Hiện nay ngành điện tử viễn thông là một trong những ngành đang siêu hot trong thời đại công nghệ số. Ngành điện tử viễn thông là ngành thường xuyên phải sử dụng tiếng Anh nhất là những thuật ngữ chuyên ngành đặc biệt. Vậy nên để giúp các bạn học tập và đọc hiểu tài liệu chuyên ngành dễ dàng và hiệu quả nhất Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ cung cấp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông cơ bản và thông dụng nhất.

Tiếng Anh chuyên ngành Điện tử Viễn thông
Tiếng Anh chuyên ngành Điện tử Viễn thông

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện tử Viễn thông

  • Electronics and telecommunication: Điện tử và viễn thông
  • Capacitance: Điện dung
  • Transresistance: Điện trở truyền
  • Self bias: Tự phân cực
  • Distribution point (DP): Tủ phân phố
  • High pass: Thông cao
  • Low pass: Thông thấp
  • Transconductance: Điện dẫn truyền
  • Active-region: Vùng khuếch đại
  • Application: Ứng dụng
  • Anologue (analog) transmission: Truyền dẫn tương tự
  • Adding: Thêm vào
  • Ammeter: Ampe kế​
  • Actual case: Trường hợp thực tế
  • Four-resistor: Bốn-điện trở
  • Governing: Chi phối
  • Input: Ngõ vào
  • Active region: Vùng khuếch đại
  • Amplifier: Mạch khuếch đại
  • Bipolar: Lưỡng cực
  • Bode plot: Giản đồ
  • Biasing: Phân cực
  • Bypass: Nối tắt
  • Effect: Hiệu ứng
  • Data: Dữ liệu, số liệu
  • Duct: Ống cáp
  • Cable: Cáp
  • Concept: Khái niệm
  • Node: Nút
  • Cutoff:  Ngắt (đối với BJT)
  • Phase: Pha
  • Comparison: Sự so sánh
  • Inverting: Đảo (dấu)
  • Integrator: Bộ/mạch tích phân
  • Load: Tải
  • Characteristic: Đặc tính
  • Diode: Đi-ốt
  • Consideration: Xem xét
  • Compliance: Tuân thủ
  • Ripple: Độ nhấp nhô
  • Region: Vùng/khu vực
  • Consumption: Sự tiêu thụ
  • Constructing: Xây dựng
  • Circuit: Mạch
  • Coupling: (Việc) ghép
  • Convention: Quy ước
  • Noise: Nhiễu
  • Efficiency: Hiệu suất
  • Traffic: Lưu lượng
  • Mesh: Lưới
  • Notation: Cách ký hiệu
  • Structure: Cấu trúc
  • Transmission: Truyền dẫn
  • RC-coupled: Ghép bằng RC
  • Rise time: Thời gian tăng
  • Junction: Mối nối (bán dẫn)
  • Calculation: (Việc) tính toán, phép tính
  • Converting: Chuyển đổi
  • Linear: Tuyến tính
  • Ohm’s law: Định luật Ôm
  • Superposition: (Nguyên tắc) xếp chồng
  • Small-signal: Tín hiệu nhỏ
  • Output: Ngõ ra
  • Digital switching: Chuyển mạch số
  • Gain: Hệ số khuếch đại
  • Descriptio:(Sự) mô tả
  • Diagram: Sơ đồ
  • Cable tunnel: Cống cáp
  • Imperfection: Không hoàn hảo
  • Loudspeaker: Loa
  • Static: Tĩnh
  • Specification: Chỉ tiêu kỹ thuật
  • Negative: Âm
  • Interference: Sự nhiễu loạn
  • Junction circuit: Mạch kết nối
  • Depletion: (Sự) suy giảm
  • Summer: Bộ/mạch cộng
  • Simultaneous equations: Hệ phương trình
  • Noninverting: Không đảo (dấu)
  • Numerical analysis: Phân tích bằng phương pháp số
  • Operation: Sự hoạt động
  • Oven: Lò
  • Qualitative: Định tính
  • Quantity: Đại lượng
  • Quantitative: Định lượng
  • Philosophy: Triết lý
  • Digital transmission: Truyền dẫn số
  • Emitter: Cực phát
  • Microphone: Đầu thu âm
  • Nonlinear: Phi tuyến
  • Deriving: (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)
  • Rejection Ratio: Tỷ số khử
  • Reference: Tham chiếu
  • Response:Đáp ứng
  • Diode-based: (Phát triển) trên nền đi-ốt
  • Distortion: Méo dạng
  • Discrete: Rời rạc
  • Sensor: Cảm biến
  • Subscriber: Thuê bao
  • Charging: Nạp (điện tích)
  • Cabinet (cross connection point): Tủ đấu dây (tủ đấu nhảy)
  • Differentiator: Mạch vi phân
  • National network: Mạng quốc gia
  • Definition: Định nghĩa
  • Dynamic: Động
  • Cross-bar type: Kiểu ngang dọc
  • Drawback: Nhược điểm
  • Electromechanical exchange: Tổng đài cơ điện
  • Tandem exchange: Tổng đài quá giang
  • Cascade: Nối tầng
  • Bode Bandwidth: Băng thông
  • Tertiary centre: Trung tâm cấp III
  • Secondary circuit: Mạch thứ cấp
  • Diffential amplifier: Mạch khuếch đại vi sai
  • Current gain: Hệ số khuếch đại dòng điện
  • Secondary centre: Trung tâm thứ cấp (cấp II)
  • Coaxial cable: Cáp đồng trục
  • Peak: Đỉnh (của dạng sóng)
  • Triode: Linh kiện 3 cực
  • Common emitter: Cực phát chung
  • Error model: Mô hình sai số
  • International gateway exchange: Tổng đài cổng quốc tế
  • Bias stability: Độ ổn định phân cực
  • Current divider: Mạch phân dòng
  • Subscriber circuit: mạch thuê bao
  • Constant base: Dòng nền không đổi
  • Equivalent circuit: Mạch tương đương
  • Boundary: Biên
  • Junction network: Mạng chuyển tiếp
  • Local network: Mạng nội hạt
  • Muiti-pair cable: Cáp nhiều đôi
  • Transit network: Mạng chuyển tiếp
  • Microwave: Vi ba
  • To install: Lắp đặt
  • Primary circuit: Mạch sơ cấp
  • Operational amplifier: Bộ khuếch đại thuật toán
  • Power gain: Hệ số khuếch đại công suất
  • Closed loop: Vòng kín
  • Main/trunk network: Mạng chính/trung kế
  • Bias circuit: Mạch phân cực
  • Current source: Nguồn dòng
  • Open-wire line: Dây cáp trần
  • Muiti-pair cable: Cáp nhiều đôi
  • Tolerance: Dung sai
  • Mid frequency: Tần số trung
  • Instrumentation amplifier: Mạch khuếch đại dụng cụ
  • Transistor: Tranzito
  • Nonideal: Không lý tưởng
  • Dual supply:  Nguồn đôi
  • Noise figure: Chỉ số nhiễu
  • Piecewise linear: Tuyến tính từng đoạn
  • Fan out: Khả năng kéo tải
  • Saturation: Bão hòai
  • Noise margin: Biên chống nhiễu
  • Noise temperature: Nhiệt độ nhiễu
  • Short circuit: Ngắn mạch
  • Single pole: Đơn cực (chỉ có một cực)
  • Power conservation: Bảo toàn công suất
  • Open circuit: Hở mạch
  • Interexchange junction: Kết nối liên tổng đài
  • Resistance: Điện trở
  • Loading effect: Hiệu ứng đặt tải
  • Metal Oxide Semiconductor: Bán dẫn ô-xít kim loại
  • Large signal: Tín hiệu lớn
  • Current limits: Các giới hạn dòng điện
  • Common mode: Chế độ cách chung
  • Half wave: Nửa sóng
  • Low frequency: Tần số thấp
  • Ground terminal: Cực (nối) đất
  • Slew rate: Tốc độ thay đổi
  • Signal to noise ratio: Tỷ số tín hiệu nhiễu
  • Grounded emitter: Cực phát nối đất
  • Differential mode: Chế độ vi sai (so lệch)
  • Non-local call: Cuộc gọi đường dài
  • Radio link: Đường vô tuyến
  • High frequency: Tần số cao
  • Load line: Đường tải (đặc tuyến tải)
  • Noise performance: Hiệu năng nhiễu
  • Signal source: Nguồn tín hiệu
  • Bridge rectifier: Bộ/mạch chỉnh lưu cầu
  • Current mirror: Mạch gương dòng điện
  • Inverse voltage: Điện áp ngược
  • Main distribution frame (MDF): Giá phối dây chính
  • Remote concentrator: Bộ tập trung xa
  • Pulse code modulation (PCM): Điều chế xung mã
  • Common collector: Cực thu chung
  • Emitter follower: Mạch theo điện áp (cực phát)
  • Multi-unit cable: Cáp nhiều sợi
  • Remote subscriber switch (RSS): Chuyển mạch thuê bao xa/ tổng đài vệ tinh
  • Primary centre: Trung tâm sơ cấp (cấp I)
  • Transit switching centre (TSC): Trung tâm chuyển mạch chuyển tiếp/ quá giang
  • Group switching centre (GSC): Trung tâm chuyển mạch nhóm
  • District/main switching centre (DSC/MSC): Trung tâm chuyển mạch khu vực/ chính

Ôn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện tử Viễn thông

Trên đây là toàn bộ chi tiết về những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông. Hy vọng với những chia sẻ bổ ích từ Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ mang đến những thông tin hữu ích về chuyên ngành mà bạn đang tìm hiểu.

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”221+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0110iu1ec7n tu1eed Viu1ec5n thu00f4ng”,”description”:”Hiu1ec7n nay ngu00e0nh u0111iu1ec7n tu1eed viu1ec5n thu00f4ng lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng ngu00e0nh u0111ang siu00eau hot trong thu1eddi u0111u1ea1i cu00f4ng nghu1ec7 su1ed1. Ngu00e0nh u0111iu1ec7n tu1eed viu1ec5n thu00f4ng lu00e0 ngu00e0nh thu01b0u1eddng xuyu00ean phu1ea3i su1eed du1ee5ng tiu1ebfng Anh nhu1ea5t lu00e0 nhu1eefng thuu1eadt ngu1eef chuyu00ean ngu00e0nh u0111u1eb7c biu1ec7t. Vu1eady nu00ean u0111u1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n hu1ecdc tu1eadp vu00e0 u0111u1ecdc hiu1ec3u…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-ve-chuyen-nganh-dien-tu-vien-thong.jpg”,”width”:1140,”height”:600},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”221+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0110iu1ec7n tu1eed Viu1ec5n thu00f4ng”,”reviewBody”:”Hiu1ec7n nay ngu00e0nh u0111iu1ec7n tu1eed viu1ec5n thu00f4ng lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng ngu00e0nh u0111ang siu00eau hot trong thu1eddi u0111u1ea1i cu00f4ng nghu1ec7 su1ed1. Ngu00e0nh u0111iu1ec7n tu1eed viu1ec5n thu00f4ng lu00e0 ngu00e0nh thu01b0u1eddng xuyu00ean phu1ea3i su1eed du1ee5ng tiu1ebfng Anh nhu1ea5t lu00e0 nhu1eefng thuu1eadt ngu1eef chuyu00ean ngu00e0nh u0111u1eb7c biu1ec7t. Vu1eady nu00ean u0111u1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n hu1ecdc tu1eadp vu00e0 u0111u1ecdc hiu1ec3u tu00e0i liu1ec7u chuyu00ean ngu00e0nh du1ec5 du00e0ng vu00e0 hiu1ec7u quu1ea3 nhu1ea5t Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd cung cu1ea5p nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n tu1eed viu1ec5n thu00f4ng cu01a1 bu1ea3n vu00e0 thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t.nnTu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0110iu1ec7n tu1eed Viu1ec5n thu00f4ngnnElectronics and telecommunication: u0110iu1ec7n tu1eed vu00e0 viu1ec5n thu00f4ngnCapacitance: u0110iu1ec7n dungnTransresistance: u0110iu1ec7n tru1edf truyu1ec1nnSelf bias: Tu1ef1 phu00e2n cu1ef1cnDistribution point (DP): Tu1ee7 phu00e2n phu1ed1nHigh pass: Thu00f4ng caonLow pass: Thu00f4ng thu1ea5pnTransconductance: u0110iu1ec7n du1eabn truyu1ec1nnActive-region: Vu00f9ng khuu1ebfch u0111u1ea1inApplication: u1ee8ng du1ee5ngnAnologue (analog) transmission: Truyu1ec1n du1eabn tu01b0u01a1ng tu1ef1nAdding: Thu00eam vu00e0onAmmeter: Ampe ku1ebfu200bnActual case: Tru01b0u1eddng hu1ee3p thu1ef1c tu1ebfnFour-resistor: Bu1ed1n-u0111iu1ec7n tru1edfnGoverning: Chi phu1ed1inInput: Ngu00f5 vu00e0onActive region: Vu00f9ng khuu1ebfch u0111u1ea1inAmplifier: Mu1ea1ch khuu1ebfch u0111u1ea1inBipolar: Lu01b0u1ee1ng cu1ef1cnBode plot: Giu1ea3n u0111u1ed3nBiasing: Phu00e2n cu1ef1cnBypass: Nu1ed1i tu1eaftnEffect: Hiu1ec7u u1ee9ngnData: Du1eef liu1ec7u, su1ed1 liu1ec7unDuct: u1ed0ng cu00e1pnCable: Cu00e1pnConcept: Khu00e1i niu1ec7mnNode: Nu00fatnCutoff:u00a0 Ngu1eaft (u0111u1ed1i vu1edbi BJT)nPhase: PhanComparison: Su1ef1 so su00e1nhnInverting: u0110u1ea3o (du1ea5u)nIntegrator: Bu1ed9/mu1ea1ch tu00edch phu00e2nnLoad: Tu1ea3inCharacteristic: u0110u1eb7c tu00ednhnDiode: u0110i-u1ed1tnConsideration: Xem xu00e9tnCompliance: Tuu00e2n thu1ee7nRipple: u0110u1ed9 nhu1ea5p nhu00f4nRegion: Vu00f9ng/khu vu1ef1cnConsumption: Su1ef1 tiu00eau thu1ee5nConstructing: Xu00e2y du1ef1ngnCircuit: Mu1ea1chnCoupling: (Viu1ec7c) ghu00e9pnConvention: Quy u01b0u1edbcnNoise: Nhiu1ec5unEfficiency: Hiu1ec7u suu1ea5tnTraffic: Lu01b0u lu01b0u1ee3ngnMesh: Lu01b0u1edbinNotation: Cu00e1ch ku00fd hiu1ec7unStructure: Cu1ea5u tru00facnTransmission: Truyu1ec1n du1eabnnRC-coupled: Ghu00e9p bu1eb1ng RCnRise time: Thu1eddi gian tu0103ngnJunction: Mu1ed1i nu1ed1i (bu00e1n du1eabn)nCalculation: (Viu1ec7c) tu00ednh tou00e1n, phu00e9p tu00ednhnConverting: Chuyu1ec3n u0111u1ed5inLinear: Tuyu1ebfn tu00ednhnOhmu2019s law: u0110u1ecbnh luu1eadt u00d4mnSuperposition: (Nguyu00ean tu1eafc) xu1ebfp chu1ed3ngnSmall-signal: Tu00edn hiu1ec7u nhu1ecfnOutput: Ngu00f5 ranDigital switching: Chuyu1ec3n mu1ea1ch su1ed1nGain: Hu1ec7 su1ed1 khuu1ebfch u0111u1ea1inDescriptio:(Su1ef1) mu00f4 tu1ea3nDiagram: Su01a1 u0111u1ed3nCable tunnel: Cu1ed1ng cu00e1pnImperfection: Khu00f4ng hou00e0n hu1ea3onLoudspeaker: LoanStatic: Tu0129nhnSpecification: Chu1ec9 tiu00eau ku1ef9 thuu1eadtnNegative: u00c2mnInterference: Su1ef1 nhiu1ec5u lou1ea1nnJunction circuit: Mu1ea1ch ku1ebft nu1ed1inDepletion: (Su1ef1) suy giu1ea3mnSummer: Bu1ed9/mu1ea1ch cu1ed9ngnSimultaneous equations: Hu1ec7 phu01b0u01a1ng tru00ecnhnNoninverting: Khu00f4ng u0111u1ea3o (du1ea5u)nNumerical analysis: Phu00e2n tu00edch bu1eb1ng phu01b0u01a1ng phu00e1p su1ed1nOperation: Su1ef1 hou1ea1t u0111u1ed9ngnOven: Lu00f2nQualitative: u0110u1ecbnh tu00ednhnQuantity: u0110u1ea1i lu01b0u1ee3ngnQuantitative: u0110u1ecbnh lu01b0u1ee3ngnPhilosophy: Triu1ebft lu00fdnDigital transmission: Truyu1ec1n du1eabn su1ed1nEmitter: Cu1ef1c phu00e1tnMicrophone: u0110u1ea7u thu u00e2mnNonlinear: Phi tuyu1ebfnnDeriving: (Viu1ec7c) ru00fat ra (cu00f4ng thu1ee9c, mu1ed1i quan hu1ec7, u2026)nRejection Ratio: Tu1ef7 su1ed1 khu1eednReference: Tham chiu1ebfunResponse:u0110u00e1p u1ee9ngnDiode-based: (Phu00e1t triu1ec3n) tru00ean nu1ec1n u0111i-u1ed1tnDistortion: Mu00e9o du1ea1ngnDiscrete: Ru1eddi ru1ea1cnSensor: Cu1ea3m biu1ebfnnSubscriber: Thuu00ea baonCharging: Nu1ea1p (u0111iu1ec7n tu00edch)nCabinet (cross connection point): Tu1ee7 u0111u1ea5u du00e2y (tu1ee7 u0111u1ea5u nhu1ea3y)nDifferentiator: Mu1ea1ch vi phu00e2nnNational network: Mu1ea1ng quu1ed1c gianDefinition: u0110u1ecbnh nghu0129anDynamic: u0110u1ed9ngnCross-bar type: Kiu1ec3u ngang du1ecdcnDrawback: Nhu01b0u1ee3c u0111iu1ec3mnElectromechanical exchange: Tu1ed5ng u0111u00e0i cu01a1 u0111iu1ec7nnTandem exchange: Tu1ed5ng u0111u00e0i quu00e1 giangnCascade: Nu1ed1i tu1ea7ngnBode Bandwidth: Bu0103ng thu00f4ngnTertiary centre: Trung tu00e2m cu1ea5p IIInSecondary circuit: Mu1ea1ch thu1ee9 cu1ea5pnDiffential amplifier: Mu1ea1ch khuu1ebfch u0111u1ea1i vi sainCurrent gain: Hu1ec7 su1ed1 khuu1ebfch u0111u1ea1i du00f2ng u0111iu1ec7nnSecondary centre: Trung tu00e2m thu1ee9 cu1ea5p (cu1ea5p II)nCoaxial cable: Cu00e1p u0111u1ed3ng tru1ee5cnPeak: u0110u1ec9nh (cu1ee7a du1ea1ng su00f3ng)nTriode: Linh kiu1ec7n 3 cu1ef1cnCommon emitter: Cu1ef1c phu00e1t chungnError model: Mu00f4 hu00ecnh sai su1ed1nInternational gateway exchange: Tu1ed5ng u0111u00e0i cu1ed5ng quu1ed1c tu1ebfnBias stability: u0110u1ed9 u1ed5n u0111u1ecbnh phu00e2n cu1ef1cnCurrent divider: Mu1ea1ch phu00e2n du00f2ngnSubscriber circuit: mu1ea1ch thuu00ea baonConstant base: Du00f2ng nu1ec1n khu00f4ng u0111u1ed5inEquivalent circuit: Mu1ea1ch tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnBoundary: Biu00eannJunction network: Mu1ea1ng chuyu1ec3n tiu1ebfpnLocal network: Mu1ea1ng nu1ed9i hu1ea1tnMuiti-pair cable: Cu00e1p nhiu1ec1u u0111u00f4inTransit network: Mu1ea1ng chuyu1ec3n tiu1ebfpnMicrowave: Vi banTo install: Lu1eafp u0111u1eb7tnPrimary circuit: Mu1ea1ch su01a1 cu1ea5pnOperational amplifier: Bu1ed9 khuu1ebfch u0111u1ea1i thuu1eadt tou00e1nnPower gain: Hu1ec7 su1ed1 khuu1ebfch u0111u1ea1i cu00f4ng suu1ea5tnClosed loop: Vu00f2ng ku00ednnMain/trunk network: Mu1ea1ng chu00ednh/trung ku1ebfnBias circuit: Mu1ea1ch phu00e2n cu1ef1cnCurrent source: Nguu1ed3n du00f2ngnOpen-wire line: Du00e2y cu00e1p tru1ea7nnMuiti-pair cable: Cu00e1p nhiu1ec1u u0111u00f4inTolerance: Dung sainMid frequency: Tu1ea7n su1ed1 trungnInstrumentation amplifier: Mu1ea1ch khuu1ebfch u0111u1ea1i du1ee5ng cu1ee5nTransistor: TranzitonNonideal: Khu00f4ng lu00fd tu01b0u1edfngnDual supply:u00a0 Nguu1ed3n u0111u00f4inNoise figure: Chu1ec9 su1ed1 nhiu1ec5unPiecewise linear: Tuyu1ebfn tu00ednh tu1eebng u0111ou1ea1nnFan out: Khu1ea3 nu0103ng ku00e9o tu1ea3inSaturation: Bu00e3o hu00f2ainNoise margin: Biu00ean chu1ed1ng nhiu1ec5unNoise temperature: Nhiu1ec7t u0111u1ed9 nhiu1ec5unShort circuit: Ngu1eafn mu1ea1chnSingle pole: u0110u01a1n cu1ef1c (chu1ec9 cu00f3 mu1ed9t cu1ef1c)nPower conservation: Bu1ea3o tou00e0n cu00f4ng suu1ea5tnOpen circuit: Hu1edf mu1ea1chnInterexchange junction: Ku1ebft nu1ed1i liu00ean tu1ed5ng u0111u00e0inResistance: u0110iu1ec7n tru1edfnLoading effect: Hiu1ec7u u1ee9ng u0111u1eb7t tu1ea3inMetal Oxide Semiconductor: Bu00e1n du1eabn u00f4-xu00edt kim lou1ea1inLarge signal: Tu00edn hiu1ec7u lu1edbnnCurrent limits: Cu00e1c giu1edbi hu1ea1n du00f2ng u0111iu1ec7nnCommon mode: Chu1ebf u0111u1ed9 cu00e1ch chungnHalf wave: Nu1eeda su00f3ngnLow frequency: Tu1ea7n su1ed1 thu1ea5pnGround terminal: Cu1ef1c (nu1ed1i) u0111u1ea5tnSlew rate: Tu1ed1c u0111u1ed9 thay u0111u1ed5inSignal to noise ratio: Tu1ef7 su1ed1 tu00edn hiu1ec7u nhiu1ec5unGrounded emitter: Cu1ef1c phu00e1t nu1ed1i u0111u1ea5tnDifferential mode: Chu1ebf u0111u1ed9 vi sai (so lu1ec7ch)nNon-local call: Cuu1ed9c gu1ecdi u0111u01b0u1eddng du00e0inRadio link: u0110u01b0u1eddng vu00f4 tuyu1ebfnnHigh frequency: Tu1ea7n su1ed1 caonLoad line: u0110u01b0u1eddng tu1ea3i (u0111u1eb7c tuyu1ebfn tu1ea3i)nNoise performance: Hiu1ec7u nu0103ng nhiu1ec5unSignal source: Nguu1ed3n tu00edn hiu1ec7unBridge rectifier: Bu1ed9/mu1ea1ch chu1ec9nh lu01b0u cu1ea7unCurrent mirror: Mu1ea1ch gu01b0u01a1ng du00f2ng u0111iu1ec7nnInverse voltage: u0110iu1ec7n u00e1p ngu01b0u1ee3cnMain distribution frame (MDF): Giu00e1 phu1ed1i du00e2y chu00ednhnRemote concentrator: Bu1ed9 tu1eadp trung xanPulse code modulation (PCM): u0110iu1ec1u chu1ebf xung mu00e3nCommon collector: Cu1ef1c thu chungnEmitter follower: Mu1ea1ch theo u0111iu1ec7n u00e1p (cu1ef1c phu00e1t)nMulti-unit cable: Cu00e1p nhiu1ec1u su1ee3inRemote subscriber switch (RSS): Chuyu1ec3n mu1ea1ch thuu00ea bao xa/ tu1ed5ng u0111u00e0i vu1ec7 tinhnPrimary centre: Trung tu00e2m su01a1 cu1ea5p (cu1ea5p I)nTransit switching centre (TSC): Trung tu00e2m chuyu1ec3n mu1ea1ch chuyu1ec3n tiu1ebfp/ quu00e1 giangnGroup switching centre (GSC): Trung tu00e2m chuyu1ec3n mu1ea1ch nhu00f3mnDistrict/main switching centre (DSC/MSC): Trung tu00e2m chuyu1ec3n mu1ea1ch khu vu1ef1c/ chu00ednhnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft vu1ec1 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n tu1eed viu1ec5n thu00f4ng. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng chia su1ebb bu1ed5 u00edch tu1eeb Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd mang u0111u1ebfn nhu1eefng thu00f4ng tin hu1eefu u00edch vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh mu00e0 bu1ea1n u0111ang tu00ecm hiu1ec3u.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-07T09:07:58+07:00″,”dateModified”:”2021-09-07T09:08:37+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment