Để có thể giao tiếp tiếng Anh một cách lưu loát và truyền cảm thì điều cần thiết là bạn phải sở hữu cho mình một lượng vốn từ vựng phong phú, đa dạng. Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đi khám phá những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L thông dụng nhưng không kém phần đa dạng nhé!

tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L gồm 3 chữ cái

  • Lie: nói dối
  • Law: luật sư
  • Lip: môi
  • Leg: chân
  • Lay: xếp, đặt, bố trí
  • Let: cho phép
  • Lot: nhiều
  • Lab: phòng thí nghiệm
  • Low: thấp, bé
  • Lid: nắp, vung

2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 4 chữ cái

  • Love: tình yêu
  • Lamp: đèn
  • Last: cuối cùng
  • Lock: khóa
  • Like: thích, giống như
  • Long: dài
  • Lady: quý bà
  • Loud: to tiếng
  • Leaf: lá cây
  • Lord: chúa tể
  • Look: nhìn
  • List: danh sách
  • Life: đời sống
  • Lane: làn đường
  • Lazy: lười biếng
  • Live: trực tiếp, cuộc sống
  • Lake: hồ
  • Late: muộn
  • Load: trọng tải
  • Lend: cho mượn
  • Lead: chỉ huy
  • Lost: thua, mất
  • Left: bên trái
  • Luck: may mắn
  • Loss: sự thua, sự mất
  • Lung: phổi
  • Line: dây, đường, tuyến
  • Less: ít hơn
  • Lack: thiếu
  • Lean: nghiêng, dựa, ỷ vào
  • Link: liên kết
  • Lose: mất, thua
  • Lump: cục bướu
  • Lift: nhấc lên
  • Land: đất đai
  • Loan: khoản vay, tiền vay mượn

3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 5 chữ cái

  • Lucky: may mắn
  • Local: địa phương, bản địa
  • Light: ánh sáng
  • Level: trình độ, cấp bậc
  • Learn: học tập
  • Lunch: bữa trưa
  • Laugh: cười, cười rộ lên
  • Large: lớn, rộng rãi
  • Lemon: quả chanh
  • Litre: lít
  • Lobby: phòng chờ, sảnh đợi
  • Lover: người yêu
  • Loose: lòng
  • Limit: giới hạn
  • Lease: cho thuê
  • Lower: thấp hơn, giảm bớt
  • Layer: lớp
  • Loyal: trung thành
  • Least: ít nhất, nhỏ nhất
  • Lorry: xe tải
  • Later: sau đó
  • Leave: rời đi
  • Label: nhãn, mác
  • Links: liên kết
  • Liver: gan
  • Legal: hợp pháp, thuộc về pháp luật

4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 6 chữ cái

  • Leader: thủ lĩnh, người chỉ huy
  • Listen: nghe
  • Letter: chữ cái
  • League: liên đoàn, liên minh
  • Lawyer: luật sư
  • Lovely: đáng yêu
  • Length: chiều dài
  • Labour: nhân công, lao động
  • Little: ít
  • Linked: đã liên kết
  • Lonely: cô đơn
  • Lesson: bài học
  • Liquid: chất lỏng, êm ái
  • Losing: thua, thất lạc
  • Launch: ra mắt
  • Lively: sống động
  • Logic: hợp lý
  • Likely: có khả năng, có lẽ thật
  • Locate: định vị
  • Latest: muộn nhất
  • Living: cuộc sống
  • Loudly: ầm ĩ, inh ỏi
  • Latter: sau này, chỉ vật sau cùng

5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 7 chữ cái

  • Library: thư viện
  • Loyalty: lòng trung thành
  • Lecture: bài học, cuộc diễn thuyết
  • Lengthy: dài dòng
  • Leading: sự chỉ huy, dẫn đầu
  • Licence: giấy phép
  • Leisure: rảnh rỗi, giải trí
  • Limited: giới hạn
  • Logical: hợp lý
  • Listing: sự lắng nghe, danh sách
  • Landing: đổ bộ, lên bờ
  • Leather: da
  • Located: định vị
  • Leasing: cho thuê, giao kết
  • Lacking: thiếu xót
  • Loosely: lỏng lẻo
  • Lightlly: nhẹ nhàng
  • License: giấy phép, sự cho phép
  • Legally: hợp pháp
  • Locally: địa phương
  • Largely: phần lớn
  • Luggage: hành lý
  • Lasting: bền vững, sự trường cửu

6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 8 chữ cái

  • Location: vị trí
  • Language: ngôn ngữ
  • Landmark: phong cảnh
  • Lecturer: người giảng dạy, giảng viên
  • Leverage: tận dụng
  • Learning: học tập
  • Laughter: tiếng cười, cười ầm lên
  • Lighting: thắp sáng
  • Literary: văn học
  • Lifetime: cả đời
  • Likewise: tương tự, hơn nữa
  • Limiting: hạn chế, giới hạn
  • Literacy: trình độ học vấn
  • Luncheon: bữa ăn trưa, tiệc trưa
  • Landlord: chủ nhà, chủ quán

7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 9 chữ cái

  • Legendary: huyền thoại
  • Lifestyle: cách sống
  • Luxurious: sang trọng
  • Liability: trách nhiệm pháp lý
  • Limestone: đá vôi
  • Liquidity: tính trong suốt
  • Localized: chậm chân tại chỗ, bản địa
  • Landscape: phong cảnh
  • Lightning: tia chớp
  • Literally: theo nghĩa đen
  • Lucrative: sinh lợi
  • Ludicrous: lố bịch
  • Leasehold: nhà cho mướn, cho thuê
  • Lunchtime: giờ ăn trưa
  • Logistics: hậu cần, theo dõi hậu cần, công ty hậu cần

8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 10 chữ cái

  • Leadership: khả năng lãnh đạo
  • Lighthouse: ngọn hải đăng
  • Lymphocyte: tế bào
  • Locomotion: sự chuyển động, sự vận động
  • Legitimize: hợp pháp hóa
  • Landlocked: ở giữa đất liền
  • Literature: văn chương
  • Liberalism: chủ nghĩa tự do
  • Laboratory: phòng thí nghiệm
  • Liberalize: tự do hóa
  • Likelihood: khả năng xảy ra
  • Linerboard: tấm lót
  • Legitimate: hợp pháp, đích tôn
  • Liberation: sự tự do, phóng thích
  • Locomotive: đi du lịch
  • Lieutenant: trung úy
  • Letterhead: bìa thư
  • Lamentable: than thở, đáng thương, tội nghiệp
  • Linguistic: ngôn ngữ, thuộc về ngôn ngữ học
  • Limitation: sự hạn chế, giới hạn

9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 11 chữ cái

  • Legislature: cơ quan lập pháp
  • Lightweight: nhẹ cân
  • Legislation: pháp luật, sự lập luận
  • Linguistics: ngôn ngữ học
  • Loudspeaker: máy phát thanh, loa ngoài
  • Legislative: lập pháp, quyền lập pháp
  • Libertarian: người theo chủ nghĩa tự do

10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 12 chữ cái

  • Labyrinthine: mê cung
  • Luminescence: phát quang
  • Listenership: thính giả
  • Longitudinal: theo chiều dọc
  • Lexicography: từ điển học
  • Laryngoscope: soi thanh quản
  • Longshoreman: người làm ở hải cảng
  • Liquefaction: hóa lỏng
  • Lighthearted: nhẹ dạ cả tin

11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 13 chữ cái

  • Lucrativeness: khả năng sinh lợi
  • Lymphadenitis: viêm hạch
  • Laughingstock: trò cười
  • Lymphocytosis: tăng bạch cầu
  • Lexicographer: nhà nghiên cứu từ vựng học
  • Lackadaisical: thiếu kinh nghiệm
  • Logicalnesses: tính logic

12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 14 chữ cái

  • Lignifications: giải nghĩa
  • Legitimatizing: hợp pháp hóa
  • Lateralization: quá trình hóa đá
  • Landlessnesses: không có đất
  • Lasciviousness: sự dẻo dai
  • Lifelikenesses: sống động như thật
  • Liberalization: tự do hóa
  • Lithologically: về mặt ngữ văn
  • Latitudinarian: người latinh

13. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ L gồm 15 chữ cái

  • Legitimizations: luật pháp
  • Laboriousnesses: sự cần cù
  • Longsightedness: cận thị nặng
  • Lymphadenopathy: nổi hạch
  • Lucrativenesses: sinh lợi
  • Lymphadenitises: hạch
  • Logographically: về mặt logic
  • Ludicrousnesses: sự lố lăng

ôn từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L thông dụng nhất được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp đầy đủ chi tiết. Hy vọng với những từ vựng được nêu trên sẽ bổ sung cho bạn lượng vốn từ cần thiết khi sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 5 Average: 4.6]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”209+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L”,”description”:”u0110u1ec3 cu00f3 thu1ec3 giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh mu1ed9t cu00e1ch lu01b0u lou00e1t vu00e0 truyu1ec1n cu1ea3m thu00ec u0111iu1ec1u cu1ea7n thiu1ebft lu00e0 bu1ea1n phu1ea3i su1edf hu1eefu cho mu00ecnh mu1ed9t lu01b0u1ee3ng vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa, u0111a du1ea1ng. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111i khu00e1m phu00e1 nhu1eefng tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L thu00f4ng du1ee5ng nhu01b0ng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-bat-dau-bang-chu-l.jpg”,”width”:1024,”height”:576},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”209+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L”,”reviewBody”:”u0110u1ec3 cu00f3 thu1ec3 giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh mu1ed9t cu00e1ch lu01b0u lou00e1t vu00e0 truyu1ec1n cu1ea3m thu00ec u0111iu1ec1u cu1ea7n thiu1ebft lu00e0 bu1ea1n phu1ea3i su1edf hu1eefu cho mu00ecnh mu1ed9t lu01b0u1ee3ng vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa, u0111a du1ea1ng. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111i khu00e1m phu00e1 nhu1eefng tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L thu00f4ng du1ee5ng nhu01b0ng khu00f4ng ku00e9m phu1ea7n u0111a du1ea1ng nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 3 chu1eef cu00e1innLie: nu00f3i du1ed1inLaw: luu1eadt su01b0nLip: mu00f4inLeg: chu00e2nnLay: xu1ebfp, u0111u1eb7t, bu1ed1 tru00ednLet: cho phu00e9pnLot: nhiu1ec1unLab: phu00f2ng thu00ed nghiu1ec7mnLow: thu1ea5p, bu00e9nLid: nu1eafp, vungnn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1innLove: tu00ecnh yu00eaunLamp: u0111u00e8nnLast: cuu1ed1i cu00f9ngnLock: khu00f3anLike: thu00edch, giu1ed1ng nhu01b0nLong: du00e0inLady: quu00fd bu00e0nLoud: to tiu1ebfngnLeaf: lu00e1 cu00e2ynLord: chu00faa tu1ec3nLook: nhu00ecnnList: danh su00e1chnLife: u0111u1eddi su1ed1ngnLane: lu00e0n u0111u01b0u1eddngnLazy: lu01b0u1eddi biu1ebfngnLive: tru1ef1c tiu1ebfp, cuu1ed9c su1ed1ngnLake: hu1ed3nLate: muu1ed9nnLoad: tru1ecdng tu1ea3inLend: cho mu01b0u1ee3nnLead: chu1ec9 huynLost: thua, mu1ea5tnLeft: bu00ean tru00e1inLuck: may mu1eafnnLoss: su1ef1 thua, su1ef1 mu1ea5tnLung: phu1ed5inLine: du00e2y, u0111u01b0u1eddng, tuyu1ebfnnLess: u00edt hu01a1nnLack: thiu1ebfunLean: nghiu00eang, du1ef1a, u1ef7 vu00e0onLink: liu00ean ku1ebftnLose: mu1ea5t, thuanLump: cu1ee5c bu01b0u1edbunLift: nhu1ea5c lu00eannLand: u0111u1ea5t u0111ainLoan: khou1ea3n vay, tiu1ec1n vay mu01b0u1ee3nnn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 5 chu1eef cu00e1innLucky: may mu1eafnnLocal: u0111u1ecba phu01b0u01a1ng, bu1ea3n u0111u1ecbanLight: u00e1nh su00e1ngnLevel: tru00ecnh u0111u1ed9, cu1ea5p bu1eadcnLearn: hu1ecdc tu1eadpnLunch: bu1eefa tru01b0anLaugh: cu01b0u1eddi, cu01b0u1eddi ru1ed9 lu00eannLarge: lu1edbn, ru1ed9ng ru00e3inLemon: quu1ea3 chanhnLitre: lu00edtnLobby: phu00f2ng chu1edd, su1ea3nh u0111u1ee3inLover: ngu01b0u1eddi yu00eaunLoose: lu00f2ngnLimit: giu1edbi hu1ea1nnLease: cho thuu00eanLower: thu1ea5p hu01a1n, giu1ea3m bu1edbtnLayer: lu1edbpnLoyal: trung thu00e0nhnLeast: u00edt nhu1ea5t, nhu1ecf nhu1ea5tnLorry: xe tu1ea3inLater: sau u0111u00f3nLeave: ru1eddi u0111inLabel: nhu00e3n, mu00e1cnLinks: liu00ean ku1ebftnLiver: gannLegal: hu1ee3p phu00e1p, thuu1ed9c vu1ec1 phu00e1p luu1eadtnn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 6 chu1eef cu00e1innLeader: thu1ee7 lu0129nh, ngu01b0u1eddi chu1ec9 huynListen: nghenLetter: chu1eef cu00e1inLeague: liu00ean u0111ou00e0n, liu00ean minhnLawyer: luu1eadt su01b0nLovely: u0111u00e1ng yu00eaunLength: chiu1ec1u du00e0inLabour: nhu00e2n cu00f4ng, lao u0111u1ed9ngnLittle: u00edtnLinked: u0111u00e3 liu00ean ku1ebftnLonely: cu00f4 u0111u01a1nnLesson: bu00e0i hu1ecdcnLiquid: chu1ea5t lu1ecfng, u00eam u00e1inLosing: thua, thu1ea5t lu1ea1cnLaunch: ra mu1eaftnLively: su1ed1ng u0111u1ed9ngnLogic: hu1ee3p lu00fdnLikely: cu00f3 khu1ea3 nu0103ng, cu00f3 lu1ebd thu1eadtnLocate: u0111u1ecbnh vu1ecbnLatest: muu1ed9n nhu1ea5tnLiving: cuu1ed9c su1ed1ngnLoudly: u1ea7m u0129, inh u1ecfinLatter: sau nu00e0y, chu1ec9 vu1eadt sau cu00f9ngnn5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 7 chu1eef cu00e1innLibrary: thu01b0 viu1ec7nnLoyalty: lu00f2ng trung thu00e0nhnLecture: bu00e0i hu1ecdc, cuu1ed9c diu1ec5n thuyu1ebftnLengthy: du00e0i du00f2ngnLeading: su1ef1 chu1ec9 huy, du1eabn u0111u1ea7unLicence: giu1ea5y phu00e9pnLeisure: ru1ea3nh ru1ed7i, giu1ea3i tru00ednLimited: giu1edbi hu1ea1nnLogical: hu1ee3p lu00fdnListing: su1ef1 lu1eafng nghe, danh su00e1chnLanding: u0111u1ed5 bu1ed9, lu00ean bu1eddnLeather: danLocated: u0111u1ecbnh vu1ecbnLeasing: cho thuu00ea, giao ku1ebftnLacking: thiu1ebfu xu00f3tnLoosely: lu1ecfng lu1ebbonLightlly: nhu1eb9 nhu00e0ngnLicense: giu1ea5y phu00e9p, su1ef1 cho phu00e9pnLegally: hu1ee3p phu00e1pnLocally: u0111u1ecba phu01b0u01a1ngnLargely: phu1ea7n lu1edbnnLuggage: hu00e0nh lu00fdnLasting: bu1ec1n vu1eefng, su1ef1 tru01b0u1eddng cu1eedunn6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 8 chu1eef cu00e1innLocation: vu1ecb tru00ednLanguage: ngu00f4n ngu1eefnLandmark: phong cu1ea3nhnLecturer: ngu01b0u1eddi giu1ea3ng du1ea1y, giu1ea3ng viu00eannLeverage: tu1eadn du1ee5ngnLearning: hu1ecdc tu1eadpnLaughter: tiu1ebfng cu01b0u1eddi, cu01b0u1eddi u1ea7m lu00eannLighting: thu1eafp su00e1ngnLiterary: vu0103n hu1ecdcnLifetime: cu1ea3 u0111u1eddinLikewise: tu01b0u01a1ng tu1ef1, hu01a1n nu1eefanLimiting: hu1ea1n chu1ebf, giu1edbi hu1ea1nnLiteracy: tru00ecnh u0111u1ed9 hu1ecdc vu1ea5nnLuncheon: bu1eefa u0103n tru01b0a, tiu1ec7c tru01b0anLandlord: chu1ee7 nhu00e0, chu1ee7 quu00e1nnn7. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 9 chu1eef cu00e1innLegendary: huyu1ec1n thou1ea1inLifestyle: cu00e1ch su1ed1ngnLuxurious: sang tru1ecdngnLiability: tru00e1ch nhiu1ec7m phu00e1p lu00fdnLimestone: u0111u00e1 vu00f4inLiquidity: tu00ednh trong suu1ed1tnLocalized: chu1eadm chu00e2n tu1ea1i chu1ed7, bu1ea3n u0111u1ecbanLandscape: phong cu1ea3nhnLightning: tia chu1edbpnLiterally: theo nghu0129a u0111ennLucrative: sinh lu1ee3inLudicrous: lu1ed1 bu1ecbchnLeasehold: nhu00e0 cho mu01b0u1edbn, cho thuu00eanLunchtime: giu1edd u0103n tru01b0anLogistics: hu1eadu cu1ea7n, theo du00f5i hu1eadu cu1ea7n, cu00f4ng ty hu1eadu cu1ea7nnn8. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 10 chu1eef cu00e1innLeadership: khu1ea3 nu0103ng lu00e3nh u0111u1ea1onLighthouse: ngu1ecdn hu1ea3i u0111u0103ngnLymphocyte: tu1ebf bu00e0onLocomotion: su1ef1 chuyu1ec3n u0111u1ed9ng, su1ef1 vu1eadn u0111u1ed9ngnLegitimize: hu1ee3p phu00e1p hu00f3anLandlocked: u1edf giu1eefa u0111u1ea5t liu1ec1nnLiterature: vu0103n chu01b0u01a1ngnLiberalism: chu1ee7 nghu0129a tu1ef1 donLaboratory: phu00f2ng thu00ed nghiu1ec7mnLiberalize: tu1ef1 do hu00f3anLikelihood: khu1ea3 nu0103ng xu1ea3y ranLinerboard: tu1ea5m lu00f3tnLegitimate: hu1ee3p phu00e1p, u0111u00edch tu00f4nnLiberation: su1ef1 tu1ef1 do, phu00f3ng thu00edchnLocomotive: u0111i du lu1ecbchnLieutenant: trung u00faynLetterhead: bu00eca thu01b0nLamentable: than thu1edf, u0111u00e1ng thu01b0u01a1ng, tu1ed9i nghiu1ec7pnLinguistic: ngu00f4n ngu1eef, thuu1ed9c vu1ec1 ngu00f4n ngu1eef hu1ecdcnLimitation: su1ef1 hu1ea1n chu1ebf, giu1edbi hu1ea1nnn9. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 11 chu1eef cu00e1innLegislature: cu01a1 quan lu1eadp phu00e1pnLightweight: nhu1eb9 cu00e2nnLegislation: phu00e1p luu1eadt, su1ef1 lu1eadp luu1eadnnLinguistics: ngu00f4n ngu1eef hu1ecdcnLoudspeaker: mu00e1y phu00e1t thanh, loa ngou00e0inLegislative: lu1eadp phu00e1p, quyu1ec1n lu1eadp phu00e1pnLibertarian: ngu01b0u1eddi theo chu1ee7 nghu0129a tu1ef1 donn10. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 12 chu1eef cu00e1innLabyrinthine: mu00ea cungnLuminescence: phu00e1t quangnListenership: thu00ednh giu1ea3nLongitudinal: theo chiu1ec1u du1ecdcnLexicography: tu1eeb u0111iu1ec3n hu1ecdcnLaryngoscope: soi thanh quu1ea3nnLongshoreman: ngu01b0u1eddi lu00e0m u1edf hu1ea3i cu1ea3ngnLiquefaction: hu00f3a lu1ecfngnLighthearted: nhu1eb9 du1ea1 cu1ea3 tinnn11. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 13 chu1eef cu00e1innLucrativeness: khu1ea3 nu0103ng sinh lu1ee3inLymphadenitis: viu00eam hu1ea1chnLaughingstock: tru00f2 cu01b0u1eddinLymphocytosis: tu0103ng bu1ea1ch cu1ea7unLexicographer: nhu00e0 nghiu00ean cu1ee9u tu1eeb vu1ef1ng hu1ecdcnLackadaisical: thiu1ebfu kinh nghiu1ec7mnLogicalnesses: tu00ednh logicnn12. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 14 chu1eef cu00e1innLignifications: giu1ea3i nghu0129anLegitimatizing: hu1ee3p phu00e1p hu00f3anLateralization: quu00e1 tru00ecnh hu00f3a u0111u00e1nLandlessnesses: khu00f4ng cu00f3 u0111u1ea5tnLasciviousness: su1ef1 du1ebbo dainLifelikenesses: su1ed1ng u0111u1ed9ng nhu01b0 thu1eadtnLiberalization: tu1ef1 do hu00f3anLithologically: vu1ec1 mu1eb7t ngu1eef vu0103nnLatitudinarian: ngu01b0u1eddi latinhnn13. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L gu1ed3m 15 chu1eef cu00e1innLegitimizations: luu1eadt phu00e1pnLaboriousnesses: su1ef1 cu1ea7n cu00f9nLongsightedness: cu1eadn thu1ecb nu1eb7ngnLymphadenopathy: nu1ed5i hu1ea1chnLucrativenesses: sinh lu1ee3inLymphadenitises: hu1ea1chnLogographically: vu1ec1 mu1eb7t logicnLudicrousnesses: su1ef1 lu1ed1 lu0103ngnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef L thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p u0111u1ea7y u0111u1ee7 chi tiu1ebft. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng u0111u01b0u1ee3c nu00eau tru00ean su1ebd bu1ed5 sung cho bu1ea1n lu01b0u1ee3ng vu1ed1n tu1eeb cu1ea7n thiu1ebft khi su1eed du1ee5ng tiu1ebfng Anh trong cuu1ed9c su1ed1ng nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-05T20:50:25+07:00″,”dateModified”:”2021-09-05T20:50:25+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.6,”ratingCount”:5,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment