Một trong những việc tốn của bạn nhiều thời gian nhất khi học tiếng Anh chính là từ vựng. Thiếu từ vựng chính là rào cản rất lớn để bạn có thể giao tiếp tiếng Anh một cách trôi chảy. Để có thể giúp các bạn cải thiện hơn về vốn từ của mình Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F căn bản nhất hiện nay.

tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F gồm 3 chữ cái

  • Fun: thú vị
  • Fee: phí
  • Fat: béo
  • Fit: phù hợp
  • Fly: bay
  • Fox: con cáo
  • Flu: bệnh cúm
  • For: cho, vì
  • Fix: sửa chữa
  • Far: xa
  • Fry: chiên, rán
  • Fur: lông thú
  • Fan: người hâm mộ
  • Few: vài
  • Fee: học phí, thù lao

2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 4 chữ cái

  • Food: thức ăn
  • Four: số bốn
  • From: từ
  • Face: mặt
  • Fast: nhanh
  • Film: phim
  • Fish: con cá
  • Farm: trang trại
  • Flag: quốc kỳ
  • Fair: công bằng
  • Full: đầy
  • Feed: cho ăn, nuôi
  • Feel: cảm thấy
  • Fear: lo sợ
  • Flat: bằng phẳng
  • Fame: danh tiếng
  • Fill: lấp đầy
  • Fork: cái nĩa
  • Flow: sự chảy, chảy
  • Free: miễn phí
  • Find: tìm
  • Fail: thất bại
  • Fuel: nhiên liệu
  • Fire: lửa, đốt cháy
  • Foot: bàn chân
  • Fund: quỹ, tiền vốn
  • Form: hình thức, hình thể
  • Fine: tốt
  • File: tập tin
  • Firm: chắc chắn
  • Fall: rơi, ngã
  • Fact: trường hợp, thực tế
  • Fold: gấp lại

3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 5 chữ cái

  • Fruit: trái cây
  • Field: cách đồng
  • Fresh: tươi
  • First: thứ nhất, đầu tiên
  • Floor: sàn nhà
  • Fight: đánh nhau
  • Found: tìm ra
  • Fully: đầy đủ
  • Fence: hàng rào
  • Float: trôi nổi
  • Fixed: cố định
  • Fetch: tìm về, dẫn đến
  • Fever: cơn sốt
  • Flour: bột mì
  • Faint: mờ nhạt, yếu
  • Front: trước mặt
  • False: sai lầm, giả dối
  • Flame: ngọn lửa
  • Flesh: thịt
  • Frame: khung, cấu trúc
  • Funny: buồn cười
  • Final: cuối cùng
  • Flood: lũ lụt
  • Fault: lỗi, sai sót
  • Force: lực lượng
  • Faith: sự tin tưởng
  • Focus: tiêu điểm, tập trung
  • Flash: loé sáng, vụt sáng
  • Fancy: tưởng tượng, mến

4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 6 chữ cái

  • Friend: bạn
  • Friday: thứ sáu
  • Famous: nổi tiếng
  • Faucet: vòi nước
  • Father: bố
  • Finger: ngón tay
  • Female: giống cái, phụ nữ
  • Future: tương lai
  • Factor: nhân tố
  • Follow: theo dõi
  • Forest: rừng
  • Frozen: lạnh giá
  • Fasten: đóng lại, buộc
  • Figure: nhân vật
  • Favour: ủng hộ
  • Flying: bay, chuyến bay
  • Family: gia đình
  • Fellow: đồng chí
  • Freeze: đông lạnh
  • Forget: quên
  • Flight: chuyến bay
  • Formal: chính thức
  • Finely: đẹp đẽ, tế nhị
  • Flower: bông hoa
  • Former: lúc trước
  • Firm: kiên quyết
  • Fridge: tủ lạnh
  • Farmer: nông dân
  • Freely: tự do, thoải mái
  • Fairly: không thiên vị
  • Finish: kết thúc

5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 7 chữ cái

  • Finance: tài chính
  • Freedom: tự do
  • Foreign: ngoại quốc
  • Further: thêm nữa
  • Feather: lông vũ
  • Feeling: cảm giác
  • Forgive: tha thứ
  • Feature: đặc tính
  • Fashion: thời trang
  • Flavour: hương vị
  • Funeral: tang lễ
  • Factory: nhà máy
  • Forward: hiển nhiên, ở đằng trước
  • Fishing: câu cá
  • Finally: sau cùng
  • Federal: liên bang
  • Founder: người sáng lập
  • Folding: gấp lại được
  • Failure: thất bại
  • Forever: mãi mãi
  • Farming: nông nghiệp
  • Finding: phát hiện
  • Formula: công thức
  • Freshly: tươi
  • Faintly: nhút nhát, yếu ớt
  • Ference: sự khác biệt
  • Fortune: vận may

6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 8 chữ cái

  • Feedback: phản hồi
  • Firewall: tường lửa
  • Festival: lễ hội
  • Function: chức năng
  • Football: bóng đá
  • February: tháng hai
  • Familiar: quen biết
  • Facility: cơ sở
  • Forecast: dự báo
  • Faithful: trung thành
  • Fighting: trận đánh
  • Finished: hoàn thành
  • Formerly: trước kia
  • Frequent: thường xuyên
  • Frighten: hoảng sợ
  • Formally: chính thức
  • Floating: nổi, nổi trên mặt nước
  • Furthest: xa nhất
  • Fraction: phân số
  • Friendly: thân thiện

7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 9 chữ cái

  • Freelance: nghề tự do
  • Financial: tài chính
  • Forgotten: bị lãng quên
  • Following: theo dõi
  • Furniture: đồ đạc
  • Framework: khuôn khổ
  • Frequency: tần số
  • Fortunate: may mắn
  • Favourite: yêu thích
  • Formation: sự hình thành
  • Franchise: chuỗi

8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 10 chữ cái

  • Fellowship: tình bằng hữu
  • Formidable: ghê gớm, dữ dội
  • Friendship: tình bạn
  • Foundation: nền tảng, thiết lập
  • Functional: chức năng
  • Federation: liên kết
  • Frightened: sợ sệt
  • Frequently: thường xuyên
  • Faithfully: trung thành
  • Facilitate: tạo điều kiện

9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 11 chữ cái

  • Fingerprint: vân tay
  • Fundamental: cơ bản
  • Fascination: mê hoặc
  • Fundraising: gây quỹ
  • Forgiveness: sự tha thứ
  • Furthermore: hơn nữa
  • Fashionable: hợp thời trang
  • Forthcoming: sắp tới, sắp đến
  • Fascinating: hấp dẫn, quyến rũ
  • Frightening: khủng khiếp
  • Familiarity: quen thuộc, tính thân mật
  • Frustration: thất vọng, phản kháng

10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 12 chữ cái

  • Fountainhead: nguồn gốc
  • Fenestration: sự tổng hợp
  • Facilitation: tạo điều kiện, dễ dàng
  • Fibrillation: rung tim
  • Flamethrower: súng phun lửa
  • Freestanding: hạ cánh tự do
  • Frontiersman: biên phòng
  • Fluorescence: tính huỳnh quang

11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 13 chữ cái

  • Foreknowledge: tiên tri
  • Functionality: chức năng
  • Fragmentation: phân mảnh, mảnh vỡ
  • Fortification: vững chắc, sự củng cố
  • Ferroelectric: chất sắt điện

12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 14 chữ cái

  • Fructification: kết trái
  • Frictionlessly: không ma sát
  • Fundamentalism: chủ nghĩa cơ bản
  • Friendlinesses: thân thiện
  • Ferromagnesian: sắt từ
  • Fundamentalist: người theo chủ nghĩa chính thống

13. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ F gồm 15 chữ cái

  • Featherstitched: lông vũ
  • Faithlessnesses: những người không trung thành
  • Ferociousnesses: hung dữ
  • Fingerprintings: dấu vân tay
  • Fashionableness: hợp thời trang
  • Featherbeddings: chăn lông vũ
  • Federalizations: liên bang
  • Favorablenesses: những điều thuận lợi
  • Familiarization: làm quen, thói quen
  • Fanaticalnesses: sự cuồng tín
  • Fantastications: những điều kì diệu

Ôn từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F

 

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F mới nhất được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp. Qua bài viết này hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn cải thiện vốn từ vựng của mình. Từ đó nâng cao trình độ tiếng Anh và khả năng giao tiếp của bản thân.

Đánh giá bài viết

[Total: 2 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”219+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F”,”description”:”Mu1ed9t trong nhu1eefng viu1ec7c tu1ed1n cu1ee7a bu1ea1n nhiu1ec1u thu1eddi gian nhu1ea5t khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh chu00ednh lu00e0 tu1eeb vu1ef1ng. Thiu1ebfu tu1eeb vu1ef1ng chu00ednh lu00e0 ru00e0o cu1ea3n ru1ea5t lu1edbn u0111u1ec3 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh mu1ed9t cu00e1ch tru00f4i chu1ea3y. u0110u1ec3 cu00f3 thu1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n hu01a1n vu1ec1 vu1ed1n tu1eeb cu1ee7a mu00ecnh 4Life…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-bat-dau-bang-chu-f.jpg”,”width”:1024,”height”:576},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”219+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F”,”reviewBody”:”Mu1ed9t trong nhu1eefng viu1ec7c tu1ed1n cu1ee7a bu1ea1n nhiu1ec1u thu1eddi gian nhu1ea5t khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh chu00ednh lu00e0 tu1eeb vu1ef1ng. Thiu1ebfu tu1eeb vu1ef1ng chu00ednh lu00e0 ru00e0o cu1ea3n ru1ea5t lu1edbn u0111u1ec3 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh mu1ed9t cu00e1ch tru00f4i chu1ea3y. u0110u1ec3 cu00f3 thu1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n hu01a1n vu1ec1 vu1ed1n tu1eeb cu1ee7a mu00ecnh Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p nhu1eefng tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F cu0103n bu1ea3n nhu1ea5t hiu1ec7n nay.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 3 chu1eef cu00e1innFun: thu00fa vu1ecbnFee: phu00ednFat: bu00e9onFit: phu00f9 hu1ee3pnFly: baynFox: con cu00e1onFlu: bu1ec7nh cu00famnFor: cho, vu00ecnFix: su1eeda chu1eefanFar: xanFry: chiu00ean, ru00e1nnFur: lu00f4ng thu00fanFan: ngu01b0u1eddi hu00e2m mu1ed9nFew: vu00e0inFee: hu1ecdc phu00ed, thu00f9 laonn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1innFood: thu1ee9c u0103nnFour: su1ed1 bu1ed1nnFrom: tu1eebnFace: mu1eb7tnFast: nhanhnFilm: phimnFish: con cu00e1nFarm: trang tru1ea1inFlag: quu1ed1c ku1ef3nFair: cu00f4ng bu1eb1ngnFull: u0111u1ea7ynFeed: cho u0103n, nuu00f4inFeel: cu1ea3m thu1ea5ynFear: lo su1ee3nFlat: bu1eb1ng phu1eb3ngnFame: danh tiu1ebfngnFill: lu1ea5p u0111u1ea7ynFork: cu00e1i nu0129anFlow: su1ef1 chu1ea3y, chu1ea3ynFree: miu1ec5n phu00ednFind: tu00ecmnFail: thu1ea5t bu1ea1inFuel: nhiu00ean liu1ec7unFire: lu1eeda, u0111u1ed1t chu00e1ynFoot: bu00e0n chu00e2nnFund: quu1ef9, tiu1ec1n vu1ed1nnForm: hu00ecnh thu1ee9c, hu00ecnh thu1ec3nFine: tu1ed1tnFile: tu1eadp tinnFirm: chu1eafc chu1eafnnFall: ru01a1i, ngu00e3nFact: tru01b0u1eddng hu1ee3p, thu1ef1c tu1ebfnFold: gu1ea5p lu1ea1inn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 5 chu1eef cu00e1innFruit: tru00e1i cu00e2ynField: cu00e1ch u0111u1ed3ngnFresh: tu01b0u01a1inFirst: thu1ee9 nhu1ea5t, u0111u1ea7u tiu00eannFloor: su00e0n nhu00e0nFight: u0111u00e1nh nhaunFound: tu00ecm ranFully: u0111u1ea7y u0111u1ee7nFence: hu00e0ng ru00e0onFloat: tru00f4i nu1ed5inFixed: cu1ed1 u0111u1ecbnhnFetch: tu00ecm vu1ec1, du1eabn u0111u1ebfnnFever: cu01a1n su1ed1tnFlour: bu1ed9t mu00ecnFaint: mu1edd nhu1ea1t, yu1ebfunFront: tru01b0u1edbc mu1eb7tnFalse: sai lu1ea7m, giu1ea3 du1ed1inFlame: ngu1ecdn lu1eedanFlesh: thu1ecbtnFrame: khung, cu1ea5u tru00facnFunny: buu1ed3n cu01b0u1eddinFinal: cuu1ed1i cu00f9ngnFlood: lu0169 lu1ee5tnFault: lu1ed7i, sai su00f3tnForce: lu1ef1c lu01b0u1ee3ngnFaith: su1ef1 tin tu01b0u1edfngnFocus: tiu00eau u0111iu1ec3m, tu1eadp trungnFlash: lou00e9 su00e1ng, vu1ee5t su00e1ngnFancy: tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ng, mu1ebfnnn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 6 chu1eef cu00e1innFriend: bu1ea1nnFriday: thu1ee9 su00e1unFamous: nu1ed5i tiu1ebfngnFaucet: vu00f2i nu01b0u1edbcnFather: bu1ed1nFinger: ngu00f3n taynFemale: giu1ed1ng cu00e1i, phu1ee5 nu1eefnFuture: tu01b0u01a1ng lainFactor: nhu00e2n tu1ed1nFollow: theo du00f5inForest: ru1eebngnFrozen: lu1ea1nh giu00e1nFasten: u0111u00f3ng lu1ea1i, buu1ed9cnFigure: nhu00e2n vu1eadtnFavour: u1ee7ng hu1ed9nFlying: bay, chuyu1ebfn baynFamily: gia u0111u00ecnhnFellow: u0111u1ed3ng chu00ednFreeze: u0111u00f4ng lu1ea1nhnForget: quu00eannFlight: chuyu1ebfn baynFormal: chu00ednh thu1ee9cnFinely: u0111u1eb9p u0111u1ebd, tu1ebf nhu1ecbnFlower: bu00f4ng hoanFormer: lu00fac tru01b0u1edbcnFirm: kiu00ean quyu1ebftnFridge: tu1ee7 lu1ea1nhnFarmer: nu00f4ng du00e2nnFreely: tu1ef1 do, thou1ea3i mu00e1inFairly: khu00f4ng thiu00ean vu1ecbnFinish: ku1ebft thu00facnn5. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 7 chu1eef cu00e1innFinance: tu00e0i chu00ednhnFreedom: tu1ef1 donForeign: ngou1ea1i quu1ed1cnFurther: thu00eam nu1eefanFeather: lu00f4ng vu0169nFeeling: cu1ea3m giu00e1cnForgive: tha thu1ee9nFeature: u0111u1eb7c tu00ednhnFashion: thu1eddi trangnFlavour: hu01b0u01a1ng vu1ecbnFuneral: tang lu1ec5nFactory: nhu00e0 mu00e1ynForward: hiu1ec3n nhiu00ean, u1edf u0111u1eb1ng tru01b0u1edbcnFishing: cu00e2u cu00e1nFinally: sau cu00f9ngnFederal: liu00ean bangnFounder: ngu01b0u1eddi su00e1ng lu1eadpnFolding: gu1ea5p lu1ea1i u0111u01b0u1ee3cnFailure: thu1ea5t bu1ea1inForever: mu00e3i mu00e3inFarming: nu00f4ng nghiu1ec7pnFinding: phu00e1t hiu1ec7nnFormula: cu00f4ng thu1ee9cnFreshly: tu01b0u01a1inFaintly: nhu00fat nhu00e1t, yu1ebfu u1edbtnFerence: su1ef1 khu00e1c biu1ec7tnFortune: vu1eadn maynn6. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 8 chu1eef cu00e1innFeedback: phu1ea3n hu1ed3inFirewall: tu01b0u1eddng lu1eedanFestival: lu1ec5 hu1ed9inFunction: chu1ee9c nu0103ngnFootball: bu00f3ng u0111u00e1nFebruary: thu00e1ng hainFamiliar: quen biu1ebftnFacility: cu01a1 su1edfnForecast: du1ef1 bu00e1onFaithful: trung thu00e0nhnFighting: tru1eadn u0111u00e1nhnFinished: hou00e0n thu00e0nhnFormerly: tru01b0u1edbc kianFrequent: thu01b0u1eddng xuyu00eannFrighten: hou1ea3ng su1ee3nFormally: chu00ednh thu1ee9cnFloating: nu1ed5i, nu1ed5i tru00ean mu1eb7t nu01b0u1edbcnFurthest: xa nhu1ea5tnFraction: phu00e2n su1ed1nFriendly: thu00e2n thiu1ec7nnn7. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 9 chu1eef cu00e1innFreelance: nghu1ec1 tu1ef1 donFinancial: tu00e0i chu00ednhnForgotten: bu1ecb lu00e3ng quu00eannFollowing: theo du00f5inFurniture: u0111u1ed3 u0111u1ea1cnFramework: khuu00f4n khu1ed5nFrequency: tu1ea7n su1ed1nFortunate: may mu1eafnnFavourite: yu00eau thu00edchnFormation: su1ef1 hu00ecnh thu00e0nhnFranchise: chuu1ed7inn8. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 10 chu1eef cu00e1innFellowship: tu00ecnh bu1eb1ng hu1eefunFormidable: ghu00ea gu1edbm, du1eef du1ed9inFriendship: tu00ecnh bu1ea1nnFoundation: nu1ec1n tu1ea3ng, thiu1ebft lu1eadpnFunctional: chu1ee9c nu0103ngnFederation: liu00ean ku1ebftnFrightened: su1ee3 su1ec7tnFrequently: thu01b0u1eddng xuyu00eannFaithfully: trung thu00e0nhnFacilitate: tu1ea1o u0111iu1ec1u kiu1ec7nnn9. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 11 chu1eef cu00e1innFingerprint: vu00e2n taynFundamental: cu01a1 bu1ea3nnFascination: mu00ea hou1eb7cnFundraising: gu00e2y quu1ef9nForgiveness: su1ef1 tha thu1ee9nFurthermore: hu01a1n nu1eefanFashionable: hu1ee3p thu1eddi trangnForthcoming: su1eafp tu1edbi, su1eafp u0111u1ebfnnFascinating: hu1ea5p du1eabn, quyu1ebfn ru0169nFrightening: khu1ee7ng khiu1ebfpnFamiliarity: quen thuu1ed9c, tu00ednh thu00e2n mu1eadtnFrustration: thu1ea5t vu1ecdng, phu1ea3n khu00e1ngnn10. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 12 chu1eef cu00e1innFountainhead: nguu1ed3n gu1ed1cnFenestration: su1ef1 tu1ed5ng hu1ee3pnFacilitation: tu1ea1o u0111iu1ec1u kiu1ec7n, du1ec5 du00e0ngnFibrillation: rung timnFlamethrower: su00fang phun lu1eedanFreestanding: hu1ea1 cu00e1nh tu1ef1 donFrontiersman: biu00ean phu00f2ngnFluorescence: tu00ednh huu1ef3nh quangnn11. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 13 chu1eef cu00e1innForeknowledge: tiu00ean trinFunctionality: chu1ee9c nu0103ngnFragmentation: phu00e2n mu1ea3nh, mu1ea3nh vu1ee1nFortification: vu1eefng chu1eafc, su1ef1 cu1ee7ng cu1ed1nFerroelectric: chu1ea5t su1eaft u0111iu1ec7nnn12. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 14 chu1eef cu00e1innFructification: ku1ebft tru00e1inFrictionlessly: khu00f4ng ma su00e1tnFundamentalism: chu1ee7 nghu0129a cu01a1 bu1ea3nnFriendlinesses: thu00e2n thiu1ec7nnFerromagnesian: su1eaft tu1eebnFundamentalist: ngu01b0u1eddi theo chu1ee7 nghu0129a chu00ednh thu1ed1ngnn13. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F gu1ed3m 15 chu1eef cu00e1innFeatherstitched: lu00f4ng vu0169nFaithlessnesses: nhu1eefng ngu01b0u1eddi khu00f4ng trung thu00e0nhnFerociousnesses: hung du1eefnFingerprintings: du1ea5u vu00e2n taynFashionableness: hu1ee3p thu1eddi trangnFeatherbeddings: chu0103n lu00f4ng vu0169nFederalizations: liu00ean bangnFavorablenesses: nhu1eefng u0111iu1ec1u thuu1eadn lu1ee3inFamiliarization: lu00e0m quen, thu00f3i quennFanaticalnesses: su1ef1 cuu1ed3ng tu00ednnFantastications: nhu1eefng u0111iu1ec1u ku00ec diu1ec7unnn nTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef F mu1edbi nhu1ea5t u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p. Qua bu00e0i viu1ebft nu00e0y hy vu1ecdng su1ebd giu00fap u00edch cho cu00e1c bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu1ee7a mu00ecnh. Tu1eeb u0111u00f3 nu00e2ng cao tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh vu00e0 khu1ea3 nu0103ng giao tiu1ebfp cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-02T11:11:48+07:00″,”dateModified”:”2021-09-02T11:11:48+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:2,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment