Tìm kiếm tài liệu tiếng Anh chuyên ngành đã khó. Đối với tiếng Anh chuyên ngành trắc địa còn khó hơn. Bài viết này của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comngay nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Trắc địa
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Trắc địa

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Trắc địa

  • Geodetic [,dʒi:ou’detik]: Geodetic Surveying: Trắc Địa Cao cấp
  • Topographic: [,tɔpə’græfik]: adj: Cách viết khác: topographical [,tɔpə’græfikl]: (thuộc) phép đo về địa hình, thuộc về địa hình
  • Energy: [‘enədʒi]: n: năng lượng
  • Thus: [đʌs]: adv: theo cách đó, do vậy
  • Versatile: [‘və:sətail]: adj: nhiều tác dụng; đa năng (dụng cụ, máy…) / linh hoạt; nhiều tài; tháo vát
  • Plumb bob: quả dọi
  • Charting of coast lines: bản đồ đường bờ biển
  • Spheroidal: [sfiə’rɔidl]: adj: có dạng hình cầu
  • Explain [iks’plein]: v: giảng giải, giải thích
  • Conduct [‘kɔndʌkt]: v: hướng dẫn
  • Footscrew: ốc cân
  • Configuration: [kən,figju’rei∫n]: n: hình thể, hình dạng
  • Immediately: [i’mi:djətli]: adv: ngay lập tức, tức thì / trực tiếp
  • Circle left: bàn độ trái
  • Average: [‘ævəridʒ]: n; adj; v: trung bình
  • Equivalent: [i’kwivələnt]: adj: tương đương / n: vật tương đương, từ tương đương
  • Proper [‘prɔpə]: adj: thích hợp, thích đáng.
  • Contour: [‘kɔntuə]: n: đường đồng mức
  • Suitable: [‘su:təbl]: adj: (suitable for / to something / somebody) phù hợp; thích hợp
  • Variety [və’raiəti]: n: đa dạng
  • Improve: [im’pru:v]: v: cải tiến, cải thiện, cải tạo
  • Levelling: [‘levliη]: đo cao, đo thủy chuẩn
  • Cover: [‘kʌvə]: n: vỏ, vỏ bọc / v: che phủ, bao bọc
  • Plumb: [plʌm]: n: quả dọi
  • Summarize: [‘sʌməraiz]: v
  • Lay out [‘leiaut]: n: cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt
  • Scheme: [ski:m]: n: sự sắp xếp theo hệ thống; sự phối hợp / v: mưu đồ, bố trí
  • Electromagnetic energy: năng lượng điện từ
  • Cách viết khác : visualise [‘vi∫uəlaiz]: hình dung, mường tượng (vật không thấy trước mắt)
  • Procedure: [prə’si:dʒə]: n: thủ tục
  • Thumb: [θʌm]: n: ngón tay cái
  • Reduce: [ri’dju:s]: v: đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn)
  • Framework: [‘freimwə:k]: n: lưới cơ sở
  • Observe: [ə’bzə:v]: v: quan sát, theo dõi / tiến hành
  • Combine: [kɔm’bain]: n: nhóm người hoặc công ty cùng hoạt động kinh doanh / v: (to combine with something) ( to combine A and B / A with B) kết hợp; phối hợp
  • Task [tɑ:sk]: n: nhiệm vụ, công việc / v: giao nhiệm vụ
  • Command: [kə’mɑ:nd]: n: lệnh, mệnh lệnh / v: ra lệnh, hạ lệnh
  • Transmission [trænz’mi∫n]: n: sự truyền, sự phát
  • Inner axis: trục đứng
  • Location: [lou’kei∫n]: n: vị trí
  • Range: [reindʒ]: n: phạm vi, lĩnh vực; trình độ / v: xếp loại, đứng về phía
  • Instantaneously: [,instən’teinjəsli]: adv: ngay lập tức, tức thời
  • Global positioning system: GPS: hệ thống định vị toàn cầu
  • Principle: [‘prinsəpl]: n: gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản; nguyên lý, nguyên tắc cấu tạo
  • Determine [di’tә:min]: v: xác định, định rõ
  • Extensive: [iks’tensiv]: adj: rộng ng về diện tích; kéo dài ra xa
  • Probable: [‘prɔbəbl]: adj: có thể xảy ra hoặc có thể là như thế; chắc hẳn
  • Obviously [‘ɒbviəsli]: adj: rõ ràng; hiển nhiên
  • Cách viết khác : summarise [‘sʌməraiz]: tóm tắt; tổng kết
  • Deposit: [di’pɔzit]: n: mỏ (khoáng sản)
  • Aside [ə’said]: adv: sang một bên / pre: ngoài ra, trừ ra
  • Obtain: [əb’tein]: v: thu được, giành được
  • Projection: [prə’dʒek∫n]: n: sự chiếu, sự được chiếu; sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc)
  • Permit: [‘pə:mit]: n: giấy phép
  • Wavelength: [‘weivleηθ]: n: (vật lý) bước sóng
  • Occupy: [‘ɒkjʊpai]: v: chiếm đóng, chiếm lĩnh, chiếm cứ
  • Gunsight: đầu ruồi (trên ống kính để ngắm sơ bộ)
  • Hence [hens]: adv: kể từ đấy; do đó
  • Magnitude: [‘mægnitju:d]: độ lớn
  • Presentation: [,prezen’tei∫n]: n: sự trình bày
  • Vertical plane: mặt phẳng thẳng đứng
  • Advance: [əd’vɑ:ns]: n: sự chuyển động lên phía trước; sự tiến lên / v: giúp (ai) tiến bộ; thúc đẩy (kế hoạch); có tiến bộ / adj: đi trước người khác, tiến bộ
  • Vertex (pl. vertices, vertexes): [‘və:teks]: n: đỉnh , chỏm, chóp, ngọn, điểm cao nhất
  • Horizontal hair: chỉ ngang
  • Regard: [ri’gɑ:d]: n, v: quan tâm, liên quan đến
  • Shaft: [∫ɑ:ft]: n: giếng mỏ, hầm lò
  • Clamp: [klæmp]: n: ốc hãm; cái kẹp, bàn kẹp / v: cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại
  • Index error: sai số MO
  • Within: [wi’đin]: pre: trong vòng, trong khoảng thời gian
  • Define: [di’fain]: v: định nghĩa.
  • Manual: [‘mænjuəl]: adj: (thuộc) tay; làm bằng tay hoặc điều khiển bằng tay; thủ công / n: sách chỉ dẫn thực hành, sách giáo khoa
  • Attention: [ə’ten∫n]: n: sự chú ý
  • Quantity: [‘kwɔntəti]: n: lượng, số lượng, khối lượng
  • Eliminate: [i’limineit]: v: loại ra, loại trừ
  • Compatible: [kəm’pætəbl]: adj: hợp nhau, tương hợp
  • Bisection: [bai’sek∫n]: n: sự chia đôi, sự cắt đôi
  • Theoretical: [,θiə’retikl]: adj: (thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết
  • Sine wave: sóng hình sin
  • Definite: [‘definit]: adj: xác định, định rõ
  • Tangent screw: [‘tændʒənt – skru:]: ốc vi động
  • Hold: [hould]: n: sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt; vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa / v: cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững
  • Release: [ri’li:s]: n: sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…); sự thả, sự phóng thích / v: sự phóng thích, sự tha nợ, sự tháo ra, tách ra
  • Tube: [tju:b]: n: ống
  • Stream: [stri:m]: n: suối
  • Component: [kəm’pounənt]: adj: hợp thành, cấu thành (Compose: [kəm’pouz]: v)
  • Accuracy [‘ækjurəsi]: n: độ chính xác
  • Expect: [iks’pekt]: v: mong chờ; trông mong; trông đợi
  • Instrumentation: [,instrumen’tei∫n]: n: thiết bị đo đạc
  • Partial: [‘pɑ:∫l]: adj: về từng phần hoặc tạo thành bộ phận; không hoàn chỉnh; một phần
  • Underside: [‘ʌndəsaid]: n: mặt bên dưới, cạnh bên dưới; đáy
  • Plot: [plɔt]: n: âm mưu; mưu đồ/ v: vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng…); đánh dấu (cái gì) trên hải đồ, biểu đồ; vẽ đường đồ thị
  • Restrict: [ri’strikt]: v: hạn chế, giới hạn
  • Mineral: [‘minərəl]: adj: thuộc về khoáng sản / n: khoáng sản
  • Horizontal angle: góc bằng
  • Tape: [teip]: n: dây, dải (để gói, buộc, viền); băng / v: buộc; đo bằng thước dây
  • Office-work: [‘ɔfis,wə:kə]: n: công tác nội nghiệp
  • Additional: [ə’di∫ənl]: adj: cộngng thêm; thêm vào
  • Trunnion: [‘trʌniən]: n: trục quay
  • Except: [ik’sept]: v: trừ ra, loại ra
  • Coincidence: [kou’insidəns]: n: sự trùng hợp ngẫu nhiên; làm trùng
  • Approximately: [ə’prɔksimitli]: adv: khoảng chừng, độ chừng
  • Frequency: [‘fri:kwənsi]: n: Cách viết khác: frequence [‘fri:kwəns]: tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra
  • Considerd: [kən’sidə]: v: xem xét đến
  • Rather: [‘rɑ:đə]: adv: đúng hơn, hơn là
  • Clockwise: [‘klɔkwaiz]: adj & adv: theo chiều kim đồng hồ
  • Follower: người đi theo.
  • Vertical hair: chỉ đứng
  • Arbitrary: [‘ɑ:bitrəri]: adj: tùy ý
  • Visualize: [‘vi∫uəlaiz]: v
  • Fractional part: phần lẻ
  • Require: [ri’kwaiə]: v: phụ thuộc vào ai/cái gì để đạt được kết quả; cần đến
  • Branch: [brɑ:nt∫]: n: nhánh, chi nhánh / v: phân nhánh
  • Parallel: [‘pærəlel]: adj: song song
  • Considered as = taken into account as = taken into consideration as
  • Distinct: [dis’tiηkt]: adj: riêng, riêng biệt; khác biệt
  • Due: [dju:]: n: quyền được hưởng; cái được hưởng
  • Classify: [‘klæsifai]: v: sắp xếp cho có hệ thống; phân loại
  • Device: [di’vais]: n: phương sách, phương kế; chước mưu; vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy mócObstacle: [‘ɒbstəkl]: n: sự cản trở, sự trở ngại, chướng ngại vật; vật trở ngại
  • Represent: [,repri’zent]: v: miêu tả, hình dung / trình bày
  • Optical plummet: bộ phận dọi quang học
  • Portray: [pɔ:’trei]: v: miêu tả
  • Precise [pri’sais]: adj: chính xác
  • Field-work: [‘fi:ld,wə:kə]: n: công việc ngoại nghiệp
  • Include [in’klu:d]: v: bao gồm
  • Relative: [‘relətiv]: adj: liên quan đến, tương đối
  • Store: [stɔ:]: n: cửa hang; sự tích trữ / v: chứa, đựng, tích
  • Observation: [,ɑbzə’vei∫n]: n: sự quan sát, sự theo dõi
  • Execution [,eksi’kju:∫n]: n: sự thi hành, sự thực hiện
  • Slope: [sloup]: n: dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc / v: nghiêng, dốc
  • Category: [‘kætigəri]: n: hạng, loại / (triết học) phạm trù
  • Process [‘prouses]: n: quy trình / v: gia công, xử lí
  • Valuable: [‘væljuəbl]: adj: có giá trị
  • Visible: [‘vizəbl]: adj: hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
  • i.e.: [,ai ‘i:]: viết tắt: tức là; nghĩa là ( Id est)
  • Thereby: [,đeə’bai]: adv: bằng cách ấy, theo cách ấy; do đó
  • Concerning: [kən’sə:niη]: pre: liên quan đến
  • Distinguish [dis’tiηgwi∫]: v: phân biệt, chỉ ra sự khác biệt
  • EDM: Electronic Distance Measurement: đo chiều dài điện tử.
  • Man made: do con người tạo ra, nhân tạo.
  • Geodetic [,dʒi:ou’detik]: Geodetic Surveying: Trắc Địa Cao cấp
  • Centring: [‘sentriη]: n: sự định tâm, khoan tâm
  • Property: [‘prɔpəti]: n: sở hữu; của cải; thuộc tính, đặc tính
  • Aid: [eid]: n: sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ/phương tiện trợ giúp
  • Discuss: [dis’kʌs]: v: thảo luận
  • Consideration: [kən,sidə’rei∫n]: n: sự cân nhắc, sự suy xét
  • Barrel: [‘bærəl]: n: ống kính, ống ngắm
  • Condition: [kən’di∫n]: n: điều kiện
  • Divide: [di’vaid]: v: chia ra
  • Adjust: [ə’dʒʌst]: v: đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh
  • Mathematical: [,mæθə’mætikl]: adj: (thuộc) toán học
  • Infrared: [,infrə’red]: n: viết tắt là IR: tia ngoài đỏ; tia hồng ngoại
  • Trilateration: [trailætə’rei∫n]: n: phép đo ba cạnh tam giác
  • Angle: [‘æηgl]: n: góc
  • Therefore: [‘đeəfɔ:]: adv: bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
  • Fairly: [‘feəli]: adv: công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng / rõ ràng, rõ rệt
  • Excellent: [‘eksələnt]: adj: xuất sắc, ưu tú
  • Upper: [‘ʌpə]: adj: cao hơn
  • Altitude: [‘æltitju:d]: n: độ cao so với mặt biển
  • Boundary: [‘baundəri]: n: biên giới
  • Adopt: [ə’dɔpt]: v: chấp nhận, thông qua
  • Cross-section [‘krɔs’sek∫n]: n: mặt cắt ngang
  • Measurement: [‘məʒəmənt]: n: sự đo lường, phép đo
  • Elevation: [,eli’vei∫n]: độ cao
  • Distance: [‘distəns]: n: khoảng cách
  • Tremendous: [tri’mendəs]: adj: ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội / rất lớn, bao la
  • Project [‘prədʒekt]: n: dự án
  • Vertical circle: bàn độ đứng
  • Charting: [t∫ɑ:t]: n: biểu đồ / v: vẽ biểu đồ
  • Exist: [ig’zist]: v: (to exist in / on something) là có thật hoặc thực sự; đã sống; tồn tại
  • Head Chainman: người đi đầu (trong nhóm đo thước thép)
  • Economical: [,i:kə’nɔmikəl]: adj: tiết kiệm, kinh tế
  • Graphically: [‘græfikəli]: adv: bằng đồ thị
  • Diaphragm: [‘daiəfræm]: n: lưới chỉ chữ thập
  • Interval: [‘intəvəl]: n: thời gian giữa hai sự kiện; khoảng thời gian / khoảng không gian giữa hai hoặc nhiều vật
  • riangulation: [trai,æηgju’lei∫n]: n: lưới tam giác
  • Roughly: [‘rʌfli]: adv: ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm
  • Diagram: [‘daiəgræm]: n: biểu đồ
  • Azimuth: [‘æziməθ]: n: (thiên văn học) vòm trời từ thiên đỉnh đến chân trời / (bản đồ học) góc giữa vòm ấy với bình tuyến; góc phương vị
  • Onto: [‘ɔntu:]: pre: về phía trên, lên trên
  • Shape [∫eip]: hình dạng, khuôn mẫu / v: định hướng
  • Geometrical: [dʒiə’metrikəl] / Figure: [‘figə]
  • Ray: [rei]: n: tia
  • Necessary [‘nesisəri]: adj: cần thiết, thiết yếu
  • Involve [in’vɔlv]: v: bao gồm
  • Attach: [ə’tæt∫]: v: tham gia, liên kết với / gắn với
  • Depict: [di’pikt]: v: vẽ; mô tả, miêu tả
  • Towards: [tə’wɔ:dz]: adv: Cách viết khác : toward [tə’wɔ:d]: theo hướng, về phía, hướng về
  • To greater or lesser: ít hay nhiều
  • Equation: [i’kwei∫n]: n: hành động làm cho bằng nhau hoặc coi như bằng nhau; phương trình, công thức.
  • Base on (upon) sth: dựa trên một cái j
  • Respect: [ri’spekt]: n: sự tôn trọng, sự chú ý / v: tôn trọng, khâm phục; liên quan đến
  • Redundant: [ri’dʌndənt]: adj: thừa, dư
  • Surface: [‘sə:fis]: n: bề mặt
  • Automatically: [,ɔ:tə’mætikəli]: adv: tự động
  • Horizontal plane: mặt phẳng nằm ngang
  • Secure: [si’kjuə]: adj: (secure about something) không có cảmm giác lo âu, nghi ngờ; an tâm; yên tâm; bảo đảm
  • Electromagnetic: [i’lektroumæg’netik]: adj: điện từ
  • Characteristic: [,kæriktə’ristik]: adj: (characteristic of sb/sth) cấu thành bộ phận của tính cách một người; tiêu biểu
  • Polygon: [‘pɔligən]: n: đa giác
  • Technique: [tek’ni:k]: n : kĩ thuật, công nghệ
  • Directly: [di’rektli]:adv: lập tức; ngay tức khắc
  • Level line: đường chuẩn
  • Area: [‘eəriə]: n: vùng; diện tích
  • Bubble: [‘bʌbl]:n: bong bóng, bọt, tăm
  • Desirable: [di’zaiərəbl]: adj: mong muốn, ao ước
  • Built-in: [‘bilt’in]: adj: gắn liền (vào máy chính, vào tường…)
  • Trunnion axis: trục quay ống kính
  • Portion: [‘pɔ:∫n]: n: phân chia
  • Quadrilateral: [,kwɔdri’lætərəl]: adj: có bốn cạnh, tứ giác/ n: hình tứ giác
  • Holding bolt: ốc nối
  • Previously: [‘pri:viəsli]: adv: trước, trước đây
  • Illustrate: [‘iləstreit]: v: cung cấp tranh, biểu đồ cho cái gì; minh hoạ
  • Direction: [di’rek∫n]: n: hướng
  • Bolt: [boult]: n: bulông, then, chốt
  • Collector: [kə’lektə]: n: người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền…)
  • Set: vòng đo
  • Pin: [pin]: n: ghim sắt (để đánh dấu trong quá trình đo thước thép)
  • Simultaneously: [,siml’teiniəsli]: adv: đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
  • Observation: [,ɑbzə’vei∫n]: n: sự quan sát, sự theo dõi
  • Brace: [breis]: n:
  • Fix: [fiks]: v: đóng, gắn, lắp, để, đặt; làm đông lại, làm đặc lại; hãm (ảnh, màu…); cố định lại
  • Loosen: [‘lu:sn]: v: nới ra, nới lỏng
  • Transmit: [trænz’mit]: v: (transmitted; transmitting): (to transmit something from…. to…..) truyền, phát (tín hiệu, chương trình qua sóng (rađiô), qua đường dây điện tín….)
  • Upon: [ə’pɔn]: pre: trên, ở trên
  • Vertical angle: góc đứng
  • Means: [mi:nz]: n: phương tiện, cách thức
    Unavoidable: [,ʌnə’vɔidəbl]: adj: không thể tránh được; tất yếu
  • Topographic: [,tɔpə’græfik]: adj: Cách viết khác: topographical [,tɔpə’græfikl]: (thuộc) phép đo
  • về địa hình, thuộc về địa hình
  • Position: [pə’zi∫n]: n: vị trí; lập trường, quan điểm
  • Navigable: [‘nævigəbl]: adj: có thể đi lại được
  • Establish: [is’tæbli∫]: v: thành lập, thiết lập
  • Canal: [kə’næl]: v: kênh
  • Particularly: [pə,tikju’lærəli]: adv: một cách đặc biệt
  • Depression: [di’pre∫n]: n: chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
  • Arrangement: [ə’reindʒmənt]: n: sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
  • Reflector: [ri’flektə]: n: gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh
  • Scattered: [‘skætəd]: adj: rải rác
  • Avoid: [ə’vɔid]: v: tránh, tránh xa, ngăn ngừa
  • Electro-optical: điện cơ
  • Tripod: [‘traipɔd]: n: giá ba chân, kiềng ba chân
  • Horizontal circle: bàn độ ngang
  • Expansion: [iks’pæn∫n]: n: sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển.
  • Additional (Redundant): trị đo thừa
  • Circle right: bàn độ phải
  • Trilateration framework: lưới tam giác đo cạnh
  • Theodolite: [θi’ɔdəlait]: n: máy kinh vĩ
  • Customary: [‘kʌstəməri]: adj: theo phong tục thông thường
  • Levelling-up: cân bằng máy
  • Assistance [ə’sistəns]: n: sự giúp đỡ
  • Plumbing: chiếu điểm
  • Axix: [‘æksis]: n, pl. axes: trục
  • Setting up: đặt máy
  • Display: [dis’plei]: n: sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự hiển thị / v: bày ra, phô bày,
  • trưng bày, hiển thị; phô trương, khoe khoang (kiến thức…)
  • Bubble tube: ống thủy
  • Volume: [‘vɔlju:m]: n: thể tích
  • Regulate: [‘regjuleit]: v: điều hòa, điều chỉnh
  • Reference [‘refərəns]: n: sự tham khảo, sự chỉ dẫn
  • Purpose: [‘pə:pəs]: n: mục đích / v: có mục đích
  • Vertical: [‘və:tikl]: adj: thẳng đứng, đứng / n: mặt phẳng thẳng đứng
  • Straight: [streit]: adj: thẳng
  • Feature: [‘fi:t∫ə]: n: điểm đặc trưng
  • Instrument: [‘instrumənt]: n: dụng cụ; công cụ
  • Fractional: [‘fræk∫ənl]: adj: (thuộc) phân số / (hoá học) phân đoạn / bé li ti
  • Triangle: [‘traiæηgl]: n: hình tam giác
  • Superimpose: [,su:pərim’pouz]: v: đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên; thêm vào
  • Magnetism: [‘mægnitizm]: n: từ tính, trường trọng lực
  • Multiply: [‘mʌltiplai]: v: làm tăng lên nhiều lần
  • Numerically: [nju:’merikəli]: bằng kĩ thuật số
  • Framework [‘freimwə:k]: n: khung, sườn; lưới cơ sở
  • Direction: [di’rek∫n]: n: sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản; mặt, phương diện
  • Geometrical Figure: đồ hình
  • Input: [‘input]: n: hành động đưa cái gì vào
  • Adjusting: bình sai
  • Indirectly: [,indi’rektli]: adv: gián tiếp
  • Tacheometer: [tæ’kimitə]: n: máy đo khoảng cách.
  • Equilateral: [,i:kwi’lætərəl]: adj: (nói về hình) có các cạnh bằng nhau / đều nhau
  • Positional [pə’zi∫ənəl]: (thuộc) vị trí
  • Throughout: [θru:’aut]: pre: trải dài / adv: khắp nơi
  • Provide: [prə’vaid]: v: (to provide somebody with something; to provide something for
  • somebody) cung cấp; cung ứng
  • Conception [kən’sep∫n]: n: quan niệm
  • Satellite [‘sætəlait]: n: vệ tinh
  • Express: [iks’pres]: adj: nhanh, hoả tốc, tốc hành; nhằm mục đích riêng biệt / adv: hoả tốc, tốc
  • hành/ v: biểu lộ, bày tỏ (tình cảm…); phát biểu ý kiến
  • Horizontal: [,hɔri’zɔntl]: adj: thuộc chân trời; nằm ngang, ngang / n: đường nằm ngang
  • Co-ordinate [kou’ɔ:dineit]: n: tọa độ
  • Curvature [‘kə:vət∫ə]: n: độ cong, sự uốn cong
  • Multiple: [‘mʌltipl]: adj: nhiều, nhiều mối, phức tạp
  • Convention: [kən’ven∫n]: n: hội nghị, sự triệu tập/ quy ước
  • Neglect: [ni’glekt]: n: sự sao lãng, không chú ý / v: sao lãng, không chú ý
  • Satisfactory [,sætis’fæktəri]: adj: vừa ý; thoả đáng
  • Opposite: [‘ɔpəzit]: adj: (opposite to somebody / something) đối nhau, ngược nhau, ngược lại
  • Former: [‘fɔ:mə]: adj: trước, cũ, xưa
  • Capable: [‘keipəbl]: adj: có khả năng; có năng lực; thạo; giỏi
  • Major: [‘meidʒə]: n: chuyên đề, chuyên ngành / adj: lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
  • Absolute: [‘æbsəlu:t]: adj: tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất
  • Profile: [‘proufail]: n: tiểu sử, mặt cắt nghiêng, bản vẽ
  • Adjacent: [ə’dʒeisnt]: adj: gần kề, kế liền, sát ngay
  • Modulate: [‘mɔdjuleit]: v: sửa lại cho đúng, điều chỉnh, điều biến
  • Shift: [∫ift]: n: sự thay đổi
  • Afford: [ə’fɔ:d]: v: có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủu điều kiện / tạo cho, cấp cho, ban cho
  • Application: [,æpli’kei∫n]: n: sự gắn vào, sự áp vào / sự áp dụng
  • Sufficient:: [sə’fi∫nt]: adj: (sufficient for somebody / something) đủ
  • Similar: [‘similə]: adj: giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng
  • Align: [ə’lain]: v: Cách viết khác: aline [ə’lain]: sắp thành hàng, chỉnh
  • Microwave: [‘maikrəweiv]: n: (rađiô) sóng cực ngắn, vi ba
  • Telescope: [‘teliskoup] :n : kính viễn vọng, kính thiên văn / v: trở nên ngắn hơn
  • Refract: [ri’frækt]: v: (vật lý) khúc xạ(ánh sáng), hiện tượng chiết quang.
  • Integral: [‘intigrəl]: adj: toàn bộ, trọn vẹn, đầy đủ
  • Common: [‘kɔmən]: adj: thông thường, phổ biến
  • Proportional: [prə’pɔ:∫ənl]: adj: (proportional to something) tương ứng về cỡ, số lượng hoặc
  • mức độ (với cái gì); có tỷ lệ đúng; cân xứng
  • Construction: [kən’strʌk∫n]: n: sự xây dựng
  • Swing: [swiη]: v: quay
  • Setting-out: bố trí, cắm (các yếu tổ công trình)
  • Contain: [kən’tein]: v: chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
  • Reference: [‘refərəns]: n: sự tham khảo, sự liên quan.
  • Angular: [‘æηgjulə]: adj: (thuộc)góc, có góc cạnh

2. Các bước học tiếng Anh về chuyên ngành Trắc địa hiệu quả

  • Bước 1: Tham khảo các tài liệu, bài giảng, báo cáo tiếng Anh liên quan đến chuyên ngành Trắc địa
  • Bước 2: Ghi nhớ lại những từ mà mình không hiểu, những từ thường hay gặp phải, được nhắc đến thường xuyên
  • Bước 3: Bên cạnh việc ghi nhớ từ bạn cũng cần phải ghi nhớ được các phát âm của từ vựng đó
  • Bước 4: Học những từ vựng liên quan, từ đồng nghĩa. Thực tế tiếng Anh chuyên ngành được kết hợp giữa các nhóm tiền tố và hậu tố. Vì thế việc học cả nhóm từ sẽ hiệu quả và nhanh chóng hơn, tránh được sự nhầm lẫn sau này.
  • Bước 5: Đọc những tài liệu chuyên ngành báo, sách, tài liệu hội thảo thường xuyên được cập nhật và ôn lại những từ vựng cũ.

Trên đây là những tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành trắc địa mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp hy vọng sẽ giúp bạn có thêm được nhiều kiến thức hay và bổ ích.

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”318+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tru1eafc u0111u1ecba”,”description”:”Tu00ecm kiu1ebfm tu00e0i liu1ec7u tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00e3 khu00f3. u0110u1ed1i vu1edbi tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tru1eafc u0111u1ecbau00a0cu00f2n khu00f3 hu01a1n. Bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0ngay nhu00e9! 1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tru1eafc u0111u1ecba Geodetic [,du0292i:ouu2019detik]: Geodetic Surveying: Tru1eafc u0110u1ecba Cao cu1ea5p Topographic: [,tu0254pu0259u2019gru00e6fik]: adj: Cau0301ch viu1ebft khau0301c: topographical [,tu0254pu0259u2019gru00e6fikl]: (thuu1ed9c)…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-chuyen-nganh-trac-dia.jpg”,”width”:1920,”height”:1080},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”318+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tru1eafc u0111u1ecba”,”reviewBody”:”Tu00ecm kiu1ebfm tu00e0i liu1ec7u tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00e3 khu00f3. u0110u1ed1i vu1edbi tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tru1eafc u0111u1ecbau00a0cu00f2n khu00f3 hu01a1n. Bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0ngay nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Tru1eafc u0111u1ecbannGeodetic [,du0292i:ouu2019detik]: Geodetic Surveying: Tru1eafc u0110u1ecba Cao cu1ea5pnTopographic: [,tu0254pu0259u2019gru00e6fik]: adj: Cau0301ch viu1ebft khau0301c: topographical [,tu0254pu0259u2019gru00e6fikl]: (thuu1ed9c) pheu0301p u0111o vu1ec1 u0111iu0323a hiu0300nh, thuu1ed9c vu1ec1 u0111u1ecba hu00ecnhnEnergy: [u2018enu0259du0292i]: n: nu0103ng lu01b0u1ee3ngnThus: [u0111u028cs]: adv: theo cu00e1ch u0111u00f3, do vu1eadynVersatile: [u2018vu0259:su0259tail]: adj: nhiu00eau0300u tau0301c duu0323ng; u0111a nu0103ng (duu0323ng cuu0323, mau0301yu2026) / linh hoau0323t; nhiu00eau0300u tau0300i; thau0301o vau0301tnPlumb bob: quu1ea3 du1ecdinCharting of coast lines: bu1ea3n u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng bu1edd biu1ec3nnSpheroidal: [sfiu0259u2019ru0254idl]: adj: cu00f3 du1ea1ng hu00ecnh cu1ea7unExplain [iksu2019plein]: v: giu1ea3ng giu1ea3i, giu1ea3i thu00edchnConduct [u2018ku0254ndu028ckt]: v: hu01b0u1edbng du1eabnnFootscrew: u1ed1c cu00e2nnConfiguration: [ku0259n,figjuu2019reiu222bn]: n: hiu0300nh thu1ec3, hiu0300nh du1ea1ngnImmediately: [iu2019mi:dju0259tli]: adv: ngay lu00e2u0323p tu01b0u0301c, tu01b0u0301c thiu0300 / tru01b0u0323c tiu00eau0301pnCircle left: bu00e0n u0111u1ed9 tru00e1inAverage: [u2018u00e6vu0259ridu0292]: n; adj; v: trung bu00ecnhnEquivalent: [iu2019kwivu0259lu0259nt]: adj: tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng / n: vu00e2u0323t tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng, tu01b0u0300 tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnProper [u2018pru0254pu0259]: adj: thu00edch hu1ee3p, thu00edch u0111u00e1ng.nContour: [u2018ku0254ntuu0259]: n: u0111u01b0u1eddng u0111u1ed3ng mu1ee9cnSuitable: [u2018su:tu0259bl]: adj: (suitable for / to something / somebody) phuu0300 hu01a1u0323p; thiu0301ch hu01a1u0323pnVariety [vu0259u2019raiu0259ti]: n: u0111a du1ea1ngnImprove: [imu2019pru:v]: v: cu1ea3i tiu00eau0301n, cu1ea3i thiu00eau0323n, cu1ea3i tau0323onLevelling: [u2018levliu03b7]: u0111o cao, u0111o thu1ee7y chuu1ea9nnCover: [u2018ku028cvu0259]: n: vu1ecf, vu1ecf bou0323c / v: che phu1ee7, bao bu1ecdcnPlumb: [plu028cm]: n: quu1ea3 du1ecdinSummarize: [u2018su028cmu0259raiz]: vnLay out [u2018leiaut]: n: cu00e1ch bu1ed1 tru00ed, cu00e1ch tru00ecnh bu00e0y; su1ef1 su1eafp u0111u1eb7tnScheme: [ski:m]: n: su01b0u0323 su0103u0301p xu00eau0301p theo hu00eau0323 thu00f4u0301ng; su01b0u0323 phu00f4u0301i hu01a1u0323p / v: mu01b0u u0111u1ed3, bu1ed1 tru00ednElectromagnetic energy: nu0103ng lu01b0u1ee3ng u0111iu1ec7n tu1eebnCau0301ch viu00eau0301t khau0301c : visualise [u2018viu222buu0259laiz]: hiu0300nh dung, mu01b0u01a1u0300ng tu01b0u01a1u0323ng (vu00e2u0323t khu00f4ng thu00e2u0301y tru01b0u01a1u0301c mu0103u0301t)nProcedure: [pru0259u2019si:du0292u0259]: n: thu1ee7 tuu0323cnThumb: [u03b8u028cm]: n: ngu00f3n tay cu00e1inReduce: [riu2019dju:s]: v: u0111u1ed5i, biu1ebfn u0111u00f4u0309i (sang mu1ed9t trau0323ng thau0301i, hiu0300nh thu01b0u0301c u0111u01a1n giau0309n hu01a1n, keu0301m hu01a1n)nFramework: [u2018freimwu0259:k]: n: lu01b0u1edbi cu01a1 su1edfnObserve: [u0259u2019bzu0259:v]: v: quan sau0301t, theo dou0303i / tiu00eau0301n hau0300nhnCombine: [ku0254mu2019bain]: n: nhou0301m ngu01b0u01a1u0300i hou0103u0323c cu00f4ng ty cuu0300ng hoau0323t u0111u00f4u0323ng kinh doanh / v: (to combine with something) ( to combine A and B / A with B) ku00eau0301t hu01a1u0323p; phu00f4u0301i hu01a1u0323pnTask [tu0251:sk]: n: nhiu1ec7m vu1ee5, cu00f4ng viu1ec7c / v: giao nhiu1ec7m vu1ee5nCommand: [ku0259u2019mu0251:nd]: n: lu00eau0323nh, mu00eau0323nh lu00eau0323nh / v: ra lu00eau0323nh, hau0323 lu00eau0323nhnTransmission [tru00e6nzu2019miu222bn]: n: su1ef1 truyu1ec1n, su1ef1 phu00e1tnInner axis: tru1ee5c u0111u1ee9ngnLocation: [louu2019keiu222bn]: n: vu1ecb tru00ednRange: [reindu0292]: n: phau0323m vi, liu0303nh vu01b0u0323c; triu0300nh u0111u00f4u0323 / v: xu1ebfp lou1ea1i, u0111u1ee9ng vu1ec1 phu00edanInstantaneously: [,instu0259nu2019teinju0259sli]: adv: ngay lu00e2u0323p tu01b0u0301c, tu01b0u0301c thu01a1u0300inGlobal positioning system: GPS: hu1ec7 thu1ed1ng u0111u1ecbnh vu1ecb tou00e0n cu1ea7unPrinciple: [u2018prinsu0259pl]: n: gu00f4u0301c, nguu00f4u0300n gu00f4u0301c, yu00eau0301u tu00f4u0301 cu01a1 bau0309n; nguyu00ean lu00fd, nguyu00ean tu1eafc cu1ea5u tu1ea1onDetermine [diu2019tu04d9:min]: v: xu00e1c u0111u1ecbnh, u0111u1ecbnh ru00f5nExtensive: [iksu2019tensiv]: adj: ru1ed9ng ng vu00eau0300 diu00eau0323n tiu0301ch; keu0301o dau0300i ra xanProbable: [u2018pru0254bu0259bl]: adj: cou0301 thu00eau0309 xau0309y ra hou0103u0323c cou0301 thu00eau0309 lau0300 nhu01b0 thu00eau0301; chu1eafc hu0103u0309nnObviously [u2018u0252bviu0259sli]: adj: rou0303 rau0300ng; hiu1ec3n nhiu00eannCau0301ch viu00eau0301t khau0301c : summarise [u2018su028cmu0259raiz]: tou0301m tu1eaft; tu1ed5ng ku00eau0301tnDeposit: [diu2019pu0254zit]: n: mu1ecf (khou00e1ng su1ea3n)nAside [u0259u2019said]: adv: sang mu1ed9t bu00ean / pre: ngou00e0i ra, tru1eeb ranObtain: [u0259bu2019tein]: v: thu u0111u01b0u1ee3c, giu00e0nh u0111u01b0u1ee3cnProjection: [pru0259u2019du0292eku222bn]: n: su01b0u0323 chiu00eau0301u, su01b0u0323 u0111u01b0u01a1u0323c chiu00eau0301u; su01b0u0323 hiu00eau0323n hiu0300nh, su01b0u0323 hiu0300nh thau0300nh cuu0323 thu00eau0309 (mu1ed9t yu0301 nghiu0303, mu1ed9t hiu0300nh au0309nh trong triu0301 ou0301c)nPermit: [u2018pu0259:mit]: n: giu00e2u0301y pheu0301pnWavelength: [u2018weivleu03b7u03b8]: n: (vu00e2u0323t lyu0301) bu01b0u01a1u0301c sou0301ngnOccupy: [u2018u0252kju028apai]: v: chiu00eau0301m u0111ou0301ng, chiu00eau0301m liu0303nh, chiu00eau0301m cu01b0u0301nGunsight: u0111u1ea7u ruu1ed3i (tru00ean u1ed1ng ku00ednh u0111u1ec3 ngu1eafm su01a1 bu1ed9)nHence [hens]: adv: ku1ec3 tu1eeb u0111u1ea5y; do u0111u00f3nMagnitude: [u2018mu00e6gnitju:d]: u0111u1ed9 lu1edbnnPresentation: [,prezenu2019teiu222bn]: n: su1ef1 tru00ecnh bu00e0ynVertical plane: mu1eb7t phu1eb3ng thu1eb3ng u0111u1ee9ngnAdvance: [u0259du2019vu0251:ns]: n: su01b0u0323 chuyu00eau0309n u0111u00f4u0323ng lu00ean phiu0301a tru01b0u01a1u0301c; su01b0u0323 tiu00eau0301n lu00ean / v: giuu0301p (ai) tiu1ebfn bu00f4u0323; thuu0301c u0111u1ea9y (ku1ebf hoau0323ch); cu00f3 tiu1ebfn bu1ed9 / adj: u0111i tru01b0u01a1u0301c ngu01b0u01a1u0300i khau0301c, tiu1ebfn bu1ed9nVertex (pl. vertices, vertexes): [u2018vu0259:teks]: n: u0111u1ec9nh , chu1ecfm, chou0301p, ngu1ecdn, u0111iu1ec3m cao nhu00e2u0301tnHorizontal hair: chu1ec9 ngangnRegard: [riu2019gu0251:d]: n, v: quan tu00e2m, liu00ean quan u0111u1ebfnnShaft: [u222bu0251:ft]: n: giu1ebfng mu1ecf, hu1ea7m lu00f2nClamp: [klu00e6mp]: n: u1ed1c hu00e3m; cu00e1i ku1eb9p, bu00e0n ku1eb9p / v: cu0103u0323p, chu0103u0323t lau0323i; keu0323p chu0103u0323t lau0323i, giu01b0u0303 chu0103u0323t lau0323inIndex error: sai su1ed1 MOnWithin: [wiu2019u0111in]: pre: trong vu00f2ng, trong khou1ea3ng thu1eddi giannDefine: [diu2019fain]: v: u0111u1ecbnh nghu0129a.nManual: [u2018mu00e6njuu0259l]: adj: (thuu00f4u0323c) tay; lau0300m bu0103u0300ng tay hou0103u0323c u0111iu00eau0300u khiu00eau0309n bu0103u0300ng tay; thuu0309 cu00f4ng / n: su00e1ch chu1ec9 du1eabn thu1ef1c hu00e0nh, su00e1ch giu00e1o khoanAttention: [u0259u2019tenu222bn]: n: su01b0u0323 chuu0301 yu0301nQuantity: [u2018kwu0254ntu0259ti]: n: lu01b0u01a1u0323ng, su00f4u0301 lu01b0u01a1u0323ng, khu00f4u0301i lu01b0u01a1u0323ngnEliminate: [iu2019limineit]: v: loau0323i ra, loau0323i tru01b0u0300nCompatible: [ku0259mu2019pu00e6tu0259bl]: adj: hu01a1u0323p nhau, tu01b0u01a1ng hu01a1u0323pnBisection: [baiu2019seku222bn]: n: su01b0u0323 chia u0111u00f4i, su01b0u0323 cu0103u0301t u0111u00f4inTheoretical: [,u03b8iu0259u2019retikl]: adj: (thuu1ed9c) lyu0301 thuyu1ebft; cou0301 tiu0301nh chu1ea5t lyu0301 thuyu00eau0301tnSine wave: su00f3ng hu00ecnh sinnDefinite: [u2018definit]: adj: xu00e1c u0111u1ecbnh, u0111u1ecbnh ru00f5nTangent screw: [u2018tu00e6ndu0292u0259nt u2013 skru:]: u1ed1c vi u0111u1ed9ngnHold: [hould]: n: su01b0u0323 cu00e2u0300m, su01b0u0323 nu0103u0301m giu01b0u0303, su01b0u0323 nu0103u0301m chu0103u0323t; vu1eadt u0111u00eau0309 nu0103u0301m lu00e2u0301y; vu00e2u0323t u0111u01a1u0303; chu00f4u0303 du01b0u0323a / v: cu1ea7m, nu1eafm, giu01b0u0303, nu0103u0301m giu01b0u0303, giu01b0u0303 vu01b0u0303ngnRelease: [riu2019li:s]: n: su01b0u0323 giau0309i thoau0301t, su01b0u0323 thoau0301t khou0309i (u0111iu00eau0300u lo lu0103u0301ng, su00e2u0300u muu00f4u0323n, bu00eau0323nh tu00e2u0323tu2026); su01b0u0323 thau0309, su01b0u0323 phou0301ng thiu0301ch / v: su1ef1 phu00f3ng thu00edch, su1ef1 tha nu1ee3, su1ef1 thu00e1o ra, tu00e1ch ranTube: [tju:b]: n: u1ed1ngnStream: [stri:m]: n: suu1ed1inComponent: [ku0259mu2019pounu0259nt]: adj: hu01a1u0323p thau0300nh, cu00e2u0301u thau0300nh (Compose: [ku0259mu2019pouz]: v)nAccuracy [u2018u00e6kjuru0259si]: n: u0111u1ed9 chu00ednh xu00e1cnExpect: [iksu2019pekt]: v: mong chu01a1u0300; tru00f4ng mong; tru00f4ng u0111u01a1u0323inInstrumentation: [,instrumenu2019teiu222bn]: n: thiu1ebft bu1ecb u0111o u0111u1ea1cnPartial: [u2018pu0251:u222bl]: adj: vu00eau0300 tu01b0u0300ng phu00e2u0300n hou0103u0323c tau0323o thau0300nh bu00f4u0323 phu00e2u0323n; khu00f4ng hoau0300n chiu0309nh; mu00f4u0323t phu00e2u0300nnUnderside: [u2018u028cndu0259said]: n: mu0103u0323t bu00ean du01b0u01a1u0301i, cau0323nh bu00ean du01b0u01a1u0301i; u0111au0301ynPlot: [plu0254t]: n: u00e2m mu01b0u; mu01b0u u0111u00f4u0300/ v: veu0303 su01a1 u0111u00f4u0300, vu1ebd u0111u00f4u0300 thiu0323, vu1ebd biu00eau0309u u0111u00f4u0300, du01b0u0323ng u0111u00f4u0300 au0301n (mu00f4u0323t cu00f4ng triu0300nh xu00e2y du01b0u0323ngu2026); u0111au0301nh du00e2u0301u (cau0301i giu0300) tru00ean hu1ea3i u0111u00f4u0300, biu1ec3u u0111u00f4u0300; veu0303 u0111u01b0u01a1u0300ng u0111u00f4u0300 thiu0323nRestrict: [riu2019strikt]: v: hu1ea1n chu00eau0301, giu01a1u0301i hau0323nnMineral: [u2018minu0259ru0259l]: adj: thuu1ed9c vu1ec1 khou00e1ng su1ea3n / n: khou00e1ng su1ea3nnHorizontal angle: gu00f3c bu1eb1ngnTape: [teip]: n: du00e2y, du1ea3i (u0111u1ec3 gou0301i, buu1ed9c, viu1ec1n); bu0103ng / v: buu1ed9c; u0111o bu0103u0300ng thu01b0u01a1u0301c du00e2ynOffice-work: [u2018u0254fis,wu0259:ku0259]: n: cu00f4ng tu00e1c nu1ed9i nghiu1ec7pnAdditional: [u0259u2019diu222bu0259nl]: adj: cu1ed9ngng thu00eam; thu00eam vau0300onTrunnion: [u2018tru028cniu0259n]: n: tru1ee5c quaynExcept: [iku2019sept]: v: tru1eeb ra, lou1ea1i ranCoincidence: [kouu2019insidu0259ns]: n: su01b0u0323 truu0300ng hu01a1u0323p ngu00e2u0303u nhiu00ean; lu00e0m tru00f9ngnApproximately: [u0259u2019pru0254ksimitli]: adv: khoau0309ng chu01b0u0300ng, u0111u00f4u0323 chu01b0u0300ngnFrequency: [u2018fri:kwu0259nsi]: n: Cau0301ch viu00eau0301t khau0301c: frequence [u2018fri:kwu0259ns]: tiu0301nh thu01b0u01a1u0300ng xuyu00ean, tiu0301nh thu01b0u01a1u0300ng hay xau0309y ranConsiderd: [ku0259nu2019sidu0259]: v: xem xu00e9t u0111u1ebfnnRather: [u2018ru0251:u0111u0259]: adv: u0111uu0301ng hu01a1n, hu01a1n lau0300nClockwise: [u2018klu0254kwaiz]: adj & adv: theo chiu00eau0300u kim u0111u00f4u0300ng hu00f4u0300nFollower: ngu01b0u1eddi u0111i theo.nVertical hair: chu1ec9 u0111u1ee9ngnArbitrary: [u2018u0251:bitru0259ri]: adj: tu00f9y u00fdnVisualize: [u2018viu222buu0259laiz]: vnFractional part: phu1ea7n lu1ebbnRequire: [riu2019kwaiu0259]: v: phu1ee5 thuu00f4u0323c vau0300o ai/cau0301i giu0300 u0111u00eau0309 u0111au0323t u0111u01b0u01a1u0323c ku00eau0301t quau0309; cu1ea7n u0111u00eau0301nnBranch: [bru0251:ntu222b]: n: nhu00e1nh, chi nhu00e1nh / v: phu00e2n nhu00e1nhnParallel: [u2018pu00e6ru0259lel]: adj: song songnConsidered as = taken into account as = taken into consideration asnDistinct: [disu2019tiu03b7kt]: adj: riu00eang, riu00eang biu1ec7t; khau0301c biu1ec7tnDue: [dju:]: n: quyu00eau0300n u0111u01b0u01a1u0323c hu01b0u01a1u0309ng; cau0301i u0111u01b0u01a1u0323c hu01b0u01a1u0309ngnClassify: [u2018klu00e6sifai]: v: su1eafp xu00eau0301p cho cou0301 hu00eau0323 thu00f4u0301ng; phu00e2n lou1ea1inDevice: [diu2019vais]: n: phu01b0u01a1ng sau0301ch, phu01b0u01a1ng ku00eau0301; chu01b0u01a1u0301c mu01b0u; vu1eadt sau0301ng chu00eau0301 ra (u0111u1ec3 duu0300ng vau0300o muu0323c u0111iu0301ch giu0300); thiu1ebft biu0323, du1ee5ng cuu0323, mau0301y mou0301cObstacle: [u2018u0252bstu0259kl]: n: su01b0u0323 cau0309n tru01a1u0309, su01b0u0323 tru01a1u0309 ngau0323i, chu01b0u01a1u0301ng ngau0323i vu00e2u0323t; vu00e2u0323t tru01a1u0309 ngau0323inRepresent: [,repriu2019zent]: v: miu00eau tu1ea3, hiu0300nh dung / tru00ecnh bu00e0ynOptical plummet: bu1ed9 phu1eadn du1ecdi quang hu1ecdcnPortray: [pu0254:u2019trei]: v: miu00eau tu1ea3nPrecise [priu2019sais]: adj: chu00ednh xu00e1cnField-work: [u2018fi:ld,wu0259:ku0259]: n: cu00f4ng viu1ec7c ngou1ea1i nghiu1ec7pnInclude [inu2019klu:d]: v: bao gu1ed3mnRelative: [u2018relu0259tiv]: adj: liu00ean quan u0111u1ebfn, tu01b0u01a1ng u0111u1ed1inStore: [stu0254:]: n: cu1eeda hang; su1ef1 tu00edch tru1eef / v: chu01b0u0301a, u0111u01b0u0323ng, tiu0301chnObservation: [,u0251bzu0259u2019veiu222bn]: n: su01b0u0323 quan sau0301t, su01b0u0323 theo dou0303inExecution [,eksiu2019kju:u222bn]: n: su1ef1 thi hu00e0nh, su1ef1 thu1ef1c hiu1ec7nnSlope: [sloup]: n: du1ed1c, u0111u01b0u01a1u0300ng du00f4u0301c, chu1ed7 du00f4u0301c; u0111u1ed9 du00f4u0301c / v: nghiu00eang, du1ed1cnCategory: [u2018ku00e6tigu0259ri]: n: hau0323ng, loau0323i / (triu00eau0301t hou0323c) phau0323m truu0300nProcess [u2018prouses]: n: quy tru00ecnh / v: gia cu00f4ng, xu1eed lu00ednValuable: [u2018vu00e6ljuu0259bl]: adj: cu00f3 giu00e1 tru1ecbnVisible: [u2018vizu0259bl]: adj: hu01b0u0303u hiu0300nh, thu00e2u0301y u0111u01b0u01a1u0323c, cou0301 thu1ec3 nhiu0300n thu00e2u0301y, cou0301 thu1ec3 thu00e2u0301y; trong tu1ea7m mu0103u0301tni.e.: [,ai u2018i:]: viu00eau0301t tu0103u0301t: tu01b0u0301c lau0300; nghiu0303a lau0300 ( Id est)nThereby: [,u0111eu0259u2019bai]: adv: bu0103u0300ng cau0301ch u00e2u0301y, theo cau0301ch u00e2u0301y; do u0111u00f3nConcerning: [ku0259nu2019su0259:niu03b7]: pre: liu00ean quan u0111u1ebfnnDistinguish [disu2019tiu03b7gwiu222b]: v: phu00e2n biu1ec7t, chu1ec9 ra su1ef1 khu00e1c biu1ec7tnEDM: Electronic Distance Measurement: u0111o chiu1ec1u du00e0i u0111iu1ec7n tu1eed.nMan made: do con ngu01b0u1eddi tu1ea1o ra, nhu00e2n tu1ea1o.nGeodetic [,du0292i:ouu2019detik]: Geodetic Surveying: Tru1eafc u0110u1ecba Cao cu1ea5pnCentring: [u2018sentriu03b7]: n: su01b0u0323 u0111iu0323nh tu00e2m, khoan tu00e2mnProperty: [u2018pru0254pu0259ti]: n: su1edf hu1eefu; cu1ee7a cu1ea3i; thuu1ed9c tu00ednh, u0111u1eb7c tu00ednhnAid: [eid]: n: su01b0u0323 giuu0301p u0111u01a1u0303, su01b0u0323 cu01b0u0301u giuu0301p, su01b0u0323 viu00eau0323n tru01a1u0323/phu01b0u01a1ng tiu1ec7n tru1ee3 giu00fapnDiscuss: [disu2019ku028cs]: v: thu1ea3o luu1eadnnConsideration: [ku0259n,sidu0259u2019reiu222bn]: n: su01b0u0323 cu00e2n nhu0103u0301c, su01b0u0323 suy xeu0301tnBarrel: [u2018bu00e6ru0259l]: n: u1ed1ng ku00ednh, u1ed1ng ngu1eafmnCondition: [ku0259nu2019diu222bn]: n: u0111iu1ec1u kiu00eau0323nnDivide: [diu2019vaid]: v: chia ranAdjust: [u0259u2019du0292u028cst]: v: u0111u0103u0323t lau0323i cho u0111uu0301ng viu0323 triu0301 hou0103u0323c tru00e2u0323t tu01b0u0323; u0111iu1ec1u chiu0309nhnMathematical: [,mu00e6u03b8u0259u2019mu00e6tikl]: adj: (thuu1ed9c) tou00e1n hu1ecdcnInfrared: [,infru0259u2019red]: n: viu00eau0301t tu0103u0301t lau0300 IR: tia ngoau0300i u0111ou0309; tia hu00f4u0300ng ngoau0323inTrilateration: [trailu00e6tu0259u2019reiu222bn]: n: pheu0301p u0111o ba cu1ea1nh tam giau0301cnAngle: [u2018u00e6u03b7gl]: n: gu00f3cnTherefore: [u2018u0111eu0259fu0254:]: adv: bu01a1u0309i vu00e2u0323y, cho nu00ean, viu0300 thu00eau0301, vu1eady thiu0300nFairly: [u2018feu0259li]: adv: cu00f4ng bu0103u0300ng, khu00f4ng thiu00ean viu0323; chiu0301nh u0111au0301ng; ngay thu0103u0309ng / ru00f5 ru00e0ng, ru00f5 ru1ec7tnExcellent: [u2018eksu0259lu0259nt]: adj: xuu1ea5t su0103u0301c, u01b0u tuu0301nUpper: [u2018u028cpu0259]: adj: cao hu01a1nnAltitude: [u2018u00e6ltitju:d]: n: u0111u00f4u0323 cao so vu01a1u0301i mu0103u0323t biu00eau0309nnBoundary: [u2018baundu0259ri]: n: biu00ean giu1edbinAdopt: [u0259u2019du0254pt]: v: chu1ea5p nhu1eadn, thu00f4ng quanCross-section [u2018kru0254su2019seku222bn]: n: mu1eb7t cu1eaft ngangnMeasurement: [u2018mu0259u0292u0259mu0259nt]: n: su1ef1 u0111o lu01b0u1eddng, phu00e9p u0111onElevation: [,eliu2019veiu222bn]: u0111u1ed9 caonDistance: [u2018distu0259ns]: n: khou1ea3ng cu00e1chnTremendous: [triu2019mendu0259s]: adj: ghu00ea gu01a1u0301m, kinh khuu0309ng, khuu0309ng khiu00eau0301p, du01b0u0303 du00f4u0323i / ru1ea5t lu1edbn, bao lanProject [u2018pru0259du0292ekt]: n: du1ef1 u00e1nnVertical circle: bu00e0n u0111u1ed9 u0111u1ee9ngnCharting: [tu222bu0251:t]: n: biu1ec3u u0111u1ed3 / v: vu1ebd biu1ec3u u0111u1ed3nExist: [igu2019zist]: v: (to exist in / on something) lau0300 cou0301 thu00e2u0323t hou0103u0323c thu01b0u0323c su01b0u0323; u0111au0303 su1ed1ng; tu1ed3n tau0323inHead Chainman: ngu01b0u1eddi u0111i u0111u1ea7u (trong nhu00f3m u0111o thu01b0u1edbc thu00e9p)nEconomical: [,i:ku0259u2019nu0254miku0259l]: adj: tiu1ebft kiu1ec7m, kinh tu1ebfnGraphically: [u2018gru00e6fiku0259li]: adv: bu1eb1ng u0111u1ed3 thu1ecbnDiaphragm: [u2018daiu0259fru00e6m]: n: lu01b0u1edbi chu1ec9 chu1eef thu1eadpnInterval: [u2018intu0259vu0259l]: n: thu01a1u0300i gian giu01b0u0303a hai su01b0u0323 kiu00eau0323n; khoau0309ng thu01a1u0300i gian / khoau0309ng khu00f4ng gian giu01b0u0303a hai hou0103u0323c nhiu00eau0300u vu00e2u0323tnriangulation: [trai,u00e6u03b7gjuu2019leiu222bn]: n: lu01b0u1edbi tam giu00e1cnRoughly: [u2018ru028cfli]: adv: rau0301p, xuu0300 xiu0300, gu00f4u0300 ghu00eau0300, khu00f4ng bu0103u0300ng phu0103u0309ng, bu01a1u0300m xu01a1u0300m, lu01a1u0309m chu01a1u0309mnDiagram: [u2018daiu0259gru00e6m]: n: biu1ec3u u0111u1ed3nAzimuth: [u2018u00e6zimu0259u03b8]: n: (thiu00ean vu0103n hou0323c) vou0300m tru01a1u0300i tu01b0u0300 thiu00ean u0111iu0309nh u0111u00eau0301n chu00e2n tru01a1u0300i / (bau0309n u0111u00f4u0300 hou0323c) gou0301c giu01b0u0303a vou0300m u00e2u0301y vu01a1u0301i biu0300nh tuyu00eau0301n; gou0301c phu01b0u01a1ng viu0323nOnto: [u2018u0254ntu:]: pre: vu00eau0300 phiu0301a tru00ean, lu00ean tru00eannShape [u222beip]: hu00ecnh du1ea1ng, khuu00f4n mu1eabu / v: u0111u1ecbnh hu01b0u1edbngnGeometrical: [du0292iu0259u2019metriku0259l] / Figure: [u2018figu0259]nRay: [rei]: n: tianNecessary [u2018nesisu0259ri]: adj: cu1ea7n thiu1ebft, thiu1ebft yu1ebfunInvolve [inu2019vu0254lv]: v: bao gu1ed3mnAttach: [u0259u2019tu00e6tu222b]: v: tham gia, liu00ean ku1ebft vu1edbi / gu1eafn vu1edbinDepict: [diu2019pikt]: v: veu0303; mu00f4 tau0309, miu00eau tau0309nTowards: [tu0259u2019wu0254:dz]: adv: Cau0301ch viu00eau0301t khau0301c : toward [tu0259u2019wu0254:d]: theo hu01b0u01a1u0301ng, vu00eau0300 phiu0301a, hu01b0u01a1u0301ng vu00eau0300nTo greater or lesser: u00edt hay nhiu1ec1unEquation: [iu2019kweiu222bn]: n: hau0300nh u0111u00f4u0323ng lau0300m cho bu0103u0300ng nhau hou0103u0323c coi nhu01b0 bu0103u0300ng nhau; phu01b0u01a1ng tru00ecnh, cu00f4ng thu1ee9c.nBase on (upon) sth: du1ef1a tru00ean mu1ed9t cu00e1i jnRespect: [riu2019spekt]: n: su1ef1 tu00f4n tru1ecdng, su1ef1 chu00fa u00fd / v: tu00f4n tru1ecdng, khu00e2m phu1ee5c; liu00ean quan u0111u1ebfnnRedundant: [riu2019du028cndu0259nt]: adj: thu01b0u0300a, du01b0nSurface: [u2018su0259:fis]: n: bu1ec1 mu1eb7tnAutomatically: [,u0254:tu0259u2019mu00e6tiku0259li]: adv: tu01b0u0323 u0111u00f4u0323ngnHorizontal plane: mu1eb7t phu1eb3ng nu1eb1m ngangnSecure: [siu2019kjuu0259]: adj: (secure about something) khu00f4ng cou0301 cu1ea3mm giau0301c lo u00e2u, nghi ngu01a1u0300; an tu00e2m; yu00ean tu00e2m; bu1ea3o u0111au0309mnElectromagnetic: [iu2019lektroumu00e6gu2019netik]: adj: u0111iu00eau0323n tu01b0u0300nCharacteristic: [,ku00e6riktu0259u2019ristik]: adj: (characteristic of sb/sth) cu00e2u0301u thau0300nh bu00f4u0323 phu00e2u0323n cuu0309a tiu0301nh cau0301ch mu00f4u0323t ngu01b0u01a1u0300i; tiu00eau biu1ec3unPolygon: [u2018pu0254ligu0259n]: n: u0111a giu00e1cnTechnique: [teku2019ni:k]: n : ku0129 thuu1eadt, cu00f4ng nghu1ec7nDirectly: [diu2019rektli]:adv: lu00e2u0323p tu01b0u0301c; ngay tu01b0u0301c khu0103u0301cnLevel line: u0111u01b0u1eddng chuu1ea9nnArea: [u2018eu0259riu0259]: n: vu00f9ng; diu1ec7n tu00edchnBubble: [u2018bu028cbl]:n: bong bou0301ng, bou0323t, tu0103mnDesirable: [diu2019zaiu0259ru0259bl]: adj: mong muu1ed1n, ao u01b0u1edbcnBuilt-in: [u2018biltu2019in]: adj: gu0103u0301n liu00eau0300n (vau0300o mau0301y chiu0301nh, vau0300o tu01b0u01a1u0300ngu2026)nTrunnion axis: tru1ee5c quay u1ed1ng ku00ednhnPortion: [u2018pu0254:u222bn]: n: phu00e2n chianQuadrilateral: [,kwu0254driu2019lu00e6tu0259ru0259l]: adj: cou0301 bu1ed1n cau0323nh, tu01b0u0301 giau0301c/ n: hu00ecnh tu1ee9 giu00e1cnHolding bolt: u1ed1c nu1ed1inPreviously: [u2018pri:viu0259sli]: adv: tru01b0u01a1u0301c, tru01b0u01a1u0301c u0111u00e2ynIllustrate: [u2018ilu0259streit]: v: cung cu00e2u0301p tranh, biu00eau0309u u0111u00f4u0300 cho cau0301i giu0300; minh hoau0323nDirection: [diu2019reku222bn]: n: hu01b0u1edbngnBolt: [boult]: n: bulu00f4ng, then, chu1ed1tnCollector: [ku0259u2019lektu0259]: n: ngu01b0u01a1u0300i thu thu00e2u0323p, ngu01b0u01a1u0300i su01b0u tu00e2u0300m; ngu01b0u01a1u0300i thu (thuu00eau0301, tiu00eau0300nu2026)nSet: vu00f2ng u0111onPin: [pin]: n: ghim su1eaft (u0111u1ec3 u0111u00e1nh du1ea5u trong quu00e1 tru00ecnh u0111o thu01b0u1edbc thu00e9p)nSimultaneously: [,simlu2019teiniu0259sli]: adv: u0111u00f4u0300ng thu01a1u0300i, xau0309y ra cuu0300ng mu00f4u0323t luu0301c, lau0300m cuu0300ng mu00f4u0323t luu0301cnObservation: [,u0251bzu0259u2019veiu222bn]: n: su01b0u0323 quan sau0301t, su01b0u0323 theo dou0303inBrace: [breis]: n:nFix: [fiks]: v: u0111ou0301ng, gu0103u0301n, lu0103u0301p, u0111u00eau0309, u0111u0103u0323t; lau0300m u0111u00f4ng lau0323i, lau0300m u0111u0103u0323c lau0323i; hau0303m (au0309nh, mau0300uu2026); cu00f4u0301 u0111iu0323nh lau0323inLoosen: [u2018lu:sn]: v: nu01a1u0301i ra, nu01a1u0301i lou0309ngnTransmit: [tru00e6nzu2019mit]: v: (transmitted; transmitting): (to transmit something fromu2026. tou2026..) truyu1ec1n, phau0301t (tiu0301n hiu1ec7u, chu01b0u01a1ng triu0300nh qua sou0301ng (rau0111iu00f4), qua u0111u01b0u01a1u0300ng du00e2y u0111iu00eau0323n tiu0301nu2026.)nUpon: [u0259u2019pu0254n]: pre: tru00ean, u01a1u0309 tru00eannVertical angle: gu00f3c u0111u1ee9ngnMeans: [mi:nz]: n: phu01b0u01a1ng tiu1ec7n, cu00e1ch thu1ee9cnUnavoidable: [,u028cnu0259u2019vu0254idu0259bl]: adj: khu00f4ng thu00eau0309 trau0301nh u0111u01b0u01a1u0323c; tu1ea5t yu00eau0301unTopographic: [,tu0254pu0259u2019gru00e6fik]: adj: Cau0301ch viu1ebft khau0301c: topographical [,tu0254pu0259u2019gru00e6fikl]: (thuu1ed9c) pheu0301p u0111onvu1ec1 u0111iu0323a hiu0300nh, thuu1ed9c vu1ec1 u0111u1ecba hu00ecnhnPosition: [pu0259u2019ziu222bn]: n: vu1ecb tru00ed; lu1eadp tru01b0u1eddng, quan u0111iu1ec3mnNavigable: [u2018nu00e6vigu0259bl]: adj: cu00f3 thu1ec3 u0111i lu1ea1i u0111u01b0u1ee3cnEstablish: [isu2019tu00e6bliu222b]: v: thu00e0nh lu1eadp, thiu1ebft lu1eadpnCanal: [ku0259u2019nu00e6l]: v: ku00eanhnParticularly: [pu0259,tikjuu2019lu00e6ru0259li]: adv: mu1ed9t cu00e1ch u0111u1eb7c biu1ec7tnDepression: [diu2019preu222bn]: n: chu00f4u0303 lou0303m, chu00f4u0303 u0111u00e2u0301t luu0301n, chu00f4u0303 suu0323t xuu00f4u0301ngnArrangement: [u0259u2019reindu0292mu0259nt]: n: su01b0u0323 su0103u0301p xu00eau0301p, su01b0u0323 su0103u0301p u0111u0103u0323t, cau0301i u0111u01b0u01a1u0323c su0103u0301p xu00eau0301p, cau0301i u0111u01b0u01a1u0323c su0103u0301p u0111u0103u0323tnReflector: [riu2019flektu0259]: n: gu01b0u01a1ng phau0309n xau0323, vu00e2u0323t phau0309n xau0323 nhiu00eau0323t, vu00e2u0323t phau0309n xau0323 au0301nh sau0301ng; cau0301i phau0309n hu00f4u0300i u00e2m thanhnScattered: [u2018sku00e6tu0259d]: adj: ru1ea3i ru00e1cnAvoid: [u0259u2019vu0254id]: v: trau0301nh, trau0301nh xa, ngu0103n ngu01b0u0300anElectro-optical: u0111iu1ec7n cu01a1nTripod: [u2018traipu0254d]: n: giau0301 ba chu00e2n, kiu00eau0300ng ba chu00e2nnHorizontal circle: bu00e0n u0111u1ed9 ngangnExpansion: [iksu2019pu00e6nu222bn]: n: su01b0u0323 mu01a1u0309 ru00f4u0323ng, su01b0u0323 bau0300nh tru01b0u01a1u0301ng, su01b0u0323 phau0301t triu00eau0309n.nAdditional (Redundant): tru1ecb u0111o thu1eebanCircle right: bu00e0n u0111u1ed9 phu1ea3inTrilateration framework: lu01b0u1edbi tam giu00e1c u0111o cu1ea1nhnTheodolite: [u03b8iu2019u0254du0259lait]: n: mau0301y kinh viu0303nCustomary: [u2018ku028cstu0259mu0259ri]: adj: theo phong tuu0323c thu00f4ng thu01b0u01a1u0300ngnLevelling-up: cu00e2n bu1eb1ng mu00e1ynAssistance [u0259u2019sistu0259ns]: n: su1ef1 giu00fap u0111u1ee1nPlumbing: chiu1ebfu u0111iu1ec3mnAxix: [u2018u00e6ksis]: n, pl. axes: truu0323cnSetting up: u0111u1eb7t mu00e1ynDisplay: [disu2019plei]: n: su01b0u0323 bau0300y ra, su01b0u0323 phu00f4 bau0300y, su01b0u0323 tru01b0ng bau0300y, su1ef1 hiu1ec3n thu1ecb / v: bau0300y ra, phu00f4 bau0300y,ntru01b0ng bau0300y, hiu1ec3n thu1ecb; phu00f4 tru01b0u01a1ng, khoe khoang (kiu00eau0301n thu01b0u0301cu2026)nBubble tube: u1ed1ng thu1ee7ynVolume: [u2018vu0254lju:m]: n: thu1ec3 tu00edchnRegulate: [u2018regjuleit]: v: u0111iu1ec1u hu00f2a, u0111iu1ec1u chu1ec9nhnReference [u2018refu0259ru0259ns]: n: su1ef1 tham khu1ea3o, su1ef1 chu1ec9 du1eabnnPurpose: [u2018pu0259:pu0259s]: n: mu1ee5c u0111u00edch / v: cu00f3 mu1ee5c u0111u00edchnVertical: [u2018vu0259:tikl]: adj: thu0103u0309ng u0111u01b0u0301ng, u0111u01b0u0301ng / n: mu1eb7t phu1eb3ng thu1eb3ng u0111u1ee9ngnStraight: [streit]: adj: thu1eb3ngnFeature: [u2018fi:tu222bu0259]: n: u0111iu1ec3m u0111u1eb7c tru01b0ngnInstrument: [u2018instrumu0259nt]: n: du1ee5ng cuu0323; cu00f4ng cu1ee5nFractional: [u2018fru00e6ku222bu0259nl]: adj: (thuu00f4u0323c) phu00e2n su00f4u0301 / (hoau0301 hou0323c) phu00e2n u0111oau0323n / bu00e9 li tinTriangle: [u2018traiu00e6u03b7gl]: n: hiu0300nh tam giau0301cnSuperimpose: [,su:pu0259rimu2019pouz]: v: u0111u0103u0323t lu00ean tru00ean cuu0300ng, u0111u00eau0309 lu00ean tru00ean cuu0300ng, chu00f4u0300ng lu00ean; thu00eam vau0300onMagnetism: [u2018mu00e6gnitizm]: n: tu1eeb tu00ednh, tru01b0u1eddng tru1ecdng lu1ef1cnMultiply: [u2018mu028cltiplai]: v: lu00e0m tu0103ng lu00ean nhiu1ec1u lu1ea7nnNumerically: [nju:u2019meriku0259li]: bu1eb1ng ku0129 thuu1eadt su1ed1nFramework [u2018freimwu0259:k]: n: khung, su01b0u1eddn; lu01b0u1edbi cu01a1 su1edfnDirection: [diu2019reku222bn]: n: su01b0u0323 u0111iu00eau0300u khiu00eau0309n, su01b0u0323 chiu0309 huy, su01b0u0323 cai quau0309n; mu1eb7t, phu01b0u01a1ng diu1ec7nnGeometrical Figure: u0111u1ed3 hu00ecnhnInput: [u2018input]: n: hau0300nh u0111u00f4u0323ng u0111u01b0a cau0301i giu0300 vau0300onAdjusting: bu00ecnh sainIndirectly: [,indiu2019rektli]: adv: giau0301n tiu1ebfpnTacheometer: [tu00e6u2019kimitu0259]: n: mu00e1y u0111o khou1ea3ng cu00e1ch.nEquilateral: [,i:kwiu2019lu00e6tu0259ru0259l]: adj: (nou0301i vu1ec1 hiu0300nh) cou0301 cau0301c cu1ea1nh bu0103u0300ng nhau / u0111u1ec1u nhaunPositional [pu0259u2019ziu222bu0259nu0259l]: (thuu1ed9c) vu1ecb tru00ednThroughout: [u03b8ru:u2019aut]: pre: tru1ea3i du00e0i / adv: khu1eafp nu01a1inProvide: [pru0259u2019vaid]: v: (to provide somebody with something; to provide something fornsomebody) cung cu1ea5p; cung u01b0u0301ngnConception [ku0259nu2019sepu222bn]: n: quan niu1ec7mnSatellite [u2018su00e6tu0259lait]: n: vu1ec7 tinhnExpress: [iksu2019pres]: adj: nhanh, hoau0309 tu00f4u0301c, tu00f4u0301c hau0300nh; nhu0103u0300m muu0323c u0111iu0301ch riu00eang biu00eau0323t / adv: hoau0309 tu00f4u0301c, tu00f4u0301cnhau0300nh/ v: biu00eau0309u lu00f4u0323, bau0300y tou0309 (tiu0300nh cau0309mu2026); phau0301t biu00eau0309u yu0301 kiu1ebfnnHorizontal: [,hu0254riu2019zu0254ntl]: adj: thuu1ed9c chu00e2n tru1eddi; nu1eb1m ngang, ngang / n: u0111u01b0u1eddng nu1eb1m ngangnCo-ordinate [kouu2019u0254:dineit]: n: tu1ecda u0111u1ed9nCurvature [u2018ku0259:vu0259tu222bu0259]: n: u0111u1ed9 cong, su1ef1 uu1ed1n congnMultiple: [u2018mu028cltipl]: adj: nhiu00eau0300u, nhiu00eau0300u mu00f4u0301i, phu01b0u0301c tau0323pnConvention: [ku0259nu2019venu222bn]: n: hu1ed9i nghiu0323, su01b0u0323 triu00eau0323u tu00e2u0323p/ quy u01b0u1edbcnNeglect: [niu2019glekt]: n: su1ef1 sao lu00e3ng, khu00f4ng chu00fa u00fd / v: sao lu00e3ng, khu00f4ng chu00fa u00fdnSatisfactory [,su00e6tisu2019fu00e6ktu0259ri]: adj: vu1eeba u00fd; thou1ea3 u0111u00e1ngnOpposite: [u2018u0254pu0259zit]: adj: (opposite to somebody / something) u0111u1ed1i nhau, ngu01b0u01a1u0323c nhau, ngu01b0u01a1u0323c lau0323inFormer: [u2018fu0254:mu0259]: adj: tru01b0u1edbc, cu0169, xu01b0anCapable: [u2018keipu0259bl]: adj: cou0301 khau0309 nu0103ng; cou0301 nu0103ng lu01b0u0323c; thau0323o; giou0309inMajor: [u2018meidu0292u0259]: n: chuyu00ean u0111u1ec1, chuyu00ean ngu00e0nh / adj: lu01a1u0301n (hu01a1n), nhiu1ec1u (hu01a1n), tru1ecdng u0111au0323i, chu1ee7 yu00eau0301unAbsolute: [u2018u00e6bsu0259lu:t]: adj: tuyu1ec7t u0111u00f4u0301i, hoau0300n toau0300n; thuu1ea7n tuyu0301, nguyu00ean chu1ea5tnProfile: [u2018proufail]: n: tiu1ec3u su1eed, mu1eb7t cu1eaft nghiu00eang, bu1ea3n vu1ebdnAdjacent: [u0259u2019du0292eisnt]: adj: gu1ea7n ku00eau0300, ku1ebf liu00eau0300n, sau0301t ngaynModulate: [u2018mu0254djuleit]: v: su01b0u0309a lau0323i cho u0111uu0301ng, u0111iu00eau0300u chiu0309nh, u0111iu1ec1u biu1ebfnnShift: [u222bift]: n: su01b0u0323 thay u0111u00f4u0309inAfford: [u0259u2019fu0254:d]: v: cou0301 thu1ec3, cou0301 u0111uu0309 su01b0u0301c, cou0301 u0111u1ee7 khau0309 nu0103ng, cou0301 u0111u1ee7u u0111iu00eau0300u kiu00eau0323n / tu1ea1o cho, cu1ea5p cho, ban chonApplication: [,u00e6pliu2019keiu222bn]: n: su01b0u0323 gu0103u0301n vau0300o, su01b0u0323 au0301p vau0300o / su1ef1 u00e1p du1ee5ngnSufficient:: [su0259u2019fiu222bnt]: adj: (sufficient for somebody / something) u0111u1ee7nSimilar: [u2018similu0259]: adj: giu00f4u0301ng nhau, nhu01b0 nhau, tu01b0u01a1ng tu01b0u0323, cuu0300ng lou1ea1i, cuu0300ng hiu0300nh dau0301ngnAlign: [u0259u2019lain]: v: Cau0301ch viu00eau0301t khau0301c: aline [u0259u2019lain]: su1eafp thu00e0nh hu00e0ng, chu1ec9nhnMicrowave: [u2018maikru0259weiv]: n: (rau0111iu00f4) sou0301ng cu01b0u0323c ngu0103u0301n, vi banTelescope: [u2018teliskoup] :n : kiu0301nh viu00eau0303n vou0323ng, kiu0301nh thiu00ean vu0103n / v: tru01a1u0309 nu00ean ngu0103u0301n hu01a1nnRefract: [riu2019fru00e6kt]: v: (vu1eadt lyu0301) khuu0301c xu1ea1(au0301nh sau0301ng), hiu1ec7n tu01b0u1ee3ng chiu1ebft quang.nIntegral: [u2018intigru0259l]: adj: tou00e0n bu1ed9, tru1ecdn vu1eb9n, u0111u1ea7y u0111u1ee7nCommon: [u2018ku0254mu0259n]: adj: thu00f4ng thu01b0u01a1u0300ng, phu1ed5 biu00eau0301nnProportional: [pru0259u2019pu0254:u222bu0259nl]: adj: (proportional to something) tu01b0u01a1ng u01b0u0301ng vu00eau0300 cu01a1u0303, su00f4u0301 lu01b0u01a1u0323ng hou0103u0323cnmu01b0u0301c u0111u00f4u0323 (vu01a1u0301i cau0301i giu0300); cou0301 tu1ef7 lu00eau0323 u0111uu0301ng; cu00e2n xu01b0u0301ngnConstruction: [ku0259nu2019stru028cku222bn]: n: su1ef1 xu00e2y du1ef1ngnSwing: [swiu03b7]: v: quaynSetting-out: bu1ed1 tru00ed, cu1eafm (cu00e1c yu1ebfu tu1ed5 cu00f4ng tru00ecnh)nContain: [ku0259nu2019tein]: v: chu01b0u0301a u0111u01b0u0323ng, bao hau0300m, gu00f4u0300m cou0301, bao gu00f4u0300mnReference: [u2018refu0259ru0259ns]: n: su1ef1 tham khu1ea3o, su1ef1 liu00ean quan.nAngular: [u2018u00e6u03b7gjulu0259]: adj: (thuu1ed9c)gu00f3c, cu00f3 gu00f3c cu1ea1nhnn2. Cu00e1c bu01b0u1edbc hu1ecdc tiu1ebfng Anh vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh Tru1eafc u0111u1ecba hiu1ec7u quu1ea3nnBu01b0u1edbc 1: Tham khu1ea3o cu00e1c tu00e0i liu1ec7u, bu00e0i giu1ea3ng, bu00e1o cu00e1o tiu1ebfng Anh liu00ean quan u0111u1ebfn chuyu00ean ngu00e0nh Tru1eafc u0111u1ecbanBu01b0u1edbc 2: Ghi nhu1edb lu1ea1i nhu1eefng tu1eeb mu00e0 mu00ecnh khu00f4ng hiu1ec3u, nhu1eefng tu1eeb thu01b0u1eddng hay gu1eb7p phu1ea3i, u0111u01b0u1ee3c nhu1eafc u0111u1ebfn thu01b0u1eddng xuyu00eannBu01b0u1edbc 3: Bu00ean cu1ea1nh viu1ec7c ghi nhu1edb tu1eeb bu1ea1n cu0169ng cu1ea7n phu1ea3i ghi nhu1edb u0111u01b0u1ee3c cu00e1c phu00e1t u00e2m cu1ee7a tu1eeb vu1ef1ng u0111u00f3nBu01b0u1edbc 4: Hu1ecdc nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng liu00ean quan, tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a. Thu1ef1c tu1ebf tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u01b0u1ee3c ku1ebft hu1ee3p giu1eefa cu00e1c nhu00f3m tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1. Vu00ec thu1ebf viu1ec7c hu1ecdc cu1ea3 nhu00f3m tu1eeb su1ebd hiu1ec7u quu1ea3 vu00e0 nhanh chu00f3ng hu01a1n, tru00e1nh u0111u01b0u1ee3c su1ef1 nhu1ea7m lu1eabn sau nu00e0y.nBu01b0u1edbc 5: u0110u1ecdc nhu1eefng tu00e0i liu1ec7u chuyu00ean ngu00e0nh bu00e1o, su00e1ch, tu00e0i liu1ec7u hu1ed9i thu1ea3o thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u01b0u1ee3c cu1eadp nhu1eadt vu00e0 u00f4n lu1ea1i nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng cu0169.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng tu1ed5ng hu1ee3p tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tru1eafc u0111u1ecbau00a0mu00e0u00a0Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0tu1ed5ng hu1ee3p hy vu1ecdng su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c hay vu00e0 bu1ed5 u00edch.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-09-08T20:46:57+07:00″,”dateModified”:”2021-09-08T20:46:57+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment