Giáo dục luôn là vấn đề được quan tâm và chú trọng đối với các quốc gia đã và đang phát triển. Vì thế hãy tham khảo ngay các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giáo dục thông dụng nhất hiện nay trong bài viết sau đây của Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn). Hi vọng rằng những kiến thức sau sẽ hữu ích cho bạn.

Tiếng anh chuyên ngành giáo dục
Tiếng anh chuyên ngành giáo dục

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giáo dục

  • Ministry of education: bộ giáo dục.
  • Education/training: giáo dục/đào tạo.
  • Provincial department of education: sở giáo dục.
  • Continuing education: giáo dục thường xuyên.
  • Educational system: hệ thống giáo dục.
  • Education inspector: thanh tra giáo dục.
  • Coeducational: trường học cho cả nam và nữ.
  • Diploma: bằng cấp.
  • Debate: tranh luận.
  • Professor: giáo sư.
  • Revise: ôn lại.
  • Postgraduate: sau đại học.
  • Graduate: người đã tốt nghiệp.
  • Teacher’s pet: học sinh cưng của thầy cô.
  • Theory: học thuyết.
  • Undergraduate: người chưa tốt nghiệp.
  • Scholarship: học bổng.
  • Attendance: sự tham dự.
  • Qualification: chứng chỉ.
  • Assignment: bài tập về nhà.
  • Tuition fee: học phí.
  • Certificate: chứng chỉ.
  • Comprehension: sự hiểu biết.
  • Seminar: hội nghị chuyên đề, hội thảo.
  • Internship: thực tập.
  • Fellowship: học bổng (dành cho nghiên cứu sinh).
  • Doctorate: học vị tiến sĩ.
  • Sciences: các môn khoa học tự nhiên.
  • Peer: bạn đồng trang lứa.
  • Vocational: dạy nghề.
  • Concentrate: tập trung.
  • College: trường cao đẳng, đại học…
  • Principal: hiệu trưởng.
  • Literate: biết chữ, biết đọc biết viết.
  • To make progress: tiến bộ.
  • Thesis: luận văn.
  • Graduation ceremony: lễ tốt nghiệp.
  • Curriculum: chương trình học.
  • Specialist: chuyên gia.
  • Degree: bằng cấp.
  • Tutor: gia sư.
  • Evaluate: đánh giá.
  • Lecture: bài giảng.
  • Distance learning: học từ xa.
  • Discipline: khuôn khổ, nguyên tắc.
  • Analyse: phân tích.
  • Truant: trốn học.
  • Laboratory: phòng thí nghiệm.
  • Achieve: đạt được.
  • Bookworm: mọt sách.
  • Dissertation: bài luận (dành cho tốt nghiệp).
  • Boarding school: trường nội trú.
  • Eager beaver: người chăm học.
  • Higher education: các bậc học từ đại học trở đi.
  • Presentation: thuyết trình.
  • Illiterate: mù chữ.
  • A plethora of sources: vô số các nguồn tư liệu.
  • Academic qualifications: bằng cấp.
  • Academic transcript, grading schedule, results certificate: bảng điểm.
  • Abolish, erase, eradicate: xóa bỏ/hủy bỏ.
  • Administration: quản lý.
  • Array of archived documents: một dãy các tư liệu lưu trữ.
  • Awareness, perception:nhận thức.
  • Best students’ contest: thi học sinh giỏi.
  • Birth certificate: giấy khai sinh.
  • Bullying: sự bắt nạt.
  • Campus: khuôn viên trường.
  • Candidate – doctor of science: phó tiến sĩ.
  • Certificate presentation: lễ phát bằng.
  • Cheating: gian lận trong kỳ thi.
  • Class head teacher: giáo viên chủ nhiệm.
  • Class observation: dự giờ.
  • Classroom teacher: giáo viên đứng lớp.
  • College faculty: các giảng viên: ban giảng huấn đại học.
  • Come into fruition: đạt kết quả.
  • Conduct: hạnh kiểm.
  • Correlate: liên đới/tương quan/liên quan.
  • Course ware: giáo trình điện tử.
  • Creativity:sự sáng tạo.
  • Credit: điểm khá.
  • Dean: chủ nhiệm khoa, hiệu trưởng.
  • Department of studies: phòng đào tạo.
  • Destiny: số phận.
  • Director of studies: trưởng phòng đào tạo.
  • Distinction: điểm giỏi.
  • Drop from: xóa bỏ.
  • Elective: tự chọn bắt buộc.
  • Entrance exam: thi tuyển sinh vào đại học.
  • Evaluate: định lượng/phỏng đoán.
  • Exam results: kết quả thi.
  • Fail:an exam: trượt.
  • flair: sự tài năng.
  • Garner success: đạt được thành công.
  • Grade: điểm.
  • Guidance and counseling: hướng dẫn và tư vấn.
  • hall of residence: ký túc xá.
  • headmaster: hiệu trưởng.
  • high distinction: điểm xuất sắc.
  • immense potential: tiềm năng vĩ đại.
  • In an embryonic stage: trong giai đoạn phôi thai.
  • Instructive: mang tính giáo huấn.
  • Knowledge-based economy: nền kinh tế dựa trên nền tảng tri thức.
  • Learner-centered / learner-centeredness: phương pháp lấy người học làm trung tâm.
  • Lecturer: giảng viên.
  • Lesson plan: giáo án
  • Library: thư viện.
  • Lower secondary school: trung học cơ sở.
  • Manifest functions: những chức năng có chủ định.
  • Mark: điểm.
  • Materials: tài liệu.
  • Menial jobs: công việc lao động chân tay.
  • Minority-serving institutions: các trường đại học phục vụ cho dân tộc thiểu số.
  • Music: âm nhạc.
  • Nurture: nuôi dưỡng.
  • Obligation: nghĩa vụ.
  • Pass: điểm trung bình.
  • Doctor of philosophy / doctor: tiến sĩ.
  • Plagiarize / plagiarism: đạo văn.
  • Post-graduate courses : nghiên cứu sinh.
  • Practice / hands-on practice: thực hành.
  • Precise/unequivocal/accurate: chính xác.
  • Prepare for a class/ lesson preparation: soạn bài:việc làm của giáo viên.
  • Prerequisite: điều kiện tiên quyết.
  • Pressure-cooker school system: hệ thống trường “nồi áp suất”.
  • Primary / elementary / school / primary education: tiểu học.
  • Private school / university/: trường tư thục.
  • Pupil: học sinh.
  • Realia: giáo cụ trực quan.
  • Retention: việc bảo lưu kết quả học tập.
  • Run into reality/materialize/come true: trở thành sự thực.
  • School violence: bạo lực học đường.
  • Secondary school: trường trung học [11-16/18 tuổi].
  • Self-supporting: tự lập.
  • Social upward mobility: tiến lên trên nấc thang xã hội.
  • State school: trường công.
  • Student loan: khoản vay cho sinh viên.
  • Student-centered approach: phương pháp tiếp cận lấy học sinh.
  • Success/attainment: sự thành công.
  • Talent/genius: thiên tài.
  • Teacher: giáo viên.
  • Term: kỳ học.
  • To alter the course of social problems : thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội.
  • To confer : cấp cho.
  • To have access to the full complement of opportunities:được hưởng đầy đủ các cơ hội.
  • To little avail : chẳng thành công bao nhiêu.
  • To perform academically : học tập.
  • To revise: ôn lại.
  • To sit an exam: thi.
  • To work to the advantage of all students : hoạt động có lợi cho tất cả học sinh.
  • Undergraduate: cấp đại học.
  • University: đại học.
  • Upgrading teacher education: nâng cấp việc đào tạo giáo viên.
  • Virtual museums: các thư viện “ảo”.
  • Vocational guidance: hướng nghiệp.
  • Write /develop: biên soạn:giáo trình.
  • Wholehearted: toàn tâm.
  • Would-be teachers: các giáo viên tương lai.
  • Wise: khôn ngoan.
  • Whiteboard: bảng trắng.
  • Vocational training: đào tạo nghề.
  • Virtual worlds: những thế giới gần như là thật.
  • Uplifting: tinh thần hướng thượng, hướng tới cái cao cả.
  • University-based organization: tổ chức nằm trong đại học.
  • Undergraduate-level teaching: dạy ở trình độ đại học.
  • Ubiquity/prevalence: sự phổ biến.
  • Transcripts: học bạ.
  • To study: học.
  • To sharpen : làm cho nghiêm trọng thêm.
  • To reinforce : củng cố thêm.
  • To pass an exam: thi đỗ.
  • To impede : cản trở, ngăn cản.
  • To fail an exam: thi trượt.
  • To be legally bound : bị ràng buộc về mặt pháp lý.
  • To affect: ảnh hưởng đến.
  • The framers of the constitution : những người soạn thảo hiến pháp:mỹ.
  • Teenage pregnancies : trẻ vị thành niên có thai.
  • Systematical: có hệ thống.
  • Subject: môn học.
  • Student: sinh viên.
  • Staying in line : xếp hàng ngay ngắn.
  • Socialization process: tiến trình xã hội hóa.
  • Sex education program: chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính.
  • Self-fulfilling prophecy : lời tiên tri tự ứng.
  • School: trường học.
  • School dinners: bữa ăn ở trường.
  • Sacrifice: hy sinh.
  • Rote learning: học vẹt.
  • Responsibility: trách nhiệm.
  • Request for leave:of absence: đơn xin nghỉ:học, dạy.
  • Qualification: bằng cấp.
  • Punishment: hình phạt.
  • Propaganda: tuyên truyền.
  • Professional development: phát triển chuyên môn.
  • Private school/public school: trường tư/trường công.
  • Primary school: trường tiểu học [5-11 tuổi].
  • Prerequisite : điều kiện bắt buộc.
  • Pre-college cram school: trường luyện thi đại học.
  • Post-graduate: sau đại học.
  • Physical education: thể dục.
  • Performance : học lực.
  • Optional: tự chọn.
  • Objective test: thi trắc nghiệm.
  • Nursery school: trường mẫu giáo [2-5 tuổi].
  • Multiple subjects: chuyên môn đa ngành.
  • Maturity: sự trưởng thành.
  • Master: thạc sĩ.
  • Manifestation/performance: sự thể hiện.
  • Major/department: chuyên ngành/khoa đào tạo.
  • Literate and well-informed electorate : thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao.
  • Lesson: bài học.
  • Learner-centered / learner-centeredness: phương pháp lấy người học làm trung tâm.
  • Kindergarten / pre-school : mẫu giáo.
  • Junior colleges : Trường cao đẳng.
  • integrated / integration: tích hợp.
  • Innate/instinct: bẩm sinh.
  • Impede/prevent/be an obstacle/be an hurdles: ngăn cản/trở thành rào cản.
  • Imitate/mimic: bắt chước.
  • high school graduation exam: thi tốt nghiệp THPT.
  • headmistress: bà hiệu trưởng.
  • head teacher: giáo viên chủ nhiệm bộ môn.
  • hall of fame: phòng truyền thống.
  • Group work: theo nhóm.
  • Geography: địa lý.
  • flawed: còn thiếu sót.
  • Extra curriculum: ngoại khóa.
  • Evaluate: định lượng/phỏng đoán.
  • Enroll / enrolment : số lượng học sinh nhập học.
  • Complementary education : bổ túc văn hóa.
  • Bestow st on sb: ban tặng cái gì cho ai.
  • Be expose to: tiếp cận với.
  • Assiduity: sự chăm chỉ.
  • Advocate, support, concur with: ủng hộ.
  • Accredit, accreditation: kiểm định chất lượng.
  • Academic record: thành tích khoa học.

Hiện nay, tất cả mọi ngành nghề đều yêu cầu phải có kiến thức tiếng Anh thì mới đạt được hiệu quả công việc và có nhiều cơ hội thăng tiến. Nếu bạn đang muốn cải thiện kiến thức tiếng Anh liên quan đến ngành giáo dục thì đừng bỏ qua 3 khóa học sau của Trung tâm Anh ngữ Ngoại Ngữ Tinh Tú nhé:

2. Cụm từ tiếng Anh về giáo dục

Cụm từ tiếng Anh chuyên ngành giáo dục
Cụm từ tiếng Anh chuyên ngành giáo dục
  • To major in something: học/nghiên cứu chuyên ngành gì.
  • To broaden one’s common knowledge: mở rộng hiểu biết của ai đó về những điều bình dị, thường ngày, ai cũng phải biết.
  • To do research into something: nghiên cứu về một vấn đề cụ thể.
  • To fall behind with studies: bị tụt lại trong việc học hành (thường so với mặt bằng chung).
  • Compulsory/elective subject: môn học bắt buộc/môn học tự chọn.
  • To deliver a lecture: giảng dạy một bài học.
  • Intensive course: khóa học chuyên sâu.
  • To have profound knowledge in: có kiến thức, hiểu biết sâu rộng trong lĩnh vực gì.
  • To have a deeper insight into something: hiểu chính xác và sâu sắc về điều gì đó.
  • With flying colors: đỗ, đạt điểm cao trong bài kiểm tra hay toàn bộ quá trình học tập.
  • Comprehensive education: trường học, giáo dục toàn diện.

Trên đây là bộ từ vựng và các cụm từ tiếng Anh chuyên ngành giáo dụcNgoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) đã tổng hợp được. Hãy lưu ngay vào sổ tay của mình để vận dụng vào học tập và đời sống hằng ngày nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 21 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”249+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5c”,”description”:”Giu00e1o du1ee5c luu00f4n lu00e0 vu1ea5n u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3c quan tu00e2m vu00e0 chu00fa tru1ecdng u0111u1ed1i vu1edbi cu00e1c quu1ed1c gia u0111u00e3 vu00e0 u0111ang phu00e1t triu1ec3n. Vu00ec thu1ebf hu00e3y tham khu1ea3o ngay cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5c thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t hiu1ec7n nay trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn). Hi vu1ecdng ru1eb1ng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-giao-duc.jpg”,”width”:750,”height”:300},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”249+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5c”,”reviewBody”:”Giu00e1o du1ee5c luu00f4n lu00e0 vu1ea5n u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3c quan tu00e2m vu00e0 chu00fa tru1ecdng u0111u1ed1i vu1edbi cu00e1c quu1ed1c gia u0111u00e3 vu00e0 u0111ang phu00e1t triu1ec3n. Vu00ec thu1ebf hu00e3y tham khu1ea3o ngay cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5c thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t hiu1ec7n nay trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn). Hi vu1ecdng ru1eb1ng nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c sau su1ebd hu1eefu u00edch cho bu1ea1n.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5cnnMinistry of education: bu1ed9 giu00e1o du1ee5c.nEducation/training: giu00e1o du1ee5c/u0111u00e0o tu1ea1o.nProvincial department of education: su1edf giu00e1o du1ee5c.nContinuing education: giu00e1o du1ee5c thu01b0u1eddng xuyu00ean.nEducational system: hu1ec7 thu1ed1ng giu00e1o du1ee5c.nEducation inspector: thanh tra giu00e1o du1ee5c.nCoeducational: tru01b0u1eddng hu1ecdc cho cu1ea3 nam vu00e0 nu1eef.nDiploma: bu1eb1ng cu1ea5p.nDebate: tranh luu1eadn.nProfessor: giu00e1o su01b0.nRevise: u00f4n lu1ea1i.nPostgraduate: sau u0111u1ea1i hu1ecdc.nGraduate: ngu01b0u1eddi u0111u00e3 tu1ed1t nghiu1ec7p.nTeacheru2019s pet: hu1ecdc sinh cu01b0ng cu1ee7a thu1ea7y cu00f4.nTheory: hu1ecdc thuyu1ebft.nUndergraduate: ngu01b0u1eddi chu01b0a tu1ed1t nghiu1ec7p.nScholarship: hu1ecdc bu1ed5ng.nAttendance: su1ef1 tham du1ef1.nQualification: chu1ee9ng chu1ec9.nAssignment: bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0.nTuition fee: hu1ecdc phu00ed.nCertificate: chu1ee9ng chu1ec9.nComprehension: su1ef1 hiu1ec3u biu1ebft.nSeminar: hu1ed9i nghu1ecb chuyu00ean u0111u1ec1, hu1ed9i thu1ea3o.nInternship: thu1ef1c tu1eadp.nFellowship: hu1ecdc bu1ed5ng (du00e0nh cho nghiu00ean cu1ee9u sinh).nDoctorate: hu1ecdc vu1ecb tiu1ebfn su0129.nSciences: cu00e1c mu00f4n khoa hu1ecdc tu1ef1 nhiu00ean.nPeer: bu1ea1n u0111u1ed3ng trang lu1ee9a.nVocational: du1ea1y nghu1ec1.nConcentrate: tu1eadp trung.nCollege: tru01b0u1eddng cao u0111u1eb3ng, u0111u1ea1i hu1ecdcu2026nPrincipal: hiu1ec7u tru01b0u1edfng.nLiterate: biu1ebft chu1eef, biu1ebft u0111u1ecdc biu1ebft viu1ebft.nTo make progress: tiu1ebfn bu1ed9.nThesis: luu1eadn vu0103n.nGraduation ceremony: lu1ec5 tu1ed1t nghiu1ec7p.nCurriculum: chu01b0u01a1ng tru00ecnh hu1ecdc.nSpecialist: chuyu00ean gia.nDegree: bu1eb1ng cu1ea5p.nTutor: gia su01b0.nEvaluate: u0111u00e1nh giu00e1.nLecture: bu00e0i giu1ea3ng.nDistance learning: hu1ecdc tu1eeb xa.nDiscipline: khuu00f4n khu1ed5, nguyu00ean tu1eafc.nAnalyse: phu00e2n tu00edch.nTruant: tru1ed1n hu1ecdc.nLaboratory: phu00f2ng thu00ed nghiu1ec7m.nAchieve: u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c.nBookworm: mu1ecdt su00e1ch.nDissertation: bu00e0i luu1eadn (du00e0nh cho tu1ed1t nghiu1ec7p).nBoarding school: tru01b0u1eddng nu1ed9i tru00fa.nEager beaver: ngu01b0u1eddi chu0103m hu1ecdc.nHigher education: cu00e1c bu1eadc hu1ecdc tu1eeb u0111u1ea1i hu1ecdc tru1edf u0111i.nPresentation: thuyu1ebft tru00ecnh.nIlliterate: mu00f9 chu1eef.nA plethora of sources: vu00f4 su1ed1 cu00e1c nguu1ed3n tu01b0 liu1ec7u.nAcademic qualifications: bu1eb1ng cu1ea5p.nAcademic transcript, grading schedule, results certificate: bu1ea3ng u0111iu1ec3m.nAbolish, erase, eradicate: xu00f3a bu1ecf/hu1ee7y bu1ecf.nAdministration: quu1ea3n lu00fd.nArray of archived documents: mu1ed9t du00e3y cu00e1c tu01b0 liu1ec7u lu01b0u tru1eef.nAwareness, perception:nhu1eadn thu1ee9c.nBest studentsu2019 contest: thi hu1ecdc sinh giu1ecfi.nBirth certificate: giu1ea5y khai sinh.nBullying: su1ef1 bu1eaft nu1ea1t.nCampus: khuu00f4n viu00ean tru01b0u1eddng.nCandidate u2013 doctor of science: phu00f3 tiu1ebfn su0129.nCertificate presentation: lu1ec5 phu00e1t bu1eb1ng.nCheating: gian lu1eadn trong ku1ef3 thi.nClass head teacher: giu00e1o viu00ean chu1ee7 nhiu1ec7m.nClass observation: du1ef1 giu1edd.nClassroom teacher: giu00e1o viu00ean u0111u1ee9ng lu1edbp.nCollege faculty: cu00e1c giu1ea3ng viu00ean: ban giu1ea3ng huu1ea5n u0111u1ea1i hu1ecdc.nCome into fruition: u0111u1ea1t ku1ebft quu1ea3.nConduct: hu1ea1nh kiu1ec3m.nCorrelate: liu00ean u0111u1edbi/tu01b0u01a1ng quan/liu00ean quan.nCourse ware: giu00e1o tru00ecnh u0111iu1ec7n tu1eed.nCreativity:su1ef1 su00e1ng tu1ea1o.nCredit: u0111iu1ec3m khu00e1.nDean: chu1ee7 nhiu1ec7m khoa, hiu1ec7u tru01b0u1edfng.nDepartment of studies: phu00f2ng u0111u00e0o tu1ea1o.nDestiny: su1ed1 phu1eadn.nDirector of studies: tru01b0u1edfng phu00f2ng u0111u00e0o tu1ea1o.nDistinction: u0111iu1ec3m giu1ecfi.nDrop from: xu00f3a bu1ecf.nElective: tu1ef1 chu1ecdn bu1eaft buu1ed9c.nEntrance exam: thi tuyu1ec3n sinh vu00e0o u0111u1ea1i hu1ecdc.nEvaluate: u0111u1ecbnh lu01b0u1ee3ng/phu1ecfng u0111ou00e1n.nExam results: ku1ebft quu1ea3 thi.nFail:an exam: tru01b0u1ee3t.nflair: su1ef1 tu00e0i nu0103ng.nGarner success: u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c thu00e0nh cu00f4ng.nGrade: u0111iu1ec3m.nGuidance and counseling: hu01b0u1edbng du1eabn vu00e0 tu01b0 vu1ea5n.nhall of residence: ku00fd tu00fac xu00e1.nheadmaster: hiu1ec7u tru01b0u1edfng.nhigh distinction: u0111iu1ec3m xuu1ea5t su1eafc.nimmense potential: tiu1ec1m nu0103ng vu0129 u0111u1ea1i.nIn an embryonic stage: trong giai u0111ou1ea1n phu00f4i thai.nInstructive: mang tu00ednh giu00e1o huu1ea5n.nKnowledge-based economy: nu1ec1n kinh tu1ebf du1ef1a tru00ean nu1ec1n tu1ea3ng tri thu1ee9c.nLearner-centered / learner-centeredness: phu01b0u01a1ng phu00e1p lu1ea5y ngu01b0u1eddi hu1ecdc lu00e0m trung tu00e2m.nLecturer: giu1ea3ng viu00ean.nLesson plan: giu00e1o u00e1nnLibrary: thu01b0 viu1ec7n.nLower secondary school: trung hu1ecdc cu01a1 su1edf.nManifest functions: nhu1eefng chu1ee9c nu0103ng cu00f3 chu1ee7 u0111u1ecbnh.nMark: u0111iu1ec3m.nMaterials: tu00e0i liu1ec7u.nMenial jobs: cu00f4ng viu1ec7c lao u0111u1ed9ng chu00e2n tay.nMinority-serving institutions: cu00e1c tru01b0u1eddng u0111u1ea1i hu1ecdc phu1ee5c vu1ee5 cho du00e2n tu1ed9c thiu1ec3u su1ed1.nMusic: u00e2m nhu1ea1c.nNurture: nuu00f4i du01b0u1ee1ng.nObligation: nghu0129a vu1ee5.nPass: u0111iu1ec3m trung bu00ecnh.nDoctor of philosophy / doctor: tiu1ebfn su0129.nPlagiarize / plagiarism: u0111u1ea1o vu0103n.nPost-graduate courses : nghiu00ean cu1ee9u sinh.nPractice / hands-on practice: thu1ef1c hu00e0nh.nPrecise/unequivocal/accurate: chu00ednh xu00e1c.nPrepare for a class/ lesson preparation: sou1ea1n bu00e0i:viu1ec7c lu00e0m cu1ee7a giu00e1o viu00ean.nPrerequisite: u0111iu1ec1u kiu1ec7n tiu00ean quyu1ebft.nPressure-cooker school system: hu1ec7 thu1ed1ng tru01b0u1eddng u201cnu1ed3i u00e1p suu1ea5tu201d.nPrimary / elementary / school / primary education: tiu1ec3u hu1ecdc.nPrivate school / university/: tru01b0u1eddng tu01b0 thu1ee5c.nPupil: hu1ecdc sinh.nRealia: giu00e1o cu1ee5 tru1ef1c quan.nRetention: viu1ec7c bu1ea3o lu01b0u ku1ebft quu1ea3 hu1ecdc tu1eadp.nRun into reality/materialize/come true: tru1edf thu00e0nh su1ef1 thu1ef1c.nSchool violence: bu1ea1o lu1ef1c hu1ecdc u0111u01b0u1eddng.nSecondary school: tru01b0u1eddng trung hu1ecdc [11-16/18 tuu1ed5i].nSelf-supporting: tu1ef1 lu1eadp.nSocial upward mobility: tiu1ebfn lu00ean tru00ean nu1ea5c thang xu00e3 hu1ed9i.nState school: tru01b0u1eddng cu00f4ng.nStudent loan: khou1ea3n vay cho sinh viu00ean.nStudent-centered approach: phu01b0u01a1ng phu00e1p tiu1ebfp cu1eadn lu1ea5y hu1ecdc sinh.nSuccess/attainment: su1ef1 thu00e0nh cu00f4ng.nTalent/genius: thiu00ean tu00e0i.nTeacher: giu00e1o viu00ean.nTerm: ku1ef3 hu1ecdc.nTo alter the course of social problems : thay u0111u1ed5i chiu1ec1u hu01b0u1edbng cu1ee7a cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 xu00e3 hu1ed9i.nTo confer : cu1ea5p cho.nTo have access to the full complement of opportunities:u0111u01b0u1ee3c hu01b0u1edfng u0111u1ea7y u0111u1ee7 cu00e1c cu01a1 hu1ed9i.nTo little avail : chu1eb3ng thu00e0nh cu00f4ng bao nhiu00eau.nTo perform academically : hu1ecdc tu1eadp.nTo revise: u00f4n lu1ea1i.nTo sit an exam: thi.nTo work to the advantage of all students : hou1ea1t u0111u1ed9ng cu00f3 lu1ee3i cho tu1ea5t cu1ea3 hu1ecdc sinh.nUndergraduate: cu1ea5p u0111u1ea1i hu1ecdc.nUniversity: u0111u1ea1i hu1ecdc.nUpgrading teacher education: nu00e2ng cu1ea5p viu1ec7c u0111u00e0o tu1ea1o giu00e1o viu00ean.nVirtual museums: cu00e1c thu01b0 viu1ec7n u201cu1ea3ou201d.nVocational guidance: hu01b0u1edbng nghiu1ec7p.nWrite /develop: biu00ean sou1ea1n:giu00e1o tru00ecnh.nWholehearted: tou00e0n tu00e2m.nWould-be teachers: cu00e1c giu00e1o viu00ean tu01b0u01a1ng lai.nWise: khu00f4n ngoan.nWhiteboard: bu1ea3ng tru1eafng.nVocational training: u0111u00e0o tu1ea1o nghu1ec1.nVirtual worlds: nhu1eefng thu1ebf giu1edbi gu1ea7n nhu01b0 lu00e0 thu1eadt.nUplifting: tinh thu1ea7n hu01b0u1edbng thu01b0u1ee3ng, hu01b0u1edbng tu1edbi cu00e1i cao cu1ea3.nUniversity-based organization: tu1ed5 chu1ee9c nu1eb1m trong u0111u1ea1i hu1ecdc.nUndergraduate-level teaching: du1ea1y u1edf tru00ecnh u0111u1ed9 u0111u1ea1i hu1ecdc.nUbiquity/prevalence: su1ef1 phu1ed5 biu1ebfn.nTranscripts: hu1ecdc bu1ea1.nTo study: hu1ecdc.nTo sharpen : lu00e0m cho nghiu00eam tru1ecdng thu00eam.nTo reinforce : cu1ee7ng cu1ed1 thu00eam.nTo pass an exam: thi u0111u1ed7.nTo impede : cu1ea3n tru1edf, ngu0103n cu1ea3n.nTo fail an exam: thi tru01b0u1ee3t.nTo be legally bound : bu1ecb ru00e0ng buu1ed9c vu1ec1 mu1eb7t phu00e1p lu00fd.nTo affect: u1ea3nh hu01b0u1edfng u0111u1ebfn.nThe framers of the constitution : nhu1eefng ngu01b0u1eddi sou1ea1n thu1ea3o hiu1ebfn phu00e1p:mu1ef9.nTeenage pregnancies : tru1ebb vu1ecb thu00e0nh niu00ean cu00f3 thai.nSystematical: cu00f3 hu1ec7 thu1ed1ng.nSubject: mu00f4n hu1ecdc.nStudent: sinh viu00ean.nStaying in line : xu1ebfp hu00e0ng ngay ngu1eafn.nSocialization process: tiu1ebfn tru00ecnh xu00e3 hu1ed9i hu00f3a.nSex education program: chu01b0u01a1ng tru00ecnh giu00e1o du1ee5c vu1ec1 sinh hou1ea1t giu1edbi tu00ednh.nSelf-fulfilling prophecy : lu1eddi tiu00ean tri tu1ef1 u1ee9ng.nSchool: tru01b0u1eddng hu1ecdc.nSchool dinners: bu1eefa u0103n u1edf tru01b0u1eddng.nSacrifice: hy sinh.nRote learning: hu1ecdc vu1eb9t.nResponsibility: tru00e1ch nhiu1ec7m.nRequest for leave:of absence: u0111u01a1n xin nghu1ec9:hu1ecdc, du1ea1y.nQualification: bu1eb1ng cu1ea5p.nPunishment: hu00ecnh phu1ea1t.nPropaganda: tuyu00ean truyu1ec1n.nProfessional development: phu00e1t triu1ec3n chuyu00ean mu00f4n.nPrivate school/public school: tru01b0u1eddng tu01b0/tru01b0u1eddng cu00f4ng.nPrimary school: tru01b0u1eddng tiu1ec3u hu1ecdc [5-11 tuu1ed5i].nPrerequisite : u0111iu1ec1u kiu1ec7n bu1eaft buu1ed9c.nPre-college cram school: tru01b0u1eddng luyu1ec7n thi u0111u1ea1i hu1ecdc.nPost-graduate: sau u0111u1ea1i hu1ecdc.nPhysical education: thu1ec3 du1ee5c.nPerformance : hu1ecdc lu1ef1c.nOptional: tu1ef1 chu1ecdn.nObjective test: thi tru1eafc nghiu1ec7m.nNursery school: tru01b0u1eddng mu1eabu giu00e1o [2-5 tuu1ed5i].nMultiple subjects: chuyu00ean mu00f4n u0111a ngu00e0nh.nMaturity: su1ef1 tru01b0u1edfng thu00e0nh.nMaster: thu1ea1c su0129.nManifestation/performance: su1ef1 thu1ec3 hiu1ec7n.nMajor/department: chuyu00ean ngu00e0nh/khoa u0111u00e0o tu1ea1o.nLiterate and well-informed electorate : thu00e0nh phu1ea7n cu1eed tri cu00f3 hu1ecdc vu00e0 cu00f3 tru00ecnh u0111u1ed9 vu0103n hu00f3a cao.nLesson: bu00e0i hu1ecdc.nLearner-centered / learner-centeredness: phu01b0u01a1ng phu00e1p lu1ea5y ngu01b0u1eddi hu1ecdc lu00e0m trung tu00e2m.nKindergarten / pre-school : mu1eabu giu00e1o.nJunior colleges : Tru01b0u1eddng cao u0111u1eb3ng.nintegrated / integration: tu00edch hu1ee3p.nInnate/instinct: bu1ea9m sinh.nImpede/prevent/be an obstacle/be an hurdles: ngu0103n cu1ea3n/tru1edf thu00e0nh ru00e0o cu1ea3n.nImitate/mimic: bu1eaft chu01b0u1edbc.nhigh school graduation exam: thi tu1ed1t nghiu1ec7p THPT.nheadmistress: bu00e0 hiu1ec7u tru01b0u1edfng.nhead teacher: giu00e1o viu00ean chu1ee7 nhiu1ec7m bu1ed9 mu00f4n.nhall of fame: phu00f2ng truyu1ec1n thu1ed1ng.nGroup work: theo nhu00f3m.nGeography: u0111u1ecba lu00fd.nflawed: cu00f2n thiu1ebfu su00f3t.nExtra curriculum: ngou1ea1i khu00f3a.nEvaluate: u0111u1ecbnh lu01b0u1ee3ng/phu1ecfng u0111ou00e1n.nEnroll / enrolment : su1ed1 lu01b0u1ee3ng hu1ecdc sinh nhu1eadp hu1ecdc.nComplementary education : bu1ed5 tu00fac vu0103n hu00f3a.nBestow st on sb: ban tu1eb7ng cu00e1i gu00ec cho ai.nBe expose to: tiu1ebfp cu1eadn vu1edbi.nAssiduity: su1ef1 chu0103m chu1ec9.nAdvocate, support, concur with: u1ee7ng hu1ed9.nAccredit, accreditation: kiu1ec3m u0111u1ecbnh chu1ea5t lu01b0u1ee3ng.nAcademic record: thu00e0nh tu00edch khoa hu1ecdc.nnHiu1ec7n nay, tu1ea5t cu1ea3 mu1ecdi ngu00e0nh nghu1ec1 u0111u1ec1u yu00eau cu1ea7u phu1ea3i cu00f3 kiu1ebfn thu1ee9c tiu1ebfng Anh thu00ec mu1edbi u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c hiu1ec7u quu1ea3 cu00f4ng viu1ec7c vu00e0 cu00f3 nhiu1ec1u cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn. Nu1ebfu bu1ea1n u0111ang muu1ed1n cu1ea3i thiu1ec7n kiu1ebfn thu1ee9c tiu1ebfng Anh liu00ean quan u0111u1ebfn ngu00e0nh giu00e1o du1ee5c thu00ec u0111u1eebng bu1ecf qua 3 khu00f3a hu1ecdc sau cu1ee7a Trung tu00e2m Anh ngu1eef Ngoại Ngữ Tinh Tú nhu00e9:nnKhu00f3a hu1ecdc tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp u0110u00e0 Nu1eb5ng.nKhu00f3a hu1ecdc TOEIC u0110u00e0 Nu1eb5ng.nKhu00f3a hu1ecdc IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng.nLuyu1ec7n thi TOEIC Online u1edf u0111u00e2u tu1ed1t nhu1ea5t?nn2. Cu1ee5m tu1eeb tiu1ebfng Anh vu1ec1 giu00e1o du1ee5cnnnTo major in something: hu1ecdc/nghiu00ean cu1ee9u chuyu00ean ngu00e0nh gu00ec.nTo broaden oneu2019s common knowledge: mu1edf ru1ed9ng hiu1ec3u biu1ebft cu1ee7a ai u0111u00f3 vu1ec1 nhu1eefng u0111iu1ec1u bu00ecnh du1ecb, thu01b0u1eddng ngu00e0y, ai cu0169ng phu1ea3i biu1ebft.nTo do research into something: nghiu00ean cu1ee9u vu1ec1 mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 cu1ee5 thu1ec3.nTo fall behind with studies: bu1ecb tu1ee5t lu1ea1i trong viu1ec7c hu1ecdc hu00e0nh (thu01b0u1eddng so vu1edbi mu1eb7t bu1eb1ng chung).nCompulsory/elective subject: mu00f4n hu1ecdc bu1eaft buu1ed9c/mu00f4n hu1ecdc tu1ef1 chu1ecdn.nTo deliver a lecture: giu1ea3ng du1ea1y mu1ed9t bu00e0i hu1ecdc.nIntensive course: khu00f3a hu1ecdc chuyu00ean su00e2u.nTo have profound knowledge in: cu00f3 kiu1ebfn thu1ee9c, hiu1ec3u biu1ebft su00e2u ru1ed9ng trong lu0129nh vu1ef1c gu00ec.nTo have a deeper insight into something: hiu1ec3u chu00ednh xu00e1c vu00e0 su00e2u su1eafc vu1ec1 u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3.nWith flying colors: u0111u1ed7, u0111u1ea1t u0111iu1ec3m cao trong bu00e0i kiu1ec3m tra hay tou00e0n bu1ed9 quu00e1 tru00ecnh hu1ecdc tu1eadp.nComprehensive education: tru01b0u1eddng hu1ecdc, giu00e1o du1ee5c tou00e0n diu1ec7n.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 cu00e1c cu1ee5m tu1eeb tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5c mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p u0111u01b0u1ee3c. Hu00e3y lu01b0u ngay vu00e0o su1ed5 tay cu1ee7a mu00ecnh u0111u1ec3 vu1eadn du1ee5ng vu00e0o hu1ecdc tu1eadp vu00e0 u0111u1eddi su1ed1ng hu1eb1ng ngu00e0y nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nn10+ u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 tru01b0u1eddng hu1ecdcnTu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e1o du1ee5c mu1ea7m nonnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nhu1eadt Linh”},”datePublished”:”2021-05-25T22:52:06+07:00″,”dateModified”:”2021-08-07T20:01:08+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:21,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment