Ngân hàng là ngành chuyên đào tạo về những vấn đề liên quan đến việc giao dịch và luân chuyển tiền tệ, hiện đang là ngành cực kì hot trong khoảng thời gian gần đây. Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng không những cần thiết đối với những người làm trong lĩnh vực về ngân hàng mà còn được sử dụng trong nhiều cuộc giao dịch của các doanh nghiệp thông qua ngân hàng. Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng thông dụng nhất nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng
Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

1.1. Từ vựng tiếng Anh về chức danh trong ngân hàng

  • Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành
  • Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị
  • Board of Director: Hội đồng quản trị
  • Team leader: Trưởng nhóm
  • Director: Giám đốc
  • Staff: Nhân viên
  • Assistant: Trợ lý
  • Head: Trưởng phòng

1.2. Từ vựng tiếng Anh về các vị trí công việc trong ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh về các vị trí công việc trong ngân hàng
Từ vựng tiếng Anh về các vị trí công việc trong ngân hàng
  • Credit Approval Officer: Nhân viên tín dụng ngân hàng
  • International Payment: Chuyên viên thanh toán quốc tế
  • Cashier: Thủ quỹ
  • Big Business Customer Specialist: Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn
  • Risk Management Officer: Nhân viên quản lý rủi ro
  • Accounting Controller: Kiểm soát viên kế toán
  • Personal Customer Specialist: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
  • Internal Audit Officer: Nhân viên kiểm toán nội bộ
  • Market Development Specialist: Chuyên viên phát triển thị trường
  • Product Development Specialist: Chuyên viên phát triển sản phẩm
  • Marketing Officer: Chuyên viên tiếp thị
  • Financial Analyst: Chuyên viên phân tích tài chính
  • Financial Accounting Specialist: Chuyên viên kế toán tài chính
  • Operations Officer: Nhân viên vận hành
  • Sales Executive: Nhân viên kinh doanh
  • Valuation Officer: Nhân viên định giá
  • Marketing Staff Specialist: Chuyên viên quảng bá sản phẩm
  • Wealth Specialist: Chuyên viên tư vấn đầu tư
  • Information Technology Specialist: Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
  • Teller: Giao dịch viên

1.3. Từ vựng tiếng Anh về các loại tài khoản ngân hàng

Từ vựng tiếng Anh về các loại tài khoản ngân hàng
Từ vựng tiếng Anh về các loại tài khoản ngân hàng
  • Saving Account: Tài khoản tiết kiệm
  • Bank Account: Tài khoản ngân hàng
  • Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn
  • Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai
  • Personal Account: Tài khoản cá nhân
  • Deposit Account: Tài khoản tiền gửi
  • Spend Account: Tài khoản thanh toán

1.4. Từ vựng tiếng Anh về các loại thẻ phổ biến trong ngân hàng

  • Debit Card: Thẻ ghi nợ
  • Credit Card: Thẻ tín dụng
  • Prepaid Card: Thẻ trả trước
  • Charge Card: Thẻ thanh toán
  • Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard
  • Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo

1.5. Từ vựng tiếng Anh về các dạng ngân hàng

  • Central Bank: Ngân hàng trung ương
  • Investment Bank: Ngân hàng đầu tư
  • Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại
  • State Bank: Ngân hàng Nhà nước
  • Retail Bank : Ngân hàng bán lẻ
  • Regional local bank: Ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng
  • Internet bank: Ngân hàng trực tuyến
  • International Bank: Ngân hàng quốc tế
  • Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị
  • Agricultural bank: Ngân hàng nông nghiệp

Ngân hàng là ngành liên quan đến các vấn đề giao dịch và luân chuyển tiền tệ. Để công việc ngành ngân hàng thuận lợi và có nhiều cơ hội thăng tiến đòi hỏi bạn phải có được các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Nếu bạn chưa biết bắt đầu ôn luyện từ đâu để có được các chứng chỉ đó thì hãy xem ngay các khóa học chất lượng sau đây của Trung tâm Anh ngữ Ngoại Ngữ Tinh Tú nhé:

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng phổ biến khác

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng phổ biến khác
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng phổ biến khác
  • Bank (noun) Ngân hàng
  • Stock market (noun): thị trường chứng khoán
  • Lend(verb): cho vay
  • Interest rate: Lãi suất
  • Borrow (verb): cho mượn
  • Budget (noun): ngân sách
  • Cost of borrowing: chi phí vay
  • Corrupt (verb): tham nhũng
  • Balance of payment (noun): cán cân thanh toán
  • Cardholder (noun): chủ thẻ
  • Consumer price index (CPI): chỉ số giá tiêu dùng
  • Cash machine/ cash dispenser (noun): máy rút tiền
  • Online account: tài khoản trực tuyến
  • Commerce (adj): thương mại
  • Administrator (noun): quản trị
  • Abroad (adv): ở nước ngoài, hải ngoại
  • Balance of trade (noun): cán cân thương mại
  • Stake (noun): tiền đầu tư, cổ phần
  • Supervision (noun): người kiểm soát
  • Inherit (verb): thừa kế
  • Assembly line (noun) dây chuyền sản xuất
  • Float (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu
  • Charge (noun): phí, tiền phải trả
  • Outsource (verb): thuê ngoài
  • Rental contract (noun): hợp đồng cho thuê
  • Discount (verb): giảm giá, chiết khấu
  • Sort code (noun): mã chi nhánh ngân hàng
  • Stock exchange (noun): sàn giao dịch chứng khoán
  • Accountant(noun): nhân viên kế toán
  • Rent (verb): thuê
  • Investor (noun): nhà đầu tư
  • Equality (noun): sự ngang bằng nhau
  • lnheritance (noun) quyền thừa kế
  • Property (noun): tài sản, của cải
  • Insurance policy (noun): hợp đồng bảo hiểm
  • Fortune (noun): tài sân, vận may
  • Credit limit: hạn mức tín dụng
  • Overcharge (verb): tính quá số tiền
  • Commit (verb) cam kết
  • Economic cycle (noun) chu kỳ kinh tế
  • Micro Finance (noun) tài chính vi mô
  • Insecurity (noun): tính không an toàn
  • Compensation (noun): sự đền bù, bồi thường
  • Expense (noun): sự tiêu, phí tổn
  • Treasuries: kho bạc
  • Building society: hiệp hội xây dựng
  • Giant (noun) công ty khổng lồ
  • Federal Reserve: cục dự trữ liên bang
  • Invoice (noun,verb): hóa đơn, lập hóa đơn
  • Payee (noun): người được thanh toán
  • Pulling: thu hút
  • Cast card: thẻ rút tiền mặt
  • Authorise (noun): cấp phép
  • Voucher (noun): biên lai, chứng từ
  • Infrastructure: cơ sở hạ tầng
  • Guarantee contract: hợp đồng bảo lãnh
  • Poverty (noun): sự nghèo, kém chất lượng
  • Charge card: thẻ thanh toán
  • Grant (noun,verb): trợ cấp, công nhận, tài trợ
  • Back-office (noun): bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
  • Offset: sự bù đắp thiệt hại
  • Treasurer (noun): thủ quỹ
  • Cheque (noun): séc
  • Short term cost: chi phí ngắn hạn Long term gain: thành quả lâu dài
  • Slump (noun) tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
  • Inflation: sự lạm phát
  • Surplus: thặng dư
  • Upturn (noun) sự chuyển hướng tốt, khá lên
  • Bribery (noun): sự đút lót, sự hối lộ
  • Multinational company: công ty đa quốc gia
  • To reject (verb) không chấp thuận, bác bỏ
  • Private company: công ty tư nhân
  • Interest: tiền lãi
  • Embargo: cấm vận
  • Loan (noun): khoản vay
  • Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  • Withdraw: rút tiền ra
  • Transnational company: công ty xuyên quốc gia
  • Joint Stock Company: công ty Hợp Danh
  • Monopoly Company: công ty độc quyền
  • Joint Venture company: công ty Liên doanh
  • Revenue (noun): thu nhập
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  • Transfer: chuyển khoản
  • Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  • Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  • Invoice: hoá đơn
  • Monetary finance: tài chính – tiền tệ
  • Mode of payment: phương thức thanh toán
  • Financial year: tài khoản
  • Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • Price boom: việc giá cả tăng vọt
  • Preferential duties: thuế ưu đãi
  • National economy: kinh tế quốc dân
  • Financial policies: chính sách tài chính
  • Home Foreign maket: thị trường ngoài nước
  • Dumping: bán phá giá
  • Fixed capital: vốn cố định
  • Floating capital: vốn luân chuyển
  • Managerial skill: kỹ năng quản lý
  • National firms: các công ty quốc gia
  • Economic blockade: bao vây kinh tế
  • Insurance: bảo hiểm
  • Mortage: thế chấp
  • Economic cooperation: hợp tác kinh tế
  • International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế
  • Share: cổ phần
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Liability: khoản nợ, trách nhiệm
  • Market economy: kinh tế thị trường
  • Regulation: sự điều tiết
  • Depreciation: khấu hao
  • Hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  • Moderate price: giả cả phải chăng
  • Guarantee: bảo hành
  • Effective demand: nhu cầu thực tế
  • Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  • Joint stock company: công ty cổ phần
  • Customs barrier: hàng rào thuế quan
  • Shareholder: người góp cổ phần
  • Distribution of income: phân phối thu nhập
  • Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
  • Earnest money: tiền đặt cọc
  • Confiscation: tịch thu
  • Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  • Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  • Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
  • Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
  • Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  • National Income: Thu nhập quốc dân (NI)
  • Micro-economic: kinh tế vi mô
  • Payment in arrear: trả tiền chậm
  • Planned economy: kinh tế kế hoạch
  • The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế
  • Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế
  • Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  • Gross Dosmetic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  • Supply and demand: cung và cầu
  • Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  • Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
  • Co-operative: hợp tác xã
  • Sole agent: đại lý độc quyền
  • Holding company: công ty mẹ
  • Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
  • Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  • Amortization/ Depreciation: khấu hao

Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng phổ biến nhất. Hy vọng với những chia sẻ của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn có thêm hiểu biết về chuyên ngành ngân hàng và tự tin hơn trong khi giao tiếp!

Tham khảo thêm: 

Phương pháp học tiếng Anh cho người đi làm

Học giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm

Đánh giá bài viết

[Total: 6 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”211+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng”,”description”:”Ngu00e2n hu00e0ng lu00e0 ngu00e0nh chuyu00ean u0111u00e0o tu1ea1o vu1ec1 nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 liu00ean quan u0111u1ebfn viu1ec7c giao du1ecbch vu00e0 luu00e2n chuyu1ec3n tiu1ec1n tu1ec7, hiu1ec7n u0111ang lu00e0 ngu00e0nh cu1ef1c ku00ec hot trong khou1ea3ng thu1eddi gian gu1ea7n u0111u00e2y. Tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng khu00f4ng nhu1eefng cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi lu00e0m trong lu0129nh vu1ef1c vu1ec1 ngu00e2n…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang.jpg”,”width”:650,”height”:406},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”211+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng”,”reviewBody”:”Ngu00e2n hu00e0ng lu00e0 ngu00e0nh chuyu00ean u0111u00e0o tu1ea1o vu1ec1 nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 liu00ean quan u0111u1ebfn viu1ec7c giao du1ecbch vu00e0 luu00e2n chuyu1ec3n tiu1ec1n tu1ec7, hiu1ec7n u0111ang lu00e0 ngu00e0nh cu1ef1c ku00ec hot trong khou1ea3ng thu1eddi gian gu1ea7n u0111u00e2y. Tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng khu00f4ng nhu1eefng cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi lu00e0m trong lu0129nh vu1ef1c vu1ec1 ngu00e2n hu00e0ng mu00e0 cu00f2n u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong nhiu1ec1u cuu1ed9c giao du1ecbch cu1ee7a cu00e1c doanh nghiu1ec7p thu00f4ng qua ngu00e2n hu00e0ng. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u tru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ngn1.1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ee9c danh trong ngu00e2n hu00e0ngnnChief of Executive Operator: Tu1ed5ng giu00e1m u0111u1ed1c u0111iu1ec1u hu00e0nhnBoard chairman: Chu1ee7 tu1ecbch hu1ed9i u0111u1ed3ng quu1ea3n tru1ecbnBoard of Director: Hu1ed9i u0111u1ed3ng quu1ea3n tru1ecbnTeam leader: Tru01b0u1edfng nhu00f3mnDirector: Giu00e1m u0111u1ed1cnStaff: Nhu00e2n viu00eannAssistant: Tru1ee3 lu00fdnHead: Tru01b0u1edfng phu00f2ngnn1.2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c vu1ecb tru00ed cu00f4ng viu1ec7c trong ngu00e2n hu00e0ngnnnCredit Approval Officer: Nhu00e2n viu00ean tu00edn du1ee5ng ngu00e2n hu00e0ngnInternational Payment: Chuyu00ean viu00ean thanh tou00e1n quu1ed1c tu1ebfnCashier: Thu1ee7 quu1ef9nBig Business Customer Specialist: Chuyu00ean viu00ean khu00e1ch hu00e0ng doanh nghiu1ec7p lu1edbnnRisk Management Officer: Nhu00e2n viu00ean quu1ea3n lu00fd ru1ee7i ronAccounting Controller: Kiu1ec3m sou00e1t viu00ean ku1ebf tou00e1nnPersonal Customer Specialist: Chuyu00ean viu00ean chu0103m su00f3c khu00e1ch hu00e0ngnInternal Audit Officer: Nhu00e2n viu00ean kiu1ec3m tou00e1n nu1ed9i bu1ed9nMarket Development Specialist: Chuyu00ean viu00ean phu00e1t triu1ec3n thu1ecb tru01b0u1eddngnProduct Development Specialist: Chuyu00ean viu00ean phu00e1t triu1ec3n su1ea3n phu1ea9mnMarketing Officer: Chuyu00ean viu00ean tiu1ebfp thu1ecbnFinancial Analyst: Chuyu00ean viu00ean phu00e2n tu00edch tu00e0i chu00ednhnFinancial Accounting Specialist: Chuyu00ean viu00ean ku1ebf tou00e1n tu00e0i chu00ednhnOperations Officer: Nhu00e2n viu00ean vu1eadn hu00e0nhnSales Executive: Nhu00e2n viu00ean kinh doanhnValuation Officer: Nhu00e2n viu00ean u0111u1ecbnh giu00e1nMarketing Staff Specialist: Chuyu00ean viu00ean quu1ea3ng bu00e1 su1ea3n phu1ea9mnWealth Specialist: Chuyu00ean viu00ean tu01b0 vu1ea5n u0111u1ea7u tu01b0nInformation Technology Specialist: Chuyu00ean viu00ean cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tin (IT)nTeller: Giao du1ecbch viu00eannn1.3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i tu00e0i khou1ea3n ngu00e2n hu00e0ngnnnSaving Account: Tu00e0i khou1ea3n tiu1ebft kiu1ec7mnBank Account: Tu00e0i khou1ea3n ngu00e2n hu00e0ngnFixed Account: Tu00e0i khou1ea3n cu00f3 ku1ef3 hu1ea1nnCurrent Account/ Checking Account: Tu00e0i khou1ea3n vu00e3ng lainPersonal Account: Tu00e0i khou1ea3n cu00e1 nhu00e2nnDeposit Account: Tu00e0i khou1ea3n tiu1ec1n gu1eedinSpend Account: Tu00e0i khou1ea3n thanh tou00e1nnn1.4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i thu1ebb phu1ed5 biu1ebfn trong ngu00e2n hu00e0ngnnDebit Card: Thu1ebb ghi nu1ee3nCredit Card: Thu1ebb tu00edn du1ee5ngnPrepaid Card: Thu1ebb tru1ea3 tru01b0u1edbcnCharge Card: Thu1ebb thanh tou00e1nnVisa/ Mastercard: Thu1ebb visa, mastercardnCheck Guarantee Card: Thu1ebb u0111u1ea3m bu1ea3onn1.5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c du1ea1ng ngu00e2n hu00e0ngnnCentral Bank: Ngu00e2n hu00e0ng trung u01b0u01a1ngnInvestment Bank: Ngu00e2n hu00e0ng u0111u1ea7u tu01b0nCommercial Bank: Ngu00e2n hu00e0ng Thu01b0u01a1ng mu1ea1inState Bank: Ngu00e2n hu00e0ng Nhu00e0 nu01b0u1edbcnRetail Bank : Ngu00e2n hu00e0ng bu00e1n lu1ebbnRegional local bank: Ngu00e2n hu00e0ng u0111u1ecba phu01b0u01a1ng u1edf khu vu1ef1c/ trong vu00f9ngnInternet bank: Ngu00e2n hu00e0ng tru1ef1c tuyu1ebfnnInternational Bank: Ngu00e2n hu00e0ng quu1ed1c tu1ebfnSupermarket bank: Ngu00e2n hu00e0ng siu00eau thu1ecbnAgricultural bank: Ngu00e2n hu00e0ng nu00f4ng nghiu1ec7pnnNgu00e2n hu00e0ng lu00e0 ngu00e0nh liu00ean quan u0111u1ebfn cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 giao du1ecbch vu00e0 luu00e2n chuyu1ec3n tiu1ec1n tu1ec7. u0110u1ec3 cu00f4ng viu1ec7c ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng thuu1eadn lu1ee3i vu00e0 cu00f3 nhiu1ec1u cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 u0111u01b0u1ee3c cu00e1c chu1ee9ng chu1ec9 tiu1ebfng Anh quu1ed1c tu1ebf. Nu1ebfu bu1ea1n chu01b0a biu1ebft bu1eaft u0111u1ea7u u00f4n luyu1ec7n tu1eeb u0111u00e2u u0111u1ec3 cu00f3 u0111u01b0u1ee3c cu00e1c chu1ee9ng chu1ec9 u0111u00f3 thu00ec hu00e3y xem ngay cu00e1c khu00f3a hu1ecdc chu1ea5t lu01b0u1ee3ng sau u0111u00e2y cu1ee7a Trung tu00e2m Anh ngu1eef Ngoại Ngữ Tinh Tú nhu00e9:nnKhu00f3a hu1ecdc tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp u0110u00e0 Nu1eb5ng.nKhu00f3a hu1ecdc TOEIC u0110u00e0 Nu1eb5ng.nKhu00f3a hu1ecdc IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng.nn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng phu1ed5 biu1ebfn khu00e1cnnnBank (noun) Ngu00e2n hu00e0ngnStock market (noun): thu1ecb tru01b0u1eddng chu1ee9ng khou00e1nnLend(verb): cho vaynInterest rate: Lu00e3i suu1ea5tnBorrow (verb): cho mu01b0u1ee3nnBudget (noun): ngu00e2n su00e1chnCost of borrowing: chi phu00ed vaynCorrupt (verb): tham nhu0169ngnBalance of payment (noun): cu00e1n cu00e2n thanh tou00e1nnCardholder (noun): chu1ee7 thu1ebbnConsumer price index (CPI): chu1ec9 su1ed1 giu00e1 tiu00eau du00f9ngnCash machine/ cash dispenser (noun): mu00e1y ru00fat tiu1ec1nnOnline account: tu00e0i khou1ea3n tru1ef1c tuyu1ebfnnCommerce (adj): thu01b0u01a1ng mu1ea1inAdministrator (noun): quu1ea3n tru1ecbnAbroad (adv): u1edf nu01b0u1edbc ngou00e0i, hu1ea3i ngou1ea1inBalance of trade (noun): cu00e1n cu00e2n thu01b0u01a1ng mu1ea1inStake (noun): tiu1ec1n u0111u1ea7u tu01b0, cu1ed5 phu1ea7nnSupervision (noun): ngu01b0u1eddi kiu1ec3m sou00e1tnInherit (verb): thu1eeba ku1ebfnAssembly line (noun) du00e2y chuyu1ec1n su1ea3n xuu1ea5tnFloat (v,n): tru00f4i nu1ed5i, thu1ea3 nu1ed5i, niu00eam yu1ebft cu1ed5 phiu1ebfunCharge (noun): phu00ed, tiu1ec1n phu1ea3i tru1ea3nOutsource (verb): thuu00ea ngou00e0inRental contract (noun): hu1ee3p u0111u1ed3ng cho thuu00eanDiscount (verb): giu1ea3m giu00e1, chiu1ebft khu1ea5unSort code (noun): mu00e3 chi nhu00e1nh ngu00e2n hu00e0ngnStock exchange (noun): su00e0n giao du1ecbch chu1ee9ng khou00e1nnAccountant(noun): nhu00e2n viu00ean ku1ebf tou00e1nnRent (verb): thuu00eanInvestor (noun): nhu00e0 u0111u1ea7u tu01b0nEquality (noun): su1ef1 ngang bu1eb1ng nhaunlnheritance (noun) quyu1ec1n thu1eeba ku1ebfnProperty (noun): tu00e0i su1ea3n, cu1ee7a cu1ea3inInsurance policy (noun): hu1ee3p u0111u1ed3ng bu1ea3o hiu1ec3mnFortune (noun): tu00e0i su00e2n, vu1eadn maynCredit limit: hu1ea1n mu1ee9c tu00edn du1ee5ngnOvercharge (verb): tu00ednh quu00e1 su1ed1 tiu1ec1nnCommit (verb) cam ku1ebftnEconomic cycle (noun) chu ku1ef3 kinh tu1ebfnMicro Finance (noun) tu00e0i chu00ednh vi mu00f4nInsecurity (noun): tu00ednh khu00f4ng an tou00e0nnCompensation (noun): su1ef1 u0111u1ec1n bu00f9, bu1ed3i thu01b0u1eddngnExpense (noun): su1ef1 tiu00eau, phu00ed tu1ed5nnTreasuries: kho bu1ea1cnBuilding society: hiu1ec7p hu1ed9i xu00e2y du1ef1ngnGiant (noun) cu00f4ng ty khu1ed5ng lu1ed3nFederal Reserve: cu1ee5c du1ef1 tru1eef liu00ean bangnInvoice (noun,verb): hu00f3a u0111u01a1n, lu1eadp hu00f3a u0111u01a1nnPayee (noun): ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c thanh tou00e1nnPulling: thu hu00fatnCast card: thu1ebb ru00fat tiu1ec1n mu1eb7tnAuthorise (noun): cu1ea5p phu00e9pnVoucher (noun): biu00ean lai, chu1ee9ng tu1eebnInfrastructure: cu01a1 su1edf hu1ea1 tu1ea7ngnGuarantee contract: hu1ee3p u0111u1ed3ng bu1ea3o lu00e3nhnPoverty (noun): su1ef1 nghu00e8o, ku00e9m chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnCharge card: thu1ebb thanh tou00e1nnGrant (noun,verb): tru1ee3 cu1ea5p, cu00f4ng nhu1eadn, tu00e0i tru1ee3nBack-office (noun): bu1ed9 phu1eadn khu00f4ng lu00e0m viu1ec7c tru1ef1c tiu1ebfp vu1edbi khu00e1ch hu00e0ngnOffset: su1ef1 bu00f9 u0111u1eafp thiu1ec7t hu1ea1inTreasurer (noun): thu1ee7 quu1ef9nCheque (noun): su00e9cnShort term cost: chi phu00ed ngu1eafn hu1ea1n Long term gain: thu00e0nh quu1ea3 lu00e2u du00e0inSlump (noun) tu00ecnh tru1ea1ng khu1ee7ng hou1ea3ng, suy thou00e1i, su1ee5t giu1ea3mnInflation: su1ef1 lu1ea1m phu00e1tnSurplus: thu1eb7ng du01b0nUpturn (noun) su1ef1 chuyu1ec3n hu01b0u1edbng tu1ed1t, khu00e1 lu00eannBribery (noun): su1ef1 u0111u00fat lu00f3t, su1ef1 hu1ed1i lu1ed9nMultinational company: cu00f4ng ty u0111a quu1ed1c gianTo reject (verb) khu00f4ng chu1ea5p thuu1eadn, bu00e1c bu1ecfnPrivate company: cu00f4ng ty tu01b0 nhu00e2nnInterest: tiu1ec1n lu00e3inEmbargo: cu1ea5m vu1eadnnLoan (noun): khou1ea3n vaynMacro-economic: kinh tu1ebf vu0129 mu00f4nWithdraw: ru00fat tiu1ec1n ranTransnational company: cu00f4ng ty xuyu00ean quu1ed1c gianJoint Stock Company: cu00f4ng ty Hu1ee3p DanhnMonopoly Company: cu00f4ng ty u0111u1ed9c quyu1ec1nnJoint Venture company: cu00f4ng ty Liu00ean doanhnRevenue (noun): thu nhu1eadpnTurnover: doanh su1ed1, doanh thunConversion: chuyu1ec3n u0111u1ed5i (tiu1ec1n, chu1ee9ng khou00e1n)nTransfer: chuyu1ec3n khou1ea3nnMonetary activities: hou1ea1t u0111u1ed9ng tiu1ec1n tu1ec7nSpeculation/ speculator: u0111u1ea7u cu01a1/ ngu01b0u1eddi u0111u1ea7u cu01a1nInvoice: hou00e1 u0111u01a1nnMonetary finance: tu00e0i chu00ednh u2013 tiu1ec1n tu1ec7nMode of payment: phu01b0u01a1ng thu1ee9c thanh tou00e1nnFinancial year: tu00e0i khou1ea3nnInstalment: phu1ea7n tru1ea3 gu00f3p mu1ed7i lu1ea7n cho tu1ed5ng su1ed1 tiu1ec1nnForeign currency: ngou1ea1i tu1ec7nPrice boom: viu1ec7c giu00e1 cu1ea3 tu0103ng vu1ecdtnPreferential duties: thuu1ebf u01b0u u0111u00e3inNational economy: kinh tu1ebf quu1ed1c du00e2nnFinancial policies: chu00ednh su00e1ch tu00e0i chu00ednhnHome Foreign maket: thu1ecb tru01b0u1eddng ngou00e0i nu01b0u1edbcnDumping: bu00e1n phu00e1 giu00e1nFixed capital: vu1ed1n cu1ed1 u0111u1ecbnhnFloating capital: vu1ed1n luu00e2n chuyu1ec3nnManagerial skill: ku1ef9 nu0103ng quu1ea3n lu00fdnNational firms: cu00e1c cu00f4ng ty quu1ed1c gianEconomic blockade: bao vu00e2y kinh tu1ebfnInsurance: bu1ea3o hiu1ec3mnMortage: thu1ebf chu1ea5pnEconomic cooperation: hu1ee3p tu00e1c kinh tu1ebfnInternational economic aid: viu1ec7n tru1ee3 kinh tu1ebf quu1ed1c tu1ebfnShare: cu1ed5 phu1ea7nnAccount holder: chu1ee7 tu00e0i khou1ea3nnLiability: khou1ea3n nu1ee3, tru00e1ch nhiu1ec7mnMarket economy: kinh tu1ebf thu1ecb tru01b0u1eddngnRegulation: su1ef1 u0111iu1ec1u tiu1ebftnDepreciation: khu1ea5u haonHoard/ hoarder: tu00edch tru1eef/ ngu01b0u1eddi tu00edch tru1eefnModerate price: giu1ea3 cu1ea3 phu1ea3i chu0103ngnGuarantee: bu1ea3o hu00e0nhnEffective demand: nhu cu1ea7u thu1ef1c tu1ebfnEffective longer-run solution: giu1ea3i phu00e1p lu00e2u du00e0i hu1eefu hiu1ec7unJoint stock company: cu00f4ng ty cu1ed5 phu1ea7nnCustoms barrier: hu00e0ng ru00e0o thuu1ebf quannShareholder: ngu01b0u1eddi gu00f3p cu1ed5 phu1ea7nnDistribution of income: phu00e2n phu1ed1i thu nhu1eadpnNet National Product: Su1ea3n phu1ea9m quu1ed1c du00e2n ru00f2ng (NNP)nEarnest money: tiu1ec1n u0111u1eb7t cu1ecdcnConfiscation: tu1ecbch thunCapital accumulation: su1ef1 tu00edch luu1ef9 tu01b0 bu1ea3nnPer capita income: thu nhu1eadp bu00ecnh quu00e2n u0111u1ea7u ngu01b0u1eddinGross National Product ( GNP): Tu1ed5ng su1ea3n phu1ea9m quu1ed1c du00e2nnIndicator of economic welfare: chu1ec9 tiu00eau phu00fac lu1ee3i kinh tu1ebfnReal national income: thu nhu1eadp quu1ed1c du00e2n thu1ef1c tu1ebfnNational Income: Thu nhu1eadp quu1ed1c du00e2n (NI)nMicro-economic: kinh tu1ebf vi mu00f4nPayment in arrear: tru1ea3 tiu1ec1n chu1eadmnPlanned economy: kinh tu1ebf ku1ebf hou1ea1chnThe openness of the economy: su1ef1 mu1edf cu1eeda cu1ee7a nu1ec1n kinh tu1ebfnRate of economic growth: tu1ed1c u0111u1ed9 tu0103ng tru01b0u1edfng kinh tu1ebfnAverage annual growth: tu1ed1c u0111u1ed9 tu0103ng tru01b0u1edfng bu00ecnh quu00e2n hu00e0ng nu0103mnGross Dosmetic Product (GDP): tu1ed5ng su1ea3n phu1ea9m quu1ed1c nu1ed9inSupply and demand: cung vu00e0 cu1ea7unPotential demand: nhu cu1ea7u tiu1ec1m tu00e0ngnAffiliated/ Subsidiary company: cu00f4ng ty connCo-operative: hu1ee3p tu00e1c xu00e3nSole agent: u0111u1ea1i lu00fd u0111u1ed9c quyu1ec1nnHolding company: cu00f4ng ty mu1eb9nActive/ brisk demand: lu01b0u1ee3ng cu1ea7u nhiu1ec1unTransnational corporations: Cu00e1c cu00f4ng ty siu00eau quu1ed1c gianAmortization/ Depreciation: khu1ea5u haonnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng chia su1ebb cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam hiu1ec3u biu1ebft vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh ngu00e2n hu00e0ng vu00e0 tu1ef1 tin hu01a1n trong khi giao tiu1ebfp!nTham khu1ea3o thu00eam:u00a0nPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-06-22T16:52:35+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:11:04+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:6,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment