Nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành bếp bánh (Bakery Industry) sẽ trở nên đơn giản hơn bao giờ hết nếu bạn nắm hết được tất cả các từ vựng được chia nhỏ thành các chủ đề liên quan như: Nguyên liệu, dụng cụ, thiết bị làm bánh, loại bánh, phương pháp chế biến bánh. Tất cả sẽ được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn giới thiệu đến bạn đọc ngay sau đây!

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp bánh về dụng cụ làm bánh

  • Cooker: Bếp nấu.
  • Kitchen scale: Cân nhà bếp.
  • Cake pan: Khuôn làm bánh.
  • Oven mitts: Găng tay chống nóng cho Đầu bếp.
  • Flour – sifter: Cái rây bột bánh.
  • Cookie cutter: Khuôn dùng để cắt bánh quy
  • Muffin fin: Khay làm bánh muffin.
  • Pastry brush: Cọ dùng quét bánh.
  • Baking sheet: Khay nướng bánh
  • Sieve: Rây bột.
  • Whisk: Phới lồng.
  • Spatula: Phới dùng trộn bột.
  • Electric mixer: Máy đánh trứng hay máy dùng trộn bột.
  • Parchment paper: Giấy nến.
  • Mixing bowl: Thố trộn bột hay còn gọi là tô trộn hỗn hợp.
  • Potato masher: Dụng cụ nghiền khoai tây
  • Roasting pan: Chảo để nướng.
  • Oven cloth: Khăn lót lò.
  • Peeler: Dụng cụ bóc vỏ.
  • Lemon squeezer: Dụng cụ dùng vắt chanh.
  • Zester: Dụng cụ bào vỏ chanh, cam.
  • Rolling pin: Cây dùng cán bột.
  • Kitchen foil: Giấy bạc.
  • Cling film/Plastic wrap: Màng bọc thực phẩm.
  • Chopsticks: Đũa.
  • Fork: Dĩa,
  • Sauce pan: Cái nồi.
  • Bowl: Tô/chén.
  • Ladle: Môi múc.
  • Grater/Cheese Grater: Cái nạo.
  • Tray: Cái Khay (mâm).
  • Cake turntable: Bàn xoay.
  • Knife: Dao.
  • Frying pan: Chảo rán.
  • Tablespoon: Thìa to.
  • Teaspoon: thìa nhỏ
  • Wooden spoon: Thìa gỗ.
  • Measuring cups: Cốc dùng đong.
  • Measuring spoons: Thìa đong.
  • Tin opener: Cái mở hộp
  • Corkscrew: cái mở chai rượu
  • Crockery: bát đĩa sứ
  • Glass: cốc thủy tinh
  • Jar: lọ thủy tinh
  • Jug: cái bình rót
  • Mug: cốc cà phê
  • Teapot: ấm trà
  • Wine glass: cốc uống rượu
  • Colander: cái rổ
  • Scouring pad hoặc scourer: miếng rửa bát
  • Sugar bowl: bát đựng đường
Tiếng anh chuyên ngành bếp bánh
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành về dụng cụ làm bánh

2. Từ vựng tiếng Anh về nguyên liệu làm bánh

  • Bread flour: Bột bánh mỳ
  • Pastry: Bột mì làm bánh nướng
  • Plain flour/ all-purpose flour: Bột mì thường
  • Rice flour: Bột gạo (Bột gạo tẻ)
  • Glutinous rice flour: Bột nếp (Bột gạo nếp)
  • Tapioca starch: Bột năng (bột đao hay tinh bột khoai mì)
  • Corn starch/ Corn flour: Bột ngô
  • Potato starch: Bột khoai tây
  • Baking powder: Bột nở
  • Puff pastry: Bột ngàn lớp (thường dùng làm bánh tart hoặc pateso)
  • Yeast: Men nở
  • Fresh milk: Sữa tươi
  • Coconut milk/ cream: Sữa dừa
  • Topping cream: Kem trang trí
  • Whipping cream: Kem tươi
  • Egg: Trứng
  • Egg white: Lòng trắng trứng
  • Egg yolks: Lòng đỏ trứng
  • Sugar: Đường
  • Brown sugar: Đường nâu
  • Cheese: Phô mai
  • Cottage cheese: Phô mai tươi
  • Chocolate: Sô cô la
  • Full-fat milk: Sữa nguyên kem/sữa béo
  • Margarine: Bơ thực vật
Tiếng anh chuyên ngành bếp bánh
Từ vựng tiếng anh về nguyên liệu làm bánh

3. Từ vựng tiếng Anh về các loại bánh thông dụng

  • Cake: Bánh ngọt
  • Crepe: Bánh kếp
  • Waffle: Bánh có dạng mỏng được nướng trong khuôn riêng.
  • Pastry: Bánh ngọt nhiều lớp
  • Pretzel: Bánh xoắn
  • Sandwich: Bánh mì gối.
  • Wrap: Bánh cuộn
  • Muffin: Bánh nướng xốp
  • Donut: Bánh rán donut
  • Rolls: Bánh mì tròn
  • Croissant: Bánh sừng bò
  • Bagel: Bánh mì vòng
  • Chiffon: Bánh bông xốp mềm được tạo thành nhờ việc đánh bông lòng trắng và lòng đỏ riêng biệt.
  • Coffee cake: Bánh mì có dạng chữ nhật, vuông, tròn… Thường dùng với cafe
  • Cookie: Bánh quy
  • Croissant: Bánh sừng bò.
  • Fritter: Bánh có vị mặn lẫn ngọt, chiên ngập trong dầu
  • Loaf: Bánh mì có dạng khối hình chữ nhật
  • Bread: Bánh mỳ
  • Pancake: Bánh rán được làm chín bằng chảo.
  • Pie: Bánh có vỏ kín, bên trong chứa nhân.
  • Pound cake: Bánh chứa hàm lượng đường, chất béo đều ở mức cao. Loại bánh này thường có kết cấu năng, đặc hơn các dạng bông xốp.
  • Sandwich: Bánh mì gối.
  • Scone: Bánh mì nhanh phổ biến tại nước Anh, có nguồn gốc Scottish.
  • Tart: Dạng đặc biệt của bánh pie nhưng không có lớp vỏ bọc kín nhân mà được nướng hở phần nhân lộ ra ngoài.
  • Cupcake: Một dòng của bánh cake, có dạng nhỏ thường bao quanh bởi lớp giấy hình cốc xinh xắn, trên mặt bánh được trang trí nhiều lớp kem, trái cây…
Học tiếng anh ngành bếp bánh
Từ vựng tiếng Anh về các loại bánh thông dụng

4. Từ vựng tiếng Anh về các thiết bị nhà bếp khác

  • Toaster: Máy nướng bánh mì
  • Stove: Bếp nấu
  • Kitchen roll: Giấy lau bếp
  • Oven: Lò nướng
  • Microwave: Lò vi sóng
  • Refrigerator/ fridge: Tủ lạnh
  • Rice cooker: Nồi cơm điện
  • Freezer: Tủ đá
  • Dishwasher: Máy rửa bát
  • Mixer: Máy trộn
  • Coffee maker: Máy pha cafe
  • Sink: Bồn rửa
  • Coffee grinder: Máy nghiền cafe
  • Cabinet: Tủ
  • Pressure – cooker: Nồi áp suất
  • Juicer: Máy ép hoa quả
  • Kettle: Ấm đun nước
  • Blender: Máy xay sinh tố
  • Garlic press: Máy xay tỏi
  • Tea towel: khăn lau chén
  • Shelf: giá đựng
  • Tablecloth: khăn trải bàn

5. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp bánh về các hoạt động sơ chế, chế biến món ăn

  • Bake: Nướng bánh bằng lò
  • Grill: Nướng
  • Measure: Đong
  • Mix: Trộn
  • Spread: Phết, trét (bơ, phô mai,…)
  • Peel: Lột vỏ
  • Grease: Trộn dầu, mỡ hoặc bơ
  • Stir: Khuấy, đảo
  • Knead: Nén bột
  • Beat: Đánh trứng nhanh
  • Fry: Rán, chiên
  • Crush: Nghiền, ép ,vắt
  • Blend: Hòa, xay
  • Slice: Thái lát
  • Soak: Ngâm, nhúng nước
  • Steam: Hấp
  • Drain: Làm ráo nước
  • Grate: Bào
  • Boil: Đun sôi
  • Stew: Hầm
  • Roast: Ninh
  • Chop: Xắt nhỏ
  • Microwave: Làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.
  • Wash: rửa
  • Roast: quay chín bằng lửa

6. Từ vựng tiếng Anh về trạng thái, mùi vị món ăn

  • Sweet: Vị ngọt và có mùi thơm nhẹ, tương tự mật ong.
  • Sickly: Có mùi hơi tanh.
  • Sour: Đã có mùi ôi thiu, chua.
  • Salty: Vị mặn (có muối).
  • Tasty: Có hương vị ngon.
  • Bland: Nhạt nhẽo, kém hấp dẫn.
  • Poor: Chất lượng quá kém.
  • Horrible: Có mùi khó chịu.
  • Mouldy: Bị mốc, lên men
  • Tender: Không dai, mềm
  • Fresh: Tươi sống
  • Rotten: Thối rữa, hỏng
  • Stale: Cũ, để lâu
  • Under-done: Tái
  • Tough: Khó cắt, nhai
  •  Sweet: Ngọt
  • Delicious: Ngon
  • Hot: Cay

7. Từ vựng tiếng Anh về gia vị và rau củ

  • Sugar: Đường
  • MSG (monosodium glutamate): Bột ngọt
  • Salt: Muối
  • Fish sauce: Nước mắm
  • Garlic: Tỏi
  • Soy sauce: Nước tương
  • Chilli: Ớt
  • Anchovy paste: Mắm nêm
  • Cooking oil: Dầu ăn
  • Ketchup: Sốt cà chua
  • Carrot: Cà rốt
  • Mushroom: Nấm
  • Peas: Đậu hà lan
  • Cucumber: Dưa leo
  • Sugar beet: Củ cải đường
  • Cabbage: Cải bắp
  • Beet: Củ dền
  • Sweet potato/ Spud: Khoai lang
  • Turnip: Củ cải
  • Artichoke: A-ti-sô
  • Broccoli: Bông cải xanh
  • Celery: Cần tây
  • Green Onion: Hành lá
  • Cauliflower: Súp lơ
Từ vựng tiếng Anh về gia vị và rau củ
Từ vựng tiếng Anh về gia vị và rau củ

8. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp bánh về các đồ dựng bằng sứ

  • Crockery: Bát đĩa sứ
  • Cup: Chén
  • Bowl: Bát
  • Sugar bowl: Bát đựng đường
  • Glass: Cốc thủy tinh
  • Saucer: Đĩa đựng chén
  • Jar: Lọ thủy tinh
  • Jug: Cái bình rót
  • Mug: Cốc cà phê
  • Plate: Đĩa
  • Wine glass: Ly uống rượi
  • Teapot: Ấm trà

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành bếp bánhNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia sẻ đến cho các bạn. Hy vọng đã cung cấp thêm cho các bạn những kiến thức bổ ích về chủ đề bếp – bánh.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 11 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”210+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh”,”description”:”Nu00e2ng cao ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh (Bakery Industry) su1ebd tru1edf nu00ean u0111u01a1n giu1ea3n hu01a1n bao giu1edd hu1ebft nu1ebfu bu1ea1n nu1eafm hu1ebft u0111u01b0u1ee3c tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng u0111u01b0u1ee3c chia nhu1ecf thu00e0nh cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 liu00ean quan nhu01b0: Nguyu00ean liu1ec7u, du1ee5ng cu1ee5, thiu1ebft bu1ecb lu00e0m bu00e1nh, lou1ea1i bu00e1nh, phu01b0u01a1ng phu00e1p…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/tieng-anh-chuyen-nganh-bep-banh-min.jpg”,”width”:900,”height”:600},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”210+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh”,”reviewBody”:”Nu00e2ng cao ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh (Bakery Industry) su1ebd tru1edf nu00ean u0111u01a1n giu1ea3n hu01a1n bao giu1edd hu1ebft nu1ebfu bu1ea1n nu1eafm hu1ebft u0111u01b0u1ee3c tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng u0111u01b0u1ee3c chia nhu1ecf thu00e0nh cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 liu00ean quan nhu01b0: Nguyu00ean liu1ec7u, du1ee5ng cu1ee5, thiu1ebft bu1ecb lu00e0m bu00e1nh, lou1ea1i bu00e1nh, phu01b0u01a1ng phu00e1p chu1ebf biu1ebfn bu00e1nh. Tu1ea5t cu1ea3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n giu1edbi thiu1ec7u u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc ngay sau u0111u00e2y!n1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh vu1ec1 du1ee5ng cu1ee5 lu00e0m bu00e1nhnnCooker: Bu1ebfp nu1ea5u.nKitchen scale: Cu00e2n nhu00e0 bu1ebfp.nCake pan: Khuu00f4n lu00e0m bu00e1nh.nOven mitts: Gu0103ng tay chu1ed1ng nu00f3ng cho u0110u1ea7u bu1ebfp.nFlour u2013 sifter: Cu00e1i ru00e2y bu1ed9t bu00e1nh.nCookie cutter: Khuu00f4n du00f9ng u0111u1ec3 cu1eaft bu00e1nh quynMuffin fin: Khay lu00e0m bu00e1nh muffin.nPastry brush: Cu1ecd du00f9ng quu00e9t bu00e1nh.nBaking sheet: Khay nu01b0u1edbng bu00e1nhnSieve: Ru00e2y bu1ed9t.nWhisk: Phu1edbi lu1ed3ng.nSpatula: Phu1edbi du00f9ng tru1ed9n bu1ed9t.nElectric mixer: Mu00e1y u0111u00e1nh tru1ee9ng hay mu00e1y du00f9ng tru1ed9n bu1ed9t.nParchment paper: Giu1ea5y nu1ebfn.nMixing bowl: Thu1ed1 tru1ed9n bu1ed9t hay cu00f2n gu1ecdi lu00e0 tu00f4 tru1ed9n hu1ed7n hu1ee3p.nPotato masher: Du1ee5ng cu1ee5 nghiu1ec1n khoai tu00e2ynRoasting pan: Chu1ea3o u0111u1ec3 nu01b0u1edbng.nOven cloth: Khu0103n lu00f3t lu00f2.nPeeler: Du1ee5ng cu1ee5 bu00f3c vu1ecf.nLemon squeezer: Du1ee5ng cu1ee5 du00f9ng vu1eaft chanh.nZester: Du1ee5ng cu1ee5 bu00e0o vu1ecf chanh, cam.nRolling pin: Cu00e2y du00f9ng cu00e1n bu1ed9t.nKitchen foil: Giu1ea5y bu1ea1c.nCling film/Plastic wrap: Mu00e0ng bu1ecdc thu1ef1c phu1ea9m.nChopsticks: u0110u0169a.nFork: Du0129a,nSauce pan: Cu00e1i nu1ed3i.nBowl: Tu00f4/chu00e9n.nLadle: Mu00f4i mu00fac.nGrater/Cheese Grater: Cu00e1i nu1ea1o.nTray: Cu00e1i Khay (mu00e2m).nCake turntable: Bu00e0n xoay.nKnife: Dao.nFrying pan: Chu1ea3o ru00e1n.nTablespoon: Thu00eca to.nTeaspoon: thu00eca nhu1ecfnWooden spoon: Thu00eca gu1ed7.nMeasuring cups: Cu1ed1c du00f9ng u0111ong.nMeasuring spoons: Thu00eca u0111ong.nTin opener: Cu00e1i mu1edf hu1ed9pnCorkscrew: cu00e1i mu1edf chai ru01b0u1ee3unCrockery: bu00e1t u0111u0129a su1ee9nGlass: cu1ed1c thu1ee7y tinhnJar: lu1ecd thu1ee7y tinhnJug: cu00e1i bu00ecnh ru00f3tnMug: cu1ed1c cu00e0 phu00eanTeapot: u1ea5m tru00e0nWine glass: cu1ed1c uu1ed1ng ru01b0u1ee3unColander: cu00e1i ru1ed5nScouring pad hou1eb7c scourer: miu1ebfng ru1eeda bu00e1tnSugar bowl: bu00e1t u0111u1ef1ng u0111u01b0u1eddngnnn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 nguyu00ean liu1ec7u lu00e0m bu00e1nhnnBread flour: Bu1ed9t bu00e1nh mu1ef3nPastry: Bu1ed9t mu00ec lu00e0m bu00e1nh nu01b0u1edbngnPlain flour/ all-purpose flour: Bu1ed9t mu00ec thu01b0u1eddngnRice flour: Bu1ed9t gu1ea1o (Bu1ed9t gu1ea1o tu1ebb)nGlutinous rice flour: Bu1ed9t nu1ebfp (Bu1ed9t gu1ea1o nu1ebfp)nTapioca starch: Bu1ed9t nu0103ng (bu1ed9t u0111ao hay tinh bu1ed9t khoai mu00ec)nCorn starch/ Corn flour: Bu1ed9t ngu00f4nPotato starch: Bu1ed9t khoai tu00e2ynBaking powder: Bu1ed9t nu1edfnPuff pastry: Bu1ed9t ngu00e0n lu1edbp (thu01b0u1eddng du00f9ng lu00e0m bu00e1nh tart hou1eb7c pateso)nYeast: Men nu1edfnFresh milk: Su1eefa tu01b0u01a1inCoconut milk/ cream: Su1eefa du1eebanTopping cream: Kem trang tru00ednWhipping cream: Kem tu01b0u01a1inEgg: Tru1ee9ngnEgg white: Lu00f2ng tru1eafng tru1ee9ngnEgg yolks: Lu00f2ng u0111u1ecf tru1ee9ngnSugar: u0110u01b0u1eddngnBrown sugar: u0110u01b0u1eddng nu00e2unCheese: Phu00f4 mainCottage cheese: Phu00f4 mai tu01b0u01a1inChocolate: Su00f4 cu00f4 lanFull-fat milk: Su1eefa nguyu00ean kem/su1eefa bu00e9onMargarine: Bu01a1 thu1ef1c vu1eadtnnn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i bu00e1nh thu00f4ng du1ee5ngnnCake: Bu00e1nh ngu1ecdtnCrepe: Bu00e1nh ku1ebfpnWaffle: Bu00e1nh cu00f3 du1ea1ng mu1ecfng u0111u01b0u1ee3c nu01b0u1edbng trong khuu00f4n riu00eang.nPastry: Bu00e1nh ngu1ecdt nhiu1ec1u lu1edbpnPretzel: Bu00e1nh xou1eafnnSandwich: Bu00e1nh mu00ec gu1ed1i.nWrap: Bu00e1nh cuu1ed9nnMuffin: Bu00e1nh nu01b0u1edbng xu1ed1pnDonut: Bu00e1nh ru00e1n donutnRolls: Bu00e1nh mu00ec tru00f2nnCroissant: Bu00e1nh su1eebng bu00f2nBagel: Bu00e1nh mu00ec vu00f2ngnChiffon: Bu00e1nh bu00f4ng xu1ed1p mu1ec1m u0111u01b0u1ee3c tu1ea1o thu00e0nh nhu1edd viu1ec7c u0111u00e1nh bu00f4ng lu00f2ng tru1eafng vu00e0 lu00f2ng u0111u1ecf riu00eang biu1ec7t.nCoffee cake: Bu00e1nh mu00ec cu00f3 du1ea1ng chu1eef nhu1eadt, vuu00f4ng, tru00f2nu2026 Thu01b0u1eddng du00f9ng vu1edbi cafenCookie: Bu00e1nh quynCroissant: Bu00e1nh su1eebng bu00f2.nFritter: Bu00e1nh cu00f3 vu1ecb mu1eb7n lu1eabn ngu1ecdt, chiu00ean ngu1eadp trong du1ea7unLoaf: Bu00e1nh mu00ec cu00f3 du1ea1ng khu1ed1i hu00ecnh chu1eef nhu1eadtnBread: Bu00e1nh mu1ef3nPancake: Bu00e1nh ru00e1n u0111u01b0u1ee3c lu00e0m chu00edn bu1eb1ng chu1ea3o.nPie: Bu00e1nh cu00f3 vu1ecf ku00edn, bu00ean trong chu1ee9a nhu00e2n.nPound cake: Bu00e1nh chu1ee9a hu00e0m lu01b0u1ee3ng u0111u01b0u1eddng, chu1ea5t bu00e9o u0111u1ec1u u1edf mu1ee9c cao. Lou1ea1i bu00e1nh nu00e0y thu01b0u1eddng cu00f3 ku1ebft cu1ea5u nu0103ng, u0111u1eb7c hu01a1n cu00e1c du1ea1ng bu00f4ng xu1ed1p.nSandwich: Bu00e1nh mu00ec gu1ed1i.nScone: Bu00e1nh mu00ec nhanh phu1ed5 biu1ebfn tu1ea1i nu01b0u1edbc Anh, cu00f3 nguu1ed3n gu1ed1c Scottish.nTart: Du1ea1ng u0111u1eb7c biu1ec7t cu1ee7a bu00e1nh pie nhu01b0ng khu00f4ng cu00f3 lu1edbp vu1ecf bu1ecdc ku00edn nhu00e2n mu00e0 u0111u01b0u1ee3c nu01b0u1edbng hu1edf phu1ea7n nhu00e2n lu1ed9 ra ngou00e0i.nCupcake: Mu1ed9t du00f2ng cu1ee7a bu00e1nh cake, cu00f3 du1ea1ng nhu1ecf thu01b0u1eddng bao quanh bu1edfi lu1edbp giu1ea5y hu00ecnh cu1ed1c xinh xu1eafn, tru00ean mu1eb7t bu00e1nh u0111u01b0u1ee3c trang tru00ed nhiu1ec1u lu1edbp kem, tru00e1i cu00e2yu2026nnn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c thiu1ebft bu1ecb nhu00e0 bu1ebfp khu00e1cnnToaster: Mu00e1y nu01b0u1edbng bu00e1nh mu00ecnStove: Bu1ebfp nu1ea5unKitchen roll: Giu1ea5y lau bu1ebfpnOven: Lu00f2 nu01b0u1edbngnMicrowave: Lu00f2 vi su00f3ngnRefrigerator/ fridge: Tu1ee7 lu1ea1nhnRice cooker: Nu1ed3i cu01a1m u0111iu1ec7nnFreezer: Tu1ee7 u0111u00e1nDishwasher: Mu00e1y ru1eeda bu00e1tnMixer: Mu00e1y tru1ed9nnCoffee maker: Mu00e1y pha cafenSink: Bu1ed3n ru1eedanCoffee grinder: Mu00e1y nghiu1ec1n cafenCabinet: Tu1ee7nPressure u2013 cooker: Nu1ed3i u00e1p suu1ea5tnJuicer: Mu00e1y u00e9p hoa quu1ea3nKettle: u1ea4m u0111un nu01b0u1edbcnBlender: Mu00e1y xay sinh tu1ed1nGarlic press: Mu00e1y xay tu1ecfinTea towel: khu0103n lau chu00e9nnShelf: giu00e1 u0111u1ef1ngnTablecloth: khu0103n tru1ea3i bu00e0nnn5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh vu1ec1 cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng su01a1 chu1ebf, chu1ebf biu1ebfn mu00f3n u0103nnnBake: Nu01b0u1edbng bu00e1nh bu1eb1ng lu00f2nGrill: Nu01b0u1edbngnMeasure: u0110ongnMix: Tru1ed9nnSpread: Phu1ebft, tru00e9t (bu01a1, phu00f4 mai,…)nPeel: Lu1ed9t vu1ecfnGrease: Tru1ed9n du1ea7u, mu1ee1 hou1eb7c bu01a1nStir: Khuu1ea5y, u0111u1ea3onKnead: Nu00e9n bu1ed9tnBeat: u0110u00e1nh tru1ee9ng nhanhnFry: Ru00e1n, chiu00eannCrush: Nghiu1ec1n, u00e9p ,vu1eaftnBlend: Hu00f2a, xaynSlice: Thu00e1i lu00e1tnSoak: Ngu00e2m, nhu00fang nu01b0u1edbcnSteam: Hu1ea5pnDrain: Lu00e0m ru00e1o nu01b0u1edbcnGrate: Bu00e0onBoil: u0110un su00f4inStew: Hu1ea7mnRoast: NinhnChop: Xu1eaft nhu1ecfnMicrowave: Lu00e0m nu00f3ng thu1ee9c u0103n bu1eb1ng lu00f2 vi su00f3ng.nWash: ru1eedanRoast: quay chu00edn bu1eb1ng lu1eedann6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru1ea1ng thu00e1i, mu00f9i vu1ecb mu00f3n u0103nnnSweet: Vu1ecb ngu1ecdt vu00e0 cu00f3 mu00f9i thu01a1m nhu1eb9, tu01b0u01a1ng tu1ef1 mu1eadt ong.nSickly: Cu00f3 mu00f9i hu01a1i tanh.nSour: u0110u00e3 cu00f3 mu00f9i u00f4i thiu, chua.nSalty: Vu1ecb mu1eb7n (cu00f3 muu1ed1i).nTasty: Cu00f3 hu01b0u01a1ng vu1ecb ngon.nBland: Nhu1ea1t nhu1ebdo, ku00e9m hu1ea5p du1eabn.nPoor: Chu1ea5t lu01b0u1ee3ng quu00e1 ku00e9m.nHorrible: Cu00f3 mu00f9i khu00f3 chu1ecbu.nMouldy: Bu1ecb mu1ed1c, lu00ean mennTender: Khu00f4ng dai, mu1ec1mnFresh: Tu01b0u01a1i su1ed1ngnRotten: Thu1ed1i ru1eefa, hu1ecfngnStale: Cu0169, u0111u1ec3 lu00e2unUnder-done: Tu00e1inTough: Khu00f3 cu1eaft, nhainu00a0Sweet: Ngu1ecdtnDelicious: NgonnHot: Caynn7. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 gia vu1ecb vu00e0 rau cu1ee7nnSugar: u0110u01b0u1eddngnMSG (monosodium glutamate): Bu1ed9t ngu1ecdtnSalt: Muu1ed1inFish sauce: Nu01b0u1edbc mu1eafmnGarlic: Tu1ecfinSoy sauce: Nu01b0u1edbc tu01b0u01a1ngnChilli: u1edatnAnchovy paste: Mu1eafm nu00eamnCooking oil: Du1ea7u u0103nnKetchup: Su1ed1t cu00e0 chuanCarrot: Cu00e0 ru1ed1tnMushroom: Nu1ea5mnPeas: u0110u1eadu hu00e0 lannCucumber: Du01b0a leonSugar beet: Cu1ee7 cu1ea3i u0111u01b0u1eddngnCabbage: Cu1ea3i bu1eafpnBeet: Cu1ee7 du1ec1nnSweet potato/ Spud: Khoai langnTurnip: Cu1ee7 cu1ea3inArtichoke: A-ti-su00f4nBroccoli: Bu00f4ng cu1ea3i xanhnCelery: Cu1ea7n tu00e2ynGreen Onion: Hu00e0nh lu00e1nCauliflower: Su00fap lu01a1nnn8. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh vu1ec1 cu00e1c u0111u1ed3 du1ef1ng bu1eb1ng su1ee9nnCrockery: Bu00e1t u0111u0129a su1ee9nCup: Chu00e9nnBowl: Bu00e1tnSugar bowl: Bu00e1t u0111u1ef1ng u0111u01b0u1eddngnGlass: Cu1ed1c thu1ee7y tinhnSaucer: u0110u0129a u0111u1ef1ng chu00e9nnJar: Lu1ecd thu1ee7y tinhnJug: Cu00e1i bu00ecnh ru00f3tnMug: Cu1ed1c cu00e0 phu00eanPlate: u0110u0129anWine glass: Ly uu1ed1ng ru01b0u1ee3inTeapot: u1ea4m tru00e0nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfp bu00e1nh mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia su1ebb u0111u1ebfn cho cu00e1c bu1ea1n. Hy vu1ecdng u0111u00e3 cung cu1ea5p thu00eam cho cu00e1c bu1ea1n nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c bu1ed5 u00edch vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 bu1ebfp – bu00e1nh.nTham khu1ea3o thu00eam:nn160+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ebfpnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-04-21T12:50:10+07:00″,”dateModified”:”2021-08-09T14:39:06+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:11,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment