Được tổng hợp từ nhiều nguồn liên quan đến đến ngành điện,bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điệnNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sắp chia sẻ dưới đây sẽ bao gồm nhiều các từ vựng quen thuộc lẫn các từ vựng thuật ngữ chuyên ngành chuyên sâu. Hãy cùng tham khảo nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện
Tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện

  • Electrical: Điện
  • Voltage: Điện thế
  • AC – Alternating current: Điện xoay chiều
  • Resistance: Điện trở
  • Resistivity: Điện trở suất (p)
  • DC – Direct current: Điện 1 chiều
  • Current: Dòng điện
  • Battery: Bình điện pin
  • Intensity: Cường độ
  • Generator: Máy phát điện
  • Impedance: Trở kháng (z)
  • Jack: ổ cắm
  • Plug: đầu cắm
  • Ampere; amp: Đơn vị cường độ dòng điện
  • Ohm: Đơn vị điện trở
  • Ohmmeter: Điện trở kế, ohm kế
  • Volt: Đơn vị điện thế
  • Ammeter: Ampe kế
  • Transformer: Máy biến thế
  • Voltmeter: Volt kế
  • Galvanometer: Thiết bị kiểm điện trở suất
  • Megaohmmeter: Thiết bị đo điện trở của vật cách điện
  • Parallel circuit: Mạch điện song song
  • Series circuit: Mạch điện nối liến tiếp
  • Earth leakage protection: Bảo vệ chống điện rò dưới đất
  • Leakage current: Dòng điện rò
  • Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
  • Ground fault protection: Bảo vệ chống ground fault
  • Ground fault: Dòng điện rò dây nóng và đất
  • Powder coating; electrostatic painting: Sơn tĩnh điện
  • Ground fault circuit interrupter – GFCI: Ngắt điện tự động chống Ground fault
  • Electroplating: Xi mạ điện (bằng điện phân)
  • Engineer: Kỹ thuật vi sóng
  • Ring blower: Máy thổi khí Microwave Site
  • Amplifier: Bộ/ mạch khuếch đại Load: Tải
  • Electronic timing: Thiết bị điều khiển điện
  • Signal source: Nguồn tín hiệu
  • Open-circuit: Hở mạch ent: Dòng điện rò
  • Ground terminal: Cực (nối) đất
  • Input: Ngõ vào
  • Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
  • Smoke bell: Thiết bị dò khói
  • Output: Ngõ ra
  • Photoelectric cell: Tế bào quang điện (cửa mở tự động)
  • Relay: Công tắc điện tự động
  • Burglar alarm: Chuông báo trộm
  • Alarm bell: Chuông báo tự động
  • Lumen: Đơn vị thông lượng ánh sáng, hệ SI Lue: Đơn vị chiếu sáng, hệ SI = 1 lumen/ 1m2​
  • Illuminance: Sự chiếu sáng
  • Push button: Nút nhấn Bell; buzzer: Chuông
  • Weatherproof switch: Công tắc ngoài trời (chống tác nhân thời tiết)
  • Conductance; Electrical conductivity: Tính dẫn điện
  • Chime: Chuông điện có nhạc
  • Bus bar: Thanh dẫn, thanh góp
  • Wire: Dây điện
  • Circuit : Mạch điện
  • Short circuit: Ngắn điện (sự cố)
  • Cable: Cáp điện
  • Core: Lõi dây đơn
  • Live wire: Dây nóng
  • Neutral wire: Dây nguội
  • Strand: Dây điện nhiều sợi nhỏ
  • Conduit: Ống bọc (để đi dây)
  • Sheath: Vỏ cáp điện
  • Conduit box: Hộp nối bọc
  • Ground wire; earth: Dây tiếp đất
  • Cartridge fuse: Cầu chì ống
  • Isolator switch: Cầu dao lớn
  • Fuse: Cầu chì
  • CB – Circuit breaker: Aptomat (ngắt điện tự động)
  • Disconnector: Cầu dao
  • MDB – Main Distribution Board: Tủ điện chính
  • Electricity meter: Đồng hồ điện
  • Phase: Pha DB – Distribution board: Tủ điện
  • Earth electrode: Thanh tiêu sét trong đất
  • Lightning down conductor: Dây dẫn sét xuống đất
  • Lightning rod: Cột thu lôi (cột thu sét)
  • Electrical insulation = Insulation = Electrical insulating material: Vật liệu cách điện
  • Accessories: Phụ kiện
  • Insulator: Vật cách điện Insulator bearing bar: Ferua đỡ bình sứ cách điện
  • Gain: Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
  • Voltage gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
  • Electric door opener: Thiết bị mở cửa
  • Power gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
  • Power conservation: Bảo toàn công suất
  • Current gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
  • Power supply: Nguồn (năng lượng)
  • Electrical appliances: Thiết bị điện gia dụng
  • Cascade: Nối tầng ​
  • Efficiency: Hiệu suất
  • Lamp: Đèn Fixture: Bộ đèn
  • Flourescent light: Đèn huỳnh quang ánh sáng trắng
  • Light: Đèn, ánh sáng
  • Incandescent daylight lamp: Đèn có dây tim ánh sáng trắng
  • Incandescent lamp = Incandescent filament lamp: Đèn bóng dây tim
  • Neon light: Đèn neon ánh sáng đỏ (Ne)
  • Quartz-halogen bulb: Bóng đèn tungsten
  • Sodium light; Sodium vapour lamp: Đèn natri ánh sáng màu cam
  • Emergency light: Đèn khẩn cấp, tự động sáng khi cúp điện​
  • Electrolysis: Điện phân Electrolyte: Chất điện phân
  • Generator: máy phát điện.
  • Field: cuộn dây kích thích.
  • Halogen Recessed fixture: Đèn âm trần
  • Connector: dây nối.
  • Lead: dây đo của đồng hồ.
  • Power plant: nhà máy điện.
  • Exciter: máy kích thích.
  • Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  • Field amp: dòng điện kích thích.
  • Field volt: điện áp kích thích.
  • Winding: dây quấn.
  • AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
  • Armature: phần cảm.
  • Hydrolic: thủy lực
  • Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
  • Wire: dây dẫn điện.
  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  • Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  • Governor: bộ điều tốc.
  • Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
  • Brush: chổi than.
  • Tachometer: tốc độ kế
  • Tachogenerator: máy phát tốc.
  • Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
  • AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  • Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
  • Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  • Check valve: van một chiều.
  • Control valve: van điều khiển được.
  • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  • Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
  • Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
  • Coupling: khớp nối
  • Load shedding: Sa thải phụ tải
  • Available capacity of a unit (of a power station): Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện)
  • Reserve power of a system: Công suất dự phòng của một hệ thống điện
  • Burner: vòi đốt.
  • Solenoid valve: Van điện từ.
  • Cold reserve: Dự phòng nguội
  • Outage reserve: Dự phòng sự cố
  • Load forecast: Dự báo phụ tải
  • Generation mix forecast: Dự báo cấu trúc phát điện
  • Complicated:Phức tạp.
  • Spinning: Xoay tròn.
  • Hot start-up thermal generating set: Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện
  • Overload capacity: Khả năng quá tải
  • Balanced state of a polyphase network: Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
  • Unbalanced state of a polyphase network: Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
  • Service reliability: Độ tin cậy cung cấp điện
  • Service security: Độ an toàn cung cấp điện
  • Hot stand-by: Dự phòng nóng
  • Cold reserve: Dự phòng nguội
  • Outage reserve: Dự phòng sự cố
  • Load forecast: Dự báo phụ tải
  • Generation mix forecast: Dự báo cấu trúc phát điện
  • Steady state of a power system: Chế độ xác lập của hệ thống điện
  • Transient state of a power system: Chế độ quá độ của hệ thống điện
  • Balancing of a distribution network: Sự cân bằng của lưới phân phối
  • Load recovery: Sự phục hồi tải
  • Rated value: Giá trị định mức
  • Operating voltage in a system: Điện áp vận hành hệ thống điện
  • Economic loading schedule: Phân phối kinh tế phụ tải
  • Voltage fluctuation: Dao độngđiện áp
  • Overvoltage (in a system: Quá điện áp (trong hệ thống)
  • Temporary overvoltage: Quá điện áp tạm thời
  • Transient overvoltage: Quá điện áp quá độ
  • Voltage surge: Dâng điện áp
  • Highest (lowest) voltage of a system: Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống
  • Highest voltage for equipment: Điện áp cao nhất đối với thiết bị
  • Voltage level: Cấp điện áp
  • Voltage deviation: Độ lệch điện áp
  • Line voltage drop: Độ sụt điện áp đường dây
  • Resonant overvoltage: Quá điện áp cộng hưởng
  • Unbalance factor: Hệ số không cân bằng
  • Insulation level: Cấp cách điện
  • External insulation: Cách điện ngoài
  • Voltage recovery: Phục hồi điện áp
  • Voltage unbalance: Sự không cân bằng điện áp
  • Switching overvoltage: Quá điện áp thao tác
  • Lightning overvoltage : Quá điện áp sét
  • Auxiliary insulation: Cách điện phụ
  • Double insulatio: Cách điện kép
  • Insulation co-ordination: Phối hợp cách điện
  • Transmission of electricity: Truyền tải điện
  • Distribution of electricity:  Phân phối điện
  • Interconnection of power systems: Liên kết hệ thống điện
  • Internal insulation: Cách điện trong
  • Self-restoring insulation: Cách điện tự phục hồi
  • Non-self-restoring insulation: Cách điện không tự phục hồi
  • Main insulation: Cách điện chính
  • Conditional stability of a power system: Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
  • Synchronous operation of a system: Vận hành đồng bộ hệ thống điện
  • National load dispatch center: Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
  • Supervisory control and data acquisition system: Hệ thống SCADA
  • Operation regulation: Tiêu chuẩn vận hành
  • Connection point: Điểm đấu nối
  • System diagram: Sơ đồ hệ thống điện
  • System operational diagram: Sơ đồ vận hành hệ thống điện
  • Power system planning: Quy hoạch hệ thống điện
  • Power system stability: Độ ổn định của hệ thống điện
  • Load stability: Độ ổn định của tải
  • Steady state stability of a power system: Ổn định tĩnh của hệ thống điện
  • Transient stability of a power system: Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
  • Management forecast of a system: Dự báo quản lý hệ thống điện
  • Reinforcement of a system: Tăng cường hệ thống điện
  • Minimum working distance: Khoảng cách làm việc tối thiểu
  • System demand control: Quản lý nhu cầu hệ thống
  • Minimum insulation clearance): Khoảng trống cách điện tối thiểu

Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện trên đây được tổng hợp từ nhiều nguồn liên quan đến các chuyên ngành điện tự động hóa, điện công nghiệp, viễn thông, hệ thống điện. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bài viết sẽ thật sự hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã quan tâm đến bài viết.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 24 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”218+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ef9 thuu1eadt u0111iu1ec7n”,”description”:”u0110u01b0u1ee3c tu1ed5ng hu1ee3p tu1eeb nhiu1ec1u nguu1ed3n liu00ean quan u0111u1ebfn u0111u1ebfn ngu00e0nh u0111iu1ec7n,bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ngu00a0tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ef9 thuu1eadt u0111iu1ec7n mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1eafp chia su1ebb du01b0u1edbi u0111u00e2y su1ebd bao gu1ed3m nhiu1ec1u cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng quen thuu1ed9c lu1eabn cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng thuu1eadt ngu1eef chuyu00ean ngu00e0nh chuyu00ean su00e2u. Hu00e3y cu00f9ng tham khu1ea3o nhu00e9! 1….”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-ky-thuat-dien-4Life-English-Center.jpg”,”width”:2560,”height”:1920},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”218+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ef9 thuu1eadt u0111iu1ec7n”,”reviewBody”:”u0110u01b0u1ee3c tu1ed5ng hu1ee3p tu1eeb nhiu1ec1u nguu1ed3n liu00ean quan u0111u1ebfn u0111u1ebfn ngu00e0nh u0111iu1ec7n,bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ngu00a0tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ef9 thuu1eadt u0111iu1ec7n mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1eafp chia su1ebb du01b0u1edbi u0111u00e2y su1ebd bao gu1ed3m nhiu1ec1u cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng quen thuu1ed9c lu1eabn cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng thuu1eadt ngu1eef chuyu00ean ngu00e0nh chuyu00ean su00e2u. Hu00e3y cu00f9ng tham khu1ea3o nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ef9 thuu1eadt u0111iu1ec7nnnElectrical: u0110iu1ec7nnVoltage: u0110iu1ec7n thu1ebfnAC – Alternating current: u0110iu1ec7n xoay chiu1ec1unResistance: u0110iu1ec7n tru1edfnResistivity: u0110iu1ec7n tru1edf suu1ea5t (p)nDC – Direct current: u0110iu1ec7n 1 chiu1ec1unCurrent: Du00f2ng u0111iu1ec7nnBattery: Bu00ecnh u0111iu1ec7n pinnIntensity: Cu01b0u1eddng u0111u1ed9nGenerator: Mu00e1y phu00e1t u0111iu1ec7nnImpedance: Tru1edf khu00e1ng (z)nJack: u1ed5 cu1eafmnPlug: u0111u1ea7u cu1eafmnAmpere; amp: u0110u01a1n vu1ecb cu01b0u1eddng u0111u1ed9 du00f2ng u0111iu1ec7nnOhm: u0110u01a1n vu1ecb u0111iu1ec7n tru1edfnOhmmeter: u0110iu1ec7n tru1edf ku1ebf, ohm ku1ebfnVolt: u0110u01a1n vu1ecb u0111iu1ec7n thu1ebfnAmmeter: Ampe ku1ebfnTransformer: Mu00e1y biu1ebfn thu1ebfnVoltmeter: Volt ku1ebfnGalvanometer: Thiu1ebft bu1ecb kiu1ec3m u0111iu1ec7n tru1edf suu1ea5tnMegaohmmeter: Thiu1ebft bu1ecb u0111o u0111iu1ec7n tru1edf cu1ee7a vu1eadt cu00e1ch u0111iu1ec7nnParallel circuit: Mu1ea1ch u0111iu1ec7n song songnSeries circuit: Mu1ea1ch u0111iu1ec7n nu1ed1i liu1ebfn tiu1ebfpnEarth leakage protection: Bu1ea3o vu1ec7 chu1ed1ng u0111iu1ec7n ru00f2 du01b0u1edbi u0111u1ea5tnLeakage current: Du00f2ng u0111iu1ec7n ru00f2nFault: Du00f2ng u0111iu1ec7n bu1ea5t ngu1edd do su1ef1 cu1ed1nGround fault protection: Bu1ea3o vu1ec7 chu1ed1ng ground faultnGround fault: Du00f2ng u0111iu1ec7n ru00f2 du00e2y nu00f3ng vu00e0 u0111u1ea5tnPowder coating; electrostatic painting: Su01a1n tu0129nh u0111iu1ec7nnGround fault circuit interrupter u2013 GFCI: Ngu1eaft u0111iu1ec7n tu1ef1 u0111u1ed9ng chu1ed1ng Ground faultnElectroplating: Xi mu1ea1 u0111iu1ec7n (bu1eb1ng u0111iu1ec7n phu00e2n)nEngineer: Ku1ef9 thuu1eadt vi su00f3ngnRing blower: Mu00e1y thu1ed5i khu00ed Microwave SitenAmplifier:u00a0Bu1ed9/ mu1ea1ch khuu1ebfch u0111u1ea1i Load: Tu1ea3inElectronic timing: Thiu1ebft bu1ecb u0111iu1ec1u khiu1ec3n u0111iu1ec7nnSignal source: Nguu1ed3n tu00edn hiu1ec7unOpen-circuit: Hu1edf mu1ea1ch ent: Du00f2ng u0111iu1ec7n ru00f2nGround terminal: Cu1ef1c (nu1ed1i) u0111u1ea5tnInput: Ngu00f5 vu00e0onFault: Du00f2ng u0111iu1ec7n bu1ea5t ngu1edd do su1ef1 cu1ed1nSmoke bell: Thiu1ebft bu1ecb du00f2 khu00f3inOutput: Ngu00f5 ranPhotoelectric cell: Tu1ebf bu00e0o quang u0111iu1ec7n (cu1eeda mu1edf tu1ef1 u0111u1ed9ng)nRelay: Cu00f4ng tu1eafc u0111iu1ec7n tu1ef1 u0111u1ed9ngnBurglar alarm: Chuu00f4ng bu00e1o tru1ed9mnAlarm bell: Chuu00f4ng bu00e1ou00a0tu1ef1 u0111u1ed9ngnLumen: u0110u01a1n vu1ecb thu00f4ng lu01b0u1ee3ng u00e1nh su00e1ng, hu1ec7 SI Lue: u0110u01a1n vu1ecb chiu1ebfu su00e1ng, hu1ec7 SI = 1 lumen/ 1m2u200bnIlluminance: Su1ef1 chiu1ebfu su00e1ngnPush button: Nu00fat nhu1ea5n Bell; buzzer: Chuu00f4ngnWeatherproof switch: Cu00f4ng tu1eafc ngou00e0iu00a0tru1eddi (chu1ed1ng tu00e1c nhu00e2n thu1eddi tiu1ebft)nConductance; Electrical conductivity: Tu00ednh du1eabn u0111iu1ec7nnChime: Chuu00f4ng u0111iu1ec7n cu00f3 nhu1ea1cnBus bar: Thanh du1eabn, thanh gu00f3pnWire: Du00e2y u0111iu1ec7nnCircuit : Mu1ea1ch u0111iu1ec7nnShort circuit: Ngu1eafn u0111iu1ec7n (su1ef1 cu1ed1)nCable: Cu00e1p u0111iu1ec7nnCore: Lu00f5i du00e2y u0111u01a1nnLive wire: Du00e2y nu00f3ngnNeutral wire: Du00e2y nguu1ed9inStrand: Du00e2y u0111iu1ec7n nhiu1ec1u su1ee3i nhu1ecfnConduit: u1ed0ng bu1ecdc (u0111u1ec3 u0111i du00e2y)nSheath: Vu1ecf cu00e1p u0111iu1ec7nnConduit box: Hu1ed9p nu1ed1i bu1ecdcnGround wire; earth: Du00e2y tiu1ebfp u0111u1ea5tnCartridge fuse: Cu1ea7u chu00ec u1ed1ngnIsolator switch: Cu1ea7u dao lu1edbnnFuse: Cu1ea7u chu00ecnCB – Circuit breaker: Aptomat (ngu1eaft u0111iu1ec7n tu1ef1 u0111u1ed9ng)nDisconnector: Cu1ea7u daonMDB – Main Distribution Board: Tu1ee7 u0111iu1ec7n chu00ednhnElectricity meter: u0110u1ed3ng hu1ed3 u0111iu1ec7nnPhase: Pha DB – Distribution board: Tu1ee7 u0111iu1ec7nnEarth electrode: Thanh tiu00eau su00e9t trong u0111u1ea5tnLightning down conductor: Du00e2y du1eabn su00e9t xuu1ed1ng u0111u1ea5tnLightning rod: Cu1ed9t thu lu00f4i (cu1ed9t thu su00e9t)nElectrical insulation = Insulation = Electrical insulating material: Vu1eadt liu1ec7u cu00e1ch u0111iu1ec7nnAccessories: Phu1ee5 kiu1ec7nnInsulator: Vu1eadt cu00e1ch u0111iu1ec7n Insulator bearing bar: Ferua u0111u1ee1 bu00ecnh su1ee9 cu00e1ch u0111iu1ec7nnGain: Hu1ec7 su1ed1 khuu1ebfch u0111u1ea1i (HSKu0110), u0111u1ed9 lu1ee3inVoltage gain: Hu1ec7 su1ed1 khuu1ebfch u0111u1ea1i (u0111u1ed9 lu1ee3i) u0111iu1ec7n u00e1pnElectric door opener: Thiu1ebft bu1ecb mu1edf cu1eedanPower gain: Hu1ec7 su1ed1 khuu1ebfch u0111u1ea1i (u0111u1ed9 lu1ee3i) cu00f4ng suu1ea5tnPower conservation: Bu1ea3o tou00e0n cu00f4ng suu1ea5tnCurrent gain: Hu1ec7 su1ed1 khuu1ebfch u0111u1ea1i (u0111u1ed9 lu1ee3i) du00f2ng u0111iu1ec7nnPower supply: Nguu1ed3n (nu0103ng lu01b0u1ee3ng)nElectrical appliances: Thiu1ebft bu1ecb u0111iu1ec7n gia du1ee5ngnCascade: Nu1ed1i tu1ea7ng u200bnEfficiency: Hiu1ec7u suu1ea5tnLamp: u0110u00e8n Fixture: Bu1ed9 u0111u00e8nnFlourescent light: u0110u00e8n huu1ef3nh quang u00e1nh su00e1ng tru1eafngnLight: u0110u00e8n, u00e1nh su00e1ngnIncandescent daylight lamp: u0110u00e8n cu00f3 du00e2y tim u00e1nh su00e1ng tru1eafngnIncandescent lamp = Incandescent filament lamp: u0110u00e8n bu00f3ng du00e2y timnNeon light: u0110u00e8n neon u00e1nh su00e1ng u0111u1ecf (Ne)nQuartz-halogen bulb: Bu00f3ng u0111u00e8n tungstennSodium light; Sodium vapour lamp: u0110u00e8n natri u00e1nh su00e1ng mu00e0u camnEmergency light: u0110u00e8n khu1ea9n cu1ea5p, tu1ef1 u0111u1ed9ng su00e1ng khi cu00fap u0111iu1ec7nu200bnElectrolysis: u0110iu1ec7n phu00e2n Electrolyte: Chu1ea5t u0111iu1ec7n phu00e2nnGenerator: mu00e1y phu00e1t u0111iu1ec7n.nField: cuu1ed9n du00e2y ku00edch thu00edch.nHalogen Recessed fixture: u0110u00e8n u00e2m tru1ea7nnConnector: du00e2y nu1ed1i.nLead: du00e2y u0111o cu1ee7a u0111u1ed3ng hu1ed3.nPower plant: nhu00e0 mu00e1y u0111iu1ec7n.nExciter: mu00e1y ku00edch thu00edch.nExciter field: ku00edch thu00edch cu1ee7au2026 mu00e1y ku00edch thu00edch.nField amp: du00f2ng u0111iu1ec7n ku00edch thu00edch.nField volt: u0111iu1ec7n u00e1p ku00edch thu00edch.nWinding: du00e2y quu1ea5n.nAVR : Automatic Voltage Regulator: bu1ed9 u0111iu1ec1u u00e1p tu1ef1 u0111u1ed9ng.nArmature: phu1ea7n cu1ea3m.nHydrolic: thu1ee7y lu1ef1cnLub oil: = lubricating oil: du1ea7u bu00f4i tru01a1n.nWire: du00e2y du1eabn u0111iu1ec7n.nBoiler Feed pump: bu01a1m nu01b0u1edbc cu1ea5p cho lu00f2 hu01a1i.nCondensat pump: Bu01a1m nu01b0u1edbc ngu01b0ng.nCirculating water pump: Bu01a1m nu01b0u1edbc tuu1ea7n hou00e0n.nActive power: cu00f4ng suu1ea5t hu1eefu cu00f4ng, cu00f4ng suu1ea5t tu00e1c du1ee5ng, cu00f4ng suu1ea5t u1ea3o.nReactive power: Cu00f4ng suu1ea5t phu1ea3n khu00e1ng, cu00f4ng suu1ea5t vu00f4 cu00f4ng, cu00f4ng suu1ea5t u1ea3o.nGovernor: bu1ed9 u0111iu1ec1u tu1ed1c.nBearing seal oil pump: Bu01a1m du1ea7u lu00e0m ku00edn gu1ed1i tru1ee5c.nBrush: chu1ed5i than.nTachometer: tu1ed1c u0111u1ed9 ku1ebfnTachogenerator: mu00e1y phu00e1t tu1ed1c.nVibration detector, Vibration sensor: cu1ea3m biu1ebfn u0111u1ed9 rungnAOP: Auxiliary oil pump: Bu01a1m du1ea7u phu1ee5.nFire detector: cu1ea3m biu1ebfn lu1eeda (du00f9ng cho bu00e1o chu00e1y).nFlame detector: cu1ea3m biu1ebfn lu1eeda, du00f9ng phu00e1t hiu1ec7n lu1eeda buu1ed3ng u0111u1ed1t.nIgnition transformer: biu1ebfn u00e1p u0111u00e1nh lu1eeda.nSpark plug: nu1ebfn lu1eeda, Bu gi.nBearing: gu1ed1i tru1ee5c, bu1ee3 tru1ee5c, u1ed5 u0111u1ee1u2026nBall bearing: vu00f2ng bi, bu1ea1c u0111u1ea1n.nCheck valve: van mu1ed9t chiu1ec1u.nControl valve: van u0111iu1ec1u khiu1ec3n u0111u01b0u1ee3c.nMotor operated control valve: Van u0111iu1ec1u chu1ec9nh bu1eb1ng u0111u1ed9ng cu01a1 u0111iu1ec7n.nHydrolic control valve: vn u0111iu1ec1u khiu1ec3n bu1eb1ng thu1ee7y lu1ef1c.nPhneumatic control valve: van u0111iu1ec1u khiu1ec3n bu1eb1ng khu00ed u00e1p.nCoupling: khu1edbp nu1ed1inLoad shedding: Sa thu1ea3i phu1ee5 tu1ea3inAvailable capacity of a unit (of a power station): Cu00f4ng suu1ea5t su1eb5n su00e0ng cu1ee7a mu1ed9t tu1ed5 mu00e1y (hou1eb7c mu1ed9t nhu00e0 mu00e1y u0111iu1ec7n)nReserve power of a system: Cu00f4ng suu1ea5t du1ef1 phu00f2ng cu1ee7a mu1ed9t hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnBurner: vu00f2i u0111u1ed1t.nnSolenoid valve: Van u0111iu1ec7n tu1eeb.nCold reserve: Du1ef1 phu00f2ng nguu1ed9inOutage reserve: Du1ef1 phu00f2ng su1ef1 cu1ed1nLoad forecast: Du1ef1 bu00e1o phu1ee5 tu1ea3inGeneration mix forecast: Du1ef1 bu00e1o cu1ea5u tru00fac phu00e1t u0111iu1ec7nnComplicated:Phu1ee9c tu1ea1p.nSpinning: Xoay tru00f2n.nHot start-up thermal generating set: Khu1edfi u0111u1ed9ng nu00f3ng tu1ed5 mu00e1y nhiu1ec7t u0111iu1ec7nnOverload capacity: Khu1ea3 nu0103ng quu00e1 tu1ea3inBalanced state of a polyphase network: Tru1ea1ng thu00e1i cu00e2n bu1eb1ng cu1ee7a lu01b0u1edbi u0111iu1ec7n nhiu1ec1u phanUnbalanced state of a polyphase network: Tru1ea1ng thu00e1i khu00f4ng cu00e2n bu1eb1ng cu1ee7a mu1ed9t lu01b0u1edbi u0111iu1ec7n nhiu1ec1u phanService reliability: u0110u1ed9 tin cu1eady cung cu1ea5p u0111iu1ec7nnService security: u0110u1ed9 an tou00e0n cung cu1ea5p u0111iu1ec7nnHot stand-by: Du1ef1 phu00f2ng nu00f3ngnCold reserve: Du1ef1 phu00f2ng nguu1ed9inOutage reserve: Du1ef1 phu00f2ng su1ef1 cu1ed1nLoad forecast: Du1ef1 bu00e1o phu1ee5 tu1ea3inGeneration mix forecast: Du1ef1 bu00e1o cu1ea5u tru00fac phu00e1t u0111iu1ec7nnSteady state of a power system: Chu1ebf u0111u1ed9 xu00e1c lu1eadp cu1ee7a hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnTransient state of a power system: Chu1ebf u0111u1ed9 quu00e1 u0111u1ed9 cu1ee7a hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnBalancing of a distribution network: Su1ef1 cu00e2n bu1eb1ng cu1ee7a lu01b0u1edbi phu00e2n phu1ed1inLoad recovery: Su1ef1 phu1ee5c hu1ed3i tu1ea3inRated value: Giu00e1 tru1ecb u0111u1ecbnh mu1ee9cnOperating voltage in a system: u0110iu1ec7n u00e1p vu1eadn hu00e0nh hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnEconomic loading schedule: Phu00e2n phu1ed1i kinh tu1ebf phu1ee5 tu1ea3inVoltage fluctuation: Dao u0111u1ed9ngu0111iu1ec7n u00e1pnOvervoltage (in a system: Quu00e1 u0111iu1ec7n u00e1p (trong hu1ec7 thu1ed1ng)nTemporary overvoltage: Quu00e1 u0111iu1ec7n u00e1p tu1ea1m thu1eddinTransient overvoltage: Quu00e1 u0111iu1ec7n u00e1p quu00e1 u0111u1ed9nVoltage surge: Du00e2ng u0111iu1ec7n u00e1pnHighest (lowest) voltage of a system: u0110iu1ec7n u00e1p cao nhu1ea5t (hou1eb7c thu1ea5p nhu1ea5t) cu1ee7a hu1ec7 thu1ed1ngnHighest voltage for equipment: u0110iu1ec7n u00e1p cao nhu1ea5t u0111u1ed1i vu1edbi thiu1ebft bu1ecbnVoltage level: Cu1ea5p u0111iu1ec7n u00e1pnVoltage deviation: u0110u1ed9 lu1ec7ch u0111iu1ec7n u00e1pnLine voltage drop: u0110u1ed9 su1ee5t u0111iu1ec7n u00e1p u0111u01b0u1eddng du00e2ynResonant overvoltage: Quu00e1 u0111iu1ec7n u00e1p cu1ed9ng hu01b0u1edfngnUnbalance factor: Hu1ec7 su1ed1 khu00f4ng cu00e2n bu1eb1ngnInsulation level: Cu1ea5p cu00e1ch u0111iu1ec7nnExternal insulation: Cu00e1ch u0111iu1ec7n ngou00e0inVoltage recovery: Phu1ee5c hu1ed3i u0111iu1ec7n u00e1pnVoltage unbalance: Su1ef1 khu00f4ng cu00e2n bu1eb1ng u0111iu1ec7n u00e1pnSwitching overvoltage: Quu00e1 u0111iu1ec7n u00e1p thao tu00e1cnLightning overvoltage : Quu00e1 u0111iu1ec7n u00e1p su00e9tnAuxiliary insulation: Cu00e1ch u0111iu1ec7n phu1ee5nDouble insulatio: Cu00e1ch u0111iu1ec7n ku00e9pnInsulation co-ordination: Phu1ed1i hu1ee3p cu00e1ch u0111iu1ec7nnTransmission of electricity: Truyu1ec1n tu1ea3i u0111iu1ec7nnDistribution of electricity:u00a0 Phu00e2n phu1ed1i u0111iu1ec7nnInterconnection of power systems: Liu00ean ku1ebft hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnInternal insulation: Cu00e1ch u0111iu1ec7n trongnSelf-restoring insulation: Cu00e1ch u0111iu1ec7n tu1ef1 phu1ee5c hu1ed3inNon-self-restoring insulation: Cu00e1ch u0111iu1ec7n khu00f4ng tu1ef1 phu1ee5c hu1ed3inMain insulation: Cu00e1ch u0111iu1ec7n chu00ednhnConditional stability of a power system: u1ed4n u0111u1ecbnh cu00f3 u0111iu1ec1u kiu1ec7n cu1ee7a hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnSynchronous operation of a system: Vu1eadn hu00e0nh u0111u1ed3ng bu1ed9 hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnNational load dispatch center: Trung tu00e2m u0111iu1ec1u u0111u1ed9 hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7n Quu1ed1c gianSupervisory control and data acquisition system: Hu1ec7 thu1ed1ng SCADAnOperation regulation: Tiu00eau chuu1ea9n vu1eadn hu00e0nhnConnection point: u0110iu1ec3m u0111u1ea5u nu1ed1inSystem diagram: Su01a1 u0111u1ed3 hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnSystem operational diagram: Su01a1 u0111u1ed3 vu1eadn hu00e0nh hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnPower system planning: Quy hou1ea1ch hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnPower system stability: u0110u1ed9 u1ed5n u0111u1ecbnh cu1ee7a hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnLoad stability: u0110u1ed9 u1ed5n u0111u1ecbnh cu1ee7a tu1ea3inSteady state stability of a power system: u1ed4n u0111u1ecbnh tu0129nh cu1ee7a hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnTransient stability of a power system: u1ed4n u0111u1ecbnh quu00e1 u0111u1ed9 (u1ed5n u0111u1ecbnh u0111u1ed9ng) cu1ee7a hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnManagement forecast of a system: Du1ef1 bu00e1o quu1ea3n lu00fd hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnReinforcement of a system: Tu0103ng cu01b0u1eddng hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7nnMinimum working distance: Khou1ea3ng cu00e1ch lu00e0m viu1ec7c tu1ed1i thiu1ec3unSystem demand control: Quu1ea3n lu00fd nhu cu1ea7u hu1ec7 thu1ed1ngnMinimum insulation clearance): Khou1ea3ng tru1ed1ng cu00e1ch u0111iu1ec7n tu1ed1i thiu1ec3unnBu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ef9 thuu1eadt u0111iu1ec7n tru00ean u0111u00e2y u0111u01b0u1ee3c tu1ed5ng hu1ee3p tu1eeb nhiu1ec1u nguu1ed3n liu00ean quan u0111u1ebfn cu00e1c chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n tu1ef1 u0111u1ed9ng hu00f3a, u0111iu1ec7n cu00f4ng nghiu1ec7p, viu1ec5n thu00f4ng, hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec7n. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bu00e0i viu1ebft su1ebd thu1eadt su1ef1 hu1eefu u00edch u0111u1ed1i vu1edbi bu1ea1n. Cu1ea3m u01a1n bu1ea1n u0111u00e3 quan tu00e2m u0111u1ebfn bu00e0i viu1ebft.nTham khu1ea3o thu00eam:nn277+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nhnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Hu00e0 Vy”},”datePublished”:”2021-05-30T18:40:38+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:47:04+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:24,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment