Tài chính doanh nghiệp là một ngành rất Hot hiện nay. Để có cơ hội thăng tiến nhanh trong ngành này, bên cạnh kiến thức và kỹ năng trong công việc, mà còn cần có vốn từ vựng chuyên ngành tốt để có thể đọc hiểu và giao tiếp tốt với đồng nghiệp. Chính vì thế, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp 254+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp phổ biến nhất hiện nay để giúp bạn cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình phục vụ cho công việc.

Tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp
Tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

A.

  • A sight draft: hối phiếu trả ngay
  • Access: truy cập
  • Accept the bill: chấp nhận hối phiếu
  • Accommodation bill: hối phiếu khống
  • Authorise: uỷ quyền, cho phép
  • Assess: định giá
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Accommodation finance: tài trợ khống
  • Asset: tài sản
  • Accounting entry: bút toán
  • Accumulated: lũy kế
  • Accrued expenses: Chi phí phải trả
  • Advanced payments to suppliers: Trả trước ngưòi bán
  • Average accounting rate of return (AAR): Tỉ lệ hoàn vốn kế toán trung bình
  • Accounts receivable turnover: Vòng quay các khoản phải thu
  • Active strategy: Chiến lược đầu tư chủ động
  • Anticipation stock: Hàng tồn kho dự báo
  • Agency relationship: Mối quan hệ đại diện
  • Administrative Expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp

B. 

  • Bad debt: cho nợ quá hạn
  • Banker’s draft: hối phiếu ngân hàng
  • Banker: chủ ngân hàng
  • Base rate: lãi suất cơ bản
  • Balance sheet: bảng cân đối
  • Banking market: thị truờng ngân hàng
  • Bill of exchange: hối phiếu
  • Bankrupt: người bị vỡ nợ
  • Buyer default: người mua trả nợ không đúng hạn
  • Book-keeping: kế toán
  • Be/ go on the dole: lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp
  • Bookkeeper: người lập báo cáo
  • Budgeted Production: Sản lượng dự toán
  • Breakeven Point: Điểm hòa vốn
  • Beta (β): Hệ số beta
  • Bond equivalent yield: Lợi suất trái phiếu tương đương
  • Bond yield plus risk premium approach: Lợi tức trái phiếu cộng với phương pháp bù rủi ro
  • Break point: Điểm dừng

C.

  • Cannibalization: Tổn thất lợi nhuận
  • Capital budgeting: Hoạch định ngân sách vốn đầu tư
  • Capital rationing: Định mức vốn
  • Captive finance subsidiary: Công ty tài chính lệ thuộc
  • Cash on delivery (COD): Phát hàng thu tiền hộ
  • Collaterals: Tài sản thế chấp
  • Committed lines of credit: Hạn mức tín dụng cao cấp
  • Comparable company: Tính tương đồng doanh nghiệp
  • Contribution margin: Số dư đảm phí
  • Controlling shareholders: Cổ đông kiểm soát
  • Conventional cash flows: Dòng tiền thông thường/ Dòng tiền phổ biến
  • Corporate Governance (CG): Quản trị doanh nghiệp
  • Cost of capital: Chi phí vốn
  • Cost of debt: Chi phí nợ
  • Cost of preferred stock: Giá cổ phiếu ưu đãi
  • Cost structure: Cơ cấu chi phí
  • Covenants: Khế ước
  • Credit scoring model: Mô hình điểm số tín dụng
  • Credit-worthiness: Mức độ tín nhiệm
  • Cumulative voting: Phương thức bỏ phiếu tích lũy / tập trung
  • Current ratio: Chỉ số thanh toán hiện tại
  • Capital goods: tư liệu sản xuất
  • Carry out: thực hiện
  • Cash-book: sổ quỹ
  • Carry on: điều khiển, xúc tiến
  • Cash flow: dòng tiền mặt
  • Cash discount: giảm giá khi trả tiền mặt
  • Cheque book: tập Séc
  • Communal: công, chung
  • Contract: hợp đồng
  • Consumer credit: tín dụng tiêu dùng
  • Credit control: kiểm soát tín dụng
  • Credit period: kỳ hạn tín dụng
  • Credit management: quản lý tín dụng
  • Credit arrangement: dàn xếp cho nợ
  • Credit intrusment: công cụ tín dụng
  • Credit-status: mức độ tín nhiệm
  • Current account: tài khoản vãng lai
  • Credit-worthiness: thực trạng tín dụng

D.

  • Data bank: ngân hàng dữ liệu
  • Debit: ghi nợ
  • Database: cơ sở dữ liệu
  • Deposit account: tài khoản tiền gửi
  • Deal: vụ mua bán
  • Default: trả nợ không đúng hạn
  • Direct debit: ghi nợ trực tiếp
  • Drawing: sự ký phát (Séc)
  • Draft: hối phiếu
  • Discount market: thị trường chiết khấu
  • Drawee: ngân hàng của người ký phát
  • Days in receivables: Số ngày khoản phải thu
  • Degree of operating leverage: Mức độ đòn bẩy hoạt động
  • Degree of total leverage: Mức độ của tổng đòn bẩy
  • Direct debit program: Hệ thống ghi nợ trực tiếp
  • Discount interest: Lợi tức chiết khấu
  • Discounted payback period: Thời gian hoàn vốn chiết khấu
  • Drag on liquidity: Kéo theo tính thanh khoản
  • Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  • Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  • Depression: tình trạng đình đốn
  • Deflation: Giảm phát
  • Downturn: thời kỳ suy thoái

E. 

  • Enquiry: sự điều tra
  • Entry: bút toán
  • Evaluation: sự ước lượng, sự định giá
  • Exempt: được miễn
  • Export finance:tài trợ xuất khẩu
  • Equity: cổ tức
  • Exchange risk: rủi ro trong chuyển đổi
  • Expenditure: phí tổn
  • Export insurance: bảo hiểm xuất khẩu
  • Elasticity: Độ co giãn
  • Engagement/active ownership: Chủ sở hữu hoạt động/ gắn kết
  • ESG (Environmental, Social and Governance): Môi trường, Xã hội và Quản trị
  • ESG investing: Đầu tư bền vững
  • Externality: Ngoại tác

F. 

  • Finance sector: lĩnh vực tài chính
  • Factoring: sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ
  • Fitting: đồ đạc
  • Forfaiting: bao thanh toán
  • Fixed cos: chi phí cố định
  • Finance sector: lĩnh vực tài chính
  • Fixed asset: tài sản cố định
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • Flexible: linh động
  • Form: hình thức
  • Fixed costs: Chi phí cố định
  • Fixed- Rate Debt: Khoản nợ lãi suất cố định
  • Float: Quỹ tiền mặt
  • Floating- Rate Debt: Nợ lãi suất thả nổi
  • Flotation cost: Giá phí thả nổi
  • Full integration: Tích hợp đầy đủ
  • Foreclosure: sự xiết nợ
  • Finance minister: bộ trưởng tài chính
  • Financial market: thị trường tài chính (nơi mua bán cổ phiếu hoặc hàng hóa)
  • Full Production Cost: Toàn bộ chi phí sản xuất
  • Financial crisis: khủng hoảng tài chính

G.

  • Guesswork: việc suy đoán
  • Green bonds: Trái phiếu xanh
  • Get paid: được trả (thanh toán)
  • Green finance: Tài chính xanh
  • Gearing: vốn vay
  • Guarantee:bảo lãnh
  • Generate: phát sinh
  • Gloomy: ảm đạm
  • Gains On Property Revaluation: Lãi đánh giá lại tài sản

H. 

  • Home market: thị trường nội địa
  • Honour: chấp nhận thanh toán
  • Historical equity risk premium approach: Phương pháp bù rủi ro vốn chủ sở hữu trong lịch sử
  • Hostile takeover: Vụ sáp nhập có tính thù địch
  • Hurdle rate: Lãi suất tối thiểu/ lãi suất ngưỡng
  • High street banks: là các ngân hàng bán lẻ lớn có nhiều chi nhánh

I.

  • Incremental cash flow: Dòng tiền tăng thêm
  • Indenture / Trust deed: Giao kèo
  • In term of: về mặt phương tiện
  • Inflation: lạm phát
  • Independent projects: Những dự án độc lập
  • In writing: bằng giấy tờ
  • Internal rate of return (IRR): Tỉ suất hoàn vốn nội bộ
  • Insurance: bảo hiểm
  • Inventory turnover: Số vòng quay hàng tồn kho
  • Interest rate: lãi suất
  • In credit: dư có
  • Indent: đơn đặt hàng
  • Institution: tổ chức, cơ quan
  • Investigation: sự điều tra nghiên cứu
  • In free fall: rơi tự do (giá cả)

L.

  • Laddering strategy: Chiến lược bậc thang
  • Leverage: Đòn bẩy tài chính
  • Leads: trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ
  • Liquidation: Thanh khoản tài sản
  • Liquidity management: Quản lý thanh khoản
  • Lessee purchase: thuê mua
  • Lags: trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi
  • Liquidity ratios: Chỉ số thanh khoản
  • Leasing: sự cho thuê
  • Liquidity: Khả năng thanh khoản
  • Lockbox system: Hệ thống hộp an toàn
  • Late payer: người trả trễ hạn
  • Legal: hợp pháp, theo pháp luật
  • Lessee: người đi thuê
  • Letter of hypothecation: thư cầm cố
  • Lessor: người cho thuê
  • Liability: trách nhiệm pháp lý

P.

  • Passive strategy: Chiến lược đầu tư thụ động
  • Payback period: Thời gian hoàn vốn
  • Point of sale (POS): Điểm bán hàng
  • Positive screening: Sàng lọc chọn lựa
  • Precautionary stocks: Cổ phiếu đề phòng
  • Principal-agent relationship: Mối quan hệ người ủy thác và người nhậm thác (Mối quan hệ ông chủ và người đại diện)
  • Profitability index (PI): Chỉ số lợi nhuận
  • Projects sequencing: Xác định trình tự các dự án
  • Proxy contest / Proxy fight: Tranh chấp ủy nhiệm
  • Proxy voting: Hình thức bỏ phiếu vắng mặt
  • Proxy contest / Proxy fight: Tranh chấp ủy nhiệm
  • Pull on liquidity: Kéo thanh khoản
  • Profit Margin: Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
  • Period Cost: Chi phí thời kỳ

S.

  • Safety stock: Mức tồn kho an toàn
  • Sales risk: Rủi ro bán hàng
  • Say on Pay: Thù lao biểu quyết
  • Screening: Sàng lọc
  • Shareholder activism: Cổ đông hoạt động
  • Shareholders: Cổ đông
  • Smart beta investment: Mô hình đầu tư Beta thông minh
  • Socially responsible investing (SRI): Đầu tư trách nhiệm
  • Sovereign yield spread: Chênh lệch năng suất chủ quyền
  • Sunk cost: Chi phí chìm
  • Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  • Sustainable investing (SI): Đầu tư bền vững
  • Subprime mortgage: một hình thức cho vay được cấp cho các cá nhân có lịch sử tín dụng xấu
  • Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  • Sales expenses: Chi phí bán hàng
  • Savings accounts: tài khoản tiết kiệm

Trên đây là tổng hợp 254+ Tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vọng bạn sẽ có thêm nhiều vốn từ vựng chuyên ngành để hỗ trợ tốt trong công việc.

==> Bạn không biết nên học TOEIC ở đâu tại Đà Nẵng hay khóa học Online TOEIC uy tín nào? Bạn muốn tìm một nơi luyện thi IELTS ở Đà Nẵng chất lượng? Vậy thig hãy đến ngay Ngoại Ngữ Tinh Tú để được đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm tại đây giúp bạn nhé. Ngoài ra đây cũng là nơi nhiều bạn trẻ theo học tiếng Anh giao tiếp tại Đà Nẵng để cải thiện vốn tiếng Anh của mình về ngành tài chính doanh nghiệp.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 39 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”254+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7p”,”description”:”Tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7p lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh ru1ea5t Hot hiu1ec7n nay. u0110u1ec3 cu00f3 cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn nhanh trong ngu00e0nh nu00e0y, bu00ean cu1ea1nh kiu1ebfn thu1ee9c vu00e0 ku1ef9 nu0103ng trong cu00f4ng viu1ec7c, mu00e0 cu00f2n cu1ea7n cu00f3 vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh tu1ed1t u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 u0111u1ecdc hiu1ec3u vu00e0 giao tiu1ebfp tu1ed1t vu1edbi u0111u1ed3ng nghiu1ec7p. Chu00ednh vu00ec…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-tai-chinh-doanh-nghiep.jpg”,”width”:1024,”height”:694},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”254+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7p”,”reviewBody”:”Tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7p lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh ru1ea5t Hot hiu1ec7n nay. u0110u1ec3 cu00f3 cu01a1 hu1ed9i thu0103ng tiu1ebfn nhanh trong ngu00e0nh nu00e0y, bu00ean cu1ea1nh kiu1ebfn thu1ee9c vu00e0 ku1ef9 nu0103ng trong cu00f4ng viu1ec7c, mu00e0 cu00f2n cu1ea7n cu00f3 vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh tu1ed1t u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 u0111u1ecdc hiu1ec3u vu00e0 giao tiu1ebfp tu1ed1t vu1edbi u0111u1ed3ng nghiu1ec7p. Chu00ednh vu00ec thu1ebf, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p 254+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7p phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t hiu1ec7n nay u0111u1ec3 giu00fap bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n vu1ed1n tu1eeb tiu1ebfng Anh cu1ee7a mu00ecnh phu1ee5c vu1ee5 cho cu00f4ng viu1ec7c.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7pnA.nnA sight draft: hu1ed1i phiu1ebfu tru1ea3 ngaynAccess: truy cu1eadpnAccept the bill: chu1ea5p nhu1eadn hu1ed1i phiu1ebfunAccommodation bill: hu1ed1i phiu1ebfu khu1ed1ngnAuthorise: uu1ef7 quyu1ec1n, cho phu00e9pnAssess: u0111u1ecbnh giu00e1nAccount holder: chu1ee7 tu00e0i khou1ea3nnAccommodation finance: tu00e0i tru1ee3 khu1ed1ngnAsset: tu00e0i su1ea3nnAccounting entry: bu00fat tou00e1nnAccumulated: lu0169y ku1ebfnAccrued expenses: Chi phu00ed phu1ea3i tru1ea3nAdvanced payments to suppliers: Tru1ea3 tru01b0u1edbc ngu01b0u00f2i bu00e1nnAverage accounting rate of return (AAR): Tu1ec9 lu1ec7 hou00e0n vu1ed1n ku1ebf tou00e1n trung bu00ecnhnAccounts receivable turnover: Vu00f2ng quay cu00e1c khou1ea3n phu1ea3i thunActive strategy: Chiu1ebfn lu01b0u1ee3c u0111u1ea7u tu01b0 chu1ee7 u0111u1ed9ngnAnticipation stock: Hu00e0ng tu1ed3n kho du1ef1 bu00e1onAgency relationship: Mu1ed1i quan hu1ec7 u0111u1ea1i diu1ec7nnAdministrative Expenses: Chi phu00ed quu1ea3n lu00fd doanh nghiu1ec7pnnB.u00a0nnBad debt: cho nu1ee3 quu00e1 hu1ea1nnBankeru2019s draft: hu1ed1i phiu1ebfu ngu00e2n hu00e0ngnBanker: chu1ee7 ngu00e2n hu00e0ngnBase rate: lu00e3i suu1ea5t cu01a1 bu1ea3nnBalance sheet: bu1ea3ng cu00e2n u0111u1ed1inBanking market: thu1ecb truu1eddng ngu00e2n hu00e0ngnBill of exchange: hu1ed1i phiu1ebfunBankrupt: ngu01b0u1eddi bu1ecb vu1ee1 nu1ee3nBuyer default: ngu01b0u1eddi mua tru1ea3 nu1ee3 khu00f4ng u0111u00fang hu1ea1nnBook-keeping: ku1ebf tou00e1nnBe/ go on the dole: lu0129nh tiu1ec1n tru1ee3 cu1ea5p thu1ea5t nghiu1ec7pnBookkeeper: ngu01b0u1eddi lu1eadp bu00e1o cu00e1onBudgeted Production: Su1ea3n lu01b0u1ee3ng du1ef1 tou00e1nnBreakeven Point: u0110iu1ec3m hu00f2a vu1ed1nnBeta (u03b2): Hu1ec7 su1ed1 betanBond equivalent yield: Lu1ee3i suu1ea5t tru00e1i phiu1ebfu tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnBond yield plus risk premium approach: Lu1ee3i tu1ee9c tru00e1i phiu1ebfu cu1ed9ng vu1edbi phu01b0u01a1ng phu00e1p bu00f9 ru1ee7i ronBreak point: u0110iu1ec3m du1eebngnnC.nnCannibalization: Tu1ed5n thu1ea5t lu1ee3i nhuu1eadnnCapital budgeting: Hou1ea1ch u0111u1ecbnh ngu00e2n su00e1ch vu1ed1n u0111u1ea7u tu01b0nCapital rationing: u0110u1ecbnh mu1ee9c vu1ed1nnCaptive finance subsidiary: Cu00f4ng ty tu00e0i chu00ednh lu1ec7 thuu1ed9cnCash on delivery (COD): Phu00e1t hu00e0ng thu tiu1ec1n hu1ed9nCollaterals: Tu00e0i su1ea3n thu1ebf chu1ea5pnCommitted lines of credit: Hu1ea1n mu1ee9c tu00edn du1ee5ng cao cu1ea5pnComparable company: Tu00ednh tu01b0u01a1ng u0111u1ed3ng doanh nghiu1ec7pnContribution margin: Su1ed1 du01b0 u0111u1ea3m phu00ednControlling shareholders: Cu1ed5 u0111u00f4ng kiu1ec3m sou00e1tnConventional cash flows: Du00f2ng tiu1ec1n thu00f4ng thu01b0u1eddng/ Du00f2ng tiu1ec1n phu1ed5 biu1ebfnnCorporate Governance (CG): Quu1ea3n tru1ecb doanh nghiu1ec7pnCost of capital: Chi phu00ed vu1ed1nnCost of debt: Chi phu00ed nu1ee3nCost of preferred stock: Giu00e1 cu1ed5 phiu1ebfu u01b0u u0111u00e3inCost structure: Cu01a1 cu1ea5u chi phu00ednCovenants: Khu1ebf u01b0u1edbcnCredit scoring model: Mu00f4 hu00ecnh u0111iu1ec3m su1ed1 tu00edn du1ee5ngnCredit-worthiness: Mu1ee9c u0111u1ed9 tu00edn nhiu1ec7mnCumulative voting: Phu01b0u01a1ng thu1ee9c bu1ecf phiu1ebfu tu00edch lu0169y / tu1eadp trungnCurrent ratio: Chu1ec9 su1ed1 thanh tou00e1n hiu1ec7n tu1ea1inCapital goods: tu01b0 liu1ec7u su1ea3n xuu1ea5tnCarry out: thu1ef1c hiu1ec7nnCash-book: su1ed5 quu1ef9nCarry on: u0111iu1ec1u khiu1ec3n, xu00fac tiu1ebfnnCash flow: du00f2ng tiu1ec1n mu1eb7tnCash discount: giu1ea3m giu00e1 khi tru1ea3 tiu1ec1n mu1eb7tnCheque book: tu1eadp Su00e9cnCommunal: cu00f4ng, chungnContract: hu1ee3p u0111u1ed3ngnConsumer credit: tu00edn du1ee5ng tiu00eau du00f9ngnCredit control: kiu1ec3m sou00e1t tu00edn du1ee5ngnCredit period: ku1ef3 hu1ea1n tu00edn du1ee5ngnCredit management: quu1ea3n lu00fd tu00edn du1ee5ngnCredit arrangement: du00e0n xu1ebfp cho nu1ee3nCredit intrusment: cu00f4ng cu1ee5 tu00edn du1ee5ngnCredit-status: mu1ee9c u0111u1ed9 tu00edn nhiu1ec7mnCurrent account: tu00e0i khou1ea3n vu00e3ng lainCredit-worthiness: thu1ef1c tru1ea1ng tu00edn du1ee5ngnnD.nnData bank: ngu00e2n hu00e0ng du1eef liu1ec7unDebit: ghi nu1ee3nDatabase: cu01a1 su1edf du1eef liu1ec7unDeposit account: tu00e0i khou1ea3n tiu1ec1n gu1eedinDeal: vu1ee5 mua bu00e1nnDefault: tru1ea3 nu1ee3 khu00f4ng u0111u00fang hu1ea1nnDirect debit: ghi nu1ee3 tru1ef1c tiu1ebfpnDrawing: su1ef1 ku00fd phu00e1t (Su00e9c)nDraft: hu1ed1i phiu1ebfunDiscount market: thu1ecb tru01b0u1eddng chiu1ebft khu1ea5unDrawee: ngu00e2n hu00e0ng cu1ee7a ngu01b0u1eddi ku00fd phu00e1tnDays in receivables: Su1ed1 ngu00e0y khou1ea3n phu1ea3i thunDegree of operating leverage: Mu1ee9c u0111u1ed9 u0111u00f2n bu1ea9y hou1ea1t u0111u1ed9ngnDegree of total leverage: Mu1ee9c u0111u1ed9 cu1ee7a tu1ed5ng u0111u00f2n bu1ea9ynDirect debit program: Hu1ec7 thu1ed1ng ghi nu1ee3 tru1ef1c tiu1ebfpnDiscount interest: Lu1ee3i tu1ee9c chiu1ebft khu1ea5unDiscounted payback period: Thu1eddi gian hou00e0n vu1ed1n chiu1ebft khu1ea5unDrag on liquidity: Ku00e9o theo tu00ednh thanh khou1ea3nnDeferred expenses: Chi phu00ed chu1edd ku1ebft chuyu1ec3nnDeferred revenue: Ngu01b0u1eddi mua tru1ea3 tiu1ec1n tru01b0u1edbcnDepression: tu00ecnh tru1ea1ng u0111u00ecnh u0111u1ed1nnDeflation: Giu1ea3m phu00e1tnDownturn: thu1eddi ku1ef3 suy thou00e1innE.u00a0nnEnquiry: su1ef1 u0111iu1ec1u tranEntry: bu00fat tou00e1nnEvaluation: su1ef1 u01b0u1edbc lu01b0u1ee3ng, su1ef1 u0111u1ecbnh giu00e1nExempt: u0111u01b0u1ee3c miu1ec5nnExport finance:tu00e0i tru1ee3 xuu1ea5t khu1ea9unEquity: cu1ed5 tu1ee9cnExchange risk: ru1ee7i ro trong chuyu1ec3n u0111u1ed5inExpenditure: phu00ed tu1ed5nnExport insurance: bu1ea3o hiu1ec3m xuu1ea5t khu1ea9unElasticity: u0110u1ed9 co giu00e3nnEngagement/active ownership: Chu1ee7 su1edf hu1eefu hou1ea1t u0111u1ed9ng/ gu1eafn ku1ebftnESG (Environmental, Social and Governance): Mu00f4i tru01b0u1eddng, Xu00e3 hu1ed9i vu00e0 Quu1ea3n tru1ecbnESG investing: u0110u1ea7u tu01b0 bu1ec1n vu1eefngnExternality: Ngou1ea1i tu00e1cnnF.u00a0nnFinance sector: lu0129nh vu1ef1c tu00e0i chu00ednhnFactoring: su1ef1 bao thanh tou00e1n, chiu1ebft khu1ea5u chu1ee9ng tu1eebnFitting: u0111u1ed3 u0111u1ea1cnForfaiting: bao thanh tou00e1nnFixed cos: chi phu00ed cu1ed1 u0111u1ecbnhnFinance sector: lu0129nh vu1ef1c tu00e0i chu00ednhnFixed asset: tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnhnForeign currency: ngou1ea1i tu1ec7nFlexible: linh u0111u1ed9ngnForm: hu00ecnh thu1ee9cnFixed costs: Chi phu00ed cu1ed1 u0111u1ecbnhnFixed- Rate Debt: Khou1ea3n nu1ee3 lu00e3i suu1ea5t cu1ed1 u0111u1ecbnhnFloat: Quu1ef9 tiu1ec1n mu1eb7tnFloating- Rate Debt: Nu1ee3 lu00e3i suu1ea5t thu1ea3 nu1ed5inFlotation cost: Giu00e1 phu00ed thu1ea3 nu1ed5inFull integration: Tu00edch hu1ee3p u0111u1ea7y u0111u1ee7nForeclosure: su1ef1 xiu1ebft nu1ee3nFinance minister: bu1ed9 tru01b0u1edfng tu00e0i chu00ednhnFinancial market: thu1ecb tru01b0u1eddng tu00e0i chu00ednh (nu01a1i mua bu00e1n cu1ed5 phiu1ebfu hou1eb7c hu00e0ng hu00f3a)nFull Production Cost: Tou00e0n bu1ed9 chi phu00ed su1ea3n xuu1ea5tnFinancial crisis: khu1ee7ng hou1ea3ng tu00e0i chu00ednhnnG.nnGuesswork: viu1ec7c suy u0111ou00e1nnGreen bonds: Tru00e1i phiu1ebfu xanhnGet paid: u0111u01b0u1ee3c tru1ea3 (thanh tou00e1n)nGreen finance: Tu00e0i chu00ednh xanhnGearing: vu1ed1n vaynGuarantee:bu1ea3o lu00e3nhnGenerate: phu00e1t sinhnGloomy: u1ea3m u0111u1ea1mnGains On Property Revaluation: Lu00e3i u0111u00e1nh giu00e1 lu1ea1i tu00e0i su1ea3nnnH.u00a0nnHome market: thu1ecb tru01b0u1eddng nu1ed9i u0111u1ecbanHonour: chu1ea5p nhu1eadn thanh tou00e1nnHistorical equity risk premium approach: Phu01b0u01a1ng phu00e1p bu00f9 ru1ee7i ro vu1ed1n chu1ee7 su1edf hu1eefu trong lu1ecbch su1eednHostile takeover: Vu1ee5 su00e1p nhu1eadp cu00f3 tu00ednh thu00f9 u0111u1ecbchnHurdle rate: Lu00e3i suu1ea5t tu1ed1i thiu1ec3u/ lu00e3i suu1ea5t ngu01b0u1ee1ngnHigh street banks: lu00e0 cu00e1c ngu00e2n hu00e0ng bu00e1n lu1ebb lu1edbn cu00f3 nhiu1ec1u chi nhu00e1nhnnI.nnIncremental cash flow: Du00f2ng tiu1ec1n tu0103ng thu00eamnIndenture / Trust deed: Giao ku00e8onIn term of: vu1ec1 mu1eb7t phu01b0u01a1ng tiu1ec7nnInflation: lu1ea1m phu00e1tnIndependent projects: Nhu1eefng du1ef1 u00e1n u0111u1ed9c lu1eadpnIn writing: bu1eb1ng giu1ea5y tu1eddnInternal rate of return (IRR): Tu1ec9 suu1ea5t hou00e0n vu1ed1n nu1ed9i bu1ed9nInsurance: bu1ea3o hiu1ec3mnInventory turnover: Su1ed1 vu00f2ng quay hu00e0ng tu1ed3n khonInterest rate: lu00e3i suu1ea5tnIn credit: du01b0 cu00f3nIndent: u0111u01a1n u0111u1eb7t hu00e0ngnInstitution: tu1ed5 chu1ee9c, cu01a1 quannInvestigation: su1ef1 u0111iu1ec1u tra nghiu00ean cu1ee9unIn free fall: ru01a1i tu1ef1 do (giu00e1 cu1ea3)nnL.nnLaddering strategy: Chiu1ebfn lu01b0u1ee3c bu1eadc thangnLeverage: u0110u00f2n bu1ea9y tu00e0i chu00ednhnLeads: tru1ea3 tiu1ec1n tru01b0u1edbc tru00e1nh ru1ee7i ro vu1ec1 tu1ef7 giu00e1 tiu1ec1n tu1ec7nLiquidation: Thanh khou1ea3n tu00e0i su1ea3nnLiquidity management: Quu1ea3n lu00fd thanh khou1ea3nnLessee purchase: thuu00ea muanLags: tru1ea3 tiu1ec1n sau kiu1ebfm lu1ee3i do tu1ef7 giu00e1 chuyu1ec3n u0111u1ed5inLiquidity ratios: Chu1ec9 su1ed1 thanh khou1ea3nnLeasing: su1ef1 cho thuu00eanLiquidity: Khu1ea3 nu0103ng thanh khou1ea3nnLockbox system: Hu1ec7 thu1ed1ng hu1ed9p an tou00e0nnLate payer: ngu01b0u1eddi tru1ea3 tru1ec5 hu1ea1nnLegal: hu1ee3p phu00e1p, theo phu00e1p luu1eadtnLessee: ngu01b0u1eddi u0111i thuu00eanLetter of hypothecation: thu01b0 cu1ea7m cu1ed1nLessor: ngu01b0u1eddi cho thuu00eanLiability: tru00e1ch nhiu1ec7m phu00e1p lu00fdnnP.nnPassive strategy: Chiu1ebfn lu01b0u1ee3c u0111u1ea7u tu01b0 thu1ee5 u0111u1ed9ngnPayback period: Thu1eddi gian hou00e0n vu1ed1nnPoint of sale (POS): u0110iu1ec3m bu00e1n hu00e0ngnPositive screening: Su00e0ng lu1ecdc chu1ecdn lu1ef1anPrecautionary stocks: Cu1ed5 phiu1ebfu u0111u1ec1 phu00f2ngnPrincipal-agent relationship: Mu1ed1i quan hu1ec7 ngu01b0u1eddi u1ee7y thu00e1c vu00e0 ngu01b0u1eddi nhu1eadm thu00e1c (Mu1ed1i quan hu1ec7 u00f4ng chu1ee7 vu00e0 ngu01b0u1eddi u0111u1ea1i diu1ec7n)nProfitability index (PI): Chu1ec9 su1ed1 lu1ee3i nhuu1eadnnProjects sequencing: Xu00e1c u0111u1ecbnh tru00ecnh tu1ef1 cu00e1c du1ef1 u00e1nnProxy contest / Proxy fight: Tranh chu1ea5p u1ee7y nhiu1ec7mnProxy voting: Hu00ecnh thu1ee9c bu1ecf phiu1ebfu vu1eafng mu1eb7tnProxy contest / Proxy fight: Tranh chu1ea5p u1ee7y nhiu1ec7mnPull on liquidity: Ku00e9o thanh khou1ea3nnProfit Margin: Tu1ef7 suu1ea5t lu1ee3i nhuu1eadn sau thuu1ebf tru00ean doanh thunPeriod Cost: Chi phu00ed thu1eddi ku1ef3nnS.nnSafety stock: Mu1ee9c tu1ed3n kho an tou00e0nnSales risk: Ru1ee7i ro bu00e1n hu00e0ngnSay on Pay: Thu00f9 lao biu1ec3u quyu1ebftnScreening: Su00e0ng lu1ecdcnShareholder activism: Cu1ed5 u0111u00f4ng hou1ea1t u0111u1ed9ngnShareholders: Cu1ed5 u0111u00f4ngnSmart beta investment: Mu00f4 hu00ecnh u0111u1ea7u tu01b0 Beta thu00f4ng minhnSocially responsible investing (SRI): u0110u1ea7u tu01b0 tru00e1ch nhiu1ec7mnSovereign yield spread: Chu00eanh lu1ec7ch nu0103ng suu1ea5t chu1ee7 quyu1ec1nnSunk cost: Chi phu00ed chu00ecmnSales returns: Hu00e0ng bu00e1n bu1ecb tru1ea3 lu1ea1inSustainable investing (SI): u0110u1ea7u tu01b0 bu1ec1n vu1eefngnSubprime mortgage: mu1ed9t hu00ecnh thu1ee9c cho vay u0111u01b0u1ee3c cu1ea5p cho cu00e1c cu00e1 nhu00e2n cu00f3 lu1ecbch su1eed tu00edn du1ee5ng xu1ea5unSales rebates: Giu1ea3m giu00e1 bu00e1n hu00e0ngnSales expenses: Chi phu00ed bu00e1n hu00e0ngnSavings accounts: tu00e0i khou1ea3n tiu1ebft kiu1ec7mnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p 254+ Tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7p cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vu1ecdng bu1ea1n su1ebd cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh u0111u1ec3 hu1ed7 tru1ee3 tu1ed1t trong cu00f4ng viu1ec7c.n==> Bu1ea1n khu00f4ng biu1ebft nu00ean hu1ecdc TOEIC u1edf u0111u00e2u tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng hay khu00f3a hu1ecdc Online TOEICu00a0uy tu00edn nu00e0o? Bu1ea1n muu1ed1n tu00ecm mu1ed9t nu01a1i luyu1ec7n thi IELTS u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng chu1ea5t lu01b0u1ee3ng? Vu1eady thig hu00e3y u0111u1ebfn ngay Ngoại Ngữ Tinh Tú u0111u1ec3 u0111u01b0u1ee3c u0111u1ed9i ngu0169 giu1ea3ng viu00ean giu00e0u kinh nghiu1ec7m tu1ea1i u0111u00e2y giu00fap bu1ea1n nhu00e9. Ngou00e0i ra u0111u00e2y cu0169ng lu00e0 nu01a1i nhiu1ec1u bu1ea1n tru1ebb theo hu1ecdc tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng u0111u1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n vu1ed1n tiu1ebfng Anh cu1ee7a mu00ecnh vu1ec1 ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7p.nTham khu1ea3o thu00eam:nn384+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebfn134+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1nn329+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednhn285+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kiu1ec3m tou00e1nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-13T19:35:17+07:00″,”dateModified”:”2021-08-08T15:34:07+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:39,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment