Ngành điện lạnh đang có xu hướng phát triển và thu hút sự quan tâm của nhiều người. Ngoài kỹ năng chuyên môn trong công việc, ngành điện lạnh hiện nay cũng đòi hỏi bạn thêm về kỹ năng giao tiếp, do đó bạn cần phải có vốn từ vựng cơ bản để có thể làm việc với các kỹ sư nước ngoài. Chính vì thế, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gửi đến bạn đọc những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh thông dụng bạn cần nắm vững tại bài viết dưới đây!

Tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh
Tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh

  • Electrical Refrigeration: Điện lạnh
  • Radiator: Lò sưởi điện.
  • Air conditioner: Máy lạnh.
  • Refrigeration / Fridge: Bủ lạnh
  • Duct: Ống dẫn không khí lạnh.
  • Refrigeration plant: Máy lớn điều hòa không khí.
  • Distribution head: Miệng phân phối không khí lạnh.
  • Heating unit; heat emitter: Thiết bị phát nhiệt; chẳng hạn như một lò sưởi điện
  • Ceiling diffuser: Miệng phân phối không khí lạnh ở trần.
  • Heat exchanger calorifier: Bộ trao đổi nhiệt (2 ống đồng tâm: ống trong nhà là nước nóng, ống ngoài là nước lạnh).
  • Attenuator: Thiết bị làm giảm ồn truyền theo ống dẫn không khí lạnh.
  • Flue: Ống khói từ nồi nấu nước lên trên mái nhà.
  • Heat piping system: Hệ thống sưởi ấm trong nhà.
  • Roof vent: Ống thông gió trên mái.
  • Convector heater: Bộ phát nhiệt đối lưu (tạo ra luồng không khí đối lưu nhiệt).
  • Heating design: Thiết kế sưởi.
  • Intumescent fire damper: Thiết bị đóng bằng vật liệu nở ra khi có hỏa hoạn.
  • Humidifier: Thiết bị phun nước hạt nhỏ.
  • Air washer: Thiết bị làm sạch không khí bằng tia nước phun hạt nhỏ.
  • Air change rate: Định mức thay đổi không khí (số lần không khí được thay đổi trong 1 phòng trong 1 giờ).
  • Extract fan: Quạt hút không khí từ trong nhà ra ngoài trời.
  • Grille: Nắp có khe cho không khí đi qua.
  • Ventilation duct: Ống thông gió lớn, dạng hộp hoặc tròn.
  • Air vent: Ống thông gió.
  • Btu-British thermal unit: Đơn vị nhiệt Anh; Đơn vị công suất của máy điều hòa không khí.
  • Smoke detector: Thiết bị dò khói và báo động.
  • Air curtain: Màn không khí nóng (từ bên trên cửa vào nhà).
  • Extract air: Không khí do quạt hút ra ngoài trời.
  • Dehumidifier: Thiết bị làm khô không khí.
  • Humidity: Độ ẩm.
  • Condenser: Thiết bị làm ngưng tụ hơi nước từ không khí trong phòng.
  • Circulating pump: Bơm luân chuyển nước nóng.
  • Convection air current: Luồng không khí đối lưu nhiệt.
  • Intumescent material: Vật liệu có tính năng nở lớn khi nóng.
  • Burner: Thiết bị đốt của nồi nấu nước.
  • Constant flow rate controller: Bộ điều hòa lưu lượng không khí lạnh lắp đặt trong ống dẫn không khí lạnh khi có hỏa hoạn.
  • Air handling unit: Thiết bị quạt lớn thổi không khí luân chuyển trong nhà.
  • Air filter: Bộ lọc không khí..
  • Chiller: Thiết bị làm mát không khí.
Tiếng Anh ngành điện lạnh
Refrigeration: Điện lạnh, tủ lạnh

2. Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh khác

A

  • Accessories: phụ kiện.
  • Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  • Air distribution system: Hệ thống điều phối khí.
  • Alarm bell: chuông báo tự động.
  • Ammeter: Ampe kế.
  • Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
  • absolute salinity: Độ muối tuyệt đối.
  • Adjusting valve : van điều chỉnh.
  • Air-operated valve : van khí nén.
  • Alarm valve: van báo động.
  • Angle valve: van góc.
  • Automatic valve: van tự động.

B

  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ.
  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  • Brush: chổi than.
  • Burglar alarm : chuông báo trộm.
  • Busbar : Thanh dẫn.
  • Busbar Differential relay: rơle so lệch thanh cái.
  • Back valve : van ngược.
  • Balanced needle valve : van kim cân bằng.
  • Balanced valve : van cân bằng.
  • Bioassay: Sự thử sinh học.
  • Borehole : bãi giếng.
  • Break-point chlorination: Điểm clo hoá tới hạn.
  • Bypass flow: Dòng chảy tràn qua hố thu.

C

  • Cable :cáp điện.
  • Capacitor : Tụ điện.
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô.
  • Check valve: van một chiều.
  • Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt.
  • Circuit breaker: máy cắt.
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang.
  • Condensate pump: Bơm nước ngưng.
  • Conduit :ống bọc.
  • Connector: dây nối.
  • Contactor : Công tắc tơ.
  • Control board: bảng điều khiển.
  • Control switch: cần điều khiển.
  • Control valve: van điều khiển được.
  • Cooling fan : Quạt làm mát.
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng.
  • Coupling: khớp nối.
  • Current :dòng điện.
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải.
  • Current transformer : Máy biến dòng.
  • Current transformer: máy biến dòng đo lường.
  • Canal: Kênh đào.
  • Catch tank : bình xả.
  • Centrifugal: Ly tâm.
  • Chlorine contact tank: Bể khử trùng Clo.
  • Clapper valve : van bản lề.
  • Clarifier: bể lắng.
  • Collector well : Giếng thu nước.
  • Compartmented tank : thùng nhiều ngăn, bình chứa nhiều ngăn.
  • Composite sample: Mẫu tổ hợp.
  • Conduit: Ống dẫn.
  • Continuous sampling: Lấy mẫu liên tục.
  • Corrosivity: Tính ăn mòn.
  • Cut-off valve : van ngắt, van chặn.
Tiếng Anh trong ngành điện lạnh
Condensate pump: Bơm nước ngưng

D

  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện.
  • Differential relay: rơ le so lệch.
  • Direct current: điện 1 chiều.
  • Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
  • Disconnecting switch: Dao cách ly.
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng.
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi.
  • Distance relay: rơ le khoảng cách.
  • Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện.
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn.
  • Destritus tank : bể tự hoại.
  • Dialysis: Sự thẩm tách.

E

  • Earth conductor: Dây nối đất.
  • Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  • Earthing leads: Dây tiếp địa.
  • Earthing system: Hệ thống nối đất.
  • Electric door opener: thiết bị mở cửa.
  • Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng.
  • Electrical insulating material: vật liệu cách điện.
  • Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế.
  • Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  • Exciter: máy kích thích.

F

  • Field amp: dòng điện kích thích.
  • Field volt: điện áp kích thích.
  • Field: cuộn dây kích thích.
  • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  • Fire retardant : Chất cản cháy.
  • Fixture: bộ đèn.
  • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  • Filter : bể lọc.
  • Float tank : thùng có phao, bình có phao.
  • Flowing water tank : bể nước chảy.
  • Fraction impervious (pervious): Khả năng thấm nước.
  • Free board: Khoảng cách nước dâng cho phép.
  • Free carbon dioxide: Cacbon dioxit tự do.
  • Free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống.
  • Fuel valve : van nhiên liệu.

G

  • Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm.
  • Generator: máy phát điện.
  • Governor: bộ điều tốc.
  • Gate valve : van cổng.
  • Gathering tank : bình góp, bể góp.
  • Gauging tank : thùng đong, bình đong.
  • Governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh.
  • Ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm.
  • Ground water stream : dòng nước ngầm.
  • Gutter flow characteristics: Đặc điểm dòng chảy dọc đan rãnh.

H

  • Heat exchanger; calorifier : Bộ trao đổi nhiệt.
  • High voltage: cao thế.
  • Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực.
  • Hydrolic: thủy lực.
  • Hardness: Độ cứng.

I

  • Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
  • Illuminance : sự chiếu sáng.
  • Impedance Earth: Điện trở kháng đất.
  • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng.
  • Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  • Instantaneous current: Dòng điện tức thời.

J

  • Jack: đầu cắm.

L

  • Lamp: đèn.
  • Lead: dây đo của đồng hồ.
  • Leakage current : dòng rò.
  • Lifting lug : Vấu cầu.
  • Light emitting diode : Điốt phát sáng.
  • Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
  • Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
  • Live wire :dây nóng.
  • Low voltage : hạ thế.
  • Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn.

M

  • Magnetic Brake: bộ hãm từ.
  • Magnetic contact : công tắc điện từ.
  • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  • Mixed media filtration: Lọc qua môi trường hỗn hợp.
  • Mushroom valve : van đĩa.

N

  • Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
  • Neutral bar : Thanh trung hoà.
  • Neutral wire: dây nguội.
  • Non-alkaline hardness: Độ cứng không kiềm.
  • Nozzle control valve : van điều khiển vòi phun.

O

  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu.
  • Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện.
  • Over current relay: Rơ le quá dòng.
  • Over voltage relay: rơ le quá áp.
  • Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực.
  • Overhead storage water tank : tháp nước có áp.
  • Overpressure valve : van quá áp.

P

  • Phase reversal : Độ lệch pha.
  • Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  • Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
  • Photoelectric cell : tế bào quang điện.
  • Position switch: tiếp điểm vị trí.
  • Potential pulse : Điện áp xung.
  • Power plant: nhà máy điện.
  • Power station: trạm điện.
  • Power transformer: Biến áp lực.
  • Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  • Pressure switch: công tắc áp suất.
  • Protective relay: rơ le bảo vệ.
  • Parameter: thông số.
  • Pervious: Hút nước.
  • Pump : Máy bơm.
  • Pumping station : trạm bơm.

R

  • Radiator cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  • Rated current : Dòng định mức.
  • Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  • Relay: Rơ le.
  • Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.

S

  • Sampling network: Mạng lưới lấy mẫu.
  • sand tank : thùng cát.
  • Sedimentation basin/tank : Bể lắng.
  • self-closing valve : van tự đóng, van tự khóa.
  • Sensitivity (K): Độ nhạy (K).
  • separating tank : bình lắng, bình tách.
  • septic tank : hố phân tự hoại, hố rác tự hoại.
  • Settleable solids: Chất rắn có thể lắng được.
  • settling basin/tank : bể lắng.
  • sewage tank : bể lắng nước thải.
  • shut-off valve : van ngắt.
  • Side slope: Dốc bên.
  • slide valve : van trượt.
  • slime tank : bể lắng mùn khoan.
  • Slow sand filtration: Sự lọc chậm bằng cát.
  • slurry tank : thùng vữa, bể lắng mùn khoan, thùng nước mùn.
  • Snap sample: Mẫu đơn.
  • Solids: Chất rắn.
  • spring valve : van lò xo.
  • Stabiliation: Sự ổn định.
  • Stagnant water: Nước tù.
  • starting valve : van khởi động.
  • steam valve : van hơi.
  • Selector switch : Công tắc chuyển mạch.
  • Selector switch: cần lựa chọn.
  • Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.
  • Smoke bell : chuông báo khói.
  • Solenoid valve: Van điện từ.
  • Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  • Starting current : Dòng khởi động.
  • Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
  • Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch.
  • Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
  • Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
  • Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
  • Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.

T

  • Tachogenerator: máy phát tốc.
  • Tachometer: tốc độ kế.
  • Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
  • Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
  • Time delay relay: rơ le thời gian.
  • Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
  • Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang.
  • Transmission pipeline : tuyến ống truyền tải.
  • Treated water : Nước đã qua xử lý.
  • Tributary streams: đường tụ thuỷ.
Tiếng Anh lĩnh vực điện lạnh
Tachometer: Tốc độ kế

U

  • Under voltage relay: rơ le thấp áp.
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn.
  • Underground storage tank : bể chứa ngầm.

V

  • Vector group : Tổ đầu dây.
  • Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.
  • Voltage drop : Sụt áp.
  • Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
  • Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
  • Vacuum tank : thùng chân không, bình chân không.

W

  • Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.
  • Winding: dây quấn.
  • Wire :dây điện, dây dẫn điện.
  • Water softening system: Cụm làm mềm nước.
  • Water tank : bể nước, thùng nước, téc nước.
  • Water-cooled valve : van làm nguội bằng nước.
  • Water-storage tank : bể trữ nước.
  • Water-storage tank : bể trữ nước.
  • Work on the system: Công trình trên mạng.

Hy vọng sau khi đọc bài viết trên đây của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bạn sẽ có thêm nhiều vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh để phục vụ trong công việc.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 17 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”277+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh”,”description”:”Ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh u0111ang cu00f3 xu hu01b0u1edbng phu00e1t triu1ec3n vu00e0 thu hu00fat su1ef1 quan tu00e2m cu1ee7a nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi. Ngou00e0i ku1ef9 nu0103ng chuyu00ean mu00f4n trong cu00f4ng viu1ec7c, ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh hiu1ec7n nay cu0169ng u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n thu00eam vu1ec1 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp, do u0111u00f3 bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i cu00f3 vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu01a1 bu1ea3n u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh-4Life-English-Center.jpg”,”width”:1500,”height”:1000},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”277+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh”,”reviewBody”:”Ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh u0111ang cu00f3 xu hu01b0u1edbng phu00e1t triu1ec3n vu00e0 thu hu00fat su1ef1 quan tu00e2m cu1ee7a nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi. Ngou00e0i ku1ef9 nu0103ng chuyu00ean mu00f4n trong cu00f4ng viu1ec7c, ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh hiu1ec7n nay cu0169ng u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n thu00eam vu1ec1 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp, do u0111u00f3 bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i cu00f3 vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu01a1 bu1ea3n u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m viu1ec7c vu1edbi cu00e1c ku1ef9 su01b0 nu01b0u1edbc ngou00e0i. Chu00ednh vu00ec thu1ebf, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh thu00f4ng du1ee5ng bu1ea1n cu1ea7n nu1eafm vu1eefng tu1ea1i bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nhnnElectrical Refrigeration: u0110iu1ec7n lu1ea1nhnRadiator: Lu00f2 su01b0u1edfi u0111iu1ec7n.nAir conditioner: Mu00e1y lu1ea1nh.nRefrigeration / Fridge: Bu1ee7 lu1ea1nhnDuct: u1ed0ng du1eabn khu00f4ng khu00ed lu1ea1nh.nRefrigeration plant: Mu00e1y lu1edbn u0111iu1ec1u hu00f2a khu00f4ng khu00ed.nDistribution head: Miu1ec7ng phu00e2n phu1ed1i khu00f4ng khu00ed lu1ea1nh.nHeating unit; heat emitter: Thiu1ebft bu1ecb phu00e1t nhiu1ec7t; chu1eb3ng hu1ea1n nhu01b0 mu1ed9t lu00f2 su01b0u1edfi u0111iu1ec7nnCeiling diffuser: Miu1ec7ng phu00e2n phu1ed1i khu00f4ng khu00ed lu1ea1nh u1edf tru1ea7n.nHeat exchanger calorifier: Bu1ed9 trao u0111u1ed5i nhiu1ec7t (2 u1ed1ng u0111u1ed3ng tu00e2m: u1ed1ng trong nhu00e0 lu00e0 nu01b0u1edbc nu00f3ng, u1ed1ng ngou00e0i lu00e0 nu01b0u1edbc lu1ea1nh).nAttenuator: Thiu1ebft bu1ecb lu00e0m giu1ea3m u1ed3n truyu1ec1n theo u1ed1ng du1eabn khu00f4ng khu00ed lu1ea1nh.nFlue: u1ed0ng khu00f3i tu1eeb nu1ed3i nu1ea5u nu01b0u1edbc lu00ean tru00ean mu00e1i nhu00e0.nHeat piping system: Hu1ec7 thu1ed1ng su01b0u1edfi u1ea5m trong nhu00e0.nRoof vent: u1ed0ng thu00f4ng giu00f3 tru00ean mu00e1i.nConvector heater: Bu1ed9 phu00e1t nhiu1ec7t u0111u1ed1i lu01b0u (tu1ea1o ra luu1ed3ng khu00f4ng khu00ed u0111u1ed1i lu01b0u nhiu1ec7t).nHeating design: Thiu1ebft ku1ebf su01b0u1edfi.nIntumescent fire damper: Thiu1ebft bu1ecb u0111u00f3ng bu1eb1ng vu1eadt liu1ec7u nu1edf ra khi cu00f3 hu1ecfa hou1ea1n.nHumidifier: Thiu1ebft bu1ecb phun nu01b0u1edbc hu1ea1t nhu1ecf.nAir washer: Thiu1ebft bu1ecb lu00e0m su1ea1ch khu00f4ng khu00ed bu1eb1ng tia nu01b0u1edbc phun hu1ea1t nhu1ecf.nAir change rate: u0110u1ecbnh mu1ee9c thay u0111u1ed5i khu00f4ng khu00ed (su1ed1 lu1ea7n khu00f4ng khu00ed u0111u01b0u1ee3c thay u0111u1ed5i trong 1 phu00f2ng trong 1 giu1edd).nExtract fan: Quu1ea1t hu00fat khu00f4ng khu00ed tu1eeb trong nhu00e0 ra ngou00e0i tru1eddi.nGrille: Nu1eafp cu00f3 khe cho khu00f4ng khu00ed u0111i qua.nVentilation duct: u1ed0ng thu00f4ng giu00f3 lu1edbn, du1ea1ng hu1ed9p hou1eb7c tru00f2n.nAir vent: u1ed0ng thu00f4ng giu00f3.nBtu-British thermal unit: u0110u01a1n vu1ecb nhiu1ec7t Anh; u0110u01a1n vu1ecb cu00f4ng suu1ea5t cu1ee7a mu00e1y u0111iu1ec1u hu00f2a khu00f4ng khu00ed.nSmoke detector: Thiu1ebft bu1ecb du00f2 khu00f3i vu00e0 bu00e1o u0111u1ed9ng.nAir curtain: Mu00e0n khu00f4ng khu00ed nu00f3ng (tu1eeb bu00ean tru00ean cu1eeda vu00e0o nhu00e0).nExtract air: Khu00f4ng khu00ed do quu1ea1t hu00fat ra ngou00e0i tru1eddi.nDehumidifier: Thiu1ebft bu1ecb lu00e0m khu00f4 khu00f4ng khu00ed.nHumidity: u0110u1ed9 u1ea9m.nCondenser: Thiu1ebft bu1ecb lu00e0m ngu01b0ng tu1ee5 hu01a1i nu01b0u1edbc tu1eeb khu00f4ng khu00ed trong phu00f2ng.nCirculating pump: Bu01a1m luu00e2n chuyu1ec3n nu01b0u1edbc nu00f3ng.nConvection air current: Luu1ed3ng khu00f4ng khu00ed u0111u1ed1i lu01b0u nhiu1ec7t.nIntumescent material: Vu1eadt liu1ec7u cu00f3 tu00ednh nu0103ng nu1edf lu1edbn khi nu00f3ng.nBurner: Thiu1ebft bu1ecb u0111u1ed1t cu1ee7a nu1ed3i nu1ea5u nu01b0u1edbc.nConstant flow rate controller: Bu1ed9 u0111iu1ec1u hu00f2a lu01b0u lu01b0u1ee3ng khu00f4ng khu00ed lu1ea1nh lu1eafp u0111u1eb7t trong u1ed1ng du1eabn khu00f4ng khu00ed lu1ea1nh khi cu00f3 hu1ecfa hou1ea1n.nAir handling unit: Thiu1ebft bu1ecb quu1ea1t lu1edbn thu1ed5i khu00f4ng khu00ed luu00e2n chuyu1ec3n trong nhu00e0.nAir filter: Bu1ed9 lu1ecdc khu00f4ng khu00ed..nChiller: Thiu1ebft bu1ecb lu00e0m mu00e1t khu00f4ng khu00ed.nnn2. Mu1ed9t su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh khu00e1cnAnnAccessories: phu1ee5 kiu1ec7n.nActive power: cu00f4ng suu1ea5t hu1eefu cu00f4ng, cu00f4ng suu1ea5t tu00e1c du1ee5ng, cu00f4ng suu1ea5t u1ea3o.nAir distribution system: Hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec1u phu1ed1i khu00ed.nAlarm bell: chuu00f4ng bu00e1o tu1ef1 u0111u1ed9ng.nAmmeter: Ampe ku1ebf.nAuxiliary contact, auxiliary switch: tiu1ebfp u0111iu1ec3m phu1ee5.nabsolute salinity: u0110u1ed9 muu1ed1i tuyu1ec7t u0111u1ed1i.nAdjusting valve : van u0111iu1ec1u chu1ec9nh.nAir-operated valve : van khu00ed nu00e9n.nAlarm valve: van bu00e1o u0111u1ed9ng.nAngle valve: van gu00f3c.nAutomatic valve: van tu1ef1 u0111u1ed9ng.nnBnnBall bearing: vu00f2ng bi, bu1ea1c u0111u1ea1n.nBearing: gu1ed1i tru1ee5c, bu1ee3 tru1ee5c, u1ed5 u0111u1ee1.nBoiler Feed pump: bu01a1m nu01b0u1edbc cu1ea5p cho lu00f2 hu01a1i.nBrush: chu1ed5i than.nBurglar alarm : chuu00f4ng bu00e1o tru1ed9m.nBusbar : Thanh du1eabn.nBusbar Differential relay: ru01a1le so lu1ec7ch thanh cu00e1i.nBack valve : van ngu01b0u1ee3c.nBalanced needle valve : van kim cu00e2n bu1eb1ng.nBalanced valve : van cu00e2n bu1eb1ng.nBioassay: Su1ef1 thu1eed sinh hu1ecdc.nBorehole : bu00e3i giu1ebfng.nBreak-point chlorination: u0110iu1ec3m clo hou00e1 tu1edbi hu1ea1n.nBypass flow: Du00f2ng chu1ea3y tru00e0n qua hu1ed1 thu.nnCnnCable :cu00e1p u0111iu1ec7n.nCapacitor : Tu1ee5 u0111iu1ec7n.nCast-Resin dry transformer: Mu00e1y biu1ebfn u00e1p khu00f4.nCheck valve: van mu1ed9t chiu1ec1u.nCircuit Breaker : Aptomat hou1eb7c mu00e1y cu1eaft.nCircuit breaker: mu00e1y cu1eaft.nCirculating water pump: Bu01a1m nu01b0u1edbc tuu1ea7n hou00e0n.nCompact fluorescent lamp: u0110u00e8n huu1ef3nh quang.nCondensate pump: Bu01a1m nu01b0u1edbc ngu01b0ng.nConduit :u1ed1ng bu1ecdc.nConnector: du00e2y nu1ed1i.nContactor : Cu00f4ng tu1eafc tu01a1.nControl board: bu1ea3ng u0111iu1ec1u khiu1ec3n.nControl switch: cu1ea7n u0111iu1ec1u khiu1ec3n.nControl valve: van u0111iu1ec1u khiu1ec3n u0111u01b0u1ee3c.nCooling fan : Quu1ea1t lu00e0m mu00e1t.nCopper equipotential bonding bar: Tu1ea5m nu1ed1i u0111u1eb3ng thu1ebf bu1eb1ng u0111u1ed3ng.nCoupling: khu1edbp nu1ed1i.nCurrent :du00f2ng u0111iu1ec7n.nCurrent carrying capacity: Khu1ea3 nu0103ng mang tu1ea3i.nCurrent transformer : Mu00e1y biu1ebfn du00f2ng.nCurrent transformer: mu00e1y biu1ebfn du00f2ng u0111o lu01b0u1eddng.nCanal: Ku00eanh u0111au0300o.nCatch tank : bu00ecnh xu1ea3.nCentrifugal: Ly tu00e2m.nChlorine contact tank: Bu1ec3 khu1eed tru00f9ng Clo.nClapper valve : van bu1ea3n lu1ec1.nClarifier: bu00eau0309 lu0103u0301ng.nCollector well : Giu1ebfng thu nu01b0u1edbc.nCompartmented tank : thu00f9ng nhiu1ec1u ngu0103n, bu00ecnh chu1ee9a nhiu1ec1u ngu0103n.nComposite sample: Mu1eabu tu1ed5 hu1ee3p.nConduit: u00d4u0301ng du00e2u0303n.nContinuous sampling: Lu1ea5y mu1eabu liu00ean tu1ee5c.nCorrosivity: Tu00ednh u0103n mu00f2n.nCut-off valve : van ngu1eaft, van chu1eb7n.nnnDnnDielectric insulation: u0110iu1ec7n mu00f4i cu00e1ch u0111iu1ec7n.nDifferential relay: ru01a1 le so lu1ec7ch.nDirect current: u0111iu1ec7n 1 chiu1ec1u.nDirectional time overcurrent relay: Ru01a1 le quu00e1 du00f2ng u0111u1ecbnh hu01b0u1edbng cu00f3 thu1eddi gian.nDisconnecting switch: Dao cu00e1ch ly.nDisruptive discharge: Su1ef1 phu00f3ng u0111iu1ec7n u0111u00e1nh thu1ee7ng.nDisruptive discharge switch: Bu1ed9 ku00edch mu1ed3i.nDistance relay: ru01a1 le khou1ea3ng cu00e1ch.nDistribution Board: Tu1ee7/ bu1ea3ng phu00e2n phu1ed1i u0111iu1ec7n.nDownstream circuit breaker: Bu1ed9 ngu1eaft u0111iu1ec7n cuu1ed1i nguu1ed3n.nDestritus tank : bu1ec3 tu1ef1 hou1ea1i.nDialysis: Su1ef1 thu1ea9m tu00e1ch.nnEnnEarth conductor: Du00e2y nu1ed1i u0111u1ea5t.nEarth fault relay: ru01a1 le chu1ea1m u0111u1ea5t.nEarthing leads: Du00e2y tiu1ebfp u0111u1ecba.nEarthing system: Hu1ec7 thu1ed1ng nu1ed1i u0111u1ea5t.nElectric door opener: thiu1ebft bu1ecb mu1edf cu1eeda.nElectrical appliances: thiu1ebft bu1ecb u0111iu1ec7n gia du1ee5ng.nElectrical insulating material: vu1eadt liu1ec7u cu00e1ch u0111iu1ec7n.nEquipotential bonding : Liu00ean ku1ebft u0111u1eb3ng thu1ebf.nExciter field: ku00edch thu00edch cu1ee7au2026 mu00e1y ku00edch thu00edch.nExciter: mu00e1y ku00edch thu00edch.nnFnnField amp: du00f2ng u0111iu1ec7n ku00edch thu00edch.nField volt: u0111iu1ec7n u00e1p ku00edch thu00edch.nField: cuu1ed9n du00e2y ku00edch thu00edch.nFire detector: cu1ea3m biu1ebfn lu1eeda (du00f9ng cho bu00e1o chu00e1y).nFire retardant : Chu1ea5t cu1ea3n chu00e1y.nFixture: bu1ed9 u0111u00e8n.nFlame detector: cu1ea3m biu1ebfn lu1eeda, du00f9ng phu00e1t hiu1ec7n lu1eeda buu1ed3ng u0111u1ed1t.nFilter : bu1ec3 lu1ecdc.nFloat tank : thu00f9ng cu00f3 phao, bu00ecnh cu00f3 phao.nFlowing water tank : bu1ec3 nu01b0u1edbc chu1ea3y.nFraction impervious (pervious): Khu1ea3 nu0103ng thu1ea5m nu01b0u1edbc.nFree board: Khou1ea3ng cu00e1ch nu01b0u1edbc du00e2ng cho phu00e9p.nFree carbon dioxide: Cacbon dioxit tu1ef1 do.nFree discharge valve : van thu00e1o tu1ef1 do, van cu1eeda cu1ed1ng.nFuel valve : van nhiu00ean liu1ec7u.nnGnnGalvanised component: Cu1ea5u kiu1ec7n mu1ea1 ku1ebdm.nGenerator: mu00e1y phu00e1t u0111iu1ec7n.nGovernor: bu1ed9 u0111iu1ec1u tu1ed1c.nGate valve : van cu1ed5ng.nGathering tank : bu00ecnh gu00f3p, bu1ec3 gu00f3p.nGauging tank : thu00f9ng u0111ong, bu00ecnh u0111ong.nGovernor valve : van tiu1ebft lu01b0u, van u0111iu1ec1u chu1ec9nh.nGround reservoir : Bu1ec3 chu1ee9a xu00e2y kiu1ec3u ngu1ea7m.nGround water stream : du00f2ng nu01b0u1edbc ngu1ea7m.nGutter flow characteristics: u0110u1eb7c u0111iu1ec3m du00f2ng chu1ea3y du1ecdc u0111an ru00e3nh.nnHnnHeat exchanger; calorifier : Bu1ed9 trao u0111u1ed5i nhiu1ec7t.nHigh voltage: cao thu1ebf.nHydrolic control valve: van u0111iu1ec1u khiu1ec3n bu1eb1ng thu1ee7y lu1ef1c.nHydrolic: thu1ee7y lu1ef1c.nHardness: u0110u1ed9 cu1ee9ng.nnInnIgnition transformer: biu1ebfn u00e1p u0111u00e1nh lu1eeda.nIlluminance : su1ef1 chiu1ebfu su00e1ng.nImpedance Earth: u0110iu1ec7n tru1edf khu00e1ng u0111u1ea5t.nIncoming Circuit Breaker: Aptomat tu1ed5ng.nIndicator lamp, indicating lamp: u0111u00e8n bu00e1o hiu1ec7u, u0111u00e8n chu1ec9 thu1ecb.nInstantaneous current: Du00f2ng u0111iu1ec7n tu1ee9c thu1eddi.nnJnnJack: u0111u1ea7u cu1eafm.nnLnnLamp: u0111u00e8n.nLead: du00e2y u0111o cu1ee7a u0111u1ed3ng hu1ed3.nLeakage current : du00f2ng ru00f2.nLifting lug : Vu1ea5u cu1ea7u.nLight emitting diode : u0110iu1ed1t phu00e1t su00e1ng.nLimit switch: tiu1ebfp u0111iu1ec3m giu1edbi hu1ea1n.nLine Differential relay: ru01a1 le so lu1ec7ch u0111u01b0u1eddng du00e2y.nLive wire :du00e2y nu00f3ng.nLow voltage : hu1ea1 thu1ebf.nLub oil = lubricating oil: du1ea7u bu00f4i tru01a1n.nnMnnMagnetic Brake: bu1ed9 hu00e3m tu1eeb.nMagnetic contact : cu00f4ng tu1eafc u0111iu1ec7n tu1eeb.nMotor operated control valve: Van u0111iu1ec1u chu1ec9nh bu1eb1ng u0111u1ed9ng cu01a1 u0111iu1ec7n.nMixed media filtration: Lu1ecdc qua mu00f4i tru01b0u1eddng hu1ed7n hu1ee3p.nMushroom valve : van u0111u0129a.nnNnnNegative sequence time overcurrent relay: Ru01a1 le qu00faa du00f2ng thu1ee9 tu1ef1 nghu1ecbch cu00f3 thu1eddi gian.nNeutral bar : Thanh trung hou00e0.nNeutral wire: du00e2y nguu1ed9i.nNon-alkaline hardness: u0110u1ed9 cu1ee9ng khu00f4ng kiu1ec1m.nNozzle control valve : van u0111iu1ec1u khiu1ec3n vu00f2i phun.nnOnnOil-immersed transformer: Mu00e1y biu1ebfn u00e1p du1ea7u.nOuter Sheath : Vu1ecf bu1ecdc du00e2y u0111iu1ec7n.nOver current relay: Ru01a1 le quu00e1 du00f2ng.nOver voltage relay: ru01a1 le quu00e1 u00e1p.nOverhead Concealed Loser : Tay nu1eafm thuu1ef7 lu1ef1c.nOverhead storage water tank : thu00e1p nu01b0u1edbc cu00f3 u00e1p.nOverpressure valve : van quu00e1 u00e1p.nnPnnPhase reversal : u0110u1ed9 lu1ec7ch pha.nPhase shifting transformer: Biu1ebfn thu1ebf du1eddi pha.nPhneumatic control valve: van u0111iu1ec1u khiu1ec3n bu1eb1ng khu00ed u00e1p.nPhotoelectric cell : tu1ebf bu00e0o quang u0111iu1ec7n.nPosition switch: tiu1ebfp u0111iu1ec3m vu1ecb tru00ed.nPotential pulse : u0110iu1ec7n u00e1p xung.nPower plant: nhu00e0 mu00e1y u0111iu1ec7n.nPower station: tru1ea1m u0111iu1ec7n.nPower transformer: Biu1ebfn u00e1p lu1ef1c.nPressure gause: u0111u1ed3ng hu1ed3 u00e1p suu1ea5t.nPressure switch: cu00f4ng tu1eafc u00e1p suu1ea5t.nProtective relay: ru01a1 le bu1ea3o vu1ec7.nParameter: thu00f4ng su1ed1.nPervious: Hu00fat nu01b0u1edbc.nPump : Mu00e1y bu01a1m.nPumping station : tru1ea1m bu01a1m.nnRnnRadiator cooler: bu1ed9 giu1ea3i nhiu1ec7t cu1ee7a mu00e1y biu1ebfn u00e1p.nRated current : Du00f2ng u0111u1ecbnh mu1ee9c.nReactive power: Cu00f4ng suu1ea5t phu1ea3n khu00e1ng, cu00f4ng suu1ea5t vu00f4 cu00f4ng, cu00f4ng suu1ea5t u1ea3o.nRelay: Ru01a1 le.nRotary switch: bu1ed9 tiu1ebfp u0111iu1ec3m xoay.nnSnnSampling network: Mu1ea1ng lu01b0u1edbi lu1ea5y mu1eabu.nsand tank : thu00f9ng cu00e1t.nSedimentation basin/tank : Bu1ec3 lu1eafng.nself-closing valve : van tu1ef1 u0111u00f3ng, van tu1ef1 khu00f3a.nSensitivity (K): u0110u1ed9 nhu1ea1y (K).nseparating tank : bu00ecnh lu1eafng, bu00ecnh tu00e1ch.nseptic tank : hu1ed1 phu00e2n tu1ef1 hou1ea1i, hu1ed1 ru00e1c tu1ef1 hou1ea1i.nSettleable solids: Chu1ea5t ru1eafn cu00f3 thu1ec3 lu1eafng u0111u01b0u1ee3c.nsettling basin/tank : bu1ec3 lu1eafng.nsewage tank : bu1ec3 lu1eafng nu01b0u1edbc thu1ea3i.nshut-off valve : van ngu1eaft.nSide slope: Du1ed1c bu00ean.nslide valve : van tru01b0u1ee3t.nslime tank : bu1ec3 lu1eafng mu00f9n khoan.nSlow sand filtration: Su1ef1 lu1ecdc chu1eadm bu1eb1ng cu00e1t.nslurry tank : thu00f9ng vu1eefa, bu1ec3 lu1eafng mu00f9n khoan, thu00f9ng nu01b0u1edbc mu00f9n.nSnap sample: Mu1eabu u0111u01a1n.nSolids: Chu1ea5t ru1eafn.nspring valve : van lu00f2 xo.nStabiliation: Su1ef1 u1ed5n u0111u1ecbnh.nStagnant water: Nu01b0u1edbc tu00f9.nstarting valve : van khu1edfi u0111u1ed9ng.nsteam valve : van hu01a1i.nSelector switch : Cu00f4ng tu1eafc chuyu1ec3n mu1ea1ch.nSelector switch: cu1ea7n lu1ef1a chu1ecdn.nSensor / Detector : Thiu1ebft bu1ecb cu1ea3m biu1ebfn, thiu1ebft bu1ecb du00f2 tu00ecm.nSmoke bell : chuu00f4ng bu00e1o khu00f3i.nSolenoid valve: Van u0111iu1ec7n tu1eeb.nSpark plug: nu1ebfn lu1eeda, Bu gi.nStarting current : Du00f2ng khu1edfi u0111u1ed9ng.nSudden pressure relay: ru01a1 le u0111u1ed9t biu1ebfn u00e1p suu1ea5t.nSwitching Panel: Bu1ea3ng u0111u00f3ng ngu1eaft mu1ea1ch.nSynchro check relay: ru01a1 le chu1ed1ng hu00f2a sai.nSynchro scope: u0111u1ed3ng bu1ed9 ku1ebf, u0111u1ed3ng hu1ed3 u0111o gu00f3c pha khi hu00f2a u0111iu1ec7n.nSynchro switch: cu1ea7n cho phu00e9p hu00f2a u0111u1ed3ng bu1ed9.nSynchronizising relay: ru01a1 le hu00f2a u0111u1ed3ng bu1ed9.nnTnnTachogenerator: mu00e1y phu00e1t tu1ed1c.nTachometer: tu1ed1c u0111u1ed9 ku1ebf.nThermometer: u0111u1ed3ng hu1ed3 nhiu1ec7t u0111u1ed9.nThermostat, thermal switch: cu00f4ng tu1eafc nhiu1ec7t.nTime delay relay: ru01a1 le thu1eddi gian.nTime over current relay: Ru01a1 le quu00e1 du00f2ngcu00f3 thu1eddi gian.nTransformer Differential relay: ru01a1 le so lu1ec7ch mu00e1y biu1ebfn u00e1p.nTubular fluorescent lamp: u0110u00e8n u1ed1ng huu1ef3nh quang.nTransmission pipeline : tuyu1ebfn u1ed1ng truyu1ec1n tu1ea3i.nTreated water : Nu01b0u1edbc u0111u00e3 qua xu1eed lu00fd.nTributary streams: u0111u01b0u1eddng tu1ee5 thuu1ef7.nnnUnnUnder voltage relay: ru01a1 le thu1ea5p u00e1p.nUpstream circuit breaker: Bu1ed9 ngu1eaft u0111iu1ec7n u0111u1ea7u nguu1ed3n.nUnderground storage tank : bu1ec3 chu1ee9a ngu1ea7m.nnVnnVector group : Tu1ed5 u0111u1ea7u du00e2y.nVibration detector, Vibration sensor: cu1ea3m biu1ebfn u0111u1ed9 rung.nVoltage drop : Su1ee5t u00e1p.nVoltage transformer (VT) Potention transformer (PT): mu00e1y biu1ebfn u00e1p u0111o lu01b0u1eddng.nVoltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metteru2026: cu00e1c du1ee5ng cu1ee5 u0111o lu01b0u1eddng V, A, W, cos phiu2026nVacuum tank : thu00f9ng chu00e2n khu00f4ng, bu00ecnh chu00e2n khu00f4ng.nnWnnWinding type CT: Biu1ebfn du00f2ng kiu1ec3u du00e2y quu1ea5n.nWinding: du00e2y quu1ea5n.nWire :du00e2y u0111iu1ec7n, du00e2y du1eabn u0111iu1ec7n.nWater softening system: Cu1ee5m lu00e0m mu1ec1m nu01b0u1edbc.nWater tank : bu1ec3 nu01b0u1edbc, thu00f9ng nu01b0u1edbc, tu00e9c nu01b0u1edbc.nWater-cooled valve : van lu00e0m nguu1ed9i bu1eb1ng nu01b0u1edbc.nWater-storage tank : bu1ec3 tru1eef nu01b0u1edbc.nWater-storage tank : bu1ec3 tru1eef nu01b0u1edbc.nWork on the system: Cu00f4ng triu0300nh tru00ean mau0323ng.nnHy vu1ecdng sau khi u0111u1ecdc bu00e0i viu1ebft tru00ean u0111u00e2y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) bu1ea1n su1ebd cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111iu1ec7n lu1ea1nh u0111u1ec3 phu1ee5c vu1ee5 trong cu00f4ng viu1ec7c.nTham khu1ea3o thu00eam:nn218+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ef9 thuu1eadt u0111iu1ec7nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”tien123″},”datePublished”:”2021-05-01T22:40:50+07:00″,”dateModified”:”2021-09-22T20:47:46+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:17,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment