Bạn đang tìm hiểu về tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính thì bạn nên tham khảo bài viết này của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Cung cấp cho bạn thêm nhiều từ vựng mới hay và cơ bản phục vụ chuyên ngành của mình.

Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính
Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính

  • Agglomeration economies Nền kinh tế tích tụ
  • Austrian school Trường phái kinh tế Áo.
  • Autarky economy Nền kinh tế tự cung tự cấp
  • National economy: kinh tế quốc dân
  • Balanced economic development Phát triển kinh tế cân đối.
  • Barter economy Nền kinh tế hàng đổi hàng
  • Cashpoint: điểm rút tiền mặt
  • Absenteeism: Trốn việc, sự nghỉ làm không có lý do
  • Present (v) : xuất trình, nộp
  • Absentee landlord: Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt
  • Open cheque (n) : Séc mở
  • Absolute advantage: Lợi thế tuyệt đối.
  • Advantage Lợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối.
  • Expiry date : ngày hết hạn
  • Cashier (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  • Charge card: thẻ thanh toán
  • Absolute income hypothesis: Giả thuyết thu nhập tuyệt đối.
  • Clear (v): thanh toán bù trừ
  • Collect (v): thu hồi (nợ)
  • Constantly (adv): không dứt, liên tục
  • Bearer cheque (n): Séc vô danh
  • Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý
  • Absolute monopoly: Độc quyền tuyệt đối.
  • Dispenser (n): máy rút tiền tự động
  • Absolute prices: Giá tuyệt đối.
  • Place of cash : nơi dùng tiền mặt
  • Absolute scarcity: Khan hiếm tuyệt đối .
  • Debit balance: số dư nợ
  • Direct debit: ghi nợ trực tiếp
  • Absolute value: Giá trị tuyệt đối.
  • Documentary credit: tín dụng thư
  • Absorption approach: Phương pháp hấp thu.
  • Abstinence: Nhịn chi tiêu.
  • Crossed cheque (n): Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
  • Debt (n.): khoản nợ
  • Accelerated depreciation: Khấu hao nhanh, khấu hao gia tốc.
  • Direct debit: ghi nợ trực tiếp
  • Accelerating inflation: Lạm phát gia tốc.
  • Doubt (n): sự nghi ngờ
  • Accelerator: Gia số
  • Orginator (n) : người khởi đầu
  • Accelerator coefficient: Hệ số gia tốc.
  • Billing cost : chi phí hoá đơn
  • Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm
  • Accelerator effect: Hiệu ứng gia tốc.
  • Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ
  • Accelerator principle: Nguyên lý gia tốc.
  • Make available : chuẩn bị sẵn
  • Acceptance: chấp nhận thanh toán.
  • Accepting house: Ngân hàng nhận trả.
  • Mortgage (n) : nợ thuế chấp
  • Accesion rate: Tỷ lệ gia tăng lao động.
  • Inform : báo tin
  • Central switch (n) : máy tính trung tâm
  • Accesions tax: Thuế quà tặng.
  • On behalf : nhân danh
  • Access/space trade – off model: Mô hình đánh đổi
  • Accommodating: Đáp ứng
  • Interest rate (n) : lãi suất
  • Subsidise : phụ cấp, phụ phí
  • Accommodation transactions Các giao dịch điều tiết.
  • Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  • Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín
  • Account Tài khoản.
  • Accrued expenses Chi phí phát sinh (tính trước).
  • Trace (v) : truy tìm
  • Achieving Society the: Xã hội thành đạt.
  • Across-the-board tariff changes: Thay đổi thuế quan đồng loạt.
  • Action lag Độ trễ của hành động.
  • Carry out (v) : tiến hành
  • Active balance Dư nghạch.
  • Reference (n) : sự tham chiếu
  • Activity analysis Phân tích hoạt động.
  • Exceed (v) : vượt trội
  • Activity rate Tỷ lệ lao động.
  • Adaptive expectation Kỳ vọng thích ứng
  • Adding up problem Vấn đề cộng tổng.
  • Additional worker hypothesis Giả thuyết công nhân thêm vào.
  • Addition rule Quy tắc cộng.
  • Additive utility function Hàm thoả dụng phụ trợ.
  • Address principle Nguyên lý địa chỉ.
  • Adjustable peg regime Chế độ điều chỉnh hạn chế.
  • Adjustable peg system Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.
  • Adjustment cost Chi phí điều chỉnh sản xuất.
  • Adjustment lag Độ trễ điều chỉnh.
  • Adjustment process Quá trình điều chỉnh
  • Administered prices Các mức giá bị quản chế.
  • Administrative lag Độ trễ do hành chính
  • Advalorem tax Thuế theo giá trị.
  • Advance Tiền ứng trước.
  • Advance Corporation Tax (ACT) Thuế doanh nghiệp ứng trước.
  • Advance refunding Hoàn trả trước.
  • Advanced countries Các nước phát triển, các nước đi đầu.
  • Adverse balance Cán cân thâm hụt.
  • Adverse selection Lựa chọn trái ý; Lựa chọn theo hướng bất lợi.
  • Advertising Quảng cáo.
  • Advertising – sale ratio Tỷ lệ doanh số-quảng cáo.
  • Managerial skill Kỹ năng quản lý
  • Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  • Agency for International Development Cơ quan Phát triển Quốc tế
  • Agency shop Nghiệp đoàn.
  • Abatement cost: Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
  • Aggregate concentration Sự tập trung gộp.
  • Adverse supply shock Cú sốc cung bất lợi.
  • Aggregate demand Cầu gộp; Tổng cầu
  • Aggregate demand curve Đường cầu gộp
  • Aggregate demand shedule Biểu cầu gộp; Biểu tổng cầu
  • Aggregate expenditure Chi tiêu gộp.
  • Aggregate income Thu nhập gộp; Tổng thu nhập
  • Aggregate output Sản lượng gộp.
  • Aggregate production function Hàm sản xuất gộp.
  • Potential demand Nhu cầu tiềm tàng
  • Aggregation problem Vấn đề về phép gộp.
  • Agrarian revolution Cách mạng nông nghiệp
  • Agricultural earnings Các khoản thu từ nông nghệp.
  • Agricultural exports Nông sản xuất khẩu
  • Agricultural lag Đỗ trễ của nông nghiệp
  • Agricultural livies Thuế nông nghiệp.
  • Agricultural reform Cải cách nông nghiệp.
  • Agricultural sector Khu vực nông nghiệp.
  • Preferential duties Thuế ưu đãi
  • Agricultural subsidies Khoản trợ cấp nông nghiệp.
  • Agricultural Wage Boards Ban tiền lương nông nghiệp
  • Aid Viện trợ
  • Aitken estimator Ước lượng số Aitken.
  • Alienation Sự tha hoá
  • Real national income Thu nhập quốc dân thực tế
  • Allocate Phân bổ, ấn định
  • Allocation funtion Chức năng phân bổ
  • Allocative efficiency Hiệu quả phân bổ.
  • Allowances and expences for corporation tax Các khoản phụ cấp và thời hạn nộp thuế công ty
  • Allowances and expencess for income tax Khấu trừ và chi phí đôí với thuế thu nhập.
  • Almon lag Độ trễ Almon.
  • Alpha coeficient Hệ số Alpha
  • Alternative technology Công nghệ thay thế.
  • Altruism Lòng vị tha.
  • Amalgamation Sự hợp nhất.
  • America Depository Receipt ADR – Phiếu gửi tiền Mỹ.
  • America Federation of Labuor ALF – Liên đoàn lao động Mỹ.
  • America selling price Giá bán kiểu Mỹ.
  • American Stock Exchange Sở giao dịch chứng khoán Mỹ (ASE hay AMEX).
  • Amortization Chi trả từng kỳ.
  • Amplitude Biên độ
  • Amtorg Cơ quan mậu dịch thường trú của Liên Xô.
  • Analysis of variance ANOVA – Phân tích phương sai
  • Anarchy Tình trạng vô chính phủ.
  • Allowance Phần tiền trợ cấp.
  • Inefficient (adj) : không hiệu quả
  • Anchor argument Luận điểm về cái neo.
  • Animal spirits Tinh thần bầy đàn; Tâm lý hùa theo
  • Analysis (stats) Phân tích.
  • Debate (n) : cuộc tranh luận
  • Annecy Round Vòng đàm phán
  • Annual allowances Miễn thuế hàng năm.
  • Annual capital charge Chi phí vốn hàng năm.
  • Annuity Niên kim.
  • Annuity market Thị trường niên kim.
  • Recovery : sự đòi lại được (nợ)
  • Anomaliess pay Tiền trả công bất thường
  • Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn
  • Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa
  • Anticipated inflation Lạm phát được dự tính
  • Anti-trust Chống lũng đoạn.
  • Appreciation Sự tăng giá trị.
  • Apprenticeship Học việc.
  • Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà
  • Anti-export bias Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu.
  • Appropriate products Các sản phẩm thích hợp.
  • Appropriation account Tài khoản phân phối lãi.
  • Approval voting Bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.
  • Apriori Tiên nghiệm.
  • Regulation Sự điều tiết
  • Arbitrage Kinh doanh dựa vào chênh lệch giá; buôn chứng khoán
  • Arbitration Trọng tài
  • Arc elasticity of demand Độ co giãn hình cung của cầu
  • ARCH Kiểm nghiệm ARCH.
  • ARCH effect Hiệu ứng ARCH.
  • Aristotle (384-322 BC)-Aristotle (384-322 trước công nguyên)
  • Arithmetic mean Trung bình số học.
  • Arithmetic progression Cấp số cộng.
  • Retailer: người bán lẻ
  • Remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
  • Asiab Development Bank Ngân hàng phát triển châu Á.
  • Assessable Income or profit Thu nhập hoặc lợi nhuận chịu thuế.
  • Assessable profit Lợi nhuận chịu thuế.
  • Asset Tài sản.
  • Asset stripping Tước đoạt tài sản.
  • Assignment problem Bài toán kết nối.
  • Assisted areas Các vùng được hỗ trợ
  • Association of International Bond Dealers Hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế.
  • Association of South East Asian Nations (ASEAN) Hiệp hội các nước Đông nam Á.
  • Assurance Bảo hiểm xác định
  • Asset stocks and services flows Dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.
  • Asymmetric infornation Thông tin bất đối xứng; Thông tin không tương xứng.
  • Asymptote Đường tiệm cận.
  • Asymptotic distribution Phân phối tiệm cận.
  • Atomistic competition Cạnh tranh độc lập.
  • Attribute Thuộc tính.
  • Auctioneer Người bán đấu giá.
  • Auction markets Các thị trường đấu giá.
  • Auctions Đấu giá.
  • Augmented Dickey Fuller test ADF – Kiểm định Dickey Fuller bổ sung.
  • Augmented Phillips curve Đường Phillips bổ sung.
  • Ability and earnings: Năng lực và thu nhập:
  • Autarky Tự cung tự cấp.
  • Ability to pay: Khả năng chi trả.
  • Autocorrelation Sự tự tương quan.
  • Automatic stabilizers Các biện pháp ổn định tự động.
  • Automation Tự động hoá.
  • Autonomous expenditure Khoản chi tiêu tự
  • Induced expenditure Khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).
  • Security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  • Settle: thanh toán
  • Share: cổ phần
  • Shareholder: cổ đông
  • Sole agent: đại lý độc quyền
  • Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  • Supply and demand: cung và cầu
  • Surplus: thặng dư
  • Ability to pay theory: Lý thuyết về khả năng chi trả
  • National firms: các công ty quốc gia
  • Non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  • Non-profit: phi lợi nhuận
  • The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
  • Transfer: chuyển khoản
  • Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  • Treasurer: thủ quỹ
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Average fixed costs Chi phí cố định bình quân.
  • Local currency (n) : nội tệ
  • Average product Sản phẩm bình quân.
  • Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng
  • Average productivity Năng suất bình quân.
  • Top rate : lãi suất cao nhất
  • Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy
  • Average propensity to consume Khuynh hướng tiêu dùng bình quân.
  • Average propensity to save Khuynh hướng tiết kiệm bình quân.
  • Domestic : trong nước, nội trợ
  • Axiom of continuity Tiên đề về tính liên tục.
  • Current account (n) : tài khoản vãng lai
  • Axiom of convexity Tiên đề về tính lồi.
  • Axiom of dominance Tiên đề về tính thích nhiều hơn thích ít.
  • Backdoor fancing Cấp tiền qua cửa sau.
  • Back-haul rates Cước vận tải ngược.
  • Backstop technology Công nghệ chặng cuối.
  • Backward bending supply curve of labour Đường cung lao động cong về phía sau.
  • Backward intergration Liên hợp thượng nguồn
  • Bad Hàng xấu.
  • Bad money drive out good Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt.
  • Balanced budget Ngân sách cân đối.
  • Abnormal profits: Lợi nhuận dị thường
  • Balanced growth Tăng trưởng cân đối.
  • Balance of payment Cán cân thanh toán.
  • Balance of trade Cán cân thương mại.
  • Balance principle Nguyên lý cân đối.
  • Balance sheet Bảng cân đối tài sản.
  • Bancor Đồng tiền bancor (đồng tiền quốc tế).
  • Balanced GDP GDP được cân đối
  • Bandwagon effect Hiệu ứng đoàn tàu
  • Bank Ngân hàng
  • Bank advance Khoản vay ngân hàng.
  • Bank bill Hối phiếu ngân hàng.
  • Bank Charter Act Đạo luật Ngân hàng.
  • Bank credit Tín dụng ngân hàng.
  • Bank deposite Tiền gửi ngân hàng.
  • Bank for international Settlements Ngân hàng thanh toán quốc tế.
  • Banking panic Cơn hoảng loạn ngân hàng.
  • Banking school Trường phái ngân hàng
  • Bank loan Khoản vay ngân hàng.
  • Bank of England Ngân hàng Anh
  • Bank of United State Ngân hàng Hoa Kỳ.
  • Inward payment (n) : chuyển tiền đến
  • Bank rate Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
  • Bankruptcy Sự phá sản.
  • Bargaining tariff Thuế quan mặc cả; Thuế quan thương lượng.
  • Gateway (n) : cổng máy tính
  • Bargaining unit Đơn vị thương lượng; đơn vị mặc cả.
  • Banks’ cash-deposit ratio Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng
  • Barlow Report Báo cáo Barlow.
  • Barriers to entry Rào cản nhập ngành
  • Barter Hàng đổi hàng.
  • Barter agreements Hiệp định trao đổi hàng
  • Abscissa: Hoành độ
  • Base period Giai đoạn gốc.
  • Base rate Lãi suất gốc.
  • Basic activities Các hoạt động cơ bản.
  • Basic exports Hàng xuất khẩu cơ bản
  • Basic industries Những ngành cơ bản.
  • Basic need philosophy Triết lý nhu cầu cơ bản.
  • Basic wage rates Mức tiền công cơ bản; mức lương cơ bản.
  • Basing-point system Hệ thống điểm định vị cơ sở.
  • Bayesian techniques Kỹ thuật Bayes.
  • Bearer bonds Trái khoán không ghi tên.
  • Beggar-my neighbour policies Chính sách làm nghèo nước láng giềng
  • Behavioural equation Phương trình về hành vi
  • Behavioural theories of the firm Các lý thuyết dựa trên hành vi về hãng; lý thuyết về hãng dựa trên hành vi.
  • Base year Năm gốc, năm cơ sở.
  • Benefit-cost ratio Tỷ số chi phí-lợi ích.
  • Benefit-cost analysis Phân tích lợi ích chi phí.
  • Benefit principle Nguyên tắc đánh thuế theo lợi ích.
  • Bergsonnian Social Walfare Funtion Hàm phúc lợi xã hội Bergson
  • Bernoulli Hypothesis Giả thuyết Bernoulli.
  • Bertrand’s duopoly Model Mô hình lưỡng quyền của Bertrand.
  • Best Linear Unbiased Estimator (BLUE)-Đoán số trùng tuyến tính đẹp nhất; (Ước lượng tuyến tính không chệch tốt
  • nhất)
  • Beta Chỉ số Beta
  • Beveridge Report Báo cáo Beveridge.
  • Bias Độ lệch.
  • Bid Đấu thầu.
  • Bid-rent function Hàm giá thầu thuê đất.
  • Hypothesis Giả thuyết lưỡng cực.
  • Big bang Vụ đảo lộn lớn.
  • Big push Cú đẩy mạnh.
  • Bill Hối phiếu.
  • Bill broker Người môi giới hối phiếu.
  • Interface (n) : giao diện
  • Bill of exchange Hối phiếu đối ngoại.
  • Bills only Chỉ có nghiệp vụ hối phiếu.
  • Binary variable Biến nhị phân.
  • Birth rate Tỷ suất sinh
  • BIS Ngân hàng thanh toán quốc tế
  • Bivariate analysis Phân tích hai biến số
  • Black market Chợ đen
  • Bliss point Điểm cực mãn; Điểm hoàn toàn thoả mãn
  • Block grant Trợ cấp cả gói
  • Blue chip Cổ phần xanh
  • Blue Book Sách xanh
  • Blue-collar workers Công nhân cổ xanh
  • BLUS residuals Số dư BLUS

Trên đây là 329+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vọng sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức bổ ích. Chúc bạn đạt được điểm cao trong các kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 13 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”329+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednh”,”description”:”Bu1ea1n u0111ang tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednh thu00ec bu1ea1n nu00ean tham khu1ea3o bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Cung cu1ea5p cho bu1ea1n thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi hay vu00e0 cu01a1 bu1ea3n phu1ee5c vu1ee5 chuyu00ean ngu00e0nh cu1ee7a mu00ecnh. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednh…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/tieng-anh-chuyen-nganh-kinh-te.jpeg”,”width”:975,”height”:650},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”329+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednh”,”reviewBody”:”Bu1ea1n u0111ang tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednh thu00ec bu1ea1n nu00ean tham khu1ea3o bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Cung cu1ea5p cho bu1ea1n thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi hay vu00e0 cu01a1 bu1ea3n phu1ee5c vu1ee5 chuyu00ean ngu00e0nh cu1ee7a mu00ecnh.nnTu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednhnnAgglomeration economies Nu1ec1n kinh tu1ebf tu00edch tu1ee5nAustrian school Tru01b0u1eddng phu00e1i kinh tu1ebf u00c1o.nAutarky economy Nu1ec1n kinh tu1ebf tu1ef1 cung tu1ef1 cu1ea5pnNational economy: kinh tu1ebf quu1ed1c du00e2nnBalanced economic development Phu00e1t triu1ec3n kinh tu1ebf cu00e2n u0111u1ed1i.nBarter economy Nu1ec1n kinh tu1ebf hu00e0ng u0111u1ed5i hu00e0ngnCashpoint: u0111iu1ec3m ru00fat tiu1ec1n mu1eb7tnAbsenteeism: Tru1ed1n viu1ec7c, su1ef1 nghu1ec9 lu00e0m khu00f4ng cu00f3 lu00fd donPresent (v) : xuu1ea5t tru00ecnh, nu1ed9pnAbsentee landlord: u0110u1ecba chu1ee7 (chu1ee7 bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n) cu00e1ch biu1ec7tnOpen cheque (n) : Su00e9c mu1edfnAbsolute advantage: Lu1ee3i thu1ebf tuyu1ec7t u0111u1ed1i.nAdvantage Lu1ee3i thu1ebf nhu1edd phu00ed tu1ed5n tuyu1ec7t u0111u1ed1i.nExpiry date : ngu00e0y hu1ebft hu1ea1nnCashier (n): nhu00e2n viu00ean thu, chi tiu1ec1n (u1edf Anh)nCharge card: thu1ebb thanh tou00e1nnAbsolute income hypothesis: Giu1ea3 thuyu1ebft thu nhu1eadp tuyu1ec7t u0111u1ed1i.nClear (v): thanh tou00e1n bu00f9 tru1eebnCollect (v): thu hu1ed3i (nu1ee3)nConstantly (adv): khu00f4ng du1ee9t, liu00ean tu1ee5cnBearer cheque (n): Su00e9c vu00f4 danhnCorrespondent (n): ngu00e2n hu00e0ng cu00f3 quan hu1ec7 u0111u1ea1i lu00fdnAbsolute monopoly: u0110u1ed9c quyu1ec1n tuyu1ec7t u0111u1ed1i.nDispenser (n): mu00e1y ru00fat tiu1ec1n tu1ef1 u0111u1ed9ngnAbsolute prices: Giu00e1 tuyu1ec7t u0111u1ed1i.nPlace of cash : nu01a1i du00f9ng tiu1ec1n mu1eb7tnAbsolute scarcity: Khan hiu1ebfm tuyu1ec7t u0111u1ed1i .nDebit balance: su1ed1 du01b0 nu1ee3nDirect debit: ghi nu1ee3 tru1ef1c tiu1ebfpnAbsolute value: Giu00e1 tru1ecb tuyu1ec7t u0111u1ed1i.nDocumentary credit: tu00edn du1ee5ng thu01b0nAbsorption approach: Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ea5p thu.nAbstinence: Nhu1ecbn chi tiu00eau.nCrossed cheque (n): Su00e9c thanh tou00e1n bu1eb1ng chuyu1ec3n khou1ea3ngnDebt (n.): khou1ea3n nu1ee3nAccelerated depreciation: Khu1ea5u hao nhanh, khu1ea5u hao gia tu1ed1c.nDirect debit: ghi nu1ee3 tru1ef1c tiu1ebfpnAccelerating inflation: Lu1ea1m phu00e1t gia tu1ed1c.nDoubt (n): su1ef1 nghi ngu1eddnAccelerator: Gia su1ed1nOrginator (n) : ngu01b0u1eddi khu1edfi u0111u1ea7unAccelerator coefficient: Hu1ec7 su1ed1 gia tu1ed1c.nBilling cost : chi phu00ed hou00e1 u0111u01a1nnMandate (n) : tu1edd uu1ef7 nhiu1ec7mnAccelerator effect: Hiu1ec7u u1ee9ng gia tu1ed1c.nAbolish (v) : bu00e3i bu1ecf, huu1ef7 bu1ecfnAccelerator principle: Nguyu00ean lu00fd gia tu1ed1c.nMake available : chuu1ea9n bu1ecb su1eb5nnAcceptance: chu1ea5p nhu1eadn thanh tou00e1n.nAccepting house: Ngu00e2n hu00e0ng nhu1eadn tru1ea3.nMortgage (n) : nu1ee3 thuu1ebf chu1ea5pnAccesion rate: Tu1ef7 lu1ec7 gia tu0103ng lao u0111u1ed9ng.nInform : bu00e1o tinnCentral switch (n) : mu00e1y tu00ednh trung tu00e2mnAccesions tax: Thuu1ebf quu00e0 tu1eb7ng.nOn behalf : nhu00e2n danhnAccess/space trade – off model: Mu00f4 hu00ecnh u0111u00e1nh u0111u1ed5inAccommodating: u0110u00e1p u1ee9ngnInterest rate (n) : lu00e3i suu1ea5tnSubsidise : phu1ee5 cu1ea5p, phu1ee5 phu00ednAccommodation transactions Cu00e1c giao du1ecbch u0111iu1ec1u tiu1ebft.nOverdraft (n) : su1ef1 ru00fat vu01b0u1ee3t quu00e1 su1ed1 du01b0, du1ef1 thu1ea5u chinTelegraphic transfer : chuyu1ec3n tiu1ec1n bu1eb1ng u0111iu1ec7n tu00ednnAccount Tu00e0i khou1ea3n.nAccrued expenses Chi phu00ed phu00e1t sinh (tu00ednh tru01b0u1edbc).nTrace (v) : truy tu00ecmnAchieving Society the: Xu00e3 hu1ed9i thu00e0nh u0111u1ea1t.nAcross-the-board tariff changes: Thay u0111u1ed5i thuu1ebf quan u0111u1ed3ng lou1ea1t.nAction lag u0110u1ed9 tru1ec5 cu1ee7a hu00e0nh u0111u1ed9ng.nCarry out (v) : tiu1ebfn hu00e0nhnActive balance Du01b0 nghu1ea1ch.nReference (n) : su1ef1 tham chiu1ebfunActivity analysis Phu00e2n tu00edch hou1ea1t u0111u1ed9ng.nExceed (v) : vu01b0u1ee3t tru1ed9inActivity rate Tu1ef7 lu1ec7 lao u0111u1ed9ng.nAdaptive expectation Ku1ef3 vu1ecdng thu00edch u1ee9ngnAdding up problem Vu1ea5n u0111u1ec1 cu1ed9ng tu1ed5ng.nAdditional worker hypothesis Giu1ea3 thuyu1ebft cu00f4ng nhu00e2n thu00eam vu00e0o.nAddition rule Quy tu1eafc cu1ed9ng.nAdditive utility function Hu00e0m thou1ea3 du1ee5ng phu1ee5 tru1ee3.nAddress principle Nguyu00ean lu00fd u0111u1ecba chu1ec9.nAdjustable peg regime Chu1ebf u0111u1ed9 u0111iu1ec1u chu1ec9nh hu1ea1n chu1ebf.nAdjustable peg system Hu1ec7 thu1ed1ng neo tu1ef7 giu00e1 hu1ed1i u0111ou00e1i cu00f3 thu1ec3 u0111iu1ec1u chu1ec9nh.nAdjustment cost Chi phu00ed u0111iu1ec1u chu1ec9nh su1ea3n xuu1ea5t.nAdjustment lag u0110u1ed9 tru1ec5 u0111iu1ec1u chu1ec9nh.nAdjustment process Quu00e1 tru00ecnh u0111iu1ec1u chu1ec9nhnAdministered prices Cu00e1c mu1ee9c giu00e1 bu1ecb quu1ea3n chu1ebf.nAdministrative lag u0110u1ed9 tru1ec5 do hu00e0nh chu00ednhnAdvalorem tax Thuu1ebf theo giu00e1 tru1ecb.nAdvance Tiu1ec1n u1ee9ng tru01b0u1edbc.nAdvance Corporation Tax (ACT) Thuu1ebf doanh nghiu1ec7p u1ee9ng tru01b0u1edbc.nAdvance refunding Hou00e0n tru1ea3 tru01b0u1edbc.nAdvanced countries Cu00e1c nu01b0u1edbc phu00e1t triu1ec3n, cu00e1c nu01b0u1edbc u0111i u0111u1ea7u.nAdverse balance Cu00e1n cu00e2n thu00e2m hu1ee5t.nAdverse selection Lu1ef1a chu1ecdn tru00e1i u00fd; Lu1ef1a chu1ecdn theo hu01b0u1edbng bu1ea5t lu1ee3i.nAdvertising Quu1ea3ng cu00e1o.nAdvertising – sale ratio Tu1ef7 lu1ec7 doanh su1ed1-quu1ea3ng cu00e1o.nManagerial skill Ku1ef9 nu0103ng quu1ea3n lu00fdnMonetary activities: hou1ea1t u0111u1ed9ng tiu1ec1n tu1ec7nAgency for International Development Cu01a1 quan Phu00e1t triu1ec3n Quu1ed1c tu1ebfnAgency shop Nghiu1ec7p u0111ou00e0n.nAbatement cost: Chi phu00ed kiu1ec3m sou00e1t; chi phu00ed chu1ed1ng (u00f4 nhiu1ec5m)nAggregate concentration Su1ef1 tu1eadp trung gu1ed9p.nAdverse supply shock Cu00fa su1ed1c cung bu1ea5t lu1ee3i.nAggregate demand Cu1ea7u gu1ed9p; Tu1ed5ng cu1ea7unAggregate demand curve u0110u01b0u1eddng cu1ea7u gu1ed9pnAggregate demand shedule Biu1ec3u cu1ea7u gu1ed9p; Biu1ec3u tu1ed5ng cu1ea7unAggregate expenditure Chi tiu00eau gu1ed9p.nAggregate income Thu nhu1eadp gu1ed9p; Tu1ed5ng thu nhu1eadpnAggregate output Su1ea3n lu01b0u1ee3ng gu1ed9p.nAggregate production function Hu00e0m su1ea3n xuu1ea5t gu1ed9p.nPotential demand Nhu cu1ea7u tiu1ec1m tu00e0ngnAggregation problem Vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 phu00e9p gu1ed9p.nAgrarian revolution Cu00e1ch mu1ea1ng nu00f4ng nghiu1ec7pnAgricultural earnings Cu00e1c khou1ea3n thu tu1eeb nu00f4ng nghu1ec7p.nAgricultural exports Nu00f4ng su1ea3n xuu1ea5t khu1ea9unAgricultural lag u0110u1ed7 tru1ec5 cu1ee7a nu00f4ng nghiu1ec7pnAgricultural livies Thuu1ebf nu00f4ng nghiu1ec7p.nAgricultural reform Cu1ea3i cu00e1ch nu00f4ng nghiu1ec7p.nAgricultural sector Khu vu1ef1c nu00f4ng nghiu1ec7p.nPreferential duties Thuu1ebf u01b0u u0111u00e3inAgricultural subsidies Khou1ea3n tru1ee3 cu1ea5p nu00f4ng nghiu1ec7p.nAgricultural Wage Boards Ban tiu1ec1n lu01b0u01a1ng nu00f4ng nghiu1ec7pnAid Viu1ec7n tru1ee3nAitken estimator u01afu1edbc lu01b0u1ee3ng su1ed1 Aitken.nAlienation Su1ef1 tha hou00e1nReal national income Thu nhu1eadp quu1ed1c du00e2n thu1ef1c tu1ebfnAllocate Phu00e2n bu1ed5, u1ea5n u0111u1ecbnhnAllocation funtion Chu1ee9c nu0103ng phu00e2n bu1ed5nAllocative efficiency Hiu1ec7u quu1ea3 phu00e2n bu1ed5.nAllowances and expences for corporation tax Cu00e1c khou1ea3n phu1ee5 cu1ea5p vu00e0 thu1eddi hu1ea1n nu1ed9p thuu1ebf cu00f4ng tynAllowances and expencess for income tax Khu1ea5u tru1eeb vu00e0 chi phu00ed u0111u00f4u00ed vu1edbi thuu1ebf thu nhu1eadp.nAlmon lag u0110u1ed9 tru1ec5 Almon.nAlpha coeficient Hu1ec7 su1ed1 AlphanAlternative technology Cu00f4ng nghu1ec7 thay thu1ebf.nAltruism Lu00f2ng vu1ecb tha.nAmalgamation Su1ef1 hu1ee3p nhu1ea5t.nAmerica Depository Receipt ADR – Phiu1ebfu gu1eedi tiu1ec1n Mu1ef9.nAmerica Federation of Labuor ALF – Liu00ean u0111ou00e0n lao u0111u1ed9ng Mu1ef9.nAmerica selling price Giu00e1 bu00e1n kiu1ec3u Mu1ef9.nAmerican Stock Exchange Su1edf giao du1ecbch chu1ee9ng khou00e1n Mu1ef9 (ASE hay AMEX).nAmortization Chi tru1ea3 tu1eebng ku1ef3.nAmplitude Biu00ean u0111u1ed9nAmtorg Cu01a1 quan mu1eadu du1ecbch thu01b0u1eddng tru00fa cu1ee7a Liu00ean Xu00f4.nAnalysis of variance ANOVA – Phu00e2n tu00edch phu01b0u01a1ng sainAnarchy Tu00ecnh tru1ea1ng vu00f4 chu00ednh phu1ee7.nAllowance Phu1ea7n tiu1ec1n tru1ee3 cu1ea5p.nInefficient (adj) : khu00f4ng hiu1ec7u quu1ea3nAnchor argument Luu1eadn u0111iu1ec3m vu1ec1 cu00e1i neo.nAnimal spirits Tinh thu1ea7n bu1ea7y u0111u00e0n; Tu00e2m lu00fd hu00f9a theonAnalysis (stats) Phu00e2n tu00edch.nDebate (n) : cuu1ed9c tranh luu1eadnnAnnecy Round Vu00f2ng u0111u00e0m phu00e1nnAnnual allowances Miu1ec5n thuu1ebf hu00e0ng nu0103m.nAnnual capital charge Chi phu00ed vu1ed1n hu00e0ng nu0103m.nAnnuity Niu00ean kim.nAnnuity market Thu1ecb tru01b0u1eddng niu00ean kim.nRecovery : su1ef1 u0111u00f2i lu1ea1i u0111u01b0u1ee3c (nu1ee3)nAnomaliess pay Tiu1ec1n tru1ea3 cu00f4ng bu1ea5t thu01b0u1eddngnCapital expenditure : cu00e1c khou1ea3n chi tiu00eau lu1edbnnRemote banking : du1ecbch vu1ee5 ngu00e2n hu00e0ng tu1eeb xanAnticipated inflation Lu1ea1m phu00e1t u0111u01b0u1ee3c du1ef1 tu00ednhnAnti-trust Chu1ed1ng lu0169ng u0111ou1ea1n.nAppreciation Su1ef1 tu0103ng giu00e1 tru1ecb.nApprenticeship Hu1ecdc viu1ec7c.nHome banking : du1ecbch vu1ee5 ngu00e2n hu00e0ng tu1ea1i nhu00e0nAnti-export bias Thiu00ean lu1ec7ch / u0110u1ecbnh kiu1ebfn chu1ed1ng xuu1ea5t khu1ea9u.nAppropriate products Cu00e1c su1ea3n phu1ea9m thu00edch hu1ee3p.nAppropriation account Tu00e0i khou1ea3n phu00e2n phu1ed1i lu00e3i.nApproval voting Bu1ecf phiu1ebfu tu00e1n thu00e0nh; bu1ecf phiu1ebfu phu00ea chuu1ea9n.nApriori Tiu00ean nghiu1ec7m.nRegulation Su1ef1 u0111iu1ec1u tiu1ebftnArbitrage Kinh doanh du1ef1a vu00e0o chu00eanh lu1ec7ch giu00e1; buu00f4n chu1ee9ng khou00e1nnArbitration Tru1ecdng tu00e0inArc elasticity of demand u0110u1ed9 co giu00e3n hu00ecnh cung cu1ee7a cu1ea7unARCH Kiu1ec3m nghiu1ec7m ARCH.nARCH effect Hiu1ec7u u1ee9ng ARCH.nAristotle (384-322 BC)-Aristotle (384-322 tru01b0u1edbc cu00f4ng nguyu00ean)nArithmetic mean Trung bu00ecnh su1ed1 hu1ecdc.nArithmetic progression Cu1ea5p su1ed1 cu1ed9ng.nRetailer: ngu01b0u1eddi bu00e1n lu1ebbnRemote banking: du1ecbch vu1ee5 ngu00e2n hu00e0ng tu1eeb xanAsiab Development Bank Ngu00e2n hu00e0ng phu00e1t triu1ec3n chu00e2u u00c1.nAssessable Income or profit Thu nhu1eadp hou1eb7c lu1ee3i nhuu1eadn chu1ecbu thuu1ebf.nAssessable profit Lu1ee3i nhuu1eadn chu1ecbu thuu1ebf.nAsset Tu00e0i su1ea3n.nAsset stripping Tu01b0u1edbc u0111ou1ea1t tu00e0i su1ea3n.nAssignment problem Bu00e0i tou00e1n ku1ebft nu1ed1i.nAssisted areas Cu00e1c vu00f9ng u0111u01b0u1ee3c hu1ed7 tru1ee3nAssociation of International Bond Dealers Hiu1ec7p hu1ed9i nhu1eefng ngu01b0u1eddi buu00f4n bu00e1n tru00e1i khou00e1n quu1ed1c tu1ebf.nAssociation of South East Asian Nations (ASEAN) Hiu1ec7p hu1ed9i cu00e1c nu01b0u1edbc u0110u00f4ng nam u00c1.nAssurance Bu1ea3o hiu1ec3m xu00e1c u0111u1ecbnhnAsset stocks and services flows Du1eef tru1eef tu00e0i su1ea3n vu00e0 luu1ed3ng du1ecbch vu1ee5.nAsymmetric infornation Thu00f4ng tin bu1ea5t u0111u1ed1i xu1ee9ng; Thu00f4ng tin khu00f4ng tu01b0u01a1ng xu1ee9ng.nAsymptote u0110u01b0u1eddng tiu1ec7m cu1eadn.nAsymptotic distribution Phu00e2n phu1ed1i tiu1ec7m cu1eadn.nAtomistic competition Cu1ea1nh tranh u0111u1ed9c lu1eadp.nAttribute Thuu1ed9c tu00ednh.nAuctioneer Ngu01b0u1eddi bu00e1n u0111u1ea5u giu00e1.nAuction markets Cu00e1c thu1ecb tru01b0u1eddng u0111u1ea5u giu00e1.nAuctions u0110u1ea5u giu00e1.nAugmented Dickey Fuller test ADF – Kiu1ec3m u0111u1ecbnh Dickey Fuller bu1ed5 sung.nAugmented Phillips curve u0110u01b0u1eddng Phillips bu1ed5 sung.nAbility and earnings: Nu0103ng lu1ef1c vu00e0 thu nhu1eadp:nAutarky Tu1ef1 cung tu1ef1 cu1ea5p.nAbility to pay: Khu1ea3 nu0103ng chi tru1ea3.nAutocorrelation Su1ef1 tu1ef1 tu01b0u01a1ng quan.nAutomatic stabilizers Cu00e1c biu1ec7n phu00e1p u1ed5n u0111u1ecbnh tu1ef1 u0111u1ed9ng.nAutomation Tu1ef1 u0111u1ed9ng hou00e1.nAutonomous expenditure Khou1ea3n chi tiu00eau tu1ef1nInduced expenditure Khou1ea3n chi tiu00eau phu1ee5 thuu1ed9c (vu00e0o mu1ee9c thu nhu1eadp).nSecurity courier services: du1ecbch vu1ee5 vu1eadn chuyu1ec3n bu1ea3o u0111u1ea3mnSettle: thanh tou00e1nnShare: cu1ed5 phu1ea7nnShareholder: cu1ed5 u0111u00f4ngnSole agent: u0111u1ea1i lu00fd u0111u1ed9c quyu1ec1nnSpeculation/ speculator: u0111u1ea7u cu01a1/ ngu01b0u1eddi u0111u1ea7u cu01a1nSupply and demand: cung vu00e0 cu1ea7unSurplus: thu1eb7ng du01b0nAbility to pay theory: Lu00fd thuyu1ebft vu1ec1 khu1ea3 nu0103ng chi tru1ea3nNational firms: cu00e1c cu00f4ng ty quu1ed1c gianNon-card instrument: phu01b0u01a1ng tiu1ec7n thanh tou00e1n khu00f4ng du00f9ng tiu1ec1n mu1eb7tnNon-profit: phi lu1ee3i nhuu1eadnnThe openness of the economy: su1ef1 mu1edf cu1eeda cu1ee7a nu1ec1n ktu1ebfnTransfer: chuyu1ec3n khou1ea3nnTransnational corporations: Cu00e1c cu00f4ng ty siu00eau quu1ed1c gianTreasurer: thu1ee7 quu1ef9nTurnover: doanh su1ed1, doanh thunAverage fixed costs Chi phu00ed cu1ed1 u0111u1ecbnh bu00ecnh quu00e2n.nLocal currency (n) : nu1ed9i tu1ec7nAverage product Su1ea3n phu1ea9m bu00ecnh quu00e2n.nFree banking : khu00f4ng tu00ednh phu00ed du1ecbch vu1ee5 ngu00e2n hu00e0ngnAverage productivity Nu0103ng suu1ea5t bu00ecnh quu00e2n.nTop rate : lu00e3i suu1ea5t cao nhu1ea5tnReliably (a) : chu1eafc chu1eafn, u0111u00e1ng tin cu1eadynAverage propensity to consume Khuynh hu01b0u1edbng tiu00eau du00f9ng bu00ecnh quu00e2n.nAverage propensity to save Khuynh hu01b0u1edbng tiu1ebft kiu1ec7m bu00ecnh quu00e2n.nDomestic : trong nu01b0u1edbc, nu1ed9i tru1ee3nAxiom of continuity Tiu00ean u0111u1ec1 vu1ec1 tu00ednh liu00ean tu1ee5c.nCurrent account (n) : tu00e0i khou1ea3n vu00e3ng lainAxiom of convexity Tiu00ean u0111u1ec1 vu1ec1 tu00ednh lu1ed3i.nAxiom of dominance Tiu00ean u0111u1ec1 vu1ec1 tu00ednh thu00edch nhiu1ec1u hu01a1n thu00edch u00edt.nBackdoor fancing Cu1ea5p tiu1ec1n qua cu1eeda sau.nBack-haul rates Cu01b0u1edbc vu1eadn tu1ea3i ngu01b0u1ee3c.nBackstop technology Cu00f4ng nghu1ec7 chu1eb7ng cuu1ed1i.nBackward bending supply curve of labour u0110u01b0u1eddng cung lao u0111u1ed9ng cong vu1ec1 phu00eda sau.nBackward intergration Liu00ean hu1ee3p thu01b0u1ee3ng nguu1ed3nnBad Hu00e0ng xu1ea5u.nBad money drive out good u0110u1ed3ng tiu1ec1n xu1ea5u u0111uu1ed5i u0111u1ed3ng tiu1ec1n tu1ed1t.nBalanced budget Ngu00e2n su00e1ch cu00e2n u0111u1ed1i.nAbnormal profits: Lu1ee3i nhuu1eadn du1ecb thu01b0u1eddngnBalanced growth Tu0103ng tru01b0u1edfng cu00e2n u0111u1ed1i.nBalance of payment Cu00e1n cu00e2n thanh tou00e1n.nBalance of trade Cu00e1n cu00e2n thu01b0u01a1ng mu1ea1i.nBalance principle Nguyu00ean lu00fd cu00e2n u0111u1ed1i.nBalance sheet Bu1ea3ng cu00e2n u0111u1ed1i tu00e0i su1ea3n.nBancor u0110u1ed3ng tiu1ec1n bancor (u0111u1ed3ng tiu1ec1n quu1ed1c tu1ebf).nBalanced GDP GDP u0111u01b0u1ee3c cu00e2n u0111u1ed1inBandwagon effect Hiu1ec7u u1ee9ng u0111ou00e0n tu00e0unBank Ngu00e2n hu00e0ngnBank advance Khou1ea3n vay ngu00e2n hu00e0ng.nBank bill Hu1ed1i phiu1ebfu ngu00e2n hu00e0ng.nBank Charter Act u0110u1ea1o luu1eadt Ngu00e2n hu00e0ng.nBank credit Tu00edn du1ee5ng ngu00e2n hu00e0ng.nBank deposite Tiu1ec1n gu1eedi ngu00e2n hu00e0ng.nBank for international Settlements Ngu00e2n hu00e0ng thanh tou00e1n quu1ed1c tu1ebf.nBanking panic Cu01a1n hou1ea3ng lou1ea1n ngu00e2n hu00e0ng.nBanking school Tru01b0u1eddng phu00e1i ngu00e2n hu00e0ngnBank loan Khou1ea3n vay ngu00e2n hu00e0ng.nBank of England Ngu00e2n hu00e0ng AnhnBank of United State Ngu00e2n hu00e0ng Hoa Ku1ef3.nInward payment (n) : chuyu1ec3n tiu1ec1n u0111u1ebfnnBank rate Tu1ef7 lu1ec7 chiu1ebft khu1ea5u chu00ednh thu1ee9c cu1ee7a ngu00e2n hu00e0ng ANH.nBankruptcy Su1ef1 phu00e1 su1ea3n.nBargaining tariff Thuu1ebf quan mu1eb7c cu1ea3; Thuu1ebf quan thu01b0u01a1ng lu01b0u1ee3ng.nGateway (n) : cu1ed5ng mu00e1y tu00ednhnBargaining unit u0110u01a1n vu1ecb thu01b0u01a1ng lu01b0u1ee3ng; u0111u01a1n vu1ecb mu1eb7c cu1ea3.nBanks’ cash-deposit ratio Tu1ef7 su1ed1 giu1eefa tiu1ec1n mu1eb7t vu00e0 tiu1ec1n gu1eedi cu1ee7a ngu00e2n hu00e0ngnBarlow Report Bu00e1o cu00e1o Barlow.nBarriers to entry Ru00e0o cu1ea3n nhu1eadp ngu00e0nhnBarter Hu00e0ng u0111u1ed5i hu00e0ng.nBarter agreements Hiu1ec7p u0111u1ecbnh trao u0111u1ed5i hu00e0ngnAbscissa: Hou00e0nh u0111u1ed9nBase period Giai u0111ou1ea1n gu1ed1c.nBase rate Lu00e3i suu1ea5t gu1ed1c.nBasic activities Cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng cu01a1 bu1ea3n.nBasic exports Hu00e0ng xuu1ea5t khu1ea9u cu01a1 bu1ea3nnBasic industries Nhu1eefng ngu00e0nh cu01a1 bu1ea3n.nBasic need philosophy Triu1ebft lu00fd nhu cu1ea7u cu01a1 bu1ea3n.nBasic wage rates Mu1ee9c tiu1ec1n cu00f4ng cu01a1 bu1ea3n; mu1ee9c lu01b0u01a1ng cu01a1 bu1ea3n.nBasing-point system Hu1ec7 thu1ed1ng u0111iu1ec3m u0111u1ecbnh vu1ecb cu01a1 su1edf.nBayesian techniques Ku1ef9 thuu1eadt Bayes.nBearer bonds Tru00e1i khou00e1n khu00f4ng ghi tu00ean.nBeggar-my neighbour policies Chu00ednh su00e1ch lu00e0m nghu00e8o nu01b0u1edbc lu00e1ng giu1ec1ngnBehavioural equation Phu01b0u01a1ng tru00ecnh vu1ec1 hu00e0nh vinBehavioural theories of the firm Cu00e1c lu00fd thuyu1ebft du1ef1a tru00ean hu00e0nh vi vu1ec1 hu00e3ng; lu00fd thuyu1ebft vu1ec1 hu00e3ng du1ef1a tru00ean hu00e0nh vi.nBase year Nu0103m gu1ed1c, nu0103m cu01a1 su1edf.nBenefit-cost ratio Tu1ef7 su1ed1 chi phu00ed-lu1ee3i u00edch.nBenefit-cost analysis Phu00e2n tu00edch lu1ee3i u00edch chi phu00ed.nBenefit principle Nguyu00ean tu1eafc u0111u00e1nh thuu1ebf theo lu1ee3i u00edch.nBergsonnian Social Walfare Funtion Hu00e0m phu00fac lu1ee3i xu00e3 hu1ed9i BergsonnBernoulli Hypothesis Giu1ea3 thuyu1ebft Bernoulli.nBertrand’s duopoly Model Mu00f4 hu00ecnh lu01b0u1ee1ng quyu1ec1n cu1ee7a Bertrand.nBest Linear Unbiased Estimator (BLUE)-u0110ou00e1n su1ed1 tru00f9ng tuyu1ebfn tu00ednh u0111u1eb9p nhu1ea5t; (u01afu1edbc lu01b0u1ee3ng tuyu1ebfn tu00ednh khu00f4ng chu1ec7ch tu1ed1tnnhu1ea5t)nBeta Chu1ec9 su1ed1 BetanBeveridge Report Bu00e1o cu00e1o Beveridge.nBias u0110u1ed9 lu1ec7ch.nBid u0110u1ea5u thu1ea7u.nBid-rent function Hu00e0m giu00e1 thu1ea7u thuu00ea u0111u1ea5t.nHypothesis Giu1ea3 thuyu1ebft lu01b0u1ee1ng cu1ef1c.nBig bang Vu1ee5 u0111u1ea3o lu1ed9n lu1edbn.nBig push Cu00fa u0111u1ea9y mu1ea1nh.nBill Hu1ed1i phiu1ebfu.nBill broker Ngu01b0u1eddi mu00f4i giu1edbi hu1ed1i phiu1ebfu.nInterface (n) : giao diu1ec7nnBill of exchange Hu1ed1i phiu1ebfu u0111u1ed1i ngou1ea1i.nBills only Chu1ec9 cu00f3 nghiu1ec7p vu1ee5 hu1ed1i phiu1ebfu.nBinary variable Biu1ebfn nhu1ecb phu00e2n.nBirth rate Tu1ef7 suu1ea5t sinhnBIS Ngu00e2n hu00e0ng thanh tou00e1n quu1ed1c tu1ebfnBivariate analysis Phu00e2n tu00edch hai biu1ebfn su1ed1nBlack market Chu1ee3 u0111ennBliss point u0110iu1ec3m cu1ef1c mu00e3n; u0110iu1ec3m hou00e0n tou00e0n thou1ea3 mu00e3nnBlock grant Tru1ee3 cu1ea5p cu1ea3 gu00f3inBlue chip Cu1ed5 phu1ea7n xanhnBlue Book Su00e1ch xanhnBlue-collar workers Cu00f4ng nhu00e2n cu1ed5 xanhnBLUS residuals Su1ed1 du01b0 BLUSnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 329+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednh u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vu1ecdng su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c bu1ed5 u00edch. Chu00fac bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m cao trong cu00e1c ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nn384+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebfn134+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1nn254+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh tu00e0i chu00ednh doanh nghiu1ec7pn285+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kiu1ec3m tou00e1nnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-06-10T20:20:57+07:00″,”dateModified”:”2021-07-18T00:13:37+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:13,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment