Chắc hẳn khi học tiếng Anh các bạn cũng sẽ bắt gặp rất nhiều những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C. Trong bài viết sau đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ đi tìm hiểu về những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C thông dụng nhất. Với lượng từ vựng mới mẻ này sẽ giúp các bạn ứng dụng thành thạo vào thực tế đồng thời giúp cho việc học trở nên dễ dàng và tối ưu thời gian hơn.

tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C có 3 chữ cái

  • Cry: khóc
  • Can: có thể
  • Cap: mũ lưỡi trai
  • Cup: tách, chén
  • Cat: con mèo
  • Car: xe ô tô
  • Cut: cắt
  • Cow: con bò cái

2. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 4 chữ cái

  • Care: quan tâm
  • Cake: bánh ngọt
  • Copy: sao chép
  • Cook: nấu
  • Coin: đồng tiền
  • Cool: mát mẻ
  • Cost: phí
  • Clap: vỗ tay
  • Cent: đồng xu
  • Chat: nói chuyện
  • Call: gọi
  • Camp: trại, cắm trại
  • Cold: lạnh
  • Cell: ô, ngăn
  • Card: thẻ
  • Cope: đương đầu
  • Come: đến
  • City: thành phố
  • Chew: nhai, ngẫm nghĩ
  • Club: câu lạc bộ
  • Chin: cằm
  • Cure: chữa trị
  • Code: mật mã, điều lệ
  • Core: cốt lõi
  • Case: trường hợp, tình huống, thực tế
  • Curb: kiềm chế
  • Crop: vụ mùa
  • Cast: quăng, ném
  • Curl: xoăn
  • Cash: tiền mặt
  • Calm: điềm tĩnh
  • Chip: vỏ bào, mảnh vỡ
  • Coal: than đá
  • Chop: chặt
  • Coat: áo choàng

3. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 5 chữ cái

  • Class: lớp học
  • Child: đứa trẻ
  • Close: đóng
  • Could: có thể
  • Clock: đồng hồ
  • Cause: nguyên nhân, nguyên do
  • Candy: kẹo
  • Clean: sạch sẽ, rõ ràng
  • Count: đếm, tính
  • Cable: dây cáp
  • Catch: nắm lấy, bắt lấy
  • Cheap: rẻ
  • Clear: trong sáng, khoảng trống
  • Crown: vương miện
  • Crowd: bầy đàn
  • Cream: kem
  • Crash: vụ tai nạn
  • Court: tòa án
  • Coach: huấn luyện viên
  • Crazy: điên, mất trí
  • Cloud: mây, đám mây
  • Civil: dân sự
  • Cruel: hung ác
  • Chest: tủ, rương
  • Cheat: lừa đảo
  • Chart: đồ thị, biểu đồ
  • Chair: ghế
  • Crush: người mình thích
  • Cease: ngưng, thôi
  • Crack: nút
  • Check: kiểm tra
  • Carry: mang
  • Chief: lãnh tụ, trưởng
  • Craft: thủ công
  • Crime: tội ác
  • Climb: leo, trèo
  • Cross: vượt qua
  • Claim: yêu cầu
  • Curve: đường cong
  • Chain: chuỗi
  • Court: sân nhà, chỗ ở
  • Cloth: vải
  • Cycle: xe đạp
  • Click: nhấp chuột
  • Cheek: má
  • Crisp: giòn
  • Chase: đuổi, săn bắt
  • Cough: ho
  • Clerk: thư kí
  • Cover: che đậy, bao phủ
  • Coast: bờ biển

4. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 6 chữ cái

  • Chance: cơ hội
  • Create: tạo nên
  • Camera: máy ảnh
  • Charge: sạc điện, phí
  • Course: khóa học
  • Carrot: củ cà rốt
  • Cancel: hủy bỏ
  • Cookie: bánh quy
  • Credit: tín dụng
  • Coming: đang đến
  • Cancer: bệnh ung thư
  • Capable: có năng lực, có tài
  • Crisis: cuộc khủng hoảng
  • Couple: cặp đôi
  • Coffee: cà phê
  • Cinema: rạp chiếu phim
  • Cousin: anh em họ
  • Custom: tập quán
  • Circle: khoanh tròn
  • Choose: lựa chọn
  • Cheese: pho mát
  • Castle: thành trì
  • Choice: lựa chọn
  • Career: nghề nghiệp
  • Colour: màu sắc
  • Carpet: tấm thảm, thảm cỏ
  • Column: cột
  • Church: nhà thờ
  • Cheque: đánh dấu
  • Centre: trung tâm
  • Cannot: không thể
  • Change: thay đổi
  • Capital: thủ đô, tư bản
  • Comedy: hài kịch
  • Cooker: lò, bếp nấu
  • Corner: góc
  • Clever: thông minh
  • Common: chung
  • Client: khách hàng
  • Cotton: bông
  • Commit: giao thác
  • Closet: buồng nhỏ
  • County: quận hạt
  • Course: món ăn, dĩ nhiên

5. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 7 chữ cái

  • Company: công ty
  • Central: trung tâm
  • Content: nội dung
  • Comment: bình luận
  • Contact: liên lạc, liên hệ
  • Correct: chính xác
  • Control: kiểm soát
  • Captain: người chỉ huy
  • Ceiling: trần nhà
  • College: trường đại học
  • Connect: kết nối
  • Compare: so sánh
  • Classic: cổ điển
  • Certain: chắc chắn
  • Concept: khái niệm
  • Concert: buổi hòa nhạc
  • Courage: lòng can đảm
  • Counter: quầy tính tiền
  • Curtain: bức màn
  • Comfort: an ủi
  • Century: thế kỷ
  • Curious: tò mò
  • Capture: bắt giữ
  • Current: hiện hành
  • Cottage: nhà tranh
  • Crucial: cốt yếu
  • Careful: cẩn thận, cẩn trọng
  • Conduct: chỉ đạo
  • Combine: kết hợp
  • Customs: phong tục
  • Collect: sưu tập
  • Clothes: áo quần
  • Contest: cuộc thi
  • Climate: khí hậu
  • Citizen: người thành thị
  • Chicken: gà, thịt gà
  • Chemist: nhà hóa học
  • Complex: phức tạp
  • Country: thành phố, quốc gia
  • Confine: giam giữ
  • Council: hội đồng
  • Confirm: xác nhận
  • Concern: liên quan
  • Compete: cạnh tranh
  • Consult: tham khảo
  • Confuse: lộn xộn
  • Culture: văn hóa
  • Command: chỉ huy
  • Cabinet: tủ có nhiều ngăn đựng đồ
  • Consist: bao gồm
  • Charity: từ thiện
  • Convert: biến đổi
  • Context: văn cảnh
  • Contain: lưu trữ

6. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 8 chữ cái

  • Customer: khách hàng
  • Continue: tiếp tục
  • Computer: máy tính
  • Children: trẻ em
  • Campaign: chiến dịch
  • Complain: phàn nàn
  • Chapter: chương sách
  • Concrete: bê tông
  • Consumer: người tiêu dùng
  • Criminal: tội phạm
  • Chemical: hóa chất
  • Complete: hoàn thành
  • Conclude: kết luận
  • Careless: sơ xuất, cẩu thả
  • Cheerful: vui lòng
  • Conflict: cuộc xung đột
  • Chamber: buồng phòng
  • Collapse: sụp đổ
  • Clothing: quần áo
  • Convince: thuyết phục
  • Cupboard: tủ đựng chén
  • Creature: sinh vật
  • Cultural: thuộc văn hóa
  • Ceremony: nghi lễ
  • Category: hàng, loại
  • Contrast: sự tương phản
  • Contract: hợp đồng
  • Chairman: chủ tịch
  • Critical: sự phê bình
  • Confront: đối mặt
  • Constant: kiên trì, bền lòng
  • Congress: hội nghĩ
  • Channel: kênh, eo biển
  • Capacity: sức chứa
  • Consider: xem xét

7. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 9 chữ cái

  • Confident: tự tin
  • Character: tính cách
  • Challenge: thử thách
  • Community: cộng đồng
  • Corporate: đoàn thể
  • Certainly: chắc chắn
  • Chocolate: sô cô la
  • Committee: ủy ban
  • Candidate: ứng cử viên
  • Celebrate: kỷ niệm
  • Cardboard: bìa cứng, các tông
  • Container: thùng đựng hàng
  • Complaint: lời than phiền
  • Colleague: bạn đồng nghiệp
  • Criterion: tiêu chuẩn
  • Cigarette: điếu thuốc lá
  • Conscious: biết rõ
  • Criticize: chỉ trích
  • Chemistry: môn hóa hoc
  • Calculate: tính toán
  • Condition: tình trạng
  • Classroom: phòng học
  • Criticism: sư phê bình
  • Continent: lục địa
  • Confusion: sự hoang mang
  • Construct: xây dựng
  • Cellphone: điện thoại di động
  • Concerned: lo âu
  • Component: thành phần
  • Connected: đã kết nối

8. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 10 chữ cái

  • Completion: hoàn thành
  • Considered: xem xét
  • Convenient: thuận tiện
  • Collection: bộ sưu tập
  • Commission: ủy ban
  • Continuous: tiếp diễn
  • Contribute: đóng góp
  • Confidence: tự tin
  • Conference: hội nghị
  • Connection: sự kết nối
  • Conclusion: phần kết luận
  • Commercial: thương mại
  • Centimetre: đơn vị xen ti mét
  • Complicate: phức tạp
  • Cheerfully: vui vẻ
  • Concerning: liên quan
  • Commitment: lời cam kết
  • Convention: quy ước
  • Consistent: thích hợp
  • Controlled: được điều khiển

9. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 11 chữ cái

  • Communicate: giao tiếp
  • Comfortable: sự thoải mái
  • Competition: sự cạnh tranh
  • Countryside: miền quê
  • Certificate: chứng chỉ
  • Corporation: sự hợp tác
  • Combination: sự kết hợp
  • Celebration: lễ kỷ niệm, sự nổi tiếng
  • Consequence: hậu quả
  • Contrasting: tương phản
  • Consumption: tiêu dùng
  • Considering: đang cân nhắc, xem xét
  • Countrywide: ngoại ô
  • Concentrate: tập trung
  • Challenging: thử thách

10. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 12 chữ cái

  • Constitution: tổ chức
  • Considerable: đáng kể
  • Construction: xây dựng
  • Conversation: cuộc hội thoại
  • Contemporary: đồng thời
  • Circumstance: hoàn cảnh
  • Continuation: tiếp tục
  • Contribution: sự đóng góp
  • Conventional: thông thường
  • Compensation: đền bù
  • Conservative: thận trọng

11. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 13 chữ cái

  • Certification: chứng nhận
  • Communication: giao tiếp
  • Contamination: ô nhiễm
  • Comprehensive: sự nhận thức
  • Concentration: nồng độ
  • Confrontation: đối đầu
  • Complementary: bổ túc
  • Consideration: sự xem xét
  • Consolidation: sự bền vững, sự kiên cố

12. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 14 chữ cái

  • Classification: phân loại
  • Characteristic: đặc tính
  • Countermeasure: biện pháp đối phó
  • Containerboard: thùng chứa
  • Congregational: hội đoàn
  • Constitutional: theo hiến pháp
  • Counterbalance: đối trọng
  • Comprehensible: có thể hiểu được

13. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ C gồm 15 chữ cái

  • Conservationist: nhà bảo tồn
  • Contemporaneous: cùng thời
  • Constructionist: nhà xây dựng
  • Capitalizations: viết hoa
  • Congratulations: chúc mừng
  • Complementarity: sự bổ sung

Ôn từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C

Trên đây là toàn bộ những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C đầy đủ chi tiết mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã chia sẻ cho các bạn. Hãy tạo cho mình một phương pháp học hiệu quả nhất để nắm vững những từ vựng nêu trên nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 2 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”333+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C”,”description”:”Chu1eafc hu1eb3n khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh cu00e1c bu1ea1n cu0169ng su1ebd bu1eaft gu1eb7p ru1ea5t nhiu1ec1u nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C. Trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd u0111i tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 nhu1eefng tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t. Vu1edbi lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/tieng-anh-bat-dau-bang-chu-c.jpg”,”width”:1280,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”333+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C”,”reviewBody”:”Chu1eafc hu1eb3n khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh cu00e1c bu1ea1n cu0169ng su1ebd bu1eaft gu1eb7p ru1ea5t nhiu1ec1u nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C. Trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd u0111i tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 nhu1eefng tu1eeb tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t. Vu1edbi lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi mu1ebb nu00e0y su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n u1ee9ng du1ee5ng thu00e0nh thu1ea1o vu00e0o thu1ef1c tu1ebf u0111u1ed3ng thu1eddi giu00fap cho viu1ec7c hu1ecdc tru1edf nu00ean du1ec5 du00e0ng vu00e0 tu1ed1i u01b0u thu1eddi gian hu01a1n.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C cu00f3 3 chu1eef cu00e1innCry: khu00f3cnCan: cu00f3 thu1ec3nCap: mu0169 lu01b0u1ee1i trainCup: tu00e1ch, chu00e9nnCat: con mu00e8onCar: xe u00f4 tu00f4nCut: cu1eaftnCow: con bu00f2 cu00e1inn2. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 4 chu1eef cu00e1innCare: quan tu00e2mnCake: bu00e1nh ngu1ecdtnCopy: sao chu00e9pnCook: nu1ea5unCoin: u0111u1ed3ng tiu1ec1nnCool: mu00e1t mu1ebbnCost: phu00ednClap: vu1ed7 taynCent: u0111u1ed3ng xunChat: nu00f3i chuyu1ec7nnCall: gu1ecdinCamp: tru1ea1i, cu1eafm tru1ea1inCold: lu1ea1nhnCell: u00f4, ngu0103nnCard: thu1ebbnCope: u0111u01b0u01a1ng u0111u1ea7unCome: u0111u1ebfnnCity: thu00e0nh phu1ed1nChew: nhai, ngu1eabm nghu0129nClub: cu00e2u lu1ea1c bu1ed9nChin: cu1eb1mnCure: chu1eefa tru1ecbnCode: mu1eadt mu00e3, u0111iu1ec1u lu1ec7nCore: cu1ed1t lu00f5inCase: tru01b0u1eddng hu1ee3p, tu00ecnh huu1ed1ng, thu1ef1c tu1ebfnCurb: kiu1ec1m chu1ebfnCrop: vu1ee5 mu00f9anCast: quu0103ng, nu00e9mnCurl: xou0103nnCash: tiu1ec1n mu1eb7tnCalm: u0111iu1ec1m tu0129nhnChip: vu1ecf bu00e0o, mu1ea3nh vu1ee1nCoal: than u0111u00e1nChop: chu1eb7tnCoat: u00e1o chou00e0ngnn3. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 5 chu1eef cu00e1innClass: lu1edbp hu1ecdcnChild: u0111u1ee9a tru1ebbnClose: u0111u00f3ngnCould: cu00f3 thu1ec3nClock: u0111u1ed3ng hu1ed3nCause: nguyu00ean nhu00e2n, nguyu00ean donCandy: ku1eb9onClean: su1ea1ch su1ebd, ru00f5 ru00e0ngnCount: u0111u1ebfm, tu00ednhnCable: du00e2y cu00e1pnCatch: nu1eafm lu1ea5y, bu1eaft lu1ea5ynCheap: ru1ebbnClear: trong su00e1ng, khou1ea3ng tru1ed1ngnCrown: vu01b0u01a1ng miu1ec7nnCrowd: bu1ea7y u0111u00e0nnCream: kemnCrash: vu1ee5 tai nu1ea1nnCourt: tu00f2a u00e1nnCoach: huu1ea5n luyu1ec7n viu00eannCrazy: u0111iu00ean, mu1ea5t tru00ednCloud: mu00e2y, u0111u00e1m mu00e2ynCivil: du00e2n su1ef1nCruel: hung u00e1cnChest: tu1ee7, ru01b0u01a1ngnCheat: lu1eeba u0111u1ea3onChart: u0111u1ed3 thu1ecb, biu1ec3u u0111u1ed3nChair: ghu1ebfnCrush: ngu01b0u1eddi mu00ecnh thu00edchnCease: ngu01b0ng, thu00f4inCrack: nu00fatnCheck: kiu1ec3m tranCarry: mangnChief: lu00e3nh tu1ee5, tru01b0u1edfngnCraft: thu1ee7 cu00f4ngnCrime: tu1ed9i u00e1cnClimb: leo, tru00e8onCross: vu01b0u1ee3t quanClaim: yu00eau cu1ea7unCurve: u0111u01b0u1eddng congnChain: chuu1ed7inCourt: su00e2n nhu00e0, chu1ed7 u1edfnCloth: vu1ea3inCycle: xe u0111u1ea1pnClick: nhu1ea5p chuu1ed9tnCheek: mu00e1nCrisp: giu00f2nnChase: u0111uu1ed5i, su0103n bu1eaftnCough: honClerk: thu01b0 ku00ednCover: che u0111u1eady, bao phu1ee7nCoast: bu1edd biu1ec3nnn4. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 6 chu1eef cu00e1innChance: cu01a1 hu1ed9inCreate: tu1ea1o nu00eannCamera: mu00e1y u1ea3nhnCharge: su1ea1c u0111iu1ec7n, phu00ednCourse: khu00f3a hu1ecdcnCarrot: cu1ee7 cu00e0 ru1ed1tnCancel: hu1ee7y bu1ecfnCookie: bu00e1nh quynCredit: tu00edn du1ee5ngnComing: u0111ang u0111u1ebfnnCancer: bu1ec7nh ung thu01b0nCapable: cu00f3 nu0103ng lu1ef1c, cu00f3 tu00e0inCrisis: cuu1ed9c khu1ee7ng hou1ea3ngnCouple: cu1eb7p u0111u00f4inCoffee: cu00e0 phu00eanCinema: ru1ea1p chiu1ebfu phimnCousin: anh em hu1ecdnCustom: tu1eadp quu00e1nnCircle: khoanh tru00f2nnChoose: lu1ef1a chu1ecdnnCheese: pho mu00e1tnCastle: thu00e0nh tru00ecnChoice: lu1ef1a chu1ecdnnCareer: nghu1ec1 nghiu1ec7pnColour: mu00e0u su1eafcnCarpet: tu1ea5m thu1ea3m, thu1ea3m cu1ecfnColumn: cu1ed9tnChurch: nhu00e0 thu1eddnCheque: u0111u00e1nh du1ea5unCentre: trung tu00e2mnCannot: khu00f4ng thu1ec3nChange: thay u0111u1ed5inCapital: thu1ee7 u0111u00f4, tu01b0 bu1ea3nnComedy: hu00e0i ku1ecbchnCooker: lu00f2, bu1ebfp nu1ea5unCorner: gu00f3cnClever: thu00f4ng minhnCommon: chungnClient: khu00e1ch hu00e0ngnCotton: bu00f4ngnCommit: giao thu00e1cnCloset: buu1ed3ng nhu1ecfnCounty: quu1eadn hu1ea1tnCourse: mu00f3n u0103n, du0129 nhiu00eannn5. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 7 chu1eef cu00e1innCompany: cu00f4ng tynCentral: trung tu00e2mnContent: nu1ed9i dungnComment: bu00ecnh luu1eadnnContact: liu00ean lu1ea1c, liu00ean hu1ec7nCorrect: chu00ednh xu00e1cnControl: kiu1ec3m sou00e1tnCaptain: ngu01b0u1eddi chu1ec9 huynCeiling: tru1ea7n nhu00e0nCollege: tru01b0u1eddng u0111u1ea1i hu1ecdcnConnect: ku1ebft nu1ed1inCompare: so su00e1nhnClassic: cu1ed5 u0111iu1ec3nnCertain: chu1eafc chu1eafnnConcept: khu00e1i niu1ec7mnConcert: buu1ed5i hu00f2a nhu1ea1cnCourage: lu00f2ng can u0111u1ea3mnCounter: quu1ea7y tu00ednh tiu1ec1nnCurtain: bu1ee9c mu00e0nnComfort: an u1ee7inCentury: thu1ebf ku1ef7nCurious: tu00f2 mu00f2nCapture: bu1eaft giu1eefnCurrent: hiu1ec7n hu00e0nhnCottage: nhu00e0 tranhnCrucial: cu1ed1t yu1ebfunCareful: cu1ea9n thu1eadn, cu1ea9n tru1ecdngnConduct: chu1ec9 u0111u1ea1onCombine: ku1ebft hu1ee3pnCustoms: phong tu1ee5cnCollect: su01b0u tu1eadpnClothes: u00e1o quu1ea7nnContest: cuu1ed9c thinClimate: khu00ed hu1eadunCitizen: ngu01b0u1eddi thu00e0nh thu1ecbnChicken: gu00e0, thu1ecbt gu00e0nChemist: nhu00e0 hu00f3a hu1ecdcnComplex: phu1ee9c tu1ea1pnCountry: thu00e0nh phu1ed1, quu1ed1c gianConfine: giam giu1eefnCouncil: hu1ed9i u0111u1ed3ngnConfirm: xu00e1c nhu1eadnnConcern: liu00ean quannCompete: cu1ea1nh tranhnConsult: tham khu1ea3onConfuse: lu1ed9n xu1ed9nnCulture: vu0103n hu00f3anCommand: chu1ec9 huynCabinet: tu1ee7 cu00f3 nhiu1ec1u ngu0103n u0111u1ef1ng u0111u1ed3nConsist: bao gu1ed3mnCharity: tu1eeb thiu1ec7nnConvert: biu1ebfn u0111u1ed5inContext: vu0103n cu1ea3nhnContain: lu01b0u tru1eefnn6. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 8 chu1eef cu00e1innCustomer: khu00e1ch hu00e0ngnContinue: tiu1ebfp tu1ee5cnComputer: mu00e1y tu00ednhnChildren: tru1ebb emnCampaign: chiu1ebfn du1ecbchnComplain: phu00e0n nu00e0nnChapter: chu01b0u01a1ng su00e1chnConcrete: bu00ea tu00f4ngnConsumer: ngu01b0u1eddi tiu00eau du00f9ngnCriminal: tu1ed9i phu1ea1mnChemical: hu00f3a chu1ea5tnComplete: hou00e0n thu00e0nhnConclude: ku1ebft luu1eadnnCareless: su01a1 xuu1ea5t, cu1ea9u thu1ea3nCheerful: vui lu00f2ngnConflict: cuu1ed9c xung u0111u1ed9tnChamber: buu1ed3ng phu00f2ngnCollapse: su1ee5p u0111u1ed5nClothing: quu1ea7n u00e1onConvince: thuyu1ebft phu1ee5cnCupboard: tu1ee7 u0111u1ef1ng chu00e9nnCreature: sinh vu1eadtnCultural: thuu1ed9c vu0103n hu00f3anCeremony: nghi lu1ec5nCategory: hu00e0ng, lou1ea1inContrast: su1ef1 tu01b0u01a1ng phu1ea3nnContract: hu1ee3p u0111u1ed3ngnChairman: chu1ee7 tu1ecbchnCritical: su1ef1 phu00ea bu00ecnhnConfront: u0111u1ed1i mu1eb7tnConstant: kiu00ean tru00ec, bu1ec1n lu00f2ngnCongress: hu1ed9i nghu0129nChannel: ku00eanh, eo biu1ec3nnCapacity: su1ee9c chu1ee9anConsider: xem xu00e9tnn7. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 9 chu1eef cu00e1innConfident: tu1ef1 tinnCharacter: tu00ednh cu00e1chnChallenge: thu1eed thu00e1chnCommunity: cu1ed9ng u0111u1ed3ngnCorporate: u0111ou00e0n thu1ec3nCertainly: chu1eafc chu1eafnnChocolate: su00f4 cu00f4 lanCommittee: u1ee7y bannCandidate: u1ee9ng cu1eed viu00eannCelebrate: ku1ef7 niu1ec7mnCardboard: bu00eca cu1ee9ng, cu00e1c tu00f4ngnContainer: thu00f9ng u0111u1ef1ng hu00e0ngnComplaint: lu1eddi than phiu1ec1nnColleague: bu1ea1n u0111u1ed3ng nghiu1ec7pnCriterion: tiu00eau chuu1ea9nnCigarette: u0111iu1ebfu thuu1ed1c lu00e1nConscious: biu1ebft ru00f5nCriticize: chu1ec9 tru00edchnChemistry: mu00f4n hu00f3a hocnCalculate: tu00ednh tou00e1nnCondition: tu00ecnh tru1ea1ngnClassroom: phu00f2ng hu1ecdcnCriticism: su01b0 phu00ea bu00ecnhnContinent: lu1ee5c u0111u1ecbanConfusion: su1ef1 hoang mangnConstruct: xu00e2y du1ef1ngnCellphone: u0111iu1ec7n thou1ea1i di u0111u1ed9ngnConcerned: lo u00e2unComponent: thu00e0nh phu1ea7nnConnected: u0111u00e3 ku1ebft nu1ed1inn8. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 10 chu1eef cu00e1innCompletion: hou00e0n thu00e0nhnConsidered: xem xu00e9tnConvenient: thuu1eadn tiu1ec7nnCollection: bu1ed9 su01b0u tu1eadpnCommission: u1ee7y bannContinuous: tiu1ebfp diu1ec5nnContribute: u0111u00f3ng gu00f3pnConfidence: tu1ef1 tinnConference: hu1ed9i nghu1ecbnConnection: su1ef1 ku1ebft nu1ed1inConclusion: phu1ea7n ku1ebft luu1eadnnCommercial: thu01b0u01a1ng mu1ea1inCentimetre: u0111u01a1n vu1ecb xen ti mu00e9tnComplicate: phu1ee9c tu1ea1pnCheerfully: vui vu1ebbnConcerning: liu00ean quannCommitment: lu1eddi cam ku1ebftnConvention: quy u01b0u1edbcnConsistent: thu00edch hu1ee3pnControlled: u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u khiu1ec3nnn9. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 11 chu1eef cu00e1innCommunicate: giao tiu1ebfpnComfortable: su1ef1 thou1ea3i mu00e1inCompetition: su1ef1 cu1ea1nh tranhnCountryside: miu1ec1n quu00eanCertificate: chu1ee9ng chu1ec9nCorporation: su1ef1 hu1ee3p tu00e1cnCombination: su1ef1 ku1ebft hu1ee3pnCelebration: lu1ec5 ku1ef7 niu1ec7m, su1ef1 nu1ed5i tiu1ebfngnConsequence: hu1eadu quu1ea3nContrasting: tu01b0u01a1ng phu1ea3nnConsumption: tiu00eau du00f9ngnConsidering: u0111ang cu00e2n nhu1eafc, xem xu00e9tnCountrywide: ngou1ea1i u00f4nConcentrate: tu1eadp trungnChallenging: thu1eed thu00e1chnn10. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 12 chu1eef cu00e1innConstitution: tu1ed5 chu1ee9cnConsiderable: u0111u00e1ng ku1ec3nConstruction: xu00e2y du1ef1ngnConversation: cuu1ed9c hu1ed9i thou1ea1inContemporary: u0111u1ed3ng thu1eddinCircumstance: hou00e0n cu1ea3nhnContinuation: tiu1ebfp tu1ee5cnContribution: su1ef1 u0111u00f3ng gu00f3pnConventional: thu00f4ng thu01b0u1eddngnCompensation: u0111u1ec1n bu00f9nConservative: thu1eadn tru1ecdngnn11. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 13 chu1eef cu00e1innCertification: chu1ee9ng nhu1eadnnCommunication: giao tiu1ebfpnContamination: u00f4 nhiu1ec5mnComprehensive: su1ef1 nhu1eadn thu1ee9cnConcentration: nu1ed3ng u0111u1ed9nConfrontation: u0111u1ed1i u0111u1ea7unComplementary: bu1ed5 tu00facnConsideration: su1ef1 xem xu00e9tnConsolidation: su1ef1 bu1ec1n vu1eefng, su1ef1 kiu00ean cu1ed1nn12. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 14 chu1eef cu00e1innClassification: phu00e2n lou1ea1inCharacteristic: u0111u1eb7c tu00ednhnCountermeasure: biu1ec7n phu00e1p u0111u1ed1i phu00f3nContainerboard: thu00f9ng chu1ee9anCongregational: hu1ed9i u0111ou00e0nnConstitutional: theo hiu1ebfn phu00e1pnCounterbalance: u0111u1ed1i tru1ecdngnComprehensible: cu00f3 thu1ec3 hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3cnn13. Cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh cu00f3 bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C gu1ed3m 15 chu1eef cu00e1innConservationist: nhu00e0 bu1ea3o tu1ed3nnContemporaneous: cu00f9ng thu1eddinConstructionist: nhu00e0 xu00e2y du1ef1ngnCapitalizations: viu1ebft hoanCongratulations: chu00fac mu1eebngnComplementarity: su1ef1 bu1ed5 sungnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng chu1eef C u0111u1ea7y u0111u1ee7 chi tiu1ebft mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 chia su1ebb cho cu00e1c bu1ea1n. Hu00e3y tu1ea1o cho mu00ecnh mu1ed9t phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 nhu1ea5t u0111u1ec3 nu1eafm vu1eefng nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng nu00eau tru00ean nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-08-29T21:23:19+07:00″,”dateModified”:”2021-08-29T21:23:19+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:2,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment