Nhiều bạn mới vào ngành Tester thường hay gặp rắc rối khi report bug bằng tiếng Anh vì đôi khi gặp phải các từ chuyên ngành hoặc không biết dùng từ nào cho hợp lý. Sau đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tester sẽ giúp ích cho các bạn trong ngành này.

tiếng Anh chuyên ngành Tester
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tester

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tester

  • Impact/Affact/Effect: Tác động (không tiêu cực)/Tác động (tiêu cực)/Hiệu ứng. Rất nhiều người bị nhầm lẫn giữa các khái niệm này. Mình đưa 3 ví dụ để tiện phân biệt nhé. Example: The temperature affects the battery. Stress test was one major effect of the system’s performance. The constant impact of the two activity on each other eventually produced crashing app.
  • Prototype: bản mẫu/khuôn dạng được thiết kế giúp có cái nhìn tổng quan cho tester/dev/khách hàng. Example: Hope you give me the prototype file soon.
  • UI: user interface (giao diện người dùng) Example: Check the UI of login form.
  • Scrolling down / Scrolling up: động từ chỉ hạnh động dùng chuột giữa để di chuyển (lăn) trang web lên và xuống. Example: Go to TOP screen, scrolling down and check contact information.
  • Drag and drop: kéo thả. Example: Drag and drop your photo into the uploading area.
  • Correspondingly: một cách tương ứng (trạng từ). Example: the Main screen is displayed correspondingly.
  • Leave the field empty: (giống như trên) Example: At Contact form, leave all fields empty and click on Submit button.
  • Redundancy / redundant: dư thừa, không cần thiết, thừa thải. Example: The redundant label should be removed / Data redundancy is the existence of data.
  • Click on + Sth: Nhấp vào. Example: Click on the “Booking” button to submit the booking request.
  • Check the validation message: kiểm tra thông báo lỗi. Example: At Contact form, leave all fields blank and click on Submit button. Check the validation message color.
  • Mouse hover + on: rê chuột vào (nhưng không click). Example: At the main Menu, hover on “Booking” button and check the mouse hover color.
  • Misalignment / Misaligned: không thẳng hàng, bị lệnh. Example: The phone number at the footer is misaligned / Misalignment of “Share” and “Email” button.
  • Missing / Lacking of: Thiếu/sót cái gì đó…. Example: Missing (lacking of) the phone number at Contact information.
  • Overlapping / overlaps: chồng chéo, nằm chồng lên nhau. Example: The text overlaps the buttons at Contact form.
  • Misspelling / Spelling mistake / Typographical error (TYPO): lỗi đánh máy, lỗi chính tả (dùng trong việc check hiển thị của text Example: Misspelling at Contact information / Typo at Contact information / Spelling mistake at Contact information.
  • Forbidden: (hành động nào đó) bị cấm Example: it is forbidden for anyone to enter this field.
  • Leave the field blank: bỏ trống / không nhập gì vào trường nào đó. Example: At Contact form, leave all fields blank and click on Submit button.
  • Scaling up / Scaling down: kéo giãn ra / kéo nhỏ lại. Example: The banner does not scale up to fit the web layout.
  • Vertically/Horizontally: Theo chiều dọc / chiều ngang (rất nhiều người bị nhầm 2 hướng này nên mình vẫn note ra để các bạn rõ hơn). Example: Check the display of default image Vertically/Horizontally.
  • Breaking / Broken: vỡ, bung (thường dùng cho layout) Example: The Homepage layout is breaking.
  • Are/is inconsistent: không giống nhau, không đồng nhất. Example: Option dropdown color is inconsistent.
  • Redirect / Move to + điạ điểm: di chuyển, chuyển đến đâu…. Example: The website is redirecting / moving to the incorrect page.
  • Messed up / Messing: rối tung / tùm lum. Example: After Submit the form, the layout of my page is messed up / messing.
  • Responsive: Độ phân giải màn hình. Đây là một từ chỉ một phương pháp design giao diện web để tương thích trên các thiết bị mobile. Example: Check responsive of Mypage screen: 800x1024px.
  • Duplicated: bị trùng, bị lặp đã có. Example: “Show more” button is duplicated.
  • Crash/Freeze: thường thì người ta không dịch mà hay giữ nguyên các từ này khi log bug. Có thể hiểu nó là khi sử dụng thì ứng dụng bị chết trong khi đang thao tác. Example: Touch “booking” button, the page are frozen. (quá khứ của freeze)
  • Active/Inactive: Hoạt động/không hoạt động (diễn tả trạng thái của các button có thể click hoặc không thể click vào nó) Example: “Booking” button is inactive and not able to click it.
  • Broken link: link chết, mất liên kết. Example: Broken link at the Homepage menu.
  • Enable/Disable: bật/tắt (diễn tả trạng thái của các button chỉ có 2 trạng thái ON/OFF) Example: Setting “Get email automatically” ON –> Confirm: Button “Get email automatically” is enabled.

Ôn tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tester

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tester. Hy vọng với những từ vựng mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã chia sẻ sẽ giúp các bạn report bug tốt hơn cũng như dùng đúng từ để tester và developer dễ hiểu nhau hơn.

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”29+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tester”,”description”:”Nhiu1ec1u bu1ea1n mu1edbi vu00e0o ngu00e0nh Tester thu01b0u1eddng hay gu1eb7p ru1eafc ru1ed1i khi report bug bu1eb1ng tiu1ebfng Anh vu00ec u0111u00f4i khi gu1eb7p phu1ea3i cu00e1c tu1eeb chuyu00ean ngu00e0nh hou1eb7c khu00f4ng biu1ebft du00f9ng tu1eeb nu00e0o cho hu1ee3p lu00fd. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tester su1ebd giu00fap u00edch cho…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-chuyen-nganh-tester.jpg”,”width”:600,”height”:400},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”29+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tester”,”reviewBody”:”Nhiu1ec1u bu1ea1n mu1edbi vu00e0o ngu00e0nh Tester thu01b0u1eddng hay gu1eb7p ru1eafc ru1ed1i khi report bug bu1eb1ng tiu1ebfng Anh vu00ec u0111u00f4i khi gu1eb7p phu1ea3i cu00e1c tu1eeb chuyu00ean ngu00e0nh hou1eb7c khu00f4ng biu1ebft du00f9ng tu1eeb nu00e0o cho hu1ee3p lu00fd. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tester su1ebd giu00fap u00edch cho cu00e1c bu1ea1n trong ngu00e0nh nu00e0y.nnTu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh TesternnImpact/Affact/Effect: Tu00e1c u0111u1ed9ng (khu00f4ng tiu00eau cu1ef1c)/Tu00e1c u0111u1ed9ng (tiu00eau cu1ef1c)/Hiu1ec7u u1ee9ng. Ru1ea5t nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi bu1ecb nhu1ea7m lu1eabn giu1eefa cu00e1c khu00e1i niu1ec7m nu00e0y. Mu00ecnh u0111u01b0a 3 vu00ed du1ee5 u0111u1ec3 tiu1ec7n phu00e2n biu1ec7t nhu00e9. Example: The temperature affects the battery. Stress test was one major effect of the system’s performance. The constant impact of the two activity on each other eventually produced crashing app.nPrototype: bu1ea3n mu1eabu/khuu00f4n du1ea1ng u0111u01b0u1ee3c thiu1ebft ku1ebf giu00fap cu00f3 cu00e1i nhu00ecn tu1ed5ng quan cho tester/dev/khu00e1ch hu00e0ng. Example: Hope you give me the prototype file soon.nUI: user interface (giao diu1ec7n ngu01b0u1eddi du00f9ng) Example: Check the UI of login form.nScrolling down / Scrolling up: u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 hu1ea1nh u0111u1ed9ng du00f9ng chuu1ed9t giu1eefa u0111u1ec3 di chuyu1ec3n (lu0103n) trang web lu00ean vu00e0 xuu1ed1ng. Example: Go to TOP screen, scrolling down and check contact information.nDrag and drop: ku00e9o thu1ea3. Example: Drag and drop your photo into the uploading area.nCorrespondingly: mu1ed9t cu00e1ch tu01b0u01a1ng u1ee9ng (tru1ea1ng tu1eeb). Example: the Main screen is displayed correspondingly.nLeave the field empty: (giu1ed1ng nhu01b0 tru00ean) Example: At Contact form, leave all fields empty and click on Submit button.nRedundancy / redundant: du01b0 thu1eeba, khu00f4ng cu1ea7n thiu1ebft, thu1eeba thu1ea3i. Example: The redundant label should be removed / Data redundancy is the existence of data.nClick on + Sth: Nhu1ea5p vu00e0o. Example: Click on the u201cBookingu201d button to submit the booking request.nCheck the validation message: kiu1ec3m tra thu00f4ng bu00e1o lu1ed7i. Example: At Contact form, leave all fields blank and click on Submit button. Check the validation message color.nMouse hover + on: ru00ea chuu1ed9t vu00e0o (nhu01b0ng khu00f4ng click). Example: At the main Menu, hover on “Booking” button and check the mouse hover color.nMisalignment / Misaligned: khu00f4ng thu1eb3ng hu00e0ng, bu1ecb lu1ec7nh. Example: The phone number at the footer is misaligned / Misalignment of u201cShareu201d and u201cEmailu201d button.nMissing / Lacking of: Thiu1ebfu/su00f3t cu00e1i gu00ec u0111u00f3u2026. Example: Missing (lacking of) the phone number at Contact information.nOverlapping / overlaps: chu1ed3ng chu00e9o, nu1eb1m chu1ed3ng lu00ean nhau. Example: The text overlaps the buttons at Contact form.nMisspelling / Spelling mistake / Typographical error (TYPO): lu1ed7i u0111u00e1nh mu00e1y, lu1ed7i chu00ednh tu1ea3 (du00f9ng trong viu1ec7c check hiu1ec3n thu1ecb cu1ee7a text Example: Misspelling at Contact information / Typo at Contact information / Spelling mistake at Contact information.nForbidden: (hu00e0nh u0111u1ed9ng nu00e0o u0111u00f3) bu1ecb cu1ea5m Example: it is forbidden for anyone to enter this field.nLeave the field blank: bu1ecf tru1ed1ng / khu00f4ng nhu1eadp gu00ec vu00e0o tru01b0u1eddng nu00e0o u0111u00f3. Example: At Contact form, leave all fields blank and click on Submit button.nScaling up / Scaling down: ku00e9o giu00e3n ra / ku00e9o nhu1ecf lu1ea1i. Example: The banner does not scale up to fit the web layout.nVertically/Horizontally: Theo chiu1ec1u du1ecdc / chiu1ec1u ngang (ru1ea5t nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi bu1ecb nhu1ea7m 2 hu01b0u1edbng nu00e0y nu00ean mu00ecnh vu1eabn note ra u0111u1ec3 cu00e1c bu1ea1n ru00f5 hu01a1n). Example: Check the display of default image Vertically/Horizontally.nBreaking / Broken: vu1ee1, bung (thu01b0u1eddng du00f9ng cho layout) Example: The Homepage layout is breaking.nAre/is inconsistent: khu00f4ng giu1ed1ng nhau, khu00f4ng u0111u1ed3ng nhu1ea5t. Example: Option dropdown color is inconsistent.nRedirect / Move to + u0111iu1ea1 u0111iu1ec3m: di chuyu1ec3n, chuyu1ec3n u0111u1ebfn u0111u00e2u…. Example: The website is redirecting / moving to the incorrect page.nMessed up / Messing: ru1ed1i tung / tu00f9m lum. Example: After Submit the form, the layout of my page is messed up / messing.nResponsive: u0110u1ed9 phu00e2n giu1ea3i mu00e0n hu00ecnh. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t tu1eeb chu1ec9 mu1ed9t phu01b0u01a1ng phu00e1p design giao diu1ec7n web u0111u1ec3 tu01b0u01a1ng thu00edch tru00ean cu00e1c thiu1ebft bu1ecb mobile. Example: Check responsive of Mypage screen: 800x1024px.nDuplicated: bu1ecb tru00f9ng, bu1ecb lu1eb7p u0111u00e3 cu00f3. Example: u201cShow moreu201d button is duplicated.nCrash/Freeze: thu01b0u1eddng thu00ec ngu01b0u1eddi ta khu00f4ng du1ecbch mu00e0 hay giu1eef nguyu00ean cu00e1c tu1eeb nu00e0y khi log bug. Cu00f3 thu1ec3 hiu1ec3u nu00f3 lu00e0 khi su1eed du1ee5ng thu00ec u1ee9ng du1ee5ng bu1ecb chu1ebft trong khi u0111ang thao tu00e1c. Example: Touch “booking” button, the page are frozen. (quu00e1 khu1ee9 cu1ee7a freeze)nActive/Inactive: Hou1ea1t u0111u1ed9ng/khu00f4ng hou1ea1t u0111u1ed9ng (diu1ec5n tu1ea3 tru1ea1ng thu00e1i cu1ee7a cu00e1c button cu00f3 thu1ec3 click hou1eb7c khu00f4ng thu1ec3 click vu00e0o nu00f3) Example: “Booking” button is inactive and not able to click it.nBroken link: link chu1ebft, mu1ea5t liu00ean ku1ebft. Example: Broken link at the Homepage menu.nEnable/Disable: bu1eadt/tu1eaft (diu1ec5n tu1ea3 tru1ea1ng thu00e1i cu1ee7a cu00e1c button chu1ec9 cu00f3 2 tru1ea1ng thu00e1i ON/OFF) Example: Setting “Get email automatically” ON –> Confirm: Button “Get email automatically” is enabled.nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tester. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 chia su1ebb su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n report bug tu1ed1t hu01a1n cu0169ng nhu01b0 du00f9ng u0111u00fang tu1eeb u0111u1ec3 tester vu00e0 developer du1ec5 hiu1ec3u nhau hu01a1n.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-12T11:18:54+07:00″,”dateModified”:”2021-09-12T11:19:50+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment