bỏ học
  • Subject head: Chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
  • Theme: Chủ điểm
  • Technology: Công nghệ
  • Tutorial: Dạy thêm, học thêm
  • Train: Đào tạo
  • Vocational training: Đào tạo nghề
  • Evaluation: Đánh giá
  • Class management: Điều hành lớp học
  • Pass: Điểm trung bình
  • Credit: Điểm khá
  • Distinction: Điểm giỏi
  • Digh distinction: Điểm xuất sắc
  • Post graduate: Sau đại học
  • Prepare for a class: Soạn bài
  • Request for leave: Đơn xin nghỉ
  • University: Đại học
  • Plagiarize: Đạo văn
  • Pass: Đỗ
  • Topic: Chủ đề
  • Class observation: Dự giờ
  • Take an exam: Dự thi
  • Course ware: Giáo trình điện tử
  • Course book: Giáo trình
  • A gap year: Chỉ một năm nghỉ khi chuyển tiếp giữa cấp 3 và đại học
  • Self-reliance: Tự thân vận động, tự dựa vào sức lực của mình
  • Class head teacher: Giáo viên chủ nhiệm
  • Tutor: Giáo viên dạy thêm
  • Visiting lecturer: Giáo viên thỉnh giảng
  • Birth certificate: Giấy khai sinh
  • Study abroad = Study in a different country: Du học
  • Drop out of school: Bỏ học
  • Conduct: Hạnh kiểm
  • President: Hiệu trưởng
  • School records: Học bạ
  • Materials: Tài liệu
  • Performance: Học lực
  • Science: Môn khoa học tự nhiên
  • Campus: Khuôn viên trường
  • Test: Kiểm tra
  • Accredit: Kiểm định chất lượng
  • Poor performance: Kém (xếp loại học sinh)
  • Skill: Kỹ năng
  • Realia: Giáo cụ trực quan
  • Graduation ceremony: Lễ tốt nghiệp
  • Certificate presentation: Lễ phát bằng
  • Nursery school: Mầm non
  • Research: Nghiên cứu khoa học
  • Classroom teacher: Giáo viên đứng lớp
  • Lesson plan: Giáo án
  • Break: Nghỉ giải lao
  • Summer vacation: Nghỉ hè
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Enrollment: Nhập học
  • Professional development: Phát triển chuyên môn
  • District department of education: Phòng giáo dục
  • Teaching room: Phòng nghỉ giáo viên
  • Department of studies: Phòng đào tạo
  • Graduation ceremony: Lễ tốt nghiệp
  • Certificate presentation: Lễ phát bằng
  • Hall of fame: Phòng truyền thống
  • Learner–centered: Phương pháp lấy người học làm trung tâm
  • Student management: Quản lý học sinh
  • Textbook: Sách giáo khoa
  • Extra curriculum: Ngoại khóa
  • Enroll: Số lượng học sinh nhập học
  • School-yard: Sân trường
  • Provincial department of education: Sở giáo dục
  • High school graduation exam: Thi tốt nghiệp THPT
  • Drop out: Học sinh bỏ học
  • Ministry of education: Bộ giáo dục
  • Practice: Thực hành
  • Practicum: Thực tập (của giáo viên)
  • Integrated: Tích hợp
  • Class hour: Tiết học
  • Primary: Tiểu học
  • Day school: Trường bán trú
  • State school: Trường công lập
  • Boarding school: Trường nội trú
  • Interact and take part in group work activities: Tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm
  • Opposite-sex classmates: Bạn khác giới
  • Learn a wide range of skills: Học được các kỹ năng khác nhau
  • Private school: Trường tư thục
  • Director of studies: Trưởng phòng đào tạo
  • Optional: Tự chọn
  • Final exam: Thi tốt nghiệp
  • Objective test: Thí sinh
  • Research report: Báo cáo khoa học
  • Complementary education: Bổ túc văn hóa
  • Junior colleges: Trường cao đẳng
  • Candidate–doctor of science: Phó Tiến sĩ
  • Study at ….school = E..school = Enter…Education =Choose…school: Học tại đâu
  • There is little chance for: Hầu như không có cơ hội cho…
  • Early relationships: Việc nảy sinh tình cảm sớm
  • Hall of famephòng: Truyền thống
  • Learner-centered: Phương pháp lấy người học làm trung tâm
  • Concentrate on = Focus on: Tập trung vào…
  • Get higher academic results: Đạt được kết quả học tập cao
  • Have the opportunity to: Có cơ hội làm gì
  • Communication or teamwork skils: Kỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm
  • Co-existence and gender equality: Sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới
  • Post graduate: Sau đại học
  • Explore each other’s perspectives, their similarities and differences: Khám phá sự khác nhau/giống nhau và quan điểm của người khác brings more benefits for: Mang lại nhiều lợi ích hơn cho…
  • Pass/fail the exam: Đậu/ rớt kỳ thi
  • Gain in-depth knowledge: Có được kiến thức sâu sắc
  • Core subjects such as science, English and maths: Những môn học nòng cốt như khoa học, tiếng Anh và toán
  • Gain international qualifications: Có được bằng cấp quốc tế
  • Improve educational outcomes: Nâng cao đầu ra của giáo dục
  • Top international educational league tables: Xếp đầu bảng giáo dục quốc tế
  • Encourage independent learning: Thúc đẩy việc tự học
  • Interactive learning: Hình thức học tương tác thực tế
  • Learning environment: Môi trường học tập
  • Teaching styles: Phong cách giảng dạy
  • Elective: Tự chọn bắt buộc
  • Socialization of education: Xã hội hóa giáo dục
  • Cut class: Trốn học
  • Learning material: Tài liệu học tập
  • Career prospects: Tương lai sự nghiệp/ cơ hội nghề nghiệp
  • Extracurricular activities: Hoạt động ngoại khóa
  • Soft/practical skills: Kỹ năng mềm, kỹ năng thực tế
  • Autonomous learner: Người tự học
  • Independent learning: Tự học
  • Post-graduate courses: Nghiên cứu sinh
  • Separate schools = Single-sex schools/education = Single-gender schools/education: Trường 1 giới
  • Mixed schools = Mixed-sex schools/education = Mixed-gender schools/education = Integrated schools/education = Co-ed schools/education: Trường 2 giới
  • Send sb to….: Đưa ai đó tới đâu
  • Comprehensive education: Giáo dục toàn diện
  • Formal qualifications: Bằng cấp đại học
  • Knowledge-based: Dựa trên kiến thức
  • Integrate technology into classroom learning: Ứng dụng công nghệ vào lớp học
  • Excel at: xuất sắc về…
  • Equality of opportunities: Bình đẳng nhau về cơ hội
  • Resit an exam: Thi lại
  • Discipline: Kỷ luật
  • Enroll on/in a degree course: Đăng ký một khóa học
  • Lower secondary school: Trung học cơ sở
  • Upper-secondary school: Trung học phổ thông
  • Vocational course: Khóa học dạy về kỹ năng cho một nghề nghiệp cụ thể (khóa học hướng nghiệp)
  • The literacy rate: Tỉ lệ biết chữ
  • Illiterate: Mù chữ
  • The literacy rate: Tỉ lệ biết chữ
  • Term: Học kỳ
  • Teacher training workshop: Hội thảo giáo viên
  • Burn the midnight oil = Work very late into the night: Cày
  • Keeping up with the work load: Theo kịp với khối lượng công việc hoặc khối lượng học được yêu cầu
  • Exercise/task/activity: Bài tập
  • Homework/home assignment: Bài tập về nhà
  • Subject group: Bộ môn
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Skill: Kỹ năng
  • Nursery school: Mầm non
  • Kindergarten: Mẫu giáo
  • Break: Nghỉ giải lao
  • Enrollment: Số lượng học sinh nhập học
  • Enroll: Nhập học
  • Geography: Địa lý
  • Teaching aids: Đồ dùng dạy học
  • Professional development: Phát triển chuyên môn
  • District department of education: Phòng giáo dục
  • Teaching room:Phòng nghỉ giáo viên
  • Department of studies: Phòng đào tạo
  • Theoretical knowledge: Kiến thức lý thuyết
  • Distance learning=Online learning: Học online
  • Cheating: Quay cóp
  • Student management: Quản lý học sinh
  • Summer vacation: Nghỉ hè
  • Extra curriculum: Ngoại khóa

==> Tìm hiểu về các khóa học luyện thi IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Những câu hỏi thường gặp trong chủ đề Education

  • Compare the differences between education in the past and today?
  • Compare the differences between university and high school.
  • What’s most important skill nowadays?
  • Do school teach non-academic courses?
  • Should school be responsible for teaching non-academic course?
  • Do you think it is necessary to learn these skills?
Những câu hỏi thường gặp trong chủ đề Education
Những câu hỏi thường gặp trong chủ đề Education

Trên đây là tất cả 195+ Từ vựng IELTS chủ đề EducationNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn chia sẻ với các bạn. Và xin chúc tất cả các bạn có một quá trình ôn thi thật hiệu quả và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 31 Average: 4.8]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”195+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Education”,”description”:”Trong cu00e1c ku1ef3 thi IELTS, tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 giu00e1o du1ee5c cu00f3 tu1ea7n suu1ea5t xuu1ea5t hiu1ec7n khu00e1 nhiu1ec1u. Vu1eady hu00e3y cu00f9ng trung tu00e2m IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0hu1ecdc ngay 195+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Educationu00a0vu00f4 cu00f9ng quan tru1ecdng ngay sau u0111u00e2y nhu00e9! 1. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Education Education: Giu00e1o…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/Tu-vung-IELTS-chu-de-Education.jpg”,”width”:1008,”height”:688},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”195+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Education”,”reviewBody”:”Trong cu00e1c ku1ef3 thi IELTS, tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 giu00e1o du1ee5c cu00f3 tu1ea7n suu1ea5t xuu1ea5t hiu1ec7n khu00e1 nhiu1ec1u. Vu1eady hu00e3y cu00f9ng trung tu00e2m IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0hu1ecdc ngay 195+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Educationu00a0vu00f4 cu00f9ng quan tru1ecdng ngay sau u0111u00e2y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 EducationnnEducation: Giu00e1o du1ee5cnCivil education: Giu00e1o du1ee5c cu00f4ng du00e2nnService education: Tu1ea1i chu1ee9cnContinuing education: Giu00e1o du1ee5c thu01b0u1eddng xuyu00eannMinistry of education: Bu1ed9 giu00e1o du1ee5cnDistance education: u0110u00e0o tu1ea1o tu1eeb xanHomework=Home assignment: Bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0nTeacher training: u0110u00e0o tu1ea1o giu00e1o viu00eannMusic: u00c2m nhu1ea1cnLesson: Bu00e0i hu1ecdcnExercise bu00e0i tu1eadpnResearch report: Bu00e1o cu00e1o khoa hu1ecdcncenterednAcademic transcript= Grading schedule= Results certificate: Bu1ea3ng u0111iu1ec3mnCertificate= Completion certificate= Graduation certificate: Bu1eb1ng, chu1ee9ng chu1ec9nCredit mania: Bu1ec7nh thu00e0nh tu00edchnWrite: Biu00ean sou1ea1nnDrop out: Hu1ecdc sinh bu1ecf hu1ecdcnSubject group: Bu1ed9 mu00f4nnCollege: Cao u0111u1eb3ngnMark: Chu1ea5m bu00e0i, chu1ea5m thinQualification: Bu1eb1ng cu1ea5pnSyllabus: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh (chi tiu1ebft)nCurriculum: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh (khung)nDrop-outs: Bu1ecf hu1ecdcnSubject head: Chu1ee7 nhiu1ec7m bu1ed9 mu00f4n (tru01b0u1edfng bu1ed9 mu00f4n)nTheme: Chu1ee7 u0111iu1ec3mnTechnology: Cu00f4ng nghu1ec7nTutorial: Du1ea1y thu00eam, hu1ecdc thu00eamnTrain: u0110u00e0o tu1ea1onVocational training: u0110u00e0o tu1ea1o nghu1ec1nEvaluation: u0110u00e1nh giu00e1nClass management: u0110iu1ec1u hu00e0nh lu1edbp hu1ecdcnPass: u0110iu1ec3m trung bu00ecnhnCredit: u0110iu1ec3m khu00e1nDistinction: u0110iu1ec3m giu1ecfinDigh distinction: u0110iu1ec3m xuu1ea5t su1eafcnPost graduate: Sau u0111u1ea1i hu1ecdcnPrepare for a class: Sou1ea1n bu00e0inRequest for leave: u0110u01a1n xin nghu1ec9nUniversity: u0110u1ea1i hu1ecdcnPlagiarize: u0110u1ea1o vu0103nnPass: u0110u1ed7nTopic: Chu1ee7 u0111u1ec1nClass observation: Du1ef1 giu1eddnTake an exam: Du1ef1 thinCourse ware: Giu00e1o tru00ecnh u0111iu1ec7n tu1eednCourse book: Giu00e1o tru00ecnhnA gap year: Chu1ec9 mu1ed9t nu0103m nghu1ec9 khi chuyu1ec3n tiu1ebfp giu1eefa cu1ea5p 3 vu00e0 u0111u1ea1i hu1ecdcnSelf-reliance: Tu1ef1 thu00e2n vu1eadn u0111u1ed9ng, tu1ef1 du1ef1a vu00e0o su1ee9c lu1ef1c cu1ee7a mu00ecnhnClass head teacher: Giu00e1o viu00ean chu1ee7 nhiu1ec7mnTutor: Giu00e1o viu00ean du1ea1y thu00eamnVisiting lecturer: Giu00e1o viu00ean thu1ec9nh giu1ea3ngnBirth certificate: Giu1ea5y khai sinhnStudy abroad = Study in a different country: Du hu1ecdcnDrop out of school: Bu1ecf hu1ecdcnConduct: Hu1ea1nh kiu1ec3mnPresident: Hiu1ec7u tru01b0u1edfngnSchool records: Hu1ecdc bu1ea1nMaterials: Tu00e0i liu1ec7unPerformance: Hu1ecdc lu1ef1cnScience: Mu00f4n khoa hu1ecdc tu1ef1 nhiu00eannCampus: Khuu00f4n viu00ean tru01b0u1eddngnTest: Kiu1ec3m tranAccredit: Kiu1ec3m u0111u1ecbnh chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnPoor performance: Ku00e9m (xu1ebfp lou1ea1i hu1ecdc sinh)nSkill: Ku1ef9 nu0103ngnRealia: Giu00e1o cu1ee5 tru1ef1c quannGraduation ceremony: Lu1ec5 tu1ed1t nghiu1ec7pnCertificate presentation: Lu1ec5 phu00e1t bu1eb1ngnNursery school: Mu1ea7m nonnResearch: Nghiu00ean cu1ee9u khoa hu1ecdcnClassroom teacher: Giu00e1o viu00ean u0111u1ee9ng lu1edbpnLesson plan: Giu00e1o u00e1nnBreak: Nghu1ec9 giu1ea3i laonSummer vacation: Nghu1ec9 hu00e8nHall of residence: Ku00fd tu00fac xu00e1nEnrollment: Nhu1eadp hu1ecdcnProfessional development: Phu00e1t triu1ec3n chuyu00ean mu00f4nnDistrict department of education: Phu00f2ng giu00e1o du1ee5cnTeaching room: Phu00f2ng nghu1ec9 giu00e1o viu00eannDepartment of studies: Phu00f2ng u0111u00e0o tu1ea1onGraduation ceremony: Lu1ec5 tu1ed1t nghiu1ec7pnCertificate presentation: Lu1ec5 phu00e1t bu1eb1ngnHall of fame: Phu00f2ng truyu1ec1n thu1ed1ngnLearneru2013centered: Phu01b0u01a1ng phu00e1p lu1ea5y ngu01b0u1eddi hu1ecdc lu00e0m trung tu00e2mnStudent management: Quu1ea3n lu00fd hu1ecdc sinhnTextbook: Su00e1ch giu00e1o khoanExtra curriculum: Ngou1ea1i khu00f3anEnroll: Su1ed1 lu01b0u1ee3ng hu1ecdc sinh nhu1eadp hu1ecdcnSchool-yard: Su00e2n tru01b0u1eddngnProvincial department of education: Su1edf giu00e1o du1ee5cnHigh school graduation exam: Thi tu1ed1t nghiu1ec7p THPTnDrop out: Hu1ecdc sinh bu1ecf hu1ecdcnMinistry of education: Bu1ed9 giu00e1o du1ee5cnPractice: Thu1ef1c hu00e0nhnPracticum: Thu1ef1c tu1eadp (cu1ee7a giu00e1o viu00ean)nIntegrated: Tu00edch hu1ee3pnClass hour: Tiu1ebft hu1ecdcnPrimary: Tiu1ec3u hu1ecdcnDay school: Tru01b0u1eddng bu00e1n tru00fanState school: Tru01b0u1eddng cu00f4ng lu1eadpnBoarding school: Tru01b0u1eddng nu1ed9i tru00fanInteract and take part in group work activities: Tu01b0u01a1ng tu00e1c vu00e0 tham gia vu00e0o cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng nhu00f3mnOpposite-sex classmates: Bu1ea1n khu00e1c giu1edbinLearn a wide range of skills: Hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1c ku1ef9 nu0103ng khu00e1c nhaunPrivate school: Tru01b0u1eddng tu01b0 thu1ee5cnDirector of studies: Tru01b0u1edfng phu00f2ng u0111u00e0o tu1ea1onOptional: Tu1ef1 chu1ecdnnFinal exam: Thi tu1ed1t nghiu1ec7pnObjective test: Thu00ed sinhnResearch report: Bu00e1o cu00e1o khoa hu1ecdcnComplementary education: Bu1ed5 tu00fac vu0103n hu00f3anJunior colleges: Tru01b0u1eddng cao u0111u1eb3ngnCandidateu2013doctor of science: Phu00f3 Tiu1ebfn su0129nStudy at u2026.school = E..school = Enteru2026Education =Chooseu2026school: Hu1ecdc tu1ea1i u0111u00e2unThere is little chance for: Hu1ea7u nhu01b0 khu00f4ng cu00f3 cu01a1 hu1ed9i chou2026nEarly relationships: Viu1ec7c nu1ea3y sinh tu00ecnh cu1ea3m su1edbmnHall of famephu00f2ng: Truyu1ec1n thu1ed1ngnLearner-centered: Phu01b0u01a1ng phu00e1p lu1ea5y ngu01b0u1eddi hu1ecdc lu00e0m trung tu00e2mnConcentrate on = Focus on: Tu1eadp trung vu00e0ou2026nGet higher academic results: u0110u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 hu1ecdc tu1eadp caonHave the opportunity to: Cu00f3 cu01a1 hu1ed9i lu00e0m gu00ecnCommunication or teamwork skils: Ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp hay lu00e0m viu1ec7c nhu00f3mnCo-existence and gender equality: Su1ef1 cu00f9ng tu1ed3n tu1ea1i vu00e0 su1ef1 bu00ecnh u0111u1eb3ng giu1edbinPost graduate: Sau u0111u1ea1i hu1ecdcnExplore each otheru2019s perspectives, their similarities and differences: Khu00e1m phu00e1 su1ef1 khu00e1c nhau/giu1ed1ng nhau vu00e0 quan u0111iu1ec3m cu1ee7a ngu01b0u1eddi khu00e1c brings more benefits for: Mang lu1ea1i nhiu1ec1u lu1ee3i u00edch hu01a1n chou2026nPass/fail the exam: u0110u1eadu/ ru1edbt ku1ef3 thinGain in-depth knowledge: Cu00f3 u0111u01b0u1ee3c kiu1ebfn thu1ee9c su00e2u su1eafcnCore subjects such as science, English and maths: Nhu1eefng mu00f4n hu1ecdc nu00f2ng cu1ed1t nhu01b0 khoa hu1ecdc, tiu1ebfng Anh vu00e0 tou00e1nnGain international qualifications: Cu00f3 u0111u01b0u1ee3c bu1eb1ng cu1ea5p quu1ed1c tu1ebfnImprove educational outcomes: Nu00e2ng cao u0111u1ea7u ra cu1ee7a giu00e1o du1ee5cnTop international educational league tables: Xu1ebfp u0111u1ea7u bu1ea3ng giu00e1o du1ee5c quu1ed1c tu1ebfnEncourage independent learning: Thu00fac u0111u1ea9y viu1ec7c tu1ef1 hu1ecdcnInteractive learning: Hu00ecnh thu1ee9c hu1ecdc tu01b0u01a1ng tu00e1c thu1ef1c tu1ebfnLearning environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng hu1ecdc tu1eadpnTeaching styles: Phong cu00e1ch giu1ea3ng du1ea1ynElective: Tu1ef1 chu1ecdn bu1eaft buu1ed9cnSocialization of education: Xu00e3 hu1ed9i hu00f3a giu00e1o du1ee5cnCut class: Tru1ed1n hu1ecdcnLearning material: Tu00e0i liu1ec7u hu1ecdc tu1eadpnCareer prospects: Tu01b0u01a1ng lai su1ef1 nghiu1ec7p/ cu01a1 hu1ed9i nghu1ec1 nghiu1ec7pnExtracurricular activities: Hou1ea1t u0111u1ed9ng ngou1ea1i khu00f3anSoft/practical skills: Ku1ef9 nu0103ng mu1ec1m, ku1ef9 nu0103ng thu1ef1c tu1ebfnAutonomous learner: Ngu01b0u1eddi tu1ef1 hu1ecdcnIndependent learning: Tu1ef1 hu1ecdcnPost-graduate courses: Nghiu00ean cu1ee9u sinhnSeparate schools = Single-sex schools/education = Single-gender schools/education: Tru01b0u1eddng 1 giu1edbinMixed schools = Mixed-sex schools/education = Mixed-gender schools/education = Integrated schools/education = Co-ed schools/education: Tru01b0u1eddng 2 giu1edbinSend sb tou2026.: u0110u01b0a ai u0111u00f3 tu1edbi u0111u00e2unComprehensive education: Giu00e1o du1ee5c tou00e0n diu1ec7nnFormal qualifications: Bu1eb1ng cu1ea5p u0111u1ea1i hu1ecdcnKnowledge-based: Du1ef1a tru00ean kiu1ebfn thu1ee9cnIntegrate technology into classroom learning: u1ee8ng du1ee5ng cu00f4ng nghu1ec7 vu00e0o lu1edbp hu1ecdcnExcel at: xuu1ea5t su1eafc vu1ec1u2026nEquality of opportunities: Bu00ecnh u0111u1eb3ng nhau vu1ec1 cu01a1 hu1ed9inResit an exam: Thi lu1ea1inDiscipline: Ku1ef7 luu1eadtnEnroll on/in a degree course: u0110u0103ng ku00fd mu1ed9t khu00f3a hu1ecdcnLower secondary school: Trung hu1ecdc cu01a1 su1edfnUpper-secondary school: Trung hu1ecdc phu1ed5 thu00f4ngnVocational course: Khu00f3a hu1ecdc du1ea1y vu1ec1 ku1ef9 nu0103ng cho mu1ed9t nghu1ec1 nghiu1ec7p cu1ee5 thu1ec3 (khu00f3a hu1ecdc hu01b0u1edbng nghiu1ec7p)nThe literacy rate: Tu1ec9 lu1ec7 biu1ebft chu1eefnIlliterate: Mu00f9 chu1eefnThe literacy rate: Tu1ec9 lu1ec7 biu1ebft chu1eefnTerm: Hu1ecdc ku1ef3nTeacher training workshop: Hu1ed9i thu1ea3o giu00e1o viu00eannBurn the midnight oil = Work very late into the night: Cu00e0ynKeeping up with the work load: Theo ku1ecbp vu1edbi khu1ed1i lu01b0u1ee3ng cu00f4ng viu1ec7c hou1eb7c khu1ed1i lu01b0u1ee3ng hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c yu00eau cu1ea7unExercise/task/activity: Bu00e0i tu1eadpnHomework/home assignment: Bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0nSubject group: Bu1ed9 mu00f4nnHall of residence: Ku00fd tu00fac xu00e1nSkill: Ku1ef9 nu0103ngnNursery school: Mu1ea7m nonnKindergarten: Mu1eabu giu00e1onBreak: Nghu1ec9 giu1ea3i laonEnrollment: Su1ed1 lu01b0u1ee3ng hu1ecdc sinh nhu1eadp hu1ecdcnEnroll: Nhu1eadp hu1ecdcnGeography: u0110u1ecba lu00fdnTeaching aids: u0110u1ed3 du00f9ng du1ea1y hu1ecdcnProfessional development: Phu00e1t triu1ec3n chuyu00ean mu00f4nnDistrict department of education: Phu00f2ng giu00e1o du1ee5cnTeaching room:Phu00f2ng nghu1ec9 giu00e1o viu00eannDepartment of studies: Phu00f2ng u0111u00e0o tu1ea1onTheoretical knowledge: Kiu1ebfn thu1ee9c lu00fd thuyu1ebftnDistance learning=Online learning: Hu1ecdc onlinenCheating: Quay cu00f3pnStudent management: Quu1ea3n lu00fd hu1ecdc sinhnSummer vacation: Nghu1ec9 hu00e8nExtra curriculum: Ngou1ea1i khu00f3ann==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 cu00e1c khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Nhu1eefng cu00e2u hu1ecfi thu01b0u1eddng gu1eb7p trong chu1ee7 u0111u1ec1 EducationnnCompare the differences between education in the past and today?nCompare the differences between university and high school.nWhatu2019s most important skill nowadays?nDo school teach non-academic courses?nShould school be responsible for teaching non-academic course?nDo you think it is necessary to learn these skills?nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ea5t cu1ea3 195+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Education mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n chia su1ebb vu1edbi cu00e1c bu1ea1n. Vu00e0 xin chu00fac tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c bu1ea1n cu00f3 mu1ed9t quu00e1 tru00ecnh u00f4n thi thu1eadt hiu1ec7u quu1ea3 vu00e0 u0111u1ea1t ku1ebft quu1ea3 cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nn249+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5cn10+ u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdcnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-05-17T23:24:35+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:19:19+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.8,”ratingCount”:31,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment