Một trong những rào cản lớn đối với nhiều người khi học tiếng Anh đó là từ vựng. Việc thiếu vốn từ vựng sẽ khiến bạn không thể nghe hay nói cũng như sử dụng một cách thuận tiện khi muốn giao tiếp với một ai đó. Để có thể có thêm lượng từ vựng mới mẻ cho bản thân, hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B qua bài viết sau đây nhé!

tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B có 2 chữ cái

  • Be: là
  • By: bởi

2. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 3 chữ cái

  • Bad: tệ
  • Big: lớn
  • Buy: mua
  • But: nhưng
  • Boy: cậu bé
  • Bus: xe buýt
  • Ban: cấm chỉ, sự cấm
  • Bet: cá cược
  • Box: hộp
  • Bit: miếng, một tí
  • Bee: con ong
  • Bed: giường ngủ
  • Bid: đấu thầu
  • Bay: gian, Vịnh
  • Bag: cặp, túi xách
  • Bye: tạm biệt
  • Bin: thùng rác
  • Bar: quán bar

3. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 4 chữ cái

  • Bird: con chim
  • Body: thân thể
  • Busy: bận
  • Bell cái chuông, tiếng chuông
  • Blue: màu xanh
  • Blow: nở hoa
  • Born: sinh
  • Boot: giày ống
  • Book: cuốn sách, đặt phòng
  • Bowl: cái bát
  • Burn: đốt cháy
  • Beer: bia
  • Beak: mỏ chim
  • Beef: thịt bò
  • Bomb: quả bom
  • Best: tốt nhất
  • Bear: chịu đựng, mang, vác
  • Boil: sôi, luộc
  • Bury: chôn cất, mai táng
  • Bush: bụi rậm
  • Bore: chán
  • Bone: xương
  • Beat: tiếng đập, sự đập
  • Boss: ông chủ, thủ trưởng
  • Bend: bẻ cong
  • Back: trở lại
  • Belt: thắt lưng
  • Bake: nung, nướng bằng lò
  • Bill: hóa đơn
  • Boat: thuyền
  • Band: băng, đai, nẹp
  • Bite: cắn
  • Bank: bờ, ngân hàng
  • Bent: khuynh hướng
  • Both: cả hai
  • Base: cơ sở, cơ bản, nền móng
  • Bath: bồn tắm, sự tắm

4. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 5 chữ cái

  • Basic: cơ bản
  • Built: xây dựng
  • Bread: bánh mỳ
  • Black: màu đen
  • Board: bảng
  • Brown: màu nâu
  • Brief: ngắn gọn, tóm tắt
  • Brand: nhãn, thương hiệu
  • Brave: gan dạ, can đảm
  • Began: bắt đầu
  • Brain: đầu óc, trí não
  • Break: bẻ gãy, đạp vỡ
  • Block: ngăn chặn
  • Beach: bãi biển
  • Brush: bàn chải
  • Beard: râu
  • Birth: sự ra đời
  • Build: xây dựng
  • Blind: mù
  • Begin: bắt đầu, khởi đầu
  • Blade: lưỡi gươm, ngọn cỏ
  • Burnt: cháy
  • Burst: nổ, nổ tung
  • Buyer: người mua
  • Bound: nhất định, chắc chắn
  • Brick: gạch
  • Breed: giống, nuôi
  • Blame: khiển trách
  • Below: ở dưới, dưới thấp
  • Bunch: bó lại
  • Blood: máu
  • Broad: rộng
  • Bring: mang
  • Blank: trống, để trắng

5. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 6 chữ cái

  • Better: tốt hơn
  • Budget: ngân sách
  • Before: trước đây
  • Became: trở thành
  • Border: biên giới
  • Beauty: vẻ đẹp, cái đẹp
  • Borrow: vay, mượn
  • Belong: thuộc quyền sở hữu
  • Bridge: cây cầu
  • Behalf: sự thay mặt
  • Bitter: đắng cay, chua xót
  • Breast: ngực, vú
  • Belief: lòng tin, đức tin
  • Blonde: vàng hoe
  • Broken: bị gãy, bị vỡ
  • Butter: bơ
  • Behind: phía sau
  • Bubble: bong bóng, bọt
  • Breath: hơi thở
  • Battle: trận đánh, chiến thuật
  • Bright: sáng chói
  • Branch: chi nhánh
  • Bottle: chai, lọ
  • Boring: buồn chán
  • Bother: làm phiền
  • Become: trở nên, trở thành
  • Button: cái khuy, cúc
  • Bullet: đạn súng
  • Bottom: phần dưới cùng, thấp nhất
  • Beyond: vượt ra ngoài
  • Behave: đối xử, ăn ở, cư xử

6. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 7 chữ cái

  • Benefit: lợi ích
  • Brother: anh, em trai
  • Believe: tin tưởng
  • Biology: sinh vật học
  • Between: giữa, khoảng cách
  • Bicycle: xe đạp
  • Billion: tỷ
  • Because: bởi vì
  • Bedroom: phòng ngủ
  • Balance: cân bằng
  • Bargain: sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
  • Besides: ngoài ra
  • Biscuit: bánh quy
  • Banking: tin cậy, ngân hàng
  • Brought: mang lại, mang đến
  • Barrier: đặt chướng ngại vật
  • Battery: pin, ác quy

7. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 8 chữ cái

  • Becoming: trở thành
  • Building: xây dựng
  • Baseball: quả bóng rổ
  • Business: kinh doanh
  • Bathroom: phòng tắm
  • Backward: về phía sau, lùi lại
  • Breaking: phá vỡ
  • Birthday: sinh nhật
  • Bacteria: vi khuẩn
  • Behavior: hành vi
  • Becoming: trở thành

8. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 9 chữ cái

  • Beautiful: xinh đẹp
  • Breakfast: bữa ăn sáng
  • Billboard: bảng quảng cáo
  • Boyfriend: bạn trai
  • Beginning: bắt đầu
  • Broadcast: phát sóng
  • Brilliant: xuất sắc
  • Backstage: hậu trường
  • Briefcase: vật đựng hồ sơ

9. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 10 chữ cái

  • Biological: sinh học
  • Background: lý lịch
  • Basketball: bóng rổ
  • Beneficial: có lợi
  • Blackboard: tấm bảng đen
  • Breathless: hết hơi

10. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 11 chữ cái

  • Bloodstream: dòng máu
  • Backcountry: hậu phương
  • Businessman: doanh nhân
  • Blockbuster: bom tấn
  • Beneficence: tính hay làm phúc
  • Breadwinner: trụ cột gia đình

11. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 12 chữ cái

  • Biographical: tiểu sử
  • Brightnesses: độ sáng
  • Brainwashing: tẩy não
  • Breakthrough: đột phá
  • Boringnesses: sự nhàm chán
  • Battleground: chiến trường
  • Bloodthirsty: khát máu
  • Brinkmanship: nghề nghiệp
  • Businesslike: kinh doanh

12. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 13 chữ cái

  • Backstretches: duỗi lưng
  • Businesswoman: nữ doanh nhân
  • Backcountries: đất nước
  • Bacteriologic: vi khuẩn học
  • Beneficiation: người thụ hưởng

13. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 14 chữ cái

  • Brainstormings: động não
  • Bouleversement: đại lộ
  • Bastardization: sự khốn nạn
  • Bootlessnesses: không có ủng
  • Barometrically: đo khí áp
  • Blanketflowers: hoa chăn

14. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 15 chữ cái

  • Brotherlinesses: tình anh em
  • Bloodlessnesses: không có máu
  • Bidirectionally: hai chiều
  • Businesspersons: doanh nhân
  • Breathabilities: thở
  • Blamelessnesses: vô tội vạ

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B  mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia sẻ tới bạn. Hãy tự tạo cho bản thân cách học hiệu quả nhất để có thể ghi nhớ tất cả những từ vựng trên và áp dụng vào thực tế cuộc sống nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”199+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B”,”description”:”Mu1ed9t trong nhu1eefng ru00e0o cu1ea3n lu1edbn u0111u1ed1i vu1edbi nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh u0111u00f3 lu00e0 tu1eeb vu1ef1ng. Viu1ec7c thiu1ebfu vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng su1ebd khiu1ebfn bu1ea1n khu00f4ng thu1ec3 nghe hay nu00f3i cu0169ng nhu01b0 su1eed du1ee5ng mu1ed9t cu00e1ch thuu1eadn tiu1ec7n khi muu1ed1n giao tiu1ebfp vu1edbi mu1ed9t ai u0111u00f3. u0110u1ec3 cu00f3 thu1ec3 cu00f3 thu00eam lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/tieng-anh-bat-dau-bang-chu-b.jpg”,”width”:1280,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”199+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B”,”reviewBody”:”Mu1ed9t trong nhu1eefng ru00e0o cu1ea3n lu1edbn u0111u1ed1i vu1edbi nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh u0111u00f3 lu00e0 tu1eeb vu1ef1ng. Viu1ec7c thiu1ebfu vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng su1ebd khiu1ebfn bu1ea1n khu00f4ng thu1ec3 nghe hay nu00f3i cu0169ng nhu01b0 su1eed du1ee5ng mu1ed9t cu00e1ch thuu1eadn tiu1ec7n khi muu1ed1n giao tiu1ebfp vu1edbi mu1ed9t ai u0111u00f3. u0110u1ec3 cu00f3 thu1ec3 cu00f3 thu00eam lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi mu1ebb cho bu1ea3n thu00e2n, hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B qua bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B cu00f3 2 chu1eef cu00e1innBe: lu00e0nBy: bu1edfinn2. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 3 chu1eef cu00e1innBad: tu1ec7nBig: lu1edbnnBuy: muanBut: nhu01b0ngnBoy: cu1eadu bu00e9nBus: xe buu00fdtnBan: cu1ea5m chu1ec9, su1ef1 cu1ea5mnBet: cu00e1 cu01b0u1ee3cnBox: hu1ed9pnBit: miu1ebfng, mu1ed9t tu00ednBee: con ongnBed: giu01b0u1eddng ngu1ee7nBid: u0111u1ea5u thu1ea7unBay: gian, Vu1ecbnhnBag: cu1eb7p, tu00fai xu00e1chnBye: tu1ea1m biu1ec7tnBin: thu00f9ng ru00e1cnBar: quu00e1n barnn3. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1innBird: con chimnBody: thu00e2n thu1ec3nBusy: bu1eadnnBell cu00e1i chuu00f4ng, tiu1ebfng chuu00f4ngnBlue: mu00e0u xanhnBlow: nu1edf hoanBorn: sinhnBoot: giu00e0y u1ed1ngnBook: cuu1ed1n su00e1ch, u0111u1eb7t phu00f2ngnBowl: cu00e1i bu00e1tnBurn: u0111u1ed1t chu00e1ynBeer: bianBeak: mu1ecf chimnBeef: thu1ecbt bu00f2nBomb: quu1ea3 bomnBest: tu1ed1t nhu1ea5tnBear: chu1ecbu u0111u1ef1ng, mang, vu00e1cnBoil: su00f4i, luu1ed9cnBury: chu00f4n cu1ea5t, mai tu00e1ngnBush: bu1ee5i ru1eadmnBore: chu00e1nnBone: xu01b0u01a1ngnBeat: tiu1ebfng u0111u1eadp, su1ef1 u0111u1eadpnBoss: u00f4ng chu1ee7, thu1ee7 tru01b0u1edfngnBend: bu1ebb congnBack: tru1edf lu1ea1inBelt: thu1eaft lu01b0ngnBake: nung, nu01b0u1edbng bu1eb1ng lu00f2nBill: hu00f3a u0111u01a1nnBoat: thuyu1ec1nnBand: bu0103ng, u0111ai, nu1eb9pnBite: cu1eafnnBank: bu1edd, ngu00e2n hu00e0ngnBent: khuynh hu01b0u1edbngnBoth: cu1ea3 hainBase: cu01a1 su1edf, cu01a1 bu1ea3n, nu1ec1n mu00f3ngnBath: bu1ed3n tu1eafm, su1ef1 tu1eafmnn4. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 5 chu1eef cu00e1innBasic: cu01a1 bu1ea3nnBuilt: xu00e2y du1ef1ngnBread: bu00e1nh mu1ef3nBlack: mu00e0u u0111ennBoard: bu1ea3ngnBrown: mu00e0u nu00e2unBrief: ngu1eafn gu1ecdn, tu00f3m tu1eaftnBrand: nhu00e3n, thu01b0u01a1ng hiu1ec7unBrave: gan du1ea1, can u0111u1ea3mnBegan: bu1eaft u0111u1ea7unBrain: u0111u1ea7u u00f3c, tru00ed nu00e3onBreak: bu1ebb gu00e3y, u0111u1ea1p vu1ee1nBlock: ngu0103n chu1eb7nnBeach: bu00e3i biu1ec3nnBrush: bu00e0n chu1ea3inBeard: ru00e2unBirth: su1ef1 ra u0111u1eddinBuild: xu00e2y du1ef1ngnBlind: mu00f9nBegin: bu1eaft u0111u1ea7u, khu1edfi u0111u1ea7unBlade: lu01b0u1ee1i gu01b0u01a1m, ngu1ecdn cu1ecfnBurnt: chu00e1ynBurst: nu1ed5, nu1ed5 tungnBuyer: ngu01b0u1eddi muanBound: nhu1ea5t u0111u1ecbnh, chu1eafc chu1eafnnBrick: gu1ea1chnBreed: giu1ed1ng, nuu00f4inBlame: khiu1ec3n tru00e1chnBelow: u1edf du01b0u1edbi, du01b0u1edbi thu1ea5pnBunch: bu00f3 lu1ea1inBlood: mu00e1unBroad: ru1ed9ngnBring: mangnBlank: tru1ed1ng, u0111u1ec3 tru1eafngnn5. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 6 chu1eef cu00e1innBetter: tu1ed1t hu01a1nnBudget: ngu00e2n su00e1chnBefore: tru01b0u1edbc u0111u00e2ynBecame: tru1edf thu00e0nhnBorder: biu00ean giu1edbinBeauty: vu1ebb u0111u1eb9p, cu00e1i u0111u1eb9pnBorrow: vay, mu01b0u1ee3nnBelong: thuu1ed9c quyu1ec1n su1edf hu1eefunBridge: cu00e2y cu1ea7unBehalf: su1ef1 thay mu1eb7tnBitter: u0111u1eafng cay, chua xu00f3tnBreast: ngu1ef1c, vu00fanBelief: lu00f2ng tin, u0111u1ee9c tinnBlonde: vu00e0ng hoenBroken: bu1ecb gu00e3y, bu1ecb vu1ee1nButter: bu01a1nBehind: phu00eda saunBubble: bong bu00f3ng, bu1ecdtnBreath: hu01a1i thu1edfnBattle: tru1eadn u0111u00e1nh, chiu1ebfn thuu1eadtnBright: su00e1ng chu00f3inBranch: chi nhu00e1nhnBottle: chai, lu1ecdnBoring: buu1ed3n chu00e1nnBother: lu00e0m phiu1ec1nnBecome: tru1edf nu00ean, tru1edf thu00e0nhnButton: cu00e1i khuy, cu00facnBullet: u0111u1ea1n su00fangnBottom: phu1ea7n du01b0u1edbi cu00f9ng, thu1ea5p nhu1ea5tnBeyond: vu01b0u1ee3t ra ngou00e0inBehave: u0111u1ed1i xu1eed, u0103n u1edf, cu01b0 xu1eednn6. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 7 chu1eef cu00e1innBenefit: lu1ee3i u00edchnBrother: anh, em trainBelieve: tin tu01b0u1edfngnBiology: sinh vu1eadt hu1ecdcnBetween: giu1eefa, khou1ea3ng cu00e1chnBicycle: xe u0111u1ea1pnBillion: tu1ef7nBecause: bu1edfi vu00ecnBedroom: phu00f2ng ngu1ee7nBalance: cu00e2n bu1eb1ngnBargain: su1ef1 mu1eb7c cu1ea3, su1ef1 giao ku00e8o mua bu00e1nnBesides: ngou00e0i ranBiscuit: bu00e1nh quynBanking: tin cu1eady, ngu00e2n hu00e0ngnBrought: mang lu1ea1i, mang u0111u1ebfnnBarrier: u0111u1eb7t chu01b0u1edbng ngu1ea1i vu1eadtnBattery: pin, u00e1c quynn7. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 8 chu1eef cu00e1innBecoming: tru1edf thu00e0nhnBuilding: xu00e2y du1ef1ngnBaseball: quu1ea3 bu00f3ng ru1ed5nBusiness: kinh doanhnBathroom: phu00f2ng tu1eafmnBackward: vu1ec1 phu00eda sau, lu00f9i lu1ea1inBreaking: phu00e1 vu1ee1nBirthday: sinh nhu1eadtnBacteria: vi khuu1ea9nnBehavior: hu00e0nh vinBecoming: tru1edf thu00e0nhnn8. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 9 chu1eef cu00e1innBeautiful: xinh u0111u1eb9pnBreakfast: bu1eefa u0103n su00e1ngnBillboard: bu1ea3ng quu1ea3ng cu00e1onBoyfriend: bu1ea1n trainBeginning: bu1eaft u0111u1ea7unBroadcast: phu00e1t su00f3ngnBrilliant: xuu1ea5t su1eafcnBackstage: hu1eadu tru01b0u1eddngnBriefcase: vu1eadt u0111u1ef1ng hu1ed3 su01a1nn9. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 10 chu1eef cu00e1innBiological: sinh hu1ecdcnBackground: lu00fd lu1ecbchnBasketball: bu00f3ng ru1ed5nBeneficial: cu00f3 lu1ee3inBlackboard: tu1ea5m bu1ea3ng u0111ennBreathless: hu1ebft hu01a1inn10. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 11 chu1eef cu00e1innBloodstream: du00f2ng mu00e1unBackcountry: hu1eadu phu01b0u01a1ngnBusinessman: doanh nhu00e2nnBlockbuster: bom tu1ea5nnBeneficence: tu00ednh hay lu00e0m phu00facnBreadwinner: tru1ee5 cu1ed9t gia u0111u00ecnhnn11. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 12 chu1eef cu00e1innBiographical: tiu1ec3u su1eednBrightnesses: u0111u1ed9 su00e1ngnBrainwashing: tu1ea9y nu00e3onBreakthrough: u0111u1ed9t phu00e1nBoringnesses: su1ef1 nhu00e0m chu00e1nnBattleground: chiu1ebfn tru01b0u1eddngnBloodthirsty: khu00e1t mu00e1unBrinkmanship: nghu1ec1 nghiu1ec7pnBusinesslike: kinh doanhnn12. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 13 chu1eef cu00e1innBackstretches: duu1ed7i lu01b0ngnBusinesswoman: nu1eef doanh nhu00e2nnBackcountries: u0111u1ea5t nu01b0u1edbcnBacteriologic: vi khuu1ea9n hu1ecdcnBeneficiation: ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfngnn13. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 14 chu1eef cu00e1innBrainstormings: u0111u1ed9ng nu00e3onBouleversement: u0111u1ea1i lu1ed9nBastardization: su1ef1 khu1ed1n nu1ea1nnBootlessnesses: khu00f4ng cu00f3 u1ee7ngnBarometrically: u0111o khu00ed u00e1pnBlanketflowers: hoa chu0103nnn14. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B gu1ed3m 15 chu1eef cu00e1innBrotherlinesses: tu00ecnh anh emnBloodlessnesses: khu00f4ng cu00f3 mu00e1unBidirectionally: hai chiu1ec1unBusinesspersons: doanh nhu00e2nnBreathabilities: thu1edfnBlamelessnesses: vu00f4 tu1ed9i vu1ea1nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef B u00a0mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia su1ebb tu1edbi bu1ea1n. Hu00e3y tu1ef1 tu1ea1o cho bu1ea3n thu00e2n cu00e1ch hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 nhu1ea5t u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 ghi nhu1edb tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tru00ean vu00e0 u00e1p du1ee5ng vu00e0o thu1ef1c tu1ebf cuu1ed9c su1ed1ng nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-08-28T16:57:32+07:00″,”dateModified”:”2021-08-28T16:57:32+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment