Việc xử lý nước thải đang là một trong những vấn đề đang rất được quan tâm và được xem là một trong những thách thức lớn đối với nhiều đô thị đang phát triển. Sau đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp cho bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xử lý nước thải đầy đủ và chi tiết nhất.

tiếng Anh chuyên ngành Xử lý nước thải
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xử lý nước thải

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xử lý nước thải

1.1. Từ vựng về các loại van

  • Automatic valve : van tự động
  • Angle valve : van góc
  • Air-operated valve : van khí nén
  • Adjusting valve : van điều chỉnh
  • Alarm valve : van báo động
  • Amplifying valve : đèn khuếch đại
  • Balanced valve : van cân bằng
  • Brake valve : van hãm
  • By-pass valve : van nhánh
  • Ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
  • Bucket valve : van pit-tông
  • Ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
  • Back valve : van ngược
  • Balanced needle valve : van kim cân bằng
  • Bottom discharge valve : van xả ở đáy
  • Butterfly valve : van bư­ớm; van tiết lưu
  • Bleeder valve : van xả
  • Compensation valve : van cân bằng, van bù
  • Control valve : van điều chỉnh; van kiểm tra
  • Check valve : van cản; van đóng; van kiểm tra
  • Cut-off valve : van ngắt, van chặn
  • Clapper valve : van bản lề
  • Charging valve : van nạp liệu
  • Clack valve : van bản lề
  • Compression valve : van nén
  • Cup valve : van hình chén
  • Conical valve : van côn, van hình nón
  • Discharge valve : van xả, van tháo
  • Diaphragm valve : van màng chắn
  • Double-beat valve : van khóa kép, van hai đế
  • Delivery valve : van tăng áp; van cung cấp
  • Distribution valve : van phân phối
  • Drilling valve : van khoan
  • Direct valve : van trực tiếp
  • Disk valve : van đĩa
  • Draining valve : van thoát n­ớc, van xả
  • Exhaust valve : van tháo, van xả
  • Ejection valve : van phun
  • Expansion valve : van giãn nở
  • Emergency closing valve : van khóa bảo hiểm
  • Emptying valve : van tháo, van xả
  • Electro-hydraulic control valve : van điều chỉnh điện thủy lực
  • Fuel valve : van nhiên liệu
  • Flap valve: van cửa lật,  van bản lề
  • Float valve : van phao
  • Feed-regulating valve : van điều chỉnh cung cấp
  • Free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống
  • Flooding valve : van tràn
  • Feed valve : van nạp, van cung cấp
  • Globe valve : van hình cầu
  • Gate valve : van cổng
  • Gauge valve : van thử n­ước
  • Gas valve : van ga, van khí đốt
  • Governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
  • Hydraulic valve : van thủy lực
  • Hinged valve : van bản lề
  • Hand operated valve : van tay
  • Levelling valve : van chỉnh mức
  • Leaf valve : van lá, van cánh; van bản lề
  • Inverted valve : van ngược
  • Injection valve : van phun
  • lift valve : van nâng
  • Intake valve : van nạp
  • Inlet valve : van nạp
  • Interconnecting valve : van liên hợp
  • Nozzle control valve : van điều khiển vòi phun
  • Needle valve : van kim
  • Mushroom valve : van đĩa
  • Multiple valve : van nhiều nhánh
  • Main valve : van chính
  • Overflow valve : van tràn
  • Overpressure valve : van quá áp
  • Orifice valve : van tiết lưu
  • Operating valve : van phân phối
  • Oulet valve : van xả, van thoát
  • Penstock: van cửa phai
  • Pintle valve : van kim
  • Pressure relief valve : van chiết áp
  • Paddle valve : van bản lề
  • Plate valve : van tấm plug valve : van bít
  • Pressure operated valve : van áp lực
  • Pipe valve : van ống dẫn
  • Piston valve : van pít tông
  • Pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra
  • Release valve : van xả
  • Reducing valve : van giảm áp
  • Revolving valve : van xoay
  • Rebound valve : van ngược
  • Reverse-acting valve : van tác động ngược
  • Return valve : van hồi lưu, van dẫn về
  • Relief valve : van giảm áp, van xả
  • Reflux valve : van ngược
  • Reversing valve : van đảo, van thuận nghịch
  • Regulating valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
  • Shut-off valve : van ngắt
  • Self-acting valve : van lưu động
  • Starting valve : van khởi động
  • Safety valve : van an toàn, van bảo hiểm
  • Slide valve : van trượt
  • Screw valve : van xoắn ốc
  • Suction valve : van hút
  • Supply valve : van cung cấp, van nạp
  • Servo-motor valve : van trợ động
  • Stop valve : van đóng, van khóa
  • Straight-way valve : van thông
  • Spring valve : van lò xo
  • Springless valve : van không lò xo
  • Steam valve : van hơi
  • Self-closing valve : van tự khóa, van tự đóng
  • Water-escape valve : van thoát nước; van bảo hiểm
  • Water-cooled valve : van làm nguội bằng n­ước
  • Tube needle valve : van kim
  • Two-way valve : van hai nhánh
  • Three-way valve : van ba nhánh
  • Tube valve : van ống
  • Throttle valve : van tiết lưu
  • Transfer valve : van thông; van thoát
  • Through-way valve : van thông
  • Transforming valve : van giảm áp, van điều áp
  • Turning valve : van quay
  • Triple valve : van ba nhánh
  • Thermostatic control valve : van điều ổn nhiệt

1.2. Từ vựng về các loại bể

  • Filter : bể lọc
  • Destritus tank : bể tự hoại
  • Ground reservoir : bể chứa xây kiểu ngầm
  • Basin : bể, lưu vực (sông)
  • Clarifying tank : bể lắng, bể thanh lọc
  • Tempering tank : bể ram, bể tôi
  • Reservoir : bể chứa nước sạch
  • Ground water : nước ngầm
  • Slime tank : bể lắng mùn khoan
  • Digestion tank : bể tự hoại
  • Underground storage tank : bể chứa ngầm (dưới đất)
  • Rapid filter : bể lọc nhanh
  • Ground water stream : dòng nước ngầm
  • Water-storage tank : bể trữ nước
  • Sedimentation tank : bể lắng
  • Sewage tank : bể lắng nước thải
  • Gathering tank : bình góp, bể góp
  • Catch tank : bình xả
  • Expansion tank : bình giảm áp; thùng giảm áp
  • Settling tank : bể lắng
  • Charging tank : bình nạp
  • Depositing tank : bể lắng bùn
  • Water bearing stratum (aquifer, aquafer) : tầng chứa nước
  • Dip tank : bể nhúng (để xử lý)
  • Sump tank : bể hứng; hố nước rác, bể phân
  • Flowing water tank : bể nước chảy
  • Storage tank : thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
  • Regulating tank : bình cấp liệu; thùng cấp liệu
  • Slurry tank : thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
  • Ribbed tank : bình có gờ
  • Suds tank : bể chứa nước xà phòng
  • Auxiliaty tank : bình phụ; thùng phụ
  • Supply tank : bể cấp liệu; bể cung cấp
  • Absorption field : mương hấp thụ xử lý nước từ bể tự hoại
  • Priming tank : thùng mồi nước, két mồi nước
  • Surge tank : buồng điều áp; tailrace
  • Dosing tank : thùng định lượng
  • Surge tank : buồng điều áp có máng thoát
  • Separating tank : bình tách, bình lắng
  • Aeration tank : bể thông khí, bể làm thoáng, hiếu khí
  • Vacuum tank : bình chân không; thùng chân không
  • Overhead storage
  • Self-sealing tank : bình tự hàn kín
  • Water tank : tháp nước có áp
  • Sediment tank : thùng lắng
  • Water table (ground water level) : mực nước ngầm
  • Emergency tank : bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
  • Injection well : giếng phun
  • Water tank : thùng nước, bể nước, xitéc nước
  • Precipitation tank : bể lắng; thùng lắng
  • Rejection tank : buồng thải
  • Sand tank : thùng cát
  • Head tank : két nước có áp
  • Chlorination contact chamber : bể tiếp xúc clo
  • Reactor :thiết bị phản ứng , bể phản ứng
  • Holding tank : thùng chứa, thùng gom
  • Septic tank : hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
  • Clarifier : thiết bị lắng, bể lắng
  • Final sedimentation tank : bể lắng cuối
  • Collecting tank : bình góp, bình thu
  • Elevated tank : tháp nước, đài nước
  • Exhaust tank : thùng xả, thùng thải; ống xả
  • Feed tank : thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu
  • Gage tank : thùng đong
  • Float tank : bình có phao, thùng có phao
  • Settling chamber : buồng lắng
  • Gauging tank : bình đong, thùng đong
  • Measuring tank : thùng đong
  • Storage container : thùng chứa rác
  • Benthic : (thuộc về) đáy
  • Compartmented tank : bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn

1.3. Một số từ vựng liên quan khác

  • Waste water treatment : xử lý nước thải
  • Wastewater : nước thải
  • Sewage treatment plant : nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt
  • Pump : máy bơm
  • Water resources : tài nguyên nước
  • Water pollution : ô nhiễm nước
  • Flow : chảy; lưu lượng
  • Treatment: xử lý
  • Raw water : nước thô
  • Potable water : nước uống
  • Fresh water : nước ngọt
  • Water quality : chất lượng nước
  • Leachate : nước rỉ (bãi rác)
  • Greywater : nước xám – nước thải từ máy giặt, nhà tắm, bồn rửa
  • Saline water : nước mặn
  • Water quality index (WQI) : chỉ số chất lượng nước
  • Sewage : nước cống
  • Scum : váng bọt
  • Waste water treatment plant : nhà máy xử lý nước thải
  • Flow equalization : điều hoà lưu lượng
  • Sampling : lấy mẫu
  • Absorption/absorbent : (sự, quá trình) hấp thụ/chất hấp thụ
  • Municipal wastewater : nước thải đô thị
  • Screen : chắn rác
  • Sanitary lanfill : bãi chôn lấp hợp vệ sinh
  • Storm sewer : cống dẫn nước bề mặt
  • Aquatic : (thuộc về) nước
  • Wet oxidation : oxy hoá
  • Wet scrubber : tháp rửa khí kiểu ướt
  • Recycled water : nước tận dụng lại
  • Pumping station : trạm bơm
  • Recycle flow : dòng tuần hoàn
  • Effluent : dòng ra, đầu ra (hệ xử lý)
  • Water bearing stratum (aquifer, aquafer) : tầng chứa nước
  • Aqueduct : kênh dẫn nước
  • Turbidity : độ đục
  • Domestic wastewater : nước thải sinh hoạt
  • Stream : dòng chảy
  • Activated sludge : bùn hoạt tính
  • Trickling filter : lọc sinh học nhỏ giọt
  • Grease skimmer : thiết bị hớt dầu, mỡ
  • Acid rain : mưa axit
  • Suction pipe : ống hút nước
  • Ecosystem : hệ sinh thái
  • Dechlorination : khử/tách clo
  • Electrical conductivity : độ dẫn điện
  • Water cycle, hydrologic cycle : chu trình nước
  • Sludge : bùn hữu cơ (từ xử lý nước thải)
  • Gravity thickened sludge : bùn nén trọng lực
  • Sludge disposal : tiêu hủy bùn
  • Gravity separation : tách bằng trọng lực
  • Treatment system : hệ thống xử lý
  • Aeration : sục khí, thông khí (xử lý nước thải), làm thoáng (xử lý nước)
  • Advanced treatment : xử lý bậc cao
  • Treatment plant : nhà máy / trạm / xưởng xử lý
  • Acid deposition : lắng đọng axit
  • Supernatant liquor : lớp chất lỏng bề mặt
  • Treatment method : phương pháp xử lý
  • Silt : đất bùn
  • Flowrate : lưu lượng (nước sông, nước thải)
  • Livestock water : nước chăn nuôi
  • Shortage : sự thiếu hụt
  • Fluoridation : flo hóa
  • Assimilative capacity : khả năng tự làm sạch (của vực nước)
  • Ion exchange : trao đổi ion
  • Elevated reservoir : đài chứa nước
  • Treated water : nước sau xử lý
  • Isolation : tách, cô lập
  • Lube oil : dầu bôi trơn
  • Contamination : sự nhiễm bẩn
  • Loading rate : tải trọng
  • Supernatant liquor return : hồi lưu chất lỏng bề mặt
  • Labor protection : bảo hộ lao động
  • Preservation : bảo quản
  • Surface tension : ứng suất bề mặt, sức căng bề mặt
  • Suspended solids : chất rắn lơ lửng
  • Non-point source (NPS) : nguồn phân tán, nguồn không điểm
  • Dewater : loại nước, làm khô
  • Liquefaction : hoá lỏng
  • Effluent to lake : dẫn nước đã xử lý ra hồ
  • Preliminary treatment  : xử lý sơ bộ
  • Urban solid waste : chất thải rắn đô thị
  • Two stage digestion : 2 giai đoạn phân hủy
  • Temperature : nhiệt độ
  • Thickener effluent : nước ra khỏi thiết bị nén bùn
  • Precipitation : kết tủa, sa lắng
  • Magnetic saperator : thiết bị tách bằng từ
  • Toxic/poisonous : độc hại
  • Thickening : làm đặc, tách nước
  • Land disposal : thải bỏ vào đất
  • Flotation : tuyển nổi
  • Thermoelectric power : nhà máy nhiệt điện
  • Transmissibility (ground water) : khả năng vận chuyển nước (đối với nước ngầm)
  • Transpiration : thoát hơi nước
  • Thermal destruction : phân hủy nhiệt
  • Leaching : rò rỉ, thấm
  • Landfill : bãi chôn rác
  • Activated carbon : than hoạt tính
  • Conversion : chuyển hoá
  • Flocculation/flocculant : (sự, quá trình) tạo bông/chất tạo bông
  • Ventilation : thông gió
  • Emission factor : hệ số phát thải
  • Eliminate : tách bỏ, loại trừ
  • Emission : phát thải
  • Secondary wastewater treatment : xử lý nước thải bậc 2
  • Sediment : cặn lắng, trầm tích
  • Sedimentation : (sự, quá trình) lắng
  • Secondary digestion : phân hủy cấp 2
  • Contaminant : chất nhiễm bẩn
  • Discharge : thải bỏ, lưu lượng (dòng chảy)
  • Venturi scrubber : tháp phun tốc độ cao
  • Control : kiểm soát
  • Backwash wastewater : nước thải rửa ngược
  • Maximum contaminant level (MCL) : nồng độ ô nhiễm tối đa
  • Combined sewer : hệ thống cống kết hợp (thu gom chung nước thải và nước mưa)
  • Microorganisms : vi sinh vật
  • Municipal solid waste (MSW) : chất thải rắn đô thị
  • Mixed sludge : bùn đã khuấy trộn
  • Microbial metabolism : trao đổi chất vi sinh vật
  • Metabolism : trao đổi chất
  • Package-bed scrubber : tháp phun có lớp đệm cố định
  • Clarify : làm trong, lắng
  • Peak flow : lưu lượng cực đại hay cực tiểu
  • Deoxygenation : (sự, quá trình) loại oxy
  • Desalinization : khử mặn, loại muối
  • Disposal : thải bỏ
  • Environment :  môi trường
  • Out let : dòng ra
  • Environmental assessment : đánh giá môi trường
  • Denitrification : (sự, quá trình) khử nitrat
  • Over flow : dòng tràn
  • Osmosis : thẩm thấu
  • Outfall : điểm thải
  • Treated water : nước đã qua xử lý, nước sạch
  • Oxidation (sự, quá trình) oxy hóa
  • Oxygen demand : nhu cầu oxy
  • Drainage : kênh dẫn nước, cống thoát nước
  • Disinfection/disinfectant : khử trùng/chất khử trùng
  • Digestion : (sự, quá trình) phân hủy
  • Permeability : độ thấm
  • Grit settling : lắng cặn
  • Handle/handling : sử dụng, xử lý
  • Physico-chemical treatment processes : các quá trình xử lý hóa lý
  • Grit chamber : hố lắng cát
  • Filtration : lọc
  • Source control : kiểm soát nguồn thải
  • Specific conductance : độ dẫn riêng
  • Filtration supply water : nước cấp cho bể lọc
  • Poison : sự nhiễm độc, chất độc
  • Hazardous waste : chất thải nguy hại
  • Pollutant : chất gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm
  • Spray irrigation : tưới phun
  • Pollution prevention : ngăn ngừa ô nhiễm
  • Activated sludge waste : bùn hoạt tính thải bỏ
  • Humidifying water : nước làm ẩm
  • Storage : lưu trữ
  • Evaporate/evaporation : bay hơi
  • Headloss : tổn thất áp lực
  • Dissolved oxygen (DO) : oxy hòa tan
  • Pollution : sự ô nhiễm
  • Stagnent water = standing water : nước tù đọng
  • Solute : chất tan
  • Index : chỉ số
  • Sludge filter pressing and drying : lọc ép và làm khô bùn
  • Solidification : đóng rắn
  • Indicator : chỉ thị
  • Sorting : phân loại
  • Solvent : dung môi
  • Hydraulic loading rate : tải trọng thủy lực
  • Solution : dung dịch
  • Heat drying : làm khô bằng nhiệt
  • Hydraulic retention time (HRT) : thời gian lưu thủy lực
  • Condensation : ngưng tụ
  • Coagulation/coagulant : (sự, quá trình) keo tụ/chất keo tụ
  • Hydroelectric power : thủy điện
  • Excess sludge : bùn dư
  • Impermeable layer : lớp không thấm, lớp chống thấm
  • Residential solidwaste : chất thải rắn từ khu dân cư
  • Inffluent : dòng vào, đầu vào (hệ xử lý)
  • Industrial wastewater : nước thải công nghiệp
  • Infiltration : thấm, lọc
  • Impingement separator : tách bằng sục khí
  • Drinking water supply : cấp nước sinh hoạt
  • Humus : mùn
  • Primary wastewater treatment : xử lý nước thải sơ cấp
  • Remove/removal : loại, tách, xử lý
  • Aerobic attached growth treatment process : quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
  • Activated sludge return : hồi lưu bùn hoạt tính
  • Protective coarse bar screen : song chắn rác
  • Process modification : cải tiến quá trình
  • Pump strainer : rọ lọc ở đầu ống hút của bơm để ngăn rác
  • Public supply : cấp nước công cộng
  • Quality analyzer : thiết bị phân tích chất lượng
  • Pyrolysis : nhiệt phân
  • Alkalinity : độ kiềm
  • Public water use : sử dụng nước cấp công cộng
  • Return flow : dòng/lưu lượng tuần hoàn
  • Quality improvement : cải thiện môi trường
  • Return sludge : bùn tuần hoàn
  • Quality control : kiểm tra chất lượng
  • Collector well : giếng thu nước (cho nước ngầm)
  • Alkaline : (có tính) kiềm
  • Raw water pipeline : tuyến ống dẫn nước thô
  • Alum : phèn nhôm (nhôm sulfat)
  • Aerobic suspended-growth treatment process : quá trình xử lý sinh học hiếu khí thể lơ lửng
  • Biodiversity : đa dạng sinh học
  • Raw sludge : bùn thô
  • Breakpoint chlorination : clo hóa điểm tới hạn
  • Airlift : bơm (nước, nước thải) dùng khí
  • Boiler : nồi hơi
  • Quality planning : lập kế hoạch chất lượng
  • Reuse : tái sử dụng
  • Quality management : quản lý chất lượng
  • Aerobic attached-growth treatment process : quá trình xử lý sinh học hiếu khí thể bám
  • Acute toxicity : độc tính cấp
  • Biofiltration : lọc sinh học
  • Borehold : bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
  • Biological nutrient removal : xử lý chất dinh dưỡng bằng phương pháp sinh học
  • Selector valve : đèn chọn lọc
  • Primary digestion : phân hủy cấp 1
  • Primary settling : lắng cặn cấp 1
  • Surface water : nước mặt
  • Acid-forming bacteria : vi khuẩn lên men tạo acid trong quá trình phân hủy kỵ khí chất hữu cơ
  • Raw water pumping station : trạm bơm nước thô, trạm bơm cấp I
  • Reverse osmosis (RO) : thẩm thấu ngược
  • Waste water treatment system : hệ thống xử lý nước thải
  • Runoff : nước chảy tràn bề mặt
  • Treated water pumping station : trạm bơm nước sạch, trạm bơm cấp II
  • Aquaculture : nuôi trồng thuỷ sản
  • Adsorption/adsorbent/adsorbate (sự, quá trình) : hấp phụ/chất hấp phụ/chất bị hấp phụ
  • Transmission pipeline : tuyến ống truyền tải ( tuyến ống cấp I)
  • Distribution pipeline : tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II)

Ôn tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xử lý nước thải

Trên đây là toàn bộ những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xử lý nước thải đầy đủ nhất mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp cho bạn. Hy vọng đây sẽ là công cụ hữu ích cho những kỹ sư cũng như những người đang hướng tới công việc liên quan đến ngành này.

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”426+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i”,”description”:”Viu1ec7c xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i u0111ang lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 u0111ang ru1ea5t u0111u01b0u1ee3c quan tu00e2m vu00e0 u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng thu00e1ch thu1ee9c lu1edbn u0111u1ed1i vu1edbi nhiu1ec1u u0111u00f4 thu1ecb u0111ang phu00e1t triu1ec3n. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p cho bu1ea1n nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh xu1eed lu00fd…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/tieng-anh-chuyen-nganh-xu-ly-nuoc-thai.jpg”,”width”:1000,”height”:459},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”426+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i”,”reviewBody”:”Viu1ec7c xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i u0111ang lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 u0111ang ru1ea5t u0111u01b0u1ee3c quan tu00e2m vu00e0 u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng thu00e1ch thu1ee9c lu1edbn u0111u1ed1i vu1edbi nhiu1ec1u u0111u00f4 thu1ecb u0111ang phu00e1t triu1ec3n. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p cho bu1ea1n nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i u0111u1ea7y u0111u1ee7 vu00e0 chi tiu1ebft nhu1ea5t.nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3in1.1. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i vannnAutomatic valve : van tu1ef1 u0111u1ed9ngnAngle valve : van gu00f3cnAir-operated valve : van khu00ed nu00e9nnAdjusting valve : van u0111iu1ec1u chu1ec9nhnAlarm valve : van bu00e1o u0111u1ed9ngnAmplifying valve : u0111u00e8n khuu1ebfch u0111u1ea1inBalanced valve : van cu00e2n bu1eb1ngnBrake valve : van hu00e3mnBy-pass valve : van nhu00e1nhnBall and lever valve : van hu00ecnh cu1ea7u u2013 u0111u00f2n bu1ea9ynBucket valve : van pit-tu00f4ngnBall valve : van hu00ecnh cu1ea7u, van kiu1ec3u phaonBack valve : van ngu01b0u1ee3cnBalanced needle valve : van kim cu00e2n bu1eb1ngnBottom discharge valve : van xu1ea3 u1edf u0111u00e1ynButterfly valve : van bu01b0u00adu1edbm; van tiu1ebft lu01b0unBleeder valve : van xu1ea3nCompensation valve : van cu00e2n bu1eb1ng, van bu00f9nControl valve : van u0111iu1ec1u chu1ec9nh; van kiu1ec3m tranCheck valve : van cu1ea3n; van u0111u00f3ng; van kiu1ec3m tranCut-off valve : van ngu1eaft, van chu1eb7nnClapper valve : van bu1ea3n lu1ec1nCharging valve : van nu1ea1p liu1ec7unClack valve : van bu1ea3n lu1ec1nCompression valve : van nu00e9nnCup valve : van hu00ecnh chu00e9nnConical valve : van cu00f4n, van hu00ecnh nu00f3nnDischarge valve : van xu1ea3, van thu00e1onDiaphragm valve : van mu00e0ng chu1eafnnDouble-beat valve : van khu00f3a ku00e9p, van hai u0111u1ebfnDelivery valve : van tu0103ng u00e1p; van cung cu1ea5pnDistribution valve : van phu00e2n phu1ed1inDrilling valve : van khoannDirect valve : van tru1ef1c tiu1ebfpnDisk valve : van u0111u0129anDraining valve : van thou00e1t nu00adu1edbc, van xu1ea3nExhaust valve : van thu00e1o, van xu1ea3nEjection valve : van phunnExpansion valve : van giu00e3n nu1edfnEmergency closing valve : van khu00f3a bu1ea3o hiu1ec3mnEmptying valve : van thu00e1o, van xu1ea3nElectro-hydraulic control valve : van u0111iu1ec1u chu1ec9nh u0111iu1ec7n thu1ee7y lu1ef1cnFuel valve : van nhiu00ean liu1ec7unFlap valve: van cu1eeda lu1eadt,u00a0u00a0van bu1ea3n lu1ec1nFloat valve : van phaonFeed-regulating valve : van u0111iu1ec1u chu1ec9nh cung cu1ea5pnFree discharge valve : van thu00e1o tu1ef1 do, van cu1eeda cu1ed1ngnFlooding valve : van tru00e0nnFeed valve : van nu1ea1p, van cung cu1ea5pnGlobe valve : van hu00ecnh cu1ea7unGate valve : van cu1ed5ngnGauge valve : van thu1eed nu00adu01b0u1edbcnGas valve : van ga, van khu00ed u0111u1ed1tnGovernor valve : van tiu1ebft lu01b0u, van u0111iu1ec1u chu1ec9nhnHydraulic valve : van thu1ee7y lu1ef1cnHinged valve : van bu1ea3n lu1ec1nHand operated valve : van taynLevelling valve : van chu1ec9nh mu1ee9cnLeaf valve : van lu00e1, van cu00e1nh; van bu1ea3n lu1ec1nInverted valve : van ngu01b0u1ee3cnInjection valve : van phunnlift valve : van nu00e2ngnIntake valve : van nu1ea1pnInlet valve : van nu1ea1pnInterconnecting valve : van liu00ean hu1ee3pnNozzle control valve : van u0111iu1ec1u khiu1ec3n vu00f2i phunnNeedle valve : van kimnMushroom valve : van u0111u0129anMultiple valve : van nhiu1ec1u nhu00e1nhnMain valve : van chu00ednhnOverflow valve : van tru00e0nnOverpressure valve : van quu00e1 u00e1pnOrifice valve : van tiu1ebft lu01b0unOperating valve : van phu00e2n phu1ed1inOulet valve : van xu1ea3, van thou00e1tnPenstock: van cu1eeda phainPintle valve : van kimnPressure relief valve : van chiu1ebft u00e1pnPaddle valve : van bu1ea3n lu1ec1nPlate valve : van tu1ea5m plug valve : van bu00edtnPressure operated valve : van u00e1p lu1ef1cnPipe valve : van u1ed1ng du1eabnnPiston valve : van pu00edt tu00f4ngnPilot valve : van u0111iu1ec1u khiu1ec3n; u0111u00e8n kiu1ec3m tranRelease valve : van xu1ea3nReducing valve : van giu1ea3m u00e1pnRevolving valve : van xoaynRebound valve : van ngu01b0u1ee3cnReverse-acting valve : van tu00e1c u0111u1ed9ng ngu01b0u1ee3cnReturn valve : van hu1ed3i lu01b0u, van du1eabn vu1ec1nRelief valve : van giu1ea3m u00e1p, van xu1ea3nReflux valve : van ngu01b0u1ee3cnReversing valve : van u0111u1ea3o, van thuu1eadn nghu1ecbchnRegulating valve : van tiu1ebft lu01b0u, van u0111iu1ec1u chu1ec9nhnShut-off valve : van ngu1eaftnSelf-acting valve : van lu01b0u u0111u1ed9ngnStarting valve : van khu1edfi u0111u1ed9ngnSafety valve : van an tou00e0n, van bu1ea3o hiu1ec3mnSlide valve : van tru01b0u1ee3tnScrew valve : van xou1eafn u1ed1cnSuction valve : van hu00fatnSupply valve : van cung cu1ea5p, van nu1ea1pnServo-motor valve : van tru1ee3 u0111u1ed9ngnStop valve : van u0111u00f3ng, van khu00f3anStraight-way valve : van thu00f4ngnSpring valve : van lu00f2 xonSpringless valve : van khu00f4ng lu00f2 xonSteam valve : van hu01a1inSelf-closing valve : van tu1ef1 khu00f3a, van tu1ef1 u0111u00f3ngnWater-escape valve : van thou00e1t nu01b0u1edbc; van bu1ea3o hiu1ec3mnWater-cooled valve : van lu00e0m nguu1ed9i bu1eb1ng nu00adu01b0u1edbcnTube needle valve : van kimnTwo-way valve : van hai nhu00e1nhnThree-way valve : van ba nhu00e1nhnTube valve : van u1ed1ngnThrottle valve : van tiu1ebft lu01b0unTransfer valve : van thu00f4ng; van thou00e1tnThrough-way valve : van thu00f4ngnTransforming valve : van giu1ea3m u00e1p, van u0111iu1ec1u u00e1pnTurning valve : van quaynTriple valve : van ba nhu00e1nhnThermostatic control valve : van u0111iu1ec1u u1ed5n nhiu1ec7tnn1.2. Tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i bu1ec3nnFilter : bu1ec3 lu1ecdcnDestritus tank : bu1ec3 tu1ef1 hou1ea1inGround reservoir : bu1ec3 chu1ee9a xu00e2y kiu1ec3u ngu1ea7mnBasin : bu1ec3, lu01b0u vu1ef1c (su00f4ng)nClarifying tank : bu1ec3 lu1eafng, bu1ec3 thanh lu1ecdcnTempering tank : bu1ec3 ram, bu1ec3 tu00f4inReservoir : bu1ec3 chu1ee9a nu01b0u1edbc su1ea1chnGround water : nu01b0u1edbc ngu1ea7mnSlime tank : bu1ec3 lu1eafng mu00f9n khoannDigestion tank : bu1ec3 tu1ef1 hou1ea1inUnderground storage tank : bu1ec3 chu1ee9a ngu1ea7m (du01b0u1edbi u0111u1ea5t)nRapid filter : bu1ec3 lu1ecdc nhanhnGround water stream : du00f2ng nu01b0u1edbc ngu1ea7mnWater-storage tank : bu1ec3 tru1eef nu01b0u1edbcnSedimentation tank : bu1ec3 lu1eafngnSewage tank : bu1ec3 lu1eafng nu01b0u1edbc thu1ea3inGathering tank : bu00ecnh gu00f3p, bu1ec3 gu00f3pnCatch tank : bu00ecnh xu1ea3nExpansion tank : bu00ecnh giu1ea3m u00e1p; thu00f9ng giu1ea3m u00e1pnSettling tank : bu1ec3 lu1eafngnCharging tank : bu00ecnh nu1ea1pnDepositing tank : bu1ec3 lu1eafng bu00f9nnWater bearing stratum (aquifer, aquafer) : tu1ea7ng chu1ee9a nu01b0u1edbcnDip tank : bu1ec3 nhu00fang (u0111u1ec3 xu1eed lu00fd)nSump tank : bu1ec3 hu1ee9ng; hu1ed1 nu01b0u1edbc ru00e1c, bu1ec3 phu00e2nnFlowing water tank : bu1ec3 nu01b0u1edbc chu1ea3ynStorage tank : thu00f9ng chu1ee9a, thu00f9ng bu1ea3o quu1ea3n, thu00f9ng tru1eef, bu1ec3 tru1eefnRegulating tank : bu00ecnh cu1ea5p liu1ec7u; thu00f9ng cu1ea5p liu1ec7unSlurry tank : thu00f9ng vu1eefa; thu00f9ng nu01b0u1edbc mu00f9n; bu1ec3 lu1eafng mu00f9n khoannRibbed tank : bu00ecnh cu00f3 gu1eddnSuds tank : bu1ec3 chu1ee9a nu01b0u1edbc xu00e0 phu00f2ngnAuxiliaty tank : bu00ecnh phu1ee5; thu00f9ng phu1ee5nSupply tank : bu1ec3 cu1ea5p liu1ec7u; bu1ec3 cung cu1ea5pnAbsorption field : mu01b0u01a1ng hu1ea5p thu1ee5 xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc tu1eeb bu1ec3 tu1ef1 hou1ea1inPriming tank : thu00f9ng mu1ed3i nu01b0u1edbc, ku00e9t mu1ed3i nu01b0u1edbcnSurge tank : buu1ed3ng u0111iu1ec1u u00e1p; tailracenDosing tank : thu00f9ng u0111u1ecbnh lu01b0u1ee3ngnSurge tank : buu1ed3ng u0111iu1ec1u u00e1p cu00f3 mu00e1ng thou00e1tnSeparating tank : bu00ecnh tu00e1ch, bu00ecnh lu1eafngnAeration tank : bu1ec3 thu00f4ng khu00ed, bu1ec3 lu00e0m thou00e1ng, hiu1ebfu khu00ednVacuum tank : bu00ecnh chu00e2n khu00f4ng; thu00f9ng chu00e2n khu00f4ngnOverhead storagenSelf-sealing tank : bu00ecnh tu1ef1 hu00e0n ku00ednnWater tank : thu00e1p nu01b0u1edbc cu00f3 u00e1pnSediment tank : thu00f9ng lu1eafngnWater table (ground water level) : mu1ef1c nu01b0u1edbc ngu1ea7mnEmergency tank : bu00ecnh du1ef1 tru1eef; bu1ec3 du1ef1 tru1eef cu1ea5p cu1ee9unInjection well : giu1ebfng phunnWater tank : thu00f9ng nu01b0u1edbc, bu1ec3 nu01b0u1edbc, xitu00e9c nu01b0u1edbcnPrecipitation tank : bu1ec3 lu1eafng; thu00f9ng lu1eafngnRejection tank : buu1ed3ng thu1ea3inSand tank : thu00f9ng cu00e1tnHead tank : ku00e9t nu01b0u1edbc cu00f3 u00e1pnChlorination contact chamber : bu1ec3 tiu1ebfp xu00fac clonReactor :thiu1ebft bu1ecb phu1ea3n u1ee9ng , bu1ec3 phu1ea3n u1ee9ngnHolding tank : thu00f9ng chu1ee9a, thu00f9ng gomnSeptic tank : hu1ed1 ru00e1c tu1ef1 hou1ea1i; hu1ed1 phu00e2n tu1ef1 hou1ea1inClarifier : thiu1ebft bu1ecb lu1eafng, bu1ec3 lu1eafngnFinal sedimentation tank : bu1ec3 lu1eafng cuu1ed1inCollecting tank : bu00ecnh gu00f3p, bu00ecnh thunElevated tank : thu00e1p nu01b0u1edbc, u0111u00e0i nu01b0u1edbcnExhaust tank : thu00f9ng xu1ea3, thu00f9ng thu1ea3i; u1ed1ng xu1ea3nFeed tank : thu00f9ng tiu1ebfp liu1ec7u; bu00ecnh tiu1ebfp liu1ec7unGage tank : thu00f9ng u0111ongnFloat tank : bu00ecnh cu00f3 phao, thu00f9ng cu00f3 phaonSettling chamber : buu1ed3ng lu1eafngnGauging tank : bu00ecnh u0111ong, thu00f9ng u0111ongnMeasuring tank : thu00f9ng u0111ongnStorage container : thu00f9ng chu1ee9a ru00e1cnBenthic : (thuu1ed9c vu1ec1) u0111u00e1ynCompartmented tank : bu00ecnh chu1ee9a nhiu1ec1u ngu0103n, thu00f9ng nhiu1ec1u ngu0103nnn1.3. Mu1ed9t su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng liu00ean quan khu00e1cnnWaste water treatment : xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3inWastewater : nu01b0u1edbc thu1ea3inSewage treatment plant : nhu00e0 mu00e1y xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i sinh hou1ea1tnPump : mu00e1y bu01a1mnWater resources : tu00e0i nguyu00ean nu01b0u1edbcnWater pollution : u00f4 nhiu1ec5m nu01b0u1edbcnFlow : chu1ea3y; lu01b0u lu01b0u1ee3ngnTreatment: xu1eed lu00fdnRaw water : nu01b0u1edbc thu00f4nPotable water : nu01b0u1edbc uu1ed1ngnFresh water : nu01b0u1edbc ngu1ecdtnWater quality : chu1ea5t lu01b0u1ee3ng nu01b0u1edbcnLeachate : nu01b0u1edbc ru1ec9 (bu00e3i ru00e1c)nGreywater : nu01b0u1edbc xu00e1m – nu01b0u1edbc thu1ea3i tu1eeb mu00e1y giu1eb7t, nhu00e0 tu1eafm, bu1ed3n ru1eedanSaline water : nu01b0u1edbc mu1eb7nnWater quality index (WQI) : chu1ec9 su1ed1 chu1ea5t lu01b0u1ee3ng nu01b0u1edbcnSewage : nu01b0u1edbc cu1ed1ngnScum : vu00e1ng bu1ecdtnWaste water treatment plant : nhu00e0 mu00e1y xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3inFlow equalization : u0111iu1ec1u hou00e0 lu01b0u lu01b0u1ee3ngnSampling : lu1ea5y mu1eabunAbsorption/absorbent : (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) hu1ea5p thu1ee5/chu1ea5t hu1ea5p thu1ee5nMunicipal wastewater : nu01b0u1edbc thu1ea3i u0111u00f4 thu1ecbnScreen : chu1eafn ru00e1cnSanitary lanfill : bu00e3i chu00f4n lu1ea5p hu1ee3p vu1ec7 sinhnStorm sewer : cu1ed1ng du1eabn nu01b0u1edbc bu1ec1 mu1eb7tnAquatic : (thuu1ed9c vu1ec1) nu01b0u1edbcnWet oxidation : oxy hou00e1nWet scrubber : thu00e1p ru1eeda khu00ed kiu1ec3u u01b0u1edbtnRecycled water : nu01b0u1edbc tu1eadn du1ee5ng lu1ea1inPumping station : tru1ea1m bu01a1mnRecycle flow : du00f2ng tuu1ea7n hou00e0nnEffluent : du00f2ng ra, u0111u1ea7u ra (hu1ec7 xu1eed lu00fd)nWater bearing stratum (aquifer, aquafer) : tu1ea7ng chu1ee9a nu01b0u1edbcnAqueduct : ku00eanh du1eabn nu01b0u1edbcnTurbidity : u0111u1ed9 u0111u1ee5cnDomestic wastewater : nu01b0u1edbc thu1ea3i sinh hou1ea1tnStream : du00f2ng chu1ea3ynActivated sludge : bu00f9n hou1ea1t tu00ednhnTrickling filter : lu1ecdc sinh hu1ecdc nhu1ecf giu1ecdtnGrease skimmer : thiu1ebft bu1ecb hu1edbt du1ea7u, mu1ee1nAcid rain : mu01b0a axitnSuction pipe : u1ed1ng hu00fat nu01b0u1edbcnEcosystem : hu1ec7 sinh thu00e1inDechlorination : khu1eed/tu00e1ch clonElectrical conductivity : u0111u1ed9 du1eabn u0111iu1ec7nnWater cycle, hydrologic cycle : chu tru00ecnh nu01b0u1edbcnSludge : bu00f9n hu1eefu cu01a1 (tu1eeb xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i)nGravity thickened sludge : bu00f9n nu00e9n tru1ecdng lu1ef1cnSludge disposal : tiu00eau hu1ee7y bu00f9nnGravity separation : tu00e1ch bu1eb1ng tru1ecdng lu1ef1cnTreatment system : hu1ec7 thu1ed1ng xu1eed lu00fdnAeration : su1ee5c khu00ed, thu00f4ng khu00ed (xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i), lu00e0m thou00e1ng (xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc)nAdvanced treatment : xu1eed lu00fd bu1eadc caonTreatment plant : nhu00e0 mu00e1y / tru1ea1m / xu01b0u1edfng xu1eed lu00fdnAcid deposition : lu1eafng u0111u1ecdng axitnSupernatant liquor : lu1edbp chu1ea5t lu1ecfng bu1ec1 mu1eb7tnTreatment method : phu01b0u01a1ng phu00e1p xu1eed lu00fdnSilt : u0111u1ea5t bu00f9nnFlowrate : lu01b0u lu01b0u1ee3ng (nu01b0u1edbc su00f4ng, nu01b0u1edbc thu1ea3i)nLivestock water : nu01b0u1edbc chu0103n nuu00f4inShortage : su1ef1 thiu1ebfu hu1ee5tnFluoridation : flo hu00f3anAssimilative capacity : khu1ea3 nu0103ng tu1ef1 lu00e0m su1ea1ch (cu1ee7a vu1ef1c nu01b0u1edbc)nIon exchange : trao u0111u1ed5i ionnElevated reservoir : u0111u00e0i chu1ee9a nu01b0u1edbcnTreated water : nu01b0u1edbc sau xu1eed lu00fdnIsolation : tu00e1ch, cu00f4 lu1eadpnLube oil : du1ea7u bu00f4i tru01a1nnContamination : su1ef1 nhiu1ec5m bu1ea9nnLoading rate : tu1ea3i tru1ecdngnSupernatant liquor return : hu1ed3i lu01b0u chu1ea5t lu1ecfng bu1ec1 mu1eb7tnLabor protection : bu1ea3o hu1ed9 lao u0111u1ed9ngnPreservation : bu1ea3o quu1ea3nnSurface tension : u1ee9ng suu1ea5t bu1ec1 mu1eb7t, su1ee9c cu0103ng bu1ec1 mu1eb7tnSuspended solids : chu1ea5t ru1eafn lu01a1 lu1eedngnNon-point source (NPS) : nguu1ed3n phu00e2n tu00e1n, nguu1ed3n khu00f4ng u0111iu1ec3mnDewater : lou1ea1i nu01b0u1edbc, lu00e0m khu00f4nLiquefaction : hou00e1 lu1ecfngnEffluent to lake : du1eabn nu01b0u1edbc u0111u00e3 xu1eed lu00fd ra hu1ed3nPreliminary treatmentu00a0 : xu1eed lu00fd su01a1 bu1ed9nUrban solid waste : chu1ea5t thu1ea3i ru1eafn u0111u00f4 thu1ecbnTwo stage digestion : 2 giai u0111ou1ea1n phu00e2n hu1ee7ynTemperature : nhiu1ec7t u0111u1ed9nThickener effluent : nu01b0u1edbc ra khu1ecfi thiu1ebft bu1ecb nu00e9n bu00f9nnPrecipitation : ku1ebft tu1ee7a, sa lu1eafngnMagnetic saperator : thiu1ebft bu1ecb tu00e1ch bu1eb1ng tu1eebnToxic/poisonous : u0111u1ed9c hu1ea1inThickening : lu00e0m u0111u1eb7c, tu00e1ch nu01b0u1edbcnLand disposal : thu1ea3i bu1ecf vu00e0o u0111u1ea5tnFlotation : tuyu1ec3n nu1ed5inThermoelectric power : nhu00e0 mu00e1y nhiu1ec7t u0111iu1ec7nnTransmissibility (ground water) : khu1ea3 nu0103ng vu1eadn chuyu1ec3n nu01b0u1edbc (u0111u1ed1i vu1edbi nu01b0u1edbc ngu1ea7m)nTranspiration : thou00e1t hu01a1i nu01b0u1edbcnThermal destruction : phu00e2n hu1ee7y nhiu1ec7tnLeaching : ru00f2 ru1ec9, thu1ea5mnLandfill : bu00e3i chu00f4n ru00e1cnActivated carbon : than hou1ea1t tu00ednhnConversion : chuyu1ec3n hou00e1nFlocculation/flocculant : (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) tu1ea1o bu00f4ng/chu1ea5t tu1ea1o bu00f4ngnVentilation : thu00f4ng giu00f3nEmission factor : hu1ec7 su1ed1 phu00e1t thu1ea3inEliminate : tu00e1ch bu1ecf, lou1ea1i tru1eebnEmission : phu00e1t thu1ea3inSecondary wastewater treatment : xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i bu1eadc 2nSediment : cu1eb7n lu1eafng, tru1ea7m tu00edchnSedimentation : (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) lu1eafngnSecondary digestion : phu00e2n hu1ee7y cu1ea5p 2nContaminant : chu1ea5t nhiu1ec5m bu1ea9nnDischarge : thu1ea3i bu1ecf, lu01b0u lu01b0u1ee3ng (du00f2ng chu1ea3y)nVenturi scrubber : thu00e1p phun tu1ed1c u0111u1ed9 caonControl : kiu1ec3m sou00e1tnBackwash wastewater : nu01b0u1edbc thu1ea3i ru1eeda ngu01b0u1ee3cnMaximum contaminant level (MCL) : nu1ed3ng u0111u1ed9 u00f4 nhiu1ec5m tu1ed1i u0111anCombined sewer : hu1ec7 thu1ed1ng cu1ed1ng ku1ebft hu1ee3p (thu gom chung nu01b0u1edbc thu1ea3i vu00e0 nu01b0u1edbc mu01b0a)nMicroorganisms : vi sinh vu1eadtnMunicipal solid waste (MSW) : chu1ea5t thu1ea3i ru1eafn u0111u00f4 thu1ecbnMixed sludge : bu00f9n u0111u00e3 khuu1ea5y tru1ed9nnMicrobial metabolism : trao u0111u1ed5i chu1ea5t vi sinh vu1eadtnMetabolism : trao u0111u1ed5i chu1ea5tnPackage-bed scrubber : thu00e1p phun cu00f3 lu1edbp u0111u1ec7m cu1ed1 u0111u1ecbnhnClarify : lu00e0m trong, lu1eafngnPeak flow : lu01b0u lu01b0u1ee3ng cu1ef1c u0111u1ea1i hay cu1ef1c tiu1ec3unDeoxygenation : (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) lou1ea1i oxynDesalinization : khu1eed mu1eb7n, lou1ea1i muu1ed1inDisposal : thu1ea3i bu1ecfnEnvironment :u00a0 mu00f4i tru01b0u1eddngnOut let : du00f2ng ranEnvironmental assessment : u0111u00e1nh giu00e1 mu00f4i tru01b0u1eddngnDenitrification : (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) khu1eed nitratnOver flow : du00f2ng tru00e0nnOsmosis : thu1ea9m thu1ea5unOutfall : u0111iu1ec3m thu1ea3inTreated water : nu01b0u1edbc u0111u00e3 qua xu1eed lu00fd, nu01b0u1edbc su1ea1chnOxidation (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) oxy hu00f3anOxygen demand : nhu cu1ea7u oxynDrainage : ku00eanh du1eabn nu01b0u1edbc, cu1ed1ng thou00e1t nu01b0u1edbcnDisinfection/disinfectant : khu1eed tru00f9ng/chu1ea5t khu1eed tru00f9ngnDigestion : (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) phu00e2n hu1ee7ynPermeability : u0111u1ed9 thu1ea5mnGrit settling : lu1eafng cu1eb7nnHandle/handling : su1eed du1ee5ng, xu1eed lu00fdnPhysico-chemical treatment processes : cu00e1c quu00e1 tru00ecnh xu1eed lu00fd hu00f3a lu00fdnGrit chamber : hu1ed1 lu1eafng cu00e1tnFiltration : lu1ecdcnSource control : kiu1ec3m sou00e1t nguu1ed3n thu1ea3inSpecific conductance : u0111u1ed9 du1eabn riu00eangnFiltration supply water : nu01b0u1edbc cu1ea5p cho bu1ec3 lu1ecdcnPoison : su1ef1 nhiu1ec5m u0111u1ed9c, chu1ea5t u0111u1ed9cnHazardous waste : chu1ea5t thu1ea3i nguy hu1ea1inPollutant : chu1ea5t gu00e2y u00f4 nhiu1ec5m, tu00e1c nhu00e2n gu00e2y u00f4 nhiu1ec5mnSpray irrigation : tu01b0u1edbi phunnPollution prevention : ngu0103n ngu1eeba u00f4 nhiu1ec5mnActivated sludge waste : bu00f9n hou1ea1t tu00ednh thu1ea3i bu1ecfnHumidifying water : nu01b0u1edbc lu00e0m u1ea9mnStorage : lu01b0u tru1eefnEvaporate/evaporation : bay hu01a1inHeadloss : tu1ed5n thu1ea5t u00e1p lu1ef1cnDissolved oxygen (DO) : oxy hu00f2a tannPollution : su1ef1 u00f4 nhiu1ec5mnStagnent water = standing water : nu01b0u1edbc tu00f9 u0111u1ecdngnSolute : chu1ea5t tannIndex : chu1ec9 su1ed1nSludge filter pressing and drying : lu1ecdc u00e9p vu00e0 lu00e0m khu00f4 bu00f9nnSolidification : u0111u00f3ng ru1eafnnIndicator : chu1ec9 thu1ecbnSorting : phu00e2n lou1ea1inSolvent : dung mu00f4inHydraulic loading rate : tu1ea3i tru1ecdng thu1ee7y lu1ef1cnSolution : dung du1ecbchnHeat drying : lu00e0m khu00f4 bu1eb1ng nhiu1ec7tnHydraulic retention time (HRT) : thu1eddi gian lu01b0u thu1ee7y lu1ef1cnCondensation : ngu01b0ng tu1ee5nCoagulation/coagulant : (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) keo tu1ee5/chu1ea5t keo tu1ee5nHydroelectric power : thu1ee7y u0111iu1ec7nnExcess sludge : bu00f9n du01b0nImpermeable layer : lu1edbp khu00f4ng thu1ea5m, lu1edbp chu1ed1ng thu1ea5mnResidential solidwaste : chu1ea5t thu1ea3i ru1eafn tu1eeb khu du00e2n cu01b0nInffluent : du00f2ng vu00e0o, u0111u1ea7u vu00e0o (hu1ec7 xu1eed lu00fd)nIndustrial wastewater : nu01b0u1edbc thu1ea3i cu00f4ng nghiu1ec7pnInfiltration : thu1ea5m, lu1ecdcnImpingement separator : tu00e1ch bu1eb1ng su1ee5c khu00ednDrinking water supply : cu1ea5p nu01b0u1edbc sinh hou1ea1tnHumus : mu00f9nnPrimary wastewater treatment : xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i su01a1 cu1ea5pnRemove/removal : lou1ea1i, tu00e1ch, xu1eed lu00fdnAerobic attached growth treatment process : quu00e1 tru00ecnh xu1eed lu00fd sinh hu1ecdc hiu1ebfu khu00ed du00ednh bu00e1mnActivated sludge return : hu1ed3i lu01b0u bu00f9n hou1ea1t tu00ednhnProtective coarse bar screen : song chu1eafn ru00e1cnProcess modification : cu1ea3i tiu1ebfn quu00e1 tru00ecnhnPump strainer : ru1ecd lu1ecdc u1edf u0111u1ea7u u1ed1ng hu00fat cu1ee7a bu01a1m u0111u1ec3 ngu0103n ru00e1cnPublic supply : cu1ea5p nu01b0u1edbc cu00f4ng cu1ed9ngnQuality analyzer : thiu1ebft bu1ecb phu00e2n tu00edch chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnPyrolysis : nhiu1ec7t phu00e2nnAlkalinity : u0111u1ed9 kiu1ec1mnPublic water use : su1eed du1ee5ng nu01b0u1edbc cu1ea5p cu00f4ng cu1ed9ngnReturn flow : du00f2ng/lu01b0u lu01b0u1ee3ng tuu1ea7n hou00e0nnQuality improvement : cu1ea3i thiu1ec7n mu00f4i tru01b0u1eddngnReturn sludge : bu00f9n tuu1ea7n hou00e0nnQuality control : kiu1ec3m tra chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnCollector well : giu1ebfng thu nu01b0u1edbc (cho nu01b0u1edbc ngu1ea7m)nAlkaline : (cu00f3 tu00ednh) kiu1ec1mnRaw water pipeline : tuyu1ebfn u1ed1ng du1eabn nu01b0u1edbc thu00f4nAlum : phu00e8n nhu00f4m (nhu00f4m sulfat)nAerobic suspended-growth treatment process : quu00e1 tru00ecnh xu1eed lu00fd sinh hu1ecdc hiu1ebfu khu00ed thu1ec3 lu01a1 lu1eedngnBiodiversity : u0111a du1ea1ng sinh hu1ecdcnRaw sludge : bu00f9n thu00f4nBreakpoint chlorination : clo hu00f3a u0111iu1ec3m tu1edbi hu1ea1nnAirlift : bu01a1m (nu01b0u1edbc, nu01b0u1edbc thu1ea3i) du00f9ng khu00ednBoiler : nu1ed3i hu01a1inQuality planning : lu1eadp ku1ebf hou1ea1ch chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnReuse : tu00e1i su1eed du1ee5ngnQuality management : quu1ea3n lu00fd chu1ea5t lu01b0u1ee3ngnAerobic attached-growth treatment process : quu00e1 tru00ecnh xu1eed lu00fd sinh hu1ecdc hiu1ebfu khu00ed thu1ec3 bu00e1mnAcute toxicity : u0111u1ed9c tu00ednh cu1ea5pnBiofiltration : lu1ecdc sinh hu1ecdcnBorehold : bu00e3i giu1ebfng (gu1ed3m nhiu1ec1u giu1ebfng nu01b0u1edbc )nBiological nutrient removal : xu1eed lu00fd chu1ea5t dinh du01b0u1ee1ng bu1eb1ng phu01b0u01a1ng phu00e1p sinh hu1ecdcnSelector valve : u0111u00e8n chu1ecdn lu1ecdcnPrimary digestion : phu00e2n hu1ee7y cu1ea5p 1nPrimary settling : lu1eafng cu1eb7n cu1ea5p 1nSurface water : nu01b0u1edbc mu1eb7tnAcid-forming bacteria : vi khuu1ea9n lu00ean men tu1ea1o acid trong quu00e1 tru00ecnh phu00e2n hu1ee7y ku1ef5 khu00ed chu1ea5t hu1eefu cu01a1nRaw water pumping station : tru1ea1m bu01a1m nu01b0u1edbc thu00f4, tru1ea1m bu01a1m cu1ea5p InReverse osmosis (RO) : thu1ea9m thu1ea5u ngu01b0u1ee3cnWaste water treatment system : hu1ec7 thu1ed1ng xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3inRunoff : nu01b0u1edbc chu1ea3y tru00e0n bu1ec1 mu1eb7tnTreated water pumping station : tru1ea1m bu01a1m nu01b0u1edbc su1ea1ch, tru1ea1m bu01a1m cu1ea5p IInAquaculture : nuu00f4i tru1ed3ng thuu1ef7 su1ea3nnAdsorption/adsorbent/adsorbate (su1ef1, quu00e1 tru00ecnh) : hu1ea5p phu1ee5/chu1ea5t hu1ea5p phu1ee5/chu1ea5t bu1ecb hu1ea5p phu1ee5nTransmission pipeline : tuyu1ebfn u1ed1ng truyu1ec1n tu1ea3i ( tuyu1ebfn u1ed1ng cu1ea5p I)nDistribution pipeline : tuyu1ebfn u1ed1ng phu00e2n phu1ed1i (tuyu1ebfn u1ed1ng cu1ea5p II)nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh Xu1eed lu00fd nu01b0u1edbc thu1ea3i u0111u1ea7y u0111u1ee7 nhu1ea5t mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p cho bu1ea1n. Hy vu1ecdng u0111u00e2y su1ebd lu00e0 cu00f4ng cu1ee5 hu1eefu u00edch cho nhu1eefng ku1ef9 su01b0 cu0169ng nhu01b0 nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111ang hu01b0u1edbng tu1edbi cu00f4ng viu1ec7c liu00ean quan u0111u1ebfn ngu00e0nh nu00e0y.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-11T22:11:48+07:00″,”dateModified”:”2021-09-11T22:12:14+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment