Muốn đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS sắp tới thì chắc chắn rằng bạn không nên bỏ qua từ vựng chủ đề Health. Vậy hãy cùng trung tâm dạy học IELTS ở Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comtham khảo ngay 202+ từ vựng IELTS chủ đề Health dưới đây để có kết quả như ý trong các kỳ thi sắp tới nhé!

Từ vựng IELTS chủ đề Health
Từ vựng IELTS chủ đề Health

1. Từ vựng IELTS chủ đề Health

  • Health: Sức khỏe
  • Health benefits: Lợi ích cho sức khỏe
  • Health care: Chăm sóc sức khỏe
  • Health education: Giáo dục về sức khỏe
  • Health scare: Tình trạng báo động hoặc lo lắng gây ra bởi chẩn đoán mắc một bệnh hoặc tình trạng cụ thể
  • Health risk: Nguy cơ gây hại cho sức khỏe
  • Mental health: Sức khỏe tinh thần
  • Good health: Sức khỏe tốt
  • Poor health: Sức khỏe kém
  • Public health campaigns: Chiến dịch cộng đồng vì sức khỏe
  • Unhealthy: Có hại cho sức khỏe
  • Unhealthy lifestyle: Lối sống không lành mạnh
  • Healthy foods: Thức ăn có lợi cho sức khỏe
  • Healthy lifestyle: Lối sống lành mạnh
  • Suffer from various health issues: Mắc các vấn đề về sức khỏe
  • Society = Community: Xã hội, cộng đồng
  • Make more errors at work: Sai sót nhiều hơn tại sở làm
  • Take part in = Participate in = Engage in: Tham gia vào
  • Inject something into somebody: Tiêm cái gì đó vào ai đó
  • Diagnose somebody with something: Chẩn đoán ai đó mắc bệnh gì đó
  • Contract something: Nhiễm (bệnh)
  • Follow-up: Các bước khám bệnh sau chẩn đoán
  • Deterioration: Sự đi xuống (tệ đi)
  • Fatigue: Sự mệt mỏi
  • Anxiety disorders: Những sự rối loạn lo âu
  • Stroke: Đột quỵ
  • Failing health = Poor health: Sức khỏe giảm sút
  • Sick leave: Xin nghỉ việc vì bệnh
  • Poor work performance: Hiệu suất làm việc kém
  • Work Low productivity: Năng suất thấp
  • A case in point: Ví dụ điển hình
  • Working longer hours = The frequency of long working hours = Extended hours of work: Làm việc nhiều giờ
  • Impact = Effect (n): Ảnh hưởng
  • Shrivel up: Trở nên gầy ốm
  • Ward off: Phòng bệnh
  • Pull through: Vượt qua một căn bệnh/chấn thương nặng
  • Frequently feel exhausted: Thường xuyên cảm thấy kiệt sức
  • Have serious consequences for: Gây ra hậu quả nặng nề cho…
  • Busy working schedules: Lịch trình công việc bận rộn
  • Take frequent family trips: Thường xuyên đi du lịch với gia đình
  • Have meals together: Ăn cùng nhau
  • Have a severe impact on…= Have an adverse impact on… = Have a harmful impact on… =Have a negative impact on…: Có ảnh hưởng tiêu cực/có hại lên…
  • Devote time to… = Spend time on…: Dành thời gian vào việc gì
  • To be unfit: Không khỏe mạnh
  • Prevent: Ngăn ngừa
  • Family relationships = Family bonds: Mối quan hệ gia đình
  • Job satisfaction: Sự hài lòng trong công việc
  • A nine-to-five job: Công việc hành chính
  • Reduce = Limit = Restrict: Giảm, giới hạn cái gì
  • Work productivity: Năng suất làm việc
  • Learn various skills and experience: Học được những kỹ năng và kinh nghiệm
  • Professional work environment: Môi trường làm việc chuyên nghiệp
  • Get a well-paid job: Có được công việc được trả lương tốt
  • Sedentary lifestyles: Lối sống thụ động
  • Fast food = Junk food: Đồ ăn vặt
  • Pre-made food: Thức ăn được chuẩn bị sẵn
  • Have a healthy diet = Have a balanced diet: Có chế độ ăn lành mạnh, cân bằng
  • Excessive consumption of…: Việc tiêu thụ quá mức…
  • Have an unhealthy diet = Have an imbalanced diet: Có chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng
  • Weight problems: Các vấn đề về cân nặng
  • Eating Disorder: Rối loạn ăn uống
  • Nutrients: Chất dinh dưỡng
  • Overeating: Ăn quá nhiều, nhiều hơn nhu cầu cơ thể
  • Ingredients: Nguyên liệu nấu ăn
  • Allergy: Dị ứng
  • Additive: Gia vị hoặc chất bảo quản
  • Obese(adj): Béo phì
  • Obesity (n): Sự béo phì
  • Child obesity = Childhood obesity = Obesity among children: Béo phì ở trẻ em
  • Take regular exercise: Tập thể dục thường xuyên
  • Disseminate information: Phổ biến thông tin
  • Rapid weight gain: Sự tăng cân nhanh chóng
  • Physical activity: Hoạt động thể chất
  • Make healthier food choices: Lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
  • School education programmes: Chương trình giáo dục của trường học
  • Home-cooked food: Thức ăn được nấu tại nhà
  • Come around: Tỉnh lại (sau khi ngất)
  • To be at a higher risk of heart diseases: Tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim
  • The prevalence of fast food and processed food: Việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn
  • Raise public awareness: Nâng cao ý thức cộng đồng
  • Average life expectancy: Tuổi thọ trung bình
  • Treatment costs: Chi phí chữa trị
  • Exercise: Tập thể dục
  • To be fit: Dáng vóc cân đối
  • Sleeping habits: Thói quen ngủ
  • To lack sleep: Sự thiếu ngủ
  • Organic food: Thực phẩm hữu cơ
  • Balanced diet: Chế độ ăn uống cân bằng, điều độ
  • Disseminate information: Phổ biến thông tin
  • Initiative: Sáng kiến, kiến nghị
  • Lifestyle related diseases: Các loại bệnh tật liên quan đến/hình thành do lối sống
  • To implement policies: Áp dụng chính sách
  • To encourage: Khuyến khích
  • To be conscious: Có ý thức về vấn đề gì đó
  • Pursue a career: Theo đuổi sự nghiệp
  • To avoid evils: Tránh thói quen xấu
  • Intense workout: Tập luyện cường độ cao
  • To stay active: Duy trì hoạt động thường xuyên
  • To hit the gym: Đến phòng tập
  • To lose weight: Giảm cân
  • Overworked people: Những người làm việc quá nhiều
  • Earn a high salary: Có được mức lương cao
  • To hold yourself accountable: Chấp nhận việc bản thân cần phải chịu trách cho thứ gì đó
  • Prescription: Đơn thuốc
  • To cough: Ho
  • Fever: Sốt
  • Sore throat: Đau họng
  • Runny nose: Sổ mũi
  • Discipline: Kỷ luật
  • To avoid vices: Tránh thói quen xấu
  • Disease prevention: Phòng chống bệnh tật
  • Try to eat more vegetables and fruit: Cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây
  • To limit sugar intake: Hạn chế lượng đường nạp vào (cơ thể)
  • Early diagnosis: Chẩn đoán sớm
  • Treatment: Điều trị
  • Epidemic: Dịch bệnh
  • Disorder: Rối loạn
  • Addiction: Nghiện
  • Nutrients: Chất dinh dưỡng
  • Make a full recovery: Bình phục hoàn toàn
  • Side effects: Tác dụng phụ
  • To be conscious: Có ý thức về vấn đề gì đó
  • Infection: Lây nhiễm
  • Adverse reaction: Phản ứng ngược
  • Consult the doctor: Hỏi ý kiến bác sĩ
  • Overweight: Mập
  • Obesity: Bệnh béo phì
  • Variety: Tính đa dạng
  • Appetite: Thèm ăn, khẩu vị
  • Fibre: Chất xơ
  • Mental illness: Bệnh tâm lý
  • Diabetes: Bệnh tiểu đường
  • Deteriorate: Trở nên xấu đi
  • To alleviate (the) pain/symptoms: Giảm đau, giảm triệu chứng
  • Prevent: Ngăn ngừa
  • To reduce one’s stress levels: Giảm bớt mức độ căng thẳng
  • To build up resistance to disease: Tăng cường sức đề kháng, chống lại bệnh tật
  • To go on a diet: Tiến hành chế độ ăn kiêng
  • Medical cost: Chi phí y tế
  • Injure somebody: Làm chấn thương ai đó
  • Regular: Thông thường
  • Cope with something: Chịu đựng điều gì đó
  • Hurt somebody: Làm đau ai đó
  • Lead to something: Dẫn tới điều gì đó
  • Significant taxing of fast food: Đánh thuế nặng lên thức ăn nhanh
  • Suffer from various health issues: Mắc hàng loạt các vấn đề về sức khỏe
  • Addicted to something: Nghiện cái gì đó
  • Operate on somebody: Phẫu thuật cho ai đó
  • Suffer from something: Chịu đựng (một cách đau đớn) với điều gì đó
  • Have an effect on somebody/something: Có tác động đến
  • Fall ill: Ốm
  • Take medicine: Uống thuốc
  • Make somebody sick: Làm ai đó ốm
  • Call in sick: Xin nghỉ do ốm
  • Consequence: Hậu quả
  • Operation/Surgery: Cuộc phẫu thuật
  • Therapy: Liệu pháp trị liệu
  • Appointment: Cuộc hẹn với bác sĩ
  • Prescribed medicine: Thuốc kê đơn
  • Infection: Sự lây nhiễm
  • Side effect: Tác dụng phụ
  • Poisonous: Có tính độc
  • Beneficial: Có lợi
  • Addictive: Có tính gây nghiện
  • Black out: Ngất đi
  • Come out in: Nổi nốt trên cơ thể
  • Hazardous: Có hại lên con ngườI
  • Bring on: Gây ra (bệnh)
  • Pass away: Mất (cách nói trang trọng)
  • Get over: Vượt qua một biến cố nào đó
  • Look after: Chăm sóc ai đó
  • Vegetarian food: Đồ ăn chay
  • Processed food: Thực phẩm đóng hộp
  • Health-conscious: Có ý thức về sức khỏe
  • Health benefit: Tác động tích cực đến sức khỏe của một người có được từ thực phẩm, hoạt động, điều trị y tế hoặc trị liệu
  • To look after your health= To take care of your health: Chăm sóc sức khỏe
  • To regain your health: Phục hồi sau chấn thương hoặc bệnh tật
  • Regular exercise: Tập thể dục thường xuyên
  • In good shape: Có một thân hình đẹp
  • Stay in shape: Giữ được sức khỏe và thân hình khỏe mạnh
  • Out of shape: Không trong trạng thái tập luyện
  • Engage in sports: Tham gia hoạt động thể thao
  • Get back into shape : Quay trở lại tập luyện
  • Work out: Tập luyện
  • Banning of smoking: Cấm hút thuốc
  • Initiative: Sáng kiến, kiến nghị
  • To implement policies: Áp dụng chính sách

==> Tìm hiểu về khóa học luyện thi IELTS trực tuyến cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

Từ vựng IELTS chủ đề sức khỏe
Từ vựng IELTS chủ đề sức khỏe

2. Những câu hỏi thường gặp trong chủ đề Health

  • In what ways do you try to stay healthy?
  • Do you tend to get sick often?
  • Are you careful about what you eat?
  • How important is a healthy lifestyle for you?
  • Do you think you are healthy?
  • Do you think more about your health now than when you were younger
  • When was the last time you went for a check-up at the hospital?
  • Did you have any problems?
  • Do you think people start worrying more about their health as they become older?
  • Why is obesity such a big problem today?
  • Do you eat much junk food?
  • What are the most popular ways of keeping healthy in your country?
  • What is the role of the government in promoting healthcare?
  • What are the health benefits of playing a sport?
  • What more do you think could be done to promote healthy living in your country?
  • Do you have any unhealthy habits?
  • In your opinion, what is more important, eating healthy food or doing exercises?
  • How can people be encouraged to stay healthy?
  • What do you do to stay healthy?
  • What is the best way of helping people with an addiction?
  • Is it important to you to eat healthy food?
Những câu hỏi thường gặp trong chủ đề Health
Những câu hỏi thường gặp trong chủ đề Health

Hy vọng với 202+ Từ vựng IELTS chủ đề HealthNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã chia sẻ với các bạn trên đây, đã giúp quá trình luyện thi của các bạn trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 32 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”202+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Health”,”description”:”Muu1ed1n u0111u1ea1t u0111iu1ec3m cao trong ku1ef3 thi IELTS su1eafp tu1edbi thu00ec chu1eafc chu1eafn ru1eb1ng bu1ea1n khu00f4ng nu00ean bu1ecf qua tu1eeb vu1ef1ng chu1ee7 u0111u1ec1 Health. Vu1eady hu00e3y cu00f9ng trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0tham khu1ea3o ngay 202+ tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Health du01b0u1edbi u0111u00e2y u0111u1ec3 cu00f3 ku1ebft quu1ea3 nhu01b0…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-ielts-chu-de-Health-4Life-English-Center.jpg”,”width”:1200,”height”:618},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”202+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Health”,”reviewBody”:”Muu1ed1n u0111u1ea1t u0111iu1ec3m cao trong ku1ef3 thi IELTS su1eafp tu1edbi thu00ec chu1eafc chu1eafn ru1eb1ng bu1ea1n khu00f4ng nu00ean bu1ecf qua tu1eeb vu1ef1ng chu1ee7 u0111u1ec1 Health. Vu1eady hu00e3y cu00f9ng trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0tham khu1ea3o ngay 202+ tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Health du01b0u1edbi u0111u00e2y u0111u1ec3 cu00f3 ku1ebft quu1ea3 nhu01b0 u00fd trong cu00e1c ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 HealthnnHealth: Su1ee9c khu1ecfenHealth benefits: Lu1ee3i u00edch cho su1ee9c khu1ecfenHealth care: Chu0103m su00f3c su1ee9c khu1ecfenHealth education: Giu00e1o du1ee5c vu1ec1 su1ee9c khu1ecfenHealth scare: Tu00ecnh tru1ea1ng bu00e1o u0111u1ed9ng hou1eb7c lo lu1eafng gu00e2y ra bu1edfi chu1ea9n u0111ou00e1n mu1eafc mu1ed9t bu1ec7nh hou1eb7c tu00ecnh tru1ea1ng cu1ee5 thu1ec3nHealth risk: Nguy cu01a1 gu00e2y hu1ea1i cho su1ee9c khu1ecfenMental health: Su1ee9c khu1ecfe tinh thu1ea7nnGood health: Su1ee9c khu1ecfe tu1ed1tnPoor health: Su1ee9c khu1ecfe ku00e9mnPublic health campaigns: Chiu1ebfn du1ecbch cu1ed9ng u0111u1ed3ng vu00ec su1ee9c khu1ecfenUnhealthy: Cu00f3 hu1ea1i cho su1ee9c khu1ecfenUnhealthy lifestyle: Lu1ed1i su1ed1ng khu00f4ng lu00e0nh mu1ea1nhnHealthy foods: Thu1ee9c u0103n cu00f3 lu1ee3i cho su1ee9c khu1ecfenHealthy lifestyle: Lu1ed1i su1ed1ng lu00e0nh mu1ea1nhnSuffer from various health issues: Mu1eafc cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 su1ee9c khu1ecfenSociety = Community: Xu00e3 hu1ed9i, cu1ed9ng u0111u1ed3ngnMake more errors at work: Sai su00f3t nhiu1ec1u hu01a1n tu1ea1i su1edf lu00e0mnTake part in = Participate in = Engage in: Tham gia vu00e0onInject something into somebody: Tiu00eam cu00e1i gu00ec u0111u00f3 vu00e0o ai u0111u00f3nDiagnose somebody with something: Chu1ea9n u0111ou00e1n ai u0111u00f3 mu1eafc bu1ec7nh gu00ec u0111u00f3nContract something: Nhiu1ec5m (bu1ec7nh)nFollow-up: Cu00e1c bu01b0u1edbc khu00e1m bu1ec7nh sau chu1ea9n u0111ou00e1nnDeterioration: Su1ef1 u0111i xuu1ed1ng (tu1ec7 u0111i)nFatigue: Su1ef1 mu1ec7t mu1ecfinAnxiety disorders: Nhu1eefng su1ef1 ru1ed1i lou1ea1n lo u00e2unStroke: u0110u1ed9t quu1ef5nFailing health = Poor health: Su1ee9c khu1ecfe giu1ea3m su00fatnSick leave: Xin nghu1ec9 viu1ec7c vu00ec bu1ec7nhnPoor work performance: Hiu1ec7u suu1ea5t lu00e0m viu1ec7c ku00e9mnWork Low productivity: Nu0103ng suu1ea5t thu1ea5pnA case in point: Vu00ed du1ee5 u0111iu1ec3n hu00ecnhnWorking longer hours = The frequency of long working hours = Extended hours of work: Lu00e0m viu1ec7c nhiu1ec1u giu1eddnImpact = Effect (n): u1ea2nh hu01b0u1edfngnShrivel up: Tru1edf nu00ean gu1ea7y u1ed1mnWard off: Phu00f2ng bu1ec7nhnPull through: Vu01b0u1ee3t qua mu1ed9t cu0103n bu1ec7nh/chu1ea5n thu01b0u01a1ng nu1eb7ngnFrequently feel exhausted: Thu01b0u1eddng xuyu00ean cu1ea3m thu1ea5y kiu1ec7t su1ee9cnHave serious consequences for: Gu00e2y ra hu1eadu quu1ea3 nu1eb7ng nu1ec1 cho…nBusy working schedules: Lu1ecbch tru00ecnh cu00f4ng viu1ec7c bu1eadn ru1ed9nnTake frequent family trips: Thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111i du lu1ecbch vu1edbi gia u0111u00ecnhnHave meals together: u0102n cu00f9ng nhaunHave a severe impact on…= Have an adverse impact on… = Have a harmful impact on… =Have a negative impact on…: Cu00f3 u1ea3nh hu01b0u1edfng tiu00eau cu1ef1c/cu00f3 hu1ea1i lu00ean…nDevote time to… = Spend time on…: Du00e0nh thu1eddi gian vu00e0o viu1ec7c gu00ecnTo be unfit: Khu00f4ng khu1ecfe mu1ea1nhnPrevent: Ngu0103n ngu1eebanFamily relationships = Family bonds: Mu1ed1i quan hu1ec7 gia u0111u00ecnhnJob satisfaction: Su1ef1 hu00e0i lu00f2ng trong cu00f4ng viu1ec7cnA nine-to-five job: Cu00f4ng viu1ec7c hu00e0nh chu00ednhnReduce = Limit = Restrict: Giu1ea3m, giu1edbi hu1ea1n cu00e1i gu00ecnWork productivity: Nu0103ng suu1ea5t lu00e0m viu1ec7cnLearn various skills and experience: Hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng ku1ef9 nu0103ng vu00e0 kinh nghiu1ec7mnProfessional work environment: Mu00f4i tru01b0u1eddng lu00e0m viu1ec7c chuyu00ean nghiu1ec7pnGet a well-paid job: Cu00f3 u0111u01b0u1ee3c cu00f4ng viu1ec7c u0111u01b0u1ee3c tru1ea3 lu01b0u01a1ng tu1ed1tnSedentary lifestyles: Lu1ed1i su1ed1ng thu1ee5 u0111u1ed9ngnFast food = Junk food: u0110u1ed3 u0103n vu1eb7tnPre-made food: Thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c chuu1ea9n bu1ecb su1eb5nnHave a healthy diet = Have a balanced diet: Cu00f3 chu1ebf u0111u1ed9 u0103n lu00e0nh mu1ea1nh, cu00e2n bu1eb1ngnExcessive consumption of…: Viu1ec7c tiu00eau thu1ee5 quu00e1 mu1ee9c…nHave an unhealthy diet = Have an imbalanced diet: Cu00f3 chu1ebf u0111u1ed9 u0103n khu00f4ng lu00e0nh mu1ea1nh, khu00f4ng cu00e2n bu1eb1ngnWeight problems: Cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 cu00e2n nu1eb7ngnEating Disorder: Ru1ed1i lou1ea1n u0103n uu1ed1ngnNutrients: Chu1ea5t dinh du01b0u1ee1ngnOvereating: u0102n quu00e1 nhiu1ec1u, nhiu1ec1u hu01a1n nhu cu1ea7u cu01a1 thu1ec3nIngredients: Nguyu00ean liu1ec7u nu1ea5u u0103nnAllergy: Du1ecb u1ee9ngnAdditive: Gia vu1ecb hou1eb7c chu1ea5t bu1ea3o quu1ea3nnObese(adj): Bu00e9o phu00ecnObesity (n): Su1ef1 bu00e9o phu00ecnChild obesity = Childhood obesity = Obesity among children: Bu00e9o phu00ec u1edf tru1ebb emnTake regular exercise: Tu1eadp thu1ec3 du1ee5c thu01b0u1eddng xuyu00eannDisseminate information: Phu1ed5 biu1ebfn thu00f4ng tinnRapid weight gain: Su1ef1 tu0103ng cu00e2n nhanh chu00f3ngnPhysical activity: Hou1ea1t u0111u1ed9ng thu1ec3 chu1ea5tnMake healthier food choices: Lu1ef1a chu1ecdn thu1ef1c phu1ea9m lu00e0nh mu1ea1nh hu01a1nnSchool education programmes: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh giu00e1o du1ee5c cu1ee7a tru01b0u1eddng hu1ecdcnHome-cooked food: Thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c nu1ea5u tu1ea1i nhu00e0nCome around: Tu1ec9nh lu1ea1i (sau khi ngu1ea5t)nTo be at a higher risk of heart diseases: Tu1ef7 lu1ec7 cao mu1eafc phu1ea3i bu1ec7nh timnThe prevalence of fast food and processed food: Viu1ec7c thu1ecbnh hu00e0nh cu1ee7a thu1ee9c u0103n nhanh vu00e0 cu00e1c thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c chu1ebf biu1ebfn su1eb5nnRaise public awareness: Nu00e2ng cao u00fd thu1ee9c cu1ed9ng u0111u1ed3ngnAverage life expectancy: Tuu1ed5i thu1ecd trung bu00ecnhnTreatment costs: Chi phu00ed chu1eefa tru1ecbnExercise: Tu1eadp thu1ec3 du1ee5cnTo be fit: Du00e1ng vu00f3c cu00e2n u0111u1ed1inSleeping habits: Thu00f3i quen ngu1ee7nTo lack sleep: Su1ef1 thiu1ebfu ngu1ee7nOrganic food: Thu1ef1c phu1ea9m hu1eefu cu01a1nBalanced diet: Chu1ebf u0111u1ed9 u0103n uu1ed1ng cu00e2n bu1eb1ng, u0111iu1ec1u u0111u1ed9nDisseminate information: Phu1ed5 biu1ebfn thu00f4ng tinnInitiative: Su00e1ng kiu1ebfn, kiu1ebfn nghu1ecbnLifestyle related diseases: Cu00e1c lou1ea1i bu1ec7nh tu1eadt liu00ean quan u0111u1ebfn/hu00ecnh thu00e0nh do lu1ed1i su1ed1ngnTo implement policies: u00c1p du1ee5ng chu00ednh su00e1chnTo encourage: Khuyu1ebfn khu00edchnTo be conscious: Cu00f3 u00fd thu1ee9c vu1ec1 vu1ea5n u0111u1ec1 gu00ec u0111u00f3nPursue a career: Theo u0111uu1ed5i su1ef1 nghiu1ec7pnTo avoid evils: Tru00e1nh thu00f3i quen xu1ea5unIntense workout: Tu1eadp luyu1ec7n cu01b0u1eddng u0111u1ed9 caonTo stay active: Duy tru00ec hou1ea1t u0111u1ed9ng thu01b0u1eddng xuyu00eannTo hit the gym: u0110u1ebfn phu00f2ng tu1eadpnTo lose weight: Giu1ea3m cu00e2nnOverworked people: Nhu1eefng ngu01b0u1eddi lu00e0m viu1ec7c quu00e1 nhiu1ec1unEarn a high salary: Cu00f3 u0111u01b0u1ee3c mu1ee9c lu01b0u01a1ng caonTo hold yourself accountable: Chu1ea5p nhu1eadn viu1ec7c bu1ea3n thu00e2n cu1ea7n phu1ea3i chu1ecbu tru00e1ch cho thu1ee9 gu00ec u0111u00f3nPrescription: u0110u01a1n thuu1ed1cnTo cough: HonFever: Su1ed1tnSore throat: u0110au hu1ecdngnRunny nose: Su1ed5 mu0169inDiscipline: Ku1ef7 luu1eadtnTo avoid vices: Tru00e1nh thu00f3i quen xu1ea5unDisease prevention: Phu00f2ng chu1ed1ng bu1ec7nh tu1eadtnTry to eat more vegetables and fruit: Cu1ed1 gu1eafng u0103n nhiu1ec1u rau cu1ee7 quu1ea3 vu00e0 tru00e1i cu00e2ynTo limit sugar intake: Hu1ea1n chu1ebf lu01b0u1ee3ng u0111u01b0u1eddng nu1ea1p vu00e0o (cu01a1 thu1ec3)nEarly diagnosis: Chu1ea9n u0111ou00e1n su1edbmnTreatment: u0110iu1ec1u tru1ecbnEpidemic: Du1ecbch bu1ec7nhnDisorder: Ru1ed1i lou1ea1nnAddiction: Nghiu1ec7nnNutrients: Chu1ea5t dinh du01b0u1ee1ngnMake a full recovery: Bu00ecnh phu1ee5c hou00e0n tou00e0nnSide effects: Tu00e1c du1ee5ng phu1ee5nTo be conscious: Cu00f3 u00fd thu1ee9c vu1ec1 vu1ea5n u0111u1ec1 gu00ec u0111u00f3nInfection: Lu00e2y nhiu1ec5mnAdverse reaction: Phu1ea3n u1ee9ng ngu01b0u1ee3cnConsult the doctor: Hu1ecfi u00fd kiu1ebfn bu00e1c su0129nOverweight: Mu1eadpnObesity: Bu1ec7nh bu00e9o phu00ecnVariety: Tu00ednh u0111a du1ea1ngnAppetite: Thu00e8m u0103n, khu1ea9u vu1ecbnFibre: Chu1ea5t xu01a1nMental illness: Bu1ec7nh tu00e2m lu00fdnDiabetes: Bu1ec7nh tiu1ec3u u0111u01b0u1eddngnDeteriorate: Tru1edf nu00ean xu1ea5u u0111inTo alleviate (the) pain/symptoms: Giu1ea3m u0111au, giu1ea3m triu1ec7u chu1ee9ngnPrevent: Ngu0103n ngu1eebanTo reduce oneu2019s stress levels: Giu1ea3m bu1edbt mu1ee9c u0111u1ed9 cu0103ng thu1eb3ngnTo build up resistance to disease: Tu0103ng cu01b0u1eddng su1ee9c u0111u1ec1 khu00e1ng, chu1ed1ng lu1ea1i bu1ec7nh tu1eadtnTo go on a diet: Tiu1ebfn hu00e0nh chu1ebf u0111u1ed9 u0103n kiu00eangnMedical cost: Chi phu00ed y tu1ebfnInjure somebody: Lu00e0m chu1ea5n thu01b0u01a1ng ai u0111u00f3nRegular: Thu00f4ng thu01b0u1eddngnCope with something: Chu1ecbu u0111u1ef1ng u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3nHurt somebody: Lu00e0m u0111au ai u0111u00f3nLead to something: Du1eabn tu1edbi u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3nSignificant taxing of fast food: u0110u00e1nh thuu1ebf nu1eb7ng lu00ean thu1ee9c u0103n nhanhnSuffer from various health issues: Mu1eafc hu00e0ng lou1ea1t cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 su1ee9c khu1ecfenAddicted to something: Nghiu1ec7n cu00e1i gu00ec u0111u00f3nOperate on somebody: Phu1eabu thuu1eadt cho ai u0111u00f3nSuffer from something: Chu1ecbu u0111u1ef1ng (mu1ed9t cu00e1ch u0111au u0111u1edbn) vu1edbi u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3nHave an effect on somebody/something: Cu00f3 tu00e1c u0111u1ed9ng u0111u1ebfnnFall ill: u1ed0mnTake medicine: Uu1ed1ng thuu1ed1cnMake somebody sick: Lu00e0m ai u0111u00f3 u1ed1mnCall in sick: Xin nghu1ec9 do u1ed1mnConsequence: Hu1eadu quu1ea3nOperation/Surgery: Cuu1ed9c phu1eabu thuu1eadtnTherapy: Liu1ec7u phu00e1p tru1ecb liu1ec7unAppointment: Cuu1ed9c hu1eb9n vu1edbi bu00e1c su0129nPrescribed medicine: Thuu1ed1c ku00ea u0111u01a1nnInfection: Su1ef1 lu00e2y nhiu1ec5mnSide effect: Tu00e1c du1ee5ng phu1ee5nPoisonous: Cu00f3 tu00ednh u0111u1ed9cnBeneficial: Cu00f3 lu1ee3inAddictive: Cu00f3 tu00ednh gu00e2y nghiu1ec7nnBlack out: Ngu1ea5t u0111inCome out in: Nu1ed5i nu1ed1t tru00ean cu01a1 thu1ec3nHazardous: Cu00f3 hu1ea1i lu00ean con ngu01b0u1eddInBring on: Gu00e2y ra (bu1ec7nh)nPass away: Mu1ea5t (cu00e1ch nu00f3i trang tru1ecdng)nGet over: Vu01b0u1ee3t qua mu1ed9t biu1ebfn cu1ed1 nu00e0o u0111u00f3nLook after: Chu0103m su00f3c ai u0111u00f3nVegetarian food: u0110u1ed3 u0103n chaynProcessed food: Thu1ef1c phu1ea9m u0111u00f3ng hu1ed9pnHealth-conscious: Cu00f3 u00fd thu1ee9c vu1ec1 su1ee9c khu1ecfenHealth benefit: Tu00e1c u0111u1ed9ng tu00edch cu1ef1c u0111u1ebfn su1ee9c khu1ecfe cu1ee7a mu1ed9t ngu01b0u1eddi cu00f3 u0111u01b0u1ee3c tu1eeb thu1ef1c phu1ea9m, hou1ea1t u0111u1ed9ng, u0111iu1ec1u tru1ecb y tu1ebf hou1eb7c tru1ecb liu1ec7unTo look after your health= To take care of your health: Chu0103m su00f3c su1ee9c khu1ecfenTo regain your health: Phu1ee5c hu1ed3i sau chu1ea5n thu01b0u01a1ng hou1eb7c bu1ec7nh tu1eadtnRegular exercise: Tu1eadp thu1ec3 du1ee5c thu01b0u1eddng xuyu00eannIn good shape: Cu00f3 mu1ed9t thu00e2n hu00ecnh u0111u1eb9pnStay in shape: Giu1eef u0111u01b0u1ee3c su1ee9c khu1ecfe vu00e0 thu00e2n hu00ecnh khu1ecfe mu1ea1nhnOut of shape: Khu00f4ng trong tru1ea1ng thu00e1i tu1eadp luyu1ec7nnEngage in sports: Tham gia hou1ea1t u0111u1ed9ng thu1ec3 thaonGet back into shape : Quay tru1edf lu1ea1i tu1eadp luyu1ec7nnWork out: Tu1eadp luyu1ec7nnBanning of smoking: Cu1ea5m hu00fat thuu1ed1cnInitiative: Su00e1ng kiu1ebfn, kiu1ebfn nghu1ecbnTo implement policies: u00c1p du1ee5ng chu00ednh su00e1chnn==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi IELTS tru1ef1c tuyu1ebfn cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Túnnn2. Nhu1eefng cu00e2u hu1ecfi thu01b0u1eddng gu1eb7p trong chu1ee7 u0111u1ec1 HealthnnIn what ways do you try to stay healthy?nDo you tend to get sick often?nAre you careful about what you eat?nHow important is a healthy lifestyle for you?nDo you think you are healthy?nDo you think more about your health now than when you were youngernWhen was the last time you went for a check-up at the hospital?nDid you have any problems?nDo you think people start worrying more about their health as they become older?nWhy is obesity such a big problem today?nDo you eat much junk food?nWhat are the most popular ways of keeping healthy in your country?nWhat is the role of the government in promoting healthcare?nWhat are the health benefits of playing a sport?nWhat more do you think could be done to promote healthy living in your country?nDo you have any unhealthy habits?nIn your opinion, what is more important, eating healthy food or doing exercises?nHow can people be encouraged to stay healthy?nWhat do you do to stay healthy?nWhat is the best way of helping people with an addiction?nIs it important to you to eat healthy food?nnnHy vu1ecdng vu1edbi 202+ Tu1eeb vu1ef1ng IELTS chu1ee7 u0111u1ec1 Health mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3u00a0chia su1ebb vu1edbi cu00e1c bu1ea1n tru00ean u0111u00e2y, u0111u00e3 giu00fap quu00e1 tru00ecnh luyu1ec7n thi cu1ee7a cu00e1c bu1ea1n tru1edf nu00ean du1ec5 du00e0ng vu00e0 hiu1ec7u quu1ea3 hu01a1n!nTham khu1ea3o thu00eam:nn7+ u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 su1ee9c khu1ecfe”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-05-16T18:04:31+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:20:29+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:32,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment