3000 Key Words For IELTS PDF là bộ giáo trình bao gồm 3000 từ vựng thường gặp nhất trong bài thi Ielts. Người học sẽ được tối ưu thời gian học từ vựng một cách tối ưu nhất. Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu thông tin về giáo trình này nhé!

3000 Key Words For Ielts PDF
3000 Key Words For Ielts PDF

1. Giới thiệu 3000 Key Words For IELTS

Bộ giáo trình 3000 Key 3000 Key Words For Ielts sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn với 3000 từ vựng thường gặp nhất trong kỳ thi IELTS. Rút ngắn thời gian ghi nhớ cho người học một cách tối ưu nhất. Bạn chỉ mất khoảng 1/4 thời gian so với những cách học thông thường. Đây là bộ giáo trình rất phù hợp đối với những bạn ôn thi IELTS cấp tốc.

Giới thiệu 3000 Key Words For IELTS
Giới thiệu 3000 Key Words For IELTS

3000 Key 3000 Key Words For Ielts tổng hợp hơn 3000 từ vựng IELTS thường xuyên xuất hiện trong các đề thi IELTS. Được xây dựng dựa trên giáo trình cùng tên nổi tiếng Collins COBUILD Key words for IELTS. Điểm thú vị và đặc biệt của bộ giáo trình là kiến thức được chia theo cấp độ: Starter (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 4.0 – 5.5), Improver (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 5.5 – 6.5), và Advanced (dành cho người học IELTS có mục tiêu từ 7.0+).

==> Tìm hiểu về khóa học IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Những điểm nổi bật của giáo trình 3000 Key Words For IELTS

2.1. Về chất lượng

  • Từ vựng IELTS đươc chọn lọc và tập hợp theo nhiều chủ đề. Cung cấp đầy đủ lượng từ vựng bạn cần để đạt được số điểm IELTS mong muốn.
  • Được biên soạn kỹ lưỡng, phù hợp với trình độ tiếng anh từ thấp đến cao. Cực kỳ hữu ích cho những bạn mới bắt đầu học cơ bản hay mong muốn đạt được điểm 7.0+
  • Giúp bạn làm quen và linh hoạt sử dụng thành thạo các loại từ vựng thông qua những ví dụ và định nghĩa chuẩn xác.
  • Xây dựng và lồng ghép các yếu tố văn hóa của các nước trong các bài học một cách tự nhiên. Tạo hứng thú giúp người học không chỉ có thêm kiến thức về từ vựng mà còn biết thêm nhiều kiến thức văn hóa bổ ích khác.
  • Tài liệu hấp dẫn với các hình ảnh sinh động vui nhộn. Lôi cuốn với các trò chơi trí tuệ phù hợp với nhiều lứa tuổi.

2.2. Về sự tiện lợi

  • Làm quen với các dạng đề thi quốc tế. Thông qua các bài tập, học viên được làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp có trong các bài thi IELTS.
  • Nhiều mẹo hay hỗ trợ khả năng ghi nhớ cho người học tiếp thu nhanh hơn.
  • VOCA có hỗ trợ đầy đủ các phiên bản học dành cho máy tính, Laptop, điện thoại. Chính vì vậy mà bạn có thể học mọi lúc mọi nơi như ở nhà, trên lớp, tại công ty, trên xe,… Phá bỏ mọi rào cản về khoảng cách hay thời gian khác với việc học trực tiếp.

2.3. Về thời gian học

  • Rút ngắn thời gian học một cách tối ưu nhất. Người học chỉ mất 1/4 thời gian để học được các từ vựng mới so với việc tự thu thập từ mới và ôn tập trước kì thi IELTS
  • Được thiết kế theo cấu trúc tiêu chuẩn giúp học viên tiếp thu và nhớ bài tốt hơn. Không chỉ học lý thuyết mà bộ giáo trình còn giúp người học ứng dụng vào các câu giao tiếp. Từ đó ghi nhớ và sử dụng từ vựng một cách lưu loát và linh hoạt hơn.
Những điểm nổi bật của giáo trình 3000 Key Words For IELTS
Những điểm nổi bật của giáo trình 3000 Key Words For IELTS

2.4. Về phương pháp học

  • Ít có bộ giáo trình nào có thể đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về luyện nghe, nhìn như 3000 KEY WORDS For IELTS. Ứng dụng phương pháp học flashcard, kết hợp hình ảnh, âm thanh sinh động giúp việc học từ vựng IELTS trở nên thú vị và dễ dàng hơn so với lối học thông thường.
  • Sau mỗi chủ đề người học còn được kiểm tra lại khả năng phát âm của bản thân về các từ vựng IELTS thông qua tính năng Luyện phát âm VOCA sẽ giúp bạn chuẩn hóa phát âm như người bản ngữ

2.5. Về phương pháp ôn tập

  • Giúp bạn ghi nhớ từ vựng sâu hơn dựa trên các nguyên tắc nhắc nhở đúng thời điểm và phương pháp ôn tập của Tony Buzan – Diễn giả hàng đầu trên thế giới về các phương pháp học tập.
  • Hệ thống sẽ nhắc nhở người học kiểm tra lại kiến thức sau khi kết thúc một chủ đề. Kiểm tra lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới. Kiểm tra sau 7 bài và cuối cùng là kiểm tra sau 30 bài. Đây là một phương pháp học hiệu quả và tối ưu để người học không rơi vào trạng thái “học trước quên sau”

2.6. Về số lượng

  • Khi nghe đến bộ từ vựng 3000 từ thì bạn sẽ cảm thấy nản và “khó nuốt”. Tuy nhiên, tất cả những từ vựng này đều đã được VOCA sắp xếp và phân chia một cách logic. Đảm bảo khi bạn bước vào chương trình học sẽ cảm thấy hứng thú và dễ nhớ.
  • Đặc biệt giáo trình có bộ từ vựng IELTS phong phú nhưng không hề bị trùng lặp.

3. Giáo trình 3000 Key Words For Ielts phù hợp với những ai?

Giáo trình 3000 Key Words For IELTS giúp bạn chinh phục điểm cao trong kỳ thi IELTS
Giáo trình 3000 Key Words For IELTS giúp bạn chinh phục điểm cao trong kỳ thi IELTS

Bộ giáo trình này dành cho tất cả những ai có đam mê và muốn được học nhiều hơn với bộ môn tiếng anh. Với sự đa dạng chủ đề và đi kèm với hình ảnh, thanh sống động giúp người học không bị nhàm chán giữa hàng đống lý thuyết. Do đó, đây là bộ giáo trình hoàn toàn phù hợp với những người mới học tiếng anh căn bản đến những người muốn đạt IELTS 7.0+. Chỉ cần bạn có tinh thần học hỏi và đam mê thì có thể bắt đầu học 3000 từ vựng từ giáo trình.

Trên đây là những thông tin về tài liệu 3000 Key Words For IELTS PDFNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn gửi đến bạn đọc.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 7 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”3000 Key Words For IELTS PDF”,”description”:”3000 Key Words For IELTS PDF lu00e0 bu1ed9 giu00e1o tru00ecnh bao gu1ed3m 3000 tu1eeb vu1ef1ng thu01b0u1eddng gu1eb7p nhu1ea5t trong bu00e0i thi Ielts. Ngu01b0u1eddi hu1ecdc su1ebd u0111u01b0u1ee3c tu1ed1i u01b0u thu1eddi gian hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng mu1ed9t cu00e1ch tu1ed1i u01b0u nhu1ea5t. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u thu00f4ng tin vu1ec1 giu00e1o tru00ecnh nu00e0y nhu00e9! 1. Giu1edbi thiu1ec7u…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/3000-key-words-for-ielts-pdf.png”,”width”:1024,”height”:534},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”3000 Key Words For IELTS PDF”,”reviewBody”:”3000 Key Words For IELTS PDF lu00e0 bu1ed9 giu00e1o tru00ecnh bao gu1ed3m 3000 tu1eeb vu1ef1ng thu01b0u1eddng gu1eb7p nhu1ea5t trong bu00e0i thi Ielts. Ngu01b0u1eddi hu1ecdc su1ebd u0111u01b0u1ee3c tu1ed1i u01b0u thu1eddi gian hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng mu1ed9t cu00e1ch tu1ed1i u01b0u nhu1ea5t. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u thu00f4ng tin vu1ec1 giu00e1o tru00ecnh nu00e0y nhu00e9!nn1. Giu1edbi thiu1ec7u 3000 Key Words For IELTSnBu1ed9 giu00e1o tru00ecnh 3000 Key 3000 Key Words For Ielts su1ebd giu00fap bu1ea1n ghi nhu1edb nhanh hu01a1n vu1edbi 3000 tu1eeb vu1ef1ng thu01b0u1eddng gu1eb7p nhu1ea5t trong ku1ef3 thi IELTS. Ru00fat ngu1eafn thu1eddi gian ghi nhu1edb cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc mu1ed9t cu00e1ch tu1ed1i u01b0u nhu1ea5t. Bu1ea1n chu1ec9 mu1ea5t khou1ea3ng 1/4 thu1eddi gian so vu1edbi nhu1eefng cu00e1ch hu1ecdc thu00f4ng thu01b0u1eddng. u0110u00e2y lu00e0 bu1ed9 giu00e1o tru00ecnh ru1ea5t phu00f9 hu1ee3p u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u00f4n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c.nn3000 Key 3000 Key Words For Ielts tu1ed5ng hu1ee3p hu01a1n 3000 tu1eeb vu1ef1ng IELTS thu01b0u1eddng xuyu00ean xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu00e1c u0111u1ec1 thi IELTS. u0110u01b0u1ee3c xu00e2y du1ef1ng du1ef1a tru00ean giu00e1o tru00ecnh cu00f9ng tu00ean nu1ed5i tiu1ebfng Collins COBUILD Key words for IELTS. u0110iu1ec3m thu00fa vu1ecb vu00e0 u0111u1eb7c biu1ec7t cu1ee7a bu1ed9 giu00e1o tru00ecnh lu00e0 kiu1ebfn thu1ee9c u0111u01b0u1ee3c chia theo cu1ea5p u0111u1ed9: Starter (du00e0nh cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc IELTS cu00f3 mu1ee5c tiu00eau tu1eeb 4.0 – 5.5), Improver (du00e0nh cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc IELTS cu00f3 mu1ee5c tiu00eau tu1eeb 5.5 – 6.5), vu00e0 Advanced (du00e0nh cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc IELTS cu00f3 mu1ee5c tiu00eau tu1eeb 7.0+).n==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Nhu1eefng u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt cu1ee7a giu00e1o tru00ecnh 3000 Key Words For IELTSn2.1. Vu1ec1 chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnnTu1eeb vu1ef1ng IELTS u0111u01b0u01a1c chu1ecdn lu1ecdc vu00e0 tu1eadp hu1ee3p theo nhiu1ec1u chu1ee7 u0111u1ec1. Cung cu1ea5p u0111u1ea7y u0111u1ee7 lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng bu1ea1n cu1ea7n u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c su1ed1 u0111iu1ec3m IELTS mong muu1ed1n.nu0110u01b0u1ee3c biu00ean sou1ea1n ku1ef9 lu01b0u1ee1ng, phu00f9 hu1ee3p vu1edbi tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng anh tu1eeb thu1ea5p u0111u1ebfn cao. Cu1ef1c ku1ef3 hu1eefu u00edch cho nhu1eefng bu1ea1n mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc cu01a1 bu1ea3n hay mong muu1ed1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m 7.0+nGiu00fap bu1ea1n lu00e0m quen vu00e0 linh hou1ea1t su1eed du1ee5ng thu00e0nh thu1ea1o cu00e1c lou1ea1i tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng qua nhu1eefng vu00ed du1ee5 vu00e0 u0111u1ecbnh nghu0129a chuu1ea9n xu00e1c.nXu00e2y du1ef1ng vu00e0 lu1ed3ng ghu00e9p cu00e1c yu1ebfu tu1ed1 vu0103n hu00f3a cu1ee7a cu00e1c nu01b0u1edbc trong cu00e1c bu00e0i hu1ecdc mu1ed9t cu00e1ch tu1ef1 nhiu00ean. Tu1ea1o hu1ee9ng thu00fa giu00fap ngu01b0u1eddi hu1ecdc khu00f4ng chu1ec9 cu00f3 thu00eam kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng mu00e0 cu00f2n biu1ebft thu00eam nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c vu0103n hu00f3a bu1ed5 u00edch khu00e1c.nTu00e0i liu1ec7u hu1ea5p du1eabn vu1edbi cu00e1c hu00ecnh u1ea3nh sinh u0111u1ed9ng vui nhu1ed9n. Lu00f4i cuu1ed1n vu1edbi cu00e1c tru00f2 chu01a1i tru00ed tuu1ec7 phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nhiu1ec1u lu1ee9a tuu1ed5i.nn2.2. Vu1ec1 su1ef1 tiu1ec7n lu1ee3innLu00e0m quen vu1edbi cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 thi quu1ed1c tu1ebf. Thu00f4ng qua cu00e1c bu00e0i tu1eadp, hu1ecdc viu00ean u0111u01b0u1ee3c lu00e0m quen vu1edbi cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi thu01b0u1eddng gu1eb7p cu00f3 trong cu00e1c bu00e0i thi IELTS.nNhiu1ec1u mu1eb9o hay hu1ed7 tru1ee3 khu1ea3 nu0103ng ghi nhu1edb cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc tiu1ebfp thu nhanh hu01a1n.nVOCA cu00f3 hu1ed7 tru1ee3 u0111u1ea7y u0111u1ee7 cu00e1c phiu00ean bu1ea3n hu1ecdc du00e0nh cho mu00e1y tu00ednh, Laptop, u0111iu1ec7n thou1ea1i. Chu00ednh vu00ec vu1eady mu00e0 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc mu1ecdi lu00fac mu1ecdi nu01a1i nhu01b0 u1edf nhu00e0, tru00ean lu1edbp, tu1ea1i cu00f4ng ty, tru00ean xe,… Phu00e1 bu1ecf mu1ecdi ru00e0o cu1ea3n vu1ec1 khou1ea3ng cu00e1ch hay thu1eddi gian khu00e1c vu1edbi viu1ec7c hu1ecdc tru1ef1c tiu1ebfp.nn2.3. Vu1ec1 thu1eddi gian hu1ecdcnnRu00fat ngu1eafn thu1eddi gian hu1ecdc mu1ed9t cu00e1ch tu1ed1i u01b0u nhu1ea5t. Ngu01b0u1eddi hu1ecdc chu1ec9 mu1ea5t 1/4 thu1eddi gian u0111u1ec3 hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi so vu1edbi viu1ec7c tu1ef1 thu thu1eadp tu1eeb mu1edbi vu00e0 u00f4n tu1eadp tru01b0u1edbc ku00ec thi IELTSnu0110u01b0u1ee3c thiu1ebft ku1ebf theo cu1ea5u tru00fac tiu00eau chuu1ea9n giu00fap hu1ecdc viu00ean tiu1ebfp thu vu00e0 nhu1edb bu00e0i tu1ed1t hu01a1n. Khu00f4ng chu1ec9 hu1ecdc lu00fd thuyu1ebft mu00e0 bu1ed9 giu00e1o tru00ecnh cu00f2n giu00fap ngu01b0u1eddi hu1ecdc u1ee9ng du1ee5ng vu00e0o cu00e1c cu00e2u giao tiu1ebfp. Tu1eeb u0111u00f3 ghi nhu1edb vu00e0 su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng mu1ed9t cu00e1ch lu01b0u lou00e1t vu00e0 linh hou1ea1t hu01a1n.nnnn2.4. Vu1ec1 phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdcnnu00cdt cu00f3 bu1ed9 giu00e1o tru00ecnh nu00e0o cu00f3 thu1ec3 u0111u00e1p u1ee9ng u0111u1ea7y u0111u1ee7 cu00e1c yu00eau cu1ea7u vu1ec1 luyu1ec7n nghe, nhu00ecn nhu01b0 3000 KEY WORDS For IELTS. u1ee8ng du1ee5ng phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc flashcard, ku1ebft hu1ee3p hu00ecnh u1ea3nh, u00e2m thanh sinh u0111u1ed9ng giu00fap viu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tru1edf nu00ean thu00fa vu1ecb vu00e0 du1ec5 du00e0ng hu01a1n so vu1edbi lu1ed1i hu1ecdc thu00f4ng thu01b0u1eddng.nSau mu1ed7i chu1ee7 u0111u1ec1 ngu01b0u1eddi hu1ecdc cu00f2n u0111u01b0u1ee3c kiu1ec3m tra lu1ea1i khu1ea3 nu0103ng phu00e1t u00e2m cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n vu1ec1 cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng IELTS thu00f4ng qua tu00ednh nu0103ng Luyu1ec7n phu00e1t u00e2m VOCA su1ebd giu00fap bu1ea1n chuu1ea9n hu00f3a phu00e1t u00e2m nhu01b0 ngu01b0u1eddi bu1ea3n ngu1eefnn2.5. Vu1ec1 phu01b0u01a1ng phu00e1p u00f4n tu1eadpnnGiu00fap bu1ea1n ghi nhu1edb tu1eeb vu1ef1ng su00e2u hu01a1n du1ef1a tru00ean cu00e1c nguyu00ean tu1eafc nhu1eafc nhu1edf u0111u00fang thu1eddi u0111iu1ec3m vu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1p u00f4n tu1eadp cu1ee7a Tony Buzan – Diu1ec5n giu1ea3 hu00e0ng u0111u1ea7u tru00ean thu1ebf giu1edbi vu1ec1 cu00e1c phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tu1eadp.nHu1ec7 thu1ed1ng su1ebd nhu1eafc nhu1edf ngu01b0u1eddi hu1ecdc kiu1ec3m tra lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c sau khi ku1ebft thu00fac mu1ed9t chu1ee7 u0111u1ec1. Kiu1ec3m tra lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c cu0169 tru01b0u1edbc khi vu00e0o bu00e0i mu1edbi. Kiu1ec3m tra sau 7 bu00e0i vu00e0 cuu1ed1i cu00f9ng lu00e0 kiu1ec3m tra sau 30 bu00e0i. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 vu00e0 tu1ed1i u01b0u u0111u1ec3 ngu01b0u1eddi hu1ecdc khu00f4ng ru01a1i vu00e0o tru1ea1ng thu00e1i “hu1ecdc tru01b0u1edbc quu00ean sau”nn2.6. Vu1ec1 su1ed1 lu01b0u1ee3ngnnKhi nghe u0111u1ebfn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng 3000 tu1eeb thu00ec bu1ea1n su1ebd cu1ea3m thu1ea5y nu1ea3n vu00e0 “khu00f3 nuu1ed1t”. Tuy nhiu00ean, tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng nu00e0y u0111u1ec1u u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c VOCA su1eafp xu1ebfp vu00e0 phu00e2n chia mu1ed9t cu00e1ch logic. u0110u1ea3m bu1ea3o khi bu1ea1n bu01b0u1edbc vu00e0o chu01b0u01a1ng tru00ecnh hu1ecdc su1ebd cu1ea3m thu1ea5y hu1ee9ng thu00fa vu00e0 du1ec5 nhu1edb.nu0110u1eb7c biu1ec7t giu00e1o tru00ecnh cu00f3 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS phong phu00fa nhu01b0ng khu00f4ng hu1ec1 bu1ecb tru00f9ng lu1eb7p.nn3. Giu00e1o tru00ecnh 3000 Key Words For Ielts phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nhu1eefng ai?nnBu1ed9 giu00e1o tru00ecnh nu00e0y du00e0nh cho tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng ai cu00f3 u0111am mu00ea vu00e0 muu1ed1n u0111u01b0u1ee3c hu1ecdc nhiu1ec1u hu01a1n vu1edbi bu1ed9 mu00f4n tiu1ebfng anh. Vu1edbi su1ef1 u0111a du1ea1ng chu1ee7 u0111u1ec1 vu00e0 u0111i ku00e8m vu1edbi hu00ecnh u1ea3nh, thanh su1ed1ng u0111u1ed9ng giu00fap ngu01b0u1eddi hu1ecdc khu00f4ng bu1ecb nhu00e0m chu00e1n giu1eefa hu00e0ng u0111u1ed1ng lu00fd thuyu1ebft. Do u0111u00f3, u0111u00e2y lu00e0 bu1ed9 giu00e1o tru00ecnh hou00e0n tou00e0n phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi hu1ecdc tiu1ebfng anh cu0103n bu1ea3n u0111u1ebfn nhu1eefng ngu01b0u1eddi muu1ed1n u0111u1ea1t IELTS 7.0+. Chu1ec9 cu1ea7n bu1ea1n cu00f3 tinh thu1ea7n hu1ecdc hu1ecfi vu00e0 u0111am mu00ea thu00ec cu00f3 thu1ec3 bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc 3000 tu1eeb vu1ef1ng tu1eeb giu00e1o tru00ecnh.nTru00ean u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng thu00f4ng tin vu1ec1 tu00e0i liu1ec7u 3000 Key Words For IELTS PDF mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc.nTham khu1ea3o thu00eam:nn10+ Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tu1ed1t nhu1ea5t hiu1ec7n nayn38 Chu1ee7 u0111iu1ec3m tu1eeb vu1ef1ng thiu1ebft yu1ebfu cho Ielts 7.0 [PDF]nTu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 [Biu00ean sou1ea1n chi tiu1ebft 2021]nTru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS Band 7 theo chu1ee7 u0111u1ec1 [PDF]n14+ Cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS [Nhanh u2013 Hiu1ec7u Quu1ea3 u2013 Nhu1edb Lu00e2u]”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-07T21:11:36+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T20:08:25+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:7,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment