Bạn đang tìm kiếm thêm nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp hãy đọc ngay bài viết này của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Bạn sẽ biết thêm được nhiều từ vựng cũng như thuật ngữ hay và bổ ích phù hợp với chuyên ngành mình học.

Tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp
Tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

  • Agriculture : nông nghiệp
  • Agricultural system: hệ thống nông nghiệp
  • Agricultural cooperative: hợp tác xã nông nghiệp
  • Agrarian society: xã hội nông nghiệp
  • Distillery: nhà máy nấu rượu
  • Permaculture farming : nuôi trồng thủy sản
  • Pest: côn trùng
  • Pesticide: thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng
  • Piper betel: hạt trầu
  • Polyhouse: nhà đa năng
  • Pond: cái ao
  • Poplar trees: cây dương
  • Potatoes: khoai tây
  • Barley: đại mạch, lúa mạch
  • Afforestation : sự trồng cây gây rừng, trồng rừng
  • Animal husbandry: chăn nuôi
  • Arable land: đất canh tác
  • Crown: tán cây, đỉnh, ngọn
  • Animals: các loài động vật
  • Ants: kiến
  • Apiculture: nghề nuôi ong
  • Apples : táo
  • Extensive farming: quảng canh
  • Quail: chim cút
  • Rainfall: nước mưa, lượng nước mưa
  • Rainwater harvesting ponds: các ao chứa nước mưa
  • Ravines: các khe suối
  • Renewable energy: năng lượng tái tạo
  • Rice: gạo, lúa
  • Rural: thuộc về nông thôn
  • Bootleggers: bọn buôn rượu lậu
  • Cash crop: cây công nghiệp
  • Annual: cây một năm
  • Dormant: nằm im lìm, không hoạt động, ngủ
  • Aquaculture: nghề nuôi trồng thủy sản
  • Aquaponics: mô hình trồng trọt kết hợp nuôi trồng thủy sản
  • Barren land: đất cằn cỗi, đất bỏ hoang
  • Basils: rau húng quế
  • Beans: đậu
  • Deeds and titles: văn tự ruộng đất (thời phong kiến)
  • Sapota orchards: vườn cây ăn quả
  • Scarlet gourd: quả bầu đỏ
  • Seasonal: (thuộc về) mùa vụ, có tính chất mùa vụ
  • Seed: hạt giống
  • Shrubs: cây bụi
  • Snowfall: tuyết rơi
  • Soil borne diseases: bệnh do đất
  • Spinach: rau dền
  • Farming: canh tác
  • Fertilizer: phân bón (hóa học)
  • Cereals: ngũ cốc, hoa màu
  • Chloroplast: lục lạp, hạt diệp lục
  • Storm: bão
  • Sugercane: cây mía
  • Summer: mùa hè
  • Sunlight : ánh nắng mặt trời
  • Sustainable food security system: hệ thống an ninh lương thực bền vững
  • Sustainable living : cuộc sống bền vững
  • Tamarine: tam thất
  • Tomatoes: cà chua
  • Top soil: tầng đất trên cùng
  • Training: đào tạo, hoạt động đào tạo
  • Tree : cây cối
  • Bed gardens: tầng đất (làm vườn)
  • Biodegradable: có khả năng phân hủy sinh học
  • Biodiversity: đa dạng sinh học
  • Biopetiscide: thuốc trừ sâu sinh học
  • Birds: các loài chim
  • Bitter gourd: mướp đắng
  • Cotyledon: lá mầm
  • Aluminous land: đất phèn
  • Cross pollination: thụ phấn chéo
  • Excise tax on alcohol: thuế tiêu thụ rượu
  • Aerobic bacteria: vi khuẩn hiếu khí
  • Vermicompost: phân bón
  • Village: làng, làng mạc
  • Water consumption: sự tiêu thụ nước
  • Water erosion: xói mòn nước
  • Water management: quản lí nước
  • Water resources: tài nguyên nước
  • Water stagnation: nước đọng
  • Dredging operation: công tác nạo vét kinh rạch
  • Cultivation: trồng trọt, chăn nuôi
  • Agroecology: sinh thái học nông nghiệp
  • Black rice: gạo nếp đen
  • Blackberry: quả mâm xôi
  • Blueberry: quả việt quất
  • Cabbage: cải bắp
  • Cattle: gia súc
  • Husbandry: chăn nuôi, nghề chăn nuôi
  • Cereals: hạt ngũ cốc
  • Food self-sufficiency: tự túc lương thực
  • Elongate: kéo dài ra
  • Crops: vụ mùa
  • Anti-poverty program: chương trình xóa đói giảm nghèo
  • Bovine spongiform encephalopathy (BSE): bệnh bò điên
  • Agronomy: ngành nông học
  • Biological agriculture: nông nghiệp sinh học
  • Mustard: hạt cải, mù tạt
  • Natural farming: canh tác tự nhiên
  • Natural glaciers: các sông băng tự nhiên
  • Net house: nhà lưới
  • Nut: hạt dẻ, hạt hạnh nhân
  • Nutritional profits: lợi nhuận về mặt dinh dưỡng
  • Oilseeds: các hạt có dầu
  • Chemicals: hóa chất
  • Chickens: gà
  • Climate change: biến đổi khí hậu
  • Climate smart agriculture: nông nghiệp thông minh thích nghi với biến đổi khí hậu
  • Climate-resilient farming system: hệ thống canh tác chống biến đổi khí hậu
  • Coconuts: quả dừa
  • Fallow land: đất bỏ hoang
  • Evaporation: sự bốc hơi nước
  • Bad crops: mất mùa
  • Area of cultivation: diện tích canh tác
  • Cutting: giâm cành
  • Acreage: diện tích gieo trồng
  • Acid soil: đất phèn
  • Alkalinity: độ kiềm
  • Crop rotation: luân canh
  • Citrus canker: bệnh thối cây ra quả có múi
  • Drainage canal: mương tiêu nước
  • Collectivization of land: tập thể hóa ruộng đất
  • Chemicals: hóa chất
  • Chickens: gà
  • Climate change: biến đổi khí hậu
  • Climate smart agriculture: nông nghiệp thông minh thích nghi với biến đổi khí hậu
  • Climate-resilient farming system: hệ thống canh tác chống biến đổi khí hậu
  • Coconuts: quả dừa
  • Alluvial soils: đất phù sa
  • Maize: bắp ngô (corn)
  • Mango: xoài
  • Methane emissions: sự thải khí mê tan
  • Microgreens: mầm cây
  • Millets: hạt kê
  • Multi layer farming: làm trang trại/ trồng cây theo nhiều tầng/ nhiều lớp
  • Decomposer: sinh vật phân hủy
  • Avian influenza: cúm gà
  • Appraisal of village landholdings: đánh giá việc sở hữu ruộng đất trong làng
  • Agrobiodiversity: đa dạng sinh học nông nghiệp
  • Anther: bao phấn
  • Depletion: sự suy kiệt
  • Disasters: thảm họa
  • Lemongrass: cây sả
  • Lettuces: xà lách
  • Livestock: gia súc
  • Lychee: quả vải
  • Drought: hạn hán
  • Eucalyptus: cây khuynh diệp
  • Eco-friendly farming: nông nghiệp thân thiện với môi trường
  • Ecosystem: hệ sinh thái
  • Edible plants: thực vật ăn được
  • Alkaline: kiềm
  • Decomposition: sự phân hủy
  • Biennial: cây hai năm
  • Floating-rice area: khu vực trồng lúa nổi
  • Agriculture commodities: các mặt hàng nông sản
  • Foot-and-mouth disease: bệnh lở mồm long móng
  • Digestive troubles: rối loạn tiêu hóa
  • Eggplant: quả cà dừa
  • Farm: nông trại, trang trại
  • Farmer: nông dân
  • Hurricane: bão, cuồng phong
  • Hybrid seeds: hạt lai
  • Indigenous seeds: hạt giống bản địa
  • Irigation season: mùa tưới tiêu
  • Ivy gourd: quả bầu
  • Jackfruits: quả mít
  • Kidney beans: đậu hình giống trái cật
  • Landowner: chủ đất
  • Landscape: cắt tỉa cỏ, cắt tỉa vườn
  • Fertilizer: phân bón
  • Fiber: chất xơ
  • Fish: cá
  • Flooding; lũ lụt
  • Flower: hoa
  • Flying insects: các loài côn trùng có cánh, côn trùng bay
  • Food security: an toàn thực phẩm
  • Alcohol monopoly: độc quyền sản xuất rượu
  • Foliage: tán lá
  • Bumper crops: vụ mùa bội thu
  • Broiler: gà thịt thương phẩm
  • Agricultural biological diversity: tính đa dạng sinh học nông nghiệp
  • Biological control: kiểm soát sinh học
  • Decidous: rụng (quả, lá…)
  • Feeding stuffs thức ăn gia súc
  • Cross wall: vách chéo (tế bào)
  • Drainage system: hệ thống tiêu thoát nước
  • Environmental impact: tác động môi trường
  • Fish pond: ao nuôi cá
  • Forest: rừng
  • Fruits: các loài quả
  • Ginger: gừng
  • Grass: cỏ
  • Grazing: đang gặm cỏ
  • Green food forest: rừng thực phẩm xanh
  • Greenhouse gas emission: phát thải khí nhà kính
  • Grocers: cửa hàng tạp hóa
  • Communal land: công điền
  • Carpel: lá noãn
  • Alimentary tract: đường, ống tiêu hóa
  • Compost: phân xanh, phân trộn
  • Feeder canal: mương cấp nước
  • Ground water: nước ngầm
  • Growth: sự phát triển
  • Harvesting: mùa thu hoạch, sự thu hoạch
  • Hazelnut: hạt dẻ
  • Herbs: các loại thảo mộc
  • Horse: ngựa
  • Horticulture: nghề trồng trọt, nghề làm vườn
  • Colostrums: sữa đầu, sữa non
  • Depleted soil: đất nghèo

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

  • Agricultural value chain: chuỗi giá trị nông nghiệp
  • Agreement on Agriculture: Hiệp định về Nông nghiệp
  • Agricultural sector: Khu vực nông nghiệp
  • Agreement on Agriculture: Hiệp định về Nông nghiệp
  • Agrochemistry: hoá học nông nghiệp
  • Principle of fairness: Nguyên tắc công bằng
  • The Principles of Organic Agriculture: Các nguyên tắc của canh tác hữu cơ
  • Principle of health:Nguyên tắc sức khoẻ (Canh tác hữu cơ giữ vững và nâng cao sức khoẻ của đất, cây trồng, vật nuôi, con người và hành tinh như là một cá thể và không thể tách rời)
  • The Principles of Organic Agriculture: Các nguyên tắc của canh tác hữu cơ
  • Principle of ecology : Nguyên tắc của quan hệ sinh thái
  • Agricultural reform: Cải cách nông nghiệp. ( Là một dạng cải cách áp dụng loại công nghệ nông nghiệp thích hợp, không dùng các phương pháp cũ, thô sơ kém hiệu quả , cũng không dùng kỹ thuật cơ giới hoá hiện đại không thích hợp)
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Trên đây là 226+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp hy vọng sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức. Chúc bạn đạt điểm cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 18 Average: 4.9]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”226+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nu00f4ng nghiu1ec7p”,”description”:”Bu1ea1n u0111ang tu00ecm kiu1ebfm thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nu00f4ng nghiu1ec7p hu00e3y u0111u1ecdc ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Bu1ea1n su1ebd biu1ebft thu00eam u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng cu0169ng nhu01b0 thuu1eadt ngu1eef hay vu00e0 bu1ed5 u00edch phu00f9 hu1ee3p vu1edbi chuyu00ean ngu00e0nh mu00ecnh hu1ecdc. 1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/tieng-anh-chuyen-nganh-nong-nghiep.jpg”,”width”:1167,”height”:832},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”226+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nu00f4ng nghiu1ec7p”,”reviewBody”:”Bu1ea1n u0111ang tu00ecm kiu1ebfm thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nu00f4ng nghiu1ec7p hu00e3y u0111u1ecdc ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Bu1ea1n su1ebd biu1ebft thu00eam u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng cu0169ng nhu01b0 thuu1eadt ngu1eef hay vu00e0 bu1ed5 u00edch phu00f9 hu1ee3p vu1edbi chuyu00ean ngu00e0nh mu00ecnh hu1ecdc.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nu00f4ng nghiu1ec7pnnAgriculture : nu00f4ng nghiu1ec7pnAgricultural system: hu1ec7 thu1ed1ng nu00f4ng nghiu1ec7pnAgricultural cooperative: hu1ee3p tu00e1c xu00e3 nu00f4ng nghiu1ec7pnAgrarian society: xu00e3 hu1ed9i nu00f4ng nghiu1ec7pnDistillery: nhu00e0 mu00e1y nu1ea5u ru01b0u1ee3unPermaculture farming : nuu00f4i tru1ed3ng thu1ee7y su1ea3nnPest: cu00f4n tru00f9ngnPesticide: thuu1ed1c tru1eeb su00e2u, thuu1ed1c diu1ec7t cu00f4n tru00f9ngnPiper betel: hu1ea1t tru1ea7unPolyhouse: nhu00e0 u0111a nu0103ngnPond: cu00e1i aonPoplar trees: cu00e2y du01b0u01a1ngnPotatoes: khoai tu00e2ynBarley: u0111u1ea1i mu1ea1ch, lu00faa mu1ea1chnAfforestation : su1ef1 tru1ed3ng cu00e2y gu00e2y ru1eebng, tru1ed3ng ru1eebngnAnimal husbandry: chu0103n nuu00f4inArable land: u0111u1ea5t canh tu00e1cnCrown: tu00e1n cu00e2y, u0111u1ec9nh, ngu1ecdnnAnimals: cu00e1c lou00e0i u0111u1ed9ng vu1eadtnAnts: kiu1ebfnnApiculture: nghu1ec1 nuu00f4i ongnApples : tu00e1onExtensive farming: quu1ea3ng canhnQuail: chim cu00fatnRainfall: nu01b0u1edbc mu01b0a, lu01b0u1ee3ng nu01b0u1edbc mu01b0anRainwater harvesting ponds: cu00e1c ao chu1ee9a nu01b0u1edbc mu01b0anRavines: cu00e1c khe suu1ed1inRenewable energy: nu0103ng lu01b0u1ee3ng tu00e1i tu1ea1onRice: gu1ea1o, lu00faanRural: thuu1ed9c vu1ec1 nu00f4ng thu00f4nnBootleggers: bu1ecdn buu00f4n ru01b0u1ee3u lu1eadunCash crop: cu00e2y cu00f4ng nghiu1ec7pnAnnual: cu00e2y mu1ed9t nu0103mnDormant: nu1eb1m im lu00ecm, khu00f4ng hou1ea1t u0111u1ed9ng, ngu1ee7nAquaculture: nghu1ec1 nuu00f4i tru1ed3ng thu1ee7y su1ea3nnAquaponics: mu00f4 hu00ecnh tru1ed3ng tru1ecdt ku1ebft hu1ee3p nuu00f4i tru1ed3ng thu1ee7y su1ea3nnBarren land: u0111u1ea5t cu1eb1n cu1ed7i, u0111u1ea5t bu1ecf hoangnBasils: rau hu00fang quu1ebfnBeans: u0111u1eadunDeeds and titles: vu0103n tu1ef1 ruu1ed9ng u0111u1ea5t (thu1eddi phong kiu1ebfn)nSapota orchards: vu01b0u1eddn cu00e2y u0103n quu1ea3nScarlet gourd: quu1ea3 bu1ea7u u0111u1ecfnSeasonal: (thuu1ed9c vu1ec1) mu00f9a vu1ee5, cu00f3 tu00ednh chu1ea5t mu00f9a vu1ee5nSeed: hu1ea1t giu1ed1ngnShrubs: cu00e2y bu1ee5inSnowfall: tuyu1ebft ru01a1inSoil borne diseases: bu1ec7nh do u0111u1ea5tnSpinach: rau du1ec1nnFarming: canh tu00e1cnFertilizer: phu00e2n bu00f3n (hu00f3a hu1ecdc)nCereals: ngu0169 cu1ed1c, hoa mu00e0unChloroplast: lu1ee5c lu1ea1p, hu1ea1t diu1ec7p lu1ee5cnStorm: bu00e3onSugercane: cu00e2y mu00edanSummer: mu00f9a hu00e8nSunlight : u00e1nh nu1eafng mu1eb7t tru1eddinSustainable food security system: hu1ec7 thu1ed1ng an ninh lu01b0u01a1ng thu1ef1c bu1ec1n vu1eefngnSustainable living : cuu1ed9c su1ed1ng bu1ec1n vu1eefngnTamarine: tam thu1ea5tnTomatoes: cu00e0 chuanTop soil: tu1ea7ng u0111u1ea5t tru00ean cu00f9ngnTraining: u0111u00e0o tu1ea1o, hou1ea1t u0111u1ed9ng u0111u00e0o tu1ea1onTree : cu00e2y cu1ed1inBed gardens: tu1ea7ng u0111u1ea5t (lu00e0m vu01b0u1eddn)nBiodegradable: cu00f3 khu1ea3 nu0103ng phu00e2n hu1ee7y sinh hu1ecdcnBiodiversity: u0111a du1ea1ng sinh hu1ecdcnBiopetiscide: thuu1ed1c tru1eeb su00e2u sinh hu1ecdcnBirds: cu00e1c lou00e0i chimnBitter gourd: mu01b0u1edbp u0111u1eafngnCotyledon: lu00e1 mu1ea7mnAluminous land: u0111u1ea5t phu00e8nnCross pollination: thu1ee5 phu1ea5n chu00e9onExcise tax on alcohol: thuu1ebf tiu00eau thu1ee5 ru01b0u1ee3unAerobic bacteria: vi khuu1ea9n hiu1ebfu khu00ednVermicompost: phu00e2n bu00f3nnVillage: lu00e0ng, lu00e0ng mu1ea1cnWater consumption: su1ef1 tiu00eau thu1ee5 nu01b0u1edbcnWater erosion: xu00f3i mu00f2n nu01b0u1edbcnWater management: quu1ea3n lu00ed nu01b0u1edbcnWater resources: tu00e0i nguyu00ean nu01b0u1edbcnWater stagnation: nu01b0u1edbc u0111u1ecdngnDredging operation: cu00f4ng tu00e1c nu1ea1o vu00e9t kinh ru1ea1chnCultivation: tru1ed3ng tru1ecdt, chu0103n nuu00f4inAgroecology: sinh thu00e1i hu1ecdc nu00f4ng nghiu1ec7pnBlack rice: gu1ea1o nu1ebfp u0111ennBlackberry: quu1ea3 mu00e2m xu00f4inBlueberry: quu1ea3 viu1ec7t quu1ea5tnCabbage: cu1ea3i bu1eafpnCattle: gia su00facnHusbandry: chu0103n nuu00f4i, nghu1ec1 chu0103n nuu00f4inCereals: hu1ea1t ngu0169 cu1ed1cnFood self-sufficiency: tu1ef1 tu00fac lu01b0u01a1ng thu1ef1cnElongate: ku00e9o du00e0i ranCrops: vu1ee5 mu00f9anAnti-poverty program: chu01b0u01a1ng tru00ecnh xu00f3a u0111u00f3i giu1ea3m nghu00e8onBovine spongiform encephalopathy (BSE): bu1ec7nh bu00f2 u0111iu00eannAgronomy: ngu00e0nh nu00f4ng hu1ecdcnBiological agriculture: nu00f4ng nghiu1ec7p sinh hu1ecdcnMustard: hu1ea1t cu1ea3i, mu00f9 tu1ea1tnNatural farming: canh tu00e1c tu1ef1 nhiu00eannNatural glaciers: cu00e1c su00f4ng bu0103ng tu1ef1 nhiu00eannNet house: nhu00e0 lu01b0u1edbinNut: hu1ea1t du1ebb, hu1ea1t hu1ea1nh nhu00e2nnNutritional profits: lu1ee3i nhuu1eadn vu1ec1 mu1eb7t dinh du01b0u1ee1ngnOilseeds: cu00e1c hu1ea1t cu00f3 du1ea7unChemicals: hu00f3a chu1ea5tnChickens: gu00e0nClimate change: biu1ebfn u0111u1ed5i khu00ed hu1eadunClimate smart agriculture: nu00f4ng nghiu1ec7p thu00f4ng minh thu00edch nghi vu1edbi biu1ebfn u0111u1ed5i khu00ed hu1eadunClimate-resilient farming system: hu1ec7 thu1ed1ng canh tu00e1c chu1ed1ng biu1ebfn u0111u1ed5i khu00ed hu1eadunCoconuts: quu1ea3 du1eebanFallow land: u0111u1ea5t bu1ecf hoangnEvaporation: su1ef1 bu1ed1c hu01a1i nu01b0u1edbcnBad crops: mu1ea5t mu00f9anArea of cultivation: diu1ec7n tu00edch canh tu00e1cnCutting: giu00e2m cu00e0nhnAcreage: diu1ec7n tu00edch gieo tru1ed3ngnAcid soil: u0111u1ea5t phu00e8nnAlkalinity: u0111u1ed9 kiu1ec1mnCrop rotation: luu00e2n canhnCitrus canker: bu1ec7nh thu1ed1i cu00e2y ra quu1ea3 cu00f3 mu00fainDrainage canal: mu01b0u01a1ng tiu00eau nu01b0u1edbcnCollectivization of land: tu1eadp thu1ec3 hu00f3a ruu1ed9ng u0111u1ea5tnChemicals: hu00f3a chu1ea5tnChickens: gu00e0nClimate change: biu1ebfn u0111u1ed5i khu00ed hu1eadunClimate smart agriculture: nu00f4ng nghiu1ec7p thu00f4ng minh thu00edch nghi vu1edbi biu1ebfn u0111u1ed5i khu00ed hu1eadunClimate-resilient farming system: hu1ec7 thu1ed1ng canh tu00e1c chu1ed1ng biu1ebfn u0111u1ed5i khu00ed hu1eadunCoconuts: quu1ea3 du1eebanAlluvial soils: u0111u1ea5t phu00f9 sanMaize: bu1eafp ngu00f4 (corn)nMango: xou00e0inMethane emissions: su1ef1 thu1ea3i khu00ed mu00ea tannMicrogreens: mu1ea7m cu00e2ynMillets: hu1ea1t ku00eanMulti layer farming: lu00e0m trang tru1ea1i/ tru1ed3ng cu00e2y theo nhiu1ec1u tu1ea7ng/ nhiu1ec1u lu1edbpnDecomposer: sinh vu1eadt phu00e2n hu1ee7ynAvian influenza: cu00fam gu00e0nAppraisal of village landholdings: u0111u00e1nh giu00e1 viu1ec7c su1edf hu1eefu ruu1ed9ng u0111u1ea5t trong lu00e0ngnAgrobiodiversity: u0111a du1ea1ng sinh hu1ecdc nu00f4ng nghiu1ec7pnAnther: bao phu1ea5nnDepletion: su1ef1 suy kiu1ec7tnDisasters: thu1ea3m hu1ecdanLemongrass: cu00e2y su1ea3nLettuces: xu00e0 lu00e1chnLivestock: gia su00facnLychee: quu1ea3 vu1ea3inDrought: hu1ea1n hu00e1nnEucalyptus: cu00e2y khuynh diu1ec7pnEco-friendly farming: nu00f4ng nghiu1ec7p thu00e2n thiu1ec7n vu1edbi mu00f4i tru01b0u1eddngnEcosystem: hu1ec7 sinh thu00e1inEdible plants: thu1ef1c vu1eadt u0103n u0111u01b0u1ee3cnAlkaline: kiu1ec1mnDecomposition: su1ef1 phu00e2n hu1ee7ynBiennial: cu00e2y hai nu0103mnFloating-rice area: khu vu1ef1c tru1ed3ng lu00faa nu1ed5inAgriculture commodities: cu00e1c mu1eb7t hu00e0ng nu00f4ng su1ea3nnFoot-and-mouth disease: bu1ec7nh lu1edf mu1ed3m long mu00f3ngnDigestive troubles: ru1ed1i lou1ea1n tiu00eau hu00f3anEggplant: quu1ea3 cu00e0 du1eebanFarm: nu00f4ng tru1ea1i, trang tru1ea1inFarmer: nu00f4ng du00e2nnHurricane: bu00e3o, cuu1ed3ng phongnHybrid seeds: hu1ea1t lainIndigenous seeds: hu1ea1t giu1ed1ng bu1ea3n u0111u1ecbanIrigation season: mu00f9a tu01b0u1edbi tiu00eaunIvy gourd: quu1ea3 bu1ea7unJackfruits: quu1ea3 mu00edtnKidney beans: u0111u1eadu hu00ecnh giu1ed1ng tru00e1i cu1eadtnLandowner: chu1ee7 u0111u1ea5tnLandscape: cu1eaft tu1ec9a cu1ecf, cu1eaft tu1ec9a vu01b0u1eddnnFertilizer: phu00e2n bu00f3nnFiber: chu1ea5t xu01a1nFish: cu00e1nFlooding; lu0169 lu1ee5tnFlower: hoanFlying insects: cu00e1c lou00e0i cu00f4n tru00f9ng cu00f3 cu00e1nh, cu00f4n tru00f9ng baynFood security: an tou00e0n thu1ef1c phu1ea9mnAlcohol monopoly: u0111u1ed9c quyu1ec1n su1ea3n xuu1ea5t ru01b0u1ee3unFoliage: tu00e1n lu00e1nBumper crops: vu1ee5 mu00f9a bu1ed9i thunBroiler: gu00e0 thu1ecbt thu01b0u01a1ng phu1ea9mnAgricultural biological diversity: tu00ednh u0111a du1ea1ng sinh hu1ecdc nu00f4ng nghiu1ec7pnBiological control: kiu1ec3m sou00e1t sinh hu1ecdcnDecidous: ru1ee5ng (quu1ea3, lu00e1u2026)nFeeding stuffs thu1ee9c u0103n gia su00facnCross wall: vu00e1ch chu00e9o (tu1ebf bu00e0o)nDrainage system: hu1ec7 thu1ed1ng tiu00eau thou00e1t nu01b0u1edbcnEnvironmental impact: tu00e1c u0111u1ed9ng mu00f4i tru01b0u1eddngnFish pond: ao nuu00f4i cu00e1nForest: ru1eebngnFruits: cu00e1c lou00e0i quu1ea3nGinger: gu1eebngnGrass: cu1ecfnGrazing: u0111ang gu1eb7m cu1ecfnGreen food forest: ru1eebng thu1ef1c phu1ea9m xanhnGreenhouse gas emission: phu00e1t thu1ea3i khu00ed nhu00e0 ku00ednhnGrocers: cu1eeda hu00e0ng tu1ea1p hu00f3anCommunal land: cu00f4ng u0111iu1ec1nnCarpel: lu00e1 nou00e3nnAlimentary tract: u0111u01b0u1eddng, u1ed1ng tiu00eau hu00f3anCompost: phu00e2n xanh, phu00e2n tru1ed9nnFeeder canal: mu01b0u01a1ng cu1ea5p nu01b0u1edbcnGround water: nu01b0u1edbc ngu1ea7mnGrowth: su1ef1 phu00e1t triu1ec3nnHarvesting: mu00f9a thu hou1ea1ch, su1ef1 thu hou1ea1chnHazelnut: hu1ea1t du1ebbnHerbs: cu00e1c lou1ea1i thu1ea3o mu1ed9cnHorse: ngu1ef1anHorticulture: nghu1ec1 tru1ed3ng tru1ecdt, nghu1ec1 lu00e0m vu01b0u1eddnnColostrums: su1eefa u0111u1ea7u, su1eefa nonnDepleted soil: u0111u1ea5t nghu00e8onn2. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nu00f4ng nghiu1ec7pnnAgricultural value chain: chuu1ed7i giu00e1 tru1ecb nu00f4ng nghiu1ec7pnAgreement on Agriculture: Hiu1ec7p u0111u1ecbnh vu1ec1 Nu00f4ng nghiu1ec7pnAgricultural sector: Khu vu1ef1c nu00f4ng nghiu1ec7pnAgreement on Agriculture: Hiu1ec7p u0111u1ecbnh vu1ec1 Nu00f4ng nghiu1ec7pnAgrochemistry: hou00e1 hu1ecdc nu00f4ng nghiu1ec7pnPrinciple of fairness: Nguyu00ean tu1eafc cu00f4ng bu1eb1ngnThe Principles of Organic Agriculture: Cu00e1c nguyu00ean tu1eafc cu1ee7a canh tu00e1c hu1eefu cu01a1nPrinciple of health:Nguyu00ean tu1eafc su1ee9c khou1ebb (Canh tu00e1c hu1eefu cu01a1 giu1eef vu1eefng vu00e0 nu00e2ng cao su1ee9c khou1ebb cu1ee7a u0111u1ea5t, cu00e2y tru1ed3ng, vu1eadt nuu00f4i, con ngu01b0u1eddi vu00e0 hu00e0nh tinh nhu01b0 lu00e0 mu1ed9t cu00e1 thu1ec3 vu00e0 khu00f4ng thu1ec3 tu00e1ch ru1eddi)nThe Principles of Organic Agriculture: Cu00e1c nguyu00ean tu1eafc cu1ee7a canh tu00e1c hu1eefu cu01a1nPrinciple of ecology : Nguyu00ean tu1eafc cu1ee7a quan hu1ec7 sinh thu00e1inAgricultural reform: Cu1ea3i cu00e1ch nu00f4ng nghiu1ec7p. ( Lu00e0 mu1ed9t du1ea1ng cu1ea3i cu00e1ch u00e1p du1ee5ng lou1ea1i cu00f4ng nghu1ec7 nu00f4ng nghiu1ec7p thu00edch hu1ee3p, khu00f4ng du00f9ng cu00e1c phu01b0u01a1ng phu00e1p cu0169, thu00f4 su01a1 ku00e9m hiu1ec7u quu1ea3 , cu0169ng khu00f4ng du00f9ng ku1ef9 thuu1eadt cu01a1 giu1edbi hou00e1 hiu1ec7n u0111u1ea1i khu00f4ng thu00edch hu1ee3p)nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 226+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh nu00f4ng nghiu1ec7p u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu1ed5ng hu1ee3p hy vu1ecdng su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c. Chu00fac bu1ea1n u0111u1ea1t u0111iu1ec3m cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-06-02T19:57:22+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:46:38+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.9,”ratingCount”:18,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment