Bảo hiểm là một trong những nghề hot hiện nay. Với những ai đang làm trong nghề này chắc hẳn sẽ tiếp xúc với nhiều khách hàng khác nhau kể cả người nước ngoài. Chính vì thế, đòi hỏi bạn phải có kỹ năng tiếng anh giao tiếp tốt. Bài viết sau đây, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp hơn 302+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm thông dụng nhất sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp!

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm
Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

  • Insurance Business: Ngành bảo hiểm
  • Insurance agent: Đại lý bảo hiểm
  • Insurance contract: Hợp đồng bảo hiểm
  • Business continuation insurance plan: Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
  • Life Insurance: Bảo hiểm nhân thọ
  • Income protection insurance: Bảo hiểm bảo đảm thu nhập
  • Face amount: Số tiền bảo hiểm
  • Group insurance policy: Đơn bảo hiểm nhóm
  • Declined risk: Rủi ro bị từ chối
  • Enrollment period ­ eligibility period: Thời hạn chờ đủ điều kiện
  • Annunity date: Ngày bắt đầu trả niên kim
  • Maturity date: Ngày đáo hạn
  • Employees’ profit sharing plan (EPSP): Chương trình chia sẻ lợi nhuận cho người lao động
  • Liabilities: Nợ phải trả
  • Accidental death and dismemberment rider: Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
  • Manual rating: Định phí theo kinh nghiệm công ty
  • Canadian life and Health Insurance Association (CCIR): Hiệp hội bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
  • Exclution rider: Điều khoản riêng loại trừ (loại trừ một số rủi ro xác định)
  • Administrrative services o­nly (ASO) contract: Hợp đồng dịch vụ quản lý
  • Assignment provision: Điều khoản chuyển nhượng
  • Entire contract provision: Điều khoản về bộ hợp đồng đầy đủ
  • Conversion provision: Điều khoản chuyển đổi hợp đồng
  • Mortality table: Bảng tỷ lệ tử vong
  • Employee retirement income security: đạo luật bảo đảm thu nhập khi về hưu của người lao động.
  • Mutual benefit method: Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)
  • Conversion privilege: Quyền chuyển đổi hợp đồng
  • Life income with refund annunity: Niên kim hoàn phí
  • Certificate of insurance: Giấy chứng nhận bảo hiểm
  • Insurance agent: Đại lý bảo hiểm
  • First beneficiary ­ primary beneficiary: Người thụ hưởng hàng thứ nhất
  • Accumulation units: Đơn vị tích luỹ
  • Joint whole life insurance: Bảo hiểm nhân thọ trọn đời cho hai người
  • Contractholder: Người chủ hợp đồng
  • Deferred compensation plan: Chương trình phúc lợi trả sau.
  • Compound interest: Lãi gộp (kép)
  • Financial intermediary: Trung gian tài chính
  • Cash surrender value: Giá trị giải ước (hoàn lại)
  • Capital: Vốn
  • Commutative contract: Hợp đồng ngang giá
  • Moral hazard: Rủi ro đạo đức
  • Net primium: Phí thuẩn
  • Annunity certain: Thời hạn trả tiền đảm bảo ­ niên kim đảm bảo
  • Class designation: Chỉ định nhóm người thụ hưởng
  • Increasing term life insurance: Bảo hiểm tử kỳ có số tiền bảo hiểm tăng dần
  • Comprehensive major mediacal policy: Đơn bảo hiểm chi phí y tế tổng hợp (gộp)
  • Cross­purchase method: Phương pháp mua chéo
  • First dollar coverage: Bảo hiểm toàn bộ chi phí y tế
  • Annunity mortality rates: Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
  • Canadian Council of Insurance Regulator: Hội đồng quản lý bảo hiểm Canada.
  • Formal contract: Hợp đồng chính tắc
  • Morbidity tables: Bảng tỷ lệ thưong tật
  • Face amount: Số tiền bảo hiểm
  • Interest: Lãi
  • Mistaken claim: Khiếu nại nhầm
  • Critical illness coverage (CI): Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
  • Life income with period certain option: Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời có đảm bảo
  • Informal contract: Hợp đồng không chính tắc
  • Loading: Phụ phí
  • Block of policy: Nhóm hợp đồng đồng nhất
  • Lapse: Huỷ bỏ hợp đồng
  • Fully insured plan: Chương trình bảo hiểm nhóm đầy đủ
  • Fixed benefit annunity: Niên kim quyền lợi xác định
  • Benefit schdule: Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
  • Assets: Tài sản
  • Misstatement of age or sex provision: Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính
  • Accelerated death benefit rider: Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm
  • Elimination period: Thời gian chờ chi trả
  • Cash refund annunity: Niên kim hoàn phí
  • Incontestable clause: Điều khoản thời hạn miễn truy xét
  • Accumulated value: Giá trị tích luỹ
  • Home service distribution system: Hệ thống phân phối qua đại lý phục vụ tại nhà
  • Grace period provision: Điều khoản về thời gian gia hạn nộp phí
  • Automatic nonforfeiture benefit: Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ
  • Installment refund annunity: Niên kim hoàn phí trả góp
  • Assignment: Chuyển nhượng
  • Facility of payment clause: Điều khoản về lựa chọn thanh toán
  • Actuaries: Định phí viên
  • Evidence of insurability: Bằng chứng về khả năng có thể bảo hiểm
  • Deferred annunity: Niên kim trả sau
  • Key person: Người chủ chốt
  • Home service agent: Đại lý bảo hiểm phục vụ tại nhà
  • Extended term insurance nonforfeiture option: Lựa chọn sử dụng giá trị tích luỹ để mua bảo hiểm tử kỳ
  • Fully self insured plan: Chương trình tự bảo hiểm đầy đủ
  • Bilateral contract ­ unilateral contract: Hợp đồng song phương, hợp đồng đơn phương
  • Cenvertible term insurance policy: Bảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
  • Minor: Người vị thành niên
  • Consideration: Đối thường
  • Contingent payee: Người thụ hưởng kế tiếp
  • Individual insurance policy: Đơn bảo hiểm cá nhân
  • Hospital expense coverage: Bảo hiểm chi phí nằm viện
  • Critical illness (CI) coverage: Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
  • Liquidation period: Thời hạn thanh lý
  • Group insureds: Người được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm nhóm
  • Annutant: Người nhận niên kim
  • Long term individual disability income coverage: Bảo hiểm thương tật mất thu nhập cá nhân dài hạn
  • Fraudulent misrepresentation: Kê khai gian lận
  • Fraternal benefit sociaty: Hội trợ cấp ái hữu
  • Annunity beneficiary: Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim
  • Claim analist: Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
  • GI benefit: Quyền lợi khả năng bảo hiểm được đảm bảo
  • Defined benefit pensionplan ­ defined contribution pension plan: Chương trình hưu trí xác định quyền lợi
  • Indemnity benefits: Quyền lợi bồi thường
  • Accidental death benefit: Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn
  • Fixed amount option: Lựa chọn trả góp số tiền bảo hiểm
  • Contract of indemnity: Hợp đồng bồi thường.
  • Change of occupation provision: Điều khoản về sự thay đổi nghề nghiệp
  • Annunity: Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
  • Contract of adhesion: Hợp đồng định sẵn
  • Joint and survisorship life income option: Lựa chọn mua niên kim cho người còn sống và ngưòi cùng sống
  • Family income coverage: Bảo hiểm thu nhập gia đình
  • Endorsement method: Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản
  • Credit life insurance: Bảo hiểm tín dụng tử kỳ
  • Community property state Bang: (quốc gia) theo chế độ đồng sở hữu tài sản
  • Buy­sell agreement: Thoả thuận mua bán
  • Contingent beneficiary: Người thụ hưởng ở hàng thứ hai.
  • Coinsurance povision: Điều khoản đồng bảo hiểm
  • Aleatory contract Hợp đồng may rủi
  • Claim specialist: Tương tự Claim examiner
  • Allowable expensive: Xin phí hợp lý
  • Loss ratio: Tỷ lệ tổn thất (bồi thường)
  • Gross premium: Phí toàn phần
  • Insurer administered plan: Chương trình bảo hiểm do công ty bảo hiểm quản lý (bảo hiểm nhóm)
  • Long term group disability income coverage: Bảo hiểm thương tật nhóm dài hạn
  • Head office: Trụ sở chính
  • Initial premium: Phí bảo hiểm đầu tiên
  • Defined contribution pension plan: Chương trình hưu trí xác định phần đóng góp.
  • Last survivor life insurance: Bảo hiểm nhân thọ cho người còn sống
  • Net cash value: Giá trị tích luỹ thuần
  • Flexible premium annunity: Niên kim có phí bảo hiểm linh hoạt
  • Contract: Hợp đồng
  • Endowment insurance: Bảo hiểm hỗn hợp (bảo hiểm và tiết kiệm)
  • Material misrepresentation: Kê khai sai yếu tố quan trọng
  • Joint mortgage redemption insurance: Bảo hiểm khoản vay thế chấp cho hai người
  • Common disaster clause: Điều khoản đồng tử vong
  • Irrevocable beneficiary: Người thụ hưởngkhông thể thay đổi
  • Coordination of benefit (COB) provision: Điều khoản kết hợp quyền lợi
  • Cost of living adjustment (COLA) benefit: Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt.
  • EFT method (Electronic Funds Transfer): Phương pháp chuyển tiền điện tử
  • Dread disease (DD) benefit: Quyền lợi bảo hiểm cho một số bệnh (chết) hiểm nghèo.
  • Financial services industry: Ngành dịch vụ tài chính
  • Individual retiremenet arrangement (IRA): Chương trình bảo hiểm hưu trí cá nhân
  • Disability income coverage: Bảo hiểm trợ cấp thu nhập
  • Contingency reserves: Dự phòng giao động lớn
  • Juvenile insurance policy: Đơn bảo hiểm trẻ em
  • Capitation: Phí đóng theo đầu người
  • Group policyholder: Chủ hợp đồng bảo hiểm nhóm
  • Double indemnity benefit: Quyền lợi chỉ trả gấp đôi
  • Automatic premium loan (APL) provision: Điều khoản cho vay phí tự động
  • Divisible surplus: Lợi nhuận đem chia
  • Mortality experience: Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm
  • Contractual capacity: Năng lực pháp lý khi ký kết hợp đồng
  • Children’s insurance rider: Đìều khoản riêng bảo hiểm cho trẻ em
  • Experience: Phí tính theo kinh nghiệm
  • Entity method: Phương pháp duy trì thực thể
  • Disability income benefit: Trợ cấp thu nhập khi thương tật
  • Noncontributory plan: Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
  • Interpleader: Quyền lợi được phán quyết bởi toà án
  • Concurrent review: Đánh giá đồng thời
  • Level premium system: Phí bảo hiểm quân bình
  • Long term care (LTC) coverage: Bảo hiểm chăm sóc y tế dài hạn
  • Automatic dividend option: Lựn chọn tự động sử dụng lãi chia
  • Key person disability coverage Bảo hiểm thương tật cho nguời chủ chốt
  • Antiselection: Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
  • Class of policies: Loại đơn bảo hiểm
  • Attained age conversion: Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
  • Foreign insurer: Công ty bảo hiểm ngoài bang (thuật ngữ tại Mỹ)
  • Attained age: Tuổi hiện thời
  • Life income annunity with period certain: Niên kim trọng đời có đảm bảo
  • Benefit period: Thời kỳ thụ hưởng
  • Insurance companies act: Đạo luật quản lý công ty bảo hiểm
  • Life insured: Người được bảo hiểm
  • APL provision ­ automatic premium loan provision: Điều khoản cho vay phí tự động
  • Domestic insurer: Công ty bảo hiểm của bang (thuật ngữ tại Mỹ)
  • Monthly debit ordinary (MDO) policy: Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà
  • Bargaining contract: Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)
  • General investment account: Tài khoản đầu tư tổng hợp
  • Nonparticipating policy: Đơn bảo hiểm không chia lãi
  • Modified premium whole life policy: Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
  • Case management Quản lý theo trường hợp
  • Gatekeeper: Người giám sát
  • Copayment: Cùng trả tiền
  • Contributory plan: Chương trình bảo hiểm nhóm cùng đóng phí
  • Absolute assignment: Chuyển nhượng hoàn toàn
  • Annual renewable term (ART) insurance ­ yearly renewable term insurance: Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm
  • Additional insured rider: Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm
  • Group creditor life insurance: Bảo hiểm nhân thọ nhóm cho chủ nợ
  • Flexible premium variable life insurance: Phí bảo nhân thọ biến đổi đóng phí linh hoạt
  • Calendar­year deductible: Mức miễn thường theo năm
  • Individual retirement account: Tài khoản hưu trí cá nhân
  • Joint and last servivorship anunity: Niên kim cho người còn sống và người cùng sống
  • Nonqualified retirement savings plan: Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế
  • Corporation: Công ty
  • Conditional promise: Lời hứa có điều kiện
  • Graded premium policy: Đơn bảo hiểm định kỳ tăng phí
  • Gurantted income contract: Hợp đồng đảm bảo thu nhập
  • Closed contract: Hợp đồng đóng (Loại hợp đồng chỉ bao gồm các điều kiện, điều khoản trong hợp đồng là có giá trị)
  • Legal actions provision: Điều khoản thời hạn khiếu kiện
  • Accumulation period: Thời kỳ tích luỹ
  • Modified coverage policy: Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh
  • Free­ examination provisionFree look: Điều khoản về thời hạn xem xét (cân nhắc)
  • Liquidation: Thanh lý
  • Health insurance policy: Đơn bảo hiểm sức khoẻ
  • Dental expense coverage: Bảo hiểm chi phí nha khoa
  • Cancellable policy: Hợp đồng có thể huỷ bỏ
  • Long term care (LTC) benefit: Quyền lợi bảo hiểm chăm sóc ý tế dài hạn
  • Cash value: Giá trị tích luỹ của hợp đồng
  • Fiduciary: Người nhận uỷ thác
  • Nonguaranteed premium life insurance policy: Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
  • Adjustable life insurance: Bảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh
  • Medical expense coverage: Bảo hiểm chi phí y tế
  • Interest option: Lựa chọn về lãi
  • Minimum premium plan: Chương trình phí bảo hiểm tối thiểu
  • Accumulation at interest dividend option: Lựa chọn tích luỹ lãi chia
  • Basic medical expense coverage: Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản
  • Endorsement: Bản sửa đổi bổ sung
  • Insured: Người được bảo hiểm
  • Disability buyout coverage: Bảo hiểm mua lại cổ phần khi thương tật
  • Managed care plans: Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ
  • Fraudulent claim: Khiếu nại gian lận
  • Assignee: Người được chuyển nhượng
  • Mortage redemption insurance: Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.
  • Immediate annunity: Niên kim trả ngay
  • Collateral assigmenent: Thế chấp
  • Eligibility period: Thời hạn chờ đủ điều kiện
  • Business overhead expense ceverage: Bảo hiểm chi phí kinh doanh
  • Deposit administration contract: Hợp đồng quản lý quỹ hữu trí
  • Claim: Yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm
  • Cash dividend option: Lựa chọn nhận lãi chia bằng tiền
  • Cede: Nhượng tái bảo hiểm
  • Grace period: Thời gian gia hạn nộp phí
  • Expected mortality: Tỷ lệ tử vong dự tính
  • Annunity units: Đơn vị niên kim
  • Family policy: Đơn bảo hiểm gia đình
  • Aggregate stop loss coverage: Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường
  • Interest sensitive whole life insurance: Bảo hiểm trọn đời biến đổi theo lãi suất
  • Level term life insruance: Bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm không đổi
  • Model Bill: Bộ luật mẫu
  • Insurable interest: Quyền lợi có thể được bảo hiểm
  • Cash surrender value nonforfeiture option: Lựa chọn huỷ hợp đồng để nhận giá trị giải ước (hoàn lại)
  • Additional term insurance dividend option: Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ
  • Annual statement: Báo cáo năm
  • Field office: Văn phòng khu vực
  • Conservative mortality table: Bảng tỷ lệ chết thận trọng
  • Managed care: Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ
  • Annual return: Doanh thu hàng năm
  • Estate plan: Chương trình xử lý tài sản
  • Limited payment whole life policy: Đơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn
  • Beneficiary: Người thụ hưởng
  • Nonduplication of benefit provision: Điều khoản bảo hiểm trùng
  • Exclusion: Điều khoản loại trừ
  • Deductible: Mức miễn thường
  • Individual stop loss coverage: Bảo hiểm vượt mức bồi thường cá nhân
  • Funding vehicle: Phương tiện gây quĩ
  • Activity at work provosion: Điều khoản đang công tác
  • Closely held business: Doanh nghiệp giới hạn số thành viên
  • Life annuity: Niên kim trọn đời
  • Activities of daily living: Hoạt động thường ngày
  • Legal reserve system: Hệ thống dự phòng theo luật.
  • Future purchase option benefit: Lựa chọn mua thêm quyền lợi bảo hiểm
  • Claim cost: Chi giải quyết quyền lợi bảo hiểm (trong định giá bảo hiểm)
  • Impairment rider: Điều khoản riêng loại trừ bệnh
  • Market conduct laws: Luật về hành vi kinh doanh
  • Assignor: Người chuyển nhượng
  • Conditional renewable policy: Hợp đồng tái tục có điều kiện
  • Assessment method: Phương pháp định giá
  • Individual retiremenet annunity: Niên kim hưu trí cá nhân
  • Face value: Số tiền bảo hiểm
  • Life income option: Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời
  • Net amount at risk: Giá trị rủi ro thuần
  • Applicant: Người yêu cầu bảo hiểm
  • Family income policy: Đơn bảo hiểm thu nhập gia đình
  • Group deferred annunity: Niên kim nhóm trả sau
  • Defferred profit sharing plan (DPSP): Chương trình bảo hiểm chia sẻ lợi nhuận
  • Decreasing term life insurance: Bảo hiểm tử kỳ có số tiềm bảo hiểm giảm dần
  • Blended rating: Định phí theo phương pháp tổng hợp
  • Guaranteeed insurability (GI) benefit: Quyền lợi về khả năng bảo hiểm được đảm bảo
  • Canadian life and health insurance compensation corporation (CLHIA): Tổ chức bảo vệ quyền lợi khách hàng bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
  • Noncancellable policy: đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ
  • Guaranted investment contract: Hợp đồng đầu tư bảo đảm
  • Certificate holder: Người được bảo hiểm nhóm (trong bảo hiểm nhóm)
  • AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider): Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn
  • Law of large numbers: Qui luật số lớn
  • Mutual insurance company: Công ty bảo hiểm tương hỗ
  • Claim examiner: Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
  • Misrepresentation: Kê khai sai
  • Health maintenance organization (HMO): Tổ chức đảm bảo sức khoẻ
  • Nonforfeiture benefit: Quyền lợi không thể khước từ
  • Master group insurance contract: Hợp đồng bảo hiểm nhóm
  • Indeterminate premium life insurance policy: đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
  • Ceding company: Công ty nhượng tái bảo hiểm (công ty bảo hiểm gốc)
  • Funding mechanism: Cơ chế (phương pháp) gây quĩ
  • Continuous ­ premium whole life policy: Đơn bảo hiểm trọn đời đóng phí liên tục
  • Fixed period option: Lựa chọn thời hạn chỉ trả xác định
  • Life insurance policy: Đơn bảo hiểm nhân thọ
  • Major medical insurance plans: Chương trình bảo h0iểm chi phí y tế chính
  • Dividend options: Các lựa chọn về sử dụng lãi chia
  • Adverse seletion ­ antiselection: Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi).
  • Agent – đại lý: Đại diện cho nhỏ nhất hai đơn vị bảo hiểm trên mặt lý thuyết là phục vụ người mua bằng cách kiếm tìm thị phần có giá thành tốt nhất dưới khuôn khổ bảo hiểm rộng nhất. Hoa hồng của đại lý là một tỷ lệ % của mỗi khoản phí bảo hiểm đã thu được và bao gồm một khoản phí theo dõi đơn bảo hiểm của người được bảo hiểm.
  • Accident frequency – tần số tai nạn : Số lần tai nạn xảy ra, được dùng để dự đoán tổn thất và dựa vào đó để tính phí bảo hiểm phù hợp.
  • Accident insurance – bảo hiểm tai nạn: Bảo hiểm thương tổn thân thể hoặc chết vì lực ảnh hưởng ngạc nhiên (không phải vì một số lý do tự nhiên). Ví dụ như: một người được bảo hiểm bị thương nặng dưới một vụ tai nạn. Nếu tiếp đó nạn nhân bị chết, bảo hiểm tai nạn có thể trợ cấp về thu nhập và/hoặc thanh toán số tiền bảo hiểm.
  • Accident severity – mức độ nghiêm trọng của tai nạn: Tính trên mức độ thiệt hại do tai nạn gây ra, sử dụng để dự đoán số tiền phải đền bù, trên cơ sở đó tính phí bảo hiểm phù hợp.
  • Act of god – thiên tai: Những thảm họa thiên nhiên ngoài tầm kiểm soát hay chi phối của con người, thí dụ một số thiên tai như động đất, bão và lũ lụt.

2. Một số câu hỏi tình huống bằng tiếng Anh trong ngành bảo hiểm

Một số câu hỏi tình huống bằng tiếng Anh trong ngành bảo hiểm
Một số câu hỏi tình huống bằng tiếng Anh trong ngành bảo hiểm

Ngoài những từ vựng kể trên, Ngoại Ngữ Tinh Tú còn tổng hợp một vài câu hỏi tình huống thường gặp trong giao tiếp hàng ngày của ngành bảo hiểm như dưới đây:

  • Is the insurance company liable for that kind of damage? (Có phải là công ty bảo hiểm sẽ phải có trách nhiệm bồi thường cho loại thiệt hại này không?).
  • After loading those products on board the ship, you should go to PICC to have them insured. (Sau khi việc tất cả các hàng hóa bốc dỡ lên bong tàu được hoàn tất, cậu cần phải mua bảo hiểm hàng hóa để đảm bảo quyền lợi của bản thân).
  • Do not you think it is necessary to insure those goods with PICC? (Ngài cũng nghĩ là việc mua bảo hiểm cho hàng hóa là vô cùng cần thiết đúng không?).
  • If you desired us to insure against those special risk, an extra premium can have to be charged. (Chúng tôi sẽ cần phải thu thêm phí bảo hiểm bổ sung nếu như ngài muốn công ty chúng tôi bảo hiểm hàng hóa đề phòng cá trường hợp rủi ro đặt biệt).
  • I would like to have insurance of those products in cost covered at 120 percent of the invoice amount. (Tôi cần mua bảo hiểm hàng hóa trên 120 phần trăm số tiền trên hóa đơn cho mặt hàng này).
  • We will have those product insured as soon as they are shipped. (Ngay khi hàng hóa được chuyển đi, chúng tôi sẽ mua bảo hiểm cho toàn bộ chúng).
  • Please cover WPA and FPA risks for my goods. (Các bạn vui lòng mua bảo hiểm thấm nước và bảo hiểm đầu tư hàng hóa cho tất cả các mặt hàng của tôi).
  • What insurance do you generally provided? (Vậy các cấu sẽ cung cấp các loại hình bảo hiểm nào?).
  • How about the premium to be charged? (Vậy còn phí bảo hiểm thì được tính như thế nào?).
  • What kind of insurance do my cargoes have to take out? (Chúng tôi cần phải mua các loại hình bảo hiểm nào cho các mặt hàng này?).

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm khá nhiều và khó học. Hy vọng thông qua bài viết này của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com), bạn đã bổ sung cho mình thêm nhiều từ vựng và tự tin hơn trong giao tiếp. Chúc bạn thành công!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 24 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”302+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3m”,”description”:”Bu1ea3o hiu1ec3m lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng nghu1ec1 hot hiu1ec7n nay. Vu1edbi nhu1eefng ai u0111ang lu00e0m trong nghu1ec1 nu00e0y chu1eafc hu1eb3n su1ebd tiu1ebfp xu00fac vu1edbi nhiu1ec1u khu00e1ch hu00e0ng khu00e1c nhau ku1ec3 cu1ea3 ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i. Chu00ednh vu00ec thu1ebf, u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng anh giao tiu1ebfp tu1ed1t. Bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y, 4Life English…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/Tu-vung-tieng-Anh-chuyen-nganh-bao-hiem.png”,”width”:1000,”height”:417},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”302+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3m”,”reviewBody”:”Bu1ea3o hiu1ec3m lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng nghu1ec1 hot hiu1ec7n nay. Vu1edbi nhu1eefng ai u0111ang lu00e0m trong nghu1ec1 nu00e0y chu1eafc hu1eb3n su1ebd tiu1ebfp xu00fac vu1edbi nhiu1ec1u khu00e1ch hu00e0ng khu00e1c nhau ku1ec3 cu1ea3 ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i. Chu00ednh vu00ec thu1ebf, u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng anh giao tiu1ebfp tu1ed1t. Bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p hu01a1n 302+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3m thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t su1ebd giu00fap bu1ea1n tu1ef1 tin hu01a1n trong giao tiu1ebfp!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3mnnInsurance Business: Ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3mnInsurance agent: u0110u1ea1i lu00fd bu1ea3o hiu1ec3mnInsurance contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng bu1ea3o hiu1ec3mnBusiness continuation insurance plan: Bu1ea3o hiu1ec3m giu00e1n u0111ou1ea1n kinh doanhnLife Insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecdnIncome protection insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m bu1ea3o u0111u1ea3m thu nhu1eadpnFace amount: Su1ed1 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3mnGroup insurance policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3mnDeclined risk: Ru1ee7i ro bu1ecb tu1eeb chu1ed1inEnrollment period u00ad eligibility period: Thu1eddi hu1ea1n chu1edd u0111u1ee7 u0111iu1ec1u kiu1ec7nnAnnunity date: Ngu00e0y bu1eaft u0111u1ea7u tru1ea3 niu00ean kimnMaturity date: Ngu00e0y u0111u00e1o hu1ea1nnEmployeesu2019 profit sharing plan (EPSP): Chu01b0u01a1ng tru00ecnh chia su1ebb lu1ee3i nhuu1eadn cho ngu01b0u1eddi lao u0111u1ed9ngnLiabilities: Nu1ee3 phu1ea3i tru1ea3nAccidental death and dismemberment rider: u0110iu1ec1u khou1ea3n riu00eang vu1ec1 chu1ebft vu00e0 thu01b0u01a1ng tu1eadt tou00e0n bu1ed9 vu0129nh viu1ec5n do tai nu1ea1nnManual rating: u0110u1ecbnh phu00ed theo kinh nghiu1ec7m cu00f4ng tynCanadian life and Health Insurance Association (CCIR): Hiu1ec7p hu1ed9i bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd vu00e0 su1ee9c khou1ebb CanadanExclution rider: u0110iu1ec1u khou1ea3n riu00eang lou1ea1i tru1eeb (lou1ea1i tru1eeb mu1ed9t su1ed1 ru1ee7i ro xu00e1c u0111u1ecbnh)nAdministrrative services ou00adnly (ASO) contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng du1ecbch vu1ee5 quu1ea3n lu00fdnAssignment provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ngnEntire contract provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n vu1ec1 bu1ed9 hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u1ea7y u0111u1ee7nConversion provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n chuyu1ec3n u0111u1ed5i hu1ee3p u0111u1ed3ngnMortality table: Bu1ea3ng tu1ef7 lu1ec7 tu1eed vongnEmployee retirement income security: u0111u1ea1o luu1eadt bu1ea3o u0111u1ea3m thu nhu1eadp khi vu1ec1 hu01b0u cu1ee7a ngu01b0u1eddi lao u0111u1ed9ng.nMutual benefit method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u1ecbnh phu00ed tu01b0u01a1ng hu1ed7 (hay cu00f2n gu1ecdi lu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u1ecbnh phu00ed hu1eadu tu1eed vong)nConversion privilege: Quyu1ec1n chuyu1ec3n u0111u1ed5i hu1ee3p u0111u1ed3ngnLife income with refund annunity: Niu00ean kim hou00e0n phu00ednCertificate of insurance: Giu1ea5y chu1ee9ng nhu1eadn bu1ea3o hiu1ec3mnInsurance agent: u0110u1ea1i lu00fd bu1ea3o hiu1ec3mnFirst beneficiary u00ad primary beneficiary: Ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfng hu00e0ng thu1ee9 nhu1ea5tnAccumulation units: u0110u01a1n vu1ecb tu00edch luu1ef9nJoint whole life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd tru1ecdn u0111u1eddi cho hai ngu01b0u1eddinContractholder: Ngu01b0u1eddi chu1ee7 hu1ee3p u0111u1ed3ngnDeferred compensation plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh phu00fac lu1ee3i tru1ea3 sau.nCompound interest: Lu00e3i gu1ed9p (ku00e9p)nFinancial intermediary: Trung gian tu00e0i chu00ednhnCash surrender value: Giu00e1 tru1ecb giu1ea3i u01b0u1edbc (hou00e0n lu1ea1i)nCapital: Vu1ed1nnCommutative contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng ngang giu00e1nMoral hazard: Ru1ee7i ro u0111u1ea1o u0111u1ee9cnNet primium: Phu00ed thuu1ea9nnAnnunity certain: Thu1eddi hu1ea1n tru1ea3 tiu1ec1n u0111u1ea3m bu1ea3o u00ad niu00ean kim u0111u1ea3m bu1ea3onClass designation: Chu1ec9 u0111u1ecbnh nhu00f3m ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfngnIncreasing term life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m tu1eed ku1ef3 cu00f3 su1ed1 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3m tu0103ng du1ea7nnComprehensive major mediacal policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m chi phu00ed y tu1ebf tu1ed5ng hu1ee3p (gu1ed9p)nCrossu00adpurchase method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p mua chu00e9onFirst dollar coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m tou00e0n bu1ed9 chi phu00ed y tu1ebfnAnnunity mortality rates: Tu1ef7 lu1ec7 tu1eed vong trong bu1ea3o hiu1ec3m niu00ean kimnCanadian Council of Insurance Regulator: Hu1ed9i u0111u1ed3ng quu1ea3n lu00fd bu1ea3o hiu1ec3m Canada.nFormal contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng chu00ednh tu1eafcnMorbidity tables: Bu1ea3ng tu1ef7 lu1ec7 thu01b0ong tu1eadtnFace amount: Su1ed1 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3mnInterest: Lu00e3inMistaken claim: Khiu1ebfu nu1ea1i nhu1ea7mnCritical illness coverage (CI): Bu1ea3o hiu1ec3m bu1ec7nh hiu1ec3m nghu00e8onLife income with period certain option: Lu1ef1a chu1ecdn tru1ea3 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3m suu1ed1t u0111u1eddi cu00f3 u0111u1ea3m bu1ea3onInformal contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng khu00f4ng chu00ednh tu1eafcnLoading: Phu1ee5 phu00ednBlock of policy: Nhu00f3m hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u1ed3ng nhu1ea5tnLapse: Huu1ef7 bu1ecf hu1ee3p u0111u1ed3ngnFully insured plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3m u0111u1ea7y u0111u1ee7nFixed benefit annunity: Niu00ean kim quyu1ec1n lu1ee3i xu00e1c u0111u1ecbnhnBenefit schdule: Bu1ea3ng mu00f4 tu1ea3 quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3mnAssets: Tu00e0i su1ea3nnMisstatement of age or sex provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n vu1ec1 ku00ea khai sai tuu1ed5i vu00e0 giu1edbi tu00ednhnAccelerated death benefit rider: u0110iu1ec1u khou1ea3n riu00eang vu1ec1 tru1ea3 tru01b0u1edbc quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3mnElimination period: Thu1eddi gian chu1edd chi tru1ea3nCash refund annunity: Niu00ean kim hou00e0n phu00ednIncontestable clause: u0110iu1ec1u khou1ea3n thu1eddi hu1ea1n miu1ec5n truy xu00e9tnAccumulated value: Giu00e1 tru1ecb tu00edch luu1ef9nHome service distribution system: Hu1ec7 thu1ed1ng phu00e2n phu1ed1i qua u0111u1ea1i lu00fd phu1ee5c vu1ee5 tu1ea1i nhu00e0nGrace period provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n vu1ec1 thu1eddi gian gia hu1ea1n nu1ed9p phu00ednAutomatic nonforfeiture benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i khu00f4ng thu1ec3 tu1ef1 u0111u1ed9ng huu1ef7 bu1ecfnInstallment refund annunity: Niu00ean kim hou00e0n phu00ed tru1ea3 gu00f3pnAssignment: Chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ngnFacility of payment clause: u0110iu1ec1u khou1ea3n vu1ec1 lu1ef1a chu1ecdn thanh tou00e1nnActuaries: u0110u1ecbnh phu00ed viu00eannEvidence of insurability: Bu1eb1ng chu1ee9ng vu1ec1 khu1ea3 nu0103ng cu00f3 thu1ec3 bu1ea3o hiu1ec3mnDeferred annunity: Niu00ean kim tru1ea3 saunKey person: Ngu01b0u1eddi chu1ee7 chu1ed1tnHome service agent: u0110u1ea1i lu00fd bu1ea3o hiu1ec3m phu1ee5c vu1ee5 tu1ea1i nhu00e0nExtended term insurance nonforfeiture option: Lu1ef1a chu1ecdn su1eed du1ee5ng giu00e1 tru1ecb tu00edch luu1ef9 u0111u1ec3 mua bu1ea3o hiu1ec3m tu1eed ku1ef3nFully self insured plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh tu1ef1 bu1ea3o hiu1ec3m u0111u1ea7y u0111u1ee7nBilateral contract u00ad unilateral contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng song phu01b0u01a1ng, hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u01a1n phu01b0u01a1ngnCenvertible term insurance policy: Bu1ea3o hiu1ec3m tu1eed ku1ef3 cu00f3 thu1ec3 chuyu1ec3n u0111u1ed5inMinor: Ngu01b0u1eddi vu1ecb thu00e0nh niu00eannConsideration: u0110u1ed1i thu01b0u1eddngnContingent payee: Ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfng ku1ebf tiu1ebfpnIndividual insurance policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m cu00e1 nhu00e2nnHospital expense coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m chi phu00ed nu1eb1m viu1ec7nnCritical illness (CI) coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m bu1ec7nh hiu1ec3m nghu00e8onLiquidation period: Thu1eddi hu1ea1n thanh lu00fdnGroup insureds: Ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3m trong u0111u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3mnAnnutant: Ngu01b0u1eddi nhu1eadn niu00ean kimnLong term individual disability income coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m thu01b0u01a1ng tu1eadt mu1ea5t thu nhu1eadp cu00e1 nhu00e2n du00e0i hu1ea1nnFraudulent misrepresentation: Ku00ea khai gian lu1eadnnFraternal benefit sociaty: Hu1ed9i tru1ee3 cu1ea5p u00e1i hu1eefunAnnunity beneficiary: Ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfng cu1ee7a hu1ee3p u0111u1ed3ng niu00ean kimnClaim analist: Ngu01b0u1eddi giu1ea3i quyu1ebft quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3mnGI benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i khu1ea3 nu0103ng bu1ea3o hiu1ec3m u0111u01b0u1ee3c u0111u1ea3m bu1ea3onDefined benefit pensionplan u00ad defined contribution pension plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh hu01b0u tru00ed xu00e1c u0111u1ecbnh quyu1ec1n lu1ee3inIndemnity benefits: Quyu1ec1n lu1ee3i bu1ed3i thu01b0u1eddngnAccidental death benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3m bu1ed5 sung khi ngu01b0u1eddi bu1ea3o hiu1ec3m chu1ebft do tai nu1ea1nnFixed amount option: Lu1ef1a chu1ecdn tru1ea3 gu00f3p su1ed1 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3mnContract of indemnity: Hu1ee3p u0111u1ed3ng bu1ed3i thu01b0u1eddng.nChange of occupation provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n vu1ec1 su1ef1 thay u0111u1ed5i nghu1ec1 nghiu1ec7pnAnnunity: Bu1ea3o hiu1ec3m niu00ean kim (Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd tru1ea3 tiu1ec1n u0111u1ecbnh ku1ef3)nContract of adhesion: Hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u1ecbnh su1eb5nnJoint and survisorship life income option: Lu1ef1a chu1ecdn mua niu00ean kim cho ngu01b0u1eddi cu00f2n su1ed1ng vu00e0 ngu01b0u00f2i cu00f9ng su1ed1ngnFamily income coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m thu nhu1eadp gia u0111u00ecnhnEndorsement method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p chuyu1ec3n quyu1ec1n su1edf hu1eefu hu1ee3p u0111u1ed3ng bu1ea3o hiu1ec3m bu1eb1ng vu0103n bu1ea3nnCredit life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m tu00edn du1ee5ng tu1eed ku1ef3nCommunity property state Bang: (quu1ed1c gia) theo chu1ebf u0111u1ed9 u0111u1ed3ng su1edf hu1eefu tu00e0i su1ea3nnBuyu00adsell agreement: Thou1ea3 thuu1eadn mua bu00e1nnContingent beneficiary: Ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfng u1edf hu00e0ng thu1ee9 hai.nCoinsurance povision: u0110iu1ec1u khou1ea3n u0111u1ed3ng bu1ea3o hiu1ec3mnAleatory contract Hu1ee3p u0111u1ed3ng may ru1ee7inClaim specialist: Tu01b0u01a1ng tu1ef1 Claim examinernAllowable expensive: Xin phu00ed hu1ee3p lu00fdnLoss ratio: Tu1ef7 lu1ec7 tu1ed5n thu1ea5t (bu1ed3i thu01b0u1eddng)nGross premium: Phu00ed tou00e0n phu1ea7nnInsurer administered plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m do cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3m quu1ea3n lu00fd (bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3m)nLong term group disability income coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m thu01b0u01a1ng tu1eadt nhu00f3m du00e0i hu1ea1nnHead office: Tru1ee5 su1edf chu00ednhnInitial premium: Phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m u0111u1ea7u tiu00eannDefined contribution pension plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh hu01b0u tru00ed xu00e1c u0111u1ecbnh phu1ea7n u0111u00f3ng gu00f3p.nLast survivor life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd cho ngu01b0u1eddi cu00f2n su1ed1ngnNet cash value: Giu00e1 tru1ecb tu00edch luu1ef9 thuu1ea7nnFlexible premium annunity: Niu00ean kim cu00f3 phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m linh hou1ea1tnContract: Hu1ee3p u0111u1ed3ngnEndowment insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m hu1ed7n hu1ee3p (bu1ea3o hiu1ec3m vu00e0 tiu1ebft kiu1ec7m)nMaterial misrepresentation: Ku00ea khai sai yu1ebfu tu1ed1 quan tru1ecdngnJoint mortgage redemption insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m khou1ea3n vay thu1ebf chu1ea5p cho hai ngu01b0u1eddinCommon disaster clause: u0110iu1ec1u khou1ea3n u0111u1ed3ng tu1eed vongnIrrevocable beneficiary: Ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfngkhu00f4ng thu1ec3 thay u0111u1ed5inCoordination of benefit (COB) provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n ku1ebft hu1ee3p quyu1ec1n lu1ee3inCost of living adjustment (COLA) benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3m u0111iu1ec1u chu1ec9nh theo chi phu00ed sinh hou1ea1t.nEFT method (Electronic Funds Transfer): Phu01b0u01a1ng phu00e1p chuyu1ec3n tiu1ec1n u0111iu1ec7n tu1eednDread disease (DD) benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3m cho mu1ed9t su1ed1 bu1ec7nh (chu1ebft) hiu1ec3m nghu00e8o.nFinancial services industry: Ngu00e0nh du1ecbch vu1ee5 tu00e0i chu00ednhnIndividual retiremenet arrangement (IRA): Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m hu01b0u tru00ed cu00e1 nhu00e2nnDisability income coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m tru1ee3 cu1ea5p thu nhu1eadpnContingency reserves: Du1ef1 phu00f2ng giao u0111u1ed9ng lu1edbnnJuvenile insurance policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m tru1ebb emnCapitation: Phu00ed u0111u00f3ng theo u0111u1ea7u ngu01b0u1eddinGroup policyholder: Chu1ee7 hu1ee3p u0111u1ed3ng bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3mnDouble indemnity benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i chu1ec9 tru1ea3 gu1ea5p u0111u00f4inAutomatic premium loan (APL) provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n cho vay phu00ed tu1ef1 u0111u1ed9ngnDivisible surplus: Lu1ee3i nhuu1eadn u0111em chianMortality experience: Tu1ef7 lu1ec7 tu1eed vong kinh nghiu1ec7mnContractual capacity: Nu0103ng lu1ef1c phu00e1p lu00fd khi ku00fd ku1ebft hu1ee3p u0111u1ed3ngnChildrenu2019s insurance rider: u0110u00ecu1ec1u khou1ea3n riu00eang bu1ea3o hiu1ec3m cho tru1ebb emnExperience: Phu00ed tu00ednh theo kinh nghiu1ec7mnEntity method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p duy tru00ec thu1ef1c thu1ec3nDisability income benefit: Tru1ee3 cu1ea5p thu nhu1eadp khi thu01b0u01a1ng tu1eadtnNoncontributory plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3m khu00f4ng cu00f9ng u0111u00f3ng phu00ednInterpleader: Quyu1ec1n lu1ee3i u0111u01b0u1ee3c phu00e1n quyu1ebft bu1edfi tou00e0 u00e1nnConcurrent review: u0110u00e1nh giu00e1 u0111u1ed3ng thu1eddinLevel premium system: Phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m quu00e2n bu00ecnhnLong term care (LTC) coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m chu0103m su00f3c y tu1ebf du00e0i hu1ea1nnAutomatic dividend option: Lu1ef1n chu1ecdn tu1ef1 u0111u1ed9ng su1eed du1ee5ng lu00e3i chianKey person disability coverage Bu1ea3o hiu1ec3m thu01b0u01a1ng tu1eadt cho nguu1eddi chu1ee7 chu1ed1tnAntiselection: Lu1ef1a chu1ecdn u0111u1ed1i nghu1ecbch (lu1ef1a chu1ecdn bu1ea5t lu1ee3i)nClass of policies: Lou1ea1i u0111u01a1n bu1ea3o hiu1ec3mnAttained age conversion: Chuyu1ec3n du1ed5i hu1ee3p u0111u1ed3ng theo tuu1ed5i hiu1ec7n thu1eddinForeign insurer: Cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3m ngou00e0i bang (thuu1eadt ngu1eef tu1ea1i Mu1ef9)nAttained age: Tuu1ed5i hiu1ec7n thu1eddinLife income annunity with period certain: Niu00ean kim tru1ecdng u0111u1eddi cu00f3 u0111u1ea3m bu1ea3onBenefit period: Thu1eddi ku1ef3 thu1ee5 hu01b0u1edfngnInsurance companies act: u0110u1ea1o luu1eadt quu1ea3n lu00fd cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3mnLife insured: Ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3mnAPL provision u00ad automatic premium loan provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n cho vay phu00ed tu1ef1 u0111u1ed9ngnDomestic insurer: Cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3m cu1ee7a bang (thuu1eadt ngu1eef tu1ea1i Mu1ef9)nMonthly debit ordinary (MDO) policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m u0111u00f3ng phu00ed thu00e1ng tu1ea1i nhu00e0nBargaining contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng mu1eb7c cu1ea3 (thu01b0u01a1ng thuyu1ebft)nGeneral investment account: Tu00e0i khou1ea3n u0111u1ea7u tu01b0 tu1ed5ng hu1ee3pnNonparticipating policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m khu00f4ng chia lu00e3inModified premium whole life policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m tru1ecdn u0111u1eddi cu00f3 phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m cu00f3 thu1ec3 u0111iu1ec1u chu1ec9nhnCase management Quu1ea3n lu00fd theo tru01b0u1eddng hu1ee3pnGatekeeper: Ngu01b0u1eddi giu00e1m su00e1tnCopayment: Cu00f9ng tru1ea3 tiu1ec1nnContributory plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3m cu00f9ng u0111u00f3ng phu00ednAbsolute assignment: Chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ng hou00e0n tou00e0nnAnnual renewable term (ART) insurance u00ad yearly renewable term insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m tu1eeb ku1ef3 tu00e1i tu1ee5c hu1eb1ng nu0103mnAdditional insured rider: u0110iu1ec1u khou1ea3n riu00eang bu1ed5 sung ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3mnGroup creditor life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd nhu00f3m cho chu1ee7 nu1ee3nFlexible premium variable life insurance: Phu00ed bu1ea3o nhu00e2n thu1ecd biu1ebfn u0111u1ed5i u0111u00f3ng phu00ed linh hou1ea1tnCalendaru00adyear deductible: Mu1ee9c miu1ec5n thu01b0u1eddng theo nu0103mnIndividual retirement account: Tu00e0i khou1ea3n hu01b0u tru00ed cu00e1 nhu00e2nnJoint and last servivorship anunity: Niu00ean kim cho ngu01b0u1eddi cu00f2n su1ed1ng vu00e0 ngu01b0u1eddi cu00f9ng su1ed1ngnNonqualified retirement savings plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh tiu1ebft kiu1ec7m hu01b0u tru00ed khu00f4ng u0111u1ee7 u0111iu1ec1u kiu1ec7n miu1ec5n giu1ea3m thuu1ebfnCorporation: Cu00f4ng tynConditional promise: Lu1eddi hu1ee9a cu00f3 u0111iu1ec1u kiu1ec7nnGraded premium policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m u0111u1ecbnh ku1ef3 tu0103ng phu00ednGurantted income contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u1ea3m bu1ea3o thu nhu1eadpnClosed contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u00f3ng (Lou1ea1i hu1ee3p u0111u1ed3ng chu1ec9 bao gu1ed3m cu00e1c u0111iu1ec1u kiu1ec7n, u0111iu1ec1u khou1ea3n trong hu1ee3p u0111u1ed3ng lu00e0 cu00f3 giu00e1 tru1ecb)nLegal actions provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n thu1eddi hu1ea1n khiu1ebfu kiu1ec7nnAccumulation period: Thu1eddi ku1ef3 tu00edch luu1ef9nModified coverage policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m cu00f3 quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3m cu00f3 thu1ec3 u0111iu1ec1u chu1ec9nhnFreeu00ad examination provisionFree look: u0110iu1ec1u khou1ea3n vu1ec1 thu1eddi hu1ea1n xem xu00e9t (cu00e2n nhu1eafc)nLiquidation: Thanh lu00fdnHealth insurance policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m su1ee9c khou1ebbnDental expense coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m chi phu00ed nha khoanCancellable policy: Hu1ee3p u0111u1ed3ng cu00f3 thu1ec3 huu1ef7 bu1ecfnLong term care (LTC) benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3m chu0103m su00f3c u00fd tu1ebf du00e0i hu1ea1nnCash value: Giu00e1 tru1ecb tu00edch luu1ef9 cu1ee7a hu1ee3p u0111u1ed3ngnFiduciary: Ngu01b0u1eddi nhu1eadn uu1ef7 thu00e1cnNonguaranteed premium life insurance policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m cu00f3 phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m khu00f4ng xu00e1c u0111u1ecbnhnAdjustable life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd cu00f3 cu00f3 thu1ec3 u0111iu1ec1u chu1ec9nhnMedical expense coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m chi phu00ed y tu1ebfnInterest option: Lu1ef1a chu1ecdn vu1ec1 lu00e3inMinimum premium plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m tu1ed1i thiu1ec3unAccumulation at interest dividend option: Lu1ef1a chu1ecdn tu00edch luu1ef9 lu00e3i chianBasic medical expense coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m chi phu00ed y tu1ebf cu01a1 bu1ea3nnEndorsement: Bu1ea3n su1eeda u0111u1ed5i bu1ed5 sungnInsured: Ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3mnDisability buyout coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m mua lu1ea1i cu1ed5 phu1ea7n khi thu01b0u01a1ng tu1eadtnManaged care plans: Cu00e1c chu01b0u01a1ng tru00ecnh quu1ea3n lu00fd chu0103m su00f3c su1ee9c khou1ebbnFraudulent claim: Khiu1ebfu nu1ea1i gian lu1eadnnAssignee: Ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ngnMortage redemption insurance: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m khou1ea3n vay thu1ebf chu1ea5p.nImmediate annunity: Niu00ean kim tru1ea3 ngaynCollateral assigmenent: Thu1ebf chu1ea5pnEligibility period: Thu1eddi hu1ea1n chu1edd u0111u1ee7 u0111iu1ec1u kiu1ec7nnBusiness overhead expense ceverage: Bu1ea3o hiu1ec3m chi phu00ed kinh doanhnDeposit administration contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng quu1ea3n lu00fd quu1ef9 hu1eefu tru00ednClaim: Yu00eau cu1ea7u giu1ea3i quyu1ebft quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3mnCash dividend option: Lu1ef1a chu1ecdn nhu1eadn lu00e3i chia bu1eb1ng tiu1ec1nnCede: Nhu01b0u1ee3ng tu00e1i bu1ea3o hiu1ec3mnGrace period: Thu1eddi gian gia hu1ea1n nu1ed9p phu00ednExpected mortality: Tu1ef7 lu1ec7 tu1eed vong du1ef1 tu00ednhnAnnunity units: u0110u01a1n vu1ecb niu00ean kimnFamily policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m gia u0111u00ecnhnAggregate stop loss coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m vu01b0u1ee3t tu1ed5ng mu1ee9c bu1ed3i thu01b0u1eddngnInterest sensitive whole life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m tru1ecdn u0111u1eddi biu1ebfn u0111u1ed5i theo lu00e3i suu1ea5tnLevel term life insruance: Bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd cu00f3 su1ed1 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3m khu00f4ng u0111u1ed5inModel Bill: Bu1ed9 luu1eadt mu1eabunInsurable interest: Quyu1ec1n lu1ee3i cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3mnCash surrender value nonforfeiture option: Lu1ef1a chu1ecdn huu1ef7 hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u1ec3 nhu1eadn giu00e1 tru1ecb giu1ea3i u01b0u1edbc (hou00e0n lu1ea1i)nAdditional term insurance dividend option: Lu1ef1a chu1ecdn su1eed du1ee5ng lu00e3i chia u0111u1ec3 mua bu1ea3o hiu1ec3m tu1eed ku1ef3nAnnual statement: Bu00e1o cu00e1o nu0103mnField office: Vu0103n phu00f2ng khu vu1ef1cnConservative mortality table: Bu1ea3ng tu1ef7 lu1ec7 chu1ebft thu1eadn tru1ecdngnManaged care: Phu01b0u01a1ng phu00e1p quu1ea3n lu00fd chu0103m su00f3c su1ee9c khou1ebbnAnnual return: Doanh thu hu00e0ng nu0103mnEstate plan: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh xu1eed lu00fd tu00e0i su1ea3nnLimited payment whole life policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m u0111u00f3ng phu00ed cu00f3 thu1eddi hu1ea1nnBeneficiary: Ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfngnNonduplication of benefit provision: u0110iu1ec1u khou1ea3n bu1ea3o hiu1ec3m tru00f9ngnExclusion: u0110iu1ec1u khou1ea3n lou1ea1i tru1eebnDeductible: Mu1ee9c miu1ec5n thu01b0u1eddngnIndividual stop loss coverage: Bu1ea3o hiu1ec3m vu01b0u1ee3t mu1ee9c bu1ed3i thu01b0u1eddng cu00e1 nhu00e2nnFunding vehicle: Phu01b0u01a1ng tiu1ec7n gu00e2y quu0129nActivity at work provosion: u0110iu1ec1u khou1ea3n u0111ang cu00f4ng tu00e1cnClosely held business: Doanh nghiu1ec7p giu1edbi hu1ea1n su1ed1 thu00e0nh viu00eannLife annuity: Niu00ean kim tru1ecdn u0111u1eddinActivities of daily living: Hou1ea1t u0111u1ed9ng thu01b0u1eddng ngu00e0ynLegal reserve system: Hu1ec7 thu1ed1ng du1ef1 phu00f2ng theo luu1eadt.nFuture purchase option benefit: Lu1ef1a chu1ecdn mua thu00eam quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3mnClaim cost: Chi giu1ea3i quyu1ebft quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3m (trong u0111u1ecbnh giu00e1 bu1ea3o hiu1ec3m)nImpairment rider: u0110iu1ec1u khou1ea3n riu00eang lou1ea1i tru1eeb bu1ec7nhnMarket conduct laws: Luu1eadt vu1ec1 hu00e0nh vi kinh doanhnAssignor: Ngu01b0u1eddi chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ngnConditional renewable policy: Hu1ee3p u0111u1ed3ng tu00e1i tu1ee5c cu00f3 u0111iu1ec1u kiu1ec7nnAssessment method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u1ecbnh giu00e1nIndividual retiremenet annunity: Niu00ean kim hu01b0u tru00ed cu00e1 nhu00e2nnFace value: Su1ed1 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3mnLife income option: Lu1ef1a chu1ecdn tru1ea3 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3m suu1ed1t u0111u1eddinNet amount at risk: Giu00e1 tru1ecb ru1ee7i ro thuu1ea7nnApplicant: Ngu01b0u1eddi yu00eau cu1ea7u bu1ea3o hiu1ec3mnFamily income policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m thu nhu1eadp gia u0111u00ecnhnGroup deferred annunity: Niu00ean kim nhu00f3m tru1ea3 saunDefferred profit sharing plan (DPSP): Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m chia su1ebb lu1ee3i nhuu1eadnnDecreasing term life insurance: Bu1ea3o hiu1ec3m tu1eed ku1ef3 cu00f3 su1ed1 tiu1ec1m bu1ea3o hiu1ec3m giu1ea3m du1ea7nnBlended rating: u0110u1ecbnh phu00ed theo phu01b0u01a1ng phu00e1p tu1ed5ng hu1ee3pnGuaranteeed insurability (GI) benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i vu1ec1 khu1ea3 nu0103ng bu1ea3o hiu1ec3m u0111u01b0u1ee3c u0111u1ea3m bu1ea3onCanadian life and health insurance compensation corporation (CLHIA): Tu1ed5 chu1ee9c bu1ea3o vu1ec7 quyu1ec1n lu1ee3i khu00e1ch hu00e0ng bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecd vu00e0 su1ee9c khou1ebb CanadanNoncancellable policy: u0111u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m khu00f4ng thu1ec3 bu1ecb huu1ef7 bu1ecfnGuaranted investment contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng u0111u1ea7u tu01b0 bu1ea3o u0111u1ea3mnCertificate holder: Ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3m (trong bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3m)nAD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider): u0110iu1ec1u khou1ea3n riu00eang vu1ec1 chu1ebft vu00e0 tu1ed5n thu1ea5t tou00e0n bu1ed9 do tai nu1ea1nnLaw of large numbers: Qui luu1eadt su1ed1 lu1edbnnMutual insurance company: Cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3m tu01b0u01a1ng hu1ed7nClaim examiner: Ngu01b0u1eddi giu1ea3i quyu1ebft quyu1ec1n lu1ee3i bu1ea3o hiu1ec3mnMisrepresentation: Ku00ea khai sainHealth maintenance organization (HMO): Tu1ed5 chu1ee9c u0111u1ea3m bu1ea3o su1ee9c khou1ebbnNonforfeiture benefit: Quyu1ec1n lu1ee3i khu00f4ng thu1ec3 khu01b0u1edbc tu1eebnMaster group insurance contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng bu1ea3o hiu1ec3m nhu00f3mnIndeterminate premium life insurance policy: u0111u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m cu00f3 phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m khu00f4ng xu00e1c u0111u1ecbnhnCeding company: Cu00f4ng ty nhu01b0u1ee3ng tu00e1i bu1ea3o hiu1ec3m (cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3m gu1ed1c)nFunding mechanism: Cu01a1 chu1ebf (phu01b0u01a1ng phu00e1p) gu00e2y quu0129nContinuous u00ad premium whole life policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m tru1ecdn u0111u1eddi u0111u00f3ng phu00ed liu00ean tu1ee5cnFixed period option: Lu1ef1a chu1ecdn thu1eddi hu1ea1n chu1ec9 tru1ea3 xu00e1c u0111u1ecbnhnLife insurance policy: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m nhu00e2n thu1ecdnMajor medical insurance plans: Chu01b0u01a1ng tru00ecnh bu1ea3o h0iu1ec3m chi phu00ed y tu1ebf chu00ednhnDividend options: Cu00e1c lu1ef1a chu1ecdn vu1ec1 su1eed du1ee5ng lu00e3i chianAdverse seletion u00ad antiselection: Lu1ef1a chu1ecdn u0111u1ed1i nghu1ecbch (lu1ef1a chu1ecdn bu1ea5t lu1ee3i).nAgent u2013 u0111u1ea1i lu00fd:u00a0u0110u1ea1i diu1ec7n cho nhu1ecf nhu1ea5t hai u0111u01a1n vu1ecb bu1ea3o hiu1ec3m tru00ean mu1eb7t lu00fd thuyu1ebft lu00e0 phu1ee5c vu1ee5 ngu01b0u1eddi mua bu1eb1ng cu00e1ch kiu1ebfm tu00ecm thu1ecb phu1ea7n cu00f3 giu00e1 thu00e0nh tu1ed1t nhu1ea5t du01b0u1edbi khuu00f4n khu1ed5 bu1ea3o hiu1ec3m ru1ed9ng nhu1ea5t. Hoa hu1ed3ng cu1ee7a u0111u1ea1i lu00fd lu00e0 mu1ed9t tu1ef7 lu1ec7 % cu1ee7a mu1ed7i khou1ea3n phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m u0111u00e3 thu u0111u01b0u1ee3c vu00e0 bao gu1ed3m mu1ed9t khou1ea3n phu00ed theo du00f5i u0111u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m cu1ee7a ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3m.nAccident frequency u2013 tu1ea7n su1ed1 tai nu1ea1nu00a0: Su1ed1 lu1ea7n tai nu1ea1n xu1ea3y ra, u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 du1ef1 u0111ou00e1n tu1ed5n thu1ea5t vu00e0 du1ef1a vu00e0o u0111u00f3 u0111u1ec3 tu00ednh phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m phu00f9 hu1ee3p.nAccident insurance u2013 bu1ea3o hiu1ec3m tai nu1ea1n:u00a0Bu1ea3o hiu1ec3m thu01b0u01a1ng tu1ed5n thu00e2n thu1ec3 hou1eb7c chu1ebft vu00ec lu1ef1c u1ea3nh hu01b0u1edfng ngu1ea1c nhiu00ean (khu00f4ng phu1ea3i vu00ec mu1ed9t su1ed1 lu00fd do tu1ef1 nhiu00ean). Vu00ed du1ee5 nhu01b0: mu1ed9t ngu01b0u1eddi u0111u01b0u1ee3c bu1ea3o hiu1ec3m bu1ecb thu01b0u01a1ng nu1eb7ng du01b0u1edbi mu1ed9t vu1ee5 tai nu1ea1n. Nu1ebfu tiu1ebfp u0111u00f3 nu1ea1n nhu00e2n bu1ecb chu1ebft, bu1ea3o hiu1ec3m tai nu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tru1ee3 cu1ea5p vu1ec1 thu nhu1eadp vu00e0/hou1eb7c thanh tou00e1n su1ed1 tiu1ec1n bu1ea3o hiu1ec3m.nAccident severity u2013 mu1ee9c u0111u1ed9 nghiu00eam tru1ecdng cu1ee7a tai nu1ea1n:u00a0Tu00ednh tru00ean mu1ee9c u0111u1ed9 thiu1ec7t hu1ea1i do tai nu1ea1n gu00e2y ra, su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 du1ef1 u0111ou00e1n su1ed1 tiu1ec1n phu1ea3i u0111u1ec1n bu00f9, tru00ean cu01a1 su1edf u0111u00f3 tu00ednh phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m phu00f9 hu1ee3p.nAct of god u2013 thiu00ean tai:u00a0Nhu1eefng thu1ea3m hu1ecda thiu00ean nhiu00ean ngou00e0i tu1ea7m kiu1ec3m sou00e1t hay chi phu1ed1i cu1ee7a con ngu01b0u1eddi, thu00ed du1ee5 mu1ed9t su1ed1 thiu00ean tai nhu01b0 u0111u1ed9ng u0111u1ea5t, bu00e3o vu00e0 lu0169 lu1ee5t.nn2. Mu1ed9t su1ed1 cu00e2u hu1ecfi tu00ecnh huu1ed1ng bu1eb1ng tiu1ebfng Anh trong ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3mnnNgou00e0i nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng ku1ec3 tru00ean, Ngoại Ngữ Tinh Tú cu00f2n tu1ed5ng hu1ee3p mu1ed9t vu00e0i cu00e2u hu1ecfi tu00ecnh huu1ed1ng thu01b0u1eddng gu1eb7p trong giao tiu1ebfp hu00e0ng ngu00e0y cu1ee7a ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3m nhu01b0 du01b0u1edbi u0111u00e2y:nnIs the insurance company liable for that kind of damage? (Cu00f3 phu1ea3i lu00e0 cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3m su1ebd phu1ea3i cu00f3 tru00e1ch nhiu1ec7m bu1ed3i thu01b0u1eddng cho lou1ea1i thiu1ec7t hu1ea1i nu00e0y khu00f4ng?).nAfter loading those products on board the ship, you should go to PICC to have them insured. (Sau khi viu1ec7c tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c hu00e0ng hu00f3a bu1ed1c du1ee1 lu00ean bong tu00e0u u0111u01b0u1ee3c hou00e0n tu1ea5t, cu1eadu cu1ea7n phu1ea3i mua bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a u0111u1ec3 u0111u1ea3m bu1ea3o quyu1ec1n lu1ee3i cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n).nDo not you think it is necessary to insure those goods with PICC? (Ngu00e0i cu0169ng nghu0129 lu00e0 viu1ec7c mua bu1ea3o hiu1ec3m cho hu00e0ng hu00f3a lu00e0 vu00f4 cu00f9ng cu1ea7n thiu1ebft u0111u00fang khu00f4ng?).nIf you desired us to insure against those special risk, an extra premium can have to be charged. (Chu00fang tu00f4i su1ebd cu1ea7n phu1ea3i thu thu00eam phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m bu1ed5 sung nu1ebfu nhu01b0 ngu00e0i muu1ed1n cu00f4ng ty chu00fang tu00f4i bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a u0111u1ec1 phu00f2ng cu00e1 tru01b0u1eddng hu1ee3p ru1ee7i ro u0111u1eb7t biu1ec7t).nI would like to have insurance of those products in cost covered at 120 percent of the invoice amount. (Tu00f4i cu1ea7n mua bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a tru00ean 120 phu1ea7n tru0103m su1ed1 tiu1ec1n tru00ean hu00f3a u0111u01a1n cho mu1eb7t hu00e0ng nu00e0y).nWe will have those product insured as soon as they are shipped. (Ngay khi hu00e0ng hu00f3a u0111u01b0u1ee3c chuyu1ec3n u0111i, chu00fang tu00f4i su1ebd mua bu1ea3o hiu1ec3m cho tou00e0n bu1ed9 chu00fang).nPlease cover WPA and FPA risks for my goods. (Cu00e1c bu1ea1n vui lu00f2ng mua bu1ea3o hiu1ec3m thu1ea5m nu01b0u1edbc vu00e0 bu1ea3o hiu1ec3m u0111u1ea7u tu01b0 hu00e0ng hu00f3a cho tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c mu1eb7t hu00e0ng cu1ee7a tu00f4i).nWhat insurance do you generally provided? (Vu1eady cu00e1c cu1ea5u su1ebd cung cu1ea5p cu00e1c lou1ea1i hu00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m nu00e0o?).nHow about the premium to be charged? (Vu1eady cu00f2n phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m thu00ec u0111u01b0u1ee3c tu00ednh nhu01b0 thu1ebf nu00e0o?).nWhat kind of insurance do my cargoes have to take out? (Chu00fang tu00f4i cu1ea7n phu1ea3i mua cu00e1c lou1ea1i hu00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m nu00e0o cho cu00e1c mu1eb7t hu00e0ng nu00e0y?).nnNhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea3o hiu1ec3m khu00e1 nhiu1ec1u vu00e0 khu00f3 hu1ecdc. Hy vu1ecdng thu00f4ng qua bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com), bu1ea1n u0111u00e3 bu1ed5 sung cho mu00ecnh thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 tu1ef1 tin hu01a1n trong giao tiu1ebfp. Chu00fac bu1ea1n thu00e0nh cu00f4ng!nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”huong123″},”datePublished”:”2021-05-26T18:16:52+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:49:16+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:24,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment