Từ vựng tiếng Anh là nền tảng cho các kỹ năng khác phát triển. Việc tích lũy một lượng từ vựng nhất định cho bản thân là điều quan trọng và vô cùng cần thiết. Hãy cùng theo chân Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu ngay những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A qua bài viết dưới đây nhé!

tiếng anh bắt đầu bằng chữ A
Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có 2 chữ cái

  • At: tại
  • As: như

2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 3 chữ cái

  • Add: thêm vào
  • Age: tuổi tác
  • And: và
  • Art: nghệ thuật, mỹ thuật
  • Aid: sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
  • Ask: hỏi
  • Any: bất kì
  • Ago: trước đây
  • Air: không khí, bầu không khí, không gian
  • Arm: cánh tay; vũ trang, trang bị
  • Act: hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
  • Aim: mục tiêu, ý định

3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 4 chữ cái

  • Area: khu vực, địa điểm
  • Aunt: cô
  • Alow: ôi chao
  • Army: quân đội
  • Away: xa cách, rời xa
  • Acid: axit
  • Also: cũng, cũng vậy, cũng thế
  • Atom: nguyên tử
  • Auto: tự động
  • Ally: nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
  • Able: có năng lực, có tài

4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 5 chữ cái

  • Apple: quả táo
  • Angel: thiên thần
  • Ankle: mắt cá chân
  • Alive: sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
  • Actor: diễn viên
  • Agree: đồng ý, tán thành
  • About: khoảng
  • Apart: qua một bên
  • Admit: thừa nhận
  • Adapt: tra, lắp vào
  • Again: lại, nữa, lần nữa
  • After: sau đó
  • Along: dọc theo
  • Abuse: lộng hành, lạm dụng
  • Adult: trưởng thành
  • Angry: tức giận
  • Above: ở trên
  • Amuse: làm cho vui, thích
  • Alter: thay đổi, biến đổi, sửa đổi
  • Annoy: chọc tức, làm bực mình
  • Ahead: trước, về phía trước
  • Agent: đại lý, tác nhân
  • Awful: kinh khủng
  • Allow: cho phép, để cho
  • Alarm: báo động, báo nguy
  • Arise: xuất hiện, nảy ra
  • Among: ở giữa
  • Anger: sự tức giận
  • Argue: chứng tỏ, chỉ rõ
  • Angle: góc
  • Alone: một mình, cô đơn
  • Aloud: lớn tiếng
  • Arrow: tên, mũi tên
  • Aware: nhận thức
  • Adopt: nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
  • Aspect: vẻ bề ngoài, diện mạo
  • Avoid: tránh xa
  • Awake: làm thức dậy
  • Award: phần thưởng

5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 6 chữ cái

  • Animal: động vật
  • Author: tác giả
  • Autumn: muà thu
  • August: tháng tám
  • Admire: khâm phục, thán phục
  • Answer: sự trả lời, trả lời
  • Artist: nghệ sĩ
  • Amount: số tiền
  • Across: qua, ngang qua
  • Anyone: bất cứ ai
  • Arrest: bắt giữ, sự bắt giữ
  • Appear: xuất hiện
  • Afraid: sợ hãi, hoảng sợ
  • Appeal: sự kêu gọi, lời kêu gọi
  • Actual: thực tế, có thật
  • Always: luôn luôn
  • Accuse: tố cáo, buộc tội, kết tội
  • Anyway: thế nào cũng được
  • Around: xung quanh
  • Agency: tác dụng, lực; môi giới, trung gian
  • Advice: lời khuyên
  • Acting: diễn xuất
  • Access: lối, cửa, đường vào
  • Absorb: thu hút, lôi cuốn
  • Afford: có thể, có đủ khả năng, điều kiện
  • Active: tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
  • Absent: vắng mặt, nghỉ
  • Affair: công việc
  • Annual: hàng năm, từng năm
  • Affect: làm ảnh hưởng, tác động đến
  • Accent: trọng âm, dấu trọng âm
  • Arrive: đến, tới nơi
  • Action: hành động
  • Attack: tấn công, sự tấn công
  • Almost: hầu như, gần như
  • Adjust: sửa lại cho đúng, điều chỉnh
  • Accept: chấp nhận, chấp thuận
  • Abroad: ra nước ngoài, ngoài trời
  • Assist: giúp đỡ, tham dự, có mặt
  • Assure: đảm bảo, cam đoan
  • Attach: gắn, dán, trói, buộc
  • Attend: dự, có mặt

6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 7 chữ cái

  • Ability: có khả năng
  • Assumed: giả định
  • Achieve: đạt được
  • Another: khác
  • Appoint: bổ nhiệm, chỉ định
  • Account: tài khoản
  • Awkward: vụng về, lung túng
  • Average: trung bình cộng
  • Address: địa chỉ, đề địa chỉ
  • Amazing: kinh ngạc, sửng sốt
  • Absence: sự vắng mặt
  • Alcohol: rượu cồn
  • Airport: sân bay, phi trường
  • Against: chống lại
  • Ancient: xưa, cổ
  • Attempt: cố gắng, nỗ lực
  • Anxiety: mối lo âu, sự lo lắng
  • Already: đã sẵn sàng
  • Abandon: bỏ, từ bỏ
  • Article: bài báo

7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 8 chữ cái

  • Actually: thực ra
  • Academic: thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
  • Activity: hoạt động
  • Accepted: chấp thuận
  • Although: mặc dù
  • Analysis: sự phân tích
  • Anything: bất cứ điều gì
  • Absolute: tuyệt đối, hoàn toàn
  • Adequate: đầy, đầy đủ
  • Approach: tiếp cận
  • Anywhere: bất cứ nơi đâu
  • Anything: bất cứ việc gì, vật gì
  • Accurate: đúng đắn, chính xác
  • Addition: thêm vào
  • Ambition: hoài bão, khát vọng
  • Approval: sự tán thành, đồng ý
  • Acquired: mua
  • Alphabet: bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
  • Aircraft: máy bay, khí cầu
  • Accident: tai nạn, rủi ro
  • Achieved: đã đạt được
  • Attitude: thái độ, quan điểm
  • Attorney: người được ủy quyền

8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 9 chữ cái

  • Analytics: phân tích
  • Accompany: đồng hành
  • Available: có sẵn
  • Advantage: lợi thế
  • Assistant: phụ tá
  • Allowance: trợ cấp
  • Ambulance: xe cứu thương
  • Attention: sự chú ý
  • Afternoon: buổi chiều
  • Abandoned: bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
  • Apartment: căn hộ, chung cư
  • Anonymous: vô danh

9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 10 chữ cái

  • Appearance: xuất hiện
  • Ammunition: đạn dược
  • Assessment: thẩm định, lượng định, đánh giá
  • Affordable: giá cả phải chăng
  • Attractive: hấp dẫn
  • Accounting: kế toán
  • Anticipate: thấy trước, chặn trước
  • Atmosphere: khí quyển
  • Aggressive: xâm lược, hung hăng
  • Appreciate: thấy rõ, nhận thức
  • Admiration: sự khâm phục
  • Acceptance: chấp thuận
  • Accidental: tình cờ, bất ngờ
  • Afterwards: sau này, về sau, rồi thì, sau đấy
  • Absolutely: tuyệt đối, hoàn toàn
  • Assistance: hỗ trợ
  • Adaptation: sự thích nghi

10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 11 chữ cái

  • Anniversary: kỉ niệm
  • Advertising: quảng cáo
  • Achievement: thành tích, thành tựu
  • Attribution: sự biểu hiện, sự tượng trưng
  • Aquaculture: nuôi trồng thủy sản
  • Accommodate: cung cấp, chứa đựng
  • Advancement: thăng tiến
  • Acknowledge: công nhận, thừa nhận
  • Assemblyman: người trong hội đồng
  • Alternative: sự lựa chọn, lựa chọn
  • Aggravation: làm tăng thêm

11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 12 chữ cái

  • Articulation: sự khớp nối
  • Architecture: ngành kiến trúc
  • Accidentally: tình cờ, ngẫu nhiên
  • Announcement: sự thông báo
  • Appendicular: hình thấu kính
  • Appreciative: đánh giá cao

12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 13 chữ cái

  • Authoritarian: độc tài
  • Administrator: người quản lý
  • Administrated: quản lý
  • Advertisement: quảng cáo
  • Appropriation: chiếm đoạt

13. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 14 chữ cái

  • Accomplishment: thành quả
  • Afforestations: trồng rừng
  • Accommodations: chỗ ở
  • Administration: sự quản trị
  • Accountability: trách nhiệm
  • Apocalypticism: thuyết khải huyền

14. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 15 chữ cái

  • Acknowledgments: sự nhìn nhận
  • Atherosclerosis: xơ vữa động mạch
  • Associationists: những người theo chủ nghĩa
  • Apprenticeships: học việc
  • Anticompetitive: phản cạnh tranh

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A. Hy vọng với lượng từ vựng mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đề cập sẽ giúp bạn trang bị thêm những công cụ để bạn có thể dễ dàng hơn trong việc sử dụng tiếng Anh sau này!

Đánh giá bài viết

[Total: 6 Average: 4.5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”213+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A”,”description”:”Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh lu00e0 nu1ec1n tu1ea3ng cho cu00e1c ku1ef9 nu0103ng khu00e1c phu00e1t triu1ec3n. Viu1ec7c tu00edch lu0169y mu1ed9t lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng nhu1ea5t u0111u1ecbnh cho bu1ea3n thu00e2n lu00e0 u0111iu1ec1u quan tru1ecdng vu00e0 vu00f4 cu00f9ng cu1ea7n thiu1ebft. Hu00e3y cu00f9ng theo chu00e2n Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ngay nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a.jpg”,”width”:1020,”height”:574},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”213+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A”,”reviewBody”:”Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh lu00e0 nu1ec1n tu1ea3ng cho cu00e1c ku1ef9 nu0103ng khu00e1c phu00e1t triu1ec3n. Viu1ec7c tu00edch lu0169y mu1ed9t lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng nhu1ea5t u0111u1ecbnh cho bu1ea3n thu00e2n lu00e0 u0111iu1ec1u quan tru1ecdng vu00e0 vu00f4 cu00f9ng cu1ea7n thiu1ebft. Hu00e3y cu00f9ng theo chu00e2n Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ngay nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A qua bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A cu00f3 2 chu1eef cu00e1innAt: tu1ea1inAs: nhu01b0nn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 3 chu1eef cu00e1innAdd: thu00eam vu00e0onAge: tuu1ed5i tu00e1cnAnd: vu00e0nArt: nghu1ec7 thuu1eadt, mu1ef9 thuu1eadtnAid: su1ef1 giu00fap u0111u1ee1; thu00eam vu00e0o, phu1ee5 vu00e0onAsk: hu1ecfinAny: bu1ea5t ku00ecnAgo: tru01b0u1edbc u0111u00e2ynAir: khu00f4ng khu00ed, bu1ea7u khu00f4ng khu00ed, khu00f4ng giannArm: cu00e1nh tay; vu0169 trang, trang bu1ecbnAct: hu00e0nh u0111u1ed9ng, hu00e0nh vi, cu1eed chu1ec9, u0111u1ed1i xu1eednAim: mu1ee5c tiu00eau, u00fd u0111u1ecbnhnn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1innArea: khu vu1ef1c, u0111u1ecba u0111iu1ec3mnAunt: cu00f4nAlow: u00f4i chaonArmy: quu00e2n u0111u1ed9inAway: xa cu00e1ch, ru1eddi xanAcid: axitnAlso: cu0169ng, cu0169ng vu1eady, cu0169ng thu1ebfnAtom: nguyu00ean tu1eednAuto: tu1ef1 u0111u1ed9ngnAlly: nu01b0u1edbc u0111u1ed3ng minh, liu00ean minh; liu00ean ku1ebft, ku1ebft thu00f4ng gianAble: cu00f3 nu0103ng lu1ef1c, cu00f3 tu00e0inn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 5 chu1eef cu00e1innApple: quu1ea3 tu00e1onAngel: thiu00ean thu1ea7nnAnkle: mu1eaft cu00e1 chu00e2nnAlive: su1ed1ng, vu1eabn cu00f2n su1ed1ng, cu00f2n tu1ed3n tu1ea1inActor: diu1ec5n viu00eannAgree: u0111u1ed3ng u00fd, tu00e1n thu00e0nhnAbout: khou1ea3ngnApart: qua mu1ed9t bu00eannAdmit: thu1eeba nhu1eadnnAdapt: tra, lu1eafp vu00e0onAgain: lu1ea1i, nu1eefa, lu1ea7n nu1eefanAfter: sau u0111u00f3nAlong: du1ecdc theonAbuse: lu1ed9ng hu00e0nh, lu1ea1m du1ee5ngnAdult: tru01b0u1edfng thu00e0nhnAngry: tu1ee9c giu1eadnnAbove: u1edf tru00eannAmuse: lu00e0m cho vui, thu00edchnAlter: thay u0111u1ed5i, biu1ebfn u0111u1ed5i, su1eeda u0111u1ed5inAnnoy: chu1ecdc tu1ee9c, lu00e0m bu1ef1c mu00ecnhnAhead: tru01b0u1edbc, vu1ec1 phu00eda tru01b0u1edbcnAgent: u0111u1ea1i lu00fd, tu00e1c nhu00e2nnAwful: kinh khu1ee7ngnAllow: cho phu00e9p, u0111u1ec3 chonAlarm: bu00e1o u0111u1ed9ng, bu00e1o nguynArise: xuu1ea5t hiu1ec7n, nu1ea3y ranAmong: u1edf giu1eefanAnger: su1ef1 tu1ee9c giu1eadnnArgue: chu1ee9ng tu1ecf, chu1ec9 ru00f5nAngle: gu00f3cnAlone: mu1ed9t mu00ecnh, cu00f4 u0111u01a1nnAloud: lu1edbn tiu1ebfngnArrow: tu00ean, mu0169i tu00eannAware: nhu1eadn thu1ee9cnAdopt: nhu1eadn lu00e0m con nuu00f4i, bu1ed1 mu1eb9 nuu00f4inAspect: vu1ebb bu1ec1 ngou00e0i, diu1ec7n mu1ea1onAvoid: tru00e1nh xanAwake: lu00e0m thu1ee9c du1eadynAward: phu1ea7n thu01b0u1edfngnn5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 6 chu1eef cu00e1innAnimal: u0111u1ed9ng vu1eadtnAuthor: tu00e1c giu1ea3nAutumn: muu00e0 thunAugust: thu00e1ng tu00e1mnAdmire: khu00e2m phu1ee5c, thu00e1n phu1ee5cnAnswer: su1ef1 tru1ea3 lu1eddi, tru1ea3 lu1eddinArtist: nghu1ec7 su0129nAmount: su1ed1 tiu1ec1nnAcross: qua, ngang quanAnyone: bu1ea5t cu1ee9 ainArrest: bu1eaft giu1eef, su1ef1 bu1eaft giu1eefnAppear: xuu1ea5t hiu1ec7nnAfraid: su1ee3 hu00e3i, hou1ea3ng su1ee3nAppeal: su1ef1 ku00eau gu1ecdi, lu1eddi ku00eau gu1ecdinActual: thu1ef1c tu1ebf, cu00f3 thu1eadtnAlways: luu00f4n luu00f4nnAccuse: tu1ed1 cu00e1o, buu1ed9c tu1ed9i, ku1ebft tu1ed9inAnyway: thu1ebf nu00e0o cu0169ng u0111u01b0u1ee3cnAround: xung quanhnAgency: tu00e1c du1ee5ng, lu1ef1c; mu00f4i giu1edbi, trung giannAdvice: lu1eddi khuyu00eannActing: diu1ec5n xuu1ea5tnAccess: lu1ed1i, cu1eeda, u0111u01b0u1eddng vu00e0onAbsorb: thu hu00fat, lu00f4i cuu1ed1nnAfford: cu00f3 thu1ec3, cu00f3 u0111u1ee7 khu1ea3 nu0103ng, u0111iu1ec1u kiu1ec7nnActive: tu00edch cu1ef1c hou1ea1t u0111u1ed9ng, nhanh nhu1eb9nnAbsent: vu1eafng mu1eb7t, nghu1ec9nAffair: cu00f4ng viu1ec7cnAnnual: hu00e0ng nu0103m, tu1eebng nu0103mnAffect: lu00e0m u1ea3nh hu01b0u1edfng, tu00e1c u0111u1ed9ng u0111u1ebfnnAccent: tru1ecdng u00e2m, du1ea5u tru1ecdng u00e2mnArrive: u0111u1ebfn, tu1edbi nu01a1inAction: hu00e0nh u0111u1ed9ngnAttack: tu1ea5n cu00f4ng, su1ef1 tu1ea5n cu00f4ngnAlmost: hu1ea7u nhu01b0, gu1ea7n nhu01b0nAdjust: su1eeda lu1ea1i cho u0111u00fang, u0111iu1ec1u chu1ec9nhnAccept: chu1ea5p nhu1eadn, chu1ea5p thuu1eadnnAbroad: ra nu01b0u1edbc ngou00e0i, ngou00e0i tru1eddinAssist: giu00fap u0111u1ee1, tham du1ef1, cu00f3 mu1eb7tnAssure: u0111u1ea3m bu1ea3o, cam u0111oannAttach: gu1eafn, du00e1n, tru00f3i, buu1ed9cnAttend: du1ef1, cu00f3 mu1eb7tnn6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 7 chu1eef cu00e1innAbility: cu00f3 khu1ea3 nu0103ngnAssumed: giu1ea3 u0111u1ecbnhnAchieve: u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3cnAnother: khu00e1cnAppoint: bu1ed5 nhiu1ec7m, chu1ec9 u0111u1ecbnhnAccount: tu00e0i khou1ea3nnAwkward: vu1ee5ng vu1ec1, lung tu00fangnAverage: trung bu00ecnh cu1ed9ngnAddress: u0111u1ecba chu1ec9, u0111u1ec1 u0111u1ecba chu1ec9nAmazing: kinh ngu1ea1c, su1eedng su1ed1tnAbsence: su1ef1 vu1eafng mu1eb7tnAlcohol: ru01b0u1ee3u cu1ed3nnAirport: su00e2n bay, phi tru01b0u1eddngnAgainst: chu1ed1ng lu1ea1inAncient: xu01b0a, cu1ed5nAttempt: cu1ed1 gu1eafng, nu1ed7 lu1ef1cnAnxiety: mu1ed1i lo u00e2u, su1ef1 lo lu1eafngnAlready: u0111u00e3 su1eb5n su00e0ngnAbandon: bu1ecf, tu1eeb bu1ecfnArticle: bu00e0i bu00e1onn7. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 8 chu1eef cu00e1innActually: thu1ef1c ranAcademic: thuu1ed9c hu1ecdc viu1ec7n, u0110H, viu1ec7n hu00e0n lu00e2mnActivity: hou1ea1t u0111u1ed9ngnAccepted: chu1ea5p thuu1eadnnAlthough: mu1eb7c du00f9nAnalysis: su1ef1 phu00e2n tu00edchnAnything: bu1ea5t cu1ee9 u0111iu1ec1u gu00ecnAbsolute: tuyu1ec7t u0111u1ed1i, hou00e0n tou00e0nnAdequate: u0111u1ea7y, u0111u1ea7y u0111u1ee7nApproach: tiu1ebfp cu1eadnnAnywhere: bu1ea5t cu1ee9 nu01a1i u0111u00e2unAnything: bu1ea5t cu1ee9 viu1ec7c gu00ec, vu1eadt gu00ecnAccurate: u0111u00fang u0111u1eafn, chu00ednh xu00e1cnAddition: thu00eam vu00e0onAmbition: hou00e0i bu00e3o, khu00e1t vu1ecdngnApproval: su1ef1 tu00e1n thu00e0nh, u0111u1ed3ng u00fdnAcquired: muanAlphabet: bu1ea3ng chu1eef cu00e1i, bu01b0u1edbc u0111u1ea7u, u0111iu1ec1u cu01a1 bu1ea3nnAircraft: mu00e1y bay, khu00ed cu1ea7unAccident: tai nu1ea1n, ru1ee7i ronAchieved: u0111u00e3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3cnAttitude: thu00e1i u0111u1ed9, quan u0111iu1ec3mnAttorney: ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c u1ee7y quyu1ec1nnn8. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 9 chu1eef cu00e1innAnalytics: phu00e2n tu00edchnAccompany: u0111u1ed3ng hu00e0nhnAvailable: cu00f3 su1eb5nnAdvantage: lu1ee3i thu1ebfnAssistant: phu1ee5 tu00e1nAllowance: tru1ee3 cu1ea5pnAmbulance: xe cu1ee9u thu01b0u01a1ngnAttention: su1ef1 chu00fa u00fdnAfternoon: buu1ed5i chiu1ec1unAbandoned: bu1ecb bu1ecf ru01a1i, bu1ecb ruu1ed3ng bu1ecfnApartment: cu0103n hu1ed9, chung cu01b0nAnonymous: vu00f4 danhnn9. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 10 chu1eef cu00e1innAppearance: xuu1ea5t hiu1ec7nnAmmunition: u0111u1ea1n du01b0u1ee3cnAssessment: thu1ea9m u0111u1ecbnh, lu01b0u1ee3ng u0111u1ecbnh, u0111u00e1nh giu00e1nAffordable: giu00e1 cu1ea3 phu1ea3i chu0103ngnAttractive: hu1ea5p du1eabnnAccounting: ku1ebf tou00e1nnAnticipate: thu1ea5y tru01b0u1edbc, chu1eb7n tru01b0u1edbcnAtmosphere: khu00ed quyu1ec3nnAggressive: xu00e2m lu01b0u1ee3c, hung hu0103ngnAppreciate: thu1ea5y ru00f5, nhu1eadn thu1ee9cnAdmiration: su1ef1 khu00e2m phu1ee5cnAcceptance: chu1ea5p thuu1eadnnAccidental: tu00ecnh cu1edd, bu1ea5t ngu1eddnAfterwards: sau nu00e0y, vu1ec1 sau, ru1ed3i thu00ec, sau u0111u1ea5ynAbsolutely: tuyu1ec7t u0111u1ed1i, hou00e0n tou00e0nnAssistance: hu1ed7 tru1ee3nAdaptation: su1ef1 thu00edch nghinn10. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 11 chu1eef cu00e1innAnniversary: ku1ec9 niu1ec7mnAdvertising: quu1ea3ng cu00e1onAchievement: thu00e0nh tu00edch, thu00e0nh tu1ef1unAttribution: su1ef1 biu1ec3u hiu1ec7n, su1ef1 tu01b0u1ee3ng tru01b0ngnAquaculture: nuu00f4i tru1ed3ng thu1ee7y su1ea3nnAccommodate: cung cu1ea5p, chu1ee9a u0111u1ef1ngnAdvancement: thu0103ng tiu1ebfnnAcknowledge: cu00f4ng nhu1eadn, thu1eeba nhu1eadnnAssemblyman: ngu01b0u1eddi trong hu1ed9i u0111u1ed3ngnAlternative: su1ef1 lu1ef1a chu1ecdn, lu1ef1a chu1ecdnnAggravation: lu00e0m tu0103ng thu00eamnn11. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 12 chu1eef cu00e1innArticulation: su1ef1 khu1edbp nu1ed1inArchitecture: ngu00e0nh kiu1ebfn tru00facnAccidentally: tu00ecnh cu1edd, ngu1eabu nhiu00eannAnnouncement: su1ef1 thu00f4ng bu00e1onAppendicular: hu00ecnh thu1ea5u ku00ednhnAppreciative: u0111u00e1nh giu00e1 caonn12. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 13 chu1eef cu00e1innAuthoritarian: u0111u1ed9c tu00e0inAdministrator: ngu01b0u1eddi quu1ea3n lu00fdnAdministrated: quu1ea3n lu00fdnAdvertisement: quu1ea3ng cu00e1onAppropriation: chiu1ebfm u0111ou1ea1tnn13. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 14 chu1eef cu00e1innAccomplishment: thu00e0nh quu1ea3nAfforestations: tru1ed3ng ru1eebngnAccommodations: chu1ed7 u1edfnAdministration: su1ef1 quu1ea3n tru1ecbnAccountability: tru00e1ch nhiu1ec7mnApocalypticism: thuyu1ebft khu1ea3i huyu1ec1nnn14. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A gu1ed3m 15 chu1eef cu00e1innAcknowledgments: su1ef1 nhu00ecn nhu1eadnnAtherosclerosis: xu01a1 vu1eefa u0111u1ed9ng mu1ea1chnAssociationists: nhu1eefng ngu01b0u1eddi theo chu1ee7 nghu0129anApprenticeships: hu1ecdc viu1ec7cnAnticompetitive: phu1ea3n cu1ea1nh tranhnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef A. Hy vu1ecdng vu1edbi lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u1ec1 cu1eadp su1ebd giu00fap bu1ea1n trang bu1ecb thu00eam nhu1eefng cu00f4ng cu1ee5 u0111u1ec3 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 du1ec5 du00e0ng hu01a1n trong viu1ec7c su1eed du1ee5ng tiu1ebfng Anh sau nu00e0y!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-08-27T13:40:05+07:00″,”dateModified”:”2021-09-06T18:53:28+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.5,”ratingCount”:6,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment