Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gửi đến bạn đọc bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học phổ biến nhất hiện nay, hy vọng bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều vốn từ vựng hỗ trợ cho công việc.

Tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học
Tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

  • Psychology: Tâm lý học
  • Psychologist: nhà tâm lý học
  • Analytic psychology: tâm lý học phân tích
  • Health psychology: tâm lý học về sức khỏe
  • Humanistic psychology: tâm lý học nhân văn
  • Gestalt psychology: tâm lý học cấu trúc
  • Abnormal psychology: tâm lý học dị thường
  • Mental reflection: phản ánh tâm lý
  • Mental phenomenon: hiện tượng tâm lý
  • Alzheimer’s disease: bệnh tâm thần, chứng mất trí
  • Business psychology: tâm lý học kinh doanh
  • Mental process: quá trình tâm lý
  • Dissociative disorder: chứng rối loạn phân ly
  • Cognition: nhận thức
  • Cognitive dissonance: mâu thuẫn nhận thức, sự không hòa hợp về nhận thức
  • Dissociative identity disorder (DID): chứng rối loạn xác định phân ly
  • Insanity: bệnh điên
  • Attitude: thái độ
  • Abreaction: phản ứng xả giải
  • Absolute reflex: phản xạ tuyệt đối
  • Hallucination: ảo giác
  • Hypnosis: sự thôi miên
  • Insomnia: chứng mất ngủ
  • Illusion: ảo giác, ảo tưởng
  • Inferences: sự suy luận
  • Ego: cái tôi, bản ngã
  • Emotional intelligence: trí tuệ cảm xúc
  • Iconic memory: trí nhớ hình ảnh
  • Instinct: bản năng, năng khiếu
  • Internalization: sự tiếp thu, chủ quan hóa
  • Episodic memory: trí nhớ tình tiết
  • Encoding: mã hóa
  • Behaviour: hành vi
  • Anankastic personality disorder: rối loạn nhân cách ám ảnh-cưỡng chế
  • Absolute thinking: tư duy tuyệt đối
  • Electroencephalogram: điện não đồ
  • Intimacy: sự thân mật, thân tìn
  • Anaesthesia: chứng mất cảm giác
  • Anamnesis: sự nhớ lại/ năng lực hồi tưởng
  • Judgment: óc phán đoán, lương tri
  • Autism: bệnh tự kỷ
  • Mirror neuron: tế bào thần kinh phản chiếu hay tế bào thần kinh gương
  • A-type conflict: xung đột tình cảm
  • Glia: tế bào thần kinh đệm
  • Dysfunctional conflict: xung đột bất thường
  • Dark adaptation: thích nghi với bóng tối
  • Grapevine: tin đồn
  • Algesia: cảm giác đau
  • Anaclitic depression: trầm cảm do thiếu cha/mẹ
  • Algaesthesia: sự nhạy cảm với đau đớn
  • Abstinence syndrome: hội chứng kiêng khem
  • Ego defense mechanisms: cơ chế bảo vệ cái tôi
  • Altruism: lòng vị tha, hành động vị tha
  • Egocentrism: thuyết tự đề cao mình
  • Alexic acalculia: khiếm khuyết năng lực đọc các chữ số
  • Job enrichment: làm giàu công việc
  • Disarm the opposition: làm tiêu tan sự phản đối
  • Downshifting: thay đổi lối sống
  • Agitated depression: trầm cảm kích động
  • Agnosia: tình trạng mất nhận biết
  • Environmental variables: các biến môi trường
  • Galatea effect: hiệu ứng Galatea
  • Implicit learing: học tập vô thức
  • Communication overload: sự quá tải thông tin
  • Halo effect: hiệu ứng hào quang
  • Bystander Effect: hiệu ứng kẻ ngoài cuộc
  • Cognitive dissonance: mâu thuẫn nhận thức, sự không hòa hợp về nhận thức
  • Groupthink: tư duy nhóm
  • Alexia: tình trạng mất năng lực đọc
  • Aftersensation: hậu cảm giác
  • Aftertaste: hậu vị
  • Absurdity test: đo nghiệm về sự phi lý
  • Group polarization: sự phân cực nhóm
  • Akrasia: chứng thiếu ý chí
  • Amnesia: chứng quên, mất trí nhớ
  • Agraphia: chứng mất năng lực viết
  • Akinaesthesia: tình trạng mất cảm giác tư thế vận động
  • Obsessive-compulsive disorder (OCD): Rối loạn ám ảnh cưỡng chế
  • Cognitive restructuring: sự tái cấu trúc nhận thức
  • Ingratiation: sự lấy lòng
  • Group dynamics: động lực nhóm
  • Autocratic leader: nhà lãnh đạo độc tài
  • Absolute threshold: ngưỡng tuyệt đối
  • Body image: sơ đồ thân
  • Post-traumatic Stress Disorder – PTSD: chấn thương tâm lý sau sang chấn
  • Central nervous system: hệ thần kinh trung ương
  • Cerebellum astrophy: thoái hóa tiểu não
  • Cerebral cortex: vỏ não
  • Cerebellum: tiểu não
  • Cochlea: ốc tai
  • Sexual orientation: định hướng giới tính hay còn gọi là thiên hướng tình dục
  • Abulia: chứng suy giảm ý chí/ động lực
  • Accommodation: sự điều tiết
  • Joking and kidding: đùa cợt và trêu chọc
  • Affect display: sự thể hiện tình cảm
  • Affective flattening: sự mờ nhạt về biểu hiện tình cảm
  • Kinesthetic sense: giác quan vận động
  • Axon: sợi trục (thần kinh)
  • Biofeedback: liên hệ phản hồi sinh học
  • Bipolar cells: tế bào hai cực
  • Active imagination: sự tưởng tượng chủ động
  • Acculturation: sự tiếp biến (biến dung) văn hoá
  • Auditory nerve: thần kinh thính giác
  • Autonomic nervous system: hệ thần kinh tự trị
  • Aversion therapy: liệu pháp ác cảm
  • Anxiety: sự lo âu
  • Afterimage: hậu ảnh
  • Academic problem: khó khăn về học các môn học ở trường
  • Cerebral hemisphere: bán cầu não
  • Brainwriting: động não viết
  • Burnout: mệt lử
  • Acute stress: cơn căng thẳng cấp tính
  • Addiction: sự nghiện
  • Leadership style: phong cách lãnh đạo
  • Action potential: thế động tác (sự thay đổi điện thế qua màng tế bào thần kinh)
  • Attention-deficit hyperactivity disorder (ADHD): Sự rối loạn tăng động giảm chú ý
  • Acquisition: sự tiếp nhận
  • Leading by example: lãnh đạo bằng cách làm gương
  • Long-term memory: trí nhớ dài hạn
  • Learning task: nhiệm vụ học tập
  • Brainstorming: động não
  • Apparent motion: chuyển động biểu kiến
  • Archetype: nguyên mẫu, nguyên hình
  • Ableism: sự phân biệt đối xử với người khuyết tật, dị tật, bệnh hiểm nghèo hoặc truyền nhiễm
  • Language transfer: dịch chuyển dịch ngôn ngữ
  • Informal communication pathway: con đường giao tiếp không chính thức
  • Anorexia nervosa: chứng biếng ăn tâm thần
  • Brain stem: thân não
  • Kinesiology: vận động cơ thể học
  • Lateral thinking: tư duy bên cạnh
  • Ageism: sự đối xử không công bằng với người nào đó do tuổi tác của họ
  • Defensive communication: giao tiếp phòng vệ
  • Dependant-care option: phương án chăm sóc người phụ thuộc
  • Endocrine system: hệ nội tiết
  • Individual dominance: sự chi phối của cá nhân
  • Aggression: thái độ công kích
  • Agoraphobia: chứng sợ khoảng rộng
  • Less-is-more hypothesis: giả thuyết ít là nhiều
  • Chronological age: tuổi đời
  • Libido: : tính dục năng/ sinh lực
  • Learning disabilities (LD): thiểu năng học
  • Left-hemisphere consciousness: ý thức bán cầu não trái
  • Least effort principle: nguyên lí về nỗ lực tối thiểu
  • Cutural sensitivity: nhạy cảm về văn hóa
  • Circadian rhythm: nhịp sinh học ngày đêm
  • Client-centered therapy: liệu pháp hướng tâm cho thân chủ (liệu pháp Rogerian)
  • Clinical ecology: sinh thái học lâm sàng
  • All-or-none law: định luật tất cả hoặc không
  • Judgment: óc phán đoán, lương tri
  • Lesbian feminism: tư tưởng nữ quyền đồng tính

==> Nếu bạn muốn tìm kiếm một địa chỉ học IELTS tốt ở Đà Nẵng và có cả các khóa học tiếng Anh giao tiếp tại Đà Nẵng thì đừng bỏ qua trung tâm Anh ngữ 4Life bởi nơi đây được sĩ tử đánh giá rất cao về chất lượng giảng dạy. Và bạn cũng đừng quên đăng ký học TOEIC tại Đà Nẵng ở trung tâm để dễ dàng sở hữu chứng chỉ TOEIC và nâng cao kiến thức tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học nhé.

2. Tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

Cuốn sách “A Dictionary of Psychology” với hơn 2000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học thì đây có lẽ là cuốn từ điển tốt nhất, toàn diện, dễ đọc. Cuốn sách từ điển này bao gồm tất cả các ngành tâm lý học chẳng hạn như phân tâm học, tâm thần học, tội phạm học, khoa học thần kinh và thống kê. Từ điển Tâm lý học là một tài liệu tham khảo vô giá cho sinh viên và giáo viên thuộc chuyên ngành tâm lý học và các ngành liên quan; các chuyên gia, và lý tưởng nhất là phù hợp với bất kỳ ai quan tâm đến hoạt động của trí óc.

Một món quà Ngoại Ngữ Tinh Tú dành cho những người quan tâm đến ngành tâm lý học, bạn có thể xem và tải cuốn từ điển “A Dictionary of Psychology”.

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học
Từ điển tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học

Trên đây là toàn bộ những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học. Hy vọng với những gì mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tới sẽ giúp bạn có thêm lượng kiến thức tốt hơn cho chuyên ngành tâm lý học.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 41 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”2111+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc”,”description”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t hiu1ec7n nay, hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng hu1ed7 tru1ee3 cho cu00f4ng viu1ec7c. 1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc Psychology:…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-tam-ly-hoc.png”,”width”:1040,”height”:608},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”2111+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc”,”reviewBody”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t hiu1ec7n nay, hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng hu1ed7 tru1ee3 cho cu00f4ng viu1ec7c.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdcnnPsychology: Tu00e2m lu00fd hu1ecdcnPsychologist: nhu00e0 tu00e2m lu00fd hu1ecdcnAnalytic psychology: tu00e2m lu00fd hu1ecdc phu00e2n tu00edchnHealth psychology: tu00e2m lu00fd hu1ecdc vu1ec1 su1ee9c khu1ecfenHumanistic psychology: tu00e2m lu00fd hu1ecdc nhu00e2n vu0103nnGestalt psychology: tu00e2m lu00fd hu1ecdc cu1ea5u tru00facnAbnormal psychology: tu00e2m lu00fd hu1ecdc du1ecb thu01b0u1eddngnMental reflection: phu1ea3n u00e1nh tu00e2m lu00fdnMental phenomenon: hiu1ec7n tu01b0u1ee3ng tu00e2m lu00fdnAlzheimeru2019s disease: bu1ec7nh tu00e2m thu1ea7n, chu1ee9ng mu1ea5t tru00ednBusiness psychology: tu00e2m lu00fd hu1ecdc kinh doanhnMental process: quu00e1 tru00ecnh tu00e2m lu00fdnDissociative disorder: chu1ee9ng ru1ed1i lou1ea1n phu00e2n lynCognition: nhu1eadn thu1ee9cnCognitive dissonance: mu00e2u thuu1eabn nhu1eadn thu1ee9c, su1ef1 khu00f4ng hu00f2a hu1ee3p vu1ec1 nhu1eadn thu1ee9cnDissociative identity disorder (DID): chu1ee9ng ru1ed1i lou1ea1n xu00e1c u0111u1ecbnh phu00e2n lynInsanity: bu1ec7nh u0111iu00eannAttitude: thu00e1i u0111u1ed9nAbreaction: phu1ea3n u1ee9ng xu1ea3 giu1ea3inAbsolute reflex: phu1ea3n xu1ea1 tuyu1ec7t u0111u1ed1inHallucination: u1ea3o giu00e1cnHypnosis: su1ef1 thu00f4i miu00eannInsomnia: chu1ee9ng mu1ea5t ngu1ee7nIllusion: u1ea3o giu00e1c, u1ea3o tu01b0u1edfngnInferences: su1ef1 suy luu1eadnnEgo: cu00e1i tu00f4i, bu1ea3n ngu00e3nEmotional intelligence: tru00ed tuu1ec7 cu1ea3m xu00facnIconic memory: tru00ed nhu1edb hu00ecnh u1ea3nhnInstinct: bu1ea3n nu0103ng, nu0103ng khiu1ebfunInternalization: su1ef1 tiu1ebfp thu, chu1ee7 quan hu00f3anEpisodic memory: tru00ed nhu1edb tu00ecnh tiu1ebftnEncoding: mu00e3 hu00f3anBehaviour: hu00e0nh vinAnankastic personality disorder: ru1ed1i lou1ea1n nhu00e2n cu00e1ch u00e1m u1ea3nh-cu01b0u1ee1ng chu1ebfnAbsolute thinking: tu01b0 duy tuyu1ec7t u0111u1ed1inElectroencephalogram: u0111iu1ec7n nu00e3o u0111u1ed3nIntimacy: su1ef1 thu00e2n mu1eadt, thu00e2n tu00ecnnAnaesthesia: chu1ee9ng mu1ea5t cu1ea3m giu00e1cnAnamnesis: su1ef1 nhu1edb lu1ea1i/ nu0103ng lu1ef1c hu1ed3i tu01b0u1edfngnJudgment: u00f3c phu00e1n u0111ou00e1n, lu01b0u01a1ng trinAutism: bu1ec7nh tu1ef1 ku1ef7nMirror neuron: tu1ebf bu00e0o thu1ea7n kinh phu1ea3n chiu1ebfu hay tu1ebf bu00e0o thu1ea7n kinh gu01b0u01a1ngnA-type conflict: xung u0111u1ed9t tu00ecnh cu1ea3mnGlia: tu1ebf bu00e0o thu1ea7n kinh u0111u1ec7mnDysfunctional conflict: xung u0111u1ed9t bu1ea5t thu01b0u1eddngnDark adaptation: thu00edch nghi vu1edbi bu00f3ng tu1ed1inGrapevine: tin u0111u1ed3nnAlgesia: cu1ea3m giu00e1c u0111aunAnaclitic depression: tru1ea7m cu1ea3m do thiu1ebfu cha/mu1eb9nAlgaesthesia: su1ef1 nhu1ea1y cu1ea3m vu1edbi u0111au u0111u1edbnnAbstinence syndrome: hu1ed9i chu1ee9ng kiu00eang khemnEgo defense mechanisms: cu01a1 chu1ebf bu1ea3o vu1ec7 cu00e1i tu00f4inAltruism: lu00f2ng vu1ecb tha, hu00e0nh u0111u1ed9ng vu1ecb thanEgocentrism: thuyu1ebft tu1ef1 u0111u1ec1 cao mu00ecnhnAlexic acalculia: khiu1ebfm khuyu1ebft nu0103ng lu1ef1c u0111u1ecdc cu00e1c chu1eef su1ed1nJob enrichment: lu00e0m giu00e0u cu00f4ng viu1ec7cnDisarm the opposition: lu00e0m tiu00eau tan su1ef1 phu1ea3n u0111u1ed1inDownshifting: thay u0111u1ed5i lu1ed1i su1ed1ngnAgitated depression: tru1ea7m cu1ea3m ku00edch u0111u1ed9ngnAgnosia: tu00ecnh tru1ea1ng mu1ea5t nhu1eadn biu1ebftnEnvironmental variables: cu00e1c biu1ebfn mu00f4i tru01b0u1eddngnGalatea effect: hiu1ec7u u1ee9ng GalateanImplicit learing: hu1ecdc tu1eadp vu00f4 thu1ee9cnCommunication overload: su1ef1 quu00e1 tu1ea3i thu00f4ng tinnHalo effect: hiu1ec7u u1ee9ng hu00e0o quangnBystander Effect: hiu1ec7u u1ee9ng ku1ebb ngou00e0i cuu1ed9cnCognitive dissonance: mu00e2u thuu1eabn nhu1eadn thu1ee9c, su1ef1 khu00f4ng hu00f2a hu1ee3p vu1ec1 nhu1eadn thu1ee9cnGroupthink: tu01b0 duy nhu00f3mnAlexia: tu00ecnh tru1ea1ng mu1ea5t nu0103ng lu1ef1c u0111u1ecdcnAftersensation: hu1eadu cu1ea3m giu00e1cnAftertaste: hu1eadu vu1ecbnAbsurdity test: u0111o nghiu1ec7m vu1ec1 su1ef1 phi lu00fdnGroup polarization: su1ef1 phu00e2n cu1ef1c nhu00f3mnAkrasia: chu1ee9ng thiu1ebfu u00fd chu00ednAmnesia: chu1ee9ng quu00ean, mu1ea5t tru00ed nhu1edbnAgraphia: chu1ee9ng mu1ea5t nu0103ng lu1ef1c viu1ebftnAkinaesthesia: tu00ecnh tru1ea1ng mu1ea5t cu1ea3m giu00e1c tu01b0 thu1ebf vu1eadn u0111u1ed9ngnObsessive-compulsive disorder (OCD): Ru1ed1i lou1ea1n u00e1m u1ea3nh cu01b0u1ee1ng chu1ebfnCognitive restructuring: su1ef1 tu00e1i cu1ea5u tru00fac nhu1eadn thu1ee9cnIngratiation: su1ef1 lu1ea5y lu00f2ngnGroup dynamics: u0111u1ed9ng lu1ef1c nhu00f3mnAutocratic leader: nhu00e0 lu00e3nh u0111u1ea1o u0111u1ed9c tu00e0inAbsolute threshold: ngu01b0u1ee1ng tuyu1ec7t u0111u1ed1inBody image: su01a1 u0111u1ed3 thu00e2nnPost-traumatic Stress Disorder u2013 PTSD:u00a0chu1ea5n thu01b0u01a1ng tu00e2m lu00fd sau sang chu1ea5nnCentral nervous system: hu1ec7 thu1ea7n kinh trung u01b0u01a1ngnCerebellum astrophy: thou00e1i hu00f3a tiu1ec3u nu00e3onCerebral cortex: vu1ecf nu00e3onCerebellum: tiu1ec3u nu00e3onCochlea: u1ed1c tainSexual orientation: u0111u1ecbnh hu01b0u1edbng giu1edbi tu00ednh hay cu00f2n gu1ecdi lu00e0 thiu00ean hu01b0u1edbng tu00ecnh du1ee5cnAbulia: chu1ee9ng suy giu1ea3m u00fd chu00ed/ u0111u1ed9ng lu1ef1cnAccommodation: su1ef1 u0111iu1ec1u tiu1ebftnJoking and kidding: u0111u00f9a cu1ee3t vu00e0 tru00eau chu1ecdcnAffect display: su1ef1 thu1ec3 hiu1ec7n tu00ecnh cu1ea3mnAffective flattening: su1ef1 mu1edd nhu1ea1t vu1ec1 biu1ec3u hiu1ec7n tu00ecnh cu1ea3mnKinesthetic sense: giu00e1c quan vu1eadn u0111u1ed9ngnAxon: su1ee3i tru1ee5c (thu1ea7n kinh)nBiofeedback: liu00ean hu1ec7 phu1ea3n hu1ed3i sinh hu1ecdcnBipolar cells: tu1ebf bu00e0o hai cu1ef1cnActive imagination: su1ef1 tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ng chu1ee7 u0111u1ed9ngnAcculturation: su1ef1 tiu1ebfp biu1ebfn (biu1ebfn dung) vu0103n hou00e1nAuditory nerve: thu1ea7n kinh thu00ednh giu00e1cnAutonomic nervous system: hu1ec7 thu1ea7n kinh tu1ef1 tru1ecbnAversion therapy: liu1ec7u phu00e1p u00e1c cu1ea3mnAnxiety: su1ef1 lo u00e2unAfterimage: hu1eadu u1ea3nhnAcademic problem: khu00f3 khu0103n vu1ec1 hu1ecdc cu00e1c mu00f4n hu1ecdc u1edf tru01b0u1eddngnCerebral hemisphere: bu00e1n cu1ea7u nu00e3onBrainwriting: u0111u1ed9ng nu00e3o viu1ebftnBurnout: mu1ec7t lu1eednAcute stress: cu01a1n cu0103ng thu1eb3ng cu1ea5p tu00ednhnAddiction: su1ef1 nghiu1ec7nnLeadership style: phong cu00e1ch lu00e3nh u0111u1ea1onAction potential: thu1ebf u0111u1ed9ng tu00e1c (su1ef1 thay u0111u1ed5i u0111iu1ec7n thu1ebf qua mu00e0ng tu1ebf bu00e0o thu1ea7n kinh)nAttention-deficit hyperactivity disorder (ADHD): Su1ef1 ru1ed1i lou1ea1n tu0103ng u0111u1ed9ng giu1ea3m chu00fa u00fdnAcquisition: su1ef1 tiu1ebfp nhu1eadnnLeading by example: lu00e3nh u0111u1ea1o bu1eb1ng cu00e1ch lu00e0m gu01b0u01a1ngnLong-term memory: tru00ed nhu1edb du00e0i hu1ea1nnLearning task: nhiu1ec7m vu1ee5 hu1ecdc tu1eadpnBrainstorming: u0111u1ed9ng nu00e3onApparent motion: chuyu1ec3n u0111u1ed9ng biu1ec3u kiu1ebfnnArchetype: nguyu00ean mu1eabu, nguyu00ean hu00ecnhnAbleism: su1ef1 phu00e2n biu1ec7t u0111u1ed1i xu1eed vu1edbi ngu01b0u1eddi khuyu1ebft tu1eadt, du1ecb tu1eadt, bu1ec7nh hiu1ec3m nghu00e8o hou1eb7c truyu1ec1n nhiu1ec5mnLanguage transfer: du1ecbch chuyu1ec3n du1ecbch ngu00f4n ngu1eefnInformal communication pathway: con u0111u01b0u1eddng giao tiu1ebfp khu00f4ng chu00ednh thu1ee9cnAnorexia nervosa: chu1ee9ng biu1ebfng u0103n tu00e2m thu1ea7nnBrain stem: thu00e2n nu00e3onKinesiology: vu1eadn u0111u1ed9ng cu01a1 thu1ec3 hu1ecdcnLateral thinking: tu01b0 duy bu00ean cu1ea1nhnAgeism: su1ef1 u0111u1ed1i xu1eed khu00f4ng cu00f4ng bu1eb1ng vu1edbi ngu01b0u1eddi nu00e0o u0111u00f3 do tuu1ed5i tu00e1c cu1ee7a hu1ecdnDefensive communication: giao tiu1ebfp phu00f2ng vu1ec7nDependant-care option: phu01b0u01a1ng u00e1n chu0103m su00f3c ngu01b0u1eddi phu1ee5 thuu1ed9cnEndocrine system: hu1ec7 nu1ed9i tiu1ebftnIndividual dominance: su1ef1 chi phu1ed1i cu1ee7a cu00e1 nhu00e2nnAggression: thu00e1i u0111u1ed9 cu00f4ng ku00edchnAgoraphobia: chu1ee9ng su1ee3 khou1ea3ng ru1ed9ngnLess-is-more hypothesis: giu1ea3 thuyu1ebft u00edt lu00e0 nhiu1ec1unChronological age: tuu1ed5i u0111u1eddinLibido: : tu00ednh du1ee5c nu0103ng/ sinh lu1ef1cnLearning disabilities (LD): thiu1ec3u nu0103ng hu1ecdcnLeft-hemisphere consciousness: u00fd thu1ee9c bu00e1n cu1ea7u nu00e3o tru00e1inLeast effort principle: nguyu00ean lu00ed vu1ec1 nu1ed7 lu1ef1c tu1ed1i thiu1ec3unCutural sensitivity: nhu1ea1y cu1ea3m vu1ec1 vu0103n hu00f3anCircadian rhythm: nhu1ecbp sinh hu1ecdc ngu00e0y u0111u00eamnClient-centered therapy: liu1ec7u phu00e1p hu01b0u1edbng tu00e2m cho thu00e2n chu1ee7 (liu1ec7u phu00e1p Rogerian)nClinical ecology: sinh thu00e1i hu1ecdc lu00e2m su00e0ngnAll-or-none law: u0111u1ecbnh luu1eadt tu1ea5t cu1ea3 hou1eb7c khu00f4ngnJudgment: u00f3c phu00e1n u0111ou00e1n, lu01b0u01a1ng trinLesbian feminism: tu01b0 tu01b0u1edfng nu1eef quyu1ec1n u0111u1ed3ng tu00ednhnn==> Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n tu00ecm kiu1ebfm mu1ed9t u0111u1ecba chu1ec9 hu1ecdc IELTS tu1ed1t u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng vu00e0 cu00f3 cu1ea3 cu00e1c khu00f3a hu1ecdc tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng thu00ec u0111u1eebng bu1ecf qua trung tu00e2m Anh ngu1eef 4Life bu1edfi nu01a1i u0111u00e2y u0111u01b0u1ee3c su0129 tu1eed u0111u00e1nh giu00e1 ru1ea5t cao vu1ec1 chu1ea5t lu01b0u1ee3ng giu1ea3ng du1ea1y. Vu00e0 bu1ea1n cu0169ng u0111u1eebng quu00ean u0111u0103ng ku00fd hu1ecdc TOEIC tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng u1edf trung tu00e2m u0111u1ec3 du1ec5 du00e0ng su1edf hu1eefu chu1ee9ng chu1ec9 TOEIC vu00e0 nu00e2ng cao kiu1ebfn thu1ee9c tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc nhu00e9.n2. Tu00e0i liu1ec7u hu1ecdc tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdcnCuu1ed1n su00e1ch u201cA Dictionary of Psychologyu201d vu1edbi hu01a1n 2000 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc thu00ec u0111u00e2y cu00f3 lu1ebd lu00e0 cuu1ed1n tu1eeb u0111iu1ec3n tu1ed1t nhu1ea5t, tou00e0n diu1ec7n, du1ec5 u0111u1ecdc. Cuu1ed1n su00e1ch tu1eeb u0111iu1ec3n nu00e0y bao gu1ed3m tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc chu1eb3ng hu1ea1n nhu01b0 phu00e2n tu00e2m hu1ecdc, tu00e2m thu1ea7n hu1ecdc, tu1ed9i phu1ea1m hu1ecdc, khoa hu1ecdc thu1ea7n kinh vu00e0 thu1ed1ng ku00ea. Tu1eeb u0111iu1ec3n Tu00e2m lu00fd hu1ecdc lu00e0 mu1ed9t tu00e0i liu1ec7u tham khu1ea3o vu00f4 giu00e1 cho sinh viu00ean vu00e0 giu00e1o viu00ean thuu1ed9c chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc vu00e0 cu00e1c ngu00e0nh liu00ean quan; cu00e1c chuyu00ean gia, vu00e0 lu00fd tu01b0u1edfng nhu1ea5t lu00e0 phu00f9 hu1ee3p vu1edbi bu1ea5t ku1ef3 ai quan tu00e2m u0111u1ebfn hou1ea1t u0111u1ed9ng cu1ee7a tru00ed u00f3c.nMu1ed9t mu00f3n quu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú du00e0nh cho nhu1eefng ngu01b0u1eddi quan tu00e2m u0111u1ebfn ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc, bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 xem vu00e0 tu1ea3i cuu1ed1n tu1eeb u0111iu1ec3n u201cA Dictionary of Psychologyu201d.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng gu00ec mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tu1edbi su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam lu01b0u1ee3ng kiu1ebfn thu1ee9c tu1ed1t hu01a1n cho chuyu00ean ngu00e0nh tu00e2m lu00fd hu1ecdc.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-05-12T11:58:11+07:00″,”dateModified”:”2021-07-18T00:19:39+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:41,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment