Tiếng Anh là ngôn ngữ rất quan trọng trong hầu hết các ngành nghề đặc biệt là trong ngành Logistics. Đây là một ngành mà bạn thường xuyên phải tiếp xúc với tiếng Anh nên việc nâng cao vốn từ vựng và kỹ năng giao tiếp là điều rất cần thiết. Hiểu được điều đó, trong bài viết này, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp tất cả những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics để giúp bạn học thêm nhiều từ vựng mới hỗ trợ trong công việc.

Tiếng Anh chuyên ngành Logistics
Tiếng Anh chuyên ngành Logistics

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics

A. 

  • Account: Tài khoản
  • Act of God = force majeure: Bất khả kháng
  • Amount: giá trị hợp đồng
  • Application for Collection: Đơn yêu cầu nhờ thu
  • Application for Remittance: Yêu cầu chuyển tiền
  • Airway bill: Vận đơn hàng không
  • Agency Fees: Đại lí phí
  • Air freight : Cước hàng không
  • Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
  • Auction: Đấu giá
  • Amount: số lượng
  • Abandonment: sự từ bỏ hàng
  • Accumulation:  xuất xứ cộng gộp
  • Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ
  • Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)
  • Airport: sân bay
  • All risks: mọi rủi ro
  • Applicant bank: ngân hàng yêu cầu phát hành
  • Applicant: người yêu cầu mở LC (thường là Buyer)
  • Application for Marine Cargo Insurance: giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
  • Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến
  • Article: điều khoản
  • As carrier: người chuyên chở
  • Available with…: được thanh toán tại…
  • All in Rate: Cước toàn bộ
  • Airway: Đường hàng không
  • Applicabale rules: quy tắc áp dụng
  • Abandonment: Sự từ bỏ hàng

B. 

  • Bonded warehouse: Kho ngoại quan
  • Basic Bank Account number (BBAN): Số tài khoản cơ sở
  • Booking note/booking confirmation: Thỏa thuận lưu khoang/thuê slots
  • BL draft: Vận đơn nháp
  • Bargain: Mặc cả
  • Benefiary’s certificate: Chứng nhận của người thụ hường
  • Blank endorsed: Ký hậu để trống
  • Bulk Cargo: Hàng rời
  • Bill of Lading (BL): Vận đơn đường biển
  • Bank slip: Biên lai chuyển tiền
  • BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu
  • Back-to-back CO: CO giáp lưng
  • Back date BL: vận đơn kí lùi ngày
  • BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa
  • Bank Identified Code(BIC): mã định dạng ngân hàng
  • Beneficiary: người thụ hưởng
  • Border gate: cửa khẩu
  • Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
  • Bulk container: container hàng rời
  • Bill of truck: Vận đơn ô tô
  • Balance of materials : bảng cân đối định mức
  • Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu
  • Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
  • Booking note/booking confirmation: Thỏa thuận lưu khoang/thuê slots

C. 

  • Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ
  • Cargo: Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở (vận chuyển bằng máy bay)
  • Cargo Manifest: Bản lược khai hàng hóa
  • Cargo receipt: Biên bản giao nhận hàng
  • Cash against documents (CAD): Tiền mặt đổi lấy chứng từ
  • Certificate of origin: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
  • Certificate of quality: Chứng nhận chất lượng
  • Certificate of quantity: Chứng nhận số lượng
  • Change of Destination (COD): Phụ phí thay đổi nơi đến
  • Cost, Insurance and Freight (CIF): Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí
  • Certificate of inspection: Chứng nhận giám định
  • Consignment note: Giấy gửi hàng
  • Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng
  • Certificate of Free Sales: Giấy chứng nhận lưu hành tư do
  • Commercial invoice: Hóa đơn thương mại
  • Claims: Khiếu nại
  • Cargo: Hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)
  • Complaints: Khiếu kiện, phàn nàn
  • Co-operate: Hợp tác
  • Commission based agent: Đại lý trung gian (thu hoa hồng)
  • Comsumption: Tiêu thụ
  • Customer: Khách hàng
  • Customs declaration: Khia báo hải quan
  • Customs clearance: Thông quan
  • Customs Declaration form: Tờ khai hải quan
  • Customer Service (Cus); Nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng
  • Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
  • Consignee: người nhận hàng
  • Cost: Chi phí
  • Credit: Tín dụng
  • Contractual wages: Tiền lương khoán
  • Catalogue: danh mục sản phẩm
  • Cash: tiền mặt
  • Certificate of phytosanitary: chứng thư kiểm dịch thực vật
  • Crane/tackle: cần cẩu

D. 

  • Delivery Order (D/O): Lệnh giao hàng
  • Delivered Duty Paid (DDP): Giao hàng đã nộp thuế
  • Documents Against Acceptance (D/A): Chấp nhận thanh toán trao chứng từ
  • Drafts (B/E): Hối phiếu
  • Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng
  • Defered LC: Thư tín dụng trả chậm
  • Direct consignment: Quy tắc vận chuyển trực tiếp
  • Documentation staff (Docs): Nhân viên chứng từ
  • Drawer: Người kí phát hối phiếu
  • Declare: Khai báo hàng( để đóng thuế)
  • Deadweight– DWT: Trọng tải tàu
  • Debit note: giấy báo nợ
  • Deal: thỏa thuận
  • Deduct = reduce: giảm giá
  • Delivery time: thời gian giao hàng
  • Departure date: ngày khởi hành
  • Detaild Packing List: phiếu đóng gói chi tiết
  • Dimension: kích thước
  • Disclaimer: sự miễn trách
  • Documentation staff  (Docs): nhân viên chứng từ
  •  Dispatch: gửi hàng
  • Dosage: liều lượng
  • Duplicate: hai bản gốc như nhau
  • Debenture holder:  Người giữ trái khoán
  • Discrepancy: Bất đồng chứng từ
  • Drawing: Việc ký phát

E. 

  • Export: Xuất khẩu
  • Export/import policy: Chính sách xuất/nhập khẩu
  • Endorsement: Ký hậu
  • Entrusted export/import: Xuất nhập khẩu ủy thác
  • Exclusive distributor: Nhà phân phối độc quyền
  • Export-import turnover: Kim ngạch xuất nhập khẩu
  • Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
  • Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
  • Empty container: Container rỗng
  • Express airplane: Máy bay chuyển phát nhanh
  • Export/import license: Giấy phép xuất/nhập khẩu
  • Expensive: đắt
  • Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu
  • Exchange rate: tỷ giá
  • Exhibitions: hàng phục vụ triển lãm
  • Expiry date: ngày hết hạn hợp đồng
  • Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
  • Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
  • Exporter: người xuất khẩu (vị trí Seller)
  • Exporting country: nước xuất khẩu
  • Ex Work (EXW): Giao hàng tại xưởng
  • Express release: Giải phóng hàng nhanh
  • Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu
  • Elsewhere: Thanh toán tại nới khác (khác POL và POD)
  • Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
  • Estimated time of Departure (ETD): Thời gian dự kiến tàu chạy
  • Estimated schedule: Lịch trình dự kiến tàu chạy

F.

  • Frequency: Tần suất số chuyến/tuần
  • Full set of original BL (3/3): Bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
  • Forklift: Xe nâng
  • FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
  • Free hand: Hàng thường (shipper tự book tàu)
  • Fiduciary loan (n): Khoản cho vay không có đảm bảo.
  • Free Carrier (FCA): Giao cho người chuyên chở
  • Freight prepaid: Cước phí trả trước
  • Freight payable at: Cước phí thanh toán tại…
  • Financial documents: chứng từ tài chính
  • Field: trường (thông tin)
  • Frontier: Biên giới
  • Flight No: Số chuyến bay
  • Full container load (FCL): Hàng nguyên container
  • Full truck load (FTL): Hàng giao nguyên xe tải
  • Free hand: Hàng thường (shipper tự book tàu)
  • Freighter: Máy bay chở hàng
  • First Original: Bản gốc đầu tiên
  • Fixed interest-bearing debenture: Trái khoán chịu tiền lãi cố định
  • FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu
  • Feedback: phản hồi của khách
  • Final invoice: Hóa đơn chính thức
  • Fold: …bao nhiêu bản gốc
  • Force mejeure: điều khoản bất khả kháng
  • Form of documentary credit: hình thức/loại thư thín dụng
  • Franchise: nhượng quyền
  • Free of charge (FOC): hàng miễn phí
  • Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi
  • Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
  • Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)

I. 

  • Import: Nhập khẩu
  • Invoice: Hóa đơn
  • Inland haulage charge: Phí vận chuyển nội địa
  • International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế
  • International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế
  • Importing country: Nước nhập khẩu
  • Inbound: Hàng nhập
  • Inspection: Giám định
  • Intermediary = broker
  • Interest rate: Lãi suất
  • International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): Mã hiệu hàng nguy hiểm
  • Inland clearance/container deport (ICD): Cảng thông quan nội địa
  • Incoterms: International commercial terms: Các điều khoản thương mại quốc tế
  • In transit: Đang trong quá trình vận chuyển
  • International Standby Letter ò Cerdit: Quy tắc thực hành tín dụng dự phòng quốc tế
  • Inquiry: Đơn hỏi hàng
  • Input/raw material: Nguyên liệu đầu vào
  • Inspection report: Biên bản giám định
  • Insuarance Policty/Certificate: Đơn bảo hiểm/chứng thư bảo hiểm
  • Inland waterway: Vận chuyển bằng đường thủy nội địa
  • Insurance premium: Phí bảo hiểm
  • Irrevocable: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
  • Improvement: sự cải tiến
  • Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
  • Inner Packing: chi tiết đóng gói bên trong
  • International Standby Letter of Credit: Quy tắc thực hành Tín dụng dự phòng quốc tế (ISP 98)
  • Irrevocable L/C: thư tín dụng không hủy ngang (revocable: hủy ngang)
  • Issuer: người phát hành
  • Institute cargo clause A/B/C : điều kiện bảo hiểm loại A/B/C
  • Issuing bank: ngân hàng phát hành LC
  • Irrevocable Straight L/C: không hủy ngang có giá trị trực tiếp
  • Irrevocable Confirmed L/C: L/C không hủy ngang có xác nhận

L.

  • Logistics coordinator: Nhân viên điều vận
  • Logistics – supply chain: Logistics – Chuỗi cung ứng
  • Lift On-Lift Off charges: Phí nâng vận
  • Loan on mortgage: Khoản cho vay cầm cố
  • LC notification = advising of credit: Thông báo thư tín dụng
  • Labor fee: Phí nhân công
  • Laycan: Thời gian tàu đến cảng
  • Laytime: Thời gian dỡ hàng
  • Loan on mortgage (n): Sự cho vay cầm cố.
  • Long loan (n): Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn
  • Letter of guarantee: Thư đảm bảo
  • Letter of indemnity: Thư cam kết
  • Loss: Tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)
  • Label/laballing: Nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa
  • Lead time: Thời gian giao hàng
  • Latest date of shipment: Ngày giao hàng cuối cùng lên tàu
  • Les than container Load (LCL): Hàng lẻ
  • Long ton: Tấn dài
  • Limited tender: Đấu thầu hạn chế
  • Letter of Credit: Thư tín dụng
  • Line charter: Thuê tàu chợ
  • Loan-office: Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái
  • Loan on security: Sự vay, mượn có thế chấp
  • Loan on overdraft: Khoản cho vay chi trội
  • Loan on bottomry: Khoản cho vay cầm tàu
  • Lumpsum premium: Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán
  • Liability : trách nhiệm
  • Liner: tàu chợ
  • Local charges: phí địa phương
  • Less than container load (LCL) : Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn

M.

  • Mortgage: Cầm cố
  • Material safety data sheet (MSDS): Bản khai báo an toàn hóa chất
  • Mispelling: Lỗi chính tả
  • Model number: Số mã/mẫu hàng
  • Measurement: Đơn vị đo lường
  • Merchandise: Hàng hóa mua và bán
  • Mail Transfer: Chuyển tiền bằng thư
  • Master Airway Bill: Vận đơn chủ
  • Multimodal Transport Operator: Người kinh doanh vận tải đa phương thức
  • Mates receipt: Biên lai thuyền phó
  • Manufacture: Nhà sản xuất
  • Multimodal transportation: Vận tải đa phương thức
  • Marks and number: kí hiệu và số
  • MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc
  • Match: khớp được
  • Mates’ receipt: biên lai thuyền phó
  • Merchant: thương nhân
  • Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận
  • Merchandise: hàng hóa mua bán
  • Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp
  • Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
  • Maximum credit amount: giá trị tối đa của  tín dụng
  • Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)
  • Mail Transfer (M/T): Chuyển tiền bằng thư
  • Metric ton: Tấn mét (1000kg)

N.

  • National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia
  • Non-tariff zones: khu phi thuế quan
  • NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
  • Notify party: bên nhận thông báo
  • Nominated: hàng chỉ định
  • Negotiable: chuyển nhượng được
  • Non-negotiable: không chuyển nhượng được
  • Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
  • Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng
  • Net weight: khối lượng tịnh
  • Negotiating bank/negotiation: ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán (chiết khấu)
  • Nominated Bank :Ngân hàng được chỉ định
  • Negotiate/negotiation: đàm phán
  • Non-circumvention, non-disclosure (NCND): thỏa thuận không gian lận, không tiết lộ thông tin
  • Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)
  • Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng dễ vận chuyển
  • Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy
  • Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng không tàu
  • Notice of arrival = Arrival notice
  •  Nature of goods: Biên bản tình trạng hàng hóa

O.

  • Outbound: Hàng xuất
  • OEM: original equipment manufacturer: Nhà sản xuất thiết bị gốc
  • Open-account: Ghi sổ
  • Operations staff (Ops): Nhân viên hiện trường
  • Originals: Bản gốc
  • Oversize: Quá khổ
  • Overweight: Quá tải
  • Ocean Freight (O/F): Cước biển
  • On board notations (OBN): Ghi chú lên tàu
  • On behalf of: Đại diện/thay mặt cho
  • On-spot export/import: Xuất nhập khẩu tại chỗ
  • Oversea: nước ngoài
  • Origin: nguồn gốc
  • ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  • On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi Container được dỡ khỏi tàu.
  • Origin criteria: tiêu chí xuất xứ
  • Outer packing: đóng gói bên ngoài
  • Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)
  • Office’s letter of recommendation: Giấy giới thiệu
  • Offset: Hàng bù
  • Outer packing: Đóng gói bên ngoài
  • On-cariage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi container được dỡ khỏi tàu
  • Omit: Tàu không nhập cảng

S.

  • Shipper: Người giao hàng
  • Subject to: Tuân thủ theo
  • Sheet: Tờ, tấm
  • Stamp: Đóng dấu
  • Shipping documents: Chứng từ giao hàng
  • Standard packing: Đóng gói tiêu chuẩn
  • Stowage: Xếp hàng
  • Sur-charges: Phụ phí
  • Shipping agent: Đại lý tàu biển
  • Sea waybill: Giấy gửi hàng đường biển
  • Sole Agent: Đại lý độc quyền
  • Supplier: Nhà cung cấp
  • Said to contain (STC): Kê khai gồm có
  • Shipper’s load and count (SLAC): Chủ hàng đóng và đếm hàng
  • Shipmaster/Captain: Thuyền trưởng
  • Ship rail: Lan can tàu
  • Shipped on board: Giao hàng lên tàu
  • Said to weight: Trọng lượng khai báo
  • Ship flap: Cờ tàu
  • Shipment  period: Thời hạn giao hàng
  • Sign: Kí kết
  • Sales and Purchase contract: Hợp đồng mua bán ngoại thương
  • Signature: Chữ kí
  • Specific processes: Công đoạn gia công chế biến cụ thể
  • Statement of fact (SOF): Biên bản làm hàng

R.

  • Railway bill: Vận đơn đường sắt
  • Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh
  • Rate: tỉ lệ/mức giá
  • Railway: vận tải đường sắt
  • Receiver: người nhận (điện)
  • Regional Value content – RVC: hàm lượng giá trị khu vực (theo tiêu chỉ tỉ lệ %)
  • Reference no: số tham chiếu
  • Reimbursing bank: ngân hàng bồi hoàn
  • Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt
  • Remittance: chuyển tiền
  • Release order: đặt hàng (ai)
  • Requirements: yêu cầu
  • Retailer: nhà bán lẻ
  • Revolving letter of credit: LC tuần hoàn
  • Risk: rủi ro
  • Roll: cuộn
  • Roll: nhỡ tàu
  • Roll: nhỡ tàu

T. 

  • Temporary export/re-import: Tạm nhập-tái xuất
  • Tonnage: Tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
  • The balance payment: Số tiền còn lại sau cọc
  • Tonnage: Dung tích của một tàu
  • Trader: Trung gian thương mại
  • Third country invoicing: Hóa đơn bên thứ ba
  • To incur debt (v): Mắc nợ
  • To incur risk (v): Chịu rủi ro
  • To apply for a plan (v): Làm đơn xin vay.
  • Tax: Thuế
  • Time sheet: Bảng tính thưởng phạt bóc dở
  • Tally sheet: Biên bản kiểm đếm
  • Telex fee: Phí điện giải phóng hàng
  • Terms of test running: Điều khoản chạy thử
  • Terms of installation and operation: Điều khoản lắp đặt và vận hành
  • Terms of payment: Điều kiện thanh toán
  • Terms and conditions: Điều khoản và điều kiện
  • Target price: Gía mục tiêu
  • Transaction: Giao dịch
  • Transfer: Chuyển tiền
  • Tracking and tracing: Kiểm tra tình trạng hàng/thư
  • Transit time: Thời gian trung chuyển
  • Transhipment: Chuyển tải
  • Temporary import: Tạm xuất-tái nhập
  • Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ
  • Third original: bản gốc thứ ba
  • To order: giao hàng theo lệnh…
  • Trade balance: cán cân thương mại
  • Triplicate: ba bản gốc như nhau
  • Trimming: san, cào hàng
  • Trucking: phí vận tải nội địa

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Logistics

  • Container Cleaning Fee( CCL): Phí vệ sinh công- te- nơ
  • Closing date or Closing time: Ngày hết hạn nhận chở hàng
  • Estimated to arrival (ETA): Thời gian dự kiến tàu đến
  • F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.. . Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • C.I.F. (cost, insurance & freight): Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • C.&F. (cost & freight): Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
  • Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)
  • Verified Gross Mass weight ( VGM): Phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
  • Open-top container ( OT): Container mở nóc
  • Safe of Life Advance at sea ( SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng của con người trên biển
  • Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng
  • Less than container Load (LCL/LCL): Phương pháp gửi hàng lẻ bằng container
  • Full container Load (FCL/FCL): Phương pháp gửi hàng chẵn bằng container
  • FIATA B/L (FBL): Vận đơn của FIATA
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Logistics
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Logistics

3. Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu (Logistics)

  • We have known about your products in Paris Electric 2019 Exhibition and would like to find out more about these (Chúng tôi biết về các sản phẩm của bạn qua triển lãm Paris Electric 2019 và muốn tìm hiểu thêm về chúng)
  • Could you send me the small product brochure and sample for advanced reference?: Bạn có thể gửi cho tôi cuốn sách nhỏ giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo trước không?
  • Could you send me the small product brochure and sample for advanced reference?: Bạn có thể gửi cho tôi cuốn sách nhỏ giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo trước không?
  • Our company has 30 years’ experience of dealing electronic watches and love to get a opportunity to cooperate with your company: Chúng tôi đã có 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh đồng hồ điện tử và rất mong có cơ hội hợp tác với công ty ngài.
  • What mode of payment do you want to use?: Bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?
  • We have contracts with partners in Asia such as Korea,Japan, India… (Công ty chúng tôi thường hợp tác với những đối tác ở khu vực Châu Á như Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ…
Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu (Logistics)
Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu (Logistics)

Trên đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics giúp có bạn có thêm nhiều từ vựng và mẫu câu hay cho ngành này. Hy vọng bài viết bổ ích này sẽ giúp cho bạn phát triển công việc tốt hơn.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 21 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”401+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Logistics”,”description”:”Tiu1ebfng Anh lu00e0 ngu00f4n ngu1eef ru1ea5t quan tru1ecdng trong hu1ea7u hu1ebft cu00e1c ngu00e0nh nghu1ec1 u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 trong ngu00e0nh Logistics. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh mu00e0 bu1ea1n thu01b0u1eddng xuyu00ean phu1ea3i tiu1ebfp xu00fac vu1edbi tiu1ebfng Anh nu00ean viu1ec7c nu00e2ng cao vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp lu00e0 u0111iu1ec1u ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft. Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u u0111u00f3,…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-logistics.jpg”,”width”:1024,”height”:626},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”401+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Logistics”,”reviewBody”:”Tiu1ebfng Anh lu00e0 ngu00f4n ngu1eef ru1ea5t quan tru1ecdng trong hu1ea7u hu1ebft cu00e1c ngu00e0nh nghu1ec1 u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 trong ngu00e0nh Logistics. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t ngu00e0nh mu00e0 bu1ea1n thu01b0u1eddng xuyu00ean phu1ea3i tiu1ebfp xu00fac vu1edbi tiu1ebfng Anh nu00ean viu1ec7c nu00e2ng cao vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp lu00e0 u0111iu1ec1u ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft. Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u u0111u00f3, trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Logistics u0111u1ec3 giu00fap bu1ea1n hu1ecdc thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi hu1ed7 tru1ee3 trong cu00f4ng viu1ec7c.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh LogisticsnA.u00a0nnAccount: Tu00e0i khou1ea3nnAct of God = force majeure: Bu1ea5t khu1ea3 khu00e1ngnAmount: giu00e1 tru1ecb hu1ee3p u0111u1ed3ngnApplication for Collection: u0110u01a1n yu00eau cu1ea7u nhu1edd thunApplication for Remittance: Yu00eau cu1ea7u chuyu1ec3n tiu1ec1nnAirway bill: Vu1eadn u0111u01a1n hu00e0ng khu00f4ngnAgency Fees: u0110u1ea1i lu00ed phu00ednAir freight : Cu01b0u1edbc hu00e0ng khu00f4ngnAdditional premium: Phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m phu1ee5, phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m bu1ed5 sungnAuction: u0110u1ea5u giu00e1nAmount: su1ed1 lu01b0u1ee3ngnAbandonment: su1ef1 tu1eeb bu1ecf hu00e0ngnAccumulation:u00a0u00a0xuu1ea5t xu1ee9 cu1ed9ng gu1ed9pnAdvanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC u0111iu1ec1u khou1ea3n u0111u1ecfnAdvising bank: ngu00e2n hu00e0ng thu00f4ng bu00e1o (cu1ee7a ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfng)nAirport: su00e2n baynAll risks: mu1ecdi ru1ee7i ronApplicant bank: ngu00e2n hu00e0ng yu00eau cu1ea7u phu00e1t hu00e0nhnApplicant: ngu01b0u1eddi yu00eau cu1ea7u mu1edf LC (thu01b0u1eddng lu00e0 Buyer)nApplication for Marine Cargo Insurance: giu1ea5y yu00eau cu1ea7u bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a vu1eadn chuyu1ec3n bu1eb1ng u0111u01b0u1eddng biu1ec3nnArrival notice: Thu00f4ng bu00e1o hu00e0ng tu1edbi/u0111u1ebfnnArticle: u0111iu1ec1u khou1ea3nnAs carrier: ngu01b0u1eddi chuyu00ean chu1edfnAvailable withu2026: u0111u01b0u1ee3c thanh tou00e1n tu1ea1iu2026nAll in Rate: Cu01b0u1edbc tou00e0n bu1ed9nAirway: u0110u01b0u1eddng hu00e0ng khu00f4ngnApplicabale rules: quy tu1eafc u00e1p du1ee5ngnAbandonment: Su1ef1 tu1eeb bu1ecf hu00e0ngnnB.u00a0nnBonded warehouse: Kho ngou1ea1i quannBasic Bank Account number (BBAN): Su1ed1 tu00e0i khou1ea3n cu01a1 su1edfnBooking note/booking confirmation: Thu1ecfa thuu1eadn lu01b0u khoang/thuu00ea slotsnBL draft: Vu1eadn u0111u01a1n nhu00e1pnBargain: Mu1eb7c cu1ea3nBenefiaryu2019s certificate: Chu1ee9ng nhu1eadn cu1ee7a ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1eddngnBlank endorsed: Ku00fd hu1eadu u0111u1ec3 tru1ed1ngnBulk Cargo: Hu00e0ng ru1eddinBill of Lading (BL): Vu1eadn u0111u01a1n u0111u01b0u1eddng biu1ec3nnBank slip: Biu00ean lai chuyu1ec3n tiu1ec1nnBAF (Bunker Adjustment Factor):Phu1ee5 phu00ed biu1ebfn u0111u1ed9ng giu00e1 nhiu00ean liu1ec7unBack-to-back CO: CO giu00e1p lu01b0ngnBack date BL: vu1eadn u0111u01a1n ku00ed lu00f9i ngu00e0ynBL revised: vu1eadn u0111u01a1n u0111u00e3 chu1ec9nh su1eedanBank Identified Code(BIC): mu00e3 u0111u1ecbnh du1ea1ng ngu00e2n hu00e0ngnBeneficiary: ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfngnBorder gate: cu1eeda khu1ea9unBrokerage: hou1ea1t u0111u1ed9ng trung gian (broker-ngu01b0u1eddi lu00e0m trung gian)nBulk container: container hu00e0ng ru1eddinBill of truck: Vu1eadn u0111u01a1n u00f4 tu00f4nBalance of materials : bu1ea3ng cu00e2n u0111u1ed1i u0111u1ecbnh mu1ee9cnBottomry loan (n): Khou1ea3n cho vay cu1ea7m tu00e0unBill of lading: Vu1eadn u0111u01a1n (danh su00e1ch chi tiu1ebft hu00e0ng hu00f3a tru00ean tu00e0u chu1edf hu00e0ng)nBooking note/booking confirmation: Thu1ecfa thuu1eadn lu01b0u khoang/thuu00ea slotsnnC.u00a0nnCertificate of indebtedness: Giu1ea5y chu1ee9ng nhu1eadn thiu1ebfu nu1ee3nCargo: Hu00e0ng hu00f3a, lu00f4 hu00e0ng, hu00e0ng chuyu00ean chu1edf (vu1eadn chuyu1ec3n bu1eb1ng mu00e1y bay)nCargo Manifest: Bu1ea3n lu01b0u1ee3c khai hu00e0ng hu00f3anCargo receipt: Biu00ean bu1ea3n giao nhu1eadn hu00e0ngnCash against documents (CAD): Tiu1ec1n mu1eb7t u0111u1ed5i lu1ea5y chu1ee9ng tu1eebnCertificate of origin: Chu1ee9ng nhu1eadn nguu1ed3n gu1ed1c xuu1ea5t xu1ee9nCertificate of quality: Chu1ee9ng nhu1eadn chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnCertificate of quantity: Chu1ee9ng nhu1eadn su1ed1 lu01b0u1ee3ngnChange of Destination (COD): Phu1ee5 phu00ed thay u0111u1ed5i nu01a1i u0111u1ebfnnCost, Insurance and Freight (CIF): Tiu1ec1n hu00e0ng, bu1ea3o hiu1ec3m vu00e0 cu01b0u1edbc phu00ednCertificate of inspection: Chu1ee9ng nhu1eadn giu00e1m u0111u1ecbnhnConsignment note: Giu1ea5y gu1eedi hu00e0ngnCargo Outturn Report (COR): Biu00ean bu1ea3n hu00e0ng u0111u1ed5 vu1ee1 hu01b0 hu1ecfngnCertificate of Free Sales: Giu1ea5y chu1ee9ng nhu1eadn lu01b0u hu00e0nh tu01b0 donCommercial invoice: Hu00f3a u0111u01a1n thu01b0u01a1ng mu1ea1inClaims: Khiu1ebfu nu1ea1inCargo: Hu00e0ng hu00f3a (vu1eadn chuyu1ec3n tru00ean phu01b0u01a1ng tiu1ec7n)nComplaints: Khiu1ebfu kiu1ec7n, phu00e0n nu00e0nnCo-operate: Hu1ee3p tu00e1cnCommission based agent: u0110u1ea1i lu00fd trung gian (thu hoa hu1ed3ng)nComsumption: Tiu00eau thu1ee5nCustomer: Khu00e1ch hu00e0ngnCustoms declaration: Khia bu00e1o hu1ea3i quannCustoms clearance: Thu00f4ng quannCustoms Declaration form: Tu1edd khai hu1ea3i quannCustomer Service (Cus); Nhu00e2n viu00ean hu1ed7 tru1ee3, du1ecbch vu1ee5 khu00e1ch hu00e0ngnConsolidator: bu00ean gom hu00e0ng (gom LCL)nConsignee: ngu01b0u1eddi nhu1eadn hu00e0ngnCost: Chi phu00ednCredit: Tu00edn du1ee5ngnContractual wages: Tiu1ec1n lu01b0u01a1ng khou00e1nnCatalogue: danh mu1ee5c su1ea3n phu1ea9mnCash: tiu1ec1n mu1eb7tnCertificate of phytosanitary: chu1ee9ng thu01b0 kiu1ec3m du1ecbch thu1ef1c vu1eadtnCrane/tackle: cu1ea7n cu1ea9unnD.u00a0nnDelivery Order (D/O): Lu1ec7nh giao hu00e0ngnDelivered Duty Paid (DDP): Giao hu00e0ng u0111u00e3 nu1ed9p thuu1ebfnDocuments Against Acceptance (D/A): Chu1ea5p nhu1eadn thanh tou00e1n trao chu1ee9ng tu1eebnDrafts (B/E): Hu1ed1i phiu1ebfunDelivery authorization: u1ee6y quyu1ec1n nhu1eadn hu00e0ngnDefered LC: Thu01b0 tu00edn du1ee5ng tru1ea3 chu1eadmnDirect consignment: Quy tu1eafc vu1eadn chuyu1ec3n tru1ef1c tiu1ebfpnDocumentation staff (Docs): Nhu00e2n viu00ean chu1ee9ng tu1eebnDrawer: Ngu01b0u1eddi ku00ed phu00e1t hu1ed1i phiu1ebfunDeclare: Khai bu00e1o hu00e0ng( u0111u1ec3 u0111u00f3ng thuu1ebf)nDeadweightu2013 DWT: Tru1ecdng tu1ea3i tu00e0unDebit note: giu1ea5y bu00e1o nu1ee3nDeal: thu1ecfa thuu1eadnnDeduct = reduce: giu1ea3m giu00e1nDelivery time: thu1eddi gian giao hu00e0ngnDeparture date: ngu00e0y khu1edfi hu00e0nhnDetaild Packing List: phiu1ebfu u0111u00f3ng gu00f3i chi tiu1ebftnDimension: ku00edch thu01b0u1edbcnDisclaimer: su1ef1 miu1ec5n tru00e1chnDocumentation staffu00a0u00a0(Docs): nhu00e2n viu00ean chu1ee9ng tu1eebnu00a0Dispatch: gu1eedi hu00e0ngnDosage: liu1ec1u lu01b0u1ee3ngnDuplicate: hai bu1ea3n gu1ed1c nhu01b0 nhaunDebenture holder: u00a0Ngu01b0u1eddi giu1eef tru00e1i khou00e1nnDiscrepancy: Bu1ea5t u0111u1ed3ng chu1ee9ng tu1eebnDrawing: Viu1ec7c ku00fd phu00e1tnnE.u00a0nnExport: Xuu1ea5t khu1ea9unExport/import policy: Chu00ednh su00e1ch xuu1ea5t/nhu1eadp khu1ea9unEndorsement: Ku00fd hu1eadunEntrusted export/import: Xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9u u1ee7y thu00e1cnExclusive distributor: Nhu00e0 phu00e2n phu1ed1i u0111u1ed9c quyu1ec1nnExport-import turnover: Kim ngu1ea1ch xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9unExport premium: Tiu1ec1n thu01b0u1edfng xuu1ea5t khu1ea9unExtra premium: Phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m phu1ee5nEmpty container: Container ru1ed7ngnExpress airplane: Mu00e1y bay chuyu1ec3n phu00e1t nhanhnExport/import license: Giu1ea5y phu00e9p xuu1ea5t/nhu1eadp khu1ea9unExpensive: u0111u1eaftnEstimated schedule: lu1ecbch tru00ecnh du1ef1 kiu1ebfn cu1ee7a tu00e0unExchange rate: tu1ef7 giu00e1nExhibitions: hu00e0ng phu1ee5c vu1ee5 triu1ec3n lu00e3mnExpiry date: ngu00e0y hu1ebft hu1ea1n hu1ee3p u0111u1ed3ngnExport-import process: quy tru00ecnh xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9unExport/import policy: chu00ednh su00e1ch xuu1ea5t/nhu1eadp khu1ea9u (3 mu1ee9c)nExporter: ngu01b0u1eddi xuu1ea5t khu1ea9u (vu1ecb tru00ed Seller)nExporting country: nu01b0u1edbc xuu1ea5t khu1ea9unEx Work (EXW): Giao hu00e0ng tu1ea1i xu01b0u1edfngnExpress release: Giu1ea3i phu00f3ng hu00e0ng nhanhnExport import executive: nhu00e2n viu00ean xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9unElsewhere: Thanh tou00e1n tu1ea1i nu1edbi khu00e1c (khu00e1c POL vu00e0 POD)nExport-import procedures: thu1ee7 tu1ee5c xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9unEstimated time of Departure (ETD): Thu1eddi gian du1ef1 kiu1ebfn tu00e0u chu1ea1ynEstimated schedule: Lu1ecbch tru00ecnh du1ef1 kiu1ebfn tu00e0u chu1ea1ynnF.nnFrequency: Tu1ea7n suu1ea5t su1ed1 chuyu1ebfn/tuu1ea7nnFull set of original BL (3/3): Bu1ed9 u0111u1ea7y u0111u1ee7 vu1eadn u0111u01a1n gu1ed1c (thu01b0u1eddng 3/3 bu1ea3n gu1ed1c)nForklift: Xe nu00e2ngnFAS-Free Alongside ship: Giao du1ecdc mu1ea1n tu00e0unFree hand: Hu00e0ng thu01b0u1eddng (shipper tu1ef1 book tu00e0u)nFiduciary loan (n): Khou1ea3n cho vay khu00f4ng cu00f3 u0111u1ea3m bu1ea3o.nFree Carrier (FCA): Giao cho ngu01b0u1eddi chuyu00ean chu1edfnFreight prepaid: Cu01b0u1edbc phu00ed tru1ea3 tru01b0u1edbcnFreight payable at: Cu01b0u1edbc phu00ed thanh tou00e1n tu1ea1i…nFinancial documents: chu1ee9ng tu1eeb tu00e0i chu00ednhnField: tru01b0u1eddng (thu00f4ng tin)nFrontier: Biu00ean giu1edbinFlight No: Su1ed1 chuyu1ebfn baynFull container load (FCL): Hu00e0ng nguyu00ean containernFull truck load (FTL): Hu00e0ng giao nguyu00ean xe tu1ea3inFree hand: Hu00e0ng thu01b0u1eddng (shipper tu1ef1 book tu00e0u)nFreighter: Mu00e1y bay chu1edf hu00e0ngnFirst Original: Bu1ea3n gu1ed1c u0111u1ea7u tiu00eannFixed interest-bearing debenture: Tru00e1i khou00e1n chu1ecbu tiu1ec1n lu00e3i cu1ed1 u0111u1ecbnhnFOB- Free On Board: Giao hu00e0ng lu00ean tu00e0unFeedback: phu1ea3n hu1ed3i cu1ee7a khu00e1chnFinal invoice: Hu00f3a u0111u01a1n chu00ednh thu1ee9cnFold: u2026bao nhiu00eau bu1ea3n gu1ed1cnForce mejeure: u0111iu1ec1u khou1ea3n bu1ea5t khu1ea3 khu00e1ngnForm of documentary credit: hu00ecnh thu1ee9c/lou1ea1i thu01b0 thu00edn du1ee5ngnFranchise: nhu01b0u1ee3ng quyu1ec1nnFree of charge (FOC): hu00e0ng miu1ec5n phu00ednFree time = Combined free days demurrage & detention : thu1eddi gian miu1ec5n phu00ed lu01b0u cont, lu01b0u bu00e3inFreight forwarder: hu00e3ng giao nhu1eadn vu1eadn tu1ea3inFull vesselu2019s capacity: u0111u00f3ng u0111u1ea7y tu00e0u (khu00f4ng nu00eau su1ed1 lu01b0u1ee3ng cu1ee5 thu1ec3)nnI.u00a0nnImport: Nhu1eadp khu1ea9unInvoice: Hu00f3a u0111u01a1nnInland haulage charge: Phu00ed vu1eadn chuyu1ec3n nu1ed9i u0111u1ecbanInternational Maritime Organization (IMO):Tu1ed5 chu1ee9c hu00e0ng hu1ea3i quu1ed1c tu1ebfnInternational Chamber of Commercial ICC: Phu00f2ng thu01b0u01a1ng mu1ea1i quu1ed1c tu1ebfnImporting country: Nu01b0u1edbc nhu1eadp khu1ea9unInbound: Hu00e0ng nhu1eadpnInspection: Giu00e1m u0111u1ecbnhnIntermediary = brokernInterest rate: Lu00e3i suu1ea5tnInternational Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): Mu00e3 hiu1ec7u hu00e0ng nguy hiu1ec3mnInland clearance/container deport (ICD): Cu1ea3ng thu00f4ng quan nu1ed9i u0111u1ecbanIncoterms: International commercial terms: Cu00e1c u0111iu1ec1u khou1ea3n thu01b0u01a1ng mu1ea1i quu1ed1c tu1ebfnIn transit: u0110ang trong quu00e1 tru00ecnh vu1eadn chuyu1ec3nnInternational Standby Letter u00f2 Cerdit: Quy tu1eafc thu1ef1c hu00e0nh tu00edn du1ee5ng du1ef1 phu00f2ng quu1ed1c tu1ebfnInquiry: u0110u01a1n hu1ecfi hu00e0ngnInput/raw material: Nguyu00ean liu1ec7u u0111u1ea7u vu00e0onInspection report: Biu00ean bu1ea3n giu00e1m u0111u1ecbnhnInsuarance Policty/Certificate: u0110u01a1n bu1ea3o hiu1ec3m/chu1ee9ng thu01b0 bu1ea3o hiu1ec3mnInland waterway: Vu1eadn chuyu1ec3n bu1eb1ng u0111u01b0u1eddng thu1ee7y nu1ed9i u0111u1ecba\nInsurance premium: Phu00ed bu1ea3o hiu1ec3mnIrrevocable: Khu00f4ng thu1ec3 hu1ee7y ngang, khu00f4ng thu1ec3 hu1ee7y bu1ecfnImprovement: su1ef1 cu1ea3i tiu1ebfnnInland waterway: vu1eadn tu1ea3i u0111u01b0u1eddng su00f4ng, thu1ee7y nu1ed9i u0111u1ecbanInner Packing: chi tiu1ebft u0111u00f3ng gu00f3i bu00ean trongnInternational Standby Letter of Credit: Quy tu1eafc thu1ef1c hu00e0nh Tu00edn du1ee5ng du1ef1 phu00f2ng quu1ed1c tu1ebf (ISP 98)nIrrevocable L/C: thu01b0 tu00edn du1ee5ng khu00f4ng hu1ee7y ngang (revocable: hu1ee7y ngang)nIssuer: ngu01b0u1eddi phu00e1t hu00e0nhnInstitute cargo clause A/B/C : u0111iu1ec1u kiu1ec7n bu1ea3o hiu1ec3m lou1ea1i A/B/CnIssuing bank: ngu00e2n hu00e0ng phu00e1t hu00e0nh LCnIrrevocable Straight L/C: khu00f4ng hu1ee7y ngang cu00f3 giu00e1 tru1ecb tru1ef1c tiu1ebfpnIrrevocable Confirmed L/C: L/C khu00f4ng hu1ee7y ngang cu00f3 xu00e1c nhu1eadnnnL.nnLogistics coordinator: Nhu00e2n viu00ean u0111iu1ec1u vu1eadnnLogistics – supply chain: Logistics – Chuu1ed7i cung u1ee9ngnLift On-Lift Off charges: Phu00ed nu00e2ng vu1eadnnLoan on mortgage: Khou1ea3n cho vay cu1ea7m cu1ed1nLC notification = advising of credit: Thu00f4ng bu00e1o thu01b0 tu00edn du1ee5ngnLabor fee: Phu00ed nhu00e2n cu00f4ngnLaycan: Thu1eddi gian tu00e0u u0111u1ebfn cu1ea3ngnLaytime: Thu1eddi gian du1ee1 hu00e0ngnLoan on mortgage (n): Su1ef1 cho vay cu1ea7m cu1ed1.nLong loan (n): Khou1ea3n vay du00e0i hu1ea1n, su1ef1 cho vay du00e0i hu1ea1nnLetter of guarantee: Thu01b0 u0111u1ea3m bu1ea3onLetter of indemnity: Thu01b0 cam ku1ebftnLoss: Tu1ec9 lu1ec7 hao hu1ee5t (hu00e0ng gia cu00f4ng/SXXK)nLabel/laballing: Nhu00e3n hu00e0ng hu00f3a/du00e1n nhu00e3n hu00e0ng hu00f3anLead time: Thu1eddi gian giao hu00e0ngnLatest date of shipment: Ngu00e0y giao hu00e0ng cuu1ed1i cu00f9ng lu00ean tu00e0unLes than container Load (LCL): Hu00e0ng lu1ebbnLong ton: Tu1ea5n du00e0inLimited tender: u0110u1ea5u thu1ea7u hu1ea1n chu1ebfnLetter of Credit: Thu01b0 tu00edn du1ee5ngnLine charter: Thuu00ea tu00e0u chu1ee3nLoan-office: Su1ed5 giao du1ecbch vay mu01b0u1ee3n, su1ed5 nhu1eadn tiu1ec1n mua cu00f4ng tru00e1inLoan on security: Su1ef1 vay, mu01b0u1ee3n cu00f3 thu1ebf chu1ea5pnLoan on overdraft: Khou1ea3n cho vay chi tru1ed9inLoan on bottomry: Khou1ea3n cho vay cu1ea7m tu00e0unLumpsum premium: Phu00ed bu1ea3o hiu00eam xu00f4, phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m khou00e1nnLiability : tru00e1ch nhiu1ec7mnLiner: tu00e0u chu1ee3nLocal charges: phu00ed u0111u1ecba phu01b0u01a1ngnLess than container load (LCL) : Tiu1ec1n vay khu00f4ng ku1ef3 hu1ea1n, khou1ea3n vay khu00f4ng ku1ef3 hu1ea1nnnM.nnMortgage: Cu1ea7m cu1ed1nMaterial safety data sheet (MSDS): Bu1ea3n khai bu00e1o an tou00e0n hu00f3a chu1ea5tnMispelling: Lu1ed7i chu00ednh tu1ea3nModel number: Su1ed1 mu00e3/mu1eabu hu00e0ngnMeasurement: u0110u01a1n vu1ecb u0111o lu01b0u1eddngnMerchandise: Hu00e0ng hu00f3a mua vu00e0 bu00e1nnMail Transfer: Chuyu1ec3n tiu1ec1n bu1eb1ng thu01b0nMaster Airway Bill: Vu1eadn u0111u01a1n chu1ee7nMultimodal Transport Operator: Ngu01b0u1eddi kinh doanh vu1eadn tu1ea3i u0111a phu01b0u01a1ng thu1ee9cnMates receipt: Biu00ean lai thuyu1ec1n phu00f3nManufacture: Nhu00e0 su1ea3n xuu1ea5tnMultimodal transportation: Vu1eadn tu1ea3i u0111a phu01b0u01a1ng thu1ee9cnMarks and number: ku00ed hiu1ec7u vu00e0 su1ed1nMFN u2013 Most favored nation: u0111u1ed1i xu1eed tu1ed1i huu1ec7 quu1ed1cnMatch: khu1edbp u0111u01b0u1ee3cnMatesu2019 receipt: biu00ean lai thuyu1ec1n phu00f3nMerchant: thu01b0u01a1ng nhu00e2nnMemorandum of Agreement: bu1ea3n ghi nhu1edb thu1ecfa thuu1eadnnMerchandise: hu00e0ng hu00f3a mua bu00e1nnMixed Payment: Thanh tou00e1n hu1ed7n hu1ee3pnMultimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Ngu01b0u1eddi kinh doanh du1ecbch vu1ee5 vu1eadn tu1ea3i u0111a phu01b0u01a1ng thu1ee9cnMaximum credit amount: giu00e1 tru1ecb tu1ed1i u0111a cu1ee7au00a0u00a0tu00edn du1ee5ngnMaster Bill of Lading (MBL): vu1eadn u0111u01a1n chu1ee7 (tu1eeb Lines)nMail Transfer (M/T): Chuyu1ec3n tiu1ec1n bu1eb1ng thu01b0nMetric ton: Tu1ea5n mu00e9t (1000kg)nnN.nnNational single window (NSW): hu1ec7 thu1ed1ng mu1ed9t cu1eeda quu1ed1c gianNon-tariff zones: khu phi thuu1ebf quannNVOCC: Non vessel operating common carrier: nhu00e0 cung cu1ea5p du1ecbch vu1ee5 vu1eadn tu1ea3i khu00f4ng tu00e0unNotify party: bu00ean nhu1eadn thu00f4ng bu00e1onNominated: hu00e0ng chu1ec9 u0111u1ecbnhnNegotiable: chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ng u0111u01b0u1ee3cnNon-negotiable: khu00f4ng chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ng u0111u01b0u1ee3cnNotice of readiness:Thu00f4ng bu00e1o hu00e0ng su1eb5n su00e0ng u0111u1ec3 bu1ed1c /du1ee1nNamed cargo container: cu00f4ng-te-nu01a1 chuyu00ean du1ee5ngnNet weight: khu1ed1i lu01b0u1ee3ng tu1ecbnhnNegotiating bank/negotiation: ngu00e2n hu00e0ng thu01b0u01a1ng lu01b0u1ee3ng/thu01b0u01a1ng lu01b0u1ee3ng thanh tou00e1n (chiu1ebft khu1ea5u)nNominated Bank :Ngu00e2n hu00e0ng u0111u01b0u1ee3c chu1ec9 u0111u1ecbnhnNegotiate/negotiation: u0111u00e0m phu00e1nnNon-circumvention, non-disclosure (NCND): thu1ecfa thuu1eadn khu00f4ng gian lu1eadn, khu00f4ng tiu1ebft lu1ed9 thu00f4ng tinnNon-commercial invoice: hu00f3a u0111u01a1n phi mu1eadu du1ecbch (hu00e0ng khu00f4ng thanh tou00e1n u2013FOC)nNotice of readiness: thu00f4ng bu00e1o hu00e0ng su1eb5n su00e0ng du1ec5 vu1eadn chuyu1ec3nnNot wholly obtained: xuu1ea5t xu1ee9 khu00f4ng thuu1ea7n tu00faynNon Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Ngu01b0u1eddi vu1eadn tu1ea3i cu00f4ng cu1ed9ng khu00f4ng tu00e0unNotice of arrival = Arrival noticenu00a0Nature of goods: Biu00ean bu1ea3n tu00ecnh tru1ea1ng hu00e0ng hu00f3annO.nnOutbound: Hu00e0ng xuu1ea5tnOEM: original equipment manufacturer: Nhu00e0 su1ea3n xuu1ea5t thiu1ebft bu1ecb gu1ed1cnOpen-account: Ghi su1ed5nOperations staff (Ops): Nhu00e2n viu00ean hiu1ec7n tru01b0u1eddngnOriginals: Bu1ea3n gu1ed1cnOversize: Quu00e1 khu1ed5nOverweight: Quu00e1 tu1ea3inOcean Freight (O/F): Cu01b0u1edbc biu1ec3nnOn board notations (OBN): Ghi chu00fa lu00ean tu00e0unOn behalf of: u0110u1ea1i diu1ec7n/thay mu1eb7t chonOn-spot export/import: Xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9u tu1ea1i chu1ed7nOversea: nu01b0u1edbc ngou00e0inOrigin: nguu1ed3n gu1ed1cnODM: original designs manufacturer: nhu00e0 thiu1ebft ku1ebf vu00e0 chu1ebf tu1ea1o theo u0111u01a1n u0111u1eb7t hu00e0ngnOn-carriage: Hou1ea1t u0111u1ed9ng vu1eadn chuyu1ec3n nu1ed9i u0111u1ecba Container hu00e0ngu00a0nhu1eadp khu1ea9u sau khi Container u0111u01b0u1ee3c du1ee1 khu1ecfi tu00e0u.nOrigin criteria: tiu00eau chu00ed xuu1ea5t xu1ee9nOuter packing: u0111u00f3ng gu00f3i bu00ean ngou00e0inOutsourcing: thuu00ea ngou00e0i (xu hu01b0u1edbng cu1ee7a Logistics)nOffice’s letter of recommendation: Giu1ea5y giu1edbi thiu1ec7unOffset: Hu00e0ng bu00f9nOuter packing: u0110u00f3ng gu00f3i bu00ean ngou00e0inOn-cariage: Hou1ea1t u0111u1ed9ng vu1eadn chuyu1ec3n nu1ed9i u0111u1ecba Container hu00e0ng nhu1eadp khu1ea9u sau khi container u0111u01b0u1ee3c du1ee1 khu1ecfi tu00e0unOmit: Tu00e0u khu00f4ng nhu1eadp cu1ea3ngnnS.nnShipper: Ngu01b0u1eddi giao hu00e0ngnSubject to: Tuu00e2n thu1ee7 theonSheet: Tu1edd, tu1ea5mnStamp: u0110u00f3ng du1ea5unShipping documents: Chu1ee9ng tu1eeb giao hu00e0ngnStandard packing: u0110u00f3ng gu00f3i tiu00eau chuu1ea9nnStowage: Xu1ebfp hu00e0ngnSur-charges: Phu1ee5 phu00ednShipping agent: u0110u1ea1i lu00fd tu00e0u biu1ec3nnSea waybill: Giu1ea5y gu1eedi hu00e0ng u0111u01b0u1eddng biu1ec3nnSole Agent: u0110u1ea1i lu00fd u0111u1ed9c quyu1ec1nnSupplier: Nhu00e0 cung cu1ea5pnSaid to contain (STC): Ku00ea khai gu1ed3m cu00f3nShipper’s load and count (SLAC): Chu1ee7 hu00e0ng u0111u00f3ng vu00e0 u0111u1ebfm hu00e0ngnShipmaster/Captain: Thuyu1ec1n tru01b0u1edfngnShip rail: Lan can tu00e0unShipped on board: Giao hu00e0ng lu00ean tu00e0unSaid to weight: Tru1ecdng lu01b0u1ee3ng khai bu00e1onShip flap: Cu1edd tu00e0unShipmentu00a0 period: Thu1eddi hu1ea1n giao hu00e0ngnSign: Ku00ed ku1ebftnSales and Purchase contract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng mua bu00e1n ngou1ea1i thu01b0u01a1ngnSignature: Chu1eef ku00ednSpecific processes: Cu00f4ng u0111ou1ea1n gia cu00f4ng chu1ebf biu1ebfn cu1ee5 thu1ec3nStatement of fact (SOF): Biu00ean bu1ea3n lu00e0m hu00e0ngnnR.nnRailway bill: Vu1eadn u0111u01a1n u0111u01b0u1eddng su1eaftnRefered container (RF) u2013 thermal container: container bu1ea3o u00f4n u0111u00f3ng hu00e0ng lu1ea1nhnRate: tu1ec9 lu1ec7/mu1ee9c giu00e1nRailway: vu1eadn tu1ea3i u0111u01b0u1eddng su1eaftnReceiver: ngu01b0u1eddi nhu1eadn (u0111iu1ec7n)nRegional Value content u2013 RVC: hu00e0m lu01b0u1ee3ng giu00e1 tru1ecb khu vu1ef1c (theo tiu00eau chu1ec9 tu1ec9 lu1ec7 %)nReference no: su1ed1 tham chiu1ebfunReimbursing bank: ngu00e2n hu00e0ng bu1ed3i hou00e0nnRemarks: chu00fa u00fd/ghi chu00fa u0111u1eb7c biu1ec7tnRemittance: chuyu1ec3n tiu1ec1nnRelease order: u0111u1eb7t hu00e0ng (ai)nRequirements: yu00eau cu1ea7unRetailer: nhu00e0 bu00e1n lu1ebbnRevolving letter of credit: LC tuu1ea7n hou00e0nnRisk: ru1ee7i ronRoll: cuu1ed9nnRoll: nhu1ee1 tu00e0unRoll: nhu1ee1 tu00e0unnT.u00a0nnTemporary export/re-import: Tu1ea1m nhu1eadp-tu00e1i xuu1ea5tnTonnage: Tiu1ec1n cu01b0u1edbc, tiu1ec1n chu1edf hu00e0ng, tru1ecdng tu1ea3i, lu01b0u1ee3ng chou00e1n nu01b0u1edbcnThe balance payment: Su1ed1 tiu1ec1n cu00f2n lu1ea1i sau cu1ecdcnTonnage: Dung tu00edch cu1ee7a mu1ed9t tu00e0unTrader: Trung gian thu01b0u01a1ng mu1ea1inThird country invoicing: Hu00f3a u0111u01a1n bu00ean thu1ee9 banTo incur debt (v): Mu1eafc nu1ee3nTo incur risk (v): Chu1ecbu ru1ee7i ronTo apply for a plan (v): Lu00e0m u0111u01a1n xin vay.nTax: Thuu1ebfnTime sheet: Bu1ea3ng tu00ednh thu01b0u1edfng phu1ea1t bu00f3c du1edfnTally sheet: Biu00ean bu1ea3n kiu1ec3m u0111u1ebfmnTelex fee: Phu00ed u0111iu1ec7n giu1ea3i phu00f3ng hu00e0ngnTerms of test running: u0110iu1ec1u khou1ea3n chu1ea1y thu1eednTerms of installation and operation: u0110iu1ec1u khou1ea3n lu1eafp u0111u1eb7t vu00e0 vu1eadn hu00e0nhnTerms of payment: u0110iu1ec1u kiu1ec7n thanh tou00e1nnTerms and conditions: u0110iu1ec1u khou1ea3n vu00e0 u0111iu1ec1u kiu1ec7nnTarget price: Gu00eda mu1ee5c tiu00eaunTransaction: Giao du1ecbchnTransfer: Chuyu1ec3n tiu1ec1nnTracking and tracing: Kiu1ec3m tra tu00ecnh tru1ea1ng hu00e0ng/thu01b0nTransit time: Thu1eddi gian trung chuyu1ec3nnTranshipment: Chuyu1ec3n tu1ea3inTemporary import: Tu1ea1m xuu1ea5t-tu00e1i nhu1eadpnTime Sheet or Layday Statement: Bu1ea3ng tu00ednh thu1eddi gian thu01b0u1edfng phu1ea1t bu1ed1c/du1ee1nThird original: bu1ea3n gu1ed1c thu1ee9 banTo order: giao hu00e0ng theo lu1ec7nhu2026nTrade balance: cu00e1n cu00e2n thu01b0u01a1ng mu1ea1inTriplicate: ba bu1ea3n gu1ed1c nhu01b0 nhaunTrimming: san, cu00e0o hu00e0ngnTrucking: phu00ed vu1eadn tu1ea3i nu1ed9i u0111u1ecbann2. Thuu1eadt ngu1eef tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh LogisticsnnContainer Cleaning Fee( CCL): Phu00ed vu1ec7 sinh cu00f4ng- te- nu01a1nClosing date or Closing time: Ngu00e0y hu1ebft hu1ea1n nhu1eadn chu1edf hu00e0ngnEstimated to arrival (ETA): Thu1eddi gian du1ef1 kiu1ebfn tu00e0u u0111u1ebfnnF.a.s. (free alongside ship): Bao gu1ed3m chi phu00ed vu1eadn chuyu1ec3n u0111u1ebfn cu1ea3ng nhu01b0ng khu00f4ng gu1ed3m chi phu00ed chu1ea5t hu00e0ng lu00ean tu00e0u.. . Mu1ed9t u0111iu1ec1u kiu1ec7n giao hu00e0ng trong IncortermnF.o.b. (free on board): Ngu01b0u1eddi bu00e1n chu1ecbu tru00e1ch nhiu1ec7m u0111u1ebfn khi hu00e0ng u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c chu1ea5t lu00ean tu00e0u. Mu1ed9t u0111iu1ec1u kiu1ec7n giao hu00e0ng trong IncortermnC.I.F. (cost, insurance & freight): Bao gu1ed3m giu00e1 hu00e0ng hu00f3a, bu1ea3o hiu1ec3m vu00e0 cu01b0u1edbc phu00ed. Mu1ed9t u0111iu1ec1u kiu1ec7n giao hu00e0ng trong IncortermnC.&F. (cost & freight): Bao gu1ed3m giu00e1 hu00e0ng hu00f3a vu00e0 cu01b0u1edbc phu00ed nhu01b0ng khu00f4ng bao gu1ed3m bu1ea3o hiu1ec3mnLetter of credit (L/C): Tu00edn du1ee5ng thu01b0(hu00ecnh thu1ee9c mu00e0 Ngu00e2n hu00e0ng thay mu1eb7t Ngu01b0u1eddi nhu1eadp khu1ea9u cam ku1ebft vu1edbi Ngu01b0u1eddi xuu1ea5t khu1ea9u/Ngu01b0u1eddi cung cu1ea5p hu00e0ng hou00e1 su1ebd tru1ea3 tiu1ec1n trong thu1eddi gian qui u0111u1ecbnh khi Ngu01b0u1eddi xuu1ea5t khu1ea9u/Ngu01b0u1eddi cung cu1ea5p hu00e0ng hou00e1 xuu1ea5t tru00ecnh nhu1eefng chu1ee9ng tu1eeb phu00f9 hu1ee3p vu1edbi qui u0111u1ecbnh trong L/C u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c Ngu00e2n hu00e0ng mu1edf theo yu00eau cu1ea7u cu1ee7a ngu01b0u1eddi nhu1eadp khu1ea9u)nVerified Gross Mass weight ( VGM): Phiu1ebfu khai bu00e1o tu1ed5ng tru1ecdng lu01b0u1ee3ng hu00e0ngnOpen-top container ( OT): Container mu1edf nu00f3cnSafe of Life Advance at sea ( SOLAS): Cu00f4ng u01b0u1edbc vu1ec1 an tou00e0n sinh mu1ea1ng cu1ee7a con ngu01b0u1eddi tru00ean biu1ec3nnTerminal handling charge (THC): phu00ed lu00e0m hu00e0ng tu1ea1i cu1ea3ngnLess than container Load (LCL/LCL):u00a0Phu01b0u01a1ng phu00e1p gu1eedi hu00e0ng lu1ebb bu1eb1ng containernFull container Load (FCL/FCL): Phu01b0u01a1ng phu00e1p gu1eedi hu00e0ng chu1eb5n bu1eb1ng containernFIATA B/L (FBL): Vu1eadn u0111u01a1n cu1ee7a FIATAnnn3. Mu1eabu cu00e2u tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9u (Logistics)nnWe have known about your products in Paris Electric 2019 Exhibition and would like to find out more about these (Chu00fang tu00f4i biu1ebft vu1ec1 cu00e1c su1ea3n phu1ea9m cu1ee7a bu1ea1n qua triu1ec3n lu00e3m Paris Electric 2019 vu00e0 muu1ed1n tu00ecm hiu1ec3u thu00eam vu1ec1 chu00fang)n Could you send me the small product brochure and sample for advanced reference?: Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 gu1eedi cho tu00f4i cuu1ed1n su00e1ch nhu1ecf giu1edbi thiu1ec7u su1ea3n phu1ea9m vu00e0 su1ea3n phu1ea9m mu1eabu u0111u1ec3 tham khu1ea3o tru01b0u1edbc khu00f4ng?n Could you send me the small product brochure and sample for advanced reference?: Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 gu1eedi cho tu00f4i cuu1ed1n su00e1ch nhu1ecf giu1edbi thiu1ec7u su1ea3n phu1ea9m vu00e0 su1ea3n phu1ea9m mu1eabu u0111u1ec3 tham khu1ea3o tru01b0u1edbc khu00f4ng?nOur company has 30 yearsu2019 experience of dealing electronic watches and love to get a opportunity to cooperate with your company: Chu00fang tu00f4i u0111u00e3 cu00f3 30 nu0103m kinh nghiu1ec7m trong lu0129nh vu1ef1c kinh doanh u0111u1ed3ng hu1ed3 u0111iu1ec7n tu1eed vu00e0 ru1ea5t mong cu00f3 cu01a1 hu1ed9i hu1ee3p tu00e1c vu1edbi cu00f4ng ty ngu00e0i.nWhat mode of payment do you want to use?: Bu1ea1n muu1ed1n su1eed du1ee5ng phu01b0u01a1ng thu1ee9c thanh tou00e1n nu00e0o?nWe have contracts with partners in Asia such as Korea,Japan, Indiau2026 (Cu00f4ng ty chu00fang tu00f4i thu01b0u1eddng hu1ee3p tu00e1c vu1edbi nhu1eefng u0111u1ed1i tu00e1c u1edf khu vu1ef1c Chu00e2u u00c1 nhu01b0 Hu00e0n Quu1ed1c, Nhu1eadt Bu1ea3n, u1ea4n u0110u1ed9u2026nnnTru00ean u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Logistics giu00fap cu00f3 bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 mu1eabu cu00e2u hay cho ngu00e0nh nu00e0y. Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft bu1ed5 u00edch nu00e0y su1ebd giu00fap cho bu1ea1n phu00e1t triu1ec3n cu00f4ng viu1ec7c tu1ed1t hu01a1n.nTham khu1ea3o thu00eam:nn7+ u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh xuu1ea5t nhu1eadp khu1ea9unPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-09T22:42:11+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:51:25+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:21,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment