Trọn bộ tiếng Anh chuyên ngành nhân sựNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp dưới đây sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều trong công việc lẫn học tập đấy. Hãy tham khảo ngay nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự
Tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

1.1. Từ vựng tiếng Anh về chức vụ

  • Human resources: Ngành nhân sự
  • Director: Giám đốc / trưởng bộ phận
  • HR manager: Trưởng phòng nhân sự
  • Pesonnel officer: Nhân viên nhân sự
  • Pesonnel: Nhân sự / bộ phận nhân sự
  • Staff / Employee: Nhân viên văn phòng
  • Depart ment / Room / Devision: Bộ phận
  • Head of department: Trưởng phòng
  • Carrer employee: Nhân viên biên chế
  • Daily worker: Công nhân làm theo công nhật
  • Contractual employee: Nhân viên hợp đồng
  • Self- employed workers: Nhân viên tự do
  • Former employee: Cựu nhân viên
  • Administrator cadre / High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao
  • Leading: Lãnh đạo
  • Subordinate: cấp dưới
  • Intern: Nhân viên thực tập
  • Trainee: Nhân viên thử việc
  • Executive: Chuyên viên
  • Graduate: Sinh viên mới ra trường
  • Colleague / Peers: Đồng nghiệp

1.2. Từ vựng tiếng Anh về hồ sơ xin việc, phỏng vấn

  • Labor contract: Hợp đồng lao động
  • Application form: Mẫu đơn ứng tuyển
  • Evolution of application / Review of application: Xét đơn ứng tuyển
  • Cover letter: Thư xin việc
  • Education: Giáo dục
  • Job: Công việc
  • Job bidding: Thông báo thủ tục đăng ký
  • Offer letter: Thư mời làm việc (sau phỏng vấn)
  • Job title: Chức danh công việc
  • Key job: Công việc chủ yếu
  • Job description: Bản mô tả công việc
  • Job specification: Bản mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
  • Medical certificate: Giấy khám sức khỏe
  • Profesion: chuyên ngành, chuyên môn
  • Résumé / Curriculum vitae(C.V): Sơ yếu lý lịch
  • Criminal record: Lý lịch tư pháp
  • Board interview / Panel interview: Phỏng vấn hội đồng
  • Group interview: Phỏng vấn nhóm
  • Career planning and development: Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp
  • Recruitment: Sự tuyển dụng
  • Interview: Phỏng vấn
  • Candidate: Ứng viên
  • Preliminary interview / Initial Screening interview: Phỏng vấn sơ bộ
  • One-on-one interview: Phỏng vấn cá nhân
  • Work environment: Môi trường làm việc
  • Knowledge: Kiến thức
  • Seniority: Thâm niên
  • Seniority: Thâm niên
  • Senior: Người có kinh nghiệm
  • Work environment: Môi trường làm việc
  • Knowledge: Kiến thức
  • Skill: Kỹ năng / tay nghề
  • Soft skills: Kỹ năng mềm
  • Pesonnel Senior officer: nhân viên có kinh nghiệm về nhân sự
  • Ability: Khả năng
  • Adaptive: Thích nghi
  • Expertise: Chuyên môn
  • Diploma: Bằng cấp
  • Internship: Thực tập
  • Task / Duty: Nhiệm vụ, phận sự
  • Entrepreneurial: Năng động, sáng tạo
  • Probation period: Thời gian thử việc
  • Psychological tests: Trắc nghiệm tâm lý
  • Work environment: Môi trường làm việc
  • Assessment of employee potential: Đánh giá tiềm năng nhân viên
  • Job knownledge test: Trắc nghiệm kỹ năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
  • Probation period: Thời gian thử việc
  • Labor law: Luật lao động
  • 1.3. Từ vựng tiếng Anh về tiền lương, hình thức chi trả lương
  • Compensation: Lương bổng
  • Going rate / Wege/ Prevailing rate: Mức lương hiện hành
  • Pay rate: Mức lương
  • Starting salary: Lương khởi điểm
  • Non-financial compensation: Lương bổng đãi ngộ phi tài chính
  • Pay: Trả lương
  • Gross salary: Lương gộp (chưa trừ)
  • Net salary: Lương thực nhận
  • Pay scale: Thang lương
  • Pay ranges: Bậc lương
  • Pay grades: Ngạch / hạng lương
  • Pay-day: Ngày phát lương
  • Pay-slip: Phiếu lương
  • Pay roll / Pay sheet: Bảng lương
  • Pension: Lương hưu
  • Income: Thu nhập
  • Salary advances: Lương tạm ứng
  • Wage: Lương công nhật
  • 100 per cent premium payment: Trả lương 100%
  • Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương
  • Benchmark job: Công việc chuẩn để tính lương
  • Gain sharing payment or the halsey premium plan: Trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
  • Gantt task anh Bonus payment: Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng
  • Emerson efficiency bonus payment: Trả lương theo hiệu năng
  • Individual incentive payment: Trả lương theo cá nhân
  • Job pricing: Ấn định mức trả lương
  • Group incentive plan/Group incetive payment: Trả lương theo nhóm
  • Incentive payment: Trả lương kích thích lao động
  • Payment for time not worked: Trả lương trong thời gian không làm việc
  • Piecework payment: Trả lương khoáng sản phẩm
  • Adjust pay rate: điều chỉnh mức lương
  • Annual adjustment: Điều chỉnh hàng năm
  • Time payment: Trả lương theo thời gian

1.4. Từ vựng tiếng Anh về chế độ phúc lợi

  • Social security: An sinh xã hội
  • Allowances: Trợ cấp
  • Benefits: Phúc lợi
  • Services and benefits: Dịch vụ và phúc lợi
  • Commission: Hoa hồng
  • Leave / Leave of absence: Nghỉ phép
  • Social assistance: Trợ cấp xã hội
  • Award / Reward / Gratification / Bonus: Thưởng, tiền thưởng
  • Death in service compensation: Bồi thưởng tử tuất
  • Annual leave: Nghỉ phép thường niên
  • Early retirement: Về hưu non
  • Education assistance: Trợ cấp giáo dục
  • Retire: nghỉ hưu
  • Life insuarance: Bảo hiểm nhân thọ
  • Hazard pay: Tiền trợ cấp nguy hiểm
  • Family benefits: Trợ cấp gia đình
  • Worker’s compensation: Đền bù ốm đâu hay tai nạn giao thông
  • Outstanding staff: Nhân viên xuất sắc
  • Premium pay: Tiền trợ cấp độc hại
  • Severance pay: Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng (giảm biên chế, cưới, tang…)
  • Physical examination: Khám sức khỏe
  • Apprenticeship training: Đào tạo học nghề
  • Absent from work: Nghỉ làm (không phải nghỉ hẳn)
  • Promotion: Thăng chức
  • Paid absences: Vắng mặt vẫn được trả tiền
  • Paid leave: Nghỉ phép có lương
  • Holiday leave: Nghỉ lễ có hưởng lương
  • Labor agreement: Thỏa ước lao động
  • Compensation equity: Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
  • Collective agreement: Thỏa ước tập thể
  • Sick leaves: Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
  • Medical benefits: Trợ cấp y tế
  • Layoff: Tạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
  • Maternity leave: Nghỉ chế độ thai sản
  • Travel benefits: Trợ cấp đi đường
  • Unemployment benefits: Trợ cấp thất nghiệp
  • Moving expenses: Chi phí đi lại
  • Benefit: lợi nhuận
  • Compensation: đền bù
  • Cost of living: Chi phí sinh hoạt
tiếng Anh chuyên ngành nhân sự
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

2. Một số từ vựng tiếng Anh khác về chuyên ngành quản trị nhân lực

  • Human resource development: Phát triển nguồn nhân lực
  • Transfer: Thuyên chuyển nhân viên
  • Standard: Tiêu chuẩn
  • Development: Sự phát triển
  • Behavioral norms: Các chuẩn mực hành vi
  • Corporate culture: Văn hóa công ty
  • Strategic planning: Hoạch định chiến lược
  • Employee manual / Handbook: Cẩm nang nhân viên
  • Norms: Các chuẩn mực / khuôn mẫu làm chuẩn
  • Corporate philosophy: Triết lý công ty
  • Human resource development: phát triển nguồn nhân lực
  • Person-hours / Man-hours: Giờ công lao động của 1 người
  • Performance appraisal: Đánh giá thành tích công tác / hoàn thành công việc
  • Shift: Ca / kíp
  • Specific environment: Môi trường đặc thù
  • Night work: Làm việc ban đêm
  • Working hours: Giờ làm việc
  • Budget: quỹ, ngân quỹ
  • Supervisory style: Phong cách quản lý
  • Headhunt : Tuyển dụng nhân tài (săn đầu người)
  • Overtime: Làm thêm giờ
  • Performance review : Đánh giá năng lực
  • Recruitment agency: Công ty tuyển dụng
  • Job advertisement: Thông báo tuyển dụng
  • Vacancy: Vị trí trống cần tuyển mới
  • Stress of work: Căng thẳng công việc
  • Internal equity: Bình đẳng nội bộ
  • Conflict: Mâu thuẫn
  • Taboo: Điều cấm kỵ
  • Wrongful behavior: Hành vi sai trái
  • Demotion: Giáng chức
  • Discipline: Kỷ luật
  • Aggrieved employee: Nhân viên bị ngược đãi
  • Off the job training: Đào tạo ngoài nơi làm việc
  • On the job training: Đào tạo tại chỗ
  • Punishment: Phạt
  • Penalty: Hình phạt
  • Coaching: Huấn luyện
  • Transfer: Thuyên chuyển
  • Training: Đào tạo
  • Violation of health and safety standards: Vi phạm tiêu chuẩn y tế và an toàn lao động
  • Violation of law: Vi phạm luật
  • Violation of company rules: Vi phạm điều lệ công ty
  • Unemployed: Thất nghiệp
  • Cost of living: Chi phí sinh hoạt
  • Written reminder: Nhắc nhở bằng văn bản
  • Job rotation: Luân phiên công tác
  • Risk tolerance: Chấp nhận rủi ro
  • Resignation: Xin thôi việc
  • Self-actualization needs: Nhu cẩu thể hiện bản thân
  • Self appraisal: Tự đánh giá
  • Recruitment fair: Hội chợ việc làm

Với hơn 199+ từ vựng mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) gửi đến bạn thông qua bài viết ở trên, hy vọng bạn sẽ có thể hiểu và nắm bắt những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự để hỗ trợ vào công việc và học tập nhé. Cảm ơn bạn đã quan tâm!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 29 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”199+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1″,”description”:”Tru1ecdn bu1ed9 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1 mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p du01b0u1edbi u0111u00e2y su1ebd hu1ed7 tru1ee3 bu1ea1n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00f4ng viu1ec7c lu1eabn hu1ecdc tu1eadp u0111u1ea5y. Hu00e3y tham khu1ea3o ngay nhu00e9! 1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1 1.1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ee9c vu1ee5 Human resources: Ngu00e0nh…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-nhan-su.jpeg”,”width”:1920,”height”:1859},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”199+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1″,”reviewBody”:”Tru1ecdn bu1ed9 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1 mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p du01b0u1edbi u0111u00e2y su1ebd hu1ed7 tru1ee3 bu1ea1n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00f4ng viu1ec7c lu1eabn hu1ecdc tu1eadp u0111u1ea5y. Hu00e3y tham khu1ea3o ngay nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1n1.1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ee9c vu1ee5nnHuman resources: Ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1nDirector: Giu00e1m u0111u1ed1c / tru01b0u1edfng bu1ed9 phu1eadnnHR manager: Tru01b0u1edfng phu00f2ng nhu00e2n su1ef1nPesonnel officer: Nhu00e2n viu00ean nhu00e2n su1ef1nPesonnel: Nhu00e2n su1ef1 / bu1ed9 phu1eadn nhu00e2n su1ef1nStaff / Employee: Nhu00e2n viu00ean vu0103n phu00f2ngnDepart ment / Room / Devision: Bu1ed9 phu1eadnnHead of department: Tru01b0u1edfng phu00f2ngnCarrer employee: Nhu00e2n viu00ean biu00ean chu1ebfnDaily worker: Cu00f4ng nhu00e2n lu00e0m theo cu00f4ng nhu1eadtnContractual employee: Nhu00e2n viu00ean hu1ee3p u0111u1ed3ngnSelf- employed workers: Nhu00e2n viu00ean tu1ef1 donFormer employee: Cu1ef1u nhu00e2n viu00eannAdministrator cadre / High rank cadre: Cu00e1n bu1ed9 quu1ea3n tru1ecb cu1ea5p caonLeading: Lu00e3nh u0111u1ea1onSubordinate: cu1ea5p du01b0u1edbinIntern: Nhu00e2n viu00ean thu1ef1c tu1eadpnTrainee: Nhu00e2n viu00ean thu1eed viu1ec7cnExecutive: Chuyu00ean viu00eannGraduate: Sinh viu00ean mu1edbi ra tru01b0u1eddngnColleague / Peers: u0110u1ed3ng nghiu1ec7pnn1.2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 hu1ed3 su01a1 xin viu1ec7c, phu1ecfng vu1ea5nnnLabor contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng lao u0111u1ed9ngnApplication form: Mu1eabu u0111u01a1n u1ee9ng tuyu1ec3nnEvolution of application / Review of application: Xu00e9t u0111u01a1n u1ee9ng tuyu1ec3nnCover letter: Thu01b0 xin viu1ec7cnEducation: Giu00e1o du1ee5cnJob: Cu00f4ng viu1ec7cnJob bidding: Thu00f4ng bu00e1o thu1ee7 tu1ee5c u0111u0103ng ku00fdnOffer letter: Thu01b0 mu1eddi lu00e0m viu1ec7c (sau phu1ecfng vu1ea5n)nJob title: Chu1ee9c danh cu00f4ng viu1ec7cnKey job: Cu00f4ng viu1ec7c chu1ee7 yu1ebfunJob description: Bu1ea3n mu00f4 tu1ea3 cu00f4ng viu1ec7cnJob specification: Bu1ea3n mu00f4 tu1ea3 tiu00eau chuu1ea9n chi tiu1ebft cu00f4ng viu1ec7cnMedical certificate: Giu1ea5y khu00e1m su1ee9c khu1ecfenProfesion: chuyu00ean ngu00e0nh, chuyu00ean mu00f4nnRu00e9sumu00e9 / Curriculum vitae(C.V): Su01a1 yu1ebfu lu00fd lu1ecbchnCriminal record: Lu00fd lu1ecbch tu01b0 phu00e1pnBoard interview / Panel interview: Phu1ecfng vu1ea5n hu1ed9i u0111u1ed3ngnGroup interview: Phu1ecfng vu1ea5n nhu00f3mnCareer planning and development: Ku1ebf hou1ea1ch vu00e0 phu00e1t triu1ec3n nghu1ec1 nghiu1ec7pnRecruitment: Su1ef1 tuyu1ec3n du1ee5ngnInterview: Phu1ecfng vu1ea5nnCandidate: u1ee8ng viu00eannPreliminary interview / Initial Screening interview: Phu1ecfng vu1ea5n su01a1 bu1ed9nOne-on-one interview: Phu1ecfng vu1ea5n cu00e1 nhu00e2nnWork environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng lu00e0m viu1ec7cnKnowledge: Kiu1ebfn thu1ee9cnSeniority: Thu00e2m niu00eannSeniority: Thu00e2m niu00eannSenior: Ngu01b0u1eddi cu00f3 kinh nghiu1ec7mnWork environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng lu00e0m viu1ec7cnKnowledge: Kiu1ebfn thu1ee9cnSkill: Ku1ef9 nu0103ng / tay nghu1ec1nSoft skills: Ku1ef9 nu0103ng mu1ec1mnPesonnel Senior officer: nhu00e2n viu00ean cu00f3 kinh nghiu1ec7m vu1ec1 nhu00e2n su1ef1nAbility: Khu1ea3 nu0103ngnAdaptive: Thu00edch nghinExpertise: Chuyu00ean mu00f4nnDiploma: Bu1eb1ng cu1ea5pnInternship: Thu1ef1c tu1eadpnTask / Duty: Nhiu1ec7m vu1ee5, phu1eadn su1ef1nEntrepreneurial: Nu0103ng u0111u1ed9ng, su00e1ng tu1ea1onProbation period: Thu1eddi gian thu1eed viu1ec7cnPsychological tests: Tru1eafc nghiu1ec7m tu00e2m lu00fdnWork environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng lu00e0m viu1ec7cnAssessment of employee potential: u0110u00e1nh giu00e1 tiu1ec1m nu0103ng nhu00e2n viu00eannJob knownledge test: Tru1eafc nghiu1ec7m ku1ef9 nu0103ng nghu1ec1 nghiu1ec7p hay kiu1ebfn thu1ee9c chuyu00ean mu00f4nnProbation period: Thu1eddi gian thu1eed viu1ec7cnLabor law: Luu1eadt lao u0111u1ed9ngn1.3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tiu1ec1n lu01b0u01a1ng, hu00ecnh thu1ee9c chi tru1ea3 lu01b0u01a1ngnCompensation: Lu01b0u01a1ng bu1ed5ngnGoing rate / Wege/ Prevailing rate: Mu1ee9c lu01b0u01a1ng hiu1ec7n hu00e0nhnPay rate: Mu1ee9c lu01b0u01a1ngnStarting salary: Lu01b0u01a1ng khu1edfi u0111iu1ec3mnNon-financial compensation: Lu01b0u01a1ng bu1ed5ng u0111u00e3i ngu1ed9 phi tu00e0i chu00ednhnPay: Tru1ea3 lu01b0u01a1ngnGross salary: Lu01b0u01a1ng gu1ed9p (chu01b0a tru1eeb)nNet salary: Lu01b0u01a1ng thu1ef1c nhu1eadnnPay scale: Thang lu01b0u01a1ngnPay ranges: Bu1eadc lu01b0u01a1ngnPay grades: Ngu1ea1ch / hu1ea1ng lu01b0u01a1ngnPay-day: Ngu00e0y phu00e1t lu01b0u01a1ngnPay-slip: Phiu1ebfu lu01b0u01a1ngnPay roll / Pay sheet: Bu1ea3ng lu01b0u01a1ngnPension: Lu01b0u01a1ng hu01b0unIncome: Thu nhu1eadpnSalary advances: Lu01b0u01a1ng tu1ea1m u1ee9ngnWage: Lu01b0u01a1ng cu00f4ng nhu1eadtn100 per cent premium payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng 100%nAdjusting pay rates: u0110iu1ec1u chu1ec9nh mu1ee9c lu01b0u01a1ngnBenchmark job: Cu00f4ng viu1ec7c chuu1ea9n u0111u1ec3 tu00ednh lu01b0u01a1ngnGain sharing payment or the halsey premium plan: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng chia tu1ef7 lu1ec7 tiu1ec1n thu01b0u1edfngnGantt task anh Bonus payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng cu01a1 bu1ea3n cu1ed9ng vu1edbi tiu1ec1n thu01b0u1edfngnEmerson efficiency bonus payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng theo hiu1ec7u nu0103ngnIndividual incentive payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng theo cu00e1 nhu00e2nnJob pricing: u1ea4n u0111u1ecbnh mu1ee9c tru1ea3 lu01b0u01a1ngnGroup incentive plan/Group incetive payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng theo nhu00f3mnIncentive payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng ku00edch thu00edch lao u0111u1ed9ngnPayment for time not worked: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng trong thu1eddi gian khu00f4ng lu00e0m viu1ec7cnPiecework payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng khou00e1ng su1ea3n phu1ea9mnAdjust pay rate: u0111iu1ec1u chu1ec9nh mu1ee9c lu01b0u01a1ngnAnnual adjustment: u0110iu1ec1u chu1ec9nh hu00e0ng nu0103mnTime payment: Tru1ea3 lu01b0u01a1ng theo thu1eddi giannn1.4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ebf u0111u1ed9 phu00fac lu1ee3innSocial security: An sinh xu00e3 hu1ed9inAllowances: Tru1ee3 cu1ea5pnBenefits: Phu00fac lu1ee3inServices and benefits: Du1ecbch vu1ee5 vu00e0 phu00fac lu1ee3inCommission: Hoa hu1ed3ngnLeave / Leave of absence: Nghu1ec9 phu00e9pnSocial assistance: Tru1ee3 cu1ea5p xu00e3 hu1ed9inAward / Reward / Gratification / Bonus: Thu01b0u1edfng, tiu1ec1n thu01b0u1edfngnDeath in service compensation: Bu1ed3i thu01b0u1edfng tu1eed tuu1ea5tnAnnual leave: Nghu1ec9 phu00e9p thu01b0u1eddng niu00eannEarly retirement: Vu1ec1 hu01b0u nonnEducation assistance: Tru1ee3 cu1ea5p giu00e1o du1ee5cnRetire: nghu1ec9 hu01b0unLife insuarance: Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecdnHazard pay: Tiu1ec1n tru1ee3 cu1ea5p nguy hiu1ec3mnFamily benefits: Tru1ee3 cu1ea5p gia u0111u00ecnhnWorkeru2019s compensation: u0110u1ec1n bu00f9 u1ed1m u0111u00e2u hay tai nu1ea1n giao thu00f4ngnOutstanding staff: Nhu00e2n viu00ean xuu1ea5t su1eafcnPremium pay: Tiu1ec1n tru1ee3 cu1ea5p u0111u1ed9c hu1ea1inSeverance pay: Tru1ee3 cu1ea5p do tru01b0u1eddng hu1ee3p bu1ea5t khu1ea3 khu00e1ng (giu1ea3m biu00ean chu1ebf, cu01b0u1edbi, tangu2026)nPhysical examination: Khu00e1m su1ee9c khu1ecfenApprenticeship training: u0110u00e0o tu1ea1o hu1ecdc nghu1ec1nAbsent from work: Nghu1ec9 lu00e0m (khu00f4ng phu1ea3i nghu1ec9 hu1eb3n)nPromotion: Thu0103ng chu1ee9cnPaid absences: Vu1eafng mu1eb7t vu1eabn u0111u01b0u1ee3c tru1ea3 tiu1ec1nnPaid leave: Nghu1ec9 phu00e9p cu00f3 lu01b0u01a1ngnHoliday leave: Nghu1ec9 lu1ec5 cu00f3 hu01b0u1edfng lu01b0u01a1ngnLabor agreement: Thu1ecfa u01b0u1edbc lao u0111u1ed9ngnCompensation equity: Bu00ecnh u0111u1eb3ng vu1ec1 lu01b0u01a1ng bu1ed5ng vu00e0 u0111u00e3i ngu1ed9nCollective agreement: Thu1ecfa u01b0u1edbc tu1eadp thu1ec3nSick leaves: Nghu1ec9 phu00e9p u1ed1m u0111au vu1eabn u0111u01b0u1ee3c tru1ea3 lu01b0u01a1ngnMedical benefits: Tru1ee3 cu1ea5p y tu1ebfnLayoff: Tu1ea1m cho nghu1ec9 viu1ec7c vu00ec khu00f4ng cu00f3 viu1ec7c lu00e0mnMaternity leave: Nghu1ec9 chu1ebf u0111u1ed9 thai su1ea3nnTravel benefits: Tru1ee3 cu1ea5p u0111i u0111u01b0u1eddngnUnemployment benefits: Tru1ee3 cu1ea5p thu1ea5t nghiu1ec7pnMoving expenses: Chi phu00ed u0111i lu1ea1inBenefit: lu1ee3i nhuu1eadnnCompensation: u0111u1ec1n bu00f9nCost of living: Chi phu00ed sinh hou1ea1tnnn2. Mu1ed9t su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh khu00e1c vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh quu1ea3n tru1ecb nhu00e2n lu1ef1cnnHuman resource development: Phu00e1t triu1ec3n nguu1ed3n nhu00e2n lu1ef1cnTransfer: Thuyu00ean chuyu1ec3n nhu00e2n viu00eannStandard: Tiu00eau chuu1ea9nnDevelopment: Su1ef1 phu00e1t triu1ec3nnBehavioral norms: Cu00e1c chuu1ea9n mu1ef1c hu00e0nh vinCorporate culture: Vu0103n hu00f3a cu00f4ng tynStrategic planning: Hou1ea1ch u0111u1ecbnh chiu1ebfn lu01b0u1ee3cnEmployee manual / Handbook: Cu1ea9m nang nhu00e2n viu00eannNorms: Cu00e1c chuu1ea9n mu1ef1c / khuu00f4n mu1eabu lu00e0m chuu1ea9nnCorporate philosophy: Triu1ebft lu00fd cu00f4ng tynHuman resource development: phu00e1t triu1ec3n nguu1ed3n nhu00e2n lu1ef1cnPerson-hours / Man-hours: Giu1edd cu00f4ng lao u0111u1ed9ng cu1ee7a 1 ngu01b0u1eddinPerformance appraisal: u0110u00e1nh giu00e1 thu00e0nh tu00edch cu00f4ng tu00e1c / hou00e0n thu00e0nh cu00f4ng viu1ec7cnShift: Ca / ku00edpnSpecific environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng u0111u1eb7c thu00f9nNight work: Lu00e0m viu1ec7c ban u0111u00eamnWorking hours: Giu1edd lu00e0m viu1ec7cnBudget: quu1ef9, ngu00e2n quu1ef9nSupervisory style: Phong cu00e1ch quu1ea3n lu00fdnHeadhunt : Tuyu1ec3n du1ee5ng nhu00e2n tu00e0i (su0103n u0111u1ea7u ngu01b0u1eddi)nOvertime: Lu00e0m thu00eam giu1eddnPerformance review : u0110u00e1nh giu00e1 nu0103ng lu1ef1cnRecruitment agency: Cu00f4ng ty tuyu1ec3n du1ee5ngnJob advertisement: Thu00f4ng bu00e1o tuyu1ec3n du1ee5ngnVacancy: Vu1ecb tru00ed tru1ed1ng cu1ea7n tuyu1ec3n mu1edbinStress of work: Cu0103ng thu1eb3ng cu00f4ng viu1ec7cnInternal equity: Bu00ecnh u0111u1eb3ng nu1ed9i bu1ed9nConflict: Mu00e2u thuu1eabnnTaboo: u0110iu1ec1u cu1ea5m ku1ef5nWrongful behavior: Hu00e0nh vi sai tru00e1inDemotion: Giu00e1ng chu1ee9cnDiscipline: Ku1ef7 luu1eadtnAggrieved employee: Nhu00e2n viu00ean bu1ecb ngu01b0u1ee3c u0111u00e3inOff the job training: u0110u00e0o tu1ea1o ngou00e0i nu01a1i lu00e0m viu1ec7cnOn the job training: u0110u00e0o tu1ea1o tu1ea1i chu1ed7nPunishment: Phu1ea1tnPenalty: Hu00ecnh phu1ea1tnCoaching: Huu1ea5n luyu1ec7nnTransfer: Thuyu00ean chuyu1ec3nnTraining: u0110u00e0o tu1ea1onViolation of health and safety standards: Vi phu1ea1m tiu00eau chuu1ea9n y tu1ebf vu00e0 an tou00e0n lao u0111u1ed9ngnViolation of law: Vi phu1ea1m luu1eadtnViolation of company rules: Vi phu1ea1m u0111iu1ec1u lu1ec7 cu00f4ng tynUnemployed: Thu1ea5t nghiu1ec7pnCost of living: Chi phu00ed sinh hou1ea1tnWritten reminder: Nhu1eafc nhu1edf bu1eb1ng vu0103n bu1ea3nnJob rotation: Luu00e2n phiu00ean cu00f4ng tu00e1cnRisk tolerance: Chu1ea5p nhu1eadn ru1ee7i ronResignation: Xin thu00f4i viu1ec7cnSelf-actualization needs: Nhu cu1ea9u thu1ec3 hiu1ec7n bu1ea3n thu00e2nnSelf appraisal: Tu1ef1 u0111u00e1nh giu00e1nRecruitment fair: Hu1ed9i chu1ee3 viu1ec7c lu00e0mnnVu1edbi hu01a1n 199+ tu1eeb vu1ef1ng mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n thu00f4ng qua bu00e0i viu1ebft u1edf tru00ean, hy vu1ecdng bu1ea1n su1ebd cu00f3 thu1ec3 hiu1ec3u vu00e0 nu1eafm bu1eaft nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nhu00e2n su1ef1 u0111u1ec3 hu1ed7 tru1ee3 vu00e0o cu00f4ng viu1ec7c vu00e0 hu1ecdc tu1eadp nhu00e9. Cu1ea3m u01a1n bu1ea1n u0111u00e3 quan tu00e2m!nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Hu00e0 Vy”},”datePublished”:”2021-05-30T19:06:51+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:46:57+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:29,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment