Bạn đang học chuyên ngành kế toán thuế hoạch chỉ đơn giản là muốn tìm hiểu từ vựng về tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế. Hãy tham khảo ngay bài viết này của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đẻ biết thêm nhiều từ vựng hay.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế

  • Accountant: Ngành kế toán
  • Tax: thuế
  • Tax rate: thuế suất
  • Tax offset: bù trừ thuế
  • Tax penalty: tiền phạt thuế
  • Export/Import tax: thuế xuất, nhập khẩu
  • Registration tax: thuế trước bạ
  • Tax evasion: sự trốn thuế
  • Output sales tax: thuế giá trị gia tăng đầu ra
  • Tax avoidance: trốn thuế
  • Filing of return: việc khai, nộp hồ sơ, tờ khai thuế
  • Tax cut: giảm thuế
  • audit: kiểm toán, kiểm tra
  • Straight-line method: Phương pháp đường thẳng
  • record: ghi chép, vào sổ sách
  • Ordinary shares: Cổ phần thường
  • Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
  • Debentures: Trái phiếu, giấy nợ
  • casualty/loss: sự thiệt hại vì tai biến
  • data: dữ kiện, dữ liệu
  • Surplus of assets awaiting resolution: Tài sản thừa chờ xử lý
  • Opening entries: Các bút toán khởi đầu
  • incur (expense): xảy ra, phát sinh (chi phí)
  • Net book value: Giá trị thuần
  • account: chương mục/tài khoản
  • Break-even point: Điểm hòa vốn
  • Equivalent unit cost: Giá đơn vị tương đương
  • Output in equivalent units: Lượng sp với đơn vị tương đương
  • Invoice: Hóa đơn
  • Creditor: Chủ nợ
  • retail price: giá bán lẻ
  • Director general: tổng cục trưởng
  • make payment to: trả tiền cho; hoàn trả lại cho ai
  • Posting: Vào sổ tài khoản
  • Personal accounts: Tài khoản thanh toán
  • Profit from financial activities: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính Provision for devaluation of stocks: Dự phòng giảm
  • giá hàng tồn kho Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường
  • First call: Lần gọi thứ nhất
  • Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển
  • Retained earnings: Lợi nhuận chưa phân phối Revenue deductions: Các khoản giảm trừ Sales expenses: Chi phí bán hàng
  • Trade creditors: Phải trả cho người bán
  • Increase in provision: Tăng dự phòng
  • overpayment: số tiền trả nhiều hơn mức quy định
  • business expenses: chi phí kinh doanh
  • Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  • Non-current assets: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD Other
  • current assets: Tài sản lưu động khác
  • Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá
  • Owners’ equity: Nguồn vốn chủ sở hữu Payables to employees: Phải trả công nhân viên Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  • expire: hết hạn, đáo hạn
  • Indirect tax: thuế gián thu
  • Cost application: Sự phân bổ chi ph
  • Reconciliation: Đối chiếu
  • disclosure: sự khai báo, sự tiết lộ
  • Consistency: Nguyên tắc nhất quán
  • liabilities: các khoản nợ phải trả
  • tax dispute: các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế vụ
  • late filing penalty: tiền phạt do khai thuế trễ hạn
  • underpayment: số tiền nợ còn thiếu
  • Finished goods: Thành phẩm tồn kho
  • Financials: Tài chính
  • keep records: lưu giữ giấy tờ, hồ sơ
  • Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
  • Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
  • General reserve: Quỹ dự trữ chung
  • Gross profit: Lãi gộp
  • Issued capital: Vốn phát hành
  • Tax liability: nghĩa vụ thuế
  • Notes to accounts: Ghi chú quyết toán
  • Authorize: người ủy quyền
  • Equivalent units: Đơn vị tương đương
  • Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử
  • Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
  • Profitability: Khả năng sinh lời
  • Gross profit: Lợi nhuận tổng
  • Short-term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  • Auditor: kiểm toán viên
  • power of attorney: quyền được đại diện cho người khác (vắng mặt)
  • Net profit: Lãi ròng
  • Other receivables: Các khoản phải thu khác
  • Extraordinary expenses: Chi phí bất thường
  • Accounting entry: Bút toán Accrued expenses: Chi phí phải trả Accumulated: Lũy kế
  • Liquidity: Khả năng thanh toán bằng tiền mặt
  • Prime cost: Giá thành cơ bản
  • Nominal accounts: Tài khoản định danh
  • Gross loss: Lỗ gộp
  • Debtor: Con nợ
  • Closing an account: Khóa một tài khoản
  • General ledger: Sổ cái
  • Inspector: thanh tra viên
  • levy on wages: trích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòa án
  • Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  • taxable: có thể phải đóng thuế
  • Long-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  • Assets: Tài sản
  • Credit transfer: Lệnh chi
  • Intangible fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  • Opening stock: Tồn kho đầu kỳ
  • corporation: tập đoàn
  • Refund of tax: thủ tục hoàn thuế
  • Issued share capital: Vốn cổ phần phát hành
  • Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng
  • Cash book: Sổ tiền mặt
  • Private company: Công ty tư nhân
  • Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
  • Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
  • Predetermined application rate: Tỉ lệ phân bổ chi phí định trước
  • Operating gains: lợi nhuận trong hoạt động
  • delinquent return: hồ sơ khai thuế trễ hạn
  • gross receipts: các khoản thu gộp
  • Expenses for financial activities: Chi phí hoạt động tài chính
  • Expenses prepaid: Chi phí trả trước
  • Conventions: Quy ước
  • personal property tax: thuế đánh trên giá trị của các loại động sản, tài sản
  • Called-up capital: Vốn đã gọi
  • e-file: hồ sơ điện tử
  • Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
  • bank statement: bản chi thu hằng tháng trong ngân hàng
  • Goodwill: Uy tín
  • Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  • Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  • lump sum: số tiền nhận hay trả một lần
  • Long-term liabilities: Nợ dài hạn
  • bookkeeper: người giữ sổ sách kế toán
  • Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
  • Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
  • Current liabilities: Nợ ngắn hạn
  • Imprest systems: Chế độ tạm ứng
  • Commission errors: Lỗi nhầm tài khoản thanh toán
  • income: lợi tức, thu nhập
  • contribution: sự đóng góp
  • Other short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
  • impose a tax: đánh thuế
  • tax relief: mức thuế được miễn do những nguyên nhân đặc biệt (thiên tai… )
  • Depreciation of fixed assets: Hao mòn tài sản cố định hữu hình Depreciation of intangible fixed assets: Hoa mòn tài
  • sản cố định vô hình Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính Equity and funds: Vốn và quỹ
  • Input sales tax: thuế giá trị gia tăng đầu vào
  • Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  • Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
  • Tax allowance: trợ cấp thuế
  • Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
  • Limited company: Công ty TNHH
  • personal property (vs. business): tài sản cá nhân (đối lập với tài sản doanh nghiệp)
  • Net revenue: Doanh thu thuần
  • lien: sai áp, quyền tịch thu tài sản để trừ nợ
  • voluntary compliance: sự tuân thủ (pháp luật) tự nguyện
  • Capital expenditure: Chi phí đầu tư
  • business hours: giờ làm việc
  • tax (for general revenue): tiền thuế (đánh trên nguồn thu nhập chung)
  • License tax: thuế môn bài
  • Credit note: Giấy báo có
  • Short-term borrowings: Vay ngắn hạn
  • Category method: Phương pháp chủng loại
  • Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  • tax liability: trách nhiệm phải đóng thuế
  • Gross revenue: Doanh thu tổng
  • Non-business expenditure source: Nguồn kinh phí sự nghiệp
  • Liabilities: Công nợ
  • account statement: tờ giải trình chương mục
  • tax evasion: việc/sự trốn thuế
  • Principle, error of: Lỗi định khoản
  • excise taxes: thuế gián thu, các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩm
  • cash: tiền mặt, tài sản có giá trị như tiền mặt
  • real estate: bất động sản
  • accounts receivable: chương mục thu nhập
  • Net profit: Lợi nhuận thuần
  • Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ Cash in transit: Tiền đang chuyển Check and
  • take over: Nghiệm thu
  • Work in progress: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
  • Historical cost: Giá phí lịch sử
  • Final accounts: Báo cáo quyết toán
  • Authorized capital: Vốn điều lệ
  • Total assets: Tổng cộng tài sản
  • Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  • computer processed, computerized: cho qua máy vi tính, được vận hành bởi máy vi tính, điện toán hóa
  • Appropriation of profit: Phân phối lợi nhuận
  • General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Indirect costs: Chi phí gián tiếp
  • interest rate: lãi suất
  • Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
  • Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  • Cheques: Sec (chi phiếu)
  • Installation cost: Chi phí lắp đặt, chạy thử
  • Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
  • Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình Intra-company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ Inventory: Hàng tồn kho
  • offer in compromise: đề nghị được thỏa thuận giữa hai bên để giải quyết một vấn đề chưa được thỏa đáng
  • bill: hóa đơn
  • Tax dispute: các tranh chấp về thuế
  • Form: mẫu đơn khai thuế
  • Overdraft: Nợ thấu chi
  • Materiality: Tính trọng yếu
  • profit: lãi; lợi nhuận
  • wage: lương bổng
  • remittance (of funds): việc chuyển tiền, số tiền được chuyển
  • division (administration): phân sở/ban (thuộc cơ cấu tổ chức hành chính)
  • Current assets: Tài sản lưu động
  • Preliminary expenses: Chi phí khởi lập
  • Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  • Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
  • thuật ngữ tiếng Anh về chuyên ngành kế toán thuế
  • Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín
  • Taxable: chịu thuế
  • Depreciation: Khấu hao
  • Materials: Nguyên vật liệu
  • Long-term borrowings: Vay dài hạn
  • Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
  • Receivables: Các khoản phải thu
  • Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí
  • Invested capital: Vốn đầu tư
  • Physical units: Đơn vị (thực tế)
  • Imposea tax: ấn định thuế
  • Fixed assets: Tài sản cố định
  • Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác Other payables: Nợ khác
  • Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
  • Non-business expenditure source, current year: Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
  • Non-business expenditure source, last year: Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
  • Non-business expenditures: Chi sự nghiệp
  • tax auditor: nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế vụ
  • filing of return: việc khai/nộp hồ sơ
  • Stockholders’ equity: Nguồn vốn kinh doanh
  • Itemize: Mở tiểu khoản
  • Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi
  • Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  • distribution: sự phân phối
  • Net assets: Tài sản thuần
  • Current accounts: Tài khoản vãng lai
  • Goods stolen: Hàng bị đánh cắp
  • Tax computation: việc tính thuế
  • Dishonored cheques: Sec bị từ chối
  • Dividends: Cổ tức
  • Company income tax: thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Paid-up capital: Vốn đã góp
  • Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
  • Tax policy: chính sách thuế
  • Treasury stock: Cổ phiếu quỹ
  • general partner: người có số vốn góp cao nhất (giữ vai trò chính yếu trong doanh nghiệp)
  • form letter: thư mẫu
  • eligibility requirements: các điều kiện, các tiêu chuẩn cần thiết, thích hợp
  • Declare: khai báo thuế
  • draft: chi phiếu trả nợ, hối phiếu; bản phác thảo, đề cương
  • Debit note: Giấy báo Nợ
  • zip code: mã số bưu chính
  • Company accounts: Kế toán công ty
  • records (substantiation): văn kiện (dẫn chứng)
  • Nominal ledger: Sổ tổng hợp
  • Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
  • Interpretation of accounts: Các phân tích báo cáo
  • Clock cards: Thẻ bấm giờ
  • Advance clearing transaction: Quyết toán tạm ứng Advanced payments to suppliers: Trả trước ngưòi bán
  • Advances to employees: Tạm ứng
  • Capital withdrawal: Rút vốn
  • area code: mã vùng, số điện thoại theo khu vực
  • enact: thi hành, ban hành
  • Liabilities: Nợ phải trả
  • Issue of shares: Phát hành cổ phần
  • Product cost: Giá thành sản phẩm
  • Debenture interest: Lãi trái phiếu
  • balance: ngân khoản đối chiếu, kết toán
  • fee: lệ phí, phí, các khoản tiền phải trả cho một loại dịch vụ
  • Term: kỳ hạn thuế
  • taxpayer: người đóng thuế
  • Carriage inwards/ outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua/bán
  • Machine hour method: Phương pháp giờ máy
  • Overhead application rate: Tỉ lệ phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
  • Value added tax – VAT: thuế giá trị gia tăng
  • joint account: chương mục/tài khoản chung (của hai hay nhiều người/nhiều công ty)
  • Income taxes: Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  • tangible assest: tài sản hữu hình
  • common carrier: phương tiện di chuyển công cộng
  • Manufacturing account: Tài khoản sản xuất
  • Tax department: cục thuế
  • form: mẫu đơn
  • Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
  • Fixed expenses: Chi phí cố định
  • Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
  • Examine: kiểm tra thuế
  • undue hardship: hoàn cảnh, tình trạng quá khó khăn
  • Uncalled capital: Vốn chưa gọi
  • Capital: Vốn
  • Tax authorities: hội đồng thuế
  • by-product: sản phẩm phụ
  • Directors’ remuneration: Thù kim thành viên HĐ quản trị
  • escrow: cơ sở trung gian giữ tiền bảo chứng
  • late payment penalty: tiền phạt do đóng thuế trễ hạn
  • Term (time): thời hạn, kỳ hạn
  • Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  • Extraordinary income: Thu nhập bất thường Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường Figures in: millions VND:
  • Đơn vị tính: triệu đồng Financial ratios: Chỉ số tài chính
  • special assessment: sự giám định đặc biệt
  • examination (of a return): việc cứu xét, kiểm tra
  • Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao
  • penalty: sự phạt, tiền phạt
  • Closing stock: Tồn kho cuối kì
  • Nhân viên kế toán: Accounte
  • Income tax: Thuế thu nhập
  • transferor (trusts): người chuyển tài sản (trong các tín dụng ủy thác)
  • Taxpayer: người nộp thuế
  • Expense mandate: Ủy nghiệm chi
  • Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  • Accountant: kế toán
  • Discounts received: Chiết khấu mua hàng
  • Accounting entry: —- bút toán
  • Credit balance: Số dư có
  • appeal (verb): xin xét lại, chống án, khiếu nại
  • penalty for underpayment: tiền phạt vì trả không đủ số tiền yêu cầu
  • field examination (audit): việc kiểm tra hồ sơ, sổ sách tại chỗ (kiểm toán)
  • appeal (noun): đơn khiếu nại, đơn chống án
  • Intangible assets: Tài sản vô hình
  • payment: khoản tiền được thanh toán; hoàn trái
  • Carrying cost: Chi phí hàng lưu kho
  • assess: đánh giá, giám định
  • Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
  • Objectivity: Tính khách quan
  • Registrate: đăng ký thuế
  • retailer: người bán lẻ, cửa tiệm bán lẻ
  • Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  • statute of limitations: Quy chế về các điều giới hạn
  • regulations: các quy tắc, những điều khoản được quy định
  • Capital transfer tax: thuế chuyển nhượng vốn
  • FIFO (First In First Out): Nguyên tắc nhập trước xuất trước
  • Liquidity ratio: Hệ số khả năng thanh toán
  • accounts payable: tài khoản chi trả
  • Control accounts: Tài khoản kiểm tra
  • Tax abatement: sự khấu trừ thuế
  • sales tax: thuế đánh trên giá trị món hàng do người tiêu thụ phải chịu
  • Depletion: Sự hao cạn
  • Net loss: Lỗ ròng
  • Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài
  • Excess profits tax: thuế siêu lợi nhuận
  • Direct costs: Chi phí trực tiếp
  • Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho
  • Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn
  • interest (on money): tiền lãi
  • partnership: hình thức hợp tác kinh doanh
  • Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  • Discounts: Chiết khấu
  • Assessment period: kỳ tính thuế
  • Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng
  • Certified Public Accountant: kế toán viên công chứng, CPA
  • Loss: Lỗ
  • prefabricated: tiền chế; giả tạo, không thật
  • Fixed capital: Vốn cố định
  • adjustments: các mục điều chỉnh
  • Raw materials: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  • Profits: lợi nhuận, lãi
  • LIFO (Last In First Out): Nguyên tắc nhập sau xuất trước
  • delinquent tax: thuế chưa đóng/trễ hạn
  • audit division: phân bộ kiểm toán
  • Cost object: Đối tượng tính giá thành
  • Cash flow statement: Phân tích lưu chuyển tiền mặt
  • Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
  • supporting documents: văn kiện chứng minh
  • qualified: đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn
  • Tax incentives: ưu đãi thuế
  • income subject to tax (taxable income): lợi tức chịu thuế
  • Tax year: năm tính thuế
  • Reducing balance method: Phương pháp giảm dần
  • Production cost: Chi phí sản xuất
  • Current ratio: Hệ số lưu hoạt
  • Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán
  • bankruptcy: sự vỡ nợ, phá sản
  • Register of tax: sổ thuế
  • Conversion costs: Chi phí chế biến
  • Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
  • rent: tiền thuê nhà, thuê đất; việc cho thuê
  • compliance: sự tuân theo
  • Merchandise inventory: Hàng hoá tồn kho
  • Tax derectorate: tổng cục thuế
  • Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí
  • refund of tax: tiền đóng dư hoàn lại cho người đóng thuế
  • Tax fraud: gian lận thuế
  • small business: xí nghiệp/cơ sở kinh doanh cỡ nhỏ
  • Errors: Sai sót
  • Joint stock company: công ty cổ phần
  • E – file: hồ sơ khai thuế bằng điện tử
  • Personal income tax: thuế thu nhập cá nhân
  • advocate: viên chức trợ giúp người khai thuế
  • Preference shares: Cổ phần ưu đãi
  • cash flow: dòng tiền, lưu lượng tiền ra vào, số tiền chi thu
  • Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  • Directors: Hội đồng quản trị
  • Carriage: Chi phí vận chuyển
  • Double entry rules: Nguyên tắc bút toán kép.
  • Tax preparer: người giúp khai thuế
  • Reserve fund: Quỹ dự trữ
  • Official: chuyên viên
  • Assets liquidation: Thanh lý tài sản Balance sheet: Bảng cân đối kế toán Bookkeeper: Người lập báo cáo Capital
  • construction: Xây dựng cơ bản Cash: Tiền mặt
  • levy: đánh thuế, tịch thu tiền (từ ngân hàng)
  • Direct tax: thuế trực thu
  • accrued taxes: các khoản thuế nợ tích lũy (vì chưa thanh toán)
  • Journal entries: Bút toán nhật ký
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế
Tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế

Trên đây là tổng hợp hơn hơn 384+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế. Hy vọng bài viết này của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn có thêm nhiều từ vựng chuyên ngành. Chúc bạc đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 15 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”384+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf”,”description”:”Bu1ea1n u0111ang hu1ecdc chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf hou1ea1ch chu1ec9 u0111u01a1n giu1ea3n lu00e0 muu1ed1n tu00ecm hiu1ec3u tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf. Hu00e3y tham khu1ea3o ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u1ebb biu1ebft thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng hay. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf Accountant:…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan-thue.jpg”,”width”:1280,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”384+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf”,”reviewBody”:”Bu1ea1n u0111ang hu1ecdc chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf hou1ea1ch chu1ec9 u0111u01a1n giu1ea3n lu00e0 muu1ed1n tu00ecm hiu1ec3u tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf. Hu00e3y tham khu1ea3o ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u1ebb biu1ebft thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng hay.nnTu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebfnnAccountant: Ngu00e0nh ku1ebf tou00e1nnTax: thuu1ebfnTax rate: thuu1ebf suu1ea5tnTax offset: bu00f9 tru1eeb thuu1ebfnTax penalty: tiu1ec1n phu1ea1t thuu1ebfnExport/Import tax: thuu1ebf xuu1ea5t, nhu1eadp khu1ea9unRegistration tax: thuu1ebf tru01b0u1edbc bu1ea1nTax evasion: su1ef1 tru1ed1n thuu1ebfnOutput sales tax: thuu1ebf giu00e1 tru1ecb gia tu0103ng u0111u1ea7u ranTax avoidance: tru1ed1n thuu1ebfnFiling of return: viu1ec7c khai, nu1ed9p hu1ed3 su01a1, tu1edd khai thuu1ebfnTax cut: giu1ea3m thuu1ebfnaudit: kiu1ec3m tou00e1n, kiu1ec3m tranStraight-line method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u01b0u1eddng thu1eb3ngnrecord: ghi chu00e9p, vu00e0o su1ed5 su00e1chnOrdinary shares: Cu1ed5 phu1ea7n thu01b0u1eddngnProvision for discounts: Du1ef1 phu00f2ng chiu1ebft khu1ea5unDebentures: Tru00e1i phiu1ebfu, giu1ea5y nu1ee3ncasualty/loss: su1ef1 thiu1ec7t hu1ea1i vu00ec tai biu1ebfnndata: du1eef kiu1ec7n, du1eef liu1ec7unSurplus of assets awaiting resolution: Tu00e0i su1ea3n thu1eeba chu1edd xu1eed lu00fdnOpening entries: Cu00e1c bu00fat tou00e1n khu1edfi u0111u1ea7unincur (expense): xu1ea3y ra, phu00e1t sinh (chi phu00ed)nNet book value: Giu00e1 tru1ecb thuu1ea7nnaccount: chu01b0u01a1ng mu1ee5c/tu00e0i khou1ea3nnBreak-even point: u0110iu1ec3m hu00f2a vu1ed1nnEquivalent unit cost: Giu00e1 u0111u01a1n vu1ecb tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnOutput in equivalent units: Lu01b0u1ee3ng sp vu1edbi u0111u01a1n vu1ecb tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnInvoice: Hu00f3a u0111u01a1nnCreditor: Chu1ee7 nu1ee3nretail price: giu00e1 bu00e1n lu1ebbnDirector general: tu1ed5ng cu1ee5c tru01b0u1edfngnmake payment to: tru1ea3 tiu1ec1n cho; hou00e0n tru1ea3 lu1ea1i cho ainPosting: Vu00e0o su1ed5 tu00e0i khou1ea3nnPersonal accounts: Tu00e0i khou1ea3n thanh tou00e1nnProfit from financial activities: Lu1ee3i nhuu1eadn tu1eeb hou1ea1t u0111u1ed9ng tu00e0i chu00ednh Provision for devaluation of stocks: Du1ef1 phu00f2ng giu1ea3mngiu00e1 hu00e0ng tu1ed3n kho Purchased goods in transit: Hu00e0ng mua u0111ang u0111i tru00ean u0111u01b0u1eddngnFirst call: Lu1ea7n gu1ecdi thu1ee9 nhu1ea5tnInvestment and development fund: Quu1ef9 u0111u1ea7u tu01b0 phu00e1t triu1ec3nnRetained earnings: Lu1ee3i nhuu1eadn chu01b0a phu00e2n phu1ed1i Revenue deductions: Cu00e1c khou1ea3n giu1ea3m tru1eeb Sales expenses: Chi phu00ed bu00e1n hu00e0ngnTrade creditors: Phu1ea3i tru1ea3 cho ngu01b0u1eddi bu00e1nnIncrease in provision: Tu0103ng du1ef1 phu00f2ngnoverpayment: su1ed1 tiu1ec1n tru1ea3 nhiu1ec1u hu01a1n mu1ee9c quy u0111u1ecbnhnbusiness expenses: chi phu00ed kinh doanhnShort-term mortgages, collateral, deposits: Cu00e1c khou1ea3n thu1ebf chu1ea5p, ku00fd cu01b0u1ee3c, ku00fd quu1ef9 ngu1eafn hu1ea1nnNon-current assets: Tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh vu00e0 u0111u1ea7u tu01b0 du00e0i hu1ea1n Operating profit: Lu1ee3i nhuu1eadn tu1eeb hou1ea1t u0111u1ed9ng SXKD Otherncurrent assets: Tu00e0i su1ea3n lu01b0u u0111u1ed9ng khu00e1cnExchange rate differences: Chu00eanh lu1ec7ch tu1ef7 giu00e1nOwnersu2019 equity: Nguu1ed3n vu1ed1n chu1ee7 su1edf hu1eefu Payables to employees: Phu1ea3i tru1ea3 cu00f4ng nhu00e2n viu00ean Prepaid expenses: Chi phu00ed tru1ea3 tru01b0u1edbcnexpire: hu1ebft hu1ea1n, u0111u00e1o hu1ea1nnIndirect tax: thuu1ebf giu00e1n thunCost application: Su1ef1 phu00e2n bu1ed5 chi phnReconciliation: u0110u1ed1i chiu1ebfundisclosure: su1ef1 khai bu00e1o, su1ef1 tiu1ebft lu1ed9nConsistency: Nguyu00ean tu1eafc nhu1ea5t quu00e1nnliabilities: cu00e1c khou1ea3n nu1ee3 phu1ea3i tru1ea3ntax dispute: cu00e1c tranh chu1ea5p vu1ec1 vu1ea5n u0111u1ec1 liu00ean quan u0111u1ebfn thuu1ebf vu1ee5nlate filing penalty: tiu1ec1n phu1ea1t do khai thuu1ebf tru1ec5 hu1ea1nnunderpayment: su1ed1 tiu1ec1n nu1ee3 cu00f2n thiu1ebfunFinished goods: Thu00e0nh phu1ea9m tu1ed3n khonFinancials: Tu00e0i chu00ednhnkeep records: lu01b0u giu1eef giu1ea5y tu1edd, hu1ed3 su01a1nIncome from financial activities: Thu nhu1eadp hou1ea1t u0111u1ed9ng tu00e0i chu00ednhnCash discounts: Chiu1ebft khu1ea5u tiu1ec1n mu1eb7tnGeneral reserve: Quu1ef9 du1ef1 tru1eef chungnGross profit: Lu00e3i gu1ed9pnIssued capital: Vu1ed1n phu00e1t hu00e0nhnTax liability: nghu0129a vu1ee5 thuu1ebfnNotes to accounts: Ghi chu00fa quyu1ebft tou00e1nnAuthorize: ngu01b0u1eddi u1ee7y quyu1ec1nnEquivalent units: u0110u01a1n vu1ecb tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ngnCost concept: Nguyu00ean tu1eafc giu00e1 phu00ed lu1ecbch su1eednBusiness purchase: Mua lu1ea1i doanh nghiu1ec7pnProfitability: Khu1ea3 nu0103ng sinh lu1eddinGross profit: Lu1ee3i nhuu1eadn tu1ed5ngnShort-term security investments: u0110u1ea7u tu01b0 chu1ee9ng khou00e1n ngu1eafn hu1ea1nnAuditor: kiu1ec3m tou00e1n viu00eannpower of attorney: quyu1ec1n u0111u01b0u1ee3c u0111u1ea1i diu1ec7n cho ngu01b0u1eddi khu00e1c (vu1eafng mu1eb7t)nNet profit: Lu00e3i ru00f2ngnOther receivables: Cu00e1c khou1ea3n phu1ea3i thu khu00e1cnExtraordinary expenses: Chi phu00ed bu1ea5t thu01b0u1eddngnAccounting entry: Bu00fat tou00e1n Accrued expenses: Chi phu00ed phu1ea3i tru1ea3 Accumulated: Lu0169y ku1ebfnLiquidity: Khu1ea3 nu0103ng thanh tou00e1n bu1eb1ng tiu1ec1n mu1eb7tnPrime cost: Giu00e1 thu00e0nh cu01a1 bu1ea3nnNominal accounts: Tu00e0i khou1ea3n u0111u1ecbnh danhnGross loss: Lu1ed7 gu1ed9pnDebtor: Con nu1ee3nClosing an account: Khu00f3a mu1ed9t tu00e0i khou1ea3nnGeneral ledger: Su1ed5 cu00e1inInspector: thanh tra viu00eannlevy on wages: tru00edch tiu1ec1n tu1eeb lu01b0u01a1ng u0111u1ec3 tru1ea3 nu1ee3 theo lu1ec7nh cu1ee7a tu00f2a u00e1nnFixed asset costs: Nguyu00ean giu00e1 tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh hu1eefu hu00ecnhntaxable: cu00f3 thu1ec3 phu1ea3i u0111u00f3ng thuu1ebfnLong-term mortgages, collateral, deposits: Cu00e1c khou1ea3n thu1ebf chu1ea5p, ku00fd cu01b0u1ee3c, ku00fd quu1ef9 du00e0i hu1ea1nnAssets: Tu00e0i su1ea3nnCredit transfer: Lu1ec7nh chinIntangible fixed asset costs: Nguyu00ean giu00e1 tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh vu00f4 hu00ecnhnOpening stock: Tu1ed3n kho u0111u1ea7u ku1ef3ncorporation: tu1eadp u0111ou00e0nnRefund of tax: thu1ee7 tu1ee5c hou00e0n thuu1ebfnIssued share capital: Vu1ed1n cu1ed5 phu1ea7n phu00e1t hu00e0nhnFactory overhead expenses: Chi phu00ed quu1ea3n lu00fd phu00e2n xu01b0u1edfngnCash book: Su1ed5 tiu1ec1n mu1eb7tnPrivate company: Cu00f4ng ty tu01b0 nhu00e2nnDual aspect concept: Nguyu00ean tu1eafc u1ea3nh hu01b0u1edfng ku00e9pnCauses of depreciation: Cu00e1c nguyu00ean do tu00ednh khu1ea5u haonPredetermined application rate: Tu1ec9 lu1ec7 phu00e2n bu1ed5 chi phu00ed u0111u1ecbnh tru01b0u1edbcnOperating gains: lu1ee3i nhuu1eadn trong hou1ea1t u0111u1ed9ngndelinquent return: hu1ed3 su01a1 khai thuu1ebf tru1ec5 hu1ea1nngross receipts: cu00e1c khou1ea3n thu gu1ed9pnExpenses for financial activities: Chi phu00ed hou1ea1t u0111u1ed9ng tu00e0i chu00ednhnExpenses prepaid: Chi phu00ed tru1ea3 tru01b0u1edbcnConventions: Quy u01b0u1edbcnpersonal property tax: thuu1ebf u0111u00e1nh tru00ean giu00e1 tru1ecb cu1ee7a cu00e1c lou1ea1i u0111u1ed9ng su1ea3n, tu00e0i su1ea3nnCalled-up capital: Vu1ed1n u0111u00e3 gu1ecdine-file: hu1ed3 su01a1 u0111iu1ec7n tu1eednImpersonal accounts: Tu00e0i khou1ea3n phu00ed thanh tou00e1nnbank statement: bu1ea3n chi thu hu1eb1ng thu00e1ng trong ngu00e2n hu00e0ngnGoodwill: Uy tu00ednnCurrent assets: Tu00e0i su1ea3n lu01b0u u0111u1ed9ng vu00e0 u0111u1ea7u tu01b0 ngu1eafn hu1ea1nnSales rebates: Giu1ea3m giu00e1 bu00e1n hu00e0ngnlump sum: su1ed1 tiu1ec1n nhu1eadn hay tru1ea3 mu1ed9t lu1ea7nnLong-term liabilities: Nu1ee3 du00e0i hu1ea1nnbookkeeper: ngu01b0u1eddi giu1eef su1ed5 su00e1ch ku1ebf tou00e1nnTotal liabilities and ownersu2019 equity: Tu1ed5ng cu1ed9ng nguu1ed3n vu1ed1nnCapital redemption reserve: Quu1ef9 du1ef1 tru1eef bu1ed3i hou00e0n vu1ed1n cu1ed5 phu1ea7nnCurrent liabilities: Nu1ee3 ngu1eafn hu1ea1nnImprest systems: Chu1ebf u0111u1ed9 tu1ea1m u1ee9ngnCommission errors: Lu1ed7i nhu1ea7m tu00e0i khou1ea3n thanh tou00e1nnincome: lu1ee3i tu1ee9c, thu nhu1eadpncontribution: su1ef1 u0111u00f3ng gu00f3pnOther short-term investments: u0110u1ea7u tu01b0 ngu1eafn hu1ea1n khu00e1cnimpose a tax: u0111u00e1nh thuu1ebfntax relief: mu1ee9c thuu1ebf u0111u01b0u1ee3c miu1ec5n do nhu1eefng nguyu00ean nhu00e2n u0111u1eb7c biu1ec7t (thiu00ean taiu2026 )nDepreciation of fixed assets: Hao mu00f2n tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh hu1eefu hu00ecnh Depreciation of intangible fixed assets: Hoa mu00f2n tu00e0insu1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh vu00f4 hu00ecnh Depreciation of leased fixed assets: Hao mu00f2n tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh thuu00ea tu00e0i chu00ednh Equity and funds: Vu1ed1n vu00e0 quu1ef9nInput sales tax: thuu1ebf giu00e1 tru1ecb gia tu0103ng u0111u1ea7u vu00e0onShort-term investments: Cu00e1c khou1ea3n u0111u1ea7u tu01b0 tu00e0i chu00ednh ngu1eafn hu1ea1nnProfit before taxes: Lu1ee3i nhuu1eadn tru01b0u1edbc thuu1ebfnTax allowance: tru1ee3 cu1ea5p thuu1ebfnCalls in arrear: Vu1ed1n gu1ecdi tru1ea3 saunLimited company: Cu00f4ng ty TNHHnpersonal property (vs. business): tu00e0i su1ea3n cu00e1 nhu00e2n (u0111u1ed1i lu1eadp vu1edbi tu00e0i su1ea3n doanh nghiu1ec7p)nNet revenue: Doanh thu thuu1ea7nnlien: sai u00e1p, quyu1ec1n tu1ecbch thu tu00e0i su1ea3n u0111u1ec3 tru1eeb nu1ee3nvoluntary compliance: su1ef1 tuu00e2n thu1ee7 (phu00e1p luu1eadt) tu1ef1 nguyu1ec7nnCapital expenditure: Chi phu00ed u0111u1ea7u tu01b0nbusiness hours: giu1edd lu00e0m viu1ec7cntax (for general revenue): tiu1ec1n thuu1ebf (u0111u00e1nh tru00ean nguu1ed3n thu nhu1eadp chung)nLicense tax: thuu1ebf mu00f4n bu00e0inCredit note: Giu1ea5y bu00e1o cu00f3nShort-term borrowings: Vay ngu1eafn hu1ea1nnCategory method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p chu1ee7ng lou1ea1inLong-term financial assets: Cu00e1c khou1ea3n u0111u1ea7u tu01b0 tu00e0i chu00ednh du00e0i hu1ea1nntax liability: tru00e1ch nhiu1ec7m phu1ea3i u0111u00f3ng thuu1ebfnGross revenue: Doanh thu tu1ed5ngnNon-business expenditure source: Nguu1ed3n kinh phu00ed su1ef1 nghiu1ec7pnLiabilities: Cu00f4ng nu1ee3naccount statement: tu1edd giu1ea3i tru00ecnh chu01b0u01a1ng mu1ee5cntax evasion: viu1ec7c/su1ef1 tru1ed1n thuu1ebfnPrinciple, error of: Lu1ed7i u0111u1ecbnh khou1ea3nnexcise taxes: thuu1ebf giu00e1n thu, cu00e1c khou1ea3n thuu1ebf u0111u00e1nh tru00ean hu00e0ng hu00f3a thuu1ed9c lou1ea1i xa xu1ec9 phu1ea9mncash: tiu1ec1n mu1eb7t, tu00e0i su1ea3n cu00f3 giu00e1 tru1ecb nhu01b0 tiu1ec1n mu1eb7tnreal estate: bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3nnaccounts receivable: chu01b0u01a1ng mu1ee5c thu nhu1eadpnNet profit: Lu1ee3i nhuu1eadn thuu1ea7nnCash at bank: Tiu1ec1n gu1eedi ngu00e2n hu00e0ng Cash in hand: Tiu1ec1n mu1eb7t tu1ea1i quu1ef9 Cash in transit: Tiu1ec1n u0111ang chuyu1ec3n Check andntake over: Nghiu1ec7m thunWork in progress: Chi phu00ed su1ea3n xuu1ea5t kinh doanh du1edf dangnHistorical cost: Giu00e1 phu00ed lu1ecbch su1eednFinal accounts: Bu00e1o cu00e1o quyu1ebft tou00e1nnAuthorized capital: Vu1ed1n u0111iu1ec1u lu1ec7nTotal assets: Tu1ed5ng cu1ed9ng tu00e0i su1ea3nnPrepaid expenses: Chi phu00ed tru1ea3 tru01b0u1edbcncomputer processed, computerized: cho qua mu00e1y vi tu00ednh, u0111u01b0u1ee3c vu1eadn hu00e0nh bu1edfi mu00e1y vi tu00ednh, u0111iu1ec7n tou00e1n hu00f3anAppropriation of profit: Phu00e2n phu1ed1i lu1ee3i nhuu1eadnnGeneral and administrative expenses: Chi phu00ed quu1ea3n lu00fd doanh nghiu1ec7pnIndirect costs: Chi phu00ed giu00e1n tiu1ebfpninterest rate: lu00e3i suu1ea5tnCumulative preference shares: Cu1ed5 phu1ea7n u01b0u u0111u00e3i cu00f3 tu00edch lu0169ynBusiness entity concept: Nguyu00ean tu1eafc doanh nghiu1ec7p lu00e0 mu1ed9t thu1ef1c thu1ec3nCheques: Sec (chi phiu1ebfu)nInstallation cost: Chi phu00ed lu1eafp u0111u1eb7t, chu1ea1y thu1eednShort-term liabilities: Nu1ee3 ngu1eafn hu1ea1nnIntangible fixed assets: Tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh vu00f4 hu00ecnh Intra-company payables: Phu1ea3i tru1ea3 cu00e1c u0111u01a1n vu1ecb nu1ed9i bu1ed9 Inventory: Hu00e0ng tu1ed3n khonoffer in compromise: u0111u1ec1 nghu1ecb u0111u01b0u1ee3c thu1ecfa thuu1eadn giu1eefa hai bu00ean u0111u1ec3 giu1ea3i quyu1ebft mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 chu01b0a u0111u01b0u1ee3c thu1ecfa u0111u00e1ngnbill: hu00f3a u0111u01a1nnTax dispute: cu00e1c tranh chu1ea5p vu1ec1 thuu1ebfnForm: mu1eabu u0111u01a1n khai thuu1ebfnOverdraft: Nu1ee3 thu1ea5u chinMateriality: Tu00ednh tru1ecdng yu1ebfunprofit: lu00e3i; lu1ee3i nhuu1eadnnwage: lu01b0u01a1ng bu1ed5ngnremittance (of funds): viu1ec7c chuyu1ec3n tiu1ec1n, su1ed1 tiu1ec1n u0111u01b0u1ee3c chuyu1ec3nndivision (administration): phu00e2n su1edf/ban (thuu1ed9c cu01a1 cu1ea5u tu1ed5 chu1ee9c hu00e0nh chu00ednh)nCurrent assets: Tu00e0i su1ea3n lu01b0u u0111u1ed9ngnPreliminary expenses: Chi phu00ed khu1edfi lu1eadpnTaxes and other payables to the State budget: Thuu1ebf vu00e0 cu00e1c khou1ea3n phu1ea3i nu1ed9p nhu00e0 nu01b0u1edbcnLeased fixed assets: Tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh thuu00ea tu00e0i chu00ednhnthuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebfnDepreciation of goodwill: Khu1ea5u hao uy tu00ednnTaxable: chu1ecbu thuu1ebfnDepreciation: Khu1ea5u haonMaterials: Nguyu00ean vu1eadt liu1ec7unLong-term borrowings: Vay du00e0i hu1ea1nnGoods in transit for sale: Hu00e0ng gu1eedi u0111i bu00e1nnReceivables: Cu00e1c khou1ea3n phu1ea3i thunPetty cash books: Su1ed5 quu1ef9 tu1ea1p phu00ednInvested capital: Vu1ed1n u0111u1ea7u tu01b0nPhysical units: u0110u01a1n vu1ecb (thu1ef1c tu1ebf)nImposea tax: u1ea5n u0111u1ecbnh thuu1ebfnFixed assets: Tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnhnOther funds: Nguu1ed3n kinh phu00ed, quu1ef9 khu00e1c Other long-term liabilities: Nu1ee3 du00e0i hu1ea1n khu00e1c Other payables: Nu1ee3 khu00e1cnConservatism: Nguyu00ean tu1eafc thu1eadn tru1ecdngnNon-business expenditure source, current year: Nguu1ed3n kinh phu00ed su1ef1 nghiu1ec7p nu0103m naynNon-business expenditure source, last year: Nguu1ed3n kinh phu00ed su1ef1 nghiu1ec7p nu0103m tru01b0u1edbcnNon-business expenditures: Chi su1ef1 nghiu1ec7pntax auditor: nhu00e2n viu00ean kiu1ec3m tou00e1n hu1ed3 su01a1 thuu1ebf vu1ee5nfiling of return: viu1ec7c khai/nu1ed9p hu1ed3 su01a1nStockholdersu2019 equity: Nguu1ed3n vu1ed1n kinh doanhnItemize: Mu1edf tiu1ec3u khou1ea3nnWelfare and reward fund: Quu1ef9 khen thu01b0u1edfng vu00e0 phu00fac lu1ee3inSales returns: Hu00e0ng bu00e1n bu1ecb tru1ea3 lu1ea1indistribution: su1ef1 phu00e2n phu1ed1inNet assets: Tu00e0i su1ea3n thuu1ea7nnCurrent accounts: Tu00e0i khou1ea3n vu00e3ng lainGoods stolen: Hu00e0ng bu1ecb u0111u00e1nh cu1eafpnTax computation: viu1ec7c tu00ednh thuu1ebfnDishonored cheques: Sec bu1ecb tu1eeb chu1ed1inDividends: Cu1ed5 tu1ee9cnCompany income tax: thuu1ebf thu nhu1eadp doanh nghiu1ec7pnPaid-up capital: Vu1ed1n u0111u00e3 gu00f3pnCost accumulation: Su1ef1 tu1eadp hu1ee3p chi phu00ednTax policy: chu00ednh su00e1ch thuu1ebfnTreasury stock: Cu1ed5 phiu1ebfu quu1ef9ngeneral partner: ngu01b0u1eddi cu00f3 su1ed1 vu1ed1n gu00f3p cao nhu1ea5t (giu1eef vai tru00f2 chu00ednh yu1ebfu trong doanh nghiu1ec7p)nform letter: thu01b0 mu1eabuneligibility requirements: cu00e1c u0111iu1ec1u kiu1ec7n, cu00e1c tiu00eau chuu1ea9n cu1ea7n thiu1ebft, thu00edch hu1ee3pnDeclare: khai bu00e1o thuu1ebfndraft: chi phiu1ebfu tru1ea3 nu1ee3, hu1ed1i phiu1ebfu; bu1ea3n phu00e1c thu1ea3o, u0111u1ec1 cu01b0u01a1ngnDebit note: Giu1ea5y bu00e1o Nu1ee3nzip code: mu00e3 su1ed1 bu01b0u chu00ednhnCompany accounts: Ku1ebf tou00e1n cu00f4ng tynrecords (substantiation): vu0103n kiu1ec7n (du1eabn chu1ee9ng)nNominal ledger: Su1ed5 tu1ed5ng hu1ee3pnWorking capital: Vu1ed1n lu01b0u u0111u1ed9ng (hou1ea1t u0111u1ed9ng)nInterpretation of accounts: Cu00e1c phu00e2n tu00edch bu00e1o cu00e1onClock cards: Thu1ebb bu1ea5m giu1eddnAdvance clearing transaction: Quyu1ebft tou00e1n tu1ea1m u1ee9ng Advanced payments to suppliers: Tru1ea3 tru01b0u1edbc ngu01b0u00f2i bu00e1nnAdvances to employees: Tu1ea1m u1ee9ngnCapital withdrawal: Ru00fat vu1ed1nnarea code: mu00e3 vu00f9ng, su1ed1 u0111iu1ec7n thou1ea1i theo khu vu1ef1cnenact: thi hu00e0nh, ban hu00e0nhnLiabilities: Nu1ee3 phu1ea3i tru1ea3nIssue of shares: Phu00e1t hu00e0nh cu1ed5 phu1ea7nnProduct cost: Giu00e1 thu00e0nh su1ea3n phu1ea9mnDebenture interest: Lu00e3i tru00e1i phiu1ebfunbalance: ngu00e2n khou1ea3n u0111u1ed1i chiu1ebfu, ku1ebft tou00e1nnfee: lu1ec7 phu00ed, phu00ed, cu00e1c khou1ea3n tiu1ec1n phu1ea3i tru1ea3 cho mu1ed9t lou1ea1i du1ecbch vu1ee5nTerm: ku1ef3 hu1ea1n thuu1ebfntaxpayer: ngu01b0u1eddi u0111u00f3ng thuu1ebfnCarriage inwards/ outwards: Chi phu00ed vu1eadn chuyu1ec3n hu00e0ng hu00f3a mua/bu00e1nnMachine hour method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p giu1edd mu00e1ynOverhead application rate: Tu1ec9 lu1ec7 phu00e2n bu1ed5 chi phu00ed quu1ea3n lu00fd phu00e2n xu01b0u1edfngnValue added tax u2013 VAT: thuu1ebf giu00e1 tru1ecb gia tu0103ngnjoint account: chu01b0u01a1ng mu1ee5c/tu00e0i khou1ea3n chung (cu1ee7a hai hay nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi/nhiu1ec1u cu00f4ng ty)nIncome taxes: Thuu1ebf thu nhu1eadp doanh nghiu1ec7pnCurrent portion of long-term liabilities: Nu1ee3 du00e0i hu1ea1n u0111u1ebfn hu1ea1n tru1ea3ntangible assest: tu00e0i su1ea3n hu1eefu hu00ecnhncommon carrier: phu01b0u01a1ng tiu1ec7n di chuyu1ec3n cu00f4ng cu1ed9ngnManufacturing account: Tu00e0i khou1ea3n su1ea3n xuu1ea5tnTax department: cu1ee5c thuu1ebfnform: mu1eabu u0111u01a1nnDisposal of fixed assets: Thanh lu00fd tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnhnFixed expenses: Chi phu00ed cu1ed1 u0111u1ecbnhnConcepts of accounting: Cu00e1c nguyu00ean tu1eafc ku1ebf tou00e1nnExamine: kiu1ec3m tra thuu1ebfnundue hardship: hou00e0n cu1ea3nh, tu00ecnh tru1ea1ng quu00e1 khu00f3 khu0103nnUncalled capital: Vu1ed1n chu01b0a gu1ecdinCapital: Vu1ed1nnTax authorities: hu1ed9i u0111u1ed3ng thuu1ebfnby-product: su1ea3n phu1ea9m phu1ee5nDirectorsu2019 remuneration: Thu00f9 kim thu00e0nh viu00ean Hu0110 quu1ea3n tru1ecbnescrow: cu01a1 su1edf trung gian giu1eef tiu1ec1n bu1ea3o chu1ee9ngnlate payment penalty: tiu1ec1n phu1ea1t do u0111u00f3ng thuu1ebf tru1ec5 hu1ea1nnTerm (time): thu1eddi hu1ea1n, ku1ef3 hu1ea1nnDeferred expenses: Chi phu00ed chu1edd ku1ebft chuyu1ec3nnExtraordinary income: Thu nhu1eadp bu1ea5t thu01b0u1eddng Extraordinary profit: Lu1ee3i nhuu1eadn bu1ea5t thu01b0u1eddng Figures in: millions VND:nu0110u01a1n vu1ecb tu00ednh: triu1ec7u u0111u1ed3ng Financial ratios: Chu1ec9 su1ed1 tu00e0i chu00ednhnspecial assessment: su1ef1 giu00e1m u0111u1ecbnh u0111u1eb7c biu1ec7tnexamination (of a return): viu1ec7c cu1ee9u xu00e9t, kiu1ec3m tranProvision for depreciation: Du1ef1 phu00f2ng khu1ea5u haonpenalty: su1ef1 phu1ea1t, tiu1ec1n phu1ea1tnClosing stock: Tu1ed3n kho cuu1ed1i ku00ecnNhu00e2n viu00ean ku1ebf tou00e1n: AccountenIncome tax: Thuu1ebf thu nhu1eadpntransferor (trusts): ngu01b0u1eddi chuyu1ec3n tu00e0i su1ea3n (trong cu00e1c tu00edn du1ee5ng u1ee7y thu00e1c)nTaxpayer: ngu01b0u1eddi nu1ed9p thuu1ebfnExpense mandate: u1ee6y nghiu1ec7m chinDeferred revenue: Ngu01b0u1eddi mua tru1ea3 tiu1ec1n tru01b0u1edbcnAccountant: ku1ebf tou00e1nnDiscounts received: Chiu1ebft khu1ea5u mua hu00e0ngnAccounting entry: —- bu00fat tou00e1nnCredit balance: Su1ed1 du01b0 cu00f3nappeal (verb): xin xu00e9t lu1ea1i, chu1ed1ng u00e1n, khiu1ebfu nu1ea1inpenalty for underpayment: tiu1ec1n phu1ea1t vu00ec tru1ea3 khu00f4ng u0111u1ee7 su1ed1 tiu1ec1n yu00eau cu1ea7unfield examination (audit): viu1ec7c kiu1ec3m tra hu1ed3 su01a1, su1ed5 su00e1ch tu1ea1i chu1ed7 (kiu1ec3m tou00e1n)nappeal (noun): u0111u01a1n khiu1ebfu nu1ea1i, u0111u01a1n chu1ed1ng u00e1nnIntangible assets: Tu00e0i su1ea3n vu00f4 hu00ecnhnpayment: khou1ea3n tiu1ec1n u0111u01b0u1ee3c thanh tou00e1n; hou00e0n tru00e1inCarrying cost: Chi phu00ed hu00e0ng lu01b0u khonassess: u0111u00e1nh giu00e1, giu00e1m u0111u1ecbnhnReceivables from customers: Phu1ea3i thu cu1ee7a khu00e1ch hu00e0ngnObjectivity: Tu00ednh khu00e1ch quannRegistrate: u0111u0103ng ku00fd thuu1ebfnretailer: ngu01b0u1eddi bu00e1n lu1ebb, cu1eeda tiu1ec7m bu00e1n lu1ebbnTangible fixed assets: Tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh hu1eefu hu00ecnhnstatute of limitations: Quy chu1ebf vu1ec1 cu00e1c u0111iu1ec1u giu1edbi hu1ea1nnregulations: cu00e1c quy tu1eafc, nhu1eefng u0111iu1ec1u khou1ea3n u0111u01b0u1ee3c quy u0111u1ecbnhnCapital transfer tax: thuu1ebf chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ng vu1ed1nnFIFO (First In First Out): Nguyu00ean tu1eafc nhu1eadp tru01b0u1edbc xuu1ea5t tru01b0u1edbcnLiquidity ratio: Hu1ec7 su1ed1 khu1ea3 nu0103ng thanh tou00e1nnaccounts payable: tu00e0i khou1ea3n chi tru1ea3nControl accounts: Tu00e0i khou1ea3n kiu1ec3m tranTax abatement: su1ef1 khu1ea5u tru1eeb thuu1ebfnsales tax: thuu1ebf u0111u00e1nh tru00ean giu00e1 tru1ecb mu00f3n hu00e0ng do ngu01b0u1eddi tiu00eau thu1ee5 phu1ea3i chu1ecbunDepletion: Su1ef1 hao cu1ea1nnNet loss: Lu1ed7 ru00f2ngnGoing concerns concept: Nguyu00ean tu1eafc hou1ea1t u0111u1ed9ng lu00e2u du00e0inExcess profits tax: thuu1ebf siu00eau lu1ee3i nhuu1eadnnDirect costs: Chi phu00ed tru1ef1c tiu1ebfpnInstruments and tools: Cu00f4ng cu1ee5, du1ee5ng cu1ee5 trong khonLong-term security investments: u0110u1ea7u tu01b0 chu1ee9ng khou00e1n du00e0i hu1ea1nninterest (on money): tiu1ec1n lu00e3inpartnership: hu00ecnh thu1ee9c hu1ee3p tu00e1c kinh doanhnLeased fixed asset costs: Nguyu00ean giu00e1 tu00e0i su1ea3n cu1ed1 u0111u1ecbnh thuu00ea tu00e0i chu00ednhnDiscounts: Chiu1ebft khu1ea5unAssessment period: ku1ef3 tu00ednh thuu1ebfnDiscounts allowed: Chiu1ebft khu1ea5u bu00e1n hu00e0ngnCertified Public Accountant: ku1ebf tou00e1n viu00ean cu00f4ng chu1ee9ng, CPAnLoss: Lu1ed7nprefabricated: tiu1ec1n chu1ebf; giu1ea3 tu1ea1o, khu00f4ng thu1eadtnFixed capital: Vu1ed1n cu1ed1 u0111u1ecbnhnadjustments: cu00e1c mu1ee5c u0111iu1ec1u chu1ec9nhnRaw materials: Nguyu00ean liu1ec7u, vu1eadt liu1ec7u tu1ed3n khonProfits: lu1ee3i nhuu1eadn, lu00e3inLIFO (Last In First Out): Nguyu00ean tu1eafc nhu1eadp sau xuu1ea5t tru01b0u1edbcndelinquent tax: thuu1ebf chu01b0a u0111u00f3ng/tru1ec5 hu1ea1nnaudit division: phu00e2n bu1ed9 kiu1ec3m tou00e1nnCost object: u0110u1ed1i tu01b0u1ee3ng tu00ednh giu00e1 thu00e0nhnCash flow statement: Phu00e2n tu00edch lu01b0u chuyu1ec3n tiu1ec1n mu1eb7tnCost of goods sold: Giu00e1 vu1ed1n bu00e1n hu00e0ngnsupporting documents: vu0103n kiu1ec7n chu1ee9ng minhnqualified: u0111u1ee7 u0111iu1ec1u kiu1ec7n, u0111u1ee7 tiu00eau chuu1ea9nnTax incentives: u01b0u u0111u00e3i thuu1ebfnincome subject to tax (taxable income): lu1ee3i tu1ee9c chu1ecbu thuu1ebfnTax year: nu0103m tu00ednh thuu1ebfnReducing balance method: Phu01b0u01a1ng phu00e1p giu1ea3m du1ea7nnProduction cost: Chi phu00ed su1ea3n xuu1ea5tnCurrent ratio: Hu1ec7 su1ed1 lu01b0u hou1ea1tnCost of goods sold: Nguyu00ean giu00e1 hu00e0ng bu00e1nnbankruptcy: su1ef1 vu1ee1 nu1ee3, phu00e1 su1ea3nnRegister of tax: su1ed5 thuu1ebfnConversion costs: Chi phu00ed chu1ebf biu1ebfnnGross profit percentage: Tu1ef7 suu1ea5t lu00e3i gu1ed9pnrent: tiu1ec1n thuu00ea nhu00e0, thuu00ea u0111u1ea5t; viu1ec7c cho thuu00eancompliance: su1ef1 tuu00e2n theonMerchandise inventory: Hu00e0ng hou00e1 tu1ed3n khonTax derectorate: tu1ed5ng cu1ee5c thuu1ebfnPetty cashier: Thu1ee7 quu1ef9 tu1ea1p phu00ednrefund of tax: tiu1ec1n u0111u00f3ng du01b0 hou00e0n lu1ea1i cho ngu01b0u1eddi u0111u00f3ng thuu1ebfnTax fraud: gian lu1eadn thuu1ebfnsmall business: xu00ed nghiu1ec7p/cu01a1 su1edf kinh doanh cu1ee1 nhu1ecfnErrors: Sai su00f3tnJoint stock company: cu00f4ng ty cu1ed5 phu1ea7nnE u2013 file: hu1ed3 su01a1 khai thuu1ebf bu1eb1ng u0111iu1ec7n tu1eednPersonal income tax: thuu1ebf thu nhu1eadp cu00e1 nhu00e2nnadvocate: viu00ean chu1ee9c tru1ee3 giu00fap ngu01b0u1eddi khai thuu1ebfnPreference shares: Cu1ed5 phu1ea7n u01b0u u0111u00e3incash flow: du00f2ng tiu1ec1n, lu01b0u lu01b0u1ee3ng tiu1ec1n ra vu00e0o, su1ed1 tiu1ec1n chi thunConstruction in progress: Chi phu00ed xu00e2y du1ef1ng cu01a1 bu1ea3n du1edf dangnDirectors: Hu1ed9i u0111u1ed3ng quu1ea3n tru1ecbnCarriage: Chi phu00ed vu1eadn chuyu1ec3nnDouble entry rules: Nguyu00ean tu1eafc bu00fat tou00e1n ku00e9p.nTax preparer: ngu01b0u1eddi giu00fap khai thuu1ebfnReserve fund: Quu1ef9 du1ef1 tru1eefnOfficial: chuyu00ean viu00eannAssets liquidation: Thanh lu00fd tu00e0i su1ea3n Balance sheet: Bu1ea3ng cu00e2n u0111u1ed1i ku1ebf tou00e1n Bookkeeper: Ngu01b0u1eddi lu1eadp bu00e1o cu00e1o Capitalnconstruction: Xu00e2y du1ef1ng cu01a1 bu1ea3n Cash: Tiu1ec1n mu1eb7tnlevy: u0111u00e1nh thuu1ebf, tu1ecbch thu tiu1ec1n (tu1eeb ngu00e2n hu00e0ng)nDirect tax: thuu1ebf tru1ef1c thunaccrued taxes: cu00e1c khou1ea3n thuu1ebf nu1ee3 tu00edch lu0169y (vu00ec chu01b0a thanh tou00e1n)nJournal entries: Bu00fat tou00e1n nhu1eadt ku00fdnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p hu01a1n hu01a1n 384+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1n thuu1ebf.u00a0Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean ngu00e0nh. Chu00fac bu1ea1c u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nn134+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh ku1ebf tou00e1nn329+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kinh tu1ebf tu00e0i chu00ednhn285+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh kiu1ec3m tou00e1nnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-06-08T14:23:23+07:00″,”dateModified”:”2021-06-24T00:08:15+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:15,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment